Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hành năm học 2021 - 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thực hành năm học 2021 - 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066546 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí được để lại theo quy định do Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-24 16:57:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 362,736,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,3 tỷ đồng (3 x 0,3 tỷ đồng = 0,9 tỷ đồng) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,9 tỷ đồng.- Bản sao y chứng thực (không quá 06 tháng):+Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng+Hóa đơn tài chính-Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách nhà nước, Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế về tính hợp lệ sử dụng hóa đơn để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa lỗi phần mềm hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư ≤ 24h+ Nhà thầu phải có giấy chứng nhận ISO 9001:14001 (hoặc tương đương) trong lĩnh vực Sản xuất và cung cấp thiết bị dạy nghề, thiết bị dạy học, thiết bị công nghệ còn hiệu lực. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật hoặc quản lý Nhiệm vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 nhân sự có trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học hoặc tương đương chuyên ngành: Điện – Điện tửGiấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháyĐã tham gia giám sát kỹ thuật hoặc quản lý tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề (Chứng minh: Hợp đồng thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)Bản sao y chứng thực Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 nhân sự có trình độ chuyên môn tối thiểu: Cao đẳng hoặc tương đương chuyên ngành: Điện - Điện tử, Tin họcChứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao độngĐã tham gia là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề (Chứng minh: Hợp đồng thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)Bản sao y chứng thực Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thủ tục hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 nhân sự có trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học hoặc tương đương chuyên ngành: kinh tế, tài chính, kế toánChứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trìnhĐã tham gia là cán bộ thủ tục hợp đồng hoặc Hồ sơ tài chính thanh toán quyết toán tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề sử dụng vốn Ngân sách (Chứng minh: Hợp đồng thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)Bản sao y chứng thực Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thực hành năm học 2021 - 2022 Mua sắm vật tư thực hành năm học 2021 - 2022 của Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí được để lại theo quy định do Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Cam kết hàng hóa được bàn giao có đầy đủ phụ kiện để đảm bảo thiết bị hoạt động đạt các chỉ tiêu kỹ thuật quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Mẫu số 19 chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè, Khu IV, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè, Khu IV, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 02733 924 291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè, Khu IV, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 02733 924 291 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây điện 2*32 | 6 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 2 | Dây điện | 1 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bảng điện nhựa 25*35mm | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 4 | Mỏ hàn chì Total TEL 2606 (60W-220V) | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 5 | Đồng hồ đo điện VOM | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 6 | Quạt bàn S | 15 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 7 | Domino khối đôi đen 12-35A (25mm) | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 8 | Domino khối đôi đen 6P-35A (25mm) | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 9 | Domino kẹp nối dây điện màu trắng | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 10 | Domino kẹp nối dây điện màu trắng | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 11 | Dây đồng 0.45 (động cơ 1 pha) | 4 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 12 | Dây đồng 0.40 (động cơ 1 pha) | 4 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 13 | Dây đồng 0.55 (động cơ 3 pha) | 4 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 14 | Dây đồng 0.80 (Máy biến áp) | 5 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 15 | Dây đồng 0.65 (động cơ 1 pha) | 5 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 16 | Dây đồng 0.85 (động cơ 1 pha) | 5 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 17 | Ống ghen sợi thủy tinh 2mm | 50 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 18 | Ống ghen sợi thủy tinh 3mm | 30 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 19 | Giấy cách điện màu đỏ 1mm | 30 | Tấm | Quy định tại Chương V | ||
| 20 | Động cơ 1 pha (1HP máy bơm nước) | 8 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 21 | Động cơ 3 pha (1HP) | 8 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 22 | Bạc đạn 6201 SKF | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 23 | Bạc đạn 6202 SKF | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 24 | Phim sữa cách điện 2 zem | 30 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 25 | Cuộn chỉ đai (loại dây tròn) quấn Motor | 10 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 26 | Chì hàn 100g | 12 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 27 | Dây điện 7 màu | 10 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 28 | Điện trở 270 | 50 | Con | Quy định tại Chương V | ||
| 29 | Điện trở 470 | 50 | Con | Quy định tại Chương V | ||
| 30 | Điện trở 1K | 50 | Con | Quy định tại Chương V | ||
| 31 | Điện trở 4,7K | 50 | Con | Quy định tại Chương V | ||
| 32 | Điện trở 10K | 50 | Con | Quy định tại Chương V | ||
| 33 | Điện trở 22K | 50 | Con | Quy định tại Chương V | ||
| 34 | Điện trở 68K | 50 | Con | Quy định tại Chương V | ||
| 35 | Quang trở | 10 | Con | Quy định tại Chương V | ||
| 36 | Diode 1N4007 | 50 | con | Quy định tại Chương V | ||
| 37 | Diode cầu | 10 | con | Quy định tại Chương V | ||
| 38 | IC 7805 | 10 | con | Quy định tại Chương V | ||
| 39 | IC 7812 | 10 | con | Quy định tại Chương V | ||
| 40 | IC 7905 | 10 | con | Quy định tại Chương V | ||
| 41 | IC 7912 | 10 | con | Quy định tại Chương V | ||
| 42 | IC LM 317 | 10 | con | Quy định tại Chương V | ||
| 43 | Transistor C828 | 50 | con | Quy định tại Chương V | ||
| 44 | Transistor D468 | 50 | con | Quy định tại Chương V | ||
| 45 | Transistor A1015 | 50 | con | Quy định tại Chương V | ||
| 46 | Transistor B562 | 50 | con | Quy định tại Chương V | ||
| 47 | Thyristor 2P4M | 20 | con | Quy định tại Chương V | ||
| 48 | Triac BT137 | 20 | con | Quy định tại Chương V | ||
| 49 | Tụ hóa 100UF/50V | 50 | con | Quy định tại Chương V | ||
| 50 | Tụ hóa 47UF/50V | 50 | con | Quy định tại Chương V | ||
| 51 | Tụ gốm 103 | 50 | con | Quy định tại Chương V | ||
| 52 | Tụ gốm 104 | 50 | con | Quy định tại Chương V | ||
| 53 | Biến áp | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 54 | Led 5mm màu | 100 | Con | Quy định tại Chương V | ||
| 55 | Led phát hồng ngoại | 20 | Con | Quy định tại Chương V | ||
| 56 | Led thu hồng ngoại | 20 | Con | Quy định tại Chương V | ||
| 57 | Hộp đựng linh kiện | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 58 | Băng keo điện | 28 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 59 | Cầu chì | 36 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 60 | Công tắc | 54 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 61 | Domino nối dây | 18 | Thanh | Quy định tại Chương V | ||
| 62 | Công tắc điều khiển từ xa | 18 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 63 | Động cơ 1 pha | 6 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 64 | Vít bake | 18 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 65 | Bút thử điện | 18 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 66 | Vít dẹp nhỏ | 18 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 67 | Hộp mực | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 68 | Hộp mực | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 69 | Hộp mực Brother | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 70 | Đầu cáp RJ45 | 4 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 71 | Dây cáp UTP | 100 | Mét | Quy định tại Chương V | ||
| 72 | Đồng hồ VOM điện tử | 4 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 73 | Đồng hồ VOM dạng kim | 4 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 74 | Mỏ hàn điều chỉnh | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 75 | Hút chì | 4 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 76 | Thiết hàn | 4 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 77 | Nhựa thông | 4 | bịt | Quy định tại Chương V | ||
| 78 | Dụng cụ vệ sinh máy tính | 4 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 79 | Máy hút, thổi bụi cầm tay mini | 4 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 80 | Bộ tua vít đa năng | 4 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 81 | Ampe kế dạng kìm | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 82 | Kìm mỏ nhọn | 5 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 83 | Kéo cắt dây điện | 5 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 84 | Dây điện 1.5 | 1 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 85 | Dây điện 0.5 | 1 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 86 | Vít bake 2 đầu | 5 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 87 | Mỏ hàn xung | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 88 | USB 16GB | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 89 | Bộ học lập trình Arduino Start kit | 5 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 90 | Bộ học lập trình Arduino Advands | 5 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 91 | NodeMCU ESP8266 | 6 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 92 | Arduino Uno Rev3 | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 93 | Module cảm biến ánh sáng, âm thanh | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 94 | Module cảm biến siêu âm | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 95 | Module cảm biến nhiệt độ, độ ẩm, mưa | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 96 | Module nguồn 220V to 5V | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 97 | Module Replay 5V cách ly quang | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 98 | Động cơ Servo | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 99 | Nguồn tổ ong 12V | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 100 | Điều tốc Dimmer 12V | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 101 | Mạch điều khiển Led Full | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 102 | Mạch điều khiển Led Vẫy | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 103 | Mạch led ma trận | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 104 | Bóng đèn led | 1.000 | Con | Quy định tại Chương V | ||
| 105 | Đèn led màu | 500 | Con | Quy định tại Chương V | ||
| 106 | Led ma trận | 5 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 107 | Dán nóng | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 108 | Dàn lạnh | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 109 | Bộ ổ cắm điều khiển từ xa và Remote điều khiển | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 110 | Bạt vệ sinh | 1 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 111 | Phôi rèn vuông 30mm | 10 | Mét | Quy định tại Chương V | ||
| 112 | Thép tấm | 200 | Tấm | Quy định tại Chương V | ||
| 113 | Ống đồng | 50 | Mét | Quy định tại Chương V | ||
| 114 | Ống đồng | 50 | Mét | Quy định tại Chương V | ||
| 115 | Ống đồng | 50 | Mét | Quy định tại Chương V | ||
| 116 | Ống đồng | 50 | Mét | Quy định tại Chương V | ||
| 117 | Hàn the | 2 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 118 | Que hàn thao 3ly | 250 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 119 | Que hàn điện 2,4 | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 120 | Mũi Khoan sắt | 20 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 121 | Que hàn bạc | 250 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 122 | Dũa | 20 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 123 | Lưỡi Cưa sắt | 100 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 124 | Sò lạnh | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 125 | Sò nóng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 126 | Điện trở xả tuyết | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 127 | Thermostat tủ lạnh | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 128 | Timer xả đá | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 129 | Rơle khởi động PTC | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 130 | Rơle bảo vệ Thermic | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 131 | Phin lọc máy lạnh | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 132 | Phin lọc tủ lạnh | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 133 | Phin lọc tủ lạnh | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 134 | Cáp tủ lạnh ¼ | 2 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 135 | Cáp tủ lạnh 1/6 | 2 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 136 | Cáp tủ lạnh 1/8 | 2 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 137 | Cáp máy lạnh | 2 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 138 | Ti sạc | 40 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 139 | Van tiết lưu cân bằng ngoài | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 140 | Van tiết lưu cân bằng trong | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 141 | Van an toàn | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 142 | Van đảo chiều | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 143 | Van điện từ | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 144 | Van một chiều | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 145 | Rơle áp suất nước | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 146 | Rơle nhiệt độ | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 147 | Mắt gas | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 148 | Dầu lạnh | 5 | Lít | Quy định tại Chương V | ||
| 149 | Cồn lạnh thông nghẹt | 6 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 150 | Dầu VALUE cho máy hút chân không | 6 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 151 | Công tắc cửa 2 cực 1 nút | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 152 | Công tắc cửa 3 cực 2 nút | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 153 | Đầu racco + đai ốc loại nối 2 đầu | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 154 | Đầu racco + đai ốc loại nối hàn | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 155 | Bình gas R22 | 2 | Bình | Quy định tại Chương V | ||
| 156 | Bình gas R32 | 1 | Bình | Quy định tại Chương V | ||
| 157 | Bình gas 410A | 1 | Bình | Quy định tại Chương V | ||
| 158 | Bình gas R600A | 1 | Bình | Quy định tại Chương V | ||
| 159 | Bình gas R134A | 2 | Bình | Quy định tại Chương V | ||
| 160 | Đồng hồ đo VOM | 6 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 161 | Que đo VOM | 10 | Cặp | Quy định tại Chương V | ||
| 162 | Ampe kiềm | 4 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 163 | Kìm nong ống đồng | 4 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 164 | Bộ lã ống đồng | 4 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 165 | Bình Gas (Sử dụng cho hàn hơi) | 2 | Bình | Quy định tại Chương V | ||
| 166 | Bình gió (oxi) | 2 | Bình | Quy định tại Chương V | ||
| 167 | Dây hàn (cặp dây) | 20 | Mét | Quy định tại Chương V | ||
| 168 | Pin tiểu | 20 | Cục | Quy định tại Chương V | ||
| 169 | Pin tiểu đôi | 20 | Cục | Quy định tại Chương V | ||
| 170 | Băng keo đen | 10 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 171 | Rơle kiến -220V + Đế | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 172 | CB 1pha | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 173 | Rơle nhiệt | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 174 | Rơle nhiệt | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 175 | Timer + đế (0-30s) Anly | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 176 | CB tép | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 177 | Bộ định giờ thời gian công nghiệp | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 178 | Bộ điều khiển nhiệt độ kho lạnh | 4 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 179 | Công tắc xoay 2 vị trí | 4 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 180 | Đế Rơle kiến | 15 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 181 | Đầu cos | 15 | Bịt | Quy định tại Chương V | ||
| 182 | Đầu cos | 2 | Bịt | Quy định tại Chương V | ||
| 183 | Dây điện | 300 | Mét | Quy định tại Chương V | ||
| 184 | Dây điện | 100 | Mét | Quy định tại Chương V | ||
| 185 | Thanh ray nhôm | 6 | Mét | Quy định tại Chương V | ||
| 186 | Đôminô | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 187 | Ống đi dây điện xương cá | 7 | Mét | Quy định tại Chương V | ||
| 188 | Vít bắn đuôi cá | 100 | Con | Quy định tại Chương V | ||
| 189 | Vít vặn gỗ | 100 | Con | Quy định tại Chương V | ||
| 190 | Công tắc 2 cực Vina | 15 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 191 | Bóng đèn tròn + đế ngồi 5W (trái cao | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 192 | Băng keo giấy cuộn lớn | 1 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 193 | Bảng nhựa điện 300x400 | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 194 | Hộp cầu chì kiến dạng ống (15A) | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 195 | Cầu chì ống 15A dài 5cm | 30 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 196 | Đế Timer | 15 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 197 | Contactor | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 198 | Contactor | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 199 | Đồng hồ sạc gas | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 200 | Ổ cắm điện 3 lỗ | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 201 | Phích cắm điện | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 202 | Tụ 10µF | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 203 | Tụ 12µF | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 204 | Bút thử điện | 6 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 205 | Tụ 2,5µF | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 206 | Dây điện đôi ( 1 cuộn màu xanh, 1 cuộn màu đỏ) | 2 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 207 | Tụ Ngậm Block 1hp 30mf | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 208 | Tụ Ngậm Block 1.5hp 35mf | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 209 | Tụ Ngậm Quạt Dn 1.5mf-2mf | 10 | Cái | Quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,3 tỷ đồng (3 x 0,3 tỷ đồng = 0,9 tỷ đồng) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,9 tỷ đồng.- Bản sao y chứng thực (không quá 06 tháng):+Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng+Hóa đơn tài chính-Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách nhà nước, Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế về tính hợp lệ sử dụng hóa đơn để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa lỗi phần mềm hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư ≤ 24h+ Nhà thầu phải có giấy chứng nhận ISO 9001:14001 (hoặc tương đương) trong lĩnh vực Sản xuất và cung cấp thiết bị dạy nghề, thiết bị dạy học, thiết bị công nghệ còn hiệu lực. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật hoặc quản lý Nhiệm vụ | 1 | Tối thiểu 01 nhân sự có trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học hoặc tương đương chuyên ngành: Điện – Điện tửGiấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháyĐã tham gia giám sát kỹ thuật hoặc quản lý tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề (Chứng minh: Hợp đồng thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)Bản sao y chứng thực Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật | 2 | Tối thiểu 02 nhân sự có trình độ chuyên môn tối thiểu: Cao đẳng hoặc tương đương chuyên ngành: Điện - Điện tử, Tin họcChứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao độngĐã tham gia là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề (Chứng minh: Hợp đồng thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)Bản sao y chứng thực Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thủ tục hợp đồng | 1 | Tối thiểu 01 nhân sự có trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học hoặc tương đương chuyên ngành: kinh tế, tài chính, kế toánChứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trìnhĐã tham gia là cán bộ thủ tục hợp đồng hoặc Hồ sơ tài chính thanh toán quyết toán tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề sử dụng vốn Ngân sách (Chứng minh: Hợp đồng thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)Bản sao y chứng thực Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi