Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp trạm.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962233-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp trạm.
Số hiệu KHLCNT 20210842948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 17:23:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,421,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 689,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1633E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0326E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng (xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 ...) đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên;+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 24.095.100.000 đồng.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 24.095.100.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.c. Nhà thầu phụ: (Đề nghị các nhà thầu tham khảo các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3 trong E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.095.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.190.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110CV-180CV
- Đặc điểm thiết bị Loại 110CV-180CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước 20m3/h
- Đặc điểm thiết bị 20m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa 80lít
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 10
7-Cần cẩu thiếu nhi (hoặc máy thăng tải)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 10
9-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô ben 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe tải 5 – 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 – 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm đất 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị phù hợp 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị phù hợp 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy búa căn
- Đặc điểm thiết bị phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào (0,4 – 1,25)m3
- Đặc điểm thiết bị (0,4 – 1,25)m3
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tời quay 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phun sơn giàu kẽm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đột thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 10
21-Máy lọc dầu phù hợp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
22-Tank chứa dầu phù hợp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy bơm chân không phù hợp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
25-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
26-Rơ mooc thuỷ lực phù hợp với qui mô gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
27-Đầu kéo phù hợp với qui mô gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
28-Bộ dụng cụ kích, kéo, di dời phù hợp với qui mô gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
29-Hộp đen (02 hộp đen/01 pha MBA)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
30-Thiết bị giám sát hành trình trên mỗi phương tiện vận chuyển (2 thiết bị/01 pha MBA)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
31-Dụng cụ thí nghiệm toàn bộ cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
32-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu.*Yêu cầu khác:Nhà thầu đính kèm biên bản kiểm kê tài sản cố định, giấy tờ liên quan thiết bị thi công của nhà thầu... Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thi công phải gửi kèm hợp đồng thuê hoặc cam kết đính kèm tài lieu.
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây lắp trạm.
Nâng công suất Trạm biến áp 500 kV Đắk Nông
90 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4; Địa chỉ: số 11 Hoàng Hoa Thám, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dụng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
nhà thâu tham gia xem E-HSMT đinh  kèm
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 689.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444;  Số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN
B PHẦN ĐIỆN LĂP MỚI
C PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP 500kV
1MBA loại tự ngẫu, 1 pha, đặt ngoài trời. điện áp 500±8x1,25%/225/35kV, công suất 300/300/60MVATập 2 của E-HSMT6máy
2Lắp đặt toàn bộ phụ kiện đi kèm cho 06 pha máy biến áp 500kVTập 2 của E-HSMT2Trọn bộ
D Tổ hợp 35kV và trung tính MBA gồm 02 lô (nhà thầu thực hiện phần lắp đặt)
1Sứ đỡ 35kV kèm đế cách điệnTập 2 của E-HSMT90Cái
2Ống nhôm Φ80/70mmTập 2 của E-HSMT363,8m
3Nắp bịt đầu ống nhôm Φ80/70, Có khóa bắt dây chống rungTập 2 của E-HSMT41Cái
4Nắp bịt đầu ống nhôm Φ80/70, Không có khóa bắt dây chống rungTập 2 của E-HSMT53Cái
5Dây dẫn AAC-885mm²Tập 2 của E-HSMT120m
6Dây chống rung 885mm²Tập 2 của E-HSMT220m
7Dây đồng bọc CV-240mm²Tập 2 của E-HSMT48m
8Kẹp cực thiết bị đấu nối 1 dây AAC-885mm²Tập 2 của E-HSMT36Cái
9Kẹp cực thiết bị cho ống Φ80/70 (Sứ 35kV, mở rộng 2 bên)Tập 2 của E-HSMT24Cái
10Kẹp cực thiết bị cho ống Φ80/70 (Sứ 35kV, đỡ cố định)Tập 2 của E-HSMT66Cái
11Kẹp cực thiết bị đấu nối ống nhôm Φ80/70 với ống nhôm Φ80/70Tập 2 của E-HSMT44Cái
12Kẹp cực thiết bị đấu nối ống nhôm Φ80/70 với vật liệu khácTập 2 của E-HSMT6Cái
E Bọc cách điện thanh cái 35kV cho MBA AT1 & AT2 (bao gồm cung cấp và lắp đặt) : gồm 02 lô
1Ống sillicone co nhiệt cách điện trung thế bọc ống Φ80/70Tập 2 của E-HSMT210m
2Ống sillicone co nhiệt cách điện trung thế bọc ống Φ150/60Tập 2 của E-HSMT175m
3Ống sillicone co nhiệt cách điện trung thế bọc ống Φ50/20Tập 2 của E-HSMT60m
4Ống sillicone co nhiệt cách điện trung thế bọc dây AAC-885mm²Tập 2 của E-HSMT60m
5Băng sillicone cách nhiệt điện trung thếTập 2 của E-HSMT420cuộn
F Công tác bơm, rút và lọc dầu các pha MBA 500kV
1Lọc dầu bằng máy YBM-2, điện áp trước khi lọc U >= 60 kV, điện áp sau khi lọc 70kVThực tế công trường444tấn
G PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ KẾT NỐI, LẮP ĐẶT): THIẾT BỊ NHẤT THỨ - HỆ THỐNG GIÁM SÁT DẦU ONLINE
H Vật tư thiết bị mua mới (nhà thầu cung cấp):
1Vỏ tủ loại ngoài trời (kèm toàn bộ phụ kiện hoàn thiện tủ) để lắp đặt hoàn thiện hệ thống giám sát dầu online (DGA) hiện hữu của MBA AT1 + AT2Tập 2 của E-HSMT6tủ
2Các vật tư, phụ kiện thay thế để đảm bảo kết nối hệ thống DGA hiện hữu như: cáp quang, cáp cấp nguồn, cáp điều khiển, ống xoắn luồn dây, ống dẫn dầu, khay cáp (bằng thép không gỉ) và các phụ kiện cần thiết khác để kết nối từ van lấy mẫu dầu MBA mới đến thiết bị DGA...để hoàn thiện hệ thống giám sát dầu online cho 06 pha MBA AT1 & AT2Tập 2 của E-HSMT1
I Dịch vụ tháo dỡ, bảo dưỡng, lắp đặt, cấu hình, thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống DGA hiện có gồm 02 MBA (06 pha)
1Tháo dỡ và lắp đặt lại vào vị trí mới 06 tủ DGA hiện hữu của MBA AT1 & AT2Tập 2 của E-HSMT1
2Lắp đặt, đấu nối các vật tư thiết bị mua mới cho 06 pha MBA AT1 & AT2Tập 2 của E-HSMT1
3Bảo dưỡng, cấu hình, cài đặt, kết nối, thí nghiệm, thử nghiệm, nghiệm thu hệ thống DGA sao cho đưa vào vận hành ổn định cho toàn bộ hệ thống Giám sát dầu online của 06 pha MBA AT1 & AT2Tập 2 của E-HSMT1
J PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 500kV
1Chống sét van 420kV-20kA (sử dụng lại) 03 phaTập 2 của E-HSMT2Bộ
2Lắp đặt thiết bị đếm sét (sử dụng lại) 03 phaTập 2 của E-HSMT2Bộ
K PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 220kV
1Máy cắt 220kV 01 phaTập 2 của E-HSMT13Bộ
2Máy biến dòng 220kVTập 2 của E-HSMT13Bộ
3Dao cách ly 220kV, 03 pha, 02 lưỡi tiếp địaTập 2 của E-HSMT14Bộ
4Dao cách ly 220kV, 03 pha, 01 lưỡi tiếp địaTập 2 của E-HSMT12Bộ
5Dao cách ly 220kV, 03 pha, 00 lưỡi tiếp địaTập 2 của E-HSMT11Bộ
6Dao cách ly 220kV, 01 pha, 00 lưỡi tiếp địaTập 2 của E-HSMT36Bộ
7Chống sét van 220kV, 01 pha (sử dụng lại)Tập 2 của E-HSMT2Bộ
8Lắp đặt thiết bị đếm sétTập 2 của E-HSMT2Bộ
9Kẹp cực thiết bị 220kVTập 2 của E-HSMT1
L PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 35kV
1Máy biến áp tự dùng: 35/0,4kV – 560kVA (sử dụng lại )Tập 2 của E-HSMT1máy
2Kháng hạn chế dòng ngắn mạch, 1 pha, 35kVTập 2 của E-HSMT3bộ
3Máy cắt 3 pha: 35kV (sử dụng lại) 03 phaTập 2 của E-HSMT1bộ
4Máy biến dòng 35kV (sử dụng lại) 03 phaTập 2 của E-HSMT2bộ
5Máy biến dòng 35kV (sử dụng lại) 03 phaTập 2 của E-HSMT1bộ
6Máy biến điện áp 35kV (sử dụng lại) 03 phaTập 2 của E-HSMT2bộ
7Dao cách ly 35kV, 3 pha, 2 lưỡi tiếp địa (sử dụng lại) 03 phaTập 2 của E-HSMT1bộ
8Chống sét van 35kV 1 pha (sử dụng lại) 03 phaTập 2 của E-HSMT2bộ
9Lắp đặt thiết bị đếm sétTập 2 của E-HSMT2bộ
10Kẹp cực thiết bị 35kVTập 2 của E-HSMT1
11Sứ đỡ 35kVTập 2 của E-HSMT3cái
12Kẹp cực Sứ đỡ 35k Vị dùng cho 01 dây AAC-645mm2 với Sứ đỡ 35kVTập 2 của E-HSMT3cái
M PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Dây dẫn cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn AAC-645mm2 (cho HTPP 35kV)Tập 2 của E-HSMT21m
2Dây dẫn AAC-805mm2 (cho HTPP 500kV)Tập 2 của E-HSMT190m
3Dây dẫn AAC-885mm2 (cho HTPP 220kV)Tập 2 của E-HSMT5.621m
4Dây dẫn ACSR-710mm² (cho HTPP 220kV)Tập 2 của E-HSMT120m
N PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Vật liệu điện nhất thứ 500kV
1Ống hợp kim nhôm E-ALMgSi 0,5F22 – 141/122mm, kèm bịt đầu ốngTập 2 của E-HSMT24m
2Kẹp cực đấu nối ống nhôm 141/121mm với 03 dây AAC 805Tập 2 của E-HSMT8bộ
3Sứ đứng 550kVTập 2 của E-HSMT4cái
4Kẹp cực thiết bị dùng cho đấu nối ống nhôm Φ141/121mmTập 2 của E-HSMT8bộ
O PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Vật liệu điện nhất thứ 220kV
1Khánh và kẹp ép đấu nối từ dây dẫn vào chuỗi sứ 220kVTập 2 của E-HSMT65bộ
2Sứ đứng 245kVTập 2 của E-HSMT2cái
3Kẹp cực Sứ đứng dùng cho đấu nối 02 dây AAC-885mm2Tập 2 của E-HSMT2bộ
4Kẹp cực Sứ đứng dùng cho đấu nối 01 dây AAC-885mm2Tập 2 của E-HSMT2bộ
5Kẹp đấu nối phía 220kVTập 2 của E-HSMT108bộ
6Khung định vị cho 03 dây dẫn AAC-885mm2Tập 2 của E-HSMT264bộ
7Khung định vị cho 02 dây dẫn AAC-885mm2Tập 2 của E-HSMT28bộ
P PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
1Dây đồng bọc CV240Tập 2 của E-HSMT48m
2Dây đồng bọc M95Tập 2 của E-HSMT990m
3Đầu cốt đồng cho dây CV240Tập 2 của E-HSMT6cái
4Đầu cốt đồng cho dây M95Tập 2 của E-HSMT763cái
5Dây tiếp địa chính, thép mạ kẽm Ø14 (bao gồm hàn điện)Tập 2 của E-HSMT247m
6Đào đất chôn dây tiếp địaTập 2 của E-HSMT98,8m3
7Lấp, đầm chặt đất tiếp địa (k=0,95)Tập 2 của E-HSMT98,8m3
8Bulông + Đai ốc + Vòng đệmTập 2 của E-HSMT639cái
9Ke liên kết (thép mạ kẽm Φ14)Tập 2 của E-HSMT43bộ
10Cờ tiếp địaTập 2 của E-HSMT43bộ
11Kẹp dây thiết bị vào trụ đỡ (kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm)Tập 2 của E-HSMT355bộ
12Đai omega giữ dây (thép mạ kẽm Φ14)Tập 2 của E-HSMT36bộ
Q PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT):HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Dây thu sét TK-70Tập 2 của E-HSMT160m
2Khóa néo ép cho dây TK70Tập 2 của E-HSMT4cái
R PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Cáp chống cháy, có giáp (0.6/1kV-Cu/Mica/XLPE – 2x1.5mm2)Tập 2 của E-HSMT350m
2Cáp chống cháy, có giáp (0.6/1kV-Cu/Mica/XLPE – 2x2.5mm2)Tập 2 của E-HSMT250m
3Ống nhựa xoắn luồn dây Φ32Tập 2 của E-HSMT300m
4Phụ kiện đấu nối hoàn thiện toàn bộ hệ thốngTập 2 của E-HSMT1Trọn gói
S PHẦN ĐIỆN THÁO DỠ THU HỒI - SƯ DỤNG LẠI
T PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ): TỔ HỢP 35kV VÀ TRUNG TÍNH MÁY BIẾN ÁP 500kV
1Sứ đỡ 35kV kèm đế cách điệnTập 2 của E-HSMT69Cái
2Ống nhôm Φ80/70mmTập 2 của E-HSMT290,8m
U Nắp bịt đầu ống nhôm Φ80/70 (Nhà thầu thực hiện phần tháo dỡ sử dụng lắp đặt lại):
1Có khóa bắt dây chống rungTập 2 của E-HSMT40Cái
2Không có khóa bắt dây chống rungTập 2 của E-HSMT23Cái
V Vật tư phụ kiện, đấu nối khác đi kèm: (Nhà thầu thực hiện phần tháo dỡ sử dụng lắp đặt lại)
1Kẹp cực thiết bị cho ống Φ80/70 (Sứ 35kV, mở rộng 2 bên)Tập 2 của E-HSMT15Cái
2Kẹp cực thiết bị cho ống Φ80/70 (Sứ 35kV, đỡ cố định)Tập 2 của E-HSMT47Cái
3Kẹp cực thiết bị đấu nối ống nhôm Φ80/70 với ống nhôm Φ80/70Tập 2 của E-HSMT22Cái
4Kẹp cực thiết bị đấu nối ống nhôm Φ80/70 với vật liệu khácTập 2 của E-HSMT6Cái
5Dây đồng bọc CV-240mm²Tập 2 của E-HSMT40m
W PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ THU HỒI): THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP 500kV
1Tháo dỡ thu hồi MBA loại tự ngẫu, 1 pha, đặt ngoài trời. điện áp 500±8x1,25%/225/35kV - 150/150/50MVATập 2 của E-HSMT6máy
2Tháo dỡ thu hồi lại Tổ hợp 35kV liên quan 06 pha MBA tháo dỡTập 2 của E-HSMT1
X Phụ kiện cho máy biến áp 500kV (Nhà thầu thực hiện phần tháo dỡ thu hồi):
1Kẹp cực bắt 3xAAC-805 với đầu sứ 500kV MBA 500kVTập 2 của E-HSMT6bộ
2Kẹp cực bắt 2xAAC-885 với đầu sứ 220kV MBA 500kVTập 2 của E-HSMT6bộ
302 tủ đấu dây chung của MBA 500kV hiện hữu và 01 tủ đấu dây chung DNO_MK của MBA AT1Tập 2 của E-HSMT1
4Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển từ Pha A, B, C của 02 MBA 500kV hiện hữu đến các tủ đấu dây chung MBATập 2 của E-HSMT1
5Vật tư phụ kiện, đấu nối khác đi kèm.Tập 2 của E-HSMT1
Y PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 500kV
1Tháo dỡ để sử dụng lại Chống sét van 500kV cả 03 phaTập 2 của E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ để sử dụng lại thiết bị đếm sét cả 03 phaTập 2 của E-HSMT2bộ
Z PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ THU HỒI): THIẾT BỊ 220kV
1Tháo dỡ thu hồi Máy cắt SF6: 245kV cả 03 phaTập 2 của E-HSMT13bộ
2Tháo dỡ thu hồi Biến dòng điện 1 pha: 245kV cả 03 phaTập 2 của E-HSMT13bộ
3Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly 3 pha: 245kV; 2 lưỡi tiếp địa cả 03 phaTập 2 của E-HSMT14bộ
4Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly 3 pha: 245kV; 1 lưỡi tiếp địa cả 03 phaTập 2 của E-HSMT12bộ
5Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly 3 pha: 245kV; 0 lưỡi tiếp địa cả 03 phaTập 2 của E-HSMT11bộ
6Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly 1 pha: 245kV; 0 lưỡi tiếp địa cả 03 phaTập 2 của E-HSMT36bộ
7Tháo dỡ để sử dụng lại Chống sét van 192kV-10kA cả 03 phaTập 2 của E-HSMT2bộ
AA PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ): THIẾT BỊ 35kV
1Tháo dỡ Máy biến áp tự dùng: 35/0,4kV – 560kVATập 2 của E-HSMT2máy
2Tháo dỡ Máy cắt 3 pha: 72,5kV – 2000A – 31,5kA/3s cả 03 phaTập 2 của E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ Biến dòng điện 1 pha, 35kV: 38,5kV cả 03 phaTập 2 của E-HSMT4bộ
4Tháo dỡ Biến điện áp 1 pha, 35kV: 38,5kV cả 03 phaTập 2 của E-HSMT2bộ
5Tháo dỡ Dao cách ly 3 pha 2 lưỡi tiếp địa 35kV: 38,5kV – 1250A – 40kA/1s cả 03 phaTập 2 của E-HSMT2bộ
6Tháo dỡ Chống sét van 35kV cả 03 phaTập 2 của E-HSMT2bộ
AB PHẦN ĐIỆN (VẬT LIỆU DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ THU HỒI): VẬT TƯ HTPP 500kV
1Tháo dỡ thu hồi Dây AAC – 805mm2Tập 2 của E-HSMT190m
AC PHẦN ĐIỆN (VẬT LIỆU DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ): VẬT TƯ HTPP 220kV
1Tháo dỡ Chuỗi sứ 220kVTập 2 của E-HSMT65cái
2Tháo dỡ Khánh và kẹp ép chuỗi sứ 220kVTập 2 của E-HSMT65cái
3Tháo dỡ Kẹp cực các loạiTập 2 của E-HSMT121cái
4Tháo dỡ Dây AAC – 885mm2Tập 2 của E-HSMT3.761m
5Tháo dỡ Dây dẫn ACSR – 710mm2Tập 2 của E-HSMT120m
6Tháo dỡ Dây dẫn ACSR – 330mm2Tập 2 của E-HSMT230m
AD PHẦN ĐIỆN (VẬT LIỆU DO BÊN NHÀ THẦU LẮP ĐẶT LẠI): VẬT TƯ HTPP 220kV
1Lắp đặt lại Chuỗi sứ 220kVTập 2 của E-HSMT65cái
2Lắp đặt lại Kẹp định vị 2 dây AAC-885mm2Tập 2 của E-HSMT28cái
3Lắp đặt lại Dây AAC – 885mm2Tập 2 của E-HSMT194m
AE PHẦN ĐIỆN (VẬT LIỆU DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ): VẬT TƯ HTPP 35kV
1Tháo dỡ thu hồi Dây AAC – 645mm2Tập 2 của E-HSMT200m
2Tháo dỡ Kẹp cực các loại.Tập 2 của E-HSMT6cái
AF PHẦN ĐIỆN (VẬT LIỆU DO BÊN NHÀ THẦU LẮP ĐẶT LẠI): THIẾT BỊ 35kV
1Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây AAC-645mm2 với ống hợp kim nhôm E-ALMgSi 0,5F22 – Φ80/70mmTập 2 của E-HSMT3cái
AG PHẦN ĐIỆN (VẬT LIỆU DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ): HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tháo dỡ Đầu dò nhiệt loại ngoài trời địa chỉ, chống nổTập 2 của E-HSMT24Cái
2Tháo dỡ Nút nhấn khẩn loại ngoài trời địa chỉ, chống nổTập 2 của E-HSMT6Cái
3Tháo dỡ Chuông báo động đènTập 2 của E-HSMT2Bộ
4Tháo dỡ Còi báo độngTập 2 của E-HSMT2Bộ
5Tháo dỡ Đèn chớp báo độngTập 2 của E-HSMT2Bộ
6Tháo dỡ Cáp chống cháy, có giáp (0.6/1kV-Cu/Mica/XLPE – 2x1.5 mm2)Tập 2 của E-HSMT300m
7Tháo dỡ Cáp chống cháy, có giáp (0.6/1kV-Cu/Mica/XLPE – 2x2.5 mm2)Tập 2 của E-HSMT200m
8Tháo dỡ Ống thép xoắn luồn cáp PVC Φ32Tập 2 của E-HSMT250m
9Tháo dỡ Phụ kiện đấu nốiTập 2 của E-HSMT1
AH PHẦN ĐIỆN (VẬT LIỆU DO BÊN NHÀ THẦU LẮP ĐẶT LẠI): HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt lại Đầu dò nhiệt loại ngoài trời địa chỉ, chống nổTập 2 của E-HSMT24Cái
2Lắp đặt lại Nút nhấn khẩn loại ngoài trời địa chỉ, chống nổTập 2 của E-HSMT6Cái
3Lắp đặt lại Chuông báo động đènTập 2 của E-HSMT2Bộ
4Lắp đặt lại Còi báo độngTập 2 của E-HSMT2Bộ
5Lắp đặt lại Đèn chớp báo độngTập 2 của E-HSMT2Bộ
AI PHẦN ĐÓNG GÓI (VẬT LIỆU DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ THU HỒI)
1Đóng gói để vận chuyển VTTB tháo dỡ về kho Công ty Truyền tải Điện 3Thực tế công trường1
AJ PHẦN VẬN CHUYỂN (VẬT LIỆU DO BÊN NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN) DI DỜI MBA TỪ MÓNG VH RA MÓNG TẠM
1Kích kéo, di dời, Vận chuyển MBA AT2 500kV-900MVA điều động từ vị trí đặt tạm đến vị trí vận hành (03 pha)Thực tế công trường1Trọn bộ
2Kích kéo, di dời, vận chuyển MBA 500kV-450MVA AT2 cũ ra vị trí móng tạm (03 pha)Thực tế công trường1Trọn bộ
3Kích kéo, di dời, Vận chuyển MBA AT1 500kV-900MVA mua mới từ vị trí đặt tạm đến vị trí vận hành (03 pha)Thực tế công trường1Trọn bộ
4Kích kéo, di dời, vận chuyển MBA 500kV-450MVA AT1 cũ ra vị trí móng tạm (03 pha)Thực tế công trường1Trọn bộ
5Vận chuyển VTTB nhất thứ từ kho SPMB đến công trườngThực tế công trường1Trọn bộ
6Vận chuyển vật tư thiết bị thu hồi đưa về kho Đơn vị quản lý vận hànhThực tế công trường1Trọn bộ
AK THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
AL PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) MÁY BIẾN ÁP 500kV TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT
1Máy biến áp lực tự ngẫu 500/220/35kV-300MVATheo qui định6máy
2Kiểm tra các biến dòng chân sứ, sứ đầu cựcTheo qui định6HT
3Rơ le hơi thùng dầu chính MBATheo qui định6bộ
4Rơ le hơi thùng dầu bộ điều áp MBATheo qui định6bộ
5Rơ le áp lựcTheo qui định6bộ
6Rơ le mức dầu MBATheo qui định6bộ
7Rơ le mức dầu bộ điều áp MBATheo qui định6bộ
8Rơ le bảo vệ nhiệt độ cuộn dây MBATheo qui định18bộ
9Rơ le bảo vệ nhiệt độ dầu MBATheo qui định6bộ
10Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBATheo qui định6mẫu
11Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA (mẫu thứ 2)Theo qui định12mẫu
12Thí nghiệm tgd của dầu MBATheo qui định6mẫu
13Thí nghiệm tgd của dầu MBA (mẫu thứ 2)Theo qui định12mẫu
14Thí nghiệm tính chất hóa học dầu MBATheo qui định6mẫu
15Thí nghiệm tính chất hóa học dầu MBA (mẫu thứ 2)Theo qui định12mẫu
16Thí nghiệm hàm vi lượng trong dầu MBATheo qui định6mẫu
17Thí nghiệm hàm vi lượng trong dầu MBA (mẫu thứ 2)Theo qui định12mẫu
18Thí nghiệm kháng oxit hóa dầu MBATheo qui định6mẫu
19Thí nghiệm kháng oxit hóa dầu MBA (mẫu thứ 2)Theo qui định12mẫu
20Phân tích khí hòa tan trong dầu MBATheo qui định6mẫu
21Phân tích khí hòa tan trong dầu MBA (mẫu thứ 2)Theo qui định12mẫu
AM PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) MÁY BIẾN ÁP 500kV TRƯỚC KHI ĐÓNG ĐIỆN
1Máy biến áp lực tự ngẫu 500/220/35kV-300MVATheo qui định6máy
2Thí nghiệm đồng hồ nhiệt độ và mức dầuTheo qui định24HT
3Thí nghiệm độ kín MBATheo qui định6HT
4Thí nghiệm tiếng ồnTheo qui định6HT
5Thí nghiệm phóng điện cục bộ máy biến ápTheo qui định6HT
6Rơ le tự động điều chỉnh điện ápTheo qui định6bộ
7Rơ le hơi thùng dầu chính MBATheo qui định6bộ
8Rơ le hơi thùng dầu bộ điều áp MBATheo qui định6bộ
9Rơ le áp lựcTheo qui định6bộ
10Rơ le mức dầu MBATheo qui định6bộ
11Rơ le mức dầu bộ điều áp MBATheo qui định6bộ
12Rơ le bảo vệ nhiệt độ cuộn dây MBATheo qui định18bộ
13Rơ le bảo vệ nhiệt độ dầu MBATheo qui định6bộ
14Rơ le trung gian & thời gianTheo qui định120cái
15Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBATheo qui định6mẫu
16Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA (mẫu thứ 2)Theo qui định6mẫu
17Thí nghiệm tgd của dầu cách điện MBATheo qui định6mẫu
18Thí nghiệm tgd của dầu cách điện MBA (mẫu thứ 2)Theo qui định6mẫu
19Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBATheo qui định6mẫu
20Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA (mẫu thứ 2)Theo qui định6mẫu
21Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBATheo qui định6mẫu
22Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA (mẫu thứ 2)Theo qui định6mẫu
23Thí nghiệm nhiệt độ chớp nháy trong dầu MBATheo qui định6mẫu
24Thí nghiệm nhiệt độ chớp nháy trong dầu MBA (mẫu thứ 2)Theo qui định6mẫu
25Thí nghiệm hàm lượng Axit trong dầu MBATheo qui định6mẫu
26Thí nghiệm hàm lượng Axit trong dầu MBA (mẫu thứ 2)Theo qui định6mẫu
27Thí nghiệm hàm Axit-kiềm hòa tan trong dầu MBATheo qui định6mẫu
28Thí nghiệm hàm Axit-kiềm hòa tan trong dầu MBA (mẫu thứ 2)Theo qui định6mẫu
29Thí nghiệm kháng oxit hóa dầu MBATheo qui định6mẫu
30Thí nghiệm kháng oxit hóa dầu MBA (mẫu thứ 2)Theo qui định6mẫu
31Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điệnTheo qui định6mẫu
32Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (mẫu thứ 2)Theo qui định6mẫu
33Động cơ quạt mát máy biến ápTheo qui định12máy
34Động cơ quạt mát máy biến áp (mẫu thứ 3)Theo qui định60máy
35Thí nghiệm phân tích quét phản hồi tần số FRATheo qui định6máy
AN PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ 220kV
1Máy cắt 245kV loại 1 pha, loại SF6, đặt ngoài trờiTheo qui định39bộ 1p
2Biến dòng điện 1 pha 245kV (5 cuộn thứ)Theo qui định13cái
3Biến dòng điện 1 pha 245kV (5 cuộn thứ) từ máy thứ 2Theo qui định26cái
4Dao cách ly 220kV loại 3 pha, có 02 lưỡi tiếp đấtTheo qui định14bộ
5Dao cách ly 220kV loại 3 pha, có 01 lưỡi tiếp đấtTheo qui định12bộ
6Dao cách ly 220kV loại 3 pha, có 00 lưỡi tiếp đấtTheo qui định11bộ
7Dao cách ly 220kV loại 1 pha, có 00 lưỡi tiếp đấtTheo qui định36bộ
8Chống sét van 192kV kèm bộ đếm sétTheo qui định2bộ
9Chống sét van 192kV kèm bộ đếm sét từ máy thứ 2Theo qui định4bộ
AO PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ 35kV
1Máy biến áp tự dùng 35/0,4kV-560kVA (Thiết bị tháo dỡ sử dụng lại)Theo qui định1máy
2Kháng hạn chế dòng ngắn mạch, 1 pha, 35kVTập 2 của E-HSMT3máy
3Máy cắt 35kV, 3 pha, loại SF6, đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT1bộ
4Dao cách ly 35kV 3 pha, 02 lưỡi tiếp địaTập 2 của E-HSMT1bộ
5Biến dòng điện 1 pha 35kV (2 cuộn thứ)Tập 2 của E-HSMT3máy
6Biến dòng điện 1 pha 35kV(2 cuộn thứ)Tập 2 của E-HSMT6máy
7Biến điện áp 1 pha 35kVTập 2 của E-HSMT2máy
8Biến điện áp 1 pha 35kVTập 2 của E-HSMT4máy
9Chống sét van 30kV-1 pha (kèm bộ đếm sét)Tập 2 của E-HSMT2bộ
10Chống sét van 30kV-1 pha (kèm bộ đếm sét)Tập 2 của E-HSMT4bộ
AP PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) VẬT TƯ THIẾT BỊ KHÁC
1Sứ đứng 500kVTập 2 của E-HSMT8P. tử
2Sứ đứng 220kVTập 2 của E-HSMT4P. tử
3Thanh cái 220kV (kèm sứ néo)Tập 2 của E-HSMT3P.đoạn
4Hệ thống nối đấtTập 2 của E-HSMT1HT
5Phân tích độ ẩm trong khí SF6 (TT)Tập 2 của E-HSMT2mẫu
6Phân tích độ ẩm trong khí SF6 (TT) tính từ mẫu thứ 2Tập 2 của E-HSMT37mẫu
AQ PHẦN KIỂM ĐỊNH AN TOÀN THIẾT BỊ (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP)
1Máy biến áp 500kV-300MVA, 1 phaTập 2 của E-HSMT6Máy
2Máy cắt 220kV, 1 phaTập 2 của E-HSMT39Bộ
3Dao cách ly 220kV, 3 pha 02 lưỡi tiếp địaTập 2 của E-HSMT14Bộ
4Dao cách ly 220kV, 3 pha 01 lưỡi tiếp địaTập 2 của E-HSMT12Bộ
5Dao cách ly 220kV, 3 pha 00 lưỡi tiếp địaTập 2 của E-HSMT11Bộ
6Dao cách ly 220kV, 1 pha 00 lưỡi tiếp địaTập 2 của E-HSMT36Bộ
7Máy biến dòng 220kVTập 2 của E-HSMT39Bộ
8Máy biến áp 35kV, 3 phaTập 2 của E-HSMT1Máy
9Kháng điện 35kV, 3 phaTập 2 của E-HSMT1Máy
10Máy cắt 35kV, 3 phaTập 2 của E-HSMT1Bộ
11Dao cách ly 35kV, 3 pha 02 lưỡi tiếp địaTập 2 của E-HSMT1Bộ
12Chống sét 35kV, 1 phaTập 2 của E-HSMT6Bộ
13Máy biến điện áp 35kV, 1 phaTập 2 của E-HSMT6Bộ
14Máy biến dòng 35kVTập 2 của E-HSMT9Bộ
15Ủng cách điệnThực tế công trường8Đôi
16Găng tay cách điệnThực tế công trường8Đôi
17Sào cách điệnThực tế công trường2Bộ
18Chi phí tháo lắp, vận chuyểnThực tế công trường2chuyến
AR KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP)
1Máy biến dòng 220kVTập 2 của E-HSMT39Bộ
AS PHẦN XÂY DỰNG
AT PHẦN XÂY DỰNG THÁO DỠ
AU PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ - Tháo dỡ và lắp đặt lại cụm van deluge ( 3 cụm)
1Tháo dỡ trọn bộ cụm Van Deluge Ø100Tập 2 của E-HSMT3Bộ
2Lắp đặt lại trọn bộ cụm Van Deluge Ø100Tập 2 của E-HSMT3Bộ
AV PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ - Tháo dỡ trụ đỡ thiết bị toàn bộ
1Tháo dỡ trụ đỡ thiết bị + sàn thao tácTập 2 của E-HSMT13,655tấn
2Vận chuyển trụ đỡ thiết bị về khoTập 2 của E-HSMT1
AW PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ - Tháo đỡ móng trụ đỡ thiết bị 220kV
1Phá dỡ móng bê tông cốt thép bằng búa cănTập 2 của E-HSMT57,57m3
2Lấp đất móng (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
AX PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ - Tháo dỡ mương cáp B=0,4m
1Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa cănTập 2 của E-HSMT7,2m3
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa cănTập 2 của E-HSMT13,5m3
3Tháo dỡ giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT591,072kg
4Tháo dỡ tấm đan (TLTập 2 của E-HSMT180tấm
5Lấp đất móng (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
AY PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ - Phá dỡ hố thu dầu và thành hố thu dầu
1Phá dỡ bê tông không cốt thépTập 2 của E-HSMT1,176m3
2Phá dỡ tường xây gạch hố thu dầuTập 2 của E-HSMT28,098m3
3Tháo dỡ tấm đan (TLTập 2 của E-HSMT12m3
4Lấp đất móng (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
AZ PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ - Phá dỡ bể dầu sự cố
1Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa cănTập 2 của E-HSMT46,9141m3
2Phá dỡ tường xây gạch bể dầuTập 2 của E-HSMT7,072m3
3Tháo dỡ tấm đan (TL>=50kg/ck)Tập 2 của E-HSMT75cấu kiện
4Tháo dỡ ống mạ kẽm D168 và phụ kiệnTập 2 của E-HSMT6m
5Lấp đất móng (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
BA PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ - Tháo dỡ móng máy biến áp AT1 & AT2 (kể cả tường ngăn cháy)
1Thu dọn đá dăm đá 4x6Tập 2 của E-HSMT79m3
2Tháo dỡ giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT3.608,8kg
3Phá dỡ bê tông MBA + tường ngăn cháyTập 2 của E-HSMT188,76m3
4Phá dỡ bê tông không cốt thépTập 2 của E-HSMT6,6m3
5Lấp đất móng (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
BB PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ - Tháo dỡ đường ống cứu hỏa
1Tháo dỡ ống thép cứu hỏa D150Tập 2 của E-HSMT7m
2Tháo dỡ ống thép cứu hỏa D100Tập 2 của E-HSMT177,5m
3Tháo dỡ phụ kiện các loạiTập 2 của E-HSMT1
4Vận chuyển ống thép và phụ kiện về kho Đơn vị QLVHTập 2 của E-HSMT1
BC PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ - Tháo dỡ giàn phun sương máy biến áp 500kV - 600MVA ( 2 giàn )
1Tháo dỡ vòi phun sương HV-14, HV17Tập 2 của E-HSMT288bộ
2Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D100Tập 2 của E-HSMT20m
3Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D80Tập 2 của E-HSMT480m
4Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D65Tập 2 của E-HSMT90m
5Tháo dỡ phụ kiện các loạiTập 2 của E-HSMT2
6Tháo dỡ giá đỡ ống + thanh đỡ đầu dò nhiệtTập 2 của E-HSMT6.059,9kg
7Vận chuyển ống thép và phụ kiện về kho Đơn vị QLVHTập 2 của E-HSMT1
BD PHẦN XÂY DỰNG LÀM MỚI
BE PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ chống sét van 500kV ( 6 móng )
1Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót M100, đá 4x6; RTập 2 của E-HSMT3,174m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØTập 2 của E-HSMT157,02Kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø> 18Tập 2 của E-HSMT733,5Kg
5Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTập 2 của E-HSMT49,92m2
6Bê tông móng M250 đá 1x2; RTập 2 của E-HSMT16,344m3
7Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,192m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Tập 2 của E-HSMT104,4Kg
9Lắp dựng BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Tập 2 của E-HSMT104,4Kg
BF PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ sứ đứng 500kV ( 4 móng )
1Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót M100, đá 4x6; RTập 2 của E-HSMT2,116m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØTập 2 của E-HSMT104,68Kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø> 18Tập 2 của E-HSMT489Kg
5Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTập 2 của E-HSMT33,28m2
6Bê tông móng M250 đá 1x2; RTập 2 của E-HSMT10,896m3
7Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,128m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Tập 2 của E-HSMT69,6Kg
9Lắp dựng BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Tập 2 của E-HSMT69,6Kg
BG PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ máy cắt 35kV ( 1 móng )
1Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
2Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØTập 2 của E-HSMT76,53Kg
3Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTập 2 của E-HSMT8,07m2
4Bê tông móng M250 đá 1x2; RTập 2 của E-HSMT2,061m3
5Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Tập 2 của E-HSMT34,8kg
BH PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng máy giám sát dầu online ( 6 móng )
1Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót M100, đá 4x6; RTập 2 của E-HSMT0,894m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØTập 2 của E-HSMT81,732Kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØTập 2 của E-HSMT29,58Kg
5Bê tông móng M250 đá 1x2; RTập 2 của E-HSMT3,84m3
6Cung cấp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250Tập 2 của E-HSMT24,234Kg
7Lắp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250Tập 2 của E-HSMT24,234Kg
8Cung cấp thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT96,468Kg
9Lắp thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thủ côngTập 2 của E-HSMT96,468Kg
BI PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ dao cách ly 35kV ( 1 móng )
1Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót M100, đá 4x6; RTập 2 của E-HSMT0,616m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØTập 2 của E-HSMT86,35Kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØTập 2 của E-HSMT31,52Kg
5Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTập 2 của E-HSMT8,31m2
6Bê tông móng M250 đá 1x2; RTập 2 của E-HSMT2,229m3
7Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,03m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Tập 2 của E-HSMT34,8kg
9Lắp dựng BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Tập 2 của E-HSMT34,8kg
BJ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng đỡ sứ 35kV ( 20 móng )
1Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót M100, đá 4x6; RTập 2 của E-HSMT3,92m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØTập 2 của E-HSMT541Kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØTập 2 của E-HSMT369,6Kg
5Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTập 2 của E-HSMT76,8m2
6Bê tông móng M250 đá 1x2; RTập 2 của E-HSMT14,4m3
7Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,26m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Tập 2 của E-HSMT696kg
9Lắp dựng BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Tập 2 của E-HSMT696kg
BK PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ biến dòng 35kV; móng chống sét van và móng điện áp 35kV ( 5 móng )
1Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót M100, đá 4x6; RTập 2 của E-HSMT2,16m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØTập 2 của E-HSMT312Kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØTập 2 của E-HSMT157,6Kg
5Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTập 2 của E-HSMT35,7m2
6Bê tông móng M250 đá 1x2; RTập 2 của E-HSMT8,125m3
7Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,125m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Tập 2 của E-HSMT174kg
9Lắp dựng BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Tập 2 của E-HSMT174kg
BL PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ biến áp tự dùng 35kV - 3 pha ( 1 móng )
1Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót M100, đá 4x6; RTập 2 của E-HSMT0,289m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØTập 2 của E-HSMT20,71Kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØTập 2 của E-HSMT84,1Kg
5Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTập 2 của E-HSMT6,48m2
6Bê tông móng M250 đá 1x2; RTập 2 của E-HSMT1,688m3
7Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,041m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.ĐTập 2 của E-HSMT12,84kg
9Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.ĐTập 2 của E-HSMT12,84kg
BM PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ kháng 35kV ( 3 móng )
1Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót M100, đá 4x6; RTập 2 của E-HSMT1,452m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØTập 2 của E-HSMT118,26Kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØTập 2 của E-HSMT70,14Kg
5Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTập 2 của E-HSMT24,48m2
6Bê tông móng M250 đá 1x2; RTập 2 của E-HSMT5,256m3
7Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,072m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Tập 2 của E-HSMT156,6kg
9Lắp dựng BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Tập 2 của E-HSMT156,6kg
BN PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng tủ đấu dây ngoài trời ( 2 móng )
1Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót M100, đá 4x6; RTập 2 của E-HSMT0,15m3
3Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTập 2 của E-HSMT9,27m2
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØTập 2 của E-HSMT13,76Kg
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØTập 2 của E-HSMT4,98Kg
6Bê tông móng M250 đá 1x2; RTập 2 của E-HSMT0,646m3
7Cung cấp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250Tập 2 của E-HSMT4,08Kg
8Lắp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250Tập 2 của E-HSMT4,08Kg
9Cung cấp thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT16,24Kg
10Lắp thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thủ côngTập 2 của E-HSMT16,24Kg
11Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15Tập 2 của E-HSMT3,6m2
BO PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng tạm đặt máy biến áp ( 3 móng )
1Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng chiều rộng >250, đá 4x6, M100Tập 2 của E-HSMT12,144m3
3Ván khuôn móng dài, bệ máyTập 2 của E-HSMT38,4m2
4Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép Tập 2 của E-HSMT227,7kg
5Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép Tập 2 của E-HSMT4.636,401kg
6Bê tông móng MBA M250, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT26,4m3
BP PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Cải tạo 02 móng máy biến áp 500kV-900MVA; AT1 & AT2
1Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250cmTập 2 của E-HSMT24,667m3
3Xây thành hố thu dầu bằng gạch đặc, VXM M75 dày 200Tập 2 của E-HSMT60,48m3
4Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiTập 2 của E-HSMT184,877m2
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng MBA, tường ngăn cháy, ØTập 2 của E-HSMT1.614,86kg
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng MBA, tường ngăn cháy, ØTập 2 của E-HSMT15.108,2Kg
7Cung cấp, lắp dựng cốt thép bệ móng MBA, Ø>18Tập 2 của E-HSMT3.022,49Kg
8Tấm kê MBA bằng thép hình sơn bảo vệTập 2 của E-HSMT301,44Kg
9Lắp thép tấmTập 2 của E-HSMT301,44Kg
10Thép hình giá đỡ chống sét van 220kV và tổ hợp 35kV trên tường ngăn cháyTập 2 của E-HSMT732kg
11Bu lông vít nỡ d16Tập 2 của E-HSMT60bộ
12Bê tông móng máy M150, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT22,6523m3
13Bê tông móng máy M250, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT378,13m3
14Láng vữa tạo dốc M75, dày 30Tập 2 của E-HSMT512,028m2
15Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, dầm, tường ØTập 2 của E-HSMT2.442,83Kg
16Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, dầm, tường ØTập 2 của E-HSMT1.732,87Kg
17Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, dầm, tường Ø>=18Tập 2 của E-HSMT8.497,79Kg
18Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtTập 2 của E-HSMT431,4m2
19Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, tườngTập 2 của E-HSMT298,53m2
20Bê tông cột M250 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT33,6m3
21Bê tông dầm M250 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT25,813m3
22Xây tường gạch đặc 5x10x20, vữa XM M100 hTập 2 của E-HSMT57m3
23Xây tường gạch đặc 5x10x20, vữa XM M100 hTập 2 của E-HSMT29,963m3
24Trát tường MBA vữa XM M75 dày 20Tập 2 của E-HSMT1.159,2m2
25Khoan lỗ bê tông DTập 2 của E-HSMT301,6m
26Bơm keo Ramsets Epcon G5 để kết dính (ống 650ml)Tập 2 của E-HSMT0,2755ống
BQ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI - Mương cáp điều khiển MC2; L=1,5m; B=0,65m ( 8 đoạn)
1Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,384m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép mương cáp, ØTập 2 của E-HSMT131,28Kg
4Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương cápTập 2 của E-HSMT37,2m2
5Bê tông mương cáp M250, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT4,232m3
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép tấm đan ØTập 2 của E-HSMT67,2kg
7Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệTập 2 của E-HSMT262,8Kg
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,568m3
9Lắp cấu kiện BTĐS (TLTập 2 của E-HSMT24C.kiện
10Cung cấp giá cáp bằng thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT229,6kg
11Lắp giá cáp và bulongTập 2 của E-HSMT242,08Kg
12Cung cấp và lắp bu lôngTập 2 của E-HSMT3,296Kg
BR PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI - Mương cáp điều khiển MC3; L=1,5m; B=0,4m ( 33 đoạn)
1Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Tập 2 của E-HSMT3,96m3
3Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương cápTập 2 của E-HSMT79,2m2
4Bê tông mương cáp M250, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT7,425m3
5Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệTập 2 của E-HSMT822,69Kg
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT1,485m3
7Lắp cấu kiện BTĐS (TLTập 2 của E-HSMT99C.kiện
8Cung cấp giá cáp bằng thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT311,19kg
9Lắp giá cáp và bulongTập 2 của E-HSMT325,083Kg
10BulongTập 2 của E-HSMT1,452Kg
BS PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - SÂN BÊ TÔNG (120M2)
1Lu lènTập 2 của E-HSMT120m2
2Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại I dày 20cmTập 2 của E-HSMT24m3
3Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại II dày 20cmTập 2 của E-HSMT24m3
4Vải nhựa tái sinhTập 2 của E-HSMT120m2
5Bê tông sân M250 đá 1x2 dày 20Tập 2 của E-HSMT24m3
BT PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Bể chứa dầu sự cố 96m³ ( 1 bể )
1Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250cmTập 2 của E-HSMT6,36m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép bể, ØTập 2 của E-HSMT1.408,52kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép bể, ØTập 2 của E-HSMT1.868,28kg
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép bể, Ø>18Tập 2 của E-HSMT633,81kg
6Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bểTập 2 của E-HSMT126,44m2
7Bê tông bể thành thẳng M250, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT40,554m3
8Xây tường gạch bloock không nung vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT7,072m3
9Láng chống thấm bể bằng lớp xi măng nguyên chất trong bểTập 2 của E-HSMT145,674m2
10Trát thành bể trong và ngoài vữa XM M100 dày 20Tập 2 của E-HSMT113,22m2
11Láng đáy bể vữa XM M100 dày 20Tập 2 của E-HSMT49,114m2
12Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan ĐSTập 2 của E-HSMT12,848m2
13Cung cấp, lắp dựng cốt thép tấm đan ØTập 2 của E-HSMT495kg
14Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép sơnTập 2 của E-HSMT2.431,16kg
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT4,32m3
16Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm)Tập 2 của E-HSMT75C.kiện
17Cung cấp và lắp ống tráng kẽm, Ø168 dày 4,78mmTập 2 của E-HSMT6m
18Túi vải lọc dầu tại dầu ống thoát nước D=0,5m; L=1,5mTập 2 của E-HSMT1Cái
19Co thép Ø168Tập 2 của E-HSMT3Cái
BU PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Hố thăm thoát dầu MBA ( 6 hố )
1Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,176m3
3Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200Tập 2 của E-HSMT5,298m3
4Trát đáy và thành hố vữa XM M75 dày 20Tập 2 của E-HSMT84,564m2
5Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100Tập 2 của E-HSMT0,162m3
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép tấm đan ØTập 2 của E-HSMT37,56kg
7Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệTập 2 của E-HSMT67,8Kg
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,36m3
9Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm)Tập 2 của E-HSMT12C.kiện
BV PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Ống thép thoát dầu Ø200 (120m)
1Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø200Tập 2 của E-HSMT120m
BW PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - HỆ THỐNG PCCC - Giàn phun sương tại MBA 500kV - 900MVA ( 2 giàn)
1Vòi phun sương HV-14Tập 2 của E-HSMT264Bộ
2Vòi phun sương HV-17Tập 2 của E-HSMT24Bộ
3Măng xông Ø25Tập 2 của E-HSMT576Bộ
4Cút thép 90 độ đầu ren Ø25Tập 2 của E-HSMT576Bộ
5Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=200Tập 2 của E-HSMT336Bộ
6Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=500Tập 2 của E-HSMT72Bộ
7Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø100, dày 4,78mmTập 2 của E-HSMT20m
8Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø80 dày 3,18mmTập 2 của E-HSMT480m
9Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø65, dày 2,9mmTập 2 của E-HSMT90m
10Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø100Tập 2 của E-HSMT24Cái
11Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø80Tập 2 của E-HSMT78Cái
12Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø65Tập 2 của E-HSMT12Cái
13Van xả căn giàn phun Ø80Tập 2 của E-HSMT6bộ
14Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø80x65x80Tập 2 của E-HSMT12Cái
15Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø100x100x100Tập 2 của E-HSMT6Cái
16Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø80x80x80Tập 2 của E-HSMT30Cái
17Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø100, dày 10mmTập 2 của E-HSMT66cặp
18Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø80x210, dày 10mmTập 2 của E-HSMT84cặp
19Cung cấp và lắp BL M16x50Tập 2 của E-HSMT900Bộ
20Roăng Amiăng các loạiTập 2 của E-HSMT150Cái
21Cung cấp giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT5.826,8Kg
22Lắp giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT6.059,872Kg
23Cút thép 90 độ đầu ren Ø32Tập 2 của E-HSMT36Cái
24Bu lông M12x50Tập 2 của E-HSMT72bộ
25Bu lông chữ U neo ống Ø12x175Tập 2 của E-HSMT12bộ
26Bu lông chữ U neo ống Ø12x225Tập 2 của E-HSMT216bộ
27Bu lông M16x633Tập 2 của E-HSMT288Cái
28Nắp chụp đầu ốngTập 2 của E-HSMT72Cái
BX Móng đỡ ống GĐ-1; GĐ-2; GĐ-3 (72 bộ)
1Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTập 2 của E-HSMT115,2m2
2Bê tông móng M250 đá 1x2; RTập 2 của E-HSMT15,3m3
3Đục lớp bê tông không cốt thépTập 2 của E-HSMT1,8m3
BY Sơn toàn bộ giàn phun
1Sơn toàn bộ giàn phunTập 2 của E-HSMT234,7m2
BZ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - HỆ THỐNG PCCC - Sơ đồ không gian hệ thống cứu hỏa
1Lắp đặt ống thép trán kẽm Ø100 (sử dụng lại)Tập 2 của E-HSMT150m
2Cung cấp và lắp đặt cút thép, Ø100Tập 2 của E-HSMT60cái
3Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø150x100x150Tập 2 của E-HSMT3cái
4Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng Ø100x210; dày 18mmTập 2 của E-HSMT121Cặp
5Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng Ø150x280; dày 22mmTập 2 của E-HSMT2Cặp
6Cung cấp và lắp bulông + đai ốc + vòng đệm M16x80Tập 2 của E-HSMT984bộ
CA Gối kê ống chữa cháy (GK1) 38 cái
1+ Đào đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT2,85m3
2+ Bê tông lót M100, đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,38m3
3+ Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTập 2 của E-HSMT23,94m2
4+ Bê tông móng M250 đá 1x2; RTập 2 của E-HSMT2,052m3
5+ Cung cấp giá đỡ bằng thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT329,46kg
6+ Lắp đặt giá đỡTập 2 của E-HSMT342,638kg
7+ Gu dông M12Tập 2 của E-HSMT38bộ
8+ Bu lông M14x350Tập 2 của E-HSMT76cái
9+ Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1,9m3
CB Gối kê ống chữa cháy (GK2): 08 cái
1+ Đào đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,6m3
2+ Bê tông lót M100, đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,08m3
3+ Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT24,08kg
4+ Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTập 2 của E-HSMT5,04m2
5+ Bê tông móng M250 đá 1x2; RTập 2 của E-HSMT0,432m3
6+ Cung cấp giá đỡ bằng thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT59,76kg
7+ Lắp đặt giá đỡTập 2 của E-HSMT62,15kg
8+ Gu dông M12Tập 2 của E-HSMT8bộ
9+ Bu lông M16x400Tập 2 của E-HSMT32cái
10+ Lấp đấtTập 2 của E-HSMT0,4m3
CC Gối kê ống chữa cháy (GK3): 08 cái
1+ Đào đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT4,8m3
2+ Bê tông lót M100, đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,64m3
3+ Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT192,64kg
4+ Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTập 2 của E-HSMT40,32m2
5+ Bê tông móng M250 đá 1x2; RTập 2 của E-HSMT3,456m3
6+ Cung cấp giá đỡ bằng thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT478,08kg
7+ Lắp đặt giá đỡTập 2 của E-HSMT497,2kg
8+ Gu dông M12Tập 2 của E-HSMT64bộ
9+ Bu lông M16x400Tập 2 của E-HSMT256cái
10+ Lấp đấtTập 2 của E-HSMT3,2m3
CD Dây tiếp địa cho PCCC
1Dây tiếp địaTập 2 của E-HSMT7,992Kg
2Bu lông đầu cốt cỡ phù hợpTập 2 của E-HSMT3bộ
3Bu lông thích hợpTập 2 của E-HSMT1
CE PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - HOÀN THIỆN MẶT BẰNG
1Thu dọn đá dăm đá 1x2Tập 2 của E-HSMT180m3
2Rải lại đá đăm 1x2 dày 100Tập 2 của E-HSMT180m3
CF Cải tạo vị trí bắt chuổi sứ đỡ dây tại cột thép 500kV: 02 cột
1Đục lỗ sắt thépTập 2 của E-HSMT32lỗ
2Cung cấp thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT300kg
3Lắp dựng thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,3tấn
CG PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ chống sét van 500kV (6 bộ)
1Lắp trụ đỡ chống sét van 500kVTập 2 của E-HSMT4,596tấn
CH PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ sứ 500kV (4 bộ)
1Lắp trụ đỡ sứ 500kVTập 2 của E-HSMT3,064tấn
CI PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ kháng 35kV (3 bộ)
1Lắp trụ đỡ sứ 110kVTập 2 của E-HSMT1,281tấn
CJ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ máy cắt 35kV - 3 pha và sàn thao tác (1 bộ)
1Lắp trụ đỡ máy cắt 35kVTập 2 của E-HSMT0,41tấn
CK PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ dao cách ly 35kV - 3 pha (1 bộ)
1Lắp trụ đỡ biến dòng 35kVTập 2 của E-HSMT0,532tấn
CL PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ biến dòng 35kV (3 bộ)
1Lắp trụ đỡ biến điện áp 35kVTập 2 của E-HSMT0,999tấn
CM PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ biến điện áp và trụ đỡ chống sét 35kV (trụ sử dụng lại) (1 bộ)
1Lắp trụ kháng trung tính và đỡ sứ 35kVTập 2 của E-HSMT0,555tấn
CN PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ biến điện áp và trụ đỡ chống sét 35kV (trụ làm mới) (1 bộ)
1Cung cấp trụ đỡ bằng thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT1.374,5kg
2Lắp trụ kháng trung tính và đỡ sứ 35kVTập 2 của E-HSMT1,429tấn
CO PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ sứ 35kV (20 bộ)
1Cung cấp trụ đỡ bằng thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT20kg
2Lắp trụ đỡ chống sét van và biến dòng 35kVTập 2 của E-HSMT7,46tấn
CP PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ biến áp tự dùng 35kV (1 bộ)
1Lắp trụ đỡ biến áp tự dùngTập 2 của E-HSMT0,251tấn
CQ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CÁC LOẠI NHÀ - Tường ngăn cháy nhà bayhousing (1 nhà)
1Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi)Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng tường M100, đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,394m3
3Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTập 2 của E-HSMT36m2
4Bê tông tường M250, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT20,58m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ØTập 2 của E-HSMT215,52Kg
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ØTập 2 của E-HSMT561,98Kg
CR PHẦN XÂY DỰNG - LẬT VÀ ĐẬY TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP
1Lật và đậy lại tấm đanTập 2 của E-HSMT50m
CS CHI PHÍ PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng đến và ra khỏi công trường (thiết bị thí nghiệm hiệu chỉnh điện)Thực tế công trường1trọn bộ
2HT cấp điện, nước tại hiện trườngThực tế công trường1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1633E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0326E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng (xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 ...) đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên;+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 24.095.100.000 đồng.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 24.095.100.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.c. Nhà thầu phụ: (Đề nghị các nhà thầu tham khảo các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3 trong E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.095.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.190.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
5 Công nhân kỹ thuật 1 Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV-180CV Loại 110CV-180CV2
2 Máy bơm nước 20m3/h 20m3/h2
3 Cần cẩu 10 tấn 10 tấn2
4 Máy trộn bê tông 250lít 250 lít4
5 Máy trộn vữa 80lít 80 lít4
6 Đầm bàn các loại Phù hợp10
7 Cần cẩu thiếu nhi (hoặc máy thăng tải) Phù hợp1
8 Đầm dùi các loại Phù hợp10
9 Xe ô tô tải Phù hợp2
10 Xe ô tô ben 8 tấn Phù hợp2
11 Xe tải 5 – 12 tấn Loại 5 – 12 tấn4
12 Máy đầm đất 16 tấn phù hợp 16 tấn2
13 Máy đầm đất 9 tấn phù hợp 09 tấn2
14 Máy búa căn phù hợp2
15 Máy lu 8,5 tấn 8,5 tấn1
16 Máy đào (0,4 – 1,25)m3 (0,4 – 1,25)m32
17 Tời quay 5 tấn Phù hợp với yêu cầu2
18 Máy phun sơn giàu kẽm Phù hợp với yêu cầu1
19 Máy đột thuỷ lực Phù hợp với gói thầu2
20 Máy khoan thép Phù hợp với gói thầu10
21 Máy lọc dầu phù hợp Phù hợp với yêu cầu2
22 Tank chứa dầu phù hợp Phù hợp với yêu cầu2
23 Máy bơm chân không phù hợp Phù hợp với yêu cầu2
24 Máy hàn 23kW Phù hợp với gói thầu5
25 Máy cắt uốn Phù hợp với gói thầu5
26 Rơ mooc thuỷ lực phù hợp với qui mô gói thầu Phù hợp với gói thầu2
27 Đầu kéo phù hợp với qui mô gói thầu Phù hợp với gói thầu2
28 Bộ dụng cụ kích, kéo, di dời phù hợp với qui mô gói thầu Phù hợp với gói thầu1
29 Hộp đen (02 hộp đen/01 pha MBA) Phù hợp với gói thầu6
30 Thiết bị giám sát hành trình trên mỗi phương tiện vận chuyển (2 thiết bị/01 pha MBA) Phù hợp với gói thầu6
31 Dụng cụ thí nghiệm toàn bộ cho gói thầu Phù hợp1
32 Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu.*Yêu cầu khác:Nhà thầu đính kèm biên bản kiểm kê tài sản cố định, giấy tờ liên quan thiết bị thi công của nhà thầu... Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thi công phải gửi kèm hợp đồng thuê hoặc cam kết đính kèm tài lieu. Phù hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->