Gói thầu: Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067004-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211066958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-24 11:36:00 đến ngày 2021-11-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,065,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3598E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.719616E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 6.346.000.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.346.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên .+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: cao đẳng xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Bản Qua, huyện Bát Xát
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty TNHH MTV Tư vấn kiến trúc T&C – Công ty Cổ phần tư vấn địa kỹ thuật &ĐTXD Lào Cai + Tổ chức thẩm tra hồ sơ Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Xây dựng Đức Giang; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bát Xát;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Dân Dụng hạng III trở lên còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,6299m3
2SXLD ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9486100m2
3SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,486tấn
4SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,8936tấn
5SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1739tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5984tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5984tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,387100m
10SX cọc dẫn để ép âmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cọc
11Ép cọc âm đất cấp II -(NC+M ) x1.05Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,451100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt164mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,05m3
14Đào móng công trình rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt117,498m3
15Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1755m3
16Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,43m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2618100m2
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,21m3
19Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5235100m2
20SXLD Cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1322tấn
21SXLD Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0672tấn
22SXLD Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15tấn
23Đào giằng móng Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt94,887m3
24Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,951m3
25Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,4598m3
26Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,445m3
27Ván khuôn gỗ dầm giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8793100m2
28SXLD cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,664tấn
29SXLD cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6704tấn
30Bê tông lót móng phần mở rộng chân móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1004m3
31Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,2732m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,112m3
33Ván khuôn dầm giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2757100m2
34SXLD cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2576tấn
35Trát lót diện tích ốp chân móng dày 1cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,97m2
36Ốp gạch Inax 225/PPC (kích thước vỉ 300x300; kích thước gạch 300x300; số lượng viên/ vỉ: 18viên/vỉ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,97m2
37Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1412100m3
38Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,3342m3
39Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8576100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,972tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0345tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6428tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,0974m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,632100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5244tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,2933tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1285tấn
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt159,143m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt402,8252m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt159,143m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt402,825m2
52Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,222m3
53Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,162100m2
54SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,4459tấn
55Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt153,289m2
56Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt560,882m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt153,2891m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt560,8822m2
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,5182m3
60Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3275100m2
61SXLD. Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2281tấn
62SXLD Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5864tấn
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,68m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,68m2
65Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,1143m3
66Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,848100m2
67SXLD Cốt thép cầu thang, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,563tấn
68lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2946tấn
69Trát cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,7971m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,7971m2
71Xây gạch không nung 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt97,8686m3
72Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt239,1209m3
73Xây gạch không nung 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0682m3
74Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,3303m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt197,7224m2
76Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81,432m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 (VLx1.1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt606,7718m2
78Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt195,36m2
79Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt73,4m
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt544,5944m2
81Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,226m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, (VLx1,1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.056,3424m2
83Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,66m2
84Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,603m2
85Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt131,8504m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà tầng 1 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt186,1464m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà tường tầng 2+3 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt668,439m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà tầng 1 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt633,4234m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà tường tầng 2+3 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.253,8528m2
90Ốp gạch Inax 225/PPC (kích thước vỉ 300x300; kích thước gạch 300x300; số lượng viên/ vỉ: 18viên/vỉ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,008m2
91Ốp gạch Inax 225/PPC (kích thước vỉ 300x300; kích thước gạch 300x300; số lượng viên/ vỉ: 18viên/vỉ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt133,6928m2
92Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,3m
93Ốp đá tự nhiên màu vân mây trắng vào má cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,6516m2
94Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3944m3
95Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1268100m2
96SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0782tấn
97SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0201tấn
98Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,174tấn
99Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,174tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt253,9199m2
101Lợp mái bằng tôn dày 0,45lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5272100m2
102Tôn úp nóc R400 dày 0.45 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2md
103Tôn xối lõm R400 dày 0.45 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44md
104Láng sê nô tạo dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt134,977m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt134,977m
106Ống thép D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,012100m
107Ống thép D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,078100m
108Ống nhựa PVC D90 - Class0Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,692100m
109Măng sông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
110Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
111Cầu lọc rác Inox D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
112Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108cái
113Quốc hiệu bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
114Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8397100m3
115Bê tông lót nền M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,6615m3
116Lát nền gạch liên doanh 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt292,84m2
117Lát nền gạch liên doanh 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt536,7308m2
118Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,4481m2
119Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,8962m2
120Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,336m2
121Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt132,672m2
122Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu ẩm dày 12,5mm (Khung xương VTC-BASI 3050;4000;18/22; Tấm thạch cao Vĩnh Tường - Gyproc chịu ẩm 1.220x2.440x12,5mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt215,806m2
123Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu ẩm dày 12,5mm (Khung xương VTC-BASI 3050;4000;18/22; Tấm thạch cao Vĩnh Tường - Gyproc chịu ẩm 1.220x2.440x12,5mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt131,308m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt347,114m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt347,114m2
126Trần thạch cao chịu nước 600x600 (Hệ trần tấm thả khung xương nổi)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,3443m2
127Vách ngăn vệ sinh tấm Composit màu ghi sáng chịu nước; khung Inox hộp 50x50x1,4 (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,6975m2
128Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0834m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6363m3
130Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1183m3
131Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6465m3
132Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,7031m2
133Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,192m3
134Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1806m3
135Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6468m3
136Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4507m3
137Ốp đá granit dày 20, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,324m2
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3m2
139Đổ đất bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m3
140Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8654m3
141Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,2696m2
142Gia công cầu thang Inox ống 304Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0694tấn
143Gia công hoa sắt bằng Inox hộp 304Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1291tấn
144Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,3216m2
145Quả cầu InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2quả
146SXLĐ cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, kính dày 8ly (bao gồm cả chi phí lắp đặt) (Nhôm hệ 450 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1 đến 1.3 ly; trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt; khóa tay gạt Việt Tiệp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt94,5m2
147SXLĐ cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, kính tôi dày 8ly (bao gồm cả chi phí lắp đặt) (Nhôm hệ 450 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1 đến 1.3 ly; trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt; khóa tay gạt Việt Tiệp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,208m2
148SXLĐ cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, kính tôi dày 8ly (bao gồm cả chi phí lắp đặt) (Nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1 đến 1.3 ly; kính trắng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt218,88m2
149SXLĐ cửa mở hất, cửa nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, kính tôi dày 8ly (bao gồm cả chi phí lắp đặt) (Nhôm hệ 48 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1 đến 1.3 ly; kính trắng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,064m2
150SXLĐ vách kính nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, kính tôi dày 8ly (bao gồm cả chi phí lắp đặt) (Nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1 đến 1.3 ly; kính trắng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,6m2
151Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2543tấn
152Sơn tĩnh điện màu trắng sữaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt138,1882kg
153Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt218,88m2
154SXLĐ vách kính nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, kính cường lực dày 12ly (bao gồm cả chi phí lắp đặt) (Nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1 đến 1.3 ly) + 420.000/m2 chênh lệch giá kính)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m2
155Kính thủy lực dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6m2
156Bản lề sàn VVPTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
157Tay nắm Inox thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
158Kẹp kính trên dưới VVP (Thái Lan)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
159Kẹp góc L VVP (Thái Lan)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
160Khóa sàn VVP (Thái Lan)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
161Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,765m3
162Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,65m2
163Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,9457100m2
164Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,401m3
165Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,52m3
166Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,8019m3
167Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,024m2
168Đánh màu thành rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,024m2
169Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,384m2
170SXLĐ tấm đan rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt136cái
171Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2718100m3
172Đào hố ga, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,866m3
173Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2599m3
174Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,63m3
175Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,456m2
176Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,456m2
177Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m2
178Bê tông mũ hố ga đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1236m3
179Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0532100m3
180SXLD tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
181Sản xuất thép tròn song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0128tấn
182Lắp dựng song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,48m2
183Đèn tuýp led 2x18W (bao gồm cả máng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38bộ
184Đèn ốp trần 12WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30bộ
185Đèn Led Panel âm trần 0,6 (3x18W); máng phản quangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22Bộ
186Đèn Led downlight âm trần 12WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150bộ
187Dây đèn led ánh sáng vàngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt164md
188Nguồn dây ledTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13bộ
189Đèn hắt tường compact 25WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
190Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19Bộ
191Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
192Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
193Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
194Lắp đặt công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
195Lắp đặt công tắc baTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
196Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
197Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt98cái
198Tủ diện KT 300x400x200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
199Hộp aptomat âm tường 2-6 ModulTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24hộp
200Aptomat 3 pha 200ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
201Aptomat 3 pha 75ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
202Aptomat 3 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
203Aptomat 3 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
204Aptomat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
205Aptomat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
206Aptomat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
207Aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
208Aptomat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51cái
209Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC- (4x70)mm2 (Hệ số hao hụt 1,015)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,87m
210Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC- (4x70)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,58100m
211Cáp 4 lõi hạ thế CU/PVC/PVC - CVV 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
212Cáp 4 lõi hạ thế CU/PVC/PVC - CVV 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
213Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180m
214Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt270m
215Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt520m
216Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.070m
217Ống nhựa gân xoắn D85/65Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55m
218Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D85/65Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,55100m
219Ống nhựa luồn dây D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
220Ống nhựa luồn dây D48Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m
221Ống nhựa luồn dây D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt460m
222Ống nhựa luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt980m
223Hộp đấu nối 150x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24hộp
224Lắp đặt dây tiếp địa 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
225Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
226Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110m
227Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt420m
228Con sơn đón điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
229Đóng cọc đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cọc
230Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dưới đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
231Đào đất chôn cáp ngầm Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,3m3
232Đắp cát chôn cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,193100m3
233Bình bọt chữa cháy MFZL4 (loại 4 kg/bình)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52bình
234Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13bộ
235Lắp đặt móc treo bình + Lắp bình vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52cái
236Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
237Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
238Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm trên máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt142m
239Kéo rải dây thép D14 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128m
240Đóng cọc đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cọc
241Thép ống bảo vệ dây xuống L63x63x5, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
242Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,52m2
243Bu lông M12x50 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
244Bu lông M12x200 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
245Tấm thép dẹt 120x40x6 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8086kg
246Tấm thép dẹt 200x200x5 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,56kg
247Đào đất chôn tiếp địa đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,7m3
248Đắp đất chôn tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,557100m3
249Đào móng cột đèn - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,14251m3
250Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,269m3
251Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0948100m2
252Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8735m3
253Khung móng M24x750Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
254Bộ bóng đèn led cao áp kiểu lá 150WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51 bộ
255Cột thép bát giác cao 6m, đầu cột 78, D=3m mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51 cột
256Cần đèn CD01 cao 2m, vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51 cần đèn
257Aptomat 2 pha 6ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
258Aptomat 2 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
259Aptomat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
260Aptomat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
261Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cửa
262Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101 đầu cáp
263Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bảng
264Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC -DSTA 2x4mm2 (Hệ số hao hụt 1,015)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,05m
265Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC -DSTA 2x2.5mm2 (Hệ số hao hụt 1,015)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121,8m
266Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9100m
267Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
268Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 tủ
269ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D40/30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt115md
270Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D40/30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,15100m
271Đào đất mương cáp - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,4m3
272Đắp đất mương cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,184100m3
273Ống nhựa PPR D40-PN10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
274Ống nhựa PPR D32-PN10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
275Ống nhựa PPR D25-PN10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
276Ống nhựa PPR D20-PN10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8100m
277Tê nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
278Tê nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
279Tê nhựa PPR D20x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
280Côn thu PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
281Côn thu PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
282Côn thu PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
283Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42cái
284Cút ren ngoài PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
285Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
286Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
287Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
288Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
289Van PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
290Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
291Van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
292Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
293Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
294Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
295Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
296Ống nhựa PVC D110 - Class0Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5100m
297Ống nhựa PVC D90 - Class0Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7100m
298Ống nhựa PVC D42 - Class0Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18100m
299Y nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
300Y nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
301Côn thu PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
302Côn thu PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
303Chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
304Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
305Chếch nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54cái
306Y nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
307Y nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
308Tê nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
309Tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
310Đào đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m3
311Đắp đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m3
312Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
313Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
314Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
315Lắp đặt vòi rửa chậu loại 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
316Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
317Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
318Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
319Van gạt D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
320Ga thu sàn inox 150x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
321Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
322Lắp đặt chậu tiểu nam + ấn xả tiểuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
323Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
324Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 máy
325Van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
326Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
327Van phao cơ D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
328Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
329Ống ghen nhựa mền D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
330Aptomat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
331Tủ diện KT 300x250x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
332Đào móng bể tự hoại đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,6681m3
333Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4864m3
334Bê tông nền M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9728m3
335Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0129100m2
336SXLD cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0828tấn
337SXLD tấm đan bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
338Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8605m3
339Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,2572m2
340Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,2572m2
341Đánh màu thành bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,2572m2
342Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,8206m2
343Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
344Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1105100m3
345vận chuyển vật liệu lên caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Gói
B NGOẠI THẤT
1Đào đất móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,691m3
2Đắp cát móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7659m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1174m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5299m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,122100m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0243m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0931100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0217tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1282tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5122m3
11Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0466100m2
12SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0217tấn
13SXLD Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1282tấn
14Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1334m3
15Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2846100m2
16SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2785tấn
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,4608m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,4608m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2332m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0489100m2
21SXLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0177tấn
22Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,9056m3
23Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9862m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (VLx1.1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,2608m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,2608m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (VLx1.1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,034m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,034m2
28Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,516m2
29Láng nền sàn có đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,3344m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7026m3
31Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5577m3
32Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,5149m2
33Vách ngăn vệ sinh tấm Composit màu ghi sáng chịu nước; khung Inox hộp 50x50x1,4 (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,155m2
34SXLĐ cửa đi khung nhôm thường sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,88m2
35SXLĐ cửa sổ khung nhôm thường sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m2
36Aptomat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
38Đèn compact gắn tường 40WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52m
41Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26m
42Ống nhựa PPR D32 - PN10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05100m
43Ống nhựa PPR D25 - PN10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,14100m
44Ống nhựa PPR D20 - PN10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,27100m
45Tê nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
46Tê nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
47Côn thu PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
48Côn thu PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
49Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
50Cút ren ngoài PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
51Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
52Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
53Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
54Van khóa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
55Van khóa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
56Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
57Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
58Ống nhựa PVC D110 - Class0Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
59Ống nhựa PVC D90 - Class0Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
60Ống nhựa PVC D42 - Class0Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09100m
61Tê nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
62Tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
63Côn thu PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
64Côn thu PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
65Chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
66Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
67Chếch nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
68Đào đất chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21m3
69Đắp đất chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2m3
70Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
72Lắp đặt chậu tiểu nam + ấn xả tiểuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
75Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
76Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
77Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
78Vòi cấp nước D15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
79Ga thu sàn 150x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
80Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
81Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,562100m3
82Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,7182100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,7182100m3
84Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4332m3
85Gia công thép D12 đặt trong trụ gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0087tấn
86Lắp đặt thép D12 đặt trong trụ gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0087tấn
87Bê tông mũ trụ hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0884m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0168100m2
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5919m3
91Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0538100m2
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0703tấn
93Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,979m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,6604m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,3538m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,224m2
97Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,272m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,9294m2
99Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép dẹtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4073tấn
100Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép trònTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6125tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,35911m2
102Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,6604m2
103Đào móng hàng rào rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,31m3
104Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4401m3
105Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7376m3
106Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,044100m3
107Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3465m3
108Gia công thép D12 đặt trong trụ gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0069tấn
109Lắp đặt thép D12 đặt trong trụ gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0069tấn
110Bê tông mũ trụ hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0707m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0134100m2
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
113Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4303m3
114Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0391100m2
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0511tấn
116Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2291m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,271m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,0184m2
119Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,224m2
120Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,272m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,2046m2
122Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép dẹtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2905tấn
123Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép trònTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4281tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,99361m2
125Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,687m2
126Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9926m3
127Gia công thép D12 đặt trong trụ gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0398tấn
128Lắp đặt thép D12 đặt trong trụ gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0398tấn
129Bê tông mũ trụ hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4067m3
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0569100m2
131Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
132Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2334m3
133Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,203100m2
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2652tấn
135Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3248m3
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt94,017m2
137Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,6374m2
138Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,288m2
139Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,564m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt149,1072m2
141Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép dẹtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5414tấn
142Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép trònTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2824tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,39231m2
144Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,449m2
145Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,68271m3
146Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,074m3
147Ván khuôn lót móng trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0034100m2
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2178m3
149Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0132100m2
150Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1041m3
151Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0189100m2
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,003tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0024tấn
154SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,014tấn
155Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8325m3
156Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ mậnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9136m2
157Đào đất móng băng rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,181m3
158Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2063m3
159Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6781m3
160Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2272m3
161Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5304m3
162Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1436m3
163Lót bạt rứaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0287100m2
164Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3445m3
165Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,039m2
166Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ mậnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,2874m2
167SXLD tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
168Chữ inox màu đồng (Inox dày 0,8mm; cao 200mm; chữ dày 30mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21chữ
169Chữ inox màu đồng (Inox dày 0,8mm; cao 120mm; chữ dày 30mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35chữ
170Dấu chữ các loại cho chữ Inox màu đồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16dấu
171Cửa xếp Inox tự động (Thanh trụ chính hộp 500x50x0.6mm; Thanh trụ phụ 36x36x0.6mm; Inox sáng bóng 8k; chiều cao trung bình 1,6m; bánh cao su PA không mòn;Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,5md
172Motor và bộ điều khiển Bao gồm: Màn hình Led điện tử: Motor điện 220/50Hz; Công suất 370-420W; mômen xoắn 28.8N.m; tốc độ kéo 20m/phút;Thiết bị li hợp không số tự động; Cảm biến an toàn;Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
173Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,3668m3
174Lót bạt rứaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,4556100m2
175Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt134,556m3
176Cắt sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,2410m
177Đào đất móng kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt691,84m3
178Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3586100m3
179Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,6966m3
180Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt255,2154m3
181Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt309,3995m3
182Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,268m3
183Thi công tầng lọc đất sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,212m3
184Ống thoát nước PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5316100m
185Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,733m3
186Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8724m3
187Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,1057m3
188Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,28m2
189Đánh màu thành rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,28m2
190Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,12m2
191SXLD tấm đan rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121cái
192Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1721100m3
193Đào móng cột, trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9494m3
194Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0855m3
195Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,08m3
196Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0544100m2
197Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2528m3
198Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3851m3
199Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7675m2
200Bu lông liên kết đế và cột D20, L=450mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
201Gia công bản mãTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015tấn
202Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,39m2
203Lắp đặt bản mãTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015tấn
204Gia công cột bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0879tấn
205Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0879tấn
206Dòng dọc kéo cờ + Kẹp Inox và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
207Cáp lụa D8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32m
208Lá cờ kích thước 2x3 (Cờ Tổ Quốc + Cờ Đảng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
209Đào móng cột, trụ, Gara xe rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3322m3
210Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1794m3
211Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5552m3
212Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1123100m2
213SXLD Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0455tấn
214Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5552m3
215Gia công sản xuất hệ khung cột dàn kèo đỡ mái bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,675tấn
216Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4283tấn
217Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,675tấn
218Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4283tấn
219Lợp mái tôn múi dày 0,4lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9486100m2
220Diềm mái tôn dày 0,45ly, rộng R400Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,4md
221Lót bạt rứaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8813100m2
222Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4064m3
223Bê tông nền M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,8778m3
224Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt88,7781m2
225Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2873m3
226Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6621m3
227Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,1136m2
228Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt141,7568m2
229Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6483tấn
230Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,0966m3
231Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,7364m3
232Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt118,3905m3
233Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,9034m3
234Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,1891m3
235Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79,98m2
236Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt300,3161m3
237San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0032100m3
238Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,505m3
239Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,9736m3
240Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,4m2
241Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,4786m3
242San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4948100m3
243Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9816m3
244Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,3801m3
245Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,64m2
246Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,3617m3
247San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2236100m3
248Phá dỡ hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt122,135m2
249Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,2373m3
250Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,2373m3
251San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4424100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3598E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.719616E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 6.346.000.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.346.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên .+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 + Trình độ: cao đẳng xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.32
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Còn tốt2
2 Ô tô tải Tải trọng ≥7 tấn4
3 Máy lu Còn tốt1
4 Máy khoan bê tông Còn tốt1
5 Máy đầm cóc Còn tốt2
6 Máy trộn BTXM Còn tốt2
7 Máy trộn vữa Còn tốt2
8 Máy đầm bàn Còn tốt2
9 Máy đầm dùi Còn tốt2
10 Máy cắt uốn thép Còn tốt1
11 Máy hàn Còn tốt2
12 Máy cắt gạch Còn tốt2
13 Máy cần cẩu Còn tốt1
14 Máy vận thăng Còn tốt1
15 Máy phát điện Còn tốt1
16 Phòng thí nghiệm Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->