Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp để khai thác hiệu quả dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Bắc Á, tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp để khai thác hiệu quả dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Bắc Á, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 08:30:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,708,241,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 1.25cm3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp để khai thác hiệu quả dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Bắc Á, tỉnh Nghệ An Bổ sung Xuất tuyến trung áp để khai thác hiệu quả dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Bắc Á, tỉnh Nghệ An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-190-13 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 20m NPC(PC).I-20-190-13 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 20m NPC(PC).I-20-190-14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 31 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 22m NPC(PC).I-22-230-18 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 5 | Móng cột đôi 18m MĐ6-18 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Móng |
| 6 | Móng cột đôi 20m MĐ6-20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Móng |
| 7 | Móng cột đôi 22m MĐ6-22 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 8 | Móng cột đơn 18m MT6-18 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột đơn 20m MT6-20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 10 | Xà néo cột ddoooi 35kV 3 pha thẳng dọc tuyến 2 mạch XNKD-3T-35C-2M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột ddoooi 35kV 3 pha thẳng ngang tuyến 2 mạch XNKN-3T-35C-2M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha thẳng 2 mạch XN-3T-35C-2M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha thẳng 2 mạch XĐV-3T-35C-2M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 14 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc tuyến XNKD-1T-35C | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha ngang tuyến XNKN-1T-35C | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đơN 35kV 3 pha bằng XN-1T-35C | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng ngang tuyến XNKN-1T-35C -230 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng ngang tuyến XNKD-1T-35C -230 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng dọc tuyến XNKN-1T-35C | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐV-1T-35D | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ cột đội ngang tuyến XRKN-1T-35C | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Cổ dề cột đôi néo dây chống sét CDKN-cs | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Cổ dề cột đôi néo dây chống sét CDKD-cs | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Cổ dề cột đơn đỡ dây chống sét CDN-s | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Chụp đầu cột CT-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 39 | Bộ |
| 26 | Xà phụ đỡ cung XP1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 27 | Giằng cột 18m GC-18 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 28 | Giằng cột 20m GC-20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 29 | Giằng cột 22m GC-22 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 30 | Giằng chụp cột đôi bổ sung G-C2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 31 | Dây néo TK70-14(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Dây néo TK70-18(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 33 | Cổ dề néo cột đơn CD2N | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Cỏ dề néo cột đôi CDK2N | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 35 | Móng néo MN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 36 | Kẹp cáp nhôm 3 Bulông KC-120 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 37 | Ống nối trung thế ON-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 177 | Cái |
| 38 | Tiếp địa cột RC2 (bao gồm thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 39 | Tiếp địa cột RC3(bao gồm thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 40 | Nối đất Recloser TĐ-RE(bao gồm thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Chuỗi néo Polymer 35 kV + phụ kiện (5 chi tiết) CN-35 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 597 | Chuỗi |
| 42 | Chuỗi đỡ Polymer 35 kV + phụ kiện (5 chi tiết) CĐ-35(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 153 | Chuỗi |
| 43 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 133 | Bộ |
| 44 | Phụ kiện néo dây chống sét PKNcs | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 45 | Phụ kiện đỡ dây chống sét PKĐcs | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-120/19(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 27.072 | m |
| 47 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC120 TH&CLD-AC120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14.886 | m |
| 48 | Dây chống sét TK50(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 303 | m |
| 49 | Kéo dây bẻ góc BG | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 44 | Vị trí |
| 50 | Vượt đường giao thông >10m VĐ>10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 51 | Vượt đường giao thông 5m| Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Vị trí | |
| 52 | Vượt đường giao thông VĐ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Vị trí |
| 53 | Chui đường dây 500kV C-500 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 54 | Vượt đường dây 10kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 55 | Vượt đường dây 35kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| B | THIẾT BỊ RECLOSER | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại Recloser-35kV loại 3 pha, 630A, dập hồ quang bằng chân không, ≥16kA(1s), (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) REC-35kV-630A(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA (bao gồm giá đỡ) TU-35/0,22kV-100VA(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-35 SI-35kV(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Pha |
| 4 | Chống sét van 35kV không khe hở HES-42(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A, 3 pha ngoài trời, kiểu mở ngang, cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có tay thao thác + Cơ cấu truyền động CDCL-35kV-630(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 1 pha + phụ kiện (cầu dao pha lẻ) - Polymer LTD 630A-35kV-120KN(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột đơn XCDCL&CSV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ Recloser X-RE | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Xà biến điện áp cấp nguồn X-TU | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XĐ-SI | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Xà phụ XP1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Ống thép mạ kẽm F32 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 13 | Ghế thao tác GTT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Thang trèo 3,2m TT-3,2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 16 | Cách điện đứng VHĐ-35(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 17 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 18 | Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | m |
| 19 | Dây đồng mềm bọc Cu/PVC-1x50 mm2(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 20 | Kẹp cáp nhôm KC-Al-120(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-Cu/Al-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 50 ĐC-Cu-50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 23 | Khóa MK | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Biến báo an toàn BB-AT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Biển báo Recloser | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Biển báo tay dao BB-TD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Tiếp địa ngọn TĐN-RE | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Cáp mạng CAT6E (Kết nối Tủ điều khiển với modem) (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | m |
| 29 | Đầu bấm mạng CAT6E (đầu RJ45) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x185sqmm(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.067 | m |
| 2 | Cáp ngầm đồng ngầm có lớp chống cháy Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 215 | m |
| 3 | Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha ĐCNT-185(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha T-Plgus 3x240(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha ĐCNT-240(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Hộp nối cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x185sqmm HNC-3x185(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Hào cáp ngầm đơn 35kV HC-35kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 972 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D150/195 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.148 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp Ø168,3 dầy 5,16mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | m |
| 10 | Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông dày 20 cm rộng 80cm bê tông M150 PV&HT-20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 150 | m3 |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) MBHCN-S | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 226 | Cái |
| 12 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 578 | Cái |
| 13 | Biển báo tên đường dây BBĐZ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 14 | Cầu dao cách ly (mở ngang) CDCL-35kV-630A(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 15 | Chống sét van HES-42(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp lên cột GĐCLC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác GTT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 20 | Thang trèo TT-3,2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 21 | Giá tay giật cầu dao phân đoạn GTG | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 22 | Khóa đồng KĐ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 23 | Ống thép truyền động D32,5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | m |
| 24 | Biển báo dao cách ly BB | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 25 | Xà phụ đỡ cung XP3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 26 | Xà phụ đỡ cung XP1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 27 | Dây nối đất phần nổi DNĐPN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 28 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Quả |
| 29 | Cách điện đứng VHĐ-35(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | Quả |
| 30 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | m |
| 31 | Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 126 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng Cu-H50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm H-Cu/Al-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 63 | Cái |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m LT-14. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Cột |
| 3 | Xà néo XNZs. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 4 | Xà néo XNs. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo XNLs. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 6 | Xà néo XNs-kb. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ vượt XĐVZs. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ XĐ1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt XV2. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 10 | Chuỗi néo Polymer CN(c) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 267 | Chuỗi |
| 11 | Sứ đứng gốm 35kV VHĐ. | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 62 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ Polymer 35kV CĐ(c). | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 69 | Bộ |
| 13 | Dây dẫn AC-95 AC-95/16 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8.898 | m |
| E | THÍ NGHIỆM SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiểu chỉnh Point to Point) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiểu chỉnh Point to Point) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiểu chỉnh Point to Point) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiểu chỉnh Point to Point) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiểu chỉnh End to End) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiểu chỉnh End to End) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiểu chỉnh End to End) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiểu chỉnh End to End) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Công ty điện lực với router tại Recloser hoặc LBS | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 24 | Kiểm tra bảo mật firewall tại TTĐKX | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 25 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | ngăn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
| 6 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | . | 5 |
| 7 | Tời máy dựng cột | . | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250-500L | . | 2 |
| 9 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | . | 1 |
| 10 | Máy đào 1.25cm3 | . | 1 |
| 11 | Máy đầm | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi