Gói thầu: Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường trung học cơ sở: Đạ Ròn và Ka Đô huyện Đơn Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211065026-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường trung học cơ sở: Đạ Ròn và Ka Đô huyện Đơn Dương
Số hiệu KHLCNT 20211064691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-24 10:26:00 đến ngày 2021-11-13 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,451,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.181462E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư về quy mô: có giá trị >=70% giá gói thầu đang xét+ Tương tự về bản chất: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành (tất cả là bản phô tô có chứng thực theo quy định) (Chuẩn bị bản gốc để kiểm tra, đối chiếu trong quá trình xét thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.816.184.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.632.368.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giámsát. (Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao). (chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật công trường:01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứngthực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành nước. Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát phần nước. (Tài liệu chứng minh phô tô có chứngthực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Công nhân kỹ thuật có tay nghề được đào tạo tối thiểu Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng> 20T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực.Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng≥700kG
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo(Có kiểm định chất lương còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy Lu bánh thép≥12 T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: có hợp đồng, hóa đơn và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: có hợp đồng, hóa đơn và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: có hợp đồng, hóa đơn và phiếu kiểm định chất lượng và chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường trung học cơ sở: Đạ Ròn và Ka Đô huyện Đơn Dương
Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường trung học cơ sở: Đạ Ròn và Ka Đô huyện Đơn Dương
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng lâm Đồng. Địa chỉ: Số 192 Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0633822439 Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH xây dựng Quang Duy – Địa chỉ: Lô C21 khu quy hoạch Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Thẩm định thiết kế: Sở Xây dựng Lâm Đồng Thẩm định dự toán: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- GIấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. Thư bảo lãnh dự thầu. Nguồn lực tài chính cho gói thầu (Nếu là hợp đồng cung ứng tín dụng phải có xác nhận số dư trong tài khoản tại thời điểm nộp E-HSDT, và cam kết của ngân hàng sử dụng nguồn lực tài chính trên cho gói thầu đang xét. Số tiền cần xác nhận là: 3.181.462.000 đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633620789
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG; THƯ VIỆN
I/ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,016100 m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,385m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,252m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,66100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,12tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,244tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,338tấn
8Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50,714m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,84100 m2
10Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,981m3
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,388100 m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,506m3
13Đắp cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,822m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,17m3
15Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,187m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,424100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,274tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,835tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,104m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,853100 m3
21Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,451100 m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,451100 m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,451100 m3
24Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,527m3
25Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,316m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,265m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chopMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,159100 m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,173tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81cái
B II/ PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
4,441100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,181tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,492tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,549tấn
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,067m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,35tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,051tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,745tấn
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,887m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,711100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,304tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,882tấn
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,618m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,453100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,474tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,543tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,498tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,916tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,485tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,855tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61,737m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,403100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,097tấn
24Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64,026m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,721100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,501tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,595tấn
28Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,527m3
29Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,891m3
30Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,891m3
31Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,361m3
32Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,921m3
33Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,765m3
34Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,562m3
35Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,641m3
36Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,662m3
37Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,085m3
38Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,069m3
39Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,168m3
40Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,243tấn
41Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT247,32m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT436,127m2
43Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,68m2
44Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,92m2
45Lan can INOX ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,2m
46Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT178,41m2
47Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT108cái
48Khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
49Tấm chắn Compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,275m2
C III. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần, cầu phong, li tô thép
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
6,728tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,728tấn
3Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,945100 m2
4Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,44100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,069100 m
7Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100 m
9Bát liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT154cái
10Trần tôn lạnh dày 0.28mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,57100 m2
11Chỉ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT207,8m
D IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
962,338m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.261,339m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT311,951m2
4Trát trần vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT640,26m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT391,89m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT471,18m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40,42m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68,13m2
9Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.029,31m2
10Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 300x300, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,25m2
11Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT655,7m
12Đắp vữa ô trang trí hoa văn lan can, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,38m2
13Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,14m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT117,56m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT117,56m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT117,56m2
17Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT95,822m2
18Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,52m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.261,339m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT995,123m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.779,521m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT995,123m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.040,86m2
24Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT106,97m2
E V. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 790m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.220m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT450m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT86m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT360m
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT65hộp
13Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
14Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT52bộ
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20bộ
16Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37cái
17Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt ổ cắm chìm tường 20A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT66cái
19Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
20Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
21Đế âm mặt nạ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54bộ
22Hệ thống nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
F VI. PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại dây (CFX) 2x0,75mm2
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
850m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT850m
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
4Loa báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
6Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 ZONEMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1tủ
8Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
9Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
10Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6hộp
11Đèn báo sự cố PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
12Đèn báo thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
G VII. PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
0,107100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,107100 m3
3Đóng cọc đồng tròn D=16 L=2400 chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc CV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần CV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28m
6Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 95mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
7Trụ đỡ kim thu sét cao 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
8Gía đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
9Hộp kiểm tra điện trở+ Bộ đếm sét + Vỏ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
10Phụ kiện (sơn, hàn hóa nhiệt…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1
H VIII. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D21x1.6
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
0,08100 m
2Lắp đặt ống nhựa D27x1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,07100 m
3Lắp đặt ống nhựa D34x2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,41100 m
4Lắp đặt ống nhựa D90x2.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,13100 m
5Lắp đặt ống nhựa 114X3.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,18100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
9Van 1 chiều PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Van ren D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt Lavabo + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
12Lắp đặt vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bể
14Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nam + Bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
16Lắp đặt vòi D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
17Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
18Lắp đặt van T21Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
19Khung nhôm kính tráng thủy KT: 1800x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2BỘ
20Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
I IX. PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
0,205100 m3
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,28m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,072m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,368m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,731m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chopMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,049tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện ≤ 1 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,207m3
J X. PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
1.658,36m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT898,77m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT202,125m2
4Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT276,547m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,276m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,632m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,106m3
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,35tấn
9Xúc xà bần lên xe đi đổ bằng bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,225100 m3
10Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,226100 m3
K HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 09 PHÒNG HỌC
I. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
3,18100 m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,836m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,313m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,679100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,105tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,45tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,314tấn
8Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT58,248m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,778100 m2
10Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,774m3
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,473100 m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,449m3
13Đắp cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,233m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,459m3
15Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,339m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,275100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,299tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,754tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,703m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,067100 m3
21Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,413100 m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,413100 m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,413100 m3
24Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,136m3
25Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,884m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,069m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,215100 m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,235tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT110cái
L II. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,073100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,163tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,296tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,679tấn
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,139m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,329tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,688tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,45tấn
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,807m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,833100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,556100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,191tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,145tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,387m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,909100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,479tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,498tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,52tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,033tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,518tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,475tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT57,656m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,044100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,311tấn
25Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60,448m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,489100 m2
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,293tấn
29Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,627m3
30Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,956m3
31Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,956m3
32Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,654m3
33Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,399m3
34Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,184m3
35Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,221m3
36Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,333m3
37Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,229m3
38Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,017m3
39Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,747m3
40Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,672m3
41Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,231tấn
42Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT186,84m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT337,597m2
44Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,04m2
45Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,64m2
46Lan can INOX ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,2m
47Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT134,336m2
48Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT108cái
49Khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
50Tấm chắn Compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,825m2
M III. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần, cầu phong, li tô thép
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,085tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,085tấn
3Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,115100 m2
4Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,32100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,102100 m
7Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100 m
9Bát liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT154cái
10Trần tôn lạnh dày 0.28mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,358100 m2
11Chỉ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT228,6m
N IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT993,986m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.257,239m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT395,714m2
4Trát trần vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT563,57m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT376,921m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT438,993m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,495m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT207,63m2
9Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT942,68m2
10Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 300x300, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62,61m2
11Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT512,8m
12Trát gờ chỉ lõm hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51,8m
13Đắp vữa ô trang trí hoa văn lan can, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,634m2
14Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,328m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT152,04m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT152,04m2
17Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT161,61m2
18Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,24m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.257,239m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.019,626m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.743,578m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.019,626m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.000,817m2
24Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT140,77m2
O V. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT650m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.080m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT320m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT86m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT240m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT320m
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55hộp
11Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9bộ
12Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36bộ
13Lắp đặt các loại đèn sát trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19bộ
14Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33cái
15Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
16Lắp đặt ổ cắm chìm tường 20A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45cái
17Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
18Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần + Hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
19Đế âm mặt nạ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45bộ
20Hệ thống nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
P VI. PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại dây (CFX) 2x0,75mm2
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT780m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT780m
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
4Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
6Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
7Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
8Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9hộp
9Đèn báo sự cố PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
10Đèn báo thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
Q VII. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D21x1.6
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,28100 m
2Lắp đặt ống nhựa D27x1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4100 m
3Lắp đặt ống nhựa D34x2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,36100 m
4Lắp đặt ống nhựa D42x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100 m
5Lắp đặt ống nhựa D60x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,14100 m
6Lắp đặt ống nhựa D90x2.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,58100 m
7Lắp đặt ống nhựa 114X3.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,47100 m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT227cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmcáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5454
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT82cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cái
13Van ren D34 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
14Van ren D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt Lavabo + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18bộ
16Lắp đặt vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18bộ
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bể
18Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam + Bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9bộ
20Lắp đặt vòi nước tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9bộ
21Lắp đặt vòi D21bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT66
22Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15bộ
23Lắp đặt van T21Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
24Lắp đặt kính tráng thủy kích thước 1200x1800Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
25Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21cái
R VIII. PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,205100 m3
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,28m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,072m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,368m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,731m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,049tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện ≤ 1 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,207m3
S IX. PHẦN BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,512100 m3
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,216m3
3Bê tông đáy bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,628m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,952m3
5Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,376m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,762100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,456100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mtấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6280,628
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,241tấn
10Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT212,7m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,233100 m3
12Jiont mạch ngừng nhựa WATER STOP m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,2m
13Thang leo sắt phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18Cái
14Quét dung dịch chống thấm đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,6m2
T X. PHẦN CẤP NƯỚC PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60*2.8
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5100 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76*2.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8100 m
4Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30cái
5Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
9Trụ cứu hỏa ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Máy bơm cứu hỏa động cơ điện công suất Qb=17.5l/s; Hb=65mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,575100 m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,975100 m3
13Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60m3
14Tủ đựng PCCC (Gồm 02 cuộn dây L=20m, vòi , lăng phun)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10tủ
15Tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1tủ
16Van đồng cứu hỏa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
17Van 1 chiều D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
18Van 2 chiều D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
19Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV 8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT280m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4100 m
22Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
U HẠNG MUC: HỆ THỐNG PCCC TRƯỜNG THCS KA ĐÔ
I. PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại dây (CFX) 2x0,75mm2
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT780m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT780m
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
4Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
6Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
7Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
8Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9hộp
9Đèn báo sự cố PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
10Đèn báo thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
V II. PHẦN BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,512100 m3
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,216m3
3Bê tông đáy bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,628m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,952m3
5Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,376m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,762100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,456100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,628tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,241tấn
10Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT212,7m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,233100 m3
12Jiont mạch ngừng nhựa WATER STOPMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,2m
13Thang leo sắt phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18Cái
14Quét dung dịch chống thấm đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,6m2
W III. PHẦN CẤP NƯỚC PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60*2.8
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5100 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76*2.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8100 m
4Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30cái
5Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
9Trụ cứu hỏa ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Máy bơm cứu hỏa động cơ điện công suất Qb=17.5l/s; Hb=65mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,575100 m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,975100 m3
13Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60m3
14Tủ đựng PCCC (Gồm 02 cuộn dây L=20m, vòi , lăng phun)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10tủ
15Tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1tủ
16Van đồng cứu hỏa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
17Van 1 chiều D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
18Van 2 chiều D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
19Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV 8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT280m
21Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
X HẠNG MUC: TRƯỜNG THCS KA ĐÔ NHÀ ĐA NĂNG
I. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,525100 m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,084m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,2897,289
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,391100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,105tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,45tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmtấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,3141,314
8Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,118m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m100 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6710,671
10Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,614m3
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,109100 m3
12Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,445100 m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,214m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT47,113m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,139100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,279tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,467tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,48m3
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,449100 m3
20Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,372100 m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,371100 m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,371100 m3
23Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,331m3
24Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,715m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,046m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,213100 m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,232tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT109cái
Y II. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,194100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,151tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,67tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,046tấn
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,989m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,151tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,67tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,046tấn
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,155,15
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,823100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,271100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,916tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,824tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,978m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,8100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,371tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,932tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,072tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,144tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,753tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,142m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,493100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,404tấn
24Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,917m3
25Xây tường HKT dày 100 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,601m3
26Xây tường dày 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51,973m3
27Xây tường HKT dày 100 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,909m3
28Xây tường dày 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,101m3
29Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,158tấn
30Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT172,24m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT291,462m2
32Lan can INOX ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,2m
33Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT120,587m2
34Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT452cái
35Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
36Con tiện lan can bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT96cái
Z III. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,546tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,953tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, giằng kèotấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4070,407
4Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,209tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,209tấn
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40100 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,7114,711
7Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,72100 m
8Lắp đặt côn, cút nhựa D90cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1616
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,06100 m
10Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100 m
12Trần tôn lạnh dày 0.28mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,665100 m2
13Chỉ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT109,8m
AA IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT582,456m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.047,399 m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT148,922m2
44Trát trần vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT149,17m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT162,88m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT321,67m2
7Ốp đá rối vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,92m2
8Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,37m2
9Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT488,8m2
10Lát gạch Terrazoo 400x400 ram dốc, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,24m2
11Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT465,3m
12Trát gờ chỉ lõm hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT822m
13Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT490,5m
14Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT143,795m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT392,88m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT392,88m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT392,88m2
18Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT161,61m2
19Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,24m2
20Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,406m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.047,399m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT605,721m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT782,642m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT605,721m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.830,041m2
26Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT152,1m2
AB V. PHẦN ĐiỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT790m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT350m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT150m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT320m
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT65hộp
12Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
13Lắp đặt đèn Fa led 400WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17bộ
14Lắp đặt các loại đèn sát trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7bộ
15Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
17Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
18Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần + Hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
19Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
20Đế âm mặt nạ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54bộ
21Hệ thống nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
AC VI.PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại dây (CFX) 2x0,75mm2
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT320m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT320m
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
4Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
6Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
7Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5hộp
9Đèn báo sự cố PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
10Đèn báo thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
AD HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TRƯỜNG THCS ĐẠ RÒN
I. PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại dây (CFX) 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT800m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT800m
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36cái
4Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
5Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
6Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12hộp
7Đèn báo sự cố PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
8Đèn báo thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
AE II. PHẦN BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,974100 m3
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,72m3
3Bê tông đáy bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,843m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33,904m3
5Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,652m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,449100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,816100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,032tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,082tấn
10Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT276,96m2
11Trát thành ngoài thành bể đánh màu, dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT122,64m2
12Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81,6m2
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85100 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2330,233
14Jiont mạch ngừng nhựa WATER STOPMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT75,6m
15Thang leo sắt phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36Cái
16Quét dung dịch chống thấm đáy + thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT276,96m2
AF III. PHẦN CẤP NƯỚC PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60*2.8
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,18100 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76*2.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,18100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,24100 m
4Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
5Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
9Trụ cứu hỏa ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Trụ cấp nước cho xe cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
11Máy bơm cứu hỏa động cơ điện công suất Qb=17.5l/s; Hb=65mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
12Máy bơm cứu hỏa động Diesel công suất Qb=17.5l/s; Hb=65mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1m3
13Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,271100 m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,787100 m3
15Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,4m3
16Tủ đựng PCCC (Gồm 02 cuộn dây L=20m, vòi , lăng phun)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6tủ
17Tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1tủ
18Van đồng cứu hỏa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
19Van 1 chiều D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
20Van 2 chiều D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV 8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT300m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5100 m
23Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
24Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
AG IV. NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Xây tường 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,022m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,312m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,127m2
4Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,821m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,103100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,152tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,164tấn
8SXLD Cửa đi sắt kính + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,2m2
9Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,48m2
10Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71,44m2
11Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,888m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT94,328m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT94,328m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,2m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,2m2
AH HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS ĐẠ RÒN XD KHỐI HCQT, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
I. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,292100 m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,397m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,801m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,555100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,095tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,594tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,453tấn
8Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38,597m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,718100 m2
10Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,952m3
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,456100 m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,742m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,465m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,022100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,325tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,457tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,418m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,528100 m3
19Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,78100 m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,78100 m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,78100 m3
22Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,008m3
23Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,698m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,845m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,199100 m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,218tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT102cái
AI II. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,951100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,168tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,567tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,326tấn
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,627m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,21tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,51tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,351tấn
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,918m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,149100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,555100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,696tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,504tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,73m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,845100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,501tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,615tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mtấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4470,447
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,584tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,002tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,138tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38,99838,998
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,969100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,594tấn
25Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,699m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,394100 m2
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,228tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,431tấn
29Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,243m3
30Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,916m3
31Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,602m3
32Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,347m3
33Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,951m3
34Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,087m3
35Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,711m3
36Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,866m3
37Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,611m3
38Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,643m3
39Xây tường dày 200 đỡ sàn sân khấu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,953m3
40Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,563tấn
41Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT142,38m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT266,013m2
43Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,56m2
44Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,84m2
45Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT94,97m2
46Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT96cái
47Khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11cái
48Khóa tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
49Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
50Tấm chắn Compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,7m2
51Sàn gỗ HDFMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,56m2
52Sàn gỗ MDFMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,56m2
AJ III. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần, cầu phong, li tô thép
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,322tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,322tấn
3Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,698100 m2
4Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,08100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,066100 m
7Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100 m
9Bát liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT132cái
10Trần tôn lạnh dày 0.28mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,646100 m2
11Chỉ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT288,6m
AK IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT709,18m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.187,474m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT185,767m2
4Trát trần vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT276,835m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT165,328m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT270,483m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,88m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT128,52m2
9Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.029,31m2
10Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 300x300, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,25m2
11Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT378,9m
12Trát gờ chỉ lõm HKT vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT600,6m
13Đắp vữa ô trang trí hoa văn lan can, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,22m2
14Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,2m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT145,6m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT145,6m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT145,6m2
18Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT95,822m2
19Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,52m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.187,474m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT728,125m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT866,733m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT728,125m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.966,995m2
25Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT139,28m2
AL V. PHẦN ĐiỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT435m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT580m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT290m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT280m
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT69hộp
13Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
14Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34bộ
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16bộ
16Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30cái
17Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt ổ cắm chìm tường 20A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45cái
19Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
20Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
21Đế âm mặt nạ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40bộ
22Hệ thống nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
AM VI. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D21x1.6
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,55100 m
2Lắp đặt ống nhựa D27x1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,25100 m
3Lắp đặt ống nhựa D34x2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,19100 m
4Lắp đặt ống nhựa D60x2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,06100 m
5Lắp đặt ống nhựa D90x2.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,35100 m
6Lắp đặt ống nhựa 114x3.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,95100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT215cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT85cái
11Van 1 chiều PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
12Van khóa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt Lavabo âm + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
14Lắp đặt vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bể
16Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nam + Bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
18Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
19Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
AN VII. PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,205100 m3
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,28m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,072m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,368m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,731m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,049tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện ≤ 1 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,207m3
AO VIII. PHẦN CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,18100 m3
2Đào móng băng rộng <=3m sâu <=2 m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,448m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,218100 m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,599m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,945m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,55m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,069100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,218100 m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,021tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,338tấn
11Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,272m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,943m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,542100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,38tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,571tấn
16Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,757m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,451m3
18Xây trụ bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,821m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38,56m2
20Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,65m2
21Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54,12m2
22Ốp gạch sa tích trụ cổng, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,512m2
23Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,064tấn
24Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,67m2
25Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,25100 m2
26Ngói nócMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27m3
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT87,883m2
28Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT130,33m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT130,33m2
30Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,4m
31Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT169,6m
32Bê tông nền sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT137,28m3
33Bộ chữ bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
34Cắt roong chống nứt 2000x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.716m2
AP HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS ĐẠ RÒN KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, THƯ ViỆN
I. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,656100 m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,571m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,491m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,65100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,124tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,971tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,683tấn
8Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,734m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,845100 m2
10Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,986m3
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,124100 m3
12Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,387100 m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,24m3
14Đắp cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,548m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT107,186m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,422100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,404tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,876tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,06tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,695m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,166100 m3
22Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,999100 m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,999100 m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,999100 m3
25Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,633m3
26Bê tông nền hè, ram vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,06m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,884m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,622100 m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,677tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT318cái
AQ II. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,435100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,234tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,473tấn
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,532m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,242tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,162tấn
7Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,62m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,934100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,82100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,992tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,634tấn
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,842m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,87100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,547tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,678tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,533tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,804tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,912tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,183tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT47,64m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,702100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,405tấn
23Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,018m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,815100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mtấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4570,457
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,862tấn
27Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,714m3
28Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,916m3
29Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,366m3
30Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,155m3
31Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,678m3
32Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,29430,294
33Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,116m3
34Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,031m3
35Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,098m3
36Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,061m3
37Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,808m3
38Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,312tấn
39Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT193,92m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT342,833m2
41Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT137,824m2
42Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT96cái
43Khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
AR III. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần, cầu phong, li tô thép
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,682tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,682tấn
3Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,054100 m2
4Lắp đặt ống nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,078100 m
7Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,028100 m
9Bát liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT168cái
10Trần tôn lạnh dày 0.28mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,112100 m2
11Chỉ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT256m
AS IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT927,468m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.098,75m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT249,272m2
4Trát trần vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT370,18m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT250,532m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT375,28m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,52m2
8Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT966,01m2
9Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT579,5m
10Trát gờ chỉ lõm HKTMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT561,6m
11Đắp vữa ô trang trí hoa văn lan can, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,192m2
12Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,94m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT152,8m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT152,8m2
15Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT135,71m2
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.098,75m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT967,003m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.206,684m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT967,003m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.305,434m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT502,14m2
AT V. PHẦN ĐiỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT550m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT750m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT320m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT240m
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT59hộp
12Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16bộ
14Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28cái
15Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt ổ cắm chìm tường 20A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62cái
17Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
18Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần (cả hộp số)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20cái
19Đế âm mặt nạ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48bộ
20Hệ thống nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
AU VI. PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại dây (CFX) 2x0,75mm2
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT850m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT850m
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
4Loa báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
6Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 ZONEMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1tủ
8Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
9Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
10Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6hộp
11Đèn báo sự cố PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
12Đèn báo thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
AV VII. PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,109100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,109100 m3
3Đóng cọc đồng tròn D=16 L=2400 chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc CV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần CV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28m
6Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 95mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
7Trụ đỡ kim thu sét cao 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
8Gía đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
9Hộp kiểm tra điện trở+ Bộ đếm sét + Vỏ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
10Phụ kiện (sơn, hàn hóa nhiệt…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.181462E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư về quy mô: có giá trị >=70% giá gói thầu đang xét+ Tương tự về bản chất: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành (tất cả là bản phô tô có chứng thực theo quy định) (Chuẩn bị bản gốc để kiểm tra, đối chiếu trong quá trình xét thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.816.184.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.632.368.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giámsát. (Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao). (chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật công trường:01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).44
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứngthực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước: 1 Kỹ sư chuyên ngành nước. Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát phần nước. (Tài liệu chứng minh phô tô có chứngthực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).33
5 Đội trưởng thi công: 1 Là Công nhân kỹ thuật có tay nghề được đào tạo tối thiểu Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng> 20T Tài liệu chứng minh: có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực.Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
2 Máy trộn bê tông 250l Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo2
3 Máy trộn vữa 150l Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
4 Ô tô tự đổ≥ 12T (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)3
5 Máy khoan bê tông cầm tay Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
6 Máy đầm cóc Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo2
8 Vận thăng≥700kG Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo(Có kiểm định chất lương còn hiệu lực)2
9 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
10 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
11 Máy mài Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo2
12 Máy Lu bánh thép≥12 T Tài liệu chứng minh: có hợp đồng, hóa đơn và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
13 Máy đào ≥1,25m3 Tài liệu chứng minh: có hợp đồng, hóa đơn và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo2
14 Máy đào 0.8m3 Tài liệu chứng minh: có hợp đồng, hóa đơn và phiếu kiểm định chất lượng và chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->