Gói thầu: Vật tư và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Vật tư và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500855 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 18:42:00 đến ngày 2020-05-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,890,697,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sứ đứng VHD-22kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | 65 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc. | |
| 2 | Sứ đứng VHD-35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | 474 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc. | |
| 3 | Sứ chuỗi Polimer 35kV-néo + phụ kiện | 15 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc. | |
| 4 | Bộ sứ chuỗi kép 35kV + phụ kiện | 6 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc. | |
| 5 | Dây dẫn AC50 | 14.780 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc. | |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | 489 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc. | |
| 7 | Chống sét van 24kV | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc. | |
| 8 | Chống sét van 35kV | 17 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc. | |
| 9 | Cầu chì tự rơi 22kV | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc. | |
| 10 | Cầu chì tự rơi 35kV | 16 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc. | |
| 11 | Cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc. | |
| 12 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 35kV-3x35mm2 | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc. | |
| 13 | Dây chống sét C50 | 998 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc. | |
| 14 | Sứ đứng VHD-35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | 217 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ 35kV nhánh rẽ Thạch Tượng - ĐL Thạch Thành | |
| 15 | Sứ chuỗi Polimer 35kV-néo + phụ kiện | 42 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ 35kV nhánh rẽ Thạch Tượng - ĐL Thạch Thành | |
| 16 | Dây dẫn AC50 | 25.617 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ 35kV nhánh rẽ Thạch Tượng - ĐL Thạch Thành | |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50 | 151 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ 35kV nhánh rẽ Thạch Tượng - ĐL Thạch Thành | |
| 18 | Sứ đứng VHD-22kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | 96 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ Từ cột số 93 đến cột số 129 đường trục lộ 974 TG Dốc Trầu - ĐL Thạch Thành | |
| 19 | Dây dẫn AC50 | 10.397 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ Từ cột số 93 đến cột số 129 đường trục lộ 974 TG Dốc Trầu - ĐL Thạch Thành | |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50 | 48 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ Từ cột số 93 đến cột số 129 đường trục lộ 974 TG Dốc Trầu - ĐL Thạch Thành | |
| 21 | Sứ hạ thế A30 + ty mạ kẽm nhúng nóng | 2.736 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 0,4kV sau 4 TBA xã Vĩnh Hùng (26500 m); xã Vĩnh Long (36177 m) và xã Thành Du (3750 m) - ĐL Vĩnh Lộc. | |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 | 3.012 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 0,4kV sau 4 TBA xã Vĩnh Hùng (26500 m); xã Vĩnh Long (36177 m) và xã Thành Du (3750 m) - ĐL Vĩnh Lộc. | |
| 23 | Dây dẫn AV95 | 2.769 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 0,4kV sau 4 TBA xã Vĩnh Hùng (26500 m); xã Vĩnh Long (36177 m) và xã Thành Du (3750 m) - ĐL Vĩnh Lộc. | |
| 24 | Dây dẫn AV70 | 23.963 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 0,4kV sau 4 TBA xã Vĩnh Hùng (26500 m); xã Vĩnh Long (36177 m) và xã Thành Du (3750 m) - ĐL Vĩnh Lộc. | |
| 25 | Dây dẫn AV50 | 11.985 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 0,4kV sau 4 TBA xã Vĩnh Hùng (26500 m); xã Vĩnh Long (36177 m) và xã Thành Du (3750 m) - ĐL Vĩnh Lộc. | |
| 26 | Dây dẫn AV35 | 4.155 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 0,4kV sau 4 TBA xã Vĩnh Hùng (26500 m); xã Vĩnh Long (36177 m) và xã Thành Du (3750 m) - ĐL Vĩnh Lộc. | |
| 27 | Sứ hạ thế A30 + ty mạ kẽm nhúng nóng | 606 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ hạ áp sau TBA 1,2,3,4,5,7, 8 xã Cẩm Thạch, Cẩm Thủy - ĐL Cẩm Thủy | |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 | 260 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ hạ áp sau TBA 1,2,3,4,5,7, 8 xã Cẩm Thạch, Cẩm Thủy - ĐL Cẩm Thủy | |
| 29 | Ghíp nhôm 2 bu lông 16-70 | 398 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ hạ áp sau TBA 1,2,3,4,5,7, 8 xã Cẩm Thạch, Cẩm Thủy - ĐL Cẩm Thủy | |
| 30 | Dây dẫn AV70 | 6.255 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ hạ áp sau TBA 1,2,3,4,5,7, 8 xã Cẩm Thạch, Cẩm Thủy - ĐL Cẩm Thủy | |
| 31 | Dây dẫn AV50 | 9.044 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ hạ áp sau TBA 1,2,3,4,5,7, 8 xã Cẩm Thạch, Cẩm Thủy - ĐL Cẩm Thủy | |
| 32 | Dây dẫn AV35 | 2.650 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ hạ áp sau TBA 1,2,3,4,5,7, 8 xã Cẩm Thạch, Cẩm Thủy - ĐL Cẩm Thủy | |
| 33 | Sứ hạ thế A30 | 1.314 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Cao 1, 2, 3 - ĐL Bá Thước | |
| 34 | Ghíp nhôm 3 bu lông 120 | 921 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Cao 1, 2, 3 - ĐL Bá Thước | |
| 35 | Dây dẫn AV95 | 11.069 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Cao 1, 2, 3 - ĐL Bá Thước | |
| 36 | Dây dẫn AV70 | 16.567 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Cao 1, 2, 3 - ĐL Bá Thước | |
| 37 | Dây dẫn AV50 | 7.892 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Cao 1, 2, 3 - ĐL Bá Thước | |
| 38 | Dây dẫn AV35 | 2.565 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Cao 1, 2, 3 - ĐL Bá Thước | |
| 39 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 285 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Cao 1, 2, 3 - ĐL Bá Thước | |
| 40 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 436 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Cao 1, 2, 3 - ĐL Bá Thước | |
| 41 | Ghíp nối GN-2 | 712 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Cao 1, 2, 3 - ĐL Bá Thước | |
| 42 | Sứ đứng VHD-35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | 76 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ 35kV nhánh rẽ Trung Lý 1; Các TBA phụ tải - lộ 371 Mường Lát- ĐL Mường Lát | |
| 43 | Sứ chuỗi Polimer 35kV-néo + phụ kiện | 31 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ 35kV nhánh rẽ Trung Lý 1; Các TBA phụ tải - lộ 371 Mường Lát- ĐL Mường Lát | |
| 44 | Dây dẫn AC50 | 2.173 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ 35kV nhánh rẽ Trung Lý 1; Các TBA phụ tải - lộ 371 Mường Lát- ĐL Mường Lát | |
| 45 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-95 | 30 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ 35kV nhánh rẽ Trung Lý 1; Các TBA phụ tải - lộ 371 Mường Lát- ĐL Mường Lát | |
| 46 | Cầu chì tự rơi 35kV | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ 35kV nhánh rẽ Trung Lý 1; Các TBA phụ tải - lộ 371 Mường Lát- ĐL Mường Lát | |
| 47 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 500V-200A, 2 lộ cầu dao 150A | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐZ 35kV nhánh rẽ Trung Lý 1; Các TBA phụ tải - lộ 371 Mường Lát- ĐL Mường Lát | |
| 48 | Sứ hạ thế A30 + ty mạ kẽm nhúng nóng | 294 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐDK 0.4kV sau 9 TBA số xã Cẩm Vân -Cẩm Thủy (30920m); DZ 0.4kV xã Cẩm Phú; ĐDK 0.4kV sau 3 TBA số xã Cẩm Tú -Cẩm Thủy (22060m) - ĐL Cẩm Thủy | |
| 49 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 | 82 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐDK 0.4kV sau 9 TBA số xã Cẩm Vân -Cẩm Thủy (30920m); DZ 0.4kV xã Cẩm Phú; ĐDK 0.4kV sau 3 TBA số xã Cẩm Tú -Cẩm Thủy (22060m) - ĐL Cẩm Thủy | |
| 50 | Ghíp nhôm 2 bu lông 16-70 | 428 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐDK 0.4kV sau 9 TBA số xã Cẩm Vân -Cẩm Thủy (30920m); DZ 0.4kV xã Cẩm Phú; ĐDK 0.4kV sau 3 TBA số xã Cẩm Tú -Cẩm Thủy (22060m) - ĐL Cẩm Thủy | |
| 51 | Dây dẫn AV70 | 7.207 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐDK 0.4kV sau 9 TBA số xã Cẩm Vân -Cẩm Thủy (30920m); DZ 0.4kV xã Cẩm Phú; ĐDK 0.4kV sau 3 TBA số xã Cẩm Tú -Cẩm Thủy (22060m) - ĐL Cẩm Thủy | |
| 52 | Dây dẫn AV50 | 2.265 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐDK 0.4kV sau 9 TBA số xã Cẩm Vân -Cẩm Thủy (30920m); DZ 0.4kV xã Cẩm Phú; ĐDK 0.4kV sau 3 TBA số xã Cẩm Tú -Cẩm Thủy (22060m) - ĐL Cẩm Thủy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi