Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028756-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211028672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 17:27:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,319,744,332 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.895E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 10,605 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 4,423 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.269.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện di động
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 4
13-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 4
14-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 60
15-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
16-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
18-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
19-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung; địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT
1Cung cấp và lắp đặt Xà lắp CSV trên cột đơn ly tâm; XLCSV-LBS1XLCSV-LBS13Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Xà lắp CSV trên cột đôi ly tâm ngang tuyến; XLA-LBS2-NXLA-LBS2-N1Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà lắp CSV trên cột đôi ly tâm dọc tuyến; XLCSV-LBS2-DXLCSV-LBS2-D1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà lắp SĐL xuống RC(LBS) trên cột đơn; XĐL1XĐL12Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà lắp 3 SĐL xuống RC(LBS) trên cột đơn; XĐL3XĐL31Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà lắp SĐL xuống RC(LBS) trên cột đôi ngang tuyến; XĐL2-NXĐL2-N2Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà lắp SĐL xuống RC(LBS) trên cột đôi dọc tuyến; XĐL2-DXĐL2-D1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS(RC) trên cột đơn ly tâm; XL-RC1XL-RC15Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS(RC) trên cột đôi ly tâm dọc tuyến; XL-RC2-DXL-RC2-D2Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà lắp BACN trên cột đơn ly tâm; XL-MBACN1XL-MBACN13Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà lắp BACN trên cột đôi ly tâm dọc tuyến; XL-MBACN2-DXL-MBACN2-D1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà lắp TĐK LBS(RC) trên cột đơn ly tâm; XL-TĐK1XL-TĐK14Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà lắp TĐK LBS(RC) trên cột đôi ly tâm dọc tuyến; XL-TĐK2-DXL-TĐK2-D1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Nối đất lên cột lắp thiết bị; NĐLCNĐLC5Hệ
15Lắp đặt Cầu chì cắt phụ tải LBFCO-22kV (Dây chảy bằng chì do Nhà thầu cấp)33Cái
16Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly đường dây; LTD-22kV33Cái
17Cung cấp và lắp đặt Cáp muller 2x11mm2 cấp nguồn điều khiển112Mét
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng ĐCM-5084Cái
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm ĐCM-A-506Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm; ĐCA-706Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm; ĐCM-A-7012Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm; ĐCM-9536Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm; ĐCM-A-9512Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm; ĐCM-12012Cái
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm; ĐCM-A-1506Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm; ĐCM-A-18530Cái
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm; ĐCM-A-24036Cái
28Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, Dây dẫn trung áp AC/XLPE-240mm2-24kV; kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC/XLPE-240mm2-24kV54Mét
29Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, Dây dẫn trung áp AC/XLPE-185mm2-24kV; kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC/XLPE-185mm2-24kV54Mét
30Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, Dây dẫn trung áp Cu/XLPE-95mm2-24kV; kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyCu/XLPE-95mm2-24kV54Mét
31Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, Dây dẫn trung áp Cu/XLPE-50mm2-24kV; kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyCu/XLPE-50mm2-24kV84Mét
32Cung cấp và lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị , Dây dẫn trung áp Cu/XLPE-120mm2-24kV; kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyCu/XLPE-120mm2-24kV18Mét
33Cung cấp Khóa néo KNE-AC-70/11KNE-AC-70/116Cái
34Cung cấp Khóa néo KNE-AC-95/16KNE-AC-95/163Cái
35Cung cấp Khóa néo KNE-AC-150/19KNE-AC-150/193Cái
36Cung cấp Kẹp răng trung áp KR-2.(50-240)76Cái
37Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng linepost-22kV8Cái
38Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-XLPE-AC(1x240/32)CĐR-XLPE-AC(1x240/32)12Cái
39Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-XLPE-AC(1x185/29)CĐR-XLPE-AC(1x185/29)6Cái
40Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ KĐR-XLPE-AC(1x240/32)KĐR-XLPE-AC(1x240/32)12Cái
41Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ KĐR-XLPE-AC(1x185/29)KĐR-XLPE-AC(1x185/29)6Cái
42Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ KĐR-XLPE-AC(1x95/16)KĐR-XLPE-AC(1x95/16)3Cái
43Cung cấp và lắp đặt Giáp níu GN-XLPE-AC(1x95/16)GN-XLPE-AC(1x95/16)3Cái
44Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt bảng tên, biển cấm, cờ thứ tự pha18Bộ
45Tháo dỡ, thu hồi FCO 22kV47Bộ
46Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ8Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cực Recloser-22kV30Cái
48Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cực LBS-22kV18Cái
49Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cực LBFCO (3 trên 3 dưới)66Cái
50Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cực máy biến áp cấp nguồn4Máy
51Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cực chống sét van24Cái
52Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng giáp níu (dây 95)16Cái
53Lắp đặt chống sét van24Cái
54Lắp đặt Recloser trung thế 22kV5Máy
55Lắp đặt Dao cách phụ tải LBS-22kV+ bộ truyền động có giá lắp3Cái
56Lắp đặt Máy biến áp cấp nguồn 1pha 500VA-22/0,22kV2Máy
57Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ điều khiển máy cắt, LBS2Cái
58Tháo dỡ, lắp đặt lại máy cắt, LBS2Cái
59Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp cấp nguồn2Cái
60Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 22-35kV6Bộ
61Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển máy cắt, LBS4Cái
62Tháo dỡ, thu hồi máy cắt, LBS4Cái
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông MT-2HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)2Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông MT-3HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)62Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông MT-4HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)39Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông MT-5HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)2Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông MTĐ-3HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)10Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông MTĐ-4HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)15Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông MTĐ-5HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)1Móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN-15-5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)9Móng
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LR-6 (kể cả 39 chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi riêng TĐN-1; 04 chi tiết tiếp địa ngọn trung áp mạch kép và NR trung thế TĐN-1a); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)41Vị trí
10Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-PC,I-12-190-9.0 (kể cả biển cấm và STT cột)PC,I-12-190-9.022Cột
11Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-PC,I-12-190-10 (kể cả biển cấm và STT cột)PC,I-12-190-102Cột
12Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-PC,I-14-190-11 (kể cả biển cấm và STT cột)PC,I-14-190-1130Cột
13Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-PC,I-14-190-13 (kể cả biển cấm và STT cột)PC,I-14-190-1322Cột
14Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-NPC,I-20-190-14,0 (kể cả biển cấm và STT cột)NPC,I-20-190-14,02Cột
15Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-PC,I-10-190-3,5 (kể cả biển cấm và STT cột)PC,I-10-190-3,52Cột
16Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-PC,I-12-190-5,4 (kể cả biển cấm và STT cột)PC,I-12-190-5,458Cột
17Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-PC,I-14-190-6,5 (kể cả biển cấm và STT cột)PC,I-14-190-6,516Cột
18Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-PC,I-14-190-9,2 (kể cả biển cấm và STT cột)PC,I-14-190-9,23Cột
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột đơn ly tâm: ĐTL-10TĐTL-10T15Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột đơn ly tâm: ĐT-10TĐT-10T64Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt lệch cột đơn ly tâm: ĐVL-10TĐVL-10T12Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột đơn ly tâm: ĐV-10TĐV-10T1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đơn ly tâm: ĐG-10TĐG-10T1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đơn ly tâm : ĐGL-10TĐGL-10T1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 3 pha cột đơn ly tâm: ĐGNĐGN22Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 3 pha cột đôi ly tâm: ĐGĐNĐGĐN2Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi ly tâm dọc tuyến: NĐ-D-10TNĐ-D-10T9Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi ly tâm ngang tuyến: NĐ-N-10TNĐ-N-10T4Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi ly tâm dọc tuyến lắp tầng 2: NĐ-D-10T(22)NĐ-D-10T(22)1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi ly tâm ngang tuyến: NĐ-N-10T(20)NĐ-N-10T(20)2Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch 3 pha cột đôi ly tâm dọc tuyến: NĐN-D-10TNĐN-D-10T5Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột đôi ly tâm: ĐTĐ-10TĐTĐ-10T1Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà néo lắp FCO trên cột đôi dọc tuyến; NĐ-D-FCONĐ-D-FCO1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà néo lắp FCO trên cột đôi dọc tuyến; NĐ-N-FCONĐ-N-FCO1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đơn ly tâm; NG-10TNG-10T1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc tám giác cột đôi ly tâm; NGĐ-TGNGĐ-TG3Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi ly tâm; ĐGĐ-10TĐGĐ-10T4Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 2m trên cột đơn; CĐCLT-2.0CĐCLT-2.02Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-1224Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-149Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-1810Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng CDT-1152Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc CDG-1156Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối CDC-1151Bộ
45Tháo dỡ, lắp đặt lại giáp níu dây dẫn, S3Bộ
46Tháo dỡ, lắp đặt lại FCO 22kV3Bộ
47Tháo dỡ, lắp đặt lại xà néo ≤140kg trên cột BTLT hình Pi1Bộ
48Tháo dỡ, thu hồi dây AC-501,572Kmdây
49Tháo dỡ, thu hồi dây AC-9533,594Kmdây
50Tháo dỡ, thu hồi dây AC-1201,002Kmdây
51Tháo dỡ, thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AC(1x95/16)1,83Kmdây
52Tháo dỡ, thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AC(1x120/19)3,846Kmdây
53Tháo dỡ, thu hồi chuỗi sứ75Chuỗi
54Tháo dỡ, thu hồi khoá đỡ, dây dẫn, dây chống sét, S21Bộ
55Tháo dỡ, thu hồi bê tông ≤ 8,5m1Cột
56Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ≤ 10,5m23Cột
57Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ≤ 14m5Cột
58Tháo dỡ, thu hồi chụp thép trên cột BTLT5Bộ
59Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ trên cột BTLT13Bộ
60Tháo dỡ, thu hồi xà néo ≤ 50kg trên cột BTLT20Bộ
61Tháo dỡ, thu hồi dây néo6Bộ
62Cung cấp và lắp đặt sứ đứng Sứ đứng 24kV (cả ty) loại LinePost516Cái
63Cung cấp và lắp đặt chuỗi polymer 24kV, kể cả khóa CK195Chuỗi
64Kéo rải căng dây dẫn XLPE/AC-185 12.7/24kV kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có); kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyXLPE/AC-185 12.7/24kV11,542Kmdây
65Kéo rải căng dây dẫn XLPE/AC-240 12.7/24kV kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có); kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyXLPE/AC-240 12.7/24kV12,319Kmdây
66Kéo rải căng dây dẫn AC-95 kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có); kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC-951,598Kmdây
67Kéo rải căng dây dẫn AC-185 kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có); kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC-1858,699Kmdây
68Kéo rải căng dây dẫn AC-240 kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có); kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC-24012,175Kmdây
69Cung cấp Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AC(1x240/32)99Cái
70Cung cấp Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AC(1x185/29)102cái
71Cung cấp Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AC(1x70/11)3cái
72Cung cấp Khóa néo cho dây nhôm lõi thép KNE-AC-185/2987cái
73Cung cấp Khóa néo cho dây nhôm lõi thép KNE-AC-95/1615Cái
74Cung cấp Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AC(1x240/32)84Cái
75Cung cấp Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AC(1x185/29)81cái
76Cung cấp Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AC(1x120/19)3cái
77Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AC(1x240/32)99Cái
78Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AC(1x185/29)99cái
79Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AC(1x95/16)3Cái
80Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AC(1x70/11)12Cái
81Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AC(1x50/8)3Cái
82Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AC(1x240/32)12Cái
83Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AC(1x185/29)6cái
84Cung cấp Kẹp răng trung áp dây XLPE-AC-24051Cái
85Cung cấp Kẹp răng trung áp dây XLPE-AC-18539Cái
86Cung cấp Kẹp cáp nhôm 3 lỗ cho dây AC-185630Cái
87Cung cấp Đầu cốt đồng nhôm một lỗ 24012cái
88Cung cấp Đầu cốt đồng nhôm một lỗ 18530cái
89Cung cấp Đầu cốt đồng nhôm một lỗ cho dây 70mm212cái
90Cung cấp Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp30Cái
91Cung cấp Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp30Cái
92Cung cấp Giáp buộc cổ sứ bằng kim loại dùng cho dây bọc AC/XLPE-185/29434Cái
93Cung cấp Giáp buộc cổ sứ bằng kim loại dùng cho dây bọc AC/XLPE-240/32448Cái
94Cung cấp Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2m419Sợi
95Cung cấp Ống nối dây cho dây nhôm bọc lõi thép CO-AC-185/293cái
96Cung cấp Ống nối dây cho dây nhôm bọc lõi thép bọc CO-XLPE-AC(1x240/32)9cái
97Cung cấp Ống nối dây cho dây nhôm bọc lõi thép bọc CO-XLPE-AC(1x185/29)3cái
C Chi phí đấu nối Hotline
1Thi công lắp đặt LBFCO4Vị trí
2Thi công lắp đặt LBS2Vị trí
3Thi công lắp đặt RC1Vị trí
4Thi công cắt lèo Hotline3Vị trí
D Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại Chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
E Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
F Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
G Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.895E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 10,605 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 4,423 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.269.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 Kinh nghiệm chuyên môn:(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn2
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn2
3 Máy đào 0,2 m3 Máy đào 0,2 m32
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít6
5 Máy hàn di động Máy hàn di động2
6 Máy phát điện di động Máy phát điện di động2
7 Máy bơm nước Máy bơm nước2
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay4
9 Máy đầm dùi cầm tay Máy đầm dùi cầm tay4
10 Máy ép đầu cốt thuỷ lực Máy ép đầu cốt thuỷ lực4
11 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
12 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây4
13 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây4
14 Puly ra dây Puly ra dây60
15 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
16 Tời quay tay Tời quay tay2
17 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
18 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
19 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
20 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->