Gói thầu: Vật tư và phụ kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200503917-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Vật tư và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20200500855
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 18:42:00 đến ngày 2020-05-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,890,697,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Sứ đứng VHD-22kV + ty mạ kẽm nhúng nóng 65 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc.
2 Sứ đứng VHD-35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng 474 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc.
3 Sứ chuỗi Polimer 35kV-néo + phụ kiện 15 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc.
4 Bộ sứ chuỗi kép 35kV + phụ kiện 6 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc.
5 Dây dẫn AC50 14.780 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc.
6 Ghíp nhôm 3 bu lông 70 489 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc.
7 Chống sét van 24kV 3 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc.
8 Chống sét van 35kV 17 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc.
9 Cầu chì tự rơi 22kV 3 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc.
10 Cầu chì tự rơi 35kV 16 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc.
11 Cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A 3 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc.
12 Đầu cáp co ngót ngoài trời 35kV-3x35mm2 4 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc.
13 Dây chống sét C50 998 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 35kV: ĐDK 371 E94 rẽ xã Tiến Lộc 1, 2, 3 (0,465 km); DZ 35kV cấp điện TBA Thôn Sơn 2 2 xã Tiến Lộc; ĐDK 371 E94, cột 36 rẽ TBA Thôn Ngọ xã Tiến lộc-Hậu lộc; ĐDK 371 E94, AC 50 Hậu lộc rẽ xã Lộc Tân 0,02 km; ĐDK 371 E94 (848m) rẽ 3 TBA xã Ngư lộc; ĐZ 35KV TBA số 3 Minh Lộc H.Lộc 0,308km AC 50: cột 17, 371 E94; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng rẽ Xã Đại Lộc 1 (230m); Đường dây 10kV: ĐDK 973, 971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1, 2 (1,3 km); ĐZ 35KV cấp điện TBA Hưng Lộc 3, cột 97 NR Đa Lộc 4 lộ 371 E94; ĐDK 973 Hậu lộc Cột 1 Rẽ Xã Phong Lộc 2.3, 0.7 km - ĐL Hậu Lộc.
14 Sứ đứng VHD-35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng 217 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ 35kV nhánh rẽ Thạch Tượng - ĐL Thạch Thành
15 Sứ chuỗi Polimer 35kV-néo + phụ kiện 42 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ 35kV nhánh rẽ Thạch Tượng - ĐL Thạch Thành
16 Dây dẫn AC50 25.617 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ 35kV nhánh rẽ Thạch Tượng - ĐL Thạch Thành
17 Ghíp nhôm 3 bu lông 50 151 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ 35kV nhánh rẽ Thạch Tượng - ĐL Thạch Thành
18 Sứ đứng VHD-22kV + ty mạ kẽm nhúng nóng 96 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ Từ cột số 93 đến cột số 129 đường trục lộ 974 TG Dốc Trầu - ĐL Thạch Thành
19 Dây dẫn AC50 10.397 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ Từ cột số 93 đến cột số 129 đường trục lộ 974 TG Dốc Trầu - ĐL Thạch Thành
20 Ghíp nhôm 3 bu lông 50 48 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ Từ cột số 93 đến cột số 129 đường trục lộ 974 TG Dốc Trầu - ĐL Thạch Thành
21 Sứ hạ thế A30 + ty mạ kẽm nhúng nóng 2.736 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 0,4kV sau 4 TBA xã Vĩnh Hùng (26500 m); xã Vĩnh Long (36177 m) và xã Thành Du (3750 m) - ĐL Vĩnh Lộc.
22 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 3.012 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 0,4kV sau 4 TBA xã Vĩnh Hùng (26500 m); xã Vĩnh Long (36177 m) và xã Thành Du (3750 m) - ĐL Vĩnh Lộc.
23 Dây dẫn AV95 2.769 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 0,4kV sau 4 TBA xã Vĩnh Hùng (26500 m); xã Vĩnh Long (36177 m) và xã Thành Du (3750 m) - ĐL Vĩnh Lộc.
24 Dây dẫn AV70 23.963 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 0,4kV sau 4 TBA xã Vĩnh Hùng (26500 m); xã Vĩnh Long (36177 m) và xã Thành Du (3750 m) - ĐL Vĩnh Lộc.
25 Dây dẫn AV50 11.985 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 0,4kV sau 4 TBA xã Vĩnh Hùng (26500 m); xã Vĩnh Long (36177 m) và xã Thành Du (3750 m) - ĐL Vĩnh Lộc.
26 Dây dẫn AV35 4.155 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 0,4kV sau 4 TBA xã Vĩnh Hùng (26500 m); xã Vĩnh Long (36177 m) và xã Thành Du (3750 m) - ĐL Vĩnh Lộc.
27 Sứ hạ thế A30 + ty mạ kẽm nhúng nóng 606 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ hạ áp sau TBA 1,2,3,4,5,7, 8 xã Cẩm Thạch, Cẩm Thủy - ĐL Cẩm Thủy
28 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 260 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ hạ áp sau TBA 1,2,3,4,5,7, 8 xã Cẩm Thạch, Cẩm Thủy - ĐL Cẩm Thủy
29 Ghíp nhôm 2 bu lông 16-70 398 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ hạ áp sau TBA 1,2,3,4,5,7, 8 xã Cẩm Thạch, Cẩm Thủy - ĐL Cẩm Thủy
30 Dây dẫn AV70 6.255 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ hạ áp sau TBA 1,2,3,4,5,7, 8 xã Cẩm Thạch, Cẩm Thủy - ĐL Cẩm Thủy
31 Dây dẫn AV50 9.044 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ hạ áp sau TBA 1,2,3,4,5,7, 8 xã Cẩm Thạch, Cẩm Thủy - ĐL Cẩm Thủy
32 Dây dẫn AV35 2.650 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ hạ áp sau TBA 1,2,3,4,5,7, 8 xã Cẩm Thạch, Cẩm Thủy - ĐL Cẩm Thủy
33 Sứ hạ thế A30 1.314 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Cao 1, 2, 3 - ĐL Bá Thước
34 Ghíp nhôm 3 bu lông 120 921 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Cao 1, 2, 3 - ĐL Bá Thước
35 Dây dẫn AV95 11.069 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Cao 1, 2, 3 - ĐL Bá Thước
36 Dây dẫn AV70 16.567 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Cao 1, 2, 3 - ĐL Bá Thước
37 Dây dẫn AV50 7.892 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Cao 1, 2, 3 - ĐL Bá Thước
38 Dây dẫn AV35 2.565 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Cao 1, 2, 3 - ĐL Bá Thước
39 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 285 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Cao 1, 2, 3 - ĐL Bá Thước
40 Cáp vặn xoắn 4x50mm2 436 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Cao 1, 2, 3 - ĐL Bá Thước
41 Ghíp nối GN-2 712 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Cao 1, 2, 3 - ĐL Bá Thước
42 Sứ đứng VHD-35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng 76 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ 35kV nhánh rẽ Trung Lý 1; Các TBA phụ tải - lộ 371 Mường Lát- ĐL Mường Lát
43 Sứ chuỗi Polimer 35kV-néo + phụ kiện 31 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ 35kV nhánh rẽ Trung Lý 1; Các TBA phụ tải - lộ 371 Mường Lát- ĐL Mường Lát
44 Dây dẫn AC50 2.173 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ 35kV nhánh rẽ Trung Lý 1; Các TBA phụ tải - lộ 371 Mường Lát- ĐL Mường Lát
45 Ghíp nhôm 3 bu lông 50-95 30 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ 35kV nhánh rẽ Trung Lý 1; Các TBA phụ tải - lộ 371 Mường Lát- ĐL Mường Lát
46 Cầu chì tự rơi 35kV 4 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ 35kV nhánh rẽ Trung Lý 1; Các TBA phụ tải - lộ 371 Mường Lát- ĐL Mường Lát
47 Tủ điện hạ thế trọn bộ 500V-200A, 2 lộ cầu dao 150A 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐZ 35kV nhánh rẽ Trung Lý 1; Các TBA phụ tải - lộ 371 Mường Lát- ĐL Mường Lát
48 Sứ hạ thế A30 + ty mạ kẽm nhúng nóng 294 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐDK 0.4kV sau 9 TBA số xã Cẩm Vân -Cẩm Thủy (30920m); DZ 0.4kV xã Cẩm Phú; ĐDK 0.4kV sau 3 TBA số xã Cẩm Tú -Cẩm Thủy (22060m) - ĐL Cẩm Thủy
49 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 82 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐDK 0.4kV sau 9 TBA số xã Cẩm Vân -Cẩm Thủy (30920m); DZ 0.4kV xã Cẩm Phú; ĐDK 0.4kV sau 3 TBA số xã Cẩm Tú -Cẩm Thủy (22060m) - ĐL Cẩm Thủy
50 Ghíp nhôm 2 bu lông 16-70 428 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐDK 0.4kV sau 9 TBA số xã Cẩm Vân -Cẩm Thủy (30920m); DZ 0.4kV xã Cẩm Phú; ĐDK 0.4kV sau 3 TBA số xã Cẩm Tú -Cẩm Thủy (22060m) - ĐL Cẩm Thủy
51 Dây dẫn AV70 7.207 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐDK 0.4kV sau 9 TBA số xã Cẩm Vân -Cẩm Thủy (30920m); DZ 0.4kV xã Cẩm Phú; ĐDK 0.4kV sau 3 TBA số xã Cẩm Tú -Cẩm Thủy (22060m) - ĐL Cẩm Thủy
52 Dây dẫn AV50 2.265 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật ĐDK 0.4kV sau 9 TBA số xã Cẩm Vân -Cẩm Thủy (30920m); DZ 0.4kV xã Cẩm Phú; ĐDK 0.4kV sau 3 TBA số xã Cẩm Tú -Cẩm Thủy (22060m) - ĐL Cẩm Thủy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->