Gói thầu: Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường trung học cơ sở: Đạ Ròn và Ka Đô huyện Đơn Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường trung học cơ sở: Đạ Ròn và Ka Đô huyện Đơn Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-24 10:26:00 đến ngày 2021-11-13 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,451,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.181462E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư về quy mô: có giá trị >=70% giá gói thầu đang xét+ Tương tự về bản chất: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành (tất cả là bản phô tô có chứng thực theo quy định) (Chuẩn bị bản gốc để kiểm tra, đối chiếu trong quá trình xét thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.816.184.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.632.368.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giámsát. (Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao). (chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật công trường:01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứngthực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành nước. Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát phần nước. (Tài liệu chứng minh phô tô có chứngthực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Công nhân kỹ thuật có tay nghề được đào tạo tối thiểu Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng> 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực.Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng≥700kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo(Có kiểm định chất lương còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy Lu bánh thép≥12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: có hợp đồng, hóa đơn và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: có hợp đồng, hóa đơn và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: có hợp đồng, hóa đơn và phiếu kiểm định chất lượng và chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường trung học cơ sở: Đạ Ròn và Ka Đô huyện Đơn Dương Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường trung học cơ sở: Đạ Ròn và Ka Đô huyện Đơn Dương 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - GIấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. Thư bảo lãnh dự thầu. Nguồn lực tài chính cho gói thầu (Nếu là hợp đồng cung ứng tín dụng phải có xác nhận số dư trong tài khoản tại thời điểm nộp E-HSDT, và cam kết của ngân hàng sử dụng nguồn lực tài chính trên cho gói thầu đang xét. Số tiền cần xác nhận là: 3.181.462.000 đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG; THƯ VIỆN I/ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,016 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,385 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,252 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,66 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,244 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,338 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50,714 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,84 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,981 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,388 | 100 m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,506 | m3 |
| 13 | Đắp cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,822 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,17 | m3 |
| 15 | Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,187 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,424 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,835 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,104 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,853 | 100 m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,451 | 100 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,451 | 100 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,451 | 100 m3 |
| 24 | Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,527 | m3 |
| 25 | Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,316 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,265 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,159 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| B | II/ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,441 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,492 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,549 | tấn |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,067 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,051 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,745 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,887 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,711 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,304 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,882 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,618 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,453 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,543 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,916 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,485 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,855 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61,737 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,403 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,097 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64,026 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,721 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,595 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,527 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 31 | Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,361 | m3 |
| 32 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,921 | m3 |
| 33 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,765 | m3 |
| 34 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,562 | m3 |
| 35 | Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,641 | m3 |
| 36 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,662 | m3 |
| 37 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,085 | m3 |
| 38 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,069 | m3 |
| 39 | Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,168 | m3 |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,243 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 247,32 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 436,127 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,68 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 45 | Lan can INOX ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 46 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 178,41 | m2 |
| 47 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 48 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Tấm chắn Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,275 | m2 |
| C | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,728 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,728 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,945 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100 m |
| 7 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100 m |
| 9 | Bát liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 154 | cái |
| 10 | Trần tôn lạnh dày 0.28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,57 | 100 m2 |
| 11 | Chỉ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 207,8 | m |
| D | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 962,338 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.261,339 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 311,951 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 640,26 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 391,89 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 471,18 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,42 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,13 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.029,31 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 300x300, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,25 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 655,7 | m |
| 12 | Đắp vữa ô trang trí hoa văn lan can, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,38 | m2 |
| 13 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,14 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 117,56 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 117,56 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 117,56 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 95,822 | m2 |
| 18 | Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.261,339 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 995,123 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.779,521 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 995,123 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.040,86 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 106,97 | m2 |
| E | V. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 790 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.220 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm chìm tường 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Đế âm mặt nạ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 22 | Hệ thống nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| F | VI. PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại dây (CFX) 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Loa báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 ZONE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 11 | Đèn báo sự cố PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| G | VII. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,107 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,107 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc đồng tròn D=16 L=2400 chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 6 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 95m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở+ Bộ đếm sét + Vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Phụ kiện (sơn, hàn hóa nhiệt…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| H | VIII. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D21x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D27x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D34x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,41 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D90x2.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa 114X3.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Van 1 chiều PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van ren D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van T21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Khung nhôm kính tráng thủy KT: 1800x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | BỘ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| I | IX. PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,205 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,072 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,368 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện ≤ 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,207 | m3 |
| J | X. PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.658,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 898,77 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 202,125 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 276,547 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,276 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,632 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,106 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,35 | tấn |
| 9 | Xúc xà bần lên xe đi đổ bằng bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,225 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,226 | 100 m3 |
| K | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 09 PHÒNG HỌC I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,18 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,836 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,313 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,679 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,45 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,314 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,248 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,778 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,774 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,473 | 100 m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,449 | m3 |
| 13 | Đắp cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,233 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,459 | m3 |
| 15 | Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,339 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,275 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,754 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,703 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,067 | 100 m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,413 | 100 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,413 | 100 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,413 | 100 m3 |
| 24 | Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,136 | m3 |
| 25 | Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,884 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,069 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,215 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| L | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,073 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,679 | tấn |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,139 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,688 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,45 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,807 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,833 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,556 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,191 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,145 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,387 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,909 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,498 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,033 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,518 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,656 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,044 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,311 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,448 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,489 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,293 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,627 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,956 | m3 |
| 31 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,956 | m3 |
| 32 | Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,654 | m3 |
| 33 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,399 | m3 |
| 34 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,184 | m3 |
| 35 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,221 | m3 |
| 36 | Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,333 | m3 |
| 37 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,229 | m3 |
| 38 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,017 | m3 |
| 39 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,747 | m3 |
| 40 | Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,672 | m3 |
| 41 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,231 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 186,84 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 337,597 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,04 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 46 | Lan can INOX ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 47 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 134,336 | m2 |
| 48 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 49 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Tấm chắn Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,825 | m2 |
| M | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,085 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,085 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,115 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,32 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 100 m |
| 7 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100 m |
| 9 | Bát liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 154 | cái |
| 10 | Trần tôn lạnh dày 0.28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,358 | 100 m2 |
| 11 | Chỉ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 228,6 | m |
| N | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 993,986 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.257,239 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 395,714 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 563,57 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 376,921 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 438,993 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,495 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 207,63 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 942,68 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 300x300, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,61 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 512,8 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ lõm hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51,8 | m |
| 13 | Đắp vữa ô trang trí hoa văn lan can, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,634 | m2 |
| 14 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,328 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 152,04 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 152,04 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 161,61 | m2 |
| 18 | Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.257,239 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.019,626 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.743,578 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.019,626 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.000,817 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 140,77 | m2 |
| O | V. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.080 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn sát trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm chìm tường 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Đế âm mặt nạ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 20 | Hệ thống nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| P | VI. PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại dây (CFX) 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 780 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 780 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 9 | Đèn báo sự cố PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| Q | VII. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D21x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D27x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D34x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D42x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D60x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D90x2.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa 114X3.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 227 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmcái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54 | 54 |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Van ren D34 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Van ren D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi nước tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi D21bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 6 |
| 22 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van T21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt kính tráng thủy kích thước 1200x1800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| R | VIII. PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,205 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,072 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,368 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện ≤ 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,207 | m3 |
| S | IX. PHẦN BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,512 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,628 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,952 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,762 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,456 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mtấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,628 | 0,628 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,241 | tấn |
| 10 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 212,7 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,233 | 100 m3 |
| 12 | Jiont mạch ngừng nhựa WATER STOP m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m |
| 13 | Thang leo sắt phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,6 | m2 |
| T | X. PHẦN CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60*2.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76*2.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Trụ cứu hỏa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện công suất Qb=17.5l/s; Hb=65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,575 | 100 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,975 | 100 m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 14 | Tủ đựng PCCC (Gồm 02 cuộn dây L=20m, vòi , lăng phun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | tủ |
| 15 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Van đồng cứu hỏa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| U | HẠNG MUC: HỆ THỐNG PCCC TRƯỜNG THCS KA ĐÔ I. PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại dây (CFX) 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 780 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 780 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 9 | Đèn báo sự cố PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| V | II. PHẦN BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,512 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,628 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,952 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,762 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,456 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,241 | tấn |
| 10 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 212,7 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,233 | 100 m3 |
| 12 | Jiont mạch ngừng nhựa WATER STOP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m |
| 13 | Thang leo sắt phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,6 | m2 |
| W | III. PHẦN CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60*2.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76*2.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Trụ cứu hỏa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện công suất Qb=17.5l/s; Hb=65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,575 | 100 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,975 | 100 m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 14 | Tủ đựng PCCC (Gồm 02 cuộn dây L=20m, vòi , lăng phun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | tủ |
| 15 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Van đồng cứu hỏa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| X | HẠNG MUC: TRƯỜNG THCS KA ĐÔ NHÀ ĐA NĂNG I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,525 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,084 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,289 | 7,289 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,391 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,45 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmtấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,314 | 1,314 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,118 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m100 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,671 | 0,671 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,614 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,109 | 100 m3 |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,445 | 100 m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,214 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,113 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,139 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,467 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,48 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,449 | 100 m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,372 | 100 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,371 | 100 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,371 | 100 m3 |
| 23 | Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,331 | m3 |
| 24 | Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,715 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,046 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,213 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 109 | cái |
| Y | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,194 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,046 | tấn |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,989 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,046 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,15 | 5,15 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,823 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,271 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,916 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,978 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,932 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,753 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,142 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,493 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,404 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,917 | m3 |
| 25 | Xây tường HKT dày 100 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,601 | m3 |
| 26 | Xây tường dày 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51,973 | m3 |
| 27 | Xây tường HKT dày 100 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,909 | m3 |
| 28 | Xây tường dày 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,101 | m3 |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,158 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 172,24 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 291,462 | m2 |
| 32 | Lan can INOX ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 33 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120,587 | m2 |
| 34 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 452 | cái |
| 35 | Khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Con tiện lan can bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| Z | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,546 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,953 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng kèotấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,407 | 0,407 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,209 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,209 | tấn |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40100 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,711 | 4,711 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | 16 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 10 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100 m |
| 12 | Trần tôn lạnh dày 0.28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,665 | 100 m2 |
| 13 | Chỉ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 109,8 | m |
| AA | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 582,456 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.047,399 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 148,922 | m2 |
| 4 | 4Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 149,17 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 162,88 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 321,67 | m2 |
| 7 | Ốp đá rối vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,92 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,37 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 488,8 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazoo 400x400 ram dốc, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 465,3 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ lõm hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 822 | m |
| 13 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 490,5 | m |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 143,795 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 392,88 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 392,88 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 392,88 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 161,61 | m2 |
| 19 | Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 20 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,406 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.047,399 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 605,721 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 782,642 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 605,721 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.830,041 | m2 |
| 26 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 152,1 | m2 |
| AB | V. PHẦN ĐiỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 790 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Fa led 400W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn sát trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Đế âm mặt nạ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 21 | Hệ thống nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AC | VI.PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại dây (CFX) 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 9 | Đèn báo sự cố PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TRƯỜNG THCS ĐẠ RÒN I. PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại dây (CFX) 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 7 | Đèn báo sự cố PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| AE | II. PHẦN BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,974 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,843 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,904 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,652 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,449 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,816 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,032 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,082 | tấn |
| 10 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 276,96 | m2 |
| 11 | Trát thành ngoài thành bể đánh màu, dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 122,64 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 81,6 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85100 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,233 | 0,233 |
| 14 | Jiont mạch ngừng nhựa WATER STOP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75,6 | m |
| 15 | Thang leo sắt phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm đáy + thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 276,96 | m2 |
| AF | III. PHẦN CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60*2.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76*2.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,18 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,24 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Trụ cứu hỏa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Trụ cấp nước cho xe cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện công suất Qb=17.5l/s; Hb=65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm cứu hỏa động Diesel công suất Qb=17.5l/s; Hb=65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,271 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,787 | 100 m3 |
| 15 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,4 | m3 |
| 16 | Tủ đựng PCCC (Gồm 02 cuộn dây L=20m, vòi , lăng phun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | tủ |
| 17 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Van đồng cứu hỏa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van 2 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AG | IV. NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,022 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,127 | m2 |
| 4 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,821 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,103 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 8 | SXLD Cửa đi sắt kính + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 9 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 10 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71,44 | m2 |
| 11 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,888 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94,328 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94,328 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| AH | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS ĐẠ RÒN XD KHỐI HCQT, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,292 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,397 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,801 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,555 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,594 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,597 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,718 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,952 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,456 | 100 m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,742 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,465 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,022 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,457 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,418 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,528 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100 m3 |
| 22 | Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,008 | m3 |
| 23 | Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,698 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,845 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,199 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| AI | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,951 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,567 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,627 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,51 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,918 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,149 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,555 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,696 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,73 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,845 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,615 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mtấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,447 | 0,447 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,002 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,998 | 38,998 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,969 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,594 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,699 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,394 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,243 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,916 | m3 |
| 31 | Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,602 | m3 |
| 32 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,347 | m3 |
| 33 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,951 | m3 |
| 34 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,087 | m3 |
| 35 | Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,711 | m3 |
| 36 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,866 | m3 |
| 37 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,611 | m3 |
| 38 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,643 | m3 |
| 39 | Xây tường dày 200 đỡ sàn sân khấu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,953 | m3 |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,563 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 142,38 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 266,013 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,56 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 45 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94,97 | m2 |
| 46 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 47 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Khóa tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Tấm chắn Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 51 | Sàn gỗ HDF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,56 | m2 |
| 52 | Sàn gỗ MDF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,56 | m2 |
| AJ | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,322 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,322 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,698 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100 m |
| 7 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100 m |
| 9 | Bát liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 10 | Trần tôn lạnh dày 0.28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,646 | 100 m2 |
| 11 | Chỉ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 288,6 | m |
| AK | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 709,18 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.187,474 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 185,767 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 276,835 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 165,328 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 270,483 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,88 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 128,52 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.029,31 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 300x300, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,25 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 378,9 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ lõm HKT vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 600,6 | m |
| 13 | Đắp vữa ô trang trí hoa văn lan can, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,22 | m2 |
| 14 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 145,6 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 145,6 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 145,6 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 95,822 | m2 |
| 19 | Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.187,474 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 728,125 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 866,733 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 728,125 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.966,995 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 139,28 | m2 |
| AL | V. PHẦN ĐiỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 435 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm chìm tường 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Đế âm mặt nạ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 22 | Hệ thống nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | VI. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D21x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D27x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,25 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D34x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,19 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D60x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D90x2.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa 114x3.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 215 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 11 | Van 1 chiều PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lavabo âm + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| AN | VII. PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,205 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,072 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,368 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện ≤ 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,207 | m3 |
| AO | VIII. PHẦN CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=2 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,448 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,218 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,599 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,945 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,218 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,943 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,542 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,571 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,757 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,451 | m3 |
| 18 | Xây trụ bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,821 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,56 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,65 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54,12 | m2 |
| 22 | Ốp gạch sa tích trụ cổng, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,512 | m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,064 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,67 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100 m2 |
| 26 | Ngói nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27 | m3 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 87,883 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 130,33 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 130,33 | m2 |
| 30 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,4 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 169,6 | m |
| 32 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 137,28 | m3 |
| 33 | Bộ chữ bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Cắt roong chống nứt 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.716 | m2 |
| AP | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS ĐẠ RÒN KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, THƯ ViỆN I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,656 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,571 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,491 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,971 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,734 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,845 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,986 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,124 | 100 m3 |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,387 | 100 m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 14 | Đắp cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,548 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,186 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,422 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,876 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,695 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,166 | 100 m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,999 | 100 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,999 | 100 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,999 | 100 m3 |
| 25 | Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,633 | m3 |
| 26 | Bê tông nền hè, ram vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,884 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,622 | 100 m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,677 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 318 | cái |
| AQ | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,435 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,473 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,532 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,162 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,934 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,82 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,992 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,842 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,87 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,678 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,912 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,64 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,702 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,405 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,018 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,815 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mtấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,457 | 0,457 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,862 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,714 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,916 | m3 |
| 29 | Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,366 | m3 |
| 30 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,155 | m3 |
| 31 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,678 | m3 |
| 32 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,294 | 30,294 |
| 33 | Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,116 | m3 |
| 34 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,031 | m3 |
| 35 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,098 | m3 |
| 36 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,061 | m3 |
| 37 | Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,808 | m3 |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,312 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 193,92 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 342,833 | m2 |
| 41 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 137,824 | m2 |
| 42 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 43 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| AR | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,682 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,682 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,054 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100 m |
| 7 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100 m |
| 9 | Bát liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 10 | Trần tôn lạnh dày 0.28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,112 | 100 m2 |
| 11 | Chỉ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 256 | m |
| AS | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 927,468 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.098,75 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 249,272 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 370,18 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 250,532 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 375,28 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,52 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 966,01 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 579,5 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ lõm HKT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 561,6 | m |
| 11 | Đắp vữa ô trang trí hoa văn lan can, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,192 | m2 |
| 12 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,94 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 152,8 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 152,8 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 135,71 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.098,75 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 967,003 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.206,684 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 967,003 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.305,434 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 502,14 | m2 |
| AT | V. PHẦN ĐiỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 59 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm chìm tường 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần (cả hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Đế âm mặt nạ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 20 | Hệ thống nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AU | VI. PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại dây (CFX) 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Loa báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 ZONE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 11 | Đèn báo sự cố PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| AV | VII. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,109 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,109 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc đồng tròn D=16 L=2400 chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 6 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 95m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở+ Bộ đếm sét + Vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Phụ kiện (sơn, hàn hóa nhiệt…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.181462E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư về quy mô: có giá trị >=70% giá gói thầu đang xét+ Tương tự về bản chất: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành (tất cả là bản phô tô có chứng thực theo quy định) (Chuẩn bị bản gốc để kiểm tra, đối chiếu trong quá trình xét thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.816.184.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.632.368.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giámsát. (Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao). (chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật công trường:01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứngthực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành nước. Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát phần nước. (Tài liệu chứng minh phô tô có chứngthực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công: | 1 | Là Công nhân kỹ thuật có tay nghề được đào tạo tối thiểu Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng> 20T | Tài liệu chứng minh: có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực.Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150l | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ≥ 12T | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 2 |
| 8 | Vận thăng≥700kG | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo(Có kiểm định chất lương còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy mài | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 2 |
| 12 | Máy Lu bánh thép≥12 T | Tài liệu chứng minh: có hợp đồng, hóa đơn và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy đào ≥1,25m3 | Tài liệu chứng minh: có hợp đồng, hóa đơn và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 2 |
| 14 | Máy đào 0.8m3 | Tài liệu chứng minh: có hợp đồng, hóa đơn và phiếu kiểm định chất lượng và chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi