Gói thầu: Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067004-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-24 11:36:00 đến ngày 2021-11-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,065,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3598E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.719616E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 6.346.000.000 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.346.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên .+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: cao đẳng xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Bản Qua, huyện Bát Xát 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Dân Dụng hạng III trở lên còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,6299 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9486 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,486 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8936 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1739 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5984 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5984 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,387 | 100m |
| 10 | SX cọc dẫn để ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 11 | Ép cọc âm đất cấp II -(NC+M ) x1.05 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,451 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 164 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,05 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,498 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1755 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,43 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2618 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,21 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5235 | 100m2 |
| 20 | SXLD Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1322 | tấn |
| 21 | SXLD Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0672 | tấn |
| 22 | SXLD Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 23 | Đào giằng móng Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,887 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,951 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,4598 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,445 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ dầm giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8793 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,664 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6704 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng phần mở rộng chân móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1004 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,2732 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,112 | m3 |
| 33 | Ván khuôn dầm giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2757 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2576 | tấn |
| 35 | Trát lót diện tích ốp chân móng dày 1cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,97 | m2 |
| 36 | Ốp gạch Inax 225/PPC (kích thước vỉ 300x300; kích thước gạch 300x300; số lượng viên/ vỉ: 18viên/vỉ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,97 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1412 | 100m3 |
| 38 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,3342 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8576 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,972 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0345 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6428 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,0974 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,632 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5244 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2933 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1285 | tấn |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159,143 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 402,8252 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159,143 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 402,825 | m2 |
| 52 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,222 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,162 | 100m2 |
| 54 | SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,4459 | tấn |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 153,289 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 560,882 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 153,2891 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 560,8822 | m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,5182 | m3 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3275 | 100m2 |
| 61 | SXLD. Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2281 | tấn |
| 62 | SXLD Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5864 | tấn |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,68 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,68 | m2 |
| 65 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,1143 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,848 | 100m2 |
| 67 | SXLD Cốt thép cầu thang, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,563 | tấn |
| 68 | lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2946 | tấn |
| 69 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,7971 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,7971 | m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97,8686 | m3 |
| 72 | Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 239,1209 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0682 | m3 |
| 74 | Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,3303 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 197,7224 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,432 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 (VLx1.1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 606,7718 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 195,36 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,4 | m |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 544,5944 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,226 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, (VLx1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.056,3424 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,66 | m2 |
| 84 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,603 | m2 |
| 85 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131,8504 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà tầng 1 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 186,1464 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà tường tầng 2+3 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 668,439 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà tầng 1 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 633,4234 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà tường tầng 2+3 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.253,8528 | m2 |
| 90 | Ốp gạch Inax 225/PPC (kích thước vỉ 300x300; kích thước gạch 300x300; số lượng viên/ vỉ: 18viên/vỉ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,008 | m2 |
| 91 | Ốp gạch Inax 225/PPC (kích thước vỉ 300x300; kích thước gạch 300x300; số lượng viên/ vỉ: 18viên/vỉ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,6928 | m2 |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,3 | m |
| 93 | Ốp đá tự nhiên màu vân mây trắng vào má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,6516 | m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3944 | m3 |
| 95 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1268 | 100m2 |
| 96 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0782 | tấn |
| 97 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0201 | tấn |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,174 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,174 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 253,9199 | m2 |
| 101 | Lợp mái bằng tôn dày 0,45ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5272 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc R400 dày 0.45 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2 | md |
| 103 | Tôn xối lõm R400 dày 0.45 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | md |
| 104 | Láng sê nô tạo dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,977 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,977 | m |
| 106 | Ống thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m |
| 107 | Ống thép D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,078 | 100m |
| 108 | Ống nhựa PVC D90 - Class0 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,692 | 100m |
| 109 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 110 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 111 | Cầu lọc rác Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 112 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108 | cái |
| 113 | Quốc hiệu bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8397 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót nền M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,6615 | m3 |
| 116 | Lát nền gạch liên doanh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 292,84 | m2 |
| 117 | Lát nền gạch liên doanh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 536,7308 | m2 |
| 118 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,4481 | m2 |
| 119 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,8962 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,336 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132,672 | m2 |
| 122 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu ẩm dày 12,5mm (Khung xương VTC-BASI 3050;4000;18/22; Tấm thạch cao Vĩnh Tường - Gyproc chịu ẩm 1.220x2.440x12,5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 215,806 | m2 |
| 123 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu ẩm dày 12,5mm (Khung xương VTC-BASI 3050;4000;18/22; Tấm thạch cao Vĩnh Tường - Gyproc chịu ẩm 1.220x2.440x12,5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131,308 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 347,114 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 347,114 | m2 |
| 126 | Trần thạch cao chịu nước 600x600 (Hệ trần tấm thả khung xương nổi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,3443 | m2 |
| 127 | Vách ngăn vệ sinh tấm Composit màu ghi sáng chịu nước; khung Inox hộp 50x50x1,4 (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,6975 | m2 |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0834 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6363 | m3 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1183 | m3 |
| 131 | Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6465 | m3 |
| 132 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,7031 | m2 |
| 133 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,192 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1806 | m3 |
| 135 | Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6468 | m3 |
| 136 | Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4507 | m3 |
| 137 | Ốp đá granit dày 20, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,324 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 139 | Đổ đất bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 140 | Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8654 | m3 |
| 141 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,2696 | m2 |
| 142 | Gia công cầu thang Inox ống 304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0694 | tấn |
| 143 | Gia công hoa sắt bằng Inox hộp 304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1291 | tấn |
| 144 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,3216 | m2 |
| 145 | Quả cầu Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | quả |
| 146 | SXLĐ cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, kính dày 8ly (bao gồm cả chi phí lắp đặt) (Nhôm hệ 450 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1 đến 1.3 ly; trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt; khóa tay gạt Việt Tiệp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,5 | m2 |
| 147 | SXLĐ cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, kính tôi dày 8ly (bao gồm cả chi phí lắp đặt) (Nhôm hệ 450 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1 đến 1.3 ly; trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt; khóa tay gạt Việt Tiệp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,208 | m2 |
| 148 | SXLĐ cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, kính tôi dày 8ly (bao gồm cả chi phí lắp đặt) (Nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1 đến 1.3 ly; kính trắng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 218,88 | m2 |
| 149 | SXLĐ cửa mở hất, cửa nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, kính tôi dày 8ly (bao gồm cả chi phí lắp đặt) (Nhôm hệ 48 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1 đến 1.3 ly; kính trắng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,064 | m2 |
| 150 | SXLĐ vách kính nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, kính tôi dày 8ly (bao gồm cả chi phí lắp đặt) (Nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1 đến 1.3 ly; kính trắng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 151 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2543 | tấn |
| 152 | Sơn tĩnh điện màu trắng sữa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138,1882 | kg |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 218,88 | m2 |
| 154 | SXLĐ vách kính nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, kính cường lực dày 12ly (bao gồm cả chi phí lắp đặt) (Nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1 đến 1.3 ly) + 420.000/m2 chênh lệch giá kính) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m2 |
| 155 | Kính thủy lực dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 156 | Bản lề sàn VVP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 157 | Tay nắm Inox thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 158 | Kẹp kính trên dưới VVP (Thái Lan) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 159 | Kẹp góc L VVP (Thái Lan) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 160 | Khóa sàn VVP (Thái Lan) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 161 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,765 | m3 |
| 162 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,65 | m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,9457 | 100m2 |
| 164 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,401 | m3 |
| 165 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 166 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,8019 | m3 |
| 167 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,024 | m2 |
| 168 | Đánh màu thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,024 | m2 |
| 169 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,384 | m2 |
| 170 | SXLĐ tấm đan rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136 | cái |
| 171 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2718 | 100m3 |
| 172 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,866 | m3 |
| 173 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2599 | m3 |
| 174 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,63 | m3 |
| 175 | Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,456 | m2 |
| 176 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,456 | m2 |
| 177 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 178 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1236 | m3 |
| 179 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0532 | 100m3 |
| 180 | SXLD tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 181 | Sản xuất thép tròn song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0128 | tấn |
| 182 | Lắp dựng song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | m2 |
| 183 | Đèn tuýp led 2x18W (bao gồm cả máng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | bộ |
| 184 | Đèn ốp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 185 | Đèn Led Panel âm trần 0,6 (3x18W); máng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | Bộ |
| 186 | Đèn Led downlight âm trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | bộ |
| 187 | Dây đèn led ánh sáng vàng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 164 | md |
| 188 | Nguồn dây led | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 189 | Đèn hắt tường compact 25W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | Bộ |
| 191 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 192 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc ba | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98 | cái |
| 198 | Tủ diện KT 300x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 199 | Hộp aptomat âm tường 2-6 Modul | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | hộp |
| 200 | Aptomat 3 pha 200A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 201 | Aptomat 3 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 202 | Aptomat 3 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 203 | Aptomat 3 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 204 | Aptomat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 205 | Aptomat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 206 | Aptomat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 207 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 208 | Aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51 | cái |
| 209 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC- (4x70)mm2 (Hệ số hao hụt 1,015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,87 | m |
| 210 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC- (4x70)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 211 | Cáp 4 lõi hạ thế CU/PVC/PVC - CVV 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 212 | Cáp 4 lõi hạ thế CU/PVC/PVC - CVV 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 270 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 520 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.070 | m |
| 217 | Ống nhựa gân xoắn D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 219 | Ống nhựa luồn dây D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 220 | Ống nhựa luồn dây D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 221 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 460 | m |
| 222 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 980 | m |
| 223 | Hộp đấu nối 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | hộp |
| 224 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 225 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 226 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 227 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 420 | m |
| 228 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 229 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cọc |
| 230 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dưới đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 231 | Đào đất chôn cáp ngầm Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,3 | m3 |
| 232 | Đắp cát chôn cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,193 | 100m3 |
| 233 | Bình bọt chữa cháy MFZL4 (loại 4 kg/bình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | bình |
| 234 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 235 | Lắp đặt móc treo bình + Lắp bình vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 236 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 238 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 142 | m |
| 239 | Kéo rải dây thép D14 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128 | m |
| 240 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cọc |
| 241 | Thép ống bảo vệ dây xuống L63x63x5, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 242 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 243 | Bu lông M12x50 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 244 | Bu lông M12x200 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 245 | Tấm thép dẹt 120x40x6 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8086 | kg |
| 246 | Tấm thép dẹt 200x200x5 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,56 | kg |
| 247 | Đào đất chôn tiếp địa đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,7 | m3 |
| 248 | Đắp đất chôn tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,557 | 100m3 |
| 249 | Đào móng cột đèn - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1425 | 1m3 |
| 250 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,269 | m3 |
| 251 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0948 | 100m2 |
| 252 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8735 | m3 |
| 253 | Khung móng M24x750 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 254 | Bộ bóng đèn led cao áp kiểu lá 150W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 bộ |
| 255 | Cột thép bát giác cao 6m, đầu cột 78, D=3m mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 cột |
| 256 | Cần đèn CD01 cao 2m, vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 cần đèn |
| 257 | Aptomat 2 pha 6A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 258 | Aptomat 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 259 | Aptomat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 260 | Aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 261 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cửa |
| 262 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | 1 đầu cáp |
| 263 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bảng |
| 264 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC -DSTA 2x4mm2 (Hệ số hao hụt 1,015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,05 | m |
| 265 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC -DSTA 2x2.5mm2 (Hệ số hao hụt 1,015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,8 | m |
| 266 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 267 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 268 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 269 | ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115 | md |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 271 | Đào đất mương cáp - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,4 | m3 |
| 272 | Đắp đất mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 273 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 274 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 275 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 276 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 277 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 278 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 279 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 280 | Côn thu PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 281 | Côn thu PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 282 | Côn thu PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 283 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 284 | Cút ren ngoài PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 285 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 286 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 287 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 288 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 289 | Van PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 290 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 291 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 292 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 293 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 294 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 295 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 296 | Ống nhựa PVC D110 - Class0 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 297 | Ống nhựa PVC D90 - Class0 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 298 | Ống nhựa PVC D42 - Class0 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 299 | Y nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 300 | Y nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 301 | Côn thu PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 302 | Côn thu PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 303 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 304 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 305 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 306 | Y nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 307 | Y nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 308 | Tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 309 | Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 310 | Đào đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m3 |
| 311 | Đắp đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m3 |
| 312 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 313 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 314 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 315 | Lắp đặt vòi rửa chậu loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 316 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 317 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 318 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 319 | Van gạt D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 320 | Ga thu sàn inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 321 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 322 | Lắp đặt chậu tiểu nam + ấn xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 323 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 324 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 325 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 326 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 327 | Van phao cơ D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 329 | Ống ghen nhựa mền D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 330 | Aptomat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 331 | Tủ diện KT 300x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 332 | Đào móng bể tự hoại đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,668 | 1m3 |
| 333 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4864 | m3 |
| 334 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9728 | m3 |
| 335 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0129 | 100m2 |
| 336 | SXLD cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0828 | tấn |
| 337 | SXLD tấm đan bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 338 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8605 | m3 |
| 339 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,2572 | m2 |
| 340 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,2572 | m2 |
| 341 | Đánh màu thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,2572 | m2 |
| 342 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,8206 | m2 |
| 343 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 344 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1105 | 100m3 |
| 345 | vận chuyển vật liệu lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Gói |
| B | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào đất móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,691 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7659 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1174 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5299 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0243 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0931 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0217 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1282 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5122 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0466 | 100m2 |
| 12 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0217 | tấn |
| 13 | SXLD Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1282 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1334 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2846 | 100m2 |
| 16 | SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2785 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,4608 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,4608 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2332 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0489 | 100m2 |
| 21 | SXLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0177 | tấn |
| 22 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,9056 | m3 |
| 23 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9862 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (VLx1.1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,2608 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,2608 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (VLx1.1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,034 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,034 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,516 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,3344 | m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7026 | m3 |
| 31 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5577 | m3 |
| 32 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,5149 | m2 |
| 33 | Vách ngăn vệ sinh tấm Composit màu ghi sáng chịu nước; khung Inox hộp 50x50x1,4 (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,155 | m2 |
| 34 | SXLĐ cửa đi khung nhôm thường sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 35 | SXLĐ cửa sổ khung nhôm thường sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 36 | Aptomat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 38 | Đèn compact gắn tường 40W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | m |
| 41 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | m |
| 42 | Ống nhựa PPR D32 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PPR D20 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 45 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 47 | Côn thu PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Côn thu PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 50 | Cút ren ngoài PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 52 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 54 | Van khóa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Van khóa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Ống nhựa PVC D110 - Class0 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC D90 - Class0 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC D42 - Class0 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 61 | Tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Côn thu PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Côn thu PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 66 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 67 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 68 | Đào đất chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m3 |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam + ấn xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Vòi cấp nước D15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Ga thu sàn 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 81 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,562 | 100m3 |
| 82 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,7182 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,7182 | 100m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4332 | m3 |
| 85 | Gia công thép D12 đặt trong trụ gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0087 | tấn |
| 86 | Lắp đặt thép D12 đặt trong trụ gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0087 | tấn |
| 87 | Bê tông mũ trụ hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0884 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5919 | m3 |
| 91 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0538 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0703 | tấn |
| 93 | Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,979 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,6604 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,3538 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,224 | m2 |
| 97 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,272 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,9294 | m2 |
| 99 | Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép dẹt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4073 | tấn |
| 100 | Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6125 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,3591 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,6604 | m2 |
| 103 | Đào móng hàng rào rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,3 | 1m3 |
| 104 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4401 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7376 | m3 |
| 106 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 107 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3465 | m3 |
| 108 | Gia công thép D12 đặt trong trụ gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 109 | Lắp đặt thép D12 đặt trong trụ gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 110 | Bê tông mũ trụ hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0707 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4303 | m3 |
| 114 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0391 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0511 | tấn |
| 116 | Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2291 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,271 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,0184 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,224 | m2 |
| 120 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,272 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,2046 | m2 |
| 122 | Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép dẹt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2905 | tấn |
| 123 | Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4281 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,9936 | 1m2 |
| 125 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,687 | m2 |
| 126 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9926 | m3 |
| 127 | Gia công thép D12 đặt trong trụ gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0398 | tấn |
| 128 | Lắp đặt thép D12 đặt trong trụ gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0398 | tấn |
| 129 | Bê tông mũ trụ hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4067 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0569 | 100m2 |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2334 | m3 |
| 133 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2652 | tấn |
| 135 | Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3248 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,017 | m2 |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,6374 | m2 |
| 138 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,288 | m2 |
| 139 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,564 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 149,1072 | m2 |
| 141 | Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép dẹt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5414 | tấn |
| 142 | Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2824 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,3923 | 1m2 |
| 144 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,449 | m2 |
| 145 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6827 | 1m3 |
| 146 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,074 | m3 |
| 147 | Ván khuôn lót móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0034 | 100m2 |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2178 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 150 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1041 | m3 |
| 151 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0189 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0024 | tấn |
| 154 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 155 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8325 | m3 |
| 156 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ mận | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9136 | m2 |
| 157 | Đào đất móng băng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,181 | m3 |
| 158 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2063 | m3 |
| 159 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6781 | m3 |
| 160 | Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2272 | m3 |
| 161 | Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5304 | m3 |
| 162 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1436 | m3 |
| 163 | Lót bạt rứa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0287 | 100m2 |
| 164 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3445 | m3 |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,039 | m2 |
| 166 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ mận | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,2874 | m2 |
| 167 | SXLD tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 168 | Chữ inox màu đồng (Inox dày 0,8mm; cao 200mm; chữ dày 30mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | chữ |
| 169 | Chữ inox màu đồng (Inox dày 0,8mm; cao 120mm; chữ dày 30mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | chữ |
| 170 | Dấu chữ các loại cho chữ Inox màu đồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | dấu |
| 171 | Cửa xếp Inox tự động (Thanh trụ chính hộp 500x50x0.6mm; Thanh trụ phụ 36x36x0.6mm; Inox sáng bóng 8k; chiều cao trung bình 1,6m; bánh cao su PA không mòn; | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,5 | md |
| 172 | Motor và bộ điều khiển Bao gồm: Màn hình Led điện tử: Motor điện 220/50Hz; Công suất 370-420W; mômen xoắn 28.8N.m; tốc độ kéo 20m/phút;Thiết bị li hợp không số tự động; Cảm biến an toàn; | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 173 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,3668 | m3 |
| 174 | Lót bạt rứa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,4556 | 100m2 |
| 175 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,556 | m3 |
| 176 | Cắt sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,24 | 10m |
| 177 | Đào đất móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 691,84 | m3 |
| 178 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3586 | 100m3 |
| 179 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6966 | m3 |
| 180 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 255,2154 | m3 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 309,3995 | m3 |
| 182 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,268 | m3 |
| 183 | Thi công tầng lọc đất sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,212 | m3 |
| 184 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5316 | 100m |
| 185 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,733 | m3 |
| 186 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8724 | m3 |
| 187 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1057 | m3 |
| 188 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,28 | m2 |
| 189 | Đánh màu thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,28 | m2 |
| 190 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,12 | m2 |
| 191 | SXLD tấm đan rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121 | cái |
| 192 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1721 | 100m3 |
| 193 | Đào móng cột, trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9494 | m3 |
| 194 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0855 | m3 |
| 195 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 196 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0544 | 100m2 |
| 197 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2528 | m3 |
| 198 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3851 | m3 |
| 199 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7675 | m2 |
| 200 | Bu lông liên kết đế và cột D20, L=450mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 201 | Gia công bản mã | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 202 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,39 | m2 |
| 203 | Lắp đặt bản mã | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 204 | Gia công cột bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0879 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0879 | tấn |
| 206 | Dòng dọc kéo cờ + Kẹp Inox và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 207 | Cáp lụa D8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | m |
| 208 | Lá cờ kích thước 2x3 (Cờ Tổ Quốc + Cờ Đảng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 209 | Đào móng cột, trụ, Gara xe rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3322 | m3 |
| 210 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1794 | m3 |
| 211 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5552 | m3 |
| 212 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1123 | 100m2 |
| 213 | SXLD Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0455 | tấn |
| 214 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5552 | m3 |
| 215 | Gia công sản xuất hệ khung cột dàn kèo đỡ mái bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,675 | tấn |
| 216 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4283 | tấn |
| 217 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,675 | tấn |
| 218 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4283 | tấn |
| 219 | Lợp mái tôn múi dày 0,4ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9486 | 100m2 |
| 220 | Diềm mái tôn dày 0,45ly, rộng R400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,4 | md |
| 221 | Lót bạt rứa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8813 | 100m2 |
| 222 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4064 | m3 |
| 223 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,8778 | m3 |
| 224 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,7781 | m2 |
| 225 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2873 | m3 |
| 226 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6621 | m3 |
| 227 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,1136 | m2 |
| 228 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 141,7568 | m2 |
| 229 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6483 | tấn |
| 230 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,0966 | m3 |
| 231 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,7364 | m3 |
| 232 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,3905 | m3 |
| 233 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,9034 | m3 |
| 234 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,1891 | m3 |
| 235 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,98 | m2 |
| 236 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300,3161 | m3 |
| 237 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0032 | 100m3 |
| 238 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,505 | m3 |
| 239 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,9736 | m3 |
| 240 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 241 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,4786 | m3 |
| 242 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4948 | 100m3 |
| 243 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9816 | m3 |
| 244 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,3801 | m3 |
| 245 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,64 | m2 |
| 246 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,3617 | m3 |
| 247 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2236 | 100m3 |
| 248 | Phá dỡ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122,135 | m2 |
| 249 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,2373 | m3 |
| 250 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,2373 | m3 |
| 251 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4424 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3598E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.719616E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 6.346.000.000 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.346.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên .+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | + Trình độ: cao đẳng xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Còn tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng ≥7 tấn | 4 |
| 3 | Máy lu | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn BTXM | Còn tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | Còn tốt | 2 |
| 13 | Máy cần cẩu | Còn tốt | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Còn tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Còn tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi