Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067700-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211050016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 10:47:00 đến ngày 2021-11-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,733,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4601E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.920139E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ và có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên .+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cầu giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cầu treo
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: cao đẳng giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu treoTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cầu BT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: cao đẳng giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu giao thông đường bộTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công nghiệm thu thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: cao đẳng giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị còn tốt
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 12
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cần cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cầu treo Láo Vàng Chải xã Tòng Sành; Cầu tràn thôn Suối Chải, xã Phìn Ngan; Cầu tràn Sùng Hoảng, thôn Van Hồ, xã Phìn Ngan, huyện Bát Xát.
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU TREO LÁO VÀNG CHẢI
1Sản xuất dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,144Tấn
2Lắp đặt dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt221 dầm ngang
3Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,144tấn
4Sản xuất dầm dọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,883Tấn
5Lắp đặt dầm dọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt451m dài cầu
6Lắp đặt giằng chéoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt451md cầu
7Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,883tấn
8Sản xuất bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,71Tấn
9Lắp đặt bản mặt cầu,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt451md cầu
10Tôn tạo nhám mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,287tấn
11Sản xuất thanh treoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,688tấn
12Sản xuất bộ kẹp cáp, cáp đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44bộ
13Lắp dựng thanh treoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,688tấn
14Sản xuất hệ thanh neoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,721Tấn
15Lắp đặt neo cáp vào mố trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,721tấn
16Bắt cóc cáp D44Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt641 bộ cóc cáp
17Rải và căng hệ cáp chủ cầu treo 2 cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6981 tấn cáp
18Sản xuất hệ thanh neoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,711Tấn
19Lắp đặt neo cáp vào mố trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,711tấn
20Bắt cóc cáp D38Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt281 bộ cóc cáp
21Rải và căng hệ cáp chủ cầu treo 2 cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5671 tấn cáp
22Sản xuất cổng trụ tháp từ thép hình, cổng trụ tháp cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,93Tấn
23Lắp dựng cổng trụ tháp bằng cần cẩu, cổng trụ tháp cao HTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,93tấn
24Sản xuất gối cầu, chiều rộng cầu B >= 2mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Gối
25Lắp đặt gối cầu thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
26Sản xuất bộ bu lông neo chân đế cột thápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,11tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,11tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110,81m2
29Bu lông M8, L=30mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64bộ
30Bu lông M20, L=520mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt496bộ
31Bu lông M24, L=600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32bộ
32Bu lông M30, L=1000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56bộ
33Bu lông M16, L=45mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt192bộ
34Sản xuất lan can cầu, kết cấu khung cứngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45md
35Lắp đặt hệ lan can cứngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt231 khoang 2md
36Lắp đặt hệ lan can dây cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt231 khoang 2md
37Bắt cóc cáp D10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt641 bộ cóc cáp
38Lắp dựng thử hệ dầm mặt cầu, cầu rộng 2,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,510md
39Lắp dựng cổng trụ tháp bằng cần cẩu, cổng trụ tháp cao HTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,93tấn
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x50 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
42Biển trònTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
43Biển chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2m2
44Cột treo biểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2md
45Đào móng mố neo - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,472100m3
46Đào móng mố neo- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,142100m3
47Phá đá móng mố neo Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,519100m3
48Phá đá móng mố néo- Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,689100m3
49Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,083100m3
50Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,223tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,904tấn
52Bê tông mố neo, đá 1x2, 20 MpaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt289,51m3
53Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, 10 MpaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,4m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,192100m2
55Gỗ chốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,32m3
56Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*2 lần + 1,5%*2 tháng thi công = 13%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8tấn
57Khấu hao vật tư chính (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*2 lần + 1,5%*2 tháng thi công = 13%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8tấn
58Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6tấn
59Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6tấn
60Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,3m3
61Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt87,92m3
62Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,839100m3
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,72m3
64Đào móng tứ nón- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,586100m3
65Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,749100m2
66Đá dăm tầng lọc 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,52m3
67Đá dăm tầng lọc 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,94m3
68Đá dăm tầng lọc 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9m3
69LĐ ống nhựa PVC đk 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,376100m
70Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,112100m2
71Đào móng trụ tháp- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,315100m3
72Đào móng trụ tháp - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,954100m3
73Phá đá trụ tháp- Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,242100m3
74Phá đá móng trụ tháp - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,739100m3
75Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,217100m3
76Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,708tấn
77Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,502tấn
78Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 20MpaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt175,15m3
79Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, 10 MpaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,03m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,049100m2
81Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1100m
82Gỗ chốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,32m3
83Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,956tấn
84Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,956tấn
85Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,658100m3
86Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,347100m3
87Phá đá nền đường- Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,455100m3
88Phá đá nền đường - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,121100m3
89Đào móng khuôn đường, rãnh- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,71100m3
90Phá đá khuôn đường, rãnh, đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,71100m3
91Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,491100m3
92Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt151,983m3
93Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,444100m2
94Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,444100m2
95Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,544100m2
96Khe co mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,910m
97Đào móng rãnh gia cố- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,662100m3
98Bê tông rãnh gia cố M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,24m3
99Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,293100m2
100Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,68100m2
101Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,445100m3
102Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,283100m3
103Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,473100m3
104Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,473100m3
105San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,889100m3
106San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,095100m3
107Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m chân bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt501 rọ
108Tháo dỡ dầm dọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt301md cầu
109Tháo dỡ dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,41md ngang
110Tháo dỡ mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,319Tấn
111Tháo dỡ hệ dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0691 tấn cáp
112Tháo cóc cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt601 bộ cóc cáp
113Tháo dỡ kết cấu thép hệ cầu treoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,355tấn
114Tháo bu lông các bộ phận sắt cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8151bộ
B CẦU TRÀN SÙNG HOẢNG - THÔN VAN HỒ
1Bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30MpaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,023m3
2Ván khuôn thép, bản trànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,737100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,457tấn
4Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25MpaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,663m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,201100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,572tấn
7Bê tông lót móng mố 8Mpa, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,56m3
8Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 15MpaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,6m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,404100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,569tấn
11Đào móng mố- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,093100m3
12Phá đá hố móng mố- Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,839100m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,533100m3
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,84m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25MpaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,931m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,101100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,231tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032tấn
20Bê tông lót móng trụ 8Mpa, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,056m3
21Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 15MpaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,413m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,713100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,704tấn
24Đào móng trụ Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,063100m3
25Phá đá hố móng trụ- Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,57100m3
26Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,195100m3
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14m2
28Bê tông lót móng tường cánh, 8Mpa, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,707m3
29Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,777m3
30Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,806100m2
31Bê tông tường cánh, 15Mpa, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,486m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,308100m2
33Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,384100m
34Thép D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,296tấn
35Mạ kẽm chốt thép D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt295,68kg
36Đào móng tường cánh - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m3
37Phá đá hố móng tường cánh - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,537100m3
38Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,179100m3
39Bê tông lót móng thanh chống, 8Mpa, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,34m3
40Bê tông thanh chống 20Mpa, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,93m3
41Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,467100m2
42Lắp dựng cốt thép thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,736tấn
43Đào móng thanh chống- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015100m3
44Phá đá hố móng thanh chống - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,137100m3
45Đắp đấtđộ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,038100m3
46Bê tông lót móng lòng tràn, chân khay, 8Mpa, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,221m3
47Bê tông nền lòng tràn, gia cố thượng hạ lưu 15Mpa, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,234m3
48Bê tông chân khay, đá 2x4, 15MpaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,347m3
49Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,173100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,661tấn
51Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt119,6m3
52Đào móng lòng tràn, chân khay, gia cố thượng hạ lưu - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,447100m3
53Phá đá hố móng lòng tràn, chân khay, gia cố thượng hạ lưu - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,022100m3
54Đắp đất lòng tràn, chân khay, gia cố thượng hạ lưu độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,341100m3
55Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,28m3
56Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,09100m2
57Bê tông ốp mái 15Mpa, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt82,97m3
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,948tấn
59Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,91m3
60Đào móng gia cố ốp mái - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,062100m3
61Phá đá hố móng gia cố ốp mái - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,557100m3
62Đắp đất gia cố ốp mái độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,421100m3
63Đào móng vòng vây- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,564100m3
64Đắp đất vòng vây độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,75100m3
65Đào xúc đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,103100m3
66Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,103100m3
67Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,558100m3
68Phá đá nền đường- Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,873100m3
69Phá đá nền đường - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,379100m3
70Đào khuôn đường- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,158100m3
71Phá đá khuôn đường- Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,409100m3
72Đào rãnh- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13100m3
73Phá đá rãnh- Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,132100m3
74Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,365100m3
75Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,857m3
76Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,659100m2
77Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,659100m2
78Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,177100m2
79Cắt khe co giãn đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,47710m
80Thi công khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,194m
81Bê tông mặt tràn M250, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,529m3
82Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,363100m2
83Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,363100m2
84Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,399tấn
85Thi công cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
86Bê tông cột thủy trí M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,088m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,018100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,007tấn
89Sơn cột 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,28m2
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cấu kiện
91Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
92Biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,36m2
93Cột treo biển báo D80Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6md
94Đào rãnh gia cố- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,236100m3
95Bê tông rãnh M150, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,24m3
96Đệm vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,053m3
97Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,431100m2
98Đào móng kè - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,191100m3
99Phá đá hố móng kè - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17100m3
100Phá đá hố móng kè - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34100m3
101Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,914100m3
102Đệm vữa M50 dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,167m3
103Bê tông tường kè vai, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,71m3
104Bê tông móng kè vai M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,89m3
105Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,007100m2
106Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,513100m2
107Đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,151m3
108Đắp đất sét tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,164m3
109Lắp đặt ống nhựa đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,494100m
110Lắp dựng cốt thép đỉnh kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02tấn
111Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,56m2
112Đào móng kè vỉa - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,874100m3
113Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,506100m3
114Bê tông kè vỉa M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,72m3
115Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,513100m2
116Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3m3
117Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,02m2
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,097tấn
119Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,354100m3
120Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,04m3
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,844100m2
122Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,557tấn
123Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11mối nối
124Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121 đoạn ống
125Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,634100m3
126Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,453100m3
127Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,453100m3
C CẦU TRÀN SUỐI CHẢI
1Bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30MpaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,023m3
2Ván khuôn thép, bản trànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,737100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,202tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,255tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25MpaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,663m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,201100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,539tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032tấn
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,56m3
10Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 15MpaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,8m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,258100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,569tấn
13Đào móng mố- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,113100m3
14Phá đá hố móng mố - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,013100m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,141100m3
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,84m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25MpaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,931m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,101100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,231tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032tấn
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, 8Mpa, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,056m3
23Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 15MpaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,133m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,628100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,704tấn
26Đào móng trụ- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,063100m3
27Phá đá hố móng trụ- Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,566100m3
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,054100m3
29Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14m2
30Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,075100m
31Thép D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,058tấn
32Mạ kẽm chốt thép D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,79kg
33Đệm vữa M50 dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,446m3
34Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,537m3
35Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,738100m2
36Bê tông tường cánh 15Mpa, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,146m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,009100m2
38Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,31100m
39Thép D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,239tấn
40Mạ kẽm chốt thép D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt238,86kg
41Đào móng tường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,384100m3
42Phá đá hố móng tường cánh Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,537100m3
43Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,673100m3
44Đệm vữa M50 dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,701m3
45Bê tông thanh chống 20Mpa, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,93m3
46Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,467100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,161tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,575tấn
49Bê tông lót móng lòng tràn, chân khay, gia cố thượng hạ lưu 8Mpa, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,332m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 15Mpa, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,03m3
51Bê tông chân khay, đá 2x4, 15MpaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,739m3
52Bê tông chân khay, đá 2x4, 10MpaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,82m3
53Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,717100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,842tấn
55Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt119,6m3
56Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,655100m3
57Phá đá hố móng công trình- Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,896100m3
58Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,966100m3
59Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,84m3
60Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,387100m2
61Bê tông sgia cố ốp mái 15Mpa, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,75m3
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,943tấn
63Bê tông lót móng 8Mpa, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,17m3
64Đào móng gia cố ốp mái - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,023100m3
65Phá đá hố móng gia cố ốp mái - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,206100m3
66Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,082100m3
67Đào móng vòng vây- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,331100m3
68Đắp đất gia cố vòng vây độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,615100m3
69Đào xúc đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,968100m3
70Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,968100m3
71Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,423100m3
72Phá đá nền đường - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,565100m3
73Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,607100m3
74Phá đá khuôn đường - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,523100m3
75Đào rãnh - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,189100m3
76Phá đá rãnh - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,146100m3
77Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,715100m3
78Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,835m3
79Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,435100m2
80Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,435100m2
81Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,101100m2
82Cắt khe co đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,20810m
83Thi công khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,521m
84Bê tông mặt tràn M250, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,294m3
85Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,405100m2
86Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,405100m2
87Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,749tấn
88Thi công cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
89Bê tông tcột thủy trí M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,088m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,018100m2
91Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,007tấn
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,28m2
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cấu kiện
94Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x60cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
95Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
96Biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,36m2
97Cột treo biển báo D80Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6md
98Đào rãnh gia cố - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,224100m3
99Bê tông rãnh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,16m3
100Đệm vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,949m3
101Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,307100m2
102Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,354100m3
103Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,04m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,844100m2
105Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,557tấn
106Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11mối nối
107Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121 đoạn ống
108Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,559100m3
109Đào nền đường dân sinh - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,896100m3
110Đào móng đường dân sinh - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,103100m3
111Bê tông mặt đường dân sinh M250, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,159m3
112Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,287100m2
113Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2m3
114Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,149tấn
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,068100m2
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt201cấu kiện
117Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6m3
119Đệm vữa M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08m3
120Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,452100m3
121Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,452100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4601E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.920139E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ và có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên .+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cầu giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công cầu treo 2 + Trình độ: cao đẳng giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu treoTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cầu BT 2 + Trình độ: cao đẳng giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu giao thông đường bộTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công nghiệm thu thanh quyết toán 1 + Trình độ: cao đẳng giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.32
5 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc còn tốt6
2 Ô tô tải Tải trọng ≥7 tấn12
3 Máy khoan bê tông Còn tốt1
4 Máy đầm cóc Còn tốt2
5 Máy trộn BTXM Còn tốt2
6 Máy trộn vữa Còn tốt2
7 Máy đầm bàn Còn tốt2
8 Máy đầm dùi Còn tốt2
9 Máy cắt uốn thép Còn tốt1
10 Máy hàn Còn tốt2
11 Máy cắt gạch Còn tốt2
12 Máy cần cầu Còn tốt1
13 Máy phát điện Còn tốt1
14 Máy tời Còn tốt1
15 Phòng thí nghiệm Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai1
16 Xe tưới nước Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->