Gói thầu: Gói thầu HG:08-XD:2 - Thi công xây dựng (bổ sung 3 cầ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069857-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 3
Tên gói thầu Gói thầu HG:08-XD:2 - Thi công xây dựng (bổ sung 3 cầ)
Số hiệu KHLCNT 20200935804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn WB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 17:07:00 đến ngày 2021-11-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,806,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,8 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,0 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT ≥ 12m.Chuẩn bị các tài liệu để chứng minh trong quá trình thương thảo và nộp lại 01 bản (phải được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm:Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên, phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm chỉ huy trưởng công trường; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách ATGT và môi trường; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 6
2-Cần cẩu các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy xúc, đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75CV
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu HG:08-XD:2 - Thi công xây dựng (bổ sung 3 cầ)
Dự án thành phần 8, tỉnh Hà Giang (HG:08-BCKTKT:05) thuộc Hợp phần cầu - Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)
2 Tháng
E-CDNT 3 WB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam: + Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn công nghệ Xây dựng 868; + Tư vấn thẩm tra bước lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Thiết kế xây dựng giao thông 123;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam: + Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam: + Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Bộ Giao thông Vận tải: + Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 024.3.9422805 - Fax: 024.3.9423291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội + Điện thoại: 024 3538 0262
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU YÊN SƠN 1
B I. Kết cấu phần trên
1Dầm bản L12mMô tả kỹ thuật theo Chương V3dầm
2BTXM 28Mpa đá 1x2 (Lan can, thoát nước mặt cầu, khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,03m3
3Cốt thép (Lan can, thoát nước mặt cầu, khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3353tấn
4Sơn cột lan can, khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V83,2774m2
5Lan can tay vịn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0736tấn
6Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
7Thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
C II. Kết cấu phần dưới
1BTXM 25MPa mố, trụ trên cạn (mố, trụ cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,5792m3
2BTXM đá 2x4, 16MPa tạo mặt phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3119m3
3Cốt thép (mố, trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6663tấn
4Thép hình, thép bản chốt neo có mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1299tấn
5Bê tông bản dẫn 25Mpa, đá 1x2 (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7819m3
6Bê tông lót bản dẫn 8Mpa, đá 2x4 (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0899m3
7Đá dăm đệm (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9287m3
8Cốt thép (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7993tấn
D III. Chân khay, tứ nón, bậc lên xuống
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V53,5986m3
2Đắp đất (chân khay k90; tứ nón và 10m đường đầu cầu k95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,7362m3
3Bêtông 16Mpa đá 2x4 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V48,63m3
4BTXM 16MPa đá 1x2 ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V42,1681m3
5Bêtông 8Mpa lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,9125m3
6Cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8845tấn
7Tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V20vị trí
E IV. Đường đầu cầu, an toàn giao thông
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V213,4525m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.156,3303m3
3Mặt đường BTXM M20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6648m3
4BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8517m3
5Cọc tiêu, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
6Biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V6biển
F CẦU YÊN SƠN 2
G I. Kết cấu phần trên
1Dầm bản L10mMô tả kỹ thuật theo Chương V4dầm
2BTXM 28Mpa đá 1x2 (Lan can, thoát nước mặt cầu, khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,77m3
3Cốt thép (Lan can, thoát nước mặt cầu, khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33tấn
4Sơn cột lan can, khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V89,05m2
5Lan can tay vịn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21tấn
6Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
7Thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
H II. Kết cấu phần dưới
1BTXM 25MPa mố, trụ trên cạn (mố, trụ cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,47m3
2BTXM đá 2x4, 16MPa tạo mặt phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7m3
3BTXM 8MPa lót móng (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
4Cốt thép (mố, trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,74tấn
5Thép hình, thép bản chốt neo có mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
6Bê tông bản dẫn 25Mpa, đá 1x2 (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,63m3
7Bê tông lót bản dẫn 8Mpa, đá 2x4 (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,07m3
8Đá dăm đệm (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m3
9Cốt thép (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81tấn
10Cọc shinso D1.2MMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
I III. Chân khay, tứ nón, bậc lên xuống
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V37,61m3
2Đắp đất (chân khay k90; tứ nón và 10m đường đầu cầu k95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,19m3
3Bêtông 16Mpa chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6045m3
4BTXM 16MPa đá 1x2 ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4436m3
5Bêtông 8Mpa lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,35m3
6Cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42tấn
7Tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V20vị trí
J IV. Đường đầu cầu, an toàn giao thông
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.530,55m3
2Đắp đất k95Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,58m3
3Mặt đường BTXM M20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,71m3
4BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,59m3
5Cọc tiêu, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
6Biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V6biển
K CẦU GIÀNG THƯỢNG
L I. Kết cấu phần trên
1Dầm bản L12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1dầm
2BTXM 28Mpa đá 1x2 (Lan can, thoát nước mặt cầu, khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5621m3
3Cốt thép (Lan can, thoát nước mặt cầu, khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1413tấn
4Sơn cột lan can, khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
5Lan can tay vịn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445tấn
6Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
7Thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
M II. Kết cấu phần dưới
1BTXM 25MPa mố trên cạn (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2791m3
2BTXM đá 2x4, 16MPa tạo mặt phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9234m3
3Cốt thép (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,171tấn
4Thép hình, thép bản chốt neo có mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472tấn
5Bê tông bản dẫn 25Mpa, đá 1x2 (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,737m3
6Bê tông lót bản dẫn 8Mpa, đá 2x4 (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2438m3
7Đá dăm đệm (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6379m3
8Cốt thép (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9608tấn
N III. Chân khay, tứ nón, bậc lên xuống
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,4362m3
2Đắp đất (chân khay k90; tứ nón và 10m đường đầu cầu k95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,2531m3
3Bêtông 16Mpa đá 2x4 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7729m3
4BTXM 16MPa đá 1x2 ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3694m3
5Bêtông 8Mpa lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8409m3
6Cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1235tấn
7Tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V20vị trí
O IV. Đường đầu cầu, an toàn giao thông
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2335m3
2Đắp đất k95Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,5804m3
3Mặt đường BTXM M20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1883m3
4BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0492m3
5Cọc tiêu, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
6Biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V6biển
P Bảo hiểm công trình
1Cầu Giàng ThượngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cầu
2Cầu Yên Sơn 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cầu
3Cầu Yên Sơn 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cầu
Q Dự phòng 4,76% (cho cả gói thầu)
1Dự phòng 4,76% (cho cả gói thầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,8 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,0 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT ≥ 12m.Chuẩn bị các tài liệu để chứng minh trong quá trình thương thảo và nộp lại 01 bản (phải được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm:Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên, phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm chỉ huy trưởng công trường; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.55
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.44
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 3 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.33
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.33
5 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách ATGT và môi trường; bản kê khai lý lịch.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận chuyển ≥ 5T6
2 Cần cẩu các loại ≥ 16T3
3 Máy xúc, đào ≥ 0,8m3 ≥ 0,8m36
4 Máy ủi ≥ 75CV3
5 Máy lu các loại ≥ 9T3
6 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 500 lít3
7 Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->