Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp để khai thác hiệu quả dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Bắc Á, tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067498-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp để khai thác hiệu quả dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Bắc Á, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210948282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 08:30:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,708,241,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
7-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 1.25cm3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp để khai thác hiệu quả dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Bắc Á, tỉnh Nghệ An
Bổ sung Xuất tuyến trung áp để khai thác hiệu quả dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Bắc Á, tỉnh Nghệ An
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình & Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trìnhvà Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty điện lực Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV TRÊN KHÔNG
1Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật23Cột
2Cột bê tông ly tâm 20m NPC(PC).I-20-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
3Cột bê tông ly tâm 20m NPC(PC).I-20-190-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật31Cột
4Cột bê tông ly tâm 22m NPC(PC).I-22-230-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
5Móng cột đôi 18m MĐ6-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11Móng
6Móng cột đôi 20m MĐ6-20Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15Móng
7Móng cột đôi 22m MĐ6-22Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
8Móng cột đơn 18m MT6-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
9Móng cột đơn 20m MT6-20Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
10Xà néo cột ddoooi 35kV 3 pha thẳng dọc tuyến 2 mạch XNKD-3T-35C-2MTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11Bộ
11Xà néo cột ddoooi 35kV 3 pha thẳng ngang tuyến 2 mạch XNKN-3T-35C-2MTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật19Bộ
12Xà néo cột đơn 35kV 3 pha thẳng 2 mạch XN-3T-35C-2MTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
13Xà đỡ vượt 35kV 3 pha thẳng 2 mạch XĐV-3T-35C-2MTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật25Bộ
14Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc tuyến XNKD-1T-35CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
15Xà néo cột đôi 35kV 3 pha ngang tuyến XNKN-1T-35CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
16Xà néo cột đơN 35kV 3 pha bằng XN-1T-35CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
17Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng ngang tuyến XNKN-1T-35C -230Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
18Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng ngang tuyến XNKD-1T-35C -230Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
19Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng dọc tuyến XNKN-1T-35CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐV-1T-35DTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật13Bộ
21Xà rẽ cột đội ngang tuyến XRKN-1T-35CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Cổ dề cột đôi néo dây chống sét CDKN-csTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Cổ dề cột đôi néo dây chống sét CDKD-csTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
24Cổ dề cột đơn đỡ dây chống sét CDN-sTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
25Chụp đầu cột CT-2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật39Bộ
26Xà phụ đỡ cung XP1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
27Giằng cột 18m GC-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
28Giằng cột 20m GC-20Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật17Bộ
29Giằng cột 22m GC-22Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
30Giằng chụp cột đôi bổ sung G-C2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
31Dây néo TK70-14(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
32Dây néo TK70-18(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
33Cổ dề néo cột đơn CD2NTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
34Cỏ dề néo cột đôi CDK2NTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
35Móng néo MNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
36Kẹp cáp nhôm 3 Bulông KC-120 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
37Ống nối trung thế ON-120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật177Cái
38Tiếp địa cột RC2 (bao gồm thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật26Bộ
39Tiếp địa cột RC3(bao gồm thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
40Nối đất Recloser TĐ-RE(bao gồm thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
41Chuỗi néo Polymer 35 kV + phụ kiện (5 chi tiết) CN-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật597Chuỗi
42Chuỗi đỡ Polymer 35 kV + phụ kiện (5 chi tiết) CĐ-35(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật153Chuỗi
43Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật133Bộ
44Phụ kiện néo dây chống sét PKNcsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
45Phụ kiện đỡ dây chống sét PKĐcsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
46Dây nhôm lõi thép điền mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-120/19(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật27.072m
47Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC120 TH&CLD-AC120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14.886m
48Dây chống sét TK50(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật303m
49Kéo dây bẻ góc BGTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật44Vị trí
50Vượt đường giao thông >10m VĐ>10Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Vị trí
51Vượt đường giao thông 5mTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Vị trí
52Vượt đường giao thông VĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Vị trí
53Chui đường dây 500kV C-500Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
54Vượt đường dây 10kVTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Vị trí
55Vượt đường dây 35kVTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
B THIẾT BỊ RECLOSER
1Thiết bị tự động đóng lại Recloser-35kV loại 3 pha, 630A, dập hồ quang bằng chân không, ≥16kA(1s), (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) REC-35kV-630A(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA (bao gồm giá đỡ) TU-35/0,22kV-100VA(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
3Cầu chì tự rơi SI-35 SI-35kV(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Pha
4Chống sét van 35kV không khe hở HES-42(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
5Cầu dao cách ly 35kV - 630A, 3 pha ngoài trời, kiểu mở ngang, cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có tay thao thác + Cơ cấu truyền động CDCL-35kV-630(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
6Dao cách ly 1 pha + phụ kiện (cầu dao pha lẻ) - Polymer LTD 630A-35kV-120KN(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
7Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột đơn XCDCL&CSVTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
8Xà đỡ Recloser X-RETheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Xà biến điện áp cấp nguồn X-TUTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi XĐ-SITheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Xà phụ XP1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Ống thép mạ kẽm F32Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6m
13Ghế thao tác GTTTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Thang trèo 3,2m TT-3,2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
15Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
16Cách điện đứng VHĐ-35(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
17Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24m
18Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật45m
19Dây đồng mềm bọc Cu/PVC-1x50 mm2(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
20Kẹp cáp nhôm KC-Al-120(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
21Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-Cu/Al-120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật29Cái
22Đầu cốt đồng 50 ĐC-Cu-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
23Khóa MKTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
24Biến báo an toàn BB-ATTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
25Biển báo RecloserTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
26Biển báo tay dao BB-TDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
27Tiếp địa ngọn TĐN-RETheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Cáp mạng CAT6E (Kết nối Tủ điều khiển với modem) (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2m
29Đầu bấm mạng CAT6E (đầu RJ45)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
C PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x185sqmm(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.067m
2Cáp ngầm đồng ngầm có lớp chống cháy Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật215m
3Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha ĐCNT-185(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
4Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha T-Plgus 3x240(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
5Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha ĐCNT-240(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
6Hộp nối cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x185sqmm HNC-3x185(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
7Hào cáp ngầm đơn 35kV HC-35kVTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật972m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE-D150/195Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.148m
9Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp Ø168,3 dầy 5,16mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật28m
10Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông dày 20 cm rộng 80cm bê tông M150 PV&HT-20Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật150m3
11Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) MBHCN-STheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật226Cái
12Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật578Cái
13Biển báo tên đường dây BBĐZTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
14Cầu dao cách ly (mở ngang) CDCL-35kV-630A(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
15Chống sét van HES-42(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
16Giá đỡ cáp lên cột GĐCLCTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
17Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSVTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
18Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
19Ghế thao tác GTTTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
20Thang trèo TT-3,2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
21Giá tay giật cầu dao phân đoạn GTGTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
22Khóa đồng KĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Cái
23Ống thép truyền động D32,5Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7m
24Biển báo dao cách ly BBTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
25Xà phụ đỡ cung XP3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
26Xà phụ đỡ cung XP1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
27Dây nối đất phần nổi DNĐPNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
28Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật33Quả
29Cách điện đứng VHĐ-35(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật28Quả
30Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật42m
31Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật126m
32Đầu cốt đồng Cu-H50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật42Cái
33Đầu cốt đồng nhôm H-Cu/Al-120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật63Cái
D PHẦN THU HỒI
1Cột bê tông ly tâm 18m LT-18.Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m LT-14.Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11Cột
3Xà néo XNZs.Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
4Xà néo XNs.Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
5Xà néo XNLs.Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
6Xà néo XNs-kb.Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Xà đỡ vượt XĐVZs.Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22Bộ
8Xà đỡ XĐ1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11Bộ
9Xà đỡ vượt XV2.Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
10Chuỗi néo Polymer CN(c)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật267Chuỗi
11Sứ đứng gốm 35kV VHĐ.Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật62Chuỗi
12Chuỗi đỡ Polymer 35kV CĐ(c).Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật69Bộ
13Dây dẫn AC-95 AC-95/16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8.898m
E THÍ NGHIỆM SCADA
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiểu chỉnh Point to Point)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiểu chỉnh Point to Point)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật23tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiểu chỉnh Point to Point)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiểu chỉnh Point to Point)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiểu chỉnh End to End)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiểu chỉnh End to End)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật23tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiểu chỉnh End to End)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiểu chỉnh End to End)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1tín hiệu
9Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hàm
10Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hàm
11Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hàm
12Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hàm
13Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hàm
14Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hàm
15Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hàm
16Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hàm
17Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hàm
18Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hàm
19Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hàm
20Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hàm
21Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hàm
22Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hàm
23Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Công ty điện lực với router tại Recloser hoặc LBSTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hệ thống
24Kiểm tra bảo mật firewall tại TTĐKXTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hệ thống
25Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiểnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1ngăn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .2
4 Máy hàn điện .2
5 Máy phát điện 2-10 kVA .1
6 Puly đường kính lớn từ 710 mm .5
7 Tời máy dựng cột .1
8 Máy trộn bê tông 250-500L .2
9 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. .1
10 Máy đào 1.25cm3 .1
11 Máy đầm .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->