Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069178-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210930470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 14:38:00 đến ngày 2021-11-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,390,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Dương Quan (Đoạn từ đường liên xã Tân Dương - Dương Quan đến cầu Quốc Phòng thôn Hữu Quan)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Địa chỉ: Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị lập thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Duyên Hải. . – Địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng - + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Địa chỉ: Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Địa chỉ: Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chuẩn bị mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật5công
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật30m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật50m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật71,9008100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật71,9008100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 ( Bù vênh mặt đường cải tạo và CPĐD loại 1 mở rộng)Theo yêu cầu kỹ thuật8,4903100m3
4Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật66,4797100m2
5Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng (dày 25cm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,3553100m3
6Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (dày 30cm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,6263100m3
7Vật liệu đất núi (KLx1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật183,7719m3
8Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( dày 50cm)Theo yêu cầu kỹ thuật2,7106100m3
9Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật27,0055m3
10Đào nền đường, đất cấp III (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật5,131100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật3,5533100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,5533100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (dày TB15cm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,533100m3
C Hạng mục 3: Vỉa hè
1Đổ bê tông , bê tông bó hè, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật43,8m3
2Ván khuôn gỗ.Theo yêu cầu kỹ thuật2,5027100m2
3Lót dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật437,97m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật76,33m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật10,4111100m2
6Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.235cấu kiện
7Đổ bê tông bó hè cao TB 30cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật74,12m3
8Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật12,3541100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,2275tấn
10Đắp đất lề, hè bằngTheo yêu cầu kỹ thuật6,5595100m3
11Đổ bê tông lót móng,, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật192,59m3
12Rải bạt nilongTheo yêu cầu kỹ thuật19,5424100m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.954,24m2
D Hạng mục 4: Cải tạo hố ga, tấm đan
1Phá dỡ cổ ga hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,81m3
2Cẩu nhấc tấm đan hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
3Đổ bê tông, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,3m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0692tấn
5Ván khuôn thép.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0813100m2
6Thép định hình cổ ga V 70x70x5Theo yêu cầu kỹ thuật0,0967Tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0075tấn
8Lắp đặt lại tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
9Phá dỡ cổ ga hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
10Cẩu nhấc tấm đan hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
11Đổ bê tông, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,33m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0168tấn
13Ván khuôn thép.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0325100m2
14Thép định hình cổ ga V 70x70x5Theo yêu cầu kỹ thuật0,0129Tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Theo yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
16Lắp đặt lại tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
E Hạng mục 5: Biển báo giao thông, vạch sơn
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm dài Tb4mTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
3Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật1,4m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,86m3
5Ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật5,76100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật457,43m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật41,76m2
F Hạng mục 6: Hệ thống thoát nước ( phần Rãnh BTCT B=0.5m, H=1.03 m đúc sẵn lắp ghép + rãnh qua đường)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật13,74100m
2Đào rãnh thoát nước , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1.101,021m3
3Đào rãnh thoát qua đường nước, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật65m3
4Đắp hoàn trả rãnh thoát nước từ phía bên ngoài rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,7526100m3
G Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước ( phần Hoàn trả phần đường đào thoát nước theo kết cấu mở rộng.)
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4341100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,7235100m3
3Đắp đất núi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,8682100m3
4Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật98,1066m3
5Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,447100m3
H Hạng mục 8: Hệ thống thoát nước ( phần Rãnh BTCT đúc sẵn B=0.5m, H=1.03m..)
1Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật92,54m3
2Đổ bê tông , Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật248,54m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo yêu cầu kỹ thuật40,5325100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép . Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật21,7866tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật16,2606tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1.322cấu kiện
7Nối rãnh thoát nước đơn bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật1.322mối nối
I Hạng mục 9: Hệ thống thoát nước ( phần Đổ bê tông nối thân rãnh)
1Đổ bê tông bê tông nối cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật108,4m3
2Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật21,6808100m2
J Hạng mục 10: Hệ thống thoát nước ( phần Tấm đan rãnh 50x70cm)
1Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật130,08m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính DTheo yêu cầu kỹ thuật10,8868tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép . Cốt thép tấm đan, đường kính D>10mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,2134tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo yêu cầu kỹ thuật9,5184100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật2.644cấu kiện
K Hạng mục 11: Hệ thống thoát nước ( phần Ga thu (0.7mx0.7mx1.30m).)
1Đào móng ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật11,137m3
2Đắp hoàn trả công trình bằng đấtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0371100m3
3Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,67m3
4Đổ bê tông . Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật11,77m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2,5958100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,5412tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9428tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ga thu bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật33cấu kiện
9Nối mối nối giữa ga thu và thoát nước bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật34mối nối
L Hạng mục 12: Hệ thống thoát nước ( phần Tấm đan ga thu 0.9mx0.45m)
1Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,21m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép . Cốt thép tấm đan, đường kính DTheo yêu cầu kỹ thuật0,3696tấn
3Công tác gia công, lắp đặt . Cốt thép tấm đan, đường kính D>10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2066tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,2138100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật66cấu kiện
M Hạng mục 13: Hệ thống thoát nước ( phần Bó vỉa thu nước.)
1Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,89m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0883tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,1407100m2
4Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật27m
N Hạng mục 14: Hệ thống thoát nước ( phần máng thu nước.)
1Đổ bê tông , bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150, dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,78m3
2Ván khuôn gỗ.Theo yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
3Đổ bê tông , bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,94m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,405100m2
O Hạng mục 15: Hệ thống thoát nước ( phần tấm đan 70x100cm.)
1Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,78m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,836100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2965tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật54cấu kiện
5Lưới chắn rác KT 25x60cm.Theo yêu cầu kỹ thuật27cái
P Hạng mục 16: Hệ thống thoát nước ( phần Cửa xả thoát nước loại B=0.5m..)
1Đào đất phục vụ thi công cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,0532100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật3,325100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật0,53m3
4Xây đá hộc, xây cửa xả, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,99m3
5Đổ bê tông, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
7Đắp đất núi công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0266100m3
8Bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
Q Hạng mục 17: Hệ thống thoát nước ( phần Vận chuyển đất thừa đổ đi..)
1Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật7,8907100m3
R Hạng mục 18: Di chuyển điện hạ thế
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật117,39m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,733m3
4Ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật1,65100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật38,1m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,6357100m3
7Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0999100m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật52,8m2
10Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật36cột
11Lắp dựng cột BTLT 8mTheo yêu cầu kỹ thuật36cột
12Cáp vặn xoắn ABC 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật1.638,3m
13Cáp vặn xoắn ABC 4x50Theo yêu cầu kỹ thuật202m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật1,6383km/dây
15Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật110cái
16Kẹp TreoTheo yêu cầu kỹ thuật36cái
17Kẹp Xiết 4Theo yêu cầu kỹ thuật74cái
18Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật220cái
19Đai thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật10,8kg
20Ghíp nhựa bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật208cái
21Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật71 vị trí
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,56100m
24Đánh số cột bê tông ly tâmTheo yêu cầu kỹ thuật3,310 cột
25Di chuyển hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật391 hộp
26Di chuyển hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật391 hộp
27Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật975m
28Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật9,75100m
29Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,7474km/dây
30Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,9362km/dây
31Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,242km/dây
32Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật61cột
33Vận chuyển thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật2chuyến
S Hạng mục 18: Di chuyển điện hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,182m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật25,527m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,043100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,673m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật14,868m3
6ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật100m
7Khung móng 4M24x300x300x650Theo yêu cầu kỹ thuật33bộ
8Khung móng 4M24x300x300x650Theo yêu cầu kỹ thuật7bộ
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2244tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật8,448m3
11Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1708100m3
12Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật40cột
13Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mTheo yêu cầu kỹ thuật40cột
14Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
15Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.304,9m
16Lắp đặt pha đèn led 80w. Dim 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật40bộ
17Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật2100m
18Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật56cái
19Kẹp TreoTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
20Kẹp Xiết 4Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
21Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật84cái
22Đai thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật10,5kg
23Ghíp nhựa bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật90cái
24Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật410 cột
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
26Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật41bộ
27Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
28Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
29Thí nghiệm cọc tiếp địa chạm mát, cọc tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật471 vị trí
T Hạng mục 19: Đảm bảo an toàn giao thông - Bãi đúc
1Dây phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật2.611,02m
2Đèn cảnh báo giao thông + Biển báo tam giác công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
3Cọc tiêu cảnh báo bằng nhựa (Khấu hao 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
4Nhân công đảm bảo ATGTTheo yêu cầu kỹ thuật20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->