Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069123-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210971936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 15:52:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,612,261,073 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76871E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có mặt đường rộng tối thiểu 3,5m và thoát nước) trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.428.580.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 22.285.740.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.428.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.285.740.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm I hoặc II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có mặt đường rộng tối thiểu 3,5m và thoát nước) trở lên và có giá trị tối thiểu là 7.428.580.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm I hoặc II, còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (có mặt đường rộng tối thiểu 3,5m và thoát nước) trở lên và có giá trị tối thiểu là 7.428.580.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm I hoặc II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có mặt đường rộng tối thiểu 3,5m và thoát nước) trở lên và có giá trị tối thiểu là 7.428.580.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều.
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan BT
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường ĐX.03 (từ QL.60 cũ - đến ĐA.02), xã Tam Phước, huyện Châu Thành
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% (hai mươi phần trăm) của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH xây dựng Tam Phát Bến Tre; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải Bến Tre; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. + Thẩm định HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính và Kế hoạch. Đảm bảo phù hợp điều 6 Luật đấu thầu và Điều 2 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Có hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/08/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 593/B4 Nguyễn Thị Định, Khu phố 7, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát hoang bằng cơ giớiThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,102100m2
2Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đấtThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt154,629100m
3Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đấtThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,011100m
4Cung cấp cừ tràmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt774,9m
5Gia công thép neo cừ tràmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066tấn
6Cung cấp thép tròn D=6mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,668kg
7Đào khuôn đườngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,061100m3
8Đắp đất dính đầu mương, K=0.85Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,681100m3
9Đắp cát san lấp mương K=0.85Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,338100m3
10Đắp đất dính tấn lề K=0.90Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,85100m3
11Cung cấp đất dínhThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.423,035m3
12Đắp cát nền đường K=0.95Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,268100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,044100m3
2Trải vải nhựa ny lôngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt118,511100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4100m2
4Bê tông mặt đường dày Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.706,889m3
5Bê tông mặt đường dày Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,939m3
6Cắt khe mặt đường bê tôngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt296,76610m
7Ván khuôn thép bê tông bó vỉaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,193100m2
8Gia công thép gờ bê tông DThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068tấn
9Cung cấp thép tròn D=8mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,92kg
10Gia công thép gờ bê tông DThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048tấn
11Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt48kg
12Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,226m3
13Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,759m3
C PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Đào móng cọc tiêuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m3
2Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,95m3
3Ván khuôn BTĐS cọc tiêuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72100m2
4Gia công cốt thép cọc tiêu DThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,809tấn
5Cung cấp thép tròn D=6mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt191,808kg
6Cung cấp thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt617kg
7BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m3
8Lắp dựng BTĐS cọc tiêuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt200cái
9Sơn cọc tiêuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,5m2
10Đào móng trụ biển báoThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5m3
11Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5m3
12Cung cấp trụ biển báo D=90mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt110md
13Cung cấp nắp chụp BBThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
14Cung cấp biển báo trònThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
15Cung cấp biển báo tam giácThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
16Lắp đặt biển báoThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
D PHẦN CỐNG
1Phá dỡ BT cầu cũThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,05m3
2Đào đất thi công cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,673100m3
3Đóng cừ tràm móng cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,875100m
4Đắp cát đệm đầu cừThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5m3
5Ván khuôn bê tông lót,bê tông móng cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
6Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5m3
7Ván khuôn thép cống hộpThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,779100m2
8Gia công cốt thép cống hộp DThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,211tấn
9Cung cấp thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt211,124kg
10Gia công cốt thép cống hộp, DThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,918tấn
11Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt455,271kg
12Cung cấp thép tròn D=14mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8.463,174kg
13Gia công cốt thép cống hộp, D>18mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,572tấn
14Cung cấp thép tròn D=20mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8.572,239kg
15Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt27m3
16Bê tông thành cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,05m3
17Bê tông bản nắp cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,5m3
18Đóng cừ tràm đầu cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,908100m
19Đắp cát đệm đầu cừThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,114m3
20Ván khuôn bê tông lót và bê tông sân cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,601100m2
21Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,114m3
22Bê tông sân cống đá 1x2 M.300Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,044m3
23Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,531100m2
24Gia công cốt thép đầu cống DThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144tấn
25Cung cấp thép tròn D=8mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,291kg
26Gia công cốt thép đầu cống DThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,211tấn
27Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.210,691kg
28Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,067m3
29Đào đất thi công cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,938100m3
30Đóng cừ tràm móng cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,2100m
31Đắp cát đệm đầu cừThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m3
32Ván khuôn thép bt lót và bt móng cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m2
33Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m3
34Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,42m3
35Cung cấp ống cống D1000, H30Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
36Cung cấp joint cống D1000Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
37Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐKThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt12đoạn
38Đắp vữa XM mối nối cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,786m2
39Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,547100m3
40Đắp cát thân cống K=0.95Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,394100m3
41Đóng cừ tràm đầu cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,872100m
42Đắp cát đệm đầu cừThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,887m3
43Ván khuôn thép bt lót và bt sân cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,418100m2
44Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,887m3
45Bê tông sân cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,606m3
46Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63100m2
47Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,608m3
48Đóng cừ bạch đàn phần ngập đấtThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,914100m
49Đóng cừ bạch đàn phần không ngập đấtThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,106100m
50Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đấtThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,16100m
51Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đấtThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,64100m
52Cung cấp cừ tràmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt494m
53Thép tròn neo cừ tràm D=6mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,137tấn
54Cung cấp thép tròn D=6mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt137,085kg
55Đắp đất đê quayThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,952100m3
56Cung cấp đất dínhThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt227,293m3
57Đào đất đê quayThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,952100m3
58Đào đất thi công cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,247100m3
59Ván khuôn thép bt lót và bt móng cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3100m2
60Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,94m3
61Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,88m3
62Cung cấp ống cống D400, H30Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt363m
63Cung cấp joint cống D400Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt109cái
64Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐKThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt121đoạn
65Đắp vữa XM mối nối cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,928m2
66Lắp đặt ống nhựa HDPE D110Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,768100m
67Đắp cát thân cống K=0.90Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,38100m3
68Đào đất thi công hố gaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,569100m3
69Đóng cừ tràm đáy hố gaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,419100m
70Đắp cát đệm đầu cừThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,197m3
71Ván khuôn bê tông lót đáy hố gaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155100m2
72Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,197m3
73Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,006m3
74Ván khuôn thành hố gaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,812100m2
75Gia công cốt thép hố ga DThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,664tấn
76Cung cấp thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.663,74kg
77Gia công cốt thép bậc thangThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
78Cung cấp thép tròn D=16mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,8kg
79Bê tông thành hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,32m3
80Gia công cốt thép khuôn hố ga DThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059tấn
81Cung cấp thép tròn D=6mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,63kg
82Gia công cốt thép khuôn hố ga DThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,246tấn
83Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt245,88kg
84Ván khuôn khuôn hố gaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19100m2
85Bê tông khuôn hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,904m3
86SX thép góc bọc cạnh khuôn hố gaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,258tấn
87SX lắp đặt thép nắp HGThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,754tấn
88Mạ kẽm thép nắp HGThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.753,69kg
89Đắp cát hố ga K=0.90Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76871E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có mặt đường rộng tối thiểu 3,5m và thoát nước) trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.428.580.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 22.285.740.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.428.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.285.740.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm I hoặc II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có mặt đường rộng tối thiểu 3,5m và thoát nước) trở lên và có giá trị tối thiểu là 7.428.580.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm I hoặc II, còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (có mặt đường rộng tối thiểu 3,5m và thoát nước) trở lên và có giá trị tối thiểu là 7.428.580.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm I hoặc II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có mặt đường rộng tối thiểu 3,5m và thoát nước) trở lên và có giá trị tối thiểu là 7.428.580.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Hóa đơn VAT.2
3 Máy hàn xoay chiều. - Hóa đơn VAT2
4 Cần cẩu ≥ 16T Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
5 Máy đào ≥ 0,5m3 Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
6 Máy ủi ≥ 110CV Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy cắt Bê tông Hóa đơn VAT.1
8 Máy đầm dùi Bê tông Hóa đơn VAT.2
9 Xe lu ≥ 10T Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
10 Xe lu rung ≥ 25T Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
11 Máy khoan BT Hóa đơn VAT.1
12 Máy cắt uốn cốt thép Hóa đơn VAT.2
13 Máy đầm bàn Hóa đơn VAT.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->