Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027950-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211012332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kế hoạch ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 16:29:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,071,277,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.821E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 11,789 km. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 4,249 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.249.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.747.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện di động
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 4
13-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 4
14-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 60
15-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
16-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
18-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
19-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực thành phố Quảng Ngãi, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Trung; địa chỉ: Số 30 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu I, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Linepost 24kVSĐ-22L268Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo 24kVCN-22232Cái
3Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-70ĐCB-A/M-706Cái
4Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-240ĐCB-A/M-2409Cái
5Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-240ĐCB-A2406Cái
6Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-120ĐCB-A1209Cái
7Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-95ĐCB-A957Cái
8Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm cho dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11ĐC-A7059Cái
9Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm cho dây thép TK-35ĐC-35163Cái
10Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm trung áp 01 pha dây XLPE-M(1x300) trong nhàĐCN-M(1x300)-TN6Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm trung áp 01 pha dây XLPE-M(1x300) ngoài trờiĐCN-M(1x300)-NT6Bộ
12Thi công lắp đặt Chống sét van 22kVCSV-223Cái
13Thi công lắp đặt Cầu chì tự rơi (Dây chảy bằng chì 100K nhà thầu cung cấp)FCO-221Cái
14Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột (kể cả 10 chi tiết tiếp địa trung thế gốc cột ly tâm CT-0; 10 chi tiết tiếp địa trung thế ngọn cột ly tâm CT-1; 01 chi tiết tiếp địa trung thế liên kết xà cột ly tâm CT-2; 02 chi tiết tiếp địa cột sắt CT-CS; 01 chi tiết tiếp địa trung thế cột cáp ngầm cột sắt CT-CNS); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-813Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột (kể cả 02 chi tiết tiếp địa trung thế gốc cột ly tâm CT-0; 02 chi tiết tiếp địa trung thế ngọn cột ly tâm CT-1; 16 chi tiết tiếp địa trung thế liên kết xà cột ly tâm CT-2); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-1614Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột (kể cả 09 chi tiết tiếp địa trung thế liên kết xà cột ly tâm CT-2); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-249Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột (kể cả 16 chi tiết tiếp địa trung thế gốc cột ly tâm CT-0; 16 chi tiết tiếp địa trung thế ngọn cột ly tâm CT-1; 06 chi tiết tiếp địa cột sắt CT-CS); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)TĐG-222Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột bổ sung (kể cả 14 chi tiết tiếp địa trung thế liên kết xà cột ly tâm CT-2); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-2(BS)14Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột bổ sung (kể cả 01 chi tiết tiếp địa trung thế liên kết xà cột ly tâm CT-2); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-4(BS)1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột bổ sung (kể cả 29 chi tiết tiếp địa trung thế liên kết xà cột ly tâm CT-2); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-6(BS)27Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột bổ sung (kể cả 37 chi tiết tiếp địa trung thế liên kết xà cột ly tâm CT-2); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-8(BS)37Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế liên kết xà cột ly tâmCT-226Chi tiết
23Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế ngọn cột ly tâmCT-11Chi tiết
24Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế gốc cột ly tâmCT-01Chi tiết
25Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầmMCN75Mét
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm trung áp 03 pha 24kV dây XLPE-A(3x240) trong nhàĐCN-A(3x240)-TN1Bộ
27Thi công kéo rãi và lắp đặt Dây đồng bọc 35mm2 (phần cáp ngầm)CV-3520Mét
28Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng (kèm đai ốc) cho dây thép CV-35 (phần cáp ngầm)ĐC-355Cái
29Thi công kéo rãi và lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-95(mm2)-24kV; kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyACSR/XLPE-95773Mét
30Thi công kéo rãi và lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-240(mm2)-24kV; kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyACSR/XLPE-2406.093
31Thi công kéo rãi và lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11; kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC-70/117.109
32Cung cấp, thi công kéo rãi và lắp đặt Dây chống sét TK-35 (khối lượng dây chống sét theo chiều dài tuyến, chưa tính hao hụt và độ võng; kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây)TK-358.867
33Thi công kéo rãi và lắp đặt Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24) ruột đồng 1 pha; kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyXLPE-M(1x300)585Mét
34Thi công kéo rãi và lắp đặt Dây đồng bọc trung áp 12,7/22(24) 35mm2; kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyXLPE-M355Mét
35Cung cấp Khóa CK mạ kẽmK-CK789Cái
36Cung cấp Khóa néo dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-95KNB-9510Bộ
37Cung cấp Khóa néo dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-185KNB-1856Bộ
38Cung cấp Khóa néo dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-240KNB-24051Bộ
39Cung cấp Khoá néo cho dây trần AC-70/11KN-7060Bộ
40Cung cấp Khoá néo cho dây trần AC-120KN-1206Bộ
41Cung cấp Khóa đỡ dây chống sét TK-35KĐ-CS57Bộ
42Cung cấp Khóa néo dây chống sét TK-35KN-CS106Bộ
43Cung cấp Giáp níu dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-240GNB-24087Bộ
44Cung cấp Giáp níu dây nhôm trần lõi thép ACSR-70GN-7018Bộ
45Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-185CĐRB-1856Bộ
46Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-95CĐRB-953Bộ
47Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-70CĐRB-707Bộ
48Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây nhôm trần lõi thép ACSR-120CĐR-1206Bộ
49Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-240KĐRB-24078Cái
50Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-95KĐRB-9511Cái
51Cung cấp Kẹp răng đấu rẽ xuống chống sét vanKR-240/353Cái
52Cung cấp Kẹp cáp 3 bulong nhôm 25-240mm2KC-25-24085Cái
53Cung cấp Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-240GB-ACSR/XLPE-240138Sợi
54Cung cấp Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-95GB-ACSR/XLPE-9514Sợi
55Cung cấp Dây buộc cổ sứ loại nhôm bọc AV-30/10 dài 2,5mAV-30/1060Sợi
56Cung cấp Dây buộc cổ sứ loại nhôm trần Al-3,5mm2 dài 2,5mAl-3,5mm2104Sợi
57Cung cấp Nắp chụp trên FCONCT-FCO1Cái
58Cung cấp Nắp chụp dưới FCONCD-FCO1Cái
59Cung cấp Nắp chụp chống sét vanNC-CSV3Cái
60Cung cấp Ống nối dây (dùng cho dây nhôm bọc lõi thép XLPE/ACSR-240)ONB/A-2404Cái
61Cung cấp Ống nối dây (dùng cho dây nhôm trần lõi thép ACSR-70)ON/A-704Cái
62Cung cấp Ống nối dây (dùng cho dây thép chống sét TK-35)ON/TK-355Cái
63Cung cấp và thi công Móng cột đơn; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-12Móng
64Cung cấp và thi công Móng cột đơn; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-217Móng
65Cung cấp và thi công Móng cột đơn; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-31Móng
66Cung cấp và thi công Móng cột đơn; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-41Móng
67Cung cấp và thi công Móng cột đơn; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-54Móng
68Cung cấp và thi công Móng cột đôi; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-22Móng
69Cung cấp và thi công Móng cột đôi; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-36Móng
70Cung cấp và thi công Móng cột sắt; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MS-129Móng
71Cung cấp và thi công dựng Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 12m (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-12-190-5,43Cột
72Cung cấp và thi công dựng Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 14m (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-14-190-6,516Cột
73Cung cấp và thi công dựng Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 14m (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-14-190-9,25Cột
74Cung cấp và thi công dựng Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 14m (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-14-190-111Cột
75Cung cấp và thi công dựng Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 14m (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-14-190-1316Cột
76Cung cấp và thi công dựng Cột sắt 12m (kể cả biển cấm và STT cột)CS12-6109Cột
77Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơiCC-101Bộ
78Cung cấp và lắp đặt Bách néo chuỗi sứ 1 phaTN-1P22Bộ
79Cung cấp và lắp đặt Bách néo chuỗi sứ 1 phaBN-1P9Bộ
80Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng 1 phaĐT-1P5Bộ
81Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc 1 phaĐG-1P3Bộ
82Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt 1 phaĐV-1P1Bộ
83Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc 1 phaNG-1P7Bộ
84Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ gócĐG-10T7Bộ
85Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ gócĐGĐL1Bộ
86Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ gócĐGĐN1Bộ
87Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ gócĐGL4Bộ
88Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ gócĐGN-1,010Bộ
89Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳngĐT-10T1Bộ
90Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳngĐTL6Bộ
91Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượtĐV-10T2Bộ
92Cung cấp và lắp đặt Giá giữa cáp ngầmGGCN-6101Bộ
93Cung cấp và lắp đặt Giá giữa cáp ngầmGGCN-5101Bộ
94Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôiNĐ-D3Bộ
95Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôiNĐN-D-1,02Bộ
96Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôiNGĐ(14)1Bộ
97Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôiNGĐL1Bộ
98Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôiNGĐN1Bộ
99Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôiNGĐN-1,03Bộ
100Cung cấp và lắp đặt Xà néo đơnNG(24)1Bộ
101Cung cấp và lắp đặt Xà néo đơnNGN-1,02Bộ
102Cung cấp và lắp đặt Xà néo đơnNGN(14)2Bộ
103Cung cấp và lắp đặt Xà néo đơnNGN(14)-1,01Bộ
104Cung cấp và lắp đặt Xà néo hình IINII-10(15)4Bộ
105Cung cấp và lắp đặt Xà néo hình IINII-16(25)2Bộ
106Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắtNCS-3001Bộ
107Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắtNCS-6101Bộ
108Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắtNNCS-610-1,012Bộ
109Cung cấp và lắp đặt Xà néo tam giác cột sắtNTG-6102Bộ
110Cung cấp và lắp đặt Xà néo tam giác cột đôiNTGĐ-D(14)1Bộ
111Cung cấp và lắp đặt Xà dây chống sétXĐCS-1LT-ĐG18Bộ
112Cung cấp và lắp đặt Xà dây chống sétXĐCS-1LT-ĐG-CĐC1Bộ
113Cung cấp và lắp đặt Xà dây chống sétXĐCS-1LT-ĐT29Bộ
114Cung cấp và lắp đặt Xà dây chống sétXĐCS-1LT-ĐV7Bộ
115Cung cấp và lắp đặt Xà dây chống sétXĐCS-1LT-ĐV-CĐC2Bộ
116Cung cấp và lắp đặt Xà dây chống sétXĐCS-1LT-NG36Bộ
117Cung cấp và lắp đặt Xà dây chống sétXĐCS-2LT-NII-102Bộ
118Cung cấp và lắp đặt Xà dây chống sétXĐCS-2LT-NII-10-CĐC1Bộ
119Cung cấp và lắp đặt Xà dây chống sétXĐCS-2LT-NII-162Bộ
120Cung cấp và lắp đặt Xà dây chống sétXĐCS-2LT-NII-209Bộ
121Cung cấp và lắp đặt Xà dây chống sétXĐCS-2LT-NII-20-CĐC1Bộ
122Cung cấp và lắp đặt Xà dây chống sétXĐCS-2LT-NII-255Bộ
123Cung cấp và lắp đặt Xà dây chống sétXĐCS-2LT-NII-302Bộ
124Cung cấp và lắp đặt Xà dây chống sétXĐCS-2LT-NII-351Bộ
125Cung cấp và lắp đặt Xà dây sứ đỡ - chống sét vanXSĐ-CSV-6101Bộ
126Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE Ø105/80HDPE Ø105/80267Mét
127Cung cấp và lắp đặt Dây néo có sứ phân cáchTK-TP50-123Bộ
128Cung cấp và lắp đặt Dây néo không có sứ phân cáchTK-T35-142Bộ
129Cung cấp và lắp đặt Dây néo không có sứ phân cáchTK-T35-166Bộ
130Cung cấp và lắp đặt Dây néo không có sứ phân cáchTK-T35-186Bộ
131Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cộtCDGC-1159Bộ
132Cung cấp và lắp đặt Móng néoMN12-45Móng
133Cung cấp và lắp đặt Móng néoMN9-39Móng
134Tháo gỡ lắp đặt lại Dây nhôm lõi thép AC-70/11 sử dụng lạiAC-70/11(SDL)4.894Mét
135Tháo gỡ lắp đặt lại Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-70ACSR/XLPE-70(SDL)534Mét
136Tháo gỡ lắp đặt lại Cách điện đứng 24kVSĐ-22(SDL)125Bộ
137Tháo gỡ lắp đặt lại Cách điện treo 24kVCN-22(SDL)34Bộ
138Tháo gỡ lắp đặt lại Cầu chì tự rơiFCO-22(SDL)2Cái
139Tháo gỡ lắp đặt lại Hạ thấp xà hiện cóXA(SDL)25Vị trí
140Tháo thu hồi Cột ly tâm 12mLT-12m1Cột
141Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng 2 phaĐT-2P6Bộ
142Tháo thu hồi Xà đỡ vượt 2 phaĐV-2P1Bộ
143Tháo thu hồi Xà đỡ góc đôi nạnh 2 phaĐGĐN-2P1Bộ
144Tháo thu hồi Xà néo góc đôi nạnh 2 phaNGĐN-2P1Bộ
145Tháo thu hồi Xà néo hình II 2 phaNII-10-2P4Bộ
146Tháo thu hồi Xà néo hình II 2 phaNII-16-2P2Bộ
147Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng 3 phaXĐT1Bộ
148Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng 3 phaXĐL1Bộ
149Tháo thu hồi Dây nhôm bọc XLPE-95(mm2)-24kVXLPE-95624Mét
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cung cấp và lắp đặt Xà bắt cần đèn bắt trên cột đơn ly tâmXCĐ-LT4Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Xà bắt cần đèn bắt trên cột đôi ly tâmXCĐ-2LT1Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà bắt cần đèn bắt trên cột sắtXCĐ-CS2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà kéo dây công tơ: XnCSXnCS9Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà kéo dây công tơ cột đơn ly tâm: XnLTXnLT12Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà kéo dây công tơ cột đôi ly tâm: Xn2LTXn2LT4Bộ
7Tháo gỡ lắp đặt lại Khóa đỡ cáp ABC các loại12Bộ
8Tháo gỡ lắp đặt lại Khóa néo cáp ABC các loạiKN5Bộ
9Tháo gỡ lắp đặt lại Cần đèn chiếu sángCĐCS7Bộ
10Tháo gỡ lắp đặt lại Loa phát thanhLOA2Cái
11Tháo thu hồi Cột ly tâm 8,4mLT-8,4m8Cột
C PHẦN MÁY CẮT RECLOSER VÀ LBS TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thi công lắp đặt Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha (kết nối SCADA) LBS 24kV-630A-16kA/s trọn bộ (bao gồm: Tủ điều khiển, phụ kiện đấu nối, cáp tín hiệu và giá treo máy cắt ...), không kèm Biến áp cấp nguồn; (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt cáp từ nguồn lưới điện địa phương đến tủ điều khiển LBS)LBS-24kV5Bộ
2Thi công lắp đặt Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha (kết nối SCADA) LBS 24kV-630A-16kA/s trọn bộ (bao gồm: Biến áp cấp nguồn, tủ điều khiển, phụ kiện đấu nối, cáp tín hiệu và giá treo máy cắt ...)LBS-24kV-630A1Bộ
3Thi công lắp đặt Máy cắt Recloser 24kV kiểu kín, 3 pha (kết nối SCADA) REC 24kV-630A-16kA/s trọn bộ (bao gồm: Biến áp cấp nguồn, tủ điều khiển, phụ kiện đấu nối, cáp tín hiệu và giá treo máy cắt ...)Recloser-27kV2Bộ
4Thi công lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO-24kV (Dây chảy bằng chì 3K nhà thầu cung cấp)FCO-24kV14Cái
5Thi công lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (LA-21kV) loại polymer; CSV-21kVCSV-21kV39Cái
6Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly đường dây 22kVLTĐ-22kV6Cái
7Thi công kéo rãi và lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-240(mm2)-24kVACSR/XLPE-24099Mét
8Thi công kéo rãi và lắp đặt Dây đồng bọc trung áp 12,7/22(24) 35mm2XLPE-M3581Mét
9Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Linepost 224kVSĐ-22L11Bộ
10Cung cấp Dây buộc cổ sứ loại nhôm bọc AV-30/10 dài 2,5mAV-30/1011Sợi
11Cung cấp và lắp đặt Cùm đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-240CĐRB-2406Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cùm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-A185CĐRB-1853Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cùm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-A70CĐRB-703Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Cùm đấu rẽ cho dây nhôm trần AC-120CĐR-1206Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Cùm đấu rẽ cho dây nhôm trần AC-70CĐR-706Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-240KĐRB-24027Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây tiết diện 240mm2 và dây tiết diện 35mm2KR-240/3548Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây tiết diện 95mm2 và dây tiết diện 35mm2KR-95/353Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây tiết diện 70mm2 và dây tiết diện 35mm2KR-70/353Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-240ĐCB-A/M-24039Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm cho dây nhôm bọc XLPE-A185ĐCB-A/M-1853Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm cho dây nhôm bọc XLPE-A70ĐCB-A/M-703Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng cho dây đồng bọc XLPE-M35ĐC-M3581Cái
24Cung cấp Ghíp nối 2 bulông 2,5-95GN2,5-9510Cái
25Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS trên cột đơn BTLTXLBS-LT2Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS trên cột đôi BTLTXLBS-2LTD2Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS trên cột sắtXLBS-5102Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà lắp Recloser trên cột BTLT hình IIXREC-NII-2.01Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van LBSBL-CSV9Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì 2 pha cột đơn BTLTXFCO-LT3Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì 2 pha cột đôi BTLT ngang tuyếnXFCO-2LTN2Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì 2 pha cột sắtXFCO-5102Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà lắp biến điện áp cấp nguồn trên cột đơn BTLTXMBA-LT3Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà lắp biến điện áp cấp nguồn trên cột đôi BTLTXMBA-2LTN2Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà lắp biến điện áp cấp nguồn trên cột sắtXMBA-5102Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển cột BTLT đơnXTĐK-LT3Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển cột BTLT đôiXTĐK-2LTD2Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển cột sắtXTĐK-5102Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa lắp LBS trên cột ly tâmCTLT-LBS4Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa lắp LBS trên cột sắtCTCS-LBS2Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa lắp Recloser trên cột ly tâmCTLT-REC1Bộ
42Tháo thu hồi Dao cách ly đường dây 22kV 1 phaLTĐ-22kV (thu hồi)3Bộ
43Tháo thu hồi Cầu chì cắt có tải 22kV 1 phaLBFCO-22kV (thu hồi)9Bộ
44Tháo thu hồi Dao cắt phụ tải 22kV 3 phaDCPT-22kV (thu hồi)1Bộ
45Tháo thu hồi Máy cắt Recloser 27kVRecloser-27kV (thu hồi)1Bộ
D Chi phí đấu nối Hotline
1Thi công lắp dao cắt có tải LBS-24kV4Vị trí
2Thi công thay LBFCO bằng dao cắt có tải LBS-24kV1Vị trí
3Thi công thay LBFCO bằng Recloser 27kV1Vị trí
4Thi công lắp đặt RC1Vị trí
5Thi công đấu nối12Vị trí
E Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại Chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
F Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
G Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
H Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.821E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 11,789 km. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 4,249 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.249.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.747.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 Kinh nghiệm chuyên môn:(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn2
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn2
3 Máy đào 0,2 m3 Máy đào 0,2 m32
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít6
5 Máy hàn di động Máy hàn di động2
6 Máy phát điện di động Máy phát điện di động2
7 Máy bơm nước Máy bơm nước2
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay4
9 Máy đầm dùi cầm tay Máy đầm dùi cầm tay4
10 Máy ép đầu cốt thuỷ lực Máy ép đầu cốt thuỷ lực4
11 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
12 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây4
13 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây4
14 Puly ra dây Puly ra dây60
15 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
16 Tời quay tay Tời quay tay2
17 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
18 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
19 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
20 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->