Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hành năm học 2021 - 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067186-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hành năm học 2021 - 2022
Số hiệu KHLCNT 20211066546
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí được để lại theo quy định do Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-24 16:57:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 362,736,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,3 tỷ đồng (3 x 0,3 tỷ đồng = 0,9 tỷ đồng) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,9 tỷ đồng.- Bản sao y chứng thực (không quá 06 tháng):+Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng+Hóa đơn tài chính-Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách nhà nước, Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế về tính hợp lệ sử dụng hóa đơn để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa lỗi phần mềm hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư ≤ 24h+ Nhà thầu phải có giấy chứng nhận ISO 9001:14001 (hoặc tương đương) trong lĩnh vực Sản xuất và cung cấp thiết bị dạy nghề, thiết bị dạy học, thiết bị công nghệ còn hiệu lực.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật hoặc quản lý Nhiệm vụ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 nhân sự có trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học hoặc tương đương chuyên ngành: Điện – Điện tửGiấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháyĐã tham gia giám sát kỹ thuật hoặc quản lý tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề (Chứng minh: Hợp đồng thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)Bản sao y chứng thực Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 nhân sự có trình độ chuyên môn tối thiểu: Cao đẳng hoặc tương đương chuyên ngành: Điện - Điện tử, Tin họcChứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao độngĐã tham gia là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề (Chứng minh: Hợp đồng thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)Bản sao y chứng thực Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thủ tục hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 nhân sự có trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học hoặc tương đương chuyên ngành: kinh tế, tài chính, kế toánChứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trìnhĐã tham gia là cán bộ thủ tục hợp đồng hoặc Hồ sơ tài chính thanh toán quyết toán tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề sử dụng vốn Ngân sách (Chứng minh: Hợp đồng thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)Bản sao y chứng thực Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thực hành năm học 2021 - 2022
Mua sắm vật tư thực hành năm học 2021 - 2022 của Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí được để lại theo quy định do Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè, Khu IV, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang (Địa chỉ: Số 80A/37 đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV-TK-XD Quang Thịnh (Địa chỉ văn phòng giao dịch: Nhà số 112/26/D5, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 5, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè, Khu IV, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè, Khu IV, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
- Cam kết hàng hóa được bàn giao có đầy đủ phụ kiện để đảm bảo thiết bị hoạt động đạt các chỉ tiêu kỹ thuật quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Mẫu số 19 chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè, Khu IV, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè, Khu IV, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 02733 924 291
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè, Khu IV, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 02733 924 291
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây điện 2*326CuộnQuy định tại Chương V
2Dây điện1CuộnQuy định tại Chương V
3Bảng điện nhựa 25*35mm20CáiQuy định tại Chương V
4Mỏ hàn chì Total TEL 2606 (60W-220V)10CáiQuy định tại Chương V
5Đồng hồ đo điện VOM10CáiQuy định tại Chương V
6Quạt bàn S15CâyQuy định tại Chương V
7Domino khối đôi đen 12-35A (25mm)20CáiQuy định tại Chương V
8Domino khối đôi đen 6P-35A (25mm)20CáiQuy định tại Chương V
9Domino kẹp nối dây điện màu trắng20CáiQuy định tại Chương V
10Domino kẹp nối dây điện màu trắng20CáiQuy định tại Chương V
11Dây đồng 0.45 (động cơ 1 pha)4KgQuy định tại Chương V
12Dây đồng 0.40 (động cơ 1 pha)4KgQuy định tại Chương V
13Dây đồng 0.55 (động cơ 3 pha)4KgQuy định tại Chương V
14Dây đồng 0.80 (Máy biến áp)5KgQuy định tại Chương V
15Dây đồng 0.65 (động cơ 1 pha)5KgQuy định tại Chương V
16Dây đồng 0.85 (động cơ 1 pha)5KgQuy định tại Chương V
17Ống ghen sợi thủy tinh 2mm50CáiQuy định tại Chương V
18Ống ghen sợi thủy tinh 3mm30CáiQuy định tại Chương V
19Giấy cách điện màu đỏ 1mm30TấmQuy định tại Chương V
20Động cơ 1 pha (1HP máy bơm nước)8CáiQuy định tại Chương V
21Động cơ 3 pha (1HP)8CáiQuy định tại Chương V
22Bạc đạn 6201 SKF20CáiQuy định tại Chương V
23Bạc đạn 6202 SKF20CáiQuy định tại Chương V
24Phim sữa cách điện 2 zem30TờQuy định tại Chương V
25Cuộn chỉ đai (loại dây tròn) quấn Motor10CuộnQuy định tại Chương V
26Chì hàn 100g12CuộnQuy định tại Chương V
27Dây điện 7 màu10CuộnQuy định tại Chương V
28Điện trở 27050ConQuy định tại Chương V
29Điện trở 47050ConQuy định tại Chương V
30Điện trở 1K50ConQuy định tại Chương V
31Điện trở 4,7K50ConQuy định tại Chương V
32Điện trở 10K50ConQuy định tại Chương V
33Điện trở 22K50ConQuy định tại Chương V
34Điện trở 68K50ConQuy định tại Chương V
35Quang trở10ConQuy định tại Chương V
36Diode 1N400750conQuy định tại Chương V
37Diode cầu10conQuy định tại Chương V
38IC 780510conQuy định tại Chương V
39IC 781210conQuy định tại Chương V
40IC 790510conQuy định tại Chương V
41IC 791210conQuy định tại Chương V
42IC LM 31710conQuy định tại Chương V
43Transistor C82850conQuy định tại Chương V
44Transistor D46850conQuy định tại Chương V
45Transistor A101550conQuy định tại Chương V
46Transistor B56250conQuy định tại Chương V
47Thyristor 2P4M20conQuy định tại Chương V
48Triac BT13720conQuy định tại Chương V
49Tụ hóa 100UF/50V50conQuy định tại Chương V
50Tụ hóa 47UF/50V50conQuy định tại Chương V
51Tụ gốm 10350conQuy định tại Chương V
52Tụ gốm 10450conQuy định tại Chương V
53Biến áp5CáiQuy định tại Chương V
54Led 5mm màu100ConQuy định tại Chương V
55Led phát hồng ngoại20ConQuy định tại Chương V
56Led thu hồng ngoại20ConQuy định tại Chương V
57Hộp đựng linh kiện20CáiQuy định tại Chương V
58Băng keo điện28CuộnQuy định tại Chương V
59Cầu chì36CáiQuy định tại Chương V
60Công tắc54CáiQuy định tại Chương V
61Domino nối dây18ThanhQuy định tại Chương V
62Công tắc điều khiển từ xa18CáiQuy định tại Chương V
63Động cơ 1 pha6CáiQuy định tại Chương V
64Vít bake18CâyQuy định tại Chương V
65Bút thử điện18CâyQuy định tại Chương V
66Vít dẹp nhỏ18CâyQuy định tại Chương V
67Hộp mực1HộpQuy định tại Chương V
68Hộp mực1HộpQuy định tại Chương V
69Hộp mực Brother1HộpQuy định tại Chương V
70Đầu cáp RJ454HộpQuy định tại Chương V
71Dây cáp UTP100MétQuy định tại Chương V
72Đồng hồ VOM điện tử4CáiQuy định tại Chương V
73Đồng hồ VOM dạng kim4CáiQuy định tại Chương V
74Mỏ hàn điều chỉnh2CáiQuy định tại Chương V
75Hút chì4CáiQuy định tại Chương V
76Thiết hàn4CuộnQuy định tại Chương V
77Nhựa thông4bịtQuy định tại Chương V
78Dụng cụ vệ sinh máy tính4BộQuy định tại Chương V
79Máy hút, thổi bụi cầm tay mini4CáiQuy định tại Chương V
80Bộ tua vít đa năng4BộQuy định tại Chương V
81Ampe kế dạng kìm2CáiQuy định tại Chương V
82Kìm mỏ nhọn5CâyQuy định tại Chương V
83Kéo cắt dây điện5CâyQuy định tại Chương V
84Dây điện 1.51CuộnQuy định tại Chương V
85Dây điện 0.51CuộnQuy định tại Chương V
86Vít bake 2 đầu5CâyQuy định tại Chương V
87Mỏ hàn xung5CáiQuy định tại Chương V
88USB 16GB5CáiQuy định tại Chương V
89Bộ học lập trình Arduino Start kit5BộQuy định tại Chương V
90Bộ học lập trình Arduino Advands5BộQuy định tại Chương V
91NodeMCU ESP82666CáiQuy định tại Chương V
92Arduino Uno Rev35CáiQuy định tại Chương V
93Module cảm biến ánh sáng, âm thanh5CáiQuy định tại Chương V
94Module cảm biến siêu âm5CáiQuy định tại Chương V
95Module cảm biến nhiệt độ, độ ẩm, mưa5CáiQuy định tại Chương V
96Module nguồn 220V to 5V10CáiQuy định tại Chương V
97Module Replay 5V cách ly quang10CáiQuy định tại Chương V
98Động cơ Servo10CáiQuy định tại Chương V
99Nguồn tổ ong 12V5CáiQuy định tại Chương V
100Điều tốc Dimmer 12V10CáiQuy định tại Chương V
101Mạch điều khiển Led Full5CáiQuy định tại Chương V
102Mạch điều khiển Led Vẫy5CáiQuy định tại Chương V
103Mạch led ma trận2CáiQuy định tại Chương V
104Bóng đèn led1.000ConQuy định tại Chương V
105Đèn led màu500ConQuy định tại Chương V
106Led ma trận5BộQuy định tại Chương V
107Dán nóng5CáiQuy định tại Chương V
108Dàn lạnh5CáiQuy định tại Chương V
109Bộ ổ cắm điều khiển từ xa và Remote điều khiển2BộQuy định tại Chương V
110Bạt vệ sinh1CáiQuy định tại Chương V
111Phôi rèn vuông 30mm10MétQuy định tại Chương V
112Thép tấm200TấmQuy định tại Chương V
113Ống đồng50MétQuy định tại Chương V
114Ống đồng50MétQuy định tại Chương V
115Ống đồng50MétQuy định tại Chương V
116Ống đồng50MétQuy định tại Chương V
117Hàn the2KgQuy định tại Chương V
118Que hàn thao 3ly250CâyQuy định tại Chương V
119Que hàn điện 2,410HộpQuy định tại Chương V
120Mũi Khoan sắt20BộQuy định tại Chương V
121Que hàn bạc250CâyQuy định tại Chương V
122Dũa20BộQuy định tại Chương V
123Lưỡi Cưa sắt100CáiQuy định tại Chương V
124Sò lạnh10CáiQuy định tại Chương V
125Sò nóng10CáiQuy định tại Chương V
126Điện trở xả tuyết10CáiQuy định tại Chương V
127Thermostat tủ lạnh20CáiQuy định tại Chương V
128Timer xả đá20CáiQuy định tại Chương V
129Rơle khởi động PTC20CáiQuy định tại Chương V
130Rơle bảo vệ Thermic20CáiQuy định tại Chương V
131Phin lọc máy lạnh20CáiQuy định tại Chương V
132Phin lọc tủ lạnh20CáiQuy định tại Chương V
133Phin lọc tủ lạnh20CáiQuy định tại Chương V
134Cáp tủ lạnh ¼2KgQuy định tại Chương V
135Cáp tủ lạnh 1/62KgQuy định tại Chương V
136Cáp tủ lạnh 1/82KgQuy định tại Chương V
137Cáp máy lạnh2KgQuy định tại Chương V
138Ti sạc40CáiQuy định tại Chương V
139Van tiết lưu cân bằng ngoài5CáiQuy định tại Chương V
140Van tiết lưu cân bằng trong5CáiQuy định tại Chương V
141Van an toàn5CáiQuy định tại Chương V
142Van đảo chiều5CáiQuy định tại Chương V
143Van điện từ5CáiQuy định tại Chương V
144Van một chiều5CáiQuy định tại Chương V
145Rơle áp suất nước5CáiQuy định tại Chương V
146Rơle nhiệt độ5CáiQuy định tại Chương V
147Mắt gas5CáiQuy định tại Chương V
148Dầu lạnh5LítQuy định tại Chương V
149Cồn lạnh thông nghẹt6ChaiQuy định tại Chương V
150Dầu VALUE cho máy hút chân không6ChaiQuy định tại Chương V
151Công tắc cửa 2 cực 1 nút5CáiQuy định tại Chương V
152Công tắc cửa 3 cực 2 nút5CáiQuy định tại Chương V
153Đầu racco + đai ốc loại nối 2 đầu10CáiQuy định tại Chương V
154Đầu racco + đai ốc loại nối hàn10CáiQuy định tại Chương V
155Bình gas R222BìnhQuy định tại Chương V
156Bình gas R321BìnhQuy định tại Chương V
157Bình gas 410A1BìnhQuy định tại Chương V
158Bình gas R600A1BìnhQuy định tại Chương V
159Bình gas R134A2BìnhQuy định tại Chương V
160Đồng hồ đo VOM6CáiQuy định tại Chương V
161Que đo VOM10CặpQuy định tại Chương V
162Ampe kiềm4CáiQuy định tại Chương V
163Kìm nong ống đồng4CáiQuy định tại Chương V
164Bộ lã ống đồng4BộQuy định tại Chương V
165Bình Gas (Sử dụng cho hàn hơi)2BìnhQuy định tại Chương V
166Bình gió (oxi)2BìnhQuy định tại Chương V
167Dây hàn (cặp dây)20MétQuy định tại Chương V
168Pin tiểu20CụcQuy định tại Chương V
169Pin tiểu đôi20CụcQuy định tại Chương V
170Băng keo đen10CuộnQuy định tại Chương V
171Rơle kiến -220V + Đế10CáiQuy định tại Chương V
172CB 1pha2CáiQuy định tại Chương V
173Rơle nhiệt10CáiQuy định tại Chương V
174Rơle nhiệt2CáiQuy định tại Chương V
175Timer + đế (0-30s) Anly10BộQuy định tại Chương V
176CB tép2CáiQuy định tại Chương V
177Bộ định giờ thời gian công nghiệp2CáiQuy định tại Chương V
178Bộ điều khiển nhiệt độ kho lạnh4CáiQuy định tại Chương V
179Công tắc xoay 2 vị trí4CáiQuy định tại Chương V
180Đế Rơle kiến15CáiQuy định tại Chương V
181Đầu cos15BịtQuy định tại Chương V
182Đầu cos2BịtQuy định tại Chương V
183Dây điện300MétQuy định tại Chương V
184Dây điện100MétQuy định tại Chương V
185Thanh ray nhôm6MétQuy định tại Chương V
186Đôminô10CáiQuy định tại Chương V
187Ống đi dây điện xương cá7MétQuy định tại Chương V
188Vít bắn đuôi cá100ConQuy định tại Chương V
189Vít vặn gỗ100ConQuy định tại Chương V
190Công tắc 2 cực Vina15CáiQuy định tại Chương V
191Bóng đèn tròn + đế ngồi 5W (trái cao10CáiQuy định tại Chương V
192Băng keo giấy cuộn lớn1CuộnQuy định tại Chương V
193Bảng nhựa điện 300x4005CáiQuy định tại Chương V
194Hộp cầu chì kiến dạng ống (15A)10BộQuy định tại Chương V
195Cầu chì ống 15A dài 5cm30CáiQuy định tại Chương V
196Đế Timer15CáiQuy định tại Chương V
197Contactor10CáiQuy định tại Chương V
198Contactor2CáiQuy định tại Chương V
199Đồng hồ sạc gas2BộQuy định tại Chương V
200Ổ cắm điện 3 lỗ10CáiQuy định tại Chương V
201Phích cắm điện20CáiQuy định tại Chương V
202Tụ 10µF5CáiQuy định tại Chương V
203Tụ 12µF5CáiQuy định tại Chương V
204Bút thử điện6CâyQuy định tại Chương V
205Tụ 2,5µF10CáiQuy định tại Chương V
206Dây điện đôi ( 1 cuộn màu xanh, 1 cuộn màu đỏ)2CuộnQuy định tại Chương V
207Tụ Ngậm Block 1hp 30mf5CáiQuy định tại Chương V
208Tụ Ngậm Block 1.5hp 35mf5CáiQuy định tại Chương V
209Tụ Ngậm Quạt Dn 1.5mf-2mf10CáiQuy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,3 tỷ đồng (3 x 0,3 tỷ đồng = 0,9 tỷ đồng) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,9 tỷ đồng.- Bản sao y chứng thực (không quá 06 tháng):+Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng+Hóa đơn tài chính-Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách nhà nước, Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế về tính hợp lệ sử dụng hóa đơn để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa lỗi phần mềm hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư ≤ 24h+ Nhà thầu phải có giấy chứng nhận ISO 9001:14001 (hoặc tương đương) trong lĩnh vực Sản xuất và cung cấp thiết bị dạy nghề, thiết bị dạy học, thiết bị công nghệ còn hiệu lực.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật hoặc quản lý Nhiệm vụ 1 Tối thiểu 01 nhân sự có trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học hoặc tương đương chuyên ngành: Điện – Điện tửGiấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháyĐã tham gia giám sát kỹ thuật hoặc quản lý tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề (Chứng minh: Hợp đồng thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)Bản sao y chứng thực Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động32
2 Kỹ thuật 2 Tối thiểu 02 nhân sự có trình độ chuyên môn tối thiểu: Cao đẳng hoặc tương đương chuyên ngành: Điện - Điện tử, Tin họcChứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao độngĐã tham gia là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề (Chứng minh: Hợp đồng thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)Bản sao y chứng thực Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động32
3 Cán bộ thủ tục hợp đồng 1 Tối thiểu 01 nhân sự có trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học hoặc tương đương chuyên ngành: kinh tế, tài chính, kế toánChứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trìnhĐã tham gia là cán bộ thủ tục hợp đồng hoặc Hồ sơ tài chính thanh toán quyết toán tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề sử dụng vốn Ngân sách (Chứng minh: Hợp đồng thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)Bản sao y chứng thực Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->