Gói thầu: Thay thế máy phát hình tại Hải Dương, Ninh Bình, Bà rịa-Vũng tàu, Bình Phước, Bình Thuận, Ninh Thuận, Quảng Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211064446-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
Tên gói thầu Thay thế máy phát hình tại Hải Dương, Ninh Bình, Bà rịa-Vũng tàu, Bình Phước, Bình Thuận, Ninh Thuận, Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20211039332
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 16:46:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,666,052,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70.694.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp phụ kiện thay thế trong vòng 07 năm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công lắp đặt hệ thống phát hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện tử, viễn thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công lắp đặp hệ thống điều hòa nhiệt độ, thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, nhiệt lạnh hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
E-CDNT 1.2 Thay thế máy phát hình tại Hải Dương, Ninh Bình, Bà rịa-Vũng tàu, Bình Phước, Bình Thuận, Ninh Thuận, Quảng Trị
Thay thế máy phát hình tại các địa phương có điều kiện kinh tế khó khăn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng , địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: 024. 38316759 Fax: 024.37716244
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Hạ tầng và Dịch vụ, địa chỉ: Số nhà 1030 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, Hà Nội * Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu Điện, địa chỉ: Tầng 2, số 34, ngõ 604, đường Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng , địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: 024. 38316759 Fax: 024.37716244


E-CDNT 10.1(a)
- Biên bản khảo sát có xác nhận của đại diện Chủ đầu tư/Đơn vị quản lý. - Bản cam kết chấp nhận tiền phạt nếu chậm tiến độ. - Bản cam kết ứng vốn 100% để thực hiện hợp đồng trong trường hợp chủ đầu tư chưa bố trí được vốn. - Bản cam kết bảo hành theo yêu cầu của E-HSMT. - Hồ sơ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, của nhân sự dự kiến tham gia thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực). - Các bản cam kết các nội dung quy định tại E-CDNT 10.2(c) và E-CDNT 15.2 - Giấy cam kết của nhà sản xuất về chất lượng hàng hóa và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương quy định tại E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 10.2(c)
- Cataloge hàng hóa. - Giấy cam kết của nhà sản xuất về chất lượng hàng hóa và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong đó có cam kết của nhà sản xuất là sẽ hỗ trợ công tác bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế … trong trường hợp cần thiết đối với các hàng hóa chính sau: Máy phát hình, thiết bị mã hóa, máy đo kiểm tra chất lượng máy phát số. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không gửi kèm Giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đổi tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu chào hàng hóa sản xuất tại Việt Nam phải có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Hồ sơ về tiêu chuẩn, thời hạn, điều kiện bảo hành của nhà sản xuất, nhà cung cấp hàng hóa và đối với các hàng hóa, thiết bị có trong gói thầu. - Bản cam kết trong trường hợp thắng thầu, nhà thầu sẽ chấp nhận xuất trình đầy đủ các giấy tờ sau khi giao hàng: chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q), chứng thư giám định của Vinacontrol đối với với hàng hóa. - Bản cam kết của nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp phụ kiện thay thế trong vòng 07 năm đối với hàng hóa có yêu cầu cam kết của nhà sản xuất. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các chi phí tích hợp, hướng dẫn sử dụng theo yêu cầu của Chủ đầu tư và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với dịch vụ kỹ thuật yêu cầu nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu đã bao gồm đầy đủ các chi phí dịch vụ khác có liên quan cho đến khi hoàn thành, nghiệm thu hệ thống đưa vào sử dụng và các các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 07 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Tài liệu chứng minh có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc tự chứng minh có đủ năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng có yêu cầu cam kết. - Bản cam kết của nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp phụ kiện thay thế trong vòng 07 năm đối với hàng hóa có yêu cầu cam kết của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: 024. 38316759 Fax: 024.37716244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: 024. 38316759 Fax: 024.37716244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: 024. 38316759 Fax: 024.37716244
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: 024. 38316759 Fax: 024.37716244
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống máy phát 2÷2,5kWCác phần chính của máy phát như sau:5HTChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
2Khối điều khiển2KhốiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
3Khối Exciter2KhốiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
4Máy nén sấy khí3HTChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
5Ổn áp ba pha 220V/380V công suất 15kVA cho máy phát số5BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
6Thiết bị cắt sét đường nguồn5BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
7Điều hòa nhiệt độ một chiều công suất 48.000 BTU5BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
8Tivi giám sát tại trạm10BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
9PDU lắp Rack10CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
10Cáp điện5GóiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
11Cầu dao đổi nguồn tự động 2 pha5CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
12BNC pannel, 16x15CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
13Cáp SDI500mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
14Giắc BNC250CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
15Cáp mạng CAT 6500mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
16Hạt mạng RJ45 Cat 6250CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
17Chống sét đường tín hiệu Lband10CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
18Chống sét đường đồng trục10CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
19Chống sét đường tín hiệu IP20CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
20Thiết bị phát quang tín hiệu SDI5CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
21Thiết bị thu quang tín hiệu SDI5CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
22Phụ kiện khác5GóiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đơn tần
23Hệ thống máy phát 2÷2,5kWCác phần chính của máy phát như sau:2HTChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
24Khối điều khiển2KhốiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
25Khối Exciter2KhốiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
26Máy nén sấy khí2HTChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
27Chảo thu vệ tinh TVRO (gồm đầy đủ LNB, chống sét)1BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
28Thiết bị mã hóa4ChiếcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
29Ổn áp ba pha 220V/380V công suất 15kVA cho máy phát số2BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
30Thiết bị cắt sét đường nguồn2BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
31UPS online cho hệ thống các thiết bị baseband công suất 2 ÷ 3 kVA2BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
32Điều hòa nhiệt độ một chiều công suất 48.000 BTU2BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
33Tivi giám sát tại trạm4BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
34PDU lắp Rack4CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
35Cáp điện2GóiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
36Cầu dao đổi nguồn tự động 2 pha2CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
37BNC pannel, 16x12CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
38Cáp SDI200mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
39Giắc BNC100CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
40Cáp mạng CAT 6200mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
41Hạt mạng RJ45 Cat 6100CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
42Chống sét đường tín hiệu Lband4CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
43Chống sét đường đồng trục4CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
44Chống sét đường tín hiệu IP8CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
45Thiết bị phát quang tín hiệu SDI2CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
46Thiết bị thu quang tín hiệu SDI2CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
47Phụ kiện khác2GóiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
48Máy đo kiểm tra chất lượng máy phát số1CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
49Máy đo tín hiệu đa năng (đo tín hiệu ASI, IP, MPEG-2 TS, T2MI và DVB-T2/S2)2CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
50Máy phân tích phổ 3GHz1CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
51Bộ tool sửa chữa đo kiểm khối khuếch đại công suất3BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống mạng phát sóng đa tần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70.694.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp phụ kiện thay thế trong vòng 07 năm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công lắp đặt hệ thống phát hình 1 Kỹ sư điện tử, viễn thông hoặc tương đương53
2 Đội trưởng thi công lắp đặp hệ thống điều hòa nhiệt độ, thiết bị điện 1 Kỹ sư điện, nhiệt lạnh hoặc tương đương53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->