Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061456-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211061436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoan 2021 - 2025 là 19.000 triệu đồng và vốn ngân sách thị xã La Gi đầu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 22:51:00 đến ngày 2021-11-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,660,990,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 177,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6492E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.298297E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.363.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 75CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 0.8 tấn/máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường tiểu học Bình Tân 3, thị xã La Gi
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoan 2021 - 2025 là 19.000 triệu đồng và vốn ngân sách thị xã La Gi đầu tư phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi/Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi/Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu khi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia yêu cầu đính kèm file.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 177.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi/Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng5,5941100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I//15,9681m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//3,6973100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính NC)//229,1719m3
5Cát đắp nền//73,9439m3
6Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//43,0733m3
7Bê tông lót đá 4x6, mác 75//37,7815m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40//143,137m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40//1,0633m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//6,1293m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//0,4153m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//19,3805m3
13Ván khuôn móng cột//1,528100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,7789100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//2,1053100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,655tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//7,8857tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm//1,5774tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,5077tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//3,4501tấn
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//33,2126m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,7098m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,9072m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,504m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//73,02m2
26Bả bằng bột bả vào tường//73,02m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//73,02m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,7336m3
29Trải bạt nilon chống mất nước bê tông//0,1008100m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//10,08m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//11,624m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40//21,976m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//20,048m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//35,9819m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//65,845m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//99,9534m3
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//7,4784m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//4,8792m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//10,8423m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//5,704100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//5,6037100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//19,2781100m2
43Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,572100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//2,3067100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3009tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,8318tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,5497tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//5,2229tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,6023tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//4,403tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//1,1234tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//7,5328tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//17,1339tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1202tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,689tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1202tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,689tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1987tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,4433tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,3776tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,7112tấn
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//291,825m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//335,281m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40//1.717,348m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//230,6675m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//371,16m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//466,92m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//2.472,1575m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.730,5103m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//741,6473m2
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,188m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//1,188m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//8,8501m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//15,2509m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,976m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//8,008m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//7,623m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//15,5466m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//89,882m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//178,748m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//45,038m3
82Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính//215,34m2
83Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính//133,92m2
84Cửa đi Pano nhôm STĐ hệ 700 - kính cường lực 8mm (không chia ô)//150,54m2
85Cửa sổ nhôm STĐ hệ 700 - kính cường lực 8mm (không chia ô)//194,4m2
86Cửa sổ nhôm STĐ hệ 700 - kính cường lực 8mm (không chia ô)//4,32m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắt (STK)//0,8595tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửa//208,8m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//117,91081m2
90Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền//42,24m2
91Khung nhôm hệ 700 - kính cường lực 8ly (có chia ô)//42,24m2
92Tay vịn lan can Inox 304 D60x1,5mm//146,55m
93Thanh chống tay vịn lan can Inox 304 D30x1,5mm//14,45m
94Lắp dựng lan can inox//14,6163m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//89,03m2
96Láng granitô cầu thang//89,03m2
97Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm//733,195m2
98Lát nền gạch Ceramic 400x400mm//725,4m2
99Lát nền gạch Ceramic 400x400mm (nhám)//418,24m2
100Lát nền Ceramic 300x300mm (nhám)//118,97m2
101Công tác ốp gạch vào chân tường Ceramic 100x400mm//70,02m2
102Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//450,925m2
103Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//1.210,01m2
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//33,9m2
105Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//1.257,975m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//928,2m
107Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40//5,4m2
108Kẻ chỉ âm tường//57m
109Bả bằng bột bả vào tường//2.882,79m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng khu vực hành lang cao 1.2m)//326,16m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.187,955m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.368,675m2
113Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (nc tính 50%)//391,13m2
114Gia công xà gồ thép (STK)//2,1843tấn
115Lắp dựng xà gồ thép (STK)//2,1843tấn
116Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4zem//5,1034100m2
117Trần thạch cao khung nổi chống ẩm//123,22m2
118Nắp thăm mái 1mx1m (khung sắt - tôn phẳng 0,4mm) (vl+nc)//1cái
119Khung INox đỡ lavabo (VL+NC)//6bộ
120Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40//14,58m2
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//19,1982100m2
122Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m//6,3100m2
123Nẹp nhôm chữ T (trục 14 giáp với khối khác)//53,6m
124Lắp đặt Bộ đèn Tuýp Led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V + ti treo + chóa Inox//90bộ
125Lắp đặt Bộ đèn Tuýp Led T8 đơn 1,2m 1x18W 220V + chóa Inox + eke treo bảng//24bộ
126Lắp đặt Bộ đèn Led Downlight âm trần 7W 220V//42bộ
127Lắp đặt Bộ đèn Led áp trần 12W 220V, KT220x48//42bộ
128Lắp đặt quạt trần 80W 220V//60cái
129Lắp đặt quạt treo tường 55W 220V//12cái
130Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 3 chấu 16A 250v//36cái
131Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 1 chiều 16A-250V//12cái
132Lắp đặt công tắc đèn mặt đôi 1 chiều16A-250V//7cái
133Lắp đặt công tắc đèn mặt ba 1 chiều16A-250V//22cái
134Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V//4cái
135Lắp đặt Dimmer đơn 400W//15cái
136Lắp đặt Dimmer ba 400W//15cái
137Lắp đặt Tủ điện tole âm tường KT 400x300x150mm//4hộp
138Lắp đặt Tủ điện tole âm tường 06 Module//15hộp
139Lắp đặt đồng hồ đo điện thế- Vol kế//4cái
140Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện - Ampe kế//4cái
141Bộ biến dòng 3 pha//4Bộ
142Lắp đặt Cầu chì 5A//4cái
143Phụ kiện đấu nối tủ điện//1Hệ
144Lắp đặt MCCB 3P-63A-18kA//1cái
145Lắp đặt MCB 3P-32A-18kA//6cái
146Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA//30cái
147Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA//1cái
148Lắp đặt RCBO 2P-16A-6kA (Chống giật)//15cái
149Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA//36cái
150Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*1,5mm²//3.250m
151Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm²//840m
152Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*4,0mm²//810m
153Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*6,0mm²//100m
154Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm//1.500m
155Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm//490m
156Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây điện âm//20m
157Măng xông nối ống D=16mm//750Cái
158Măng xông nối ống D=20mm//250Cái
159Măng xông nối ống D=32mm//10Cái
160Lắp đặt Hộp + Mặt che công tắc ổ cắm 1,2,3 lỗ//234hộp
161Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn//250hộp
162Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây vuông//20hộp
163Băng keo cách điện//30Cuộn
164Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit có điều hướng//3,65 đèn
165Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit hướng đi thẳng//0,65 đèn
166Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố//11,65 đèn
167Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu//79cái
168Lắp đặt Đế đơn + Mặt che ổ cắm đơn//79hộp
169Lắp đặt Cáp điện CXV/FRT 2x2,5mm²//400m
170Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm//400m
171Măng xông nối ống D=25mm//200Cái
172Lắp đặt Box chia ngã 1,2,3//21hộp
173Lắp đặt đầu báo khói 24V//310 đầu
174Lắp đặt đèn báo phòng//35 đèn
175Lắp đặt công tắc khẩn 24V//1,25 nút
176Lắp đặt loa báo cháy//6bộ
177Lắp đặt dây dẫn báo cháy CXV/FRT 2x1,5 mm2//450m
178Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm//450m
179Măng xông nối ống D=20mm//200cái
180Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I//0,1508100m3
181Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1508100m3
182Cáp dẫn sét ruột đồng bọc nhựa M70mm2//25m
183Cáp đồng trần M70mm2//32m
184Cọc tiếp địa mạ đồng D16; L2400//10cọc
185Ốc xiết cáp 150mm2//12cái
186Kim thu sét R = 65m + khớp nối kim cách điện//1cái
187Trụ đỡ kim thu sét//1trụ
188Tăng đơ căng cáp//3bộ
189Sứ cách ly//3sứ
190Dây cáp D8//47m
191Ống sợi thủy tinh cách điện H1m//1bộ
192Ống nhựa D34x2mm//0,24100m
193Hộp đo điện trở//1hộp
194Chất phụ gia dẫn điện//6kg
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D140x5.4mm//0,16100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114x3,8mm//0,52100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90x2,9mm//2,6100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D60x2,0m//0,1100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D42x3.0mm//0,32100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm//0,48100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm//0,68100m
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D21x1,6mm//0,52100m
203Lắp đặt Lơi 45° uPVC D140mm//1cái
204Lắp đặt Lơi 45° uPVC D114mm//22cái
205Lắp đặt Lơi 45° uPVC D90mm//40cái
206Lắp đặt Lơi 45° uPVC D34mm//10cái
207Lắp đặt Lơi 45° uPVC D27mm//30cái
208Lắp đặt Co 90° uPVC D140mm//3cái
209Lắp đặt Co 90° rút uPVC D140/114mm//2cái
210Lắp đặt Co 90° uPVC D114mm//8cái
211Lắp đặt Co 90° rút uPVC D114/90mm//2cái
212Lắp đặt Co 90° uPVC D90mm//31cái
213Lắp đặt Co 90° uPVC D42mm//10cái
214Lắp đặt Co 90° uPVC D34mm//25cái
215Lắp đặt Co 90° uPVC D27mm//20cái
216Lắp đặt Co 90° rút uPVC D42/34mm//1cái
217Lắp đặt Co 90° rút uPVC D34/27mm//5cái
218Lắp đặt Co 90° rút uPVC D27/21mm//6cái
219Lắp đặt Y uPVC D140mm//1cái
220Lắp đặt Y rút uPVC D140/114mm//1cái
221Lắp đặt Y uPVC D114mm//21cái
222Lắp đặt Y rút uPVC D114/90mm//2cái
223Lắp đặt Y uPVC D90mm//38cái
224Lắp đặt Y rút uPVC D90/34mm//12cái
225Lắp đặt Tê uPVC D42mm//5cái
226Lắp đặt Tê uPVC D34mm//5cái
227Lắp đặt Tê giảm uPVC D42/34mm//3cái
228Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21mm//50cái
229Lắp đặt Nối trơn rút uPVC D90/34mm//7cái
230Lắp đặt Nối trơn rút uPVC D34/27mm//6cái
231Lắp đặt Khóa đồng D21mm//6cái
232Lắp đặt Khóa đồng D34mm//4cái
233Lắp đặt Khóa đồng D42mm//5cái
234Lắp đặt van đồng 1 chiều D42mm//3cái
235Van phao đồng//1cái
236Lắp đặt Khớp nối răng ngoài D42mm//2cái
237Lắp đặt Khớp nối răng ngoài D34mm//1cái
238Lắp đặt Co ren trong 1/2'' D21mm//30cái
239Lắp đặt Co ren ngoài 1/2'' D21mm//19cái
240Lắp đặt Lavabo nổi + vòi rửa Inox + bộ xả//1bộ
241Lắp đặt Lavabo âm + vòi rửa Inox + bộ xả//18bộ
242Lắp đặt gương soi//1cái
243Lắp đặt gương soi KT 2500x1200 viền nhôm//6cái
244Lắp đặt hộp đựng xà phòng//24cái
245Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa//24bộ
246Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox//24cái
247Lắp đặt móc treo áo//24cái
248Lắp đặt vòi rửa Romine//6bộ
249Lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi//36cái
250Nối thông sàn D114mm//16cái
251Nối thông sàn D90mm//56cái
252Nối thông sàn D34mm//12cái
253Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3//1bể
254Đai treo ống D90mm//32Cái
255Đai treo ống D114mm//14Cái
256Ty răng treo ống M8//23Cái
257Lắp đặt cầu chắn rác Inox D149//16cái
258Bát sắt treo ống//42cái
259Phụ kiện (Tắc kê, tán M8…)//1
260Bình chữa cháy khí 3 kg MT3//15bình
261Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4//15bình
262Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200//15cái
263Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC//6cái
264Lắp đặt ống STK DN65 dày 2,9//0,18100m
265Lắp đặt ống STK DN50 dày 2,6//0,02100m
266Lắp đặt Co 90° STK DN65//1cái
267Lắp đặt nối thẳng STK DN65x50//1cái
268Lắp đặt Tê rút STK D65/50mm//2cái
269Lắp đặt Co STK DN50//1cái
270Lắp đặt van góc DN50mm//3cái
271Cuộn vòi chữa cháy D50mm L20m//3cuộn
272Lăng phun chữa cháy DN50/13mm//3cái
273Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200//3hộp
274Sơn chống sét & sơn đỏ//1kg
275Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân//6Bịch
276Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I//0,3695100m3
277Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1217100m3
278Bê tông lót đá 4x6, mác 75//2,7795m3
279Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2//0,0027100m3
280Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,4904m3
281Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//5,799m3
282Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//31,96m2
283Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//8m2
284Quét nước xi măng 2 nước//31,96m2
285Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,136m3
286Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//1,0192m3
287Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,0136100m2
288Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0392100m2
289Gia công, lắp đặt thép tấm đan//0,1028tấn
290Gia công, lắp đặt thép tấm đan//0,014tấn
291Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//151cấu kiện
B KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng4,7355100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I//12,6881m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//2,7984100m3
4Bê tông lót đá 4x6, mác 75//31,376m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40//159,4268m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//5,3691m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//19,4435m3
8Ván khuôn móng cột//1,2912100m2
9Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,5497100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//2,1111100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//22,1535m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//1,2707tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//7,1764tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm//3,5689tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,5739tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,7376tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//0,1524tấn
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công)//193,5362m3
19Cát nền//29,7189m3
20Bê tông lót đá 4x6, mác 75//36,351m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,563m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//7,885m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//3,648m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40//14,43m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40//7,104m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//18,2735m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//32,1457m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//132,2069m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,7613m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//8,5375m3
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//8,176m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,6226100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//3,0118100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//5,0528100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//15,3163100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//1,4078100m2
37Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,648100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,4651tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,105tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//1,82tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,9082tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//1,994tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m//3,5188tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,7087tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//1,2054tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,4627tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//5,6762tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//2,3109tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m//2,0711tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//14,7072tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1368tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,2939tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,2523tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,636tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2577tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//1,3781tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//7,2207m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//11,9691m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,272m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//4,576m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//84,07m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//149,203m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//24,203m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,3897m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//6,7462m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,268m3
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//205,38m
68Miết mạch tường gạch loại lõm//1,28m2
69Đắp vữa xi măng tạo kiểu//3m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//338,28m
71Lát nền gạch Ceramic 400x400mm//673,77m2
72Lát nền gạch Ceramic 400x400mm nhám//335,11m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//96,95m2
74Láng granitô cầu thang//96,95m2
75Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm//44,145m2
76Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm//89,61m2
77Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm//236,52m2
78Công tác ốp gạch vào tường Ceramic 100x400mm//58,31m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//264,576m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//505,28m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40//1.394,7702m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//140,785m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//372,552m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//401,982m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//382,09m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//865,5m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//33,95m2
88Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//1.299,6833m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//2.228,7006m2
90Bả bằng bột bả vào tường//2.488,9633m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn bóng)//137,52m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.749,5252m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//2.830,6188m2
94Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm//44,145m2
95Cửa đi Pano nhôm STĐ hệ 700 -kính dày 8ly (không chia ô)//99,82m2
96Cửa sổ khung nhôm STĐ hệ 700 -kính 8ly (không chia ô)//155,52m2
97SX cửa sổ khung nhôm STĐ hệ 700 -kính 8ly (Không chia ô)//6,39m2
98Khung nhôm STĐ hệ 700 - kính 8ly (không chia ô)//56,3m2
99Lắp dựng cửa kính khung nhôm//261,73m2
100Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền//56,3m2
101Tay vin bằng inox 304 D60x1.5//119,25m
102Tay vin bằng inox 304 D30x1.5//4,8m
103Lắp đặt tay vịn bằng inox 304//11,925m2
104Gia công hoa sắt (STK)//0,7627tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửa//167,04m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//97,06641m2
107Khung đỡ Lavabo Inox []40x40x1,5 L=1,15m//3Bộ
108Khung đỡ Lavabo Inox []40x40x1,5 L=1,75m//3Bộ
109Tấm ngăn chậu tiểu đá granit (VL+NC)//1,8m2
110Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40//8,37m2
111Gia công xà gồ thép (STK)//1,6006tấn
112Lắp dựng xà gồ thép (STK)//1,6006tấn
113Lợp mái tole kẽm sóng vuông dày 4 zem mạ màu//4,0153100m2
114Nắp thăm mái 1mx1m (khung sắt - tôn phẳng 0,45mm)//1Bộ
115Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (nc tính 50%)//269,06m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//12,192100m2
117Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m//7,4449100m2
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114x3,8mm//0,28100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90x2,9mm//1,88100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D60x2,1mm//0,06100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D42x3,0mm//0,32100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm//0,24100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm//0,28100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D21x1,8mm//0,24100m
125Lắp đặt Lơi 45° uPVC D114mm//5cái
126Lắp đặt Lơi 45° uPVC D90mm//15cái
127Lắp đặt Lơi 45° uPVC D34mm//6cái
128Lắp đặt Lơi 45° uPVC D27mm//10cái
129Lắp đặt Co 90° uPVC D114mm//10cái
130Lắp đặt Co 90° uPVC D90mm//22cái
131Lắp đặt Co 90° uPVC D42mm//10cái
132Lắp đặt Co 90° uPVC D34mm//20cái
133Lắp đặt Co 90° uPVC D27mm//20cái
134Lắp đặt Co 90° rút uPVC D42/34mm//1cái
135Lắp đặt Co 90° rút uPVC D34/27mm//3cái
136Lắp đặt Co 90° rút uPVC D27/21mm//3cái
137Lắp đặt Y uPVC D114mm//5cái
138Lắp đặt Y uPVC D90mm//13cái
139Lắp đặt Y rút uPVC D90/34mm//13cái
140Lắp đặt Tê uPVC D42mm//5cái
141Lắp đặt Tê uPVC D34mm//5cái
142Lắp đặt Tê giảm uPVC D42/34mm//3cái
143Lắp đặt Tê giảm uPVC D34/21mm//9cái
144Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21mm//15cái
145Lắp đặt Nối rút uPVC D90/34mm//2cái
146Lắp đặt Nối rút uPVC D34/27mm//3cái
147Lắp đặt Khóa đồng D34mm//4cái
148Lắp đặt Khóa đồng D42mm//5cái
149Lắp đặt Van 1 chiều đồng thau D42mm//3cái
150Van phao đồng//1cái
151Lắp đặt Khớp nối răng ngoài D42mm//2cái
152Lắp đặt Khớp nối răng ngoài D34mm//1cái
153Lắp đặt Co ren trong 1/2'' D21mm//18cái
154Lắp đặt Co ren ngoài 1/2'' D21mm//9cái
155Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi nhấn + Bộ xả//6bộ
156Lắp đặt Lavabo sứ âm + Vòi rửa + Ống thải P//9bộ
157Lắp đặt gương soi 1500x800mm, viền nhôm//3cái
158Lắp đặt gương soi 1000x800mm, viền nhôm//3cái
159Lắp đặt hộp đựng xà phòng//6cái
160Lắp đặt chậu xí bệt + Xiphong + Vòi rửa vệ sinh//6bộ
161Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh//6cái
162Lắp đặt giá treo Inox//6cái
163Lắp đặt vòi rửa Romine đồng//6bộ
164Lắp đặt phễu thu Inox ngăn mùi//12cái
165Nối thông sàn D114mm//4cái
166Nối thông sàn D90mm//32cái
167Nối thông sàn D34mm//10cái
168Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3//1bể
169Đai treo ống D90mm//12Cái
170Đai treo ống D114mm//6Cái
171Ty răng treo ống M8//9Cái
172Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I//0,1681100m3
173Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0647100m3
174Bê tông lót đá 4x6, mác 75//1,144m3
175Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,0017100m3
176Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,9936m3
177Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,7355m3
178Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,3864m3
179Gia công, lắp đặt thép tấm đan//0,051tấn
180Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0178100m2
181Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//81cấu kiện
182Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//14,196m2
183Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//2,3m2
184Quét nước xi măng 2 nước//14,196m2
185Lắp đặt ống STK đường kính 65x2,9mm//0,18100m
186Lắp đặt ống STK đường kính 50x2,6mm//0,02100m
187Lắp đặt Tê rút STK đường kính 65/50mm//2cái
188Lắp đặt Tê STK đường kính 50mm//1cái
189Lắp đặt Co 90° STK đường kính 50mm//1cái
190Lắp đặt Co 90° STK đường kính 65mm//1cái
191Lắp đặt Nối thẳng STK đường kính 65/50mm//1cái
192Sơn chống sét và sơn đỏ//1kg
193Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200//3cái
194Van mở chữa cháy D50//3cái
195Cuộn vòi D50 chữa cháy L=20m//3cuộn
196Lăng phun chữa cháy 50/13mm//3Cái
197Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200//15Hộp
198Bình chữa cháy CO2-3kg MT3//15bình
199Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4//15bình
200Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC//9bộ
201Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân//6bịch
202Lắp đặt đầu báo khói 24V//2,510 đầu
203Lắp đặt đèn báo phòng//3,25 đèn
204Lắp đặt công tắc khẩn 24V//0,65 nút
205Lắp đặt loa báo cháy//3bộ
206Lắp đặt dây dẫn báo cháy CXV/FRT 2x1,5 mm2//350m
207Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm//350m
208Măng xông nối ống D=20mm//175cái
209Lắp đặt Bộ đèn Tuýp Led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V + ti treo + chóa Inox//66bộ
210Lắp đặt Bộ đèn Tuýp Led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V gắn áp trần//5bộ
211Lắp đặt Bộ đèn Led Downlight âm trần 7W 220V//12bộ
212Lắp đặt Bộ đèn Led áp trần 12W 220V, KT220x48//36bộ
213Lắp đặt quạt trần 80W 220V//38cái
214Lắp đặt quạt treo tường 55W 220V//4cái
215Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 3 chấu 16A 250v//86cái
216Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 1 chiều 16A-250V//9cái
217Lắp đặt công tắc đèn mặt đôi 1 chiều16A-250V//15cái
218Lắp đặt công tắc đèn mặt ba 1 chiều16A-250V//12cái
219Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V//4cái
220Lắp đặt Dimmer đơn 400W//14cái
221Lắp đặt Dimmer ba 400W//8cái
222Lắp đặt Tủ điện tole âm tường KT 400x300x150mm//4hộp
223Lắp đặt Tủ điện tole âm tường 13 Module//2hộp
224Lắp đặt Tủ điện tole âm tường 09 Module//6hộp
225Lắp đặt Tủ điện tole âm tường 06 Module//7hộp
226Lắp đặt đồng hồ đo điện thế- Vol kế//4cái
227Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện - Ampe kế//4cái
228Bộ biến dòng 3 pha//4Bộ
229Lắp đặt Cầu chì 5A//4cái
230Phụ kiện đấu nối tủ điện//1Hệ
231Lắp đặt MCCB 3P-150A-18kA//1cái
232Lắp đặt MCCB 3P-75A-18kA//6cái
233Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA//4cái
234Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA//12cái
235Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA//14cái
236Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA//2cái
237Lắp đặt RCBO 2P-16A-6kA (Chống giật)//21cái
238Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA//42cái
239Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*1,5mm²//3.000m
240Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm²//3.500m
241Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*4,0mm²//330m
242Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*6,0mm²//210m
243Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*10,0mm²//175m
244Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm//1.400m
245Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm//1.200m
246Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm//70m
247Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây điện âm//45m
248Măng xông nối ống D=16mm//1.500Cái
249Măng xông nối ống D=20mm//1.700Cái
250Măng xông nối ống D=25mm//35Cái
251Măng xông nối ống D=32mm//25Cái
252Lắp đặt Hộp + Mặt che công tắc ổ cắm 1,2,3 lỗ//148hộp
253Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn//160hộp
254Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây vuông//20hộp
255Băng keo cách điện//50Cuộn
256Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit có điều hướng//2,25 đèn
257Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit hướng đi thẳng//0,85 đèn
258Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố//8,85 đèn
259Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu//59cái
260Lắp đặt Đế đơn + Mặt che ổ cắm đơn//59hộp
261Lắp đặt Cáp điện CXV/FRT 2x2,5mm²//350m
262Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm//350m
263Măng xông nối ống D=25mm//200Cái
264Lắp đặt Box chia ngã 1,2,3//39hộp
265Router Wifi 450Mbps//3Bộ
266Switch 48port//3Bộ
267Lắp đặt hộp đấu dây MDF 20 đôi - phiến đấu dây//1hộp
268Chống sét lan truyền 10Line + hộp đấu nối//1Bộ
269Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45//19cái
270Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11//13cái
271Lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ//19hộp
272Lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6//600m
273Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2//250m
274Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm//500m
275Măng xông nối ống D=20mm//250Cái
276Lắp đặt Tủ mạng 4U + quạt tản nhiệt + phụ kiện//3hộp
277Đầu bấm cáp mạng RJ45//45Cái
278Đầu bấm cáp mạng RJ11//27Cái
C SỬA CHỮA KHỐI 5 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng356,3119m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại//24,5m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (bê tông gạch vỡ 30%)//2,172m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (40%)\//50,152m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột//789,83m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần//418,34m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại//108,9055m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại//3,861m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T//3,861m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T//15,4442m3
11Lợp mái tôn mạ màu 4zem//3,5631100m2
12Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//2,172m3
13Lát nền Ceramic 400x400mm nhám//83,4m2
14Lát bậc cấp gạch Ceramic 300x300mm//13,5m2
15Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40//50,152m2
16Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40//13,5m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//125,38m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//579,775m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//628,395m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//108,90551m2
21Vệ sinh nền lát gạch cermic 400x400 hiện hữu//3công
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//6,1644100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m//2,065100m2
24Lắp đặt Bộ máng đèn Led tuýp T8 đôi nhôm nhựa 1,2m 2*18w 220V + ty treo + chóa Inox//30bộ
25Lắp đặt Bộ máng đèn Led tuýp đơn T8 nhôm nhựa 1,2m 1*18w 220V + eke treo bảng + chóa inox//10bộ
26Lắp đặt đèn Led Downlingh ốp trần 12w 220v//10bộ
27Lắp đặt quạt trần 80w 220v//20cái
28Lắp đặt quạt treo tường 45W 220V//5cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A - 250v//10cái
30Lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 16A-250V//5cái
31Lắp đặt công tắc đèn ba 1 chiều 16A-250V//6cái
32Lắp đặt Dimmer đơn 400W//15cái
33Lắp đặt Dimmer ba 400W//15cái
34Lắp đặt Tủ điện tole gắn nổi tường KT 400x300x150mm//1hộp
35Lắp đặt Tủ điện tole gắn nổi 06Module//5hộp
36Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế//1cái
37Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế//1cái
38Lắp đặt bộ biến dòng 3 pha//1bộ
39Lắp đặt Cầu chì 3 pha 5A//1cái
40Phụ kiện đấu nối tủ điện//1
41Lắp đặt MCB 3P - 32A - 18.0kA//1cái
42Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6.0kA//10cái
43Lắp đặt RCBO 2P 16A - 6.0kA (Chống giật)//5cái
44Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6.0kA//12cái
45Lắp đặt hộp nổi+ mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ//51hộp
46Lắp đặt hộp nối dây tròn//60hộp
47Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm//10hộp
48Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2.//1.000m
49Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2.//150m
50Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2.//210m
51Băng keo cách điện//10cuộn
52Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm luồn dây//450m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm luồn dây//100m
54Măng sông nối ống D16mm//200Cái
55Măng sông nối ống D20mm//50Cái
56Kẹp giữ ống D16mm//300Cái
57Kẹp giữ ống D20mm//70Cái
58Tắc kê nhựa số 4//500Cái
59Vít 3 phân//500Cái
60Lắp đặt đầu báo khói 24V//110 đầu
61Lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp//0,25 nút
62Lắp đặt Loa báo cháy//0,25 chuông
63Lắp đặt đèn báo phòng sự cố//15 đèn
64Lắp đặt dây báo cháy CXV/FRT 2x1,5mm2//150m
65Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây đặt nổi//150m
66Kẹp giữ ống D20mm//100Cái
67Măng sông nối ống D=20mm//75Cái
68Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200mm//4hộp
69Bình chữa cháy CO2, 3Kg MT3//4Bình
70Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4//4Bình
71Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC//4Bảng
72Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit//0,65 đèn
73Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố//1,65 đèn
74Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu//11cái
75Lắp đặt Đế đơn + Mặt che ổ cắm đơn//11hộp
76Lắp đặt Cáp điện CXV/FRT 3x2,5mm²//75m
77Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây đặt nổi//75m
78Măng sông nối ống D=25mm//40Cái
79Lắp đặt Box chia ngã 1,2,3//10hộp
80Kẹp giữ ống D25mm//50Cái
81Tắc kê nhựa số 4//100Cái
82Vít 3 phân//100Cái
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,0672100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I//5,07531m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0782100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính NC)//14,42m3
5Cát san nền//13,6229m3
6Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,731m3
7Bê tông lót đá 4x6, mác 75//10,28m3
8Trải bạt nilong giữ nước BT//0,824100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//6,293m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,9225m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,255m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0279100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0408100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0333tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0077tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0309tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,988m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//8,52m2
19Gia công cột bằng thép hình (STK)//0,1454tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,2141tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m//0,2141tấn
22Lắp cột thép//0,1454tấn
23Gia công xà gồ thép//0,3213tấn
24Gia công giằng mái thép//0,0922tấn
25Lắp dựng giằng thép bu lông//0,0921tấn
26SXLĐ bulong D16, L=500mm//500bộ
27Lắp dựng xà gồ thép//0,3213tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//55,82981m2
29Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu 4 zem//1,197100m2
30Công uốn thép//6bộ
E NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,1119100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I//4,86781m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1099100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nc)//19,836m3
5Cát đắp nền//19,1329m3
6Bê tông lót đá 4x6, mác 75//1,985m3
7Bê tông lót đá 4x6, mác 75//10,274m3
8Trải bạt nilong giữ nước BT//0,9918100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//7,3876m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,63m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,714m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,048100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0884100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0555tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0128tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0515tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,016m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//8,64m2
19Gia công cột bằng thép hình (STK)//0,2648tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,6717tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m//0,6717tấn
22Lắp cột thép//0,2648tấn
23Gia công xà gồ thép//0,4085tấn
24Gia công giằng mái thép//0,1532tấn
25Lắp dựng giằng thép bu lông//0,1532tấn
26SXLĐ bulong//40bộ
27Lắp dựng xà gồ thép//0,4085tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//77,67991m2
29Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu 4zem//1,4309100m2
30Công uốn thép//10bộ
F CỘT CỜ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,0241m3
2Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,024m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,256m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công//1,524m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,096m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0096100m2
7Bê tông lót đá 4x6, mác 75//0,308m3
8Lát đá granite bậc cấp (khò nhám)//16,48m2
9CCLĐ Ống Inox D90x3mm (VL+NC)//2,9m
10CCLĐ Ống Inox D60x3mm (VL+NC)//2,5m
11CCLĐ Ống Inox D42x3mm (VL+NC)//2,5m
12Gia công cột bằng thép hình//0,0137tấn
13Lắp cột thép các loại//0,0137tấn
14Bu long d14, L=250 + ống thép tráng kẽm d16 dày 2mm L=210//3bộ
G CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,72100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I//41,47881m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,6099100m3
4Bê tông lót đá 4x6, mác 75//11,6491m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//10,283m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,3100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,4268tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//2,378m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,4756100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0315tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,4976tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//44,0877m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//8,2602m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,826100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,08tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,9997tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//5,72m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//1,144100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1082tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,4963tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,872m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,3872100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3125tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//27,8784m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//19,36m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//136,08m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//871,2m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.007,28m2
29Kẻ roon tường//826,4m
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột//199,1267m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần//21,615m2
32Vệ sinh mái ngói (NC tính 50%)//28,715m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//220,7417m2
34Tháo dỡ cửa bằng thủ công//17,6m2
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I//2,561m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//2,56m3
37Sản xuẩt cửa khung sắt đẩy sắt 40x80x1,8 (VL + sơn hoàn thiện)//17,6m2
38Lắp dựng cửa khung sắt//17,6m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại//8,316m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//8,3161m2
41Bánh xe STK có bạt đạn//12Bộ
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,1169100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I//2,17061m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0889100m3
4Bê tông lót đá 4x6, mác 75//1,108m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,984m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0384100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,051tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,3852m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0514100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0096tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0599tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//2,1708m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,432m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,0432100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0136tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0651tấn
17Bê tông lót đá 4x6, mác 75//0,912m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công//2,3328m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,448m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0896100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0147tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,077tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,3878m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,0509100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0187tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0883tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,9912m3
28Ván khuôn gỗ sàn mái//0,318100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1743tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,112m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,028100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0017tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,0101tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//9,52m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40//30,6816m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//29,4976m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//29,4976m2
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,2025m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,0952m3
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//30,7m
41Kẻ roon tường//55,4m
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//18,8m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//25,08m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm//9,09m2
45Lát bậc cấp kích thước gạch Ceramic 30x600mm//1,35m2
46Công tác ốp đá da 7x20mm//8,861m2
47Lắp dựng cửa khung nhôm//6,96m2
48SX cửa đi nhôm STĐ hệ 700 - kính 4,8ly (không chia ô)//2,16m2
49SX cửa sổ nhôm STĐ hệ 700 - kính 4,8y (không chia ô)//4,8m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//40,2016m2
51Bả bằng bột bả vào tường//44,44m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//19,08m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//65,5616m2
54Gia công hoa sắt//0,0206tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửa//4,8m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//2,82021m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//0,616100m2
58Lắp đặt quạt treo tường 55W/220V//1cái
59Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m 1x18W 220V//1bộ
60Lắp đặt MCB 2P -10A ->32A -10.0kA//1cái
61Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm//20m
62Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*1,5mm2//13m
63Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm2//35m
64Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 16A-250V//1cái
65Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v//3cái
66Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2 lỗ//4hộp
67Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ//1hộp
68Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn//2hộp
69Măng xông nối ống D=16mm//6cái
70Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 zone//11 trung tâm
71Lắp đặt đầu báo khói 24V//0,110 đầu
72Lắp đặt công tắc khẩn 24V//0,25 nút
73Lắp đặt loa báo cháy//1bộ
74Lắp đặt dây dẫn báo cháy CXV/FRT 2x1,5 mm2//20m
75Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm//20m
76Măng xông nối ống D=20mm//10cái
77Bình chữa cháy khí 3 kg MT3//1bình
78Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4//1bình
79Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200//1cái
80Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC//1cái
81Đinh vít, tắt kê//1bịch
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm//0,08100m
I SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằngNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng37,9829100m2
2Cát san nền//1.248,7554m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85//10,2357100m3
J SÂN ĐƯỜNG - TỔNG THỂ
1Trải bạt nilong giữ nướcNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng14,1411100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//98,9877m3
3Kẻ roon nền//1.414,11m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I//10,8121m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0721100m3
6Bê tông lót đá 4x6, mác 75//3,604m3
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,8654m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I//1,33641m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I//0,658100m3
10Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19//44,65m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,6352100m3
12Bê tông lót đá 4x6, mác 75//0,0322m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40//0,5466m3
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, Trụ điện BTLT 10,5m (lực đầu trụ 480kgf)//11 cột
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//31cấu kiện
16Bi giếng D800 H600 dày 80//3Cái
17Lắp đặt cáp đồng vặn xoắn Qu-CV 4x50mm2//25m
18Bulông móc D16x200/300mm//2cái
19Lông đền []18-50x50x2,5mm//2cái
20Kẹp ngưng cáp//2cái
21Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x25mm²//70m
22Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x10mm²//150m
23Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x6,0mm²//35m
24Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x4,0mm²//95m
25Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 2x2,5mm²//150m
26Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 3x10mm²//5m
27Lắp đặt Cáp điện CU/CV/PVC 16,0mm²//70m
28Lắp đặt Cáp điện CU/CV/PVC 10,0mm²//150m
29Lắp đặt Cáp điện CU/CV/PVC 6,0mm²//35m
30Lắp đặt Cáp điện CU/CV/PVC 4,0mm²//125m
31Lắp đặt Cáp điện CU/CV/PVC 2,5mm²//20m
32Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy CXV/FRT 2x1,5mm²//985m
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm//1,25100 m
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm//2,55100 m
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm//3,1100 m
36Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây điện âm//10m
37Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32mm luồn dây điện âm//5m
38Măng sông nối ống D20mm//5Cái
39Măng sông nối ống D32mm//2Cái
40Lắp đặt Tủ điện tole âm tường KT 600x400x210mm//1hộp
41Lắp đặt Tủ điện tole âm tường KT 400x300x150mm//2hộp
42Lắp đặt MCCB 3P 250A-36kA//1cái
43Lắp đặt MCCB 3P 150A-18kA//1cái
44Lắp đặt MCCB 3P 63A-18kA//1cái
45Lắp đặt MCCB 3P 50A-18kA//2cái
46Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA//1cái
47Lắp đặt MCCB 3P 32A-18kA//1cái
48Lắp đặt MCCB 3P 25A-18kA//3cái
49Lắp đặt MCB 2P 25A-6,0kA//4cái
50Lắp đặt MCB 2P 16A-6,0kA//1cái
51Lắp đặt RCBO 2P 16A-6,0kA//1cái
52Lắp đặt MCB 1P 10A-6,0kA//1cái
53Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 3 phase - Vol kế//3cái
54Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện - Ampe kế//3cái
55Bộ biến dòng 3 pha//3Bộ
56Lắp đặt Cầu chì 3 pha 5A//3cái
57Lắp đặt công tắc chuyển mạch Auto/Off/Manual//1cái
58Lắp đặt Contactor 3P-22A//1cái
59Relay nhiệt 0,1-18A//1Bộ
60Nút nhấn thường mở (Nút ON)//1Bộ
61Nút nhấn thường đóng (Nút OFF, RESET)//1Bộ
62Relay 220V, 5A COIL 12V+ Đế//1Bộ
63Biến áp 220V-12V-2A//1Bộ
64Phụ kiện đấu nối tủ điện//1Hệ
65Băng keo cách điện//10Cuộn
66Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2400mm//6cọc
67Kéo rải Cáp đồng trần D50mm²//25m
68Ốc siết cáp đồng//8Cái
69Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I//1,713100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//1,0918100m3
71Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19//48,45m2
72Bê tông lót đá 4x6, mác 75//8,719m3
73Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//10,2024m3
74Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,2099m3
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//131,7747m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//46,84m2
77Quét nước xi măng 2 nước//131,7747m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//5,952m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,3078100m2
80Gia công, lắp đặt thép tấm đan //0,5486tấn
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//1181cấu kiện
82Lắp đặt ống nhựa gân PE D315x19.6mm//0,36100m
83Lắp đặt ống nhựa gân PE D110x8m//0,76100m
84Phụ kiện ống gân HDPE D315 (Co lơi )//1
85Phụ kiện ống gân HDPE D110 (Co lơi )//2
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm//0,02100m
87Lắp đặt ống STK D27mm 2 đầu ren L=700mm//0,042100m
88Lắp đặt Van đồng D27mm//6cái
89Lắp đặt Co 90° uPVC ren trong D27mm//6cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D42x3,0mm//2,75100m
91Lắp đặt Tê rút uPVC ren trong D42/27mm//2cái
92Lắp đặt Co uPVC ren trong D27mm//5cái
93Lắp đặt Tê uPVC D42mm//8cái
94Lắp đặt Co rút 90° uPVC D42/27mm//4cái
95Lắp đặt Co 90° uPVC D42mm//15cái
96Lắp đặt Van đồng D42mm//3cái
97Lắp đặt Van 1 chiều đồng D42mm//2cái
98Phao cơ đồng//1cái
99Van phao điện (Bồn nước, bể nước ngầm)//4cái
100Máy bơm điện 2HP, Q=7,2-1,2m3/h, H=33,5-44,1m//2máy
101Lọc cặn Y//2Cái
102Khớp sồng D42mm//2Cái
103Lupe đồng D42mm//2Cái
104Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I//0,5100m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,5100m3
106Lắp đặt ống STK DN100x3,2mm//2100m
107Lắp đặt ống STK DN65x2,9mm//0,12100m
108Lắp đặt Co STK DN100mm//8cái
109Lắp đặt Co STK DN65mm//6cái
110Lắp đặt Tê STK DN100mm//6cái
111Sơn chống sét + sơn đỏ//5kg
112Lắp đặt van cổng mặt bít DN65mm//2cái
113Lắp đặt van cổng mặt bít DN100mm//2cái
114Lắp đặt van 1 chiều DN100mm//2cái
115Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65mm//2cái
116Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100mm//2cái
117Lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN65mm//2Cái
118Lắp đặt Rúp Be DN65mm//2Cái
119Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + phụ kiện//1cái
120Lắp đặt Relay áp suất + phụ kiện//2cái
121Tủ điện điều kiển máy bơn chữa cháy + thiết bị//1bộ
122Máy bơm dầu 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h; H=51-32m)//11 máy
123Máy bơm điện 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h, H51-32m)//11 máy
124Lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mm//4cái
125Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mm//1bộ
126Cuộn vòi chữa cháy DN65 , L=20m//8Cuộn
127Lăng phun DN65//4Cái
128Tủ cữa cháy bên ngoài 700x500x200mm//4Tủ
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,063m3
130Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,006100m2
131Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I//1,4556100m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,4495100m3
133Bê tông lót đá 4x6 mác 75//2,8m3
134Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//24,3607m3
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,47m3
136Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,7705m3
137Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,6672tấn
138Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//3,2583tấn
139Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,3944tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,011tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,071tấn
142Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m//1,794100m2
143Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//0,0456100m2
144Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,1272100m2
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,0414m3
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan//0,0018100m2
147Gia công, lắp đặt thép tấm đan//0,0058tấn
148Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg//1cái
149Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//126,7m2
150Trát trần, vữa XM M75, PCB40//25,74m2
151Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//25,74m2
152Quét nước xi măng 2 nước//152,44m2
153Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,288m3
154Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,0576100m2
155Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0123tấn
156Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0656tấn
157Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,7392m3
158Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,0877100m2
159Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0207tấn
160Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0985tấn
161Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,056m3
162Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//0,132100m2
163Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1443tấn
164Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//2,88m2
165Trát trần, vữa XM M75, PCB40//12,228m2
166Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//8,772m2
167Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//13,2m2
168Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//13,2m2
169Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//23,88m2
170Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//23,88m2
171Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,458m3
172Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40//14,6m
173Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//16,2m2
174Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//16,2m2
175Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40//2,16m2
176Bả bằng bột bả vào tường//32,4m2
177Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//16,2m2
178Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//16,2m2
179Lắp dựng cửa sắt kéo//3,74m2
180SX của sắt kéo có lá//3,74m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6492E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.298297E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.363.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.54
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Kỹ sư điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0.8m31
2 Ô tô tải tự đổ 7 tấn1
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
4 Máy hàn công suất 23kW1
5 Máy đầm dùi công suất 1.5kW1
6 Máy cắt uốn thép công suất 5kW1
7 Máy đầm cóc trọng lượng 70 kg1
8 Máy đầm bàn công suất 1kW1
9 Máy khoan bê tông công suất 0.62kW1
10 Máy ủi công suất 75CV1
11 Xe lu 10 tấn1
12 Máy vận thăng sức nâng 0.8 tấn/máy2
13 Máy cắt gạch đá công suất 1.7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->