Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp trạm.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962233-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp trạm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 17:23:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,421,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 689,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1633E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0326E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng (xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 ...) đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên;+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 24.095.100.000 đồng.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 24.095.100.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.c. Nhà thầu phụ: (Đề nghị các nhà thầu tham khảo các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3 trong E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.095.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.190.200.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110CV-180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 110CV-180CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước 20m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Cần cẩu thiếu nhi (hoặc máy thăng tải) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe ô tô ben 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe tải 5 – 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5 – 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm đất 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào (0,4 – 1,25)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0,4 – 1,25)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Tời quay 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phun sơn giàu kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đột thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 21-Máy lọc dầu phù hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Tank chứa dầu phù hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy bơm chân không phù hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Rơ mooc thuỷ lực phù hợp với qui mô gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Đầu kéo phù hợp với qui mô gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Bộ dụng cụ kích, kéo, di dời phù hợp với qui mô gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Hộp đen (02 hộp đen/01 pha MBA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 30-Thiết bị giám sát hành trình trên mỗi phương tiện vận chuyển (2 thiết bị/01 pha MBA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 31-Dụng cụ thí nghiệm toàn bộ cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu.*Yêu cầu khác:Nhà thầu đính kèm biên bản kiểm kê tài sản cố định, giấy tờ liên quan thiết bị thi công của nhà thầu... Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thi công phải gửi kèm hợp đồng thuê hoặc cam kết đính kèm tài lieu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp trạm. Nâng công suất Trạm biến áp 500 kV Đắk Nông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | nhà thâu tham gia xem E-HSMT đinh kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 689.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN | |||
| B | PHẦN ĐIỆN LĂP MỚI | |||
| C | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP 500kV | |||
| 1 | MBA loại tự ngẫu, 1 pha, đặt ngoài trời. điện áp 500±8x1,25%/225/35kV, công suất 300/300/60MVA | Tập 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt toàn bộ phụ kiện đi kèm cho 06 pha máy biến áp 500kV | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Trọn bộ |
| D | Tổ hợp 35kV và trung tính MBA gồm 02 lô (nhà thầu thực hiện phần lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đỡ 35kV kèm đế cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 90 | Cái |
| 2 | Ống nhôm Φ80/70mm | Tập 2 của E-HSMT | 363,8 | m |
| 3 | Nắp bịt đầu ống nhôm Φ80/70, Có khóa bắt dây chống rung | Tập 2 của E-HSMT | 41 | Cái |
| 4 | Nắp bịt đầu ống nhôm Φ80/70, Không có khóa bắt dây chống rung | Tập 2 của E-HSMT | 53 | Cái |
| 5 | Dây dẫn AAC-885mm² | Tập 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Dây chống rung 885mm² | Tập 2 của E-HSMT | 220 | m |
| 7 | Dây đồng bọc CV-240mm² | Tập 2 của E-HSMT | 48 | m |
| 8 | Kẹp cực thiết bị đấu nối 1 dây AAC-885mm² | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Cái |
| 9 | Kẹp cực thiết bị cho ống Φ80/70 (Sứ 35kV, mở rộng 2 bên) | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 10 | Kẹp cực thiết bị cho ống Φ80/70 (Sứ 35kV, đỡ cố định) | Tập 2 của E-HSMT | 66 | Cái |
| 11 | Kẹp cực thiết bị đấu nối ống nhôm Φ80/70 với ống nhôm Φ80/70 | Tập 2 của E-HSMT | 44 | Cái |
| 12 | Kẹp cực thiết bị đấu nối ống nhôm Φ80/70 với vật liệu khác | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| E | Bọc cách điện thanh cái 35kV cho MBA AT1 & AT2 (bao gồm cung cấp và lắp đặt) : gồm 02 lô | |||
| 1 | Ống sillicone co nhiệt cách điện trung thế bọc ống Φ80/70 | Tập 2 của E-HSMT | 210 | m |
| 2 | Ống sillicone co nhiệt cách điện trung thế bọc ống Φ150/60 | Tập 2 của E-HSMT | 175 | m |
| 3 | Ống sillicone co nhiệt cách điện trung thế bọc ống Φ50/20 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Ống sillicone co nhiệt cách điện trung thế bọc dây AAC-885mm² | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Băng sillicone cách nhiệt điện trung thế | Tập 2 của E-HSMT | 420 | cuộn |
| F | Công tác bơm, rút và lọc dầu các pha MBA 500kV | |||
| 1 | Lọc dầu bằng máy YBM-2, điện áp trước khi lọc U >= 60 kV, điện áp sau khi lọc 70kV | Thực tế công trường | 444 | tấn |
| G | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ KẾT NỐI, LẮP ĐẶT): THIẾT BỊ NHẤT THỨ - HỆ THỐNG GIÁM SÁT DẦU ONLINE | |||
| H | Vật tư thiết bị mua mới (nhà thầu cung cấp): | |||
| 1 | Vỏ tủ loại ngoài trời (kèm toàn bộ phụ kiện hoàn thiện tủ) để lắp đặt hoàn thiện hệ thống giám sát dầu online (DGA) hiện hữu của MBA AT1 + AT2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | tủ |
| 2 | Các vật tư, phụ kiện thay thế để đảm bảo kết nối hệ thống DGA hiện hữu như: cáp quang, cáp cấp nguồn, cáp điều khiển, ống xoắn luồn dây, ống dẫn dầu, khay cáp (bằng thép không gỉ) và các phụ kiện cần thiết khác để kết nối từ van lấy mẫu dầu MBA mới đến thiết bị DGA...để hoàn thiện hệ thống giám sát dầu online cho 06 pha MBA AT1 & AT2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| I | Dịch vụ tháo dỡ, bảo dưỡng, lắp đặt, cấu hình, thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống DGA hiện có gồm 02 MBA (06 pha) | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại vào vị trí mới 06 tủ DGA hiện hữu của MBA AT1 & AT2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Lắp đặt, đấu nối các vật tư thiết bị mua mới cho 06 pha MBA AT1 & AT2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bảo dưỡng, cấu hình, cài đặt, kết nối, thí nghiệm, thử nghiệm, nghiệm thu hệ thống DGA sao cho đưa vào vận hành ổn định cho toàn bộ hệ thống Giám sát dầu online của 06 pha MBA AT1 & AT2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| J | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 500kV | |||
| 1 | Chống sét van 420kV-20kA (sử dụng lại) 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đếm sét (sử dụng lại) 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| K | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 220kV | |||
| 1 | Máy cắt 220kV 01 pha | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 2 | Máy biến dòng 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 220kV, 03 pha, 02 lưỡi tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 220kV, 03 pha, 01 lưỡi tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 220kV, 03 pha, 00 lưỡi tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 220kV, 01 pha, 00 lưỡi tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 220kV, 01 pha (sử dụng lại) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Kẹp cực thiết bị 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| L | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 35kV | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng: 35/0,4kV – 560kVA (sử dụng lại ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Kháng hạn chế dòng ngắn mạch, 1 pha, 35kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Máy cắt 3 pha: 35kV (sử dụng lại) 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến dòng 35kV (sử dụng lại) 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Máy biến dòng 35kV (sử dụng lại) 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy biến điện áp 35kV (sử dụng lại) 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 35kV, 3 pha, 2 lưỡi tiếp địa (sử dụng lại) 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Chống sét van 35kV 1 pha (sử dụng lại) 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Kẹp cực thiết bị 35kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 11 | Sứ đỡ 35kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Kẹp cực Sứ đỡ 35k Vị dùng cho 01 dây AAC-645mm2 với Sứ đỡ 35kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| M | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Dây dẫn cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn AAC-645mm2 (cho HTPP 35kV) | Tập 2 của E-HSMT | 21 | m |
| 2 | Dây dẫn AAC-805mm2 (cho HTPP 500kV) | Tập 2 của E-HSMT | 190 | m |
| 3 | Dây dẫn AAC-885mm2 (cho HTPP 220kV) | Tập 2 của E-HSMT | 5.621 | m |
| 4 | Dây dẫn ACSR-710mm² (cho HTPP 220kV) | Tập 2 của E-HSMT | 120 | m |
| N | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Vật liệu điện nhất thứ 500kV | |||
| 1 | Ống hợp kim nhôm E-ALMgSi 0,5F22 – 141/122mm, kèm bịt đầu ống | Tập 2 của E-HSMT | 24 | m |
| 2 | Kẹp cực đấu nối ống nhôm 141/121mm với 03 dây AAC 805 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 550kV | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Kẹp cực thiết bị dùng cho đấu nối ống nhôm Φ141/121mm | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| O | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Vật liệu điện nhất thứ 220kV | |||
| 1 | Khánh và kẹp ép đấu nối từ dây dẫn vào chuỗi sứ 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 65 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 245kV | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Kẹp cực Sứ đứng dùng cho đấu nối 02 dây AAC-885mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Kẹp cực Sứ đứng dùng cho đấu nối 01 dây AAC-885mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Kẹp đấu nối phía 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 108 | bộ |
| 6 | Khung định vị cho 03 dây dẫn AAC-885mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 264 | bộ |
| 7 | Khung định vị cho 02 dây dẫn AAC-885mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| P | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Dây đồng bọc CV240 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | m |
| 2 | Dây đồng bọc M95 | Tập 2 của E-HSMT | 990 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng cho dây CV240 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | Tập 2 của E-HSMT | 763 | cái |
| 5 | Dây tiếp địa chính, thép mạ kẽm Ø14 (bao gồm hàn điện) | Tập 2 của E-HSMT | 247 | m |
| 6 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 98,8 | m3 |
| 7 | Lấp, đầm chặt đất tiếp địa (k=0,95) | Tập 2 của E-HSMT | 98,8 | m3 |
| 8 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm | Tập 2 của E-HSMT | 639 | cái |
| 9 | Ke liên kết (thép mạ kẽm Φ14) | Tập 2 của E-HSMT | 43 | bộ |
| 10 | Cờ tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 43 | bộ |
| 11 | Kẹp dây thiết bị vào trụ đỡ (kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm) | Tập 2 của E-HSMT | 355 | bộ |
| 12 | Đai omega giữ dây (thép mạ kẽm Φ14) | Tập 2 của E-HSMT | 36 | bộ |
| Q | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT):HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Dây thu sét TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 2 | Khóa néo ép cho dây TK70 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| R | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Cáp chống cháy, có giáp (0.6/1kV-Cu/Mica/XLPE – 2x1.5mm2) | Tập 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 2 | Cáp chống cháy, có giáp (0.6/1kV-Cu/Mica/XLPE – 2x2.5mm2) | Tập 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn luồn dây Φ32 | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 4 | Phụ kiện đấu nối hoàn thiện toàn bộ hệ thống | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| S | PHẦN ĐIỆN THÁO DỠ THU HỒI - SƯ DỤNG LẠI | |||
| T | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ): TỔ HỢP 35kV VÀ TRUNG TÍNH MÁY BIẾN ÁP 500kV | |||
| 1 | Sứ đỡ 35kV kèm đế cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 69 | Cái |
| 2 | Ống nhôm Φ80/70mm | Tập 2 của E-HSMT | 290,8 | m |
| U | Nắp bịt đầu ống nhôm Φ80/70 (Nhà thầu thực hiện phần tháo dỡ sử dụng lắp đặt lại): | |||
| 1 | Có khóa bắt dây chống rung | Tập 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 2 | Không có khóa bắt dây chống rung | Tập 2 của E-HSMT | 23 | Cái |
| V | Vật tư phụ kiện, đấu nối khác đi kèm: (Nhà thầu thực hiện phần tháo dỡ sử dụng lắp đặt lại) | |||
| 1 | Kẹp cực thiết bị cho ống Φ80/70 (Sứ 35kV, mở rộng 2 bên) | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 2 | Kẹp cực thiết bị cho ống Φ80/70 (Sứ 35kV, đỡ cố định) | Tập 2 của E-HSMT | 47 | Cái |
| 3 | Kẹp cực thiết bị đấu nối ống nhôm Φ80/70 với ống nhôm Φ80/70 | Tập 2 của E-HSMT | 22 | Cái |
| 4 | Kẹp cực thiết bị đấu nối ống nhôm Φ80/70 với vật liệu khác | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Dây đồng bọc CV-240mm² | Tập 2 của E-HSMT | 40 | m |
| W | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ THU HỒI): THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP 500kV | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi MBA loại tự ngẫu, 1 pha, đặt ngoài trời. điện áp 500±8x1,25%/225/35kV - 150/150/50MVA | Tập 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi lại Tổ hợp 35kV liên quan 06 pha MBA tháo dỡ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| X | Phụ kiện cho máy biến áp 500kV (Nhà thầu thực hiện phần tháo dỡ thu hồi): | |||
| 1 | Kẹp cực bắt 3xAAC-805 với đầu sứ 500kV MBA 500kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Kẹp cực bắt 2xAAC-885 với đầu sứ 220kV MBA 500kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | 02 tủ đấu dây chung của MBA 500kV hiện hữu và 01 tủ đấu dây chung DNO_MK của MBA AT1 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển từ Pha A, B, C của 02 MBA 500kV hiện hữu đến các tủ đấu dây chung MBA | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Vật tư phụ kiện, đấu nối khác đi kèm. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| Y | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 500kV | |||
| 1 | Tháo dỡ để sử dụng lại Chống sét van 500kV cả 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ để sử dụng lại thiết bị đếm sét cả 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| Z | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ THU HỒI): THIẾT BỊ 220kV | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Máy cắt SF6: 245kV cả 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Biến dòng điện 1 pha: 245kV cả 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly 3 pha: 245kV; 2 lưỡi tiếp địa cả 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly 3 pha: 245kV; 1 lưỡi tiếp địa cả 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly 3 pha: 245kV; 0 lưỡi tiếp địa cả 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly 1 pha: 245kV; 0 lưỡi tiếp địa cả 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ để sử dụng lại Chống sét van 192kV-10kA cả 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| AA | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ): THIẾT BỊ 35kV | |||
| 1 | Tháo dỡ Máy biến áp tự dùng: 35/0,4kV – 560kVA | Tập 2 của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Tháo dỡ Máy cắt 3 pha: 72,5kV – 2000A – 31,5kA/3s cả 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ Biến dòng điện 1 pha, 35kV: 38,5kV cả 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ Biến điện áp 1 pha, 35kV: 38,5kV cả 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ Dao cách ly 3 pha 2 lưỡi tiếp địa 35kV: 38,5kV – 1250A – 40kA/1s cả 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ Chống sét van 35kV cả 03 pha | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| AB | PHẦN ĐIỆN (VẬT LIỆU DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ THU HỒI): VẬT TƯ HTPP 500kV | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Dây AAC – 805mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 190 | m |
| AC | PHẦN ĐIỆN (VẬT LIỆU DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ): VẬT TƯ HTPP 220kV | |||
| 1 | Tháo dỡ Chuỗi sứ 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 65 | cái |
| 2 | Tháo dỡ Khánh và kẹp ép chuỗi sứ 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 65 | cái |
| 3 | Tháo dỡ Kẹp cực các loại | Tập 2 của E-HSMT | 121 | cái |
| 4 | Tháo dỡ Dây AAC – 885mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3.761 | m |
| 5 | Tháo dỡ Dây dẫn ACSR – 710mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Tháo dỡ Dây dẫn ACSR – 330mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 230 | m |
| AD | PHẦN ĐIỆN (VẬT LIỆU DO BÊN NHÀ THẦU LẮP ĐẶT LẠI): VẬT TƯ HTPP 220kV | |||
| 1 | Lắp đặt lại Chuỗi sứ 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 65 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại Kẹp định vị 2 dây AAC-885mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt lại Dây AAC – 885mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 194 | m |
| AE | PHẦN ĐIỆN (VẬT LIỆU DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ): VẬT TƯ HTPP 35kV | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Dây AAC – 645mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Tháo dỡ Kẹp cực các loại. | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| AF | PHẦN ĐIỆN (VẬT LIỆU DO BÊN NHÀ THẦU LẮP ĐẶT LẠI): THIẾT BỊ 35kV | |||
| 1 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối dây AAC-645mm2 với ống hợp kim nhôm E-ALMgSi 0,5F22 – Φ80/70mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| AG | PHẦN ĐIỆN (VẬT LIỆU DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ): HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ Đầu dò nhiệt loại ngoài trời địa chỉ, chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ Nút nhấn khẩn loại ngoài trời địa chỉ, chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ Chuông báo động đèn | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ Còi báo động | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ Đèn chớp báo động | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ Cáp chống cháy, có giáp (0.6/1kV-Cu/Mica/XLPE – 2x1.5 mm2) | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Tháo dỡ Cáp chống cháy, có giáp (0.6/1kV-Cu/Mica/XLPE – 2x2.5 mm2) | Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Tháo dỡ Ống thép xoắn luồn cáp PVC Φ32 | Tập 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 9 | Tháo dỡ Phụ kiện đấu nối | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AH | PHẦN ĐIỆN (VẬT LIỆU DO BÊN NHÀ THẦU LẮP ĐẶT LẠI): HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt lại Đầu dò nhiệt loại ngoài trời địa chỉ, chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 2 | Lắp đặt lại Nút nhấn khẩn loại ngoài trời địa chỉ, chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt lại Chuông báo động đèn | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt lại Còi báo động | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt lại Đèn chớp báo động | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| AI | PHẦN ĐÓNG GÓI (VẬT LIỆU DO BÊN NHÀ THẦU THÁO DỠ THU HỒI) | |||
| 1 | Đóng gói để vận chuyển VTTB tháo dỡ về kho Công ty Truyền tải Điện 3 | Thực tế công trường | 1 | Lô |
| AJ | PHẦN VẬN CHUYỂN (VẬT LIỆU DO BÊN NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN) DI DỜI MBA TỪ MÓNG VH RA MÓNG TẠM | |||
| 1 | Kích kéo, di dời, Vận chuyển MBA AT2 500kV-900MVA điều động từ vị trí đặt tạm đến vị trí vận hành (03 pha) | Thực tế công trường | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Kích kéo, di dời, vận chuyển MBA 500kV-450MVA AT2 cũ ra vị trí móng tạm (03 pha) | Thực tế công trường | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Kích kéo, di dời, Vận chuyển MBA AT1 500kV-900MVA mua mới từ vị trí đặt tạm đến vị trí vận hành (03 pha) | Thực tế công trường | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Kích kéo, di dời, vận chuyển MBA 500kV-450MVA AT1 cũ ra vị trí móng tạm (03 pha) | Thực tế công trường | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Vận chuyển VTTB nhất thứ từ kho SPMB đến công trường | Thực tế công trường | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Vận chuyển vật tư thiết bị thu hồi đưa về kho Đơn vị quản lý vận hành | Thực tế công trường | 1 | Trọn bộ |
| AK | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| AL | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) MÁY BIẾN ÁP 500kV TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp lực tự ngẫu 500/220/35kV-300MVA | Theo qui định | 6 | máy |
| 2 | Kiểm tra các biến dòng chân sứ, sứ đầu cực | Theo qui định | 6 | HT |
| 3 | Rơ le hơi thùng dầu chính MBA | Theo qui định | 6 | bộ |
| 4 | Rơ le hơi thùng dầu bộ điều áp MBA | Theo qui định | 6 | bộ |
| 5 | Rơ le áp lực | Theo qui định | 6 | bộ |
| 6 | Rơ le mức dầu MBA | Theo qui định | 6 | bộ |
| 7 | Rơ le mức dầu bộ điều áp MBA | Theo qui định | 6 | bộ |
| 8 | Rơ le bảo vệ nhiệt độ cuộn dây MBA | Theo qui định | 18 | bộ |
| 9 | Rơ le bảo vệ nhiệt độ dầu MBA | Theo qui định | 6 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA (mẫu thứ 2) | Theo qui định | 12 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm tgd của dầu MBA | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm tgd của dầu MBA (mẫu thứ 2) | Theo qui định | 12 | mẫu |
| 14 | Thí nghiệm tính chất hóa học dầu MBA | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 15 | Thí nghiệm tính chất hóa học dầu MBA (mẫu thứ 2) | Theo qui định | 12 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm hàm vi lượng trong dầu MBA | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 17 | Thí nghiệm hàm vi lượng trong dầu MBA (mẫu thứ 2) | Theo qui định | 12 | mẫu |
| 18 | Thí nghiệm kháng oxit hóa dầu MBA | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 19 | Thí nghiệm kháng oxit hóa dầu MBA (mẫu thứ 2) | Theo qui định | 12 | mẫu |
| 20 | Phân tích khí hòa tan trong dầu MBA | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 21 | Phân tích khí hòa tan trong dầu MBA (mẫu thứ 2) | Theo qui định | 12 | mẫu |
| AM | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) MÁY BIẾN ÁP 500kV TRƯỚC KHI ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp lực tự ngẫu 500/220/35kV-300MVA | Theo qui định | 6 | máy |
| 2 | Thí nghiệm đồng hồ nhiệt độ và mức dầu | Theo qui định | 24 | HT |
| 3 | Thí nghiệm độ kín MBA | Theo qui định | 6 | HT |
| 4 | Thí nghiệm tiếng ồn | Theo qui định | 6 | HT |
| 5 | Thí nghiệm phóng điện cục bộ máy biến áp | Theo qui định | 6 | HT |
| 6 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp | Theo qui định | 6 | bộ |
| 7 | Rơ le hơi thùng dầu chính MBA | Theo qui định | 6 | bộ |
| 8 | Rơ le hơi thùng dầu bộ điều áp MBA | Theo qui định | 6 | bộ |
| 9 | Rơ le áp lực | Theo qui định | 6 | bộ |
| 10 | Rơ le mức dầu MBA | Theo qui định | 6 | bộ |
| 11 | Rơ le mức dầu bộ điều áp MBA | Theo qui định | 6 | bộ |
| 12 | Rơ le bảo vệ nhiệt độ cuộn dây MBA | Theo qui định | 18 | bộ |
| 13 | Rơ le bảo vệ nhiệt độ dầu MBA | Theo qui định | 6 | bộ |
| 14 | Rơ le trung gian & thời gian | Theo qui định | 120 | cái |
| 15 | Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA (mẫu thứ 2) | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 17 | Thí nghiệm tgd của dầu cách điện MBA | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 18 | Thí nghiệm tgd của dầu cách điện MBA (mẫu thứ 2) | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 19 | Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 20 | Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA (mẫu thứ 2) | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 21 | Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 22 | Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA (mẫu thứ 2) | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 23 | Thí nghiệm nhiệt độ chớp nháy trong dầu MBA | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 24 | Thí nghiệm nhiệt độ chớp nháy trong dầu MBA (mẫu thứ 2) | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 25 | Thí nghiệm hàm lượng Axit trong dầu MBA | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 26 | Thí nghiệm hàm lượng Axit trong dầu MBA (mẫu thứ 2) | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 27 | Thí nghiệm hàm Axit-kiềm hòa tan trong dầu MBA | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 28 | Thí nghiệm hàm Axit-kiềm hòa tan trong dầu MBA (mẫu thứ 2) | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 29 | Thí nghiệm kháng oxit hóa dầu MBA | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 30 | Thí nghiệm kháng oxit hóa dầu MBA (mẫu thứ 2) | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 31 | Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 32 | Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (mẫu thứ 2) | Theo qui định | 6 | mẫu |
| 33 | Động cơ quạt mát máy biến áp | Theo qui định | 12 | máy |
| 34 | Động cơ quạt mát máy biến áp (mẫu thứ 3) | Theo qui định | 60 | máy |
| 35 | Thí nghiệm phân tích quét phản hồi tần số FRA | Theo qui định | 6 | máy |
| AN | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ 220kV | |||
| 1 | Máy cắt 245kV loại 1 pha, loại SF6, đặt ngoài trời | Theo qui định | 39 | bộ 1p |
| 2 | Biến dòng điện 1 pha 245kV (5 cuộn thứ) | Theo qui định | 13 | cái |
| 3 | Biến dòng điện 1 pha 245kV (5 cuộn thứ) từ máy thứ 2 | Theo qui định | 26 | cái |
| 4 | Dao cách ly 220kV loại 3 pha, có 02 lưỡi tiếp đất | Theo qui định | 14 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 220kV loại 3 pha, có 01 lưỡi tiếp đất | Theo qui định | 12 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 220kV loại 3 pha, có 00 lưỡi tiếp đất | Theo qui định | 11 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 220kV loại 1 pha, có 00 lưỡi tiếp đất | Theo qui định | 36 | bộ |
| 8 | Chống sét van 192kV kèm bộ đếm sét | Theo qui định | 2 | bộ |
| 9 | Chống sét van 192kV kèm bộ đếm sét từ máy thứ 2 | Theo qui định | 4 | bộ |
| AO | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ 35kV | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 35/0,4kV-560kVA (Thiết bị tháo dỡ sử dụng lại) | Theo qui định | 1 | máy |
| 2 | Kháng hạn chế dòng ngắn mạch, 1 pha, 35kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | máy |
| 3 | Máy cắt 35kV, 3 pha, loại SF6, đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 35kV 3 pha, 02 lưỡi tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 1 pha 35kV (2 cuộn thứ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | máy |
| 6 | Biến dòng điện 1 pha 35kV(2 cuộn thứ) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| 7 | Biến điện áp 1 pha 35kV | Tập 2 của E-HSMT | 2 | máy |
| 8 | Biến điện áp 1 pha 35kV | Tập 2 của E-HSMT | 4 | máy |
| 9 | Chống sét van 30kV-1 pha (kèm bộ đếm sét) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Chống sét van 30kV-1 pha (kèm bộ đếm sét) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| AP | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) VẬT TƯ THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Sứ đứng 500kV | Tập 2 của E-HSMT | 8 | P. tử |
| 2 | Sứ đứng 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 4 | P. tử |
| 3 | Thanh cái 220kV (kèm sứ néo) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | P.đoạn |
| 4 | Hệ thống nối đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 (TT) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | mẫu |
| 6 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 (TT) tính từ mẫu thứ 2 | Tập 2 của E-HSMT | 37 | mẫu |
| AQ | PHẦN KIỂM ĐỊNH AN TOÀN THIẾT BỊ (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) | |||
| 1 | Máy biến áp 500kV-300MVA, 1 pha | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Máy |
| 2 | Máy cắt 220kV, 1 pha | Tập 2 của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 220kV, 3 pha 02 lưỡi tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 220kV, 3 pha 01 lưỡi tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 220kV, 3 pha 00 lưỡi tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 220kV, 1 pha 00 lưỡi tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 7 | Máy biến dòng 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 8 | Máy biến áp 35kV, 3 pha | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 9 | Kháng điện 35kV, 3 pha | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 10 | Máy cắt 35kV, 3 pha | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Dao cách ly 35kV, 3 pha 02 lưỡi tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Chống sét 35kV, 1 pha | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Máy biến điện áp 35kV, 1 pha | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Máy biến dòng 35kV | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 15 | Ủng cách điện | Thực tế công trường | 8 | Đôi |
| 16 | Găng tay cách điện | Thực tế công trường | 8 | Đôi |
| 17 | Sào cách điện | Thực tế công trường | 2 | Bộ |
| 18 | Chi phí tháo lắp, vận chuyển | Thực tế công trường | 2 | chuyến |
| AR | KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) | |||
| 1 | Máy biến dòng 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 39 | Bộ |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AT | PHẦN XÂY DỰNG THÁO DỠ | |||
| AU | PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ - Tháo dỡ và lắp đặt lại cụm van deluge ( 3 cụm) | |||
| 1 | Tháo dỡ trọn bộ cụm Van Deluge Ø100 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lại trọn bộ cụm Van Deluge Ø100 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ - Tháo dỡ trụ đỡ thiết bị toàn bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ đỡ thiết bị + sàn thao tác | Tập 2 của E-HSMT | 13,655 | tấn |
| 2 | Vận chuyển trụ đỡ thiết bị về kho | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ - Tháo đỡ móng trụ đỡ thiết bị 220kV | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông cốt thép bằng búa căn | Tập 2 của E-HSMT | 57,57 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ - Tháo dỡ mương cáp B=0,4m | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Tập 2 của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Tập 2 của E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 591,072 | kg |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan (TL | Tập 2 của E-HSMT | 180 | tấm |
| 5 | Lấp đất móng (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ - Phá dỡ hố thu dầu và thành hố thu dầu | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch hố thu dầu | Tập 2 của E-HSMT | 28,098 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan (TL | Tập 2 của E-HSMT | 12 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ - Phá dỡ bể dầu sự cố | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Tập 2 của E-HSMT | 46,9141 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bể dầu | Tập 2 của E-HSMT | 7,072 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan (TL>=50kg/ck) | Tập 2 của E-HSMT | 75 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ ống mạ kẽm D168 và phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Lấp đất móng (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ - Tháo dỡ móng máy biến áp AT1 & AT2 (kể cả tường ngăn cháy) | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 79 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 3.608,8 | kg |
| 3 | Phá dỡ bê tông MBA + tường ngăn cháy | Tập 2 của E-HSMT | 188,76 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ - Tháo dỡ đường ống cứu hỏa | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép cứu hỏa D150 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | m |
| 2 | Tháo dỡ ống thép cứu hỏa D100 | Tập 2 của E-HSMT | 177,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện các loại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Vận chuyển ống thép và phụ kiện về kho Đơn vị QLVH | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BC | PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ - Tháo dỡ giàn phun sương máy biến áp 500kV - 600MVA ( 2 giàn ) | |||
| 1 | Tháo dỡ vòi phun sương HV-14, HV17 | Tập 2 của E-HSMT | 288 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D100 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D80 | Tập 2 của E-HSMT | 480 | m |
| 4 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D65 | Tập 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện các loại | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 6 | Tháo dỡ giá đỡ ống + thanh đỡ đầu dò nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 6.059,9 | kg |
| 7 | Vận chuyển ống thép và phụ kiện về kho Đơn vị QLVH | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BD | PHẦN XÂY DỰNG LÀM MỚI | |||
| BE | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ chống sét van 500kV ( 6 móng ) | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6; R | Tập 2 của E-HSMT | 3,174 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 157,02 | Kg |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø> 18 | Tập 2 của E-HSMT | 733,5 | Kg |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Tập 2 của E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Tập 2 của E-HSMT | 16,344 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 8 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Tập 2 của E-HSMT | 104,4 | Kg |
| 9 | Lắp dựng BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Tập 2 của E-HSMT | 104,4 | Kg |
| BF | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ sứ đứng 500kV ( 4 móng ) | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6; R | Tập 2 của E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 104,68 | Kg |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø> 18 | Tập 2 của E-HSMT | 489 | Kg |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Tập 2 của E-HSMT | 33,28 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Tập 2 của E-HSMT | 10,896 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 8 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Tập 2 của E-HSMT | 69,6 | Kg |
| 9 | Lắp dựng BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Tập 2 của E-HSMT | 69,6 | Kg |
| BG | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ máy cắt 35kV ( 1 móng ) | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 76,53 | Kg |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Tập 2 của E-HSMT | 8,07 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Tập 2 của E-HSMT | 2,061 | m3 |
| 5 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Tập 2 của E-HSMT | 34,8 | kg |
| BH | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng máy giám sát dầu online ( 6 móng ) | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6; R | Tập 2 của E-HSMT | 0,894 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 81,732 | Kg |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 29,58 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Tập 2 của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 6 | Cung cấp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | Tập 2 của E-HSMT | 24,234 | Kg |
| 7 | Lắp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | Tập 2 của E-HSMT | 24,234 | Kg |
| 8 | Cung cấp thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 96,468 | Kg |
| 9 | Lắp thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thủ công | Tập 2 của E-HSMT | 96,468 | Kg |
| BI | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ dao cách ly 35kV ( 1 móng ) | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6; R | Tập 2 của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 86,35 | Kg |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 31,52 | Kg |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Tập 2 của E-HSMT | 8,31 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Tập 2 của E-HSMT | 2,229 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 8 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Tập 2 của E-HSMT | 34,8 | kg |
| 9 | Lắp dựng BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Tập 2 của E-HSMT | 34,8 | kg |
| BJ | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng đỡ sứ 35kV ( 20 móng ) | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6; R | Tập 2 của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 541 | Kg |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 369,6 | Kg |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Tập 2 của E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Tập 2 của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 8 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Tập 2 của E-HSMT | 696 | kg |
| 9 | Lắp dựng BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Tập 2 của E-HSMT | 696 | kg |
| BK | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ biến dòng 35kV; móng chống sét van và móng điện áp 35kV ( 5 móng ) | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6; R | Tập 2 của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 312 | Kg |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 157,6 | Kg |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Tập 2 của E-HSMT | 35,7 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Tập 2 của E-HSMT | 8,125 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 8 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Tập 2 của E-HSMT | 174 | kg |
| 9 | Lắp dựng BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Tập 2 của E-HSMT | 174 | kg |
| BL | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ biến áp tự dùng 35kV - 3 pha ( 1 móng ) | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6; R | Tập 2 của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 20,71 | Kg |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 84,1 | Kg |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Tập 2 của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Tập 2 của E-HSMT | 1,688 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 8 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ | Tập 2 của E-HSMT | 12,84 | kg |
| 9 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ | Tập 2 của E-HSMT | 12,84 | kg |
| BM | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ kháng 35kV ( 3 móng ) | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6; R | Tập 2 của E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 118,26 | Kg |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 70,14 | Kg |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Tập 2 của E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Tập 2 của E-HSMT | 5,256 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 8 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Tập 2 của E-HSMT | 156,6 | kg |
| 9 | Lắp dựng BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Tập 2 của E-HSMT | 156,6 | kg |
| BN | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng tủ đấu dây ngoài trời ( 2 móng ) | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6; R | Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Tập 2 của E-HSMT | 9,27 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 13,76 | Kg |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 4,98 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Tập 2 của E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 7 | Cung cấp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | Tập 2 của E-HSMT | 4,08 | Kg |
| 8 | Lắp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | Tập 2 của E-HSMT | 4,08 | Kg |
| 9 | Cung cấp thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 16,24 | Kg |
| 10 | Lắp thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thủ công | Tập 2 của E-HSMT | 16,24 | Kg |
| 11 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 | Tập 2 của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| BO | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Móng tạm đặt máy biến áp ( 3 móng ) | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250, đá 4x6, M100 | Tập 2 của E-HSMT | 12,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Tập 2 của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 4 | Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 227,7 | kg |
| 5 | Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 4.636,401 | kg |
| 6 | Bê tông móng MBA M250, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 26,4 | m3 |
| BP | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - PHẦN MÓNG - Cải tạo 02 móng máy biến áp 500kV-900MVA; AT1 & AT2 | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250cm | Tập 2 của E-HSMT | 24,667 | m3 |
| 3 | Xây thành hố thu dầu bằng gạch đặc, VXM M75 dày 200 | Tập 2 của E-HSMT | 60,48 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Tập 2 của E-HSMT | 184,877 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng MBA, tường ngăn cháy, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1.614,86 | kg |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng MBA, tường ngăn cháy, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 15.108,2 | Kg |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép bệ móng MBA, Ø>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.022,49 | Kg |
| 8 | Tấm kê MBA bằng thép hình sơn bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 301,44 | Kg |
| 9 | Lắp thép tấm | Tập 2 của E-HSMT | 301,44 | Kg |
| 10 | Thép hình giá đỡ chống sét van 220kV và tổ hợp 35kV trên tường ngăn cháy | Tập 2 của E-HSMT | 732 | kg |
| 11 | Bu lông vít nỡ d16 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 12 | Bê tông móng máy M150, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 22,6523 | m3 |
| 13 | Bê tông móng máy M250, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 378,13 | m3 |
| 14 | Láng vữa tạo dốc M75, dày 30 | Tập 2 của E-HSMT | 512,028 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, dầm, tường Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2.442,83 | Kg |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, dầm, tường Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1.732,87 | Kg |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, dầm, tường Ø>=18 | Tập 2 của E-HSMT | 8.497,79 | Kg |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Tập 2 của E-HSMT | 431,4 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, tường | Tập 2 của E-HSMT | 298,53 | m2 |
| 20 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 21 | Bê tông dầm M250 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 25,813 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch đặc 5x10x20, vữa XM M100 h | Tập 2 của E-HSMT | 57 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch đặc 5x10x20, vữa XM M100 h | Tập 2 của E-HSMT | 29,963 | m3 |
| 24 | Trát tường MBA vữa XM M75 dày 20 | Tập 2 của E-HSMT | 1.159,2 | m2 |
| 25 | Khoan lỗ bê tông D | Tập 2 của E-HSMT | 301,6 | m |
| 26 | Bơm keo Ramsets Epcon G5 để kết dính (ống 650ml) | Tập 2 của E-HSMT | 0,2755 | ống |
| BQ | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI - Mương cáp điều khiển MC2; L=1,5m; B=0,65m ( 8 đoạn) | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 131,28 | Kg |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp M250, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 4,232 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Tập 2 của E-HSMT | 67,2 | kg |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 262,8 | Kg |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Tập 2 của E-HSMT | 24 | C.kiện |
| 10 | Cung cấp giá cáp bằng thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 229,6 | kg |
| 11 | Lắp giá cáp và bulong | Tập 2 của E-HSMT | 242,08 | Kg |
| 12 | Cung cấp và lắp bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 3,296 | Kg |
| BR | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI - Mương cáp điều khiển MC3; L=1,5m; B=0,4m ( 33 đoạn) | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp M250, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 7,425 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 822,69 | Kg |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 7 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Tập 2 của E-HSMT | 99 | C.kiện |
| 8 | Cung cấp giá cáp bằng thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 311,19 | kg |
| 9 | Lắp giá cáp và bulong | Tập 2 của E-HSMT | 325,083 | Kg |
| 10 | Bulong | Tập 2 của E-HSMT | 1,452 | Kg |
| BS | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - SÂN BÊ TÔNG (120M2) | |||
| 1 | Lu lèn | Tập 2 của E-HSMT | 120 | m2 |
| 2 | Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại I dày 20cm | Tập 2 của E-HSMT | 24 | m3 |
| 3 | Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Tập 2 của E-HSMT | 24 | m3 |
| 4 | Vải nhựa tái sinh | Tập 2 của E-HSMT | 120 | m2 |
| 5 | Bê tông sân M250 đá 1x2 dày 20 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | m3 |
| BT | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Bể chứa dầu sự cố 96m³ ( 1 bể ) | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250cm | Tập 2 của E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép bể, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1.408,52 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép bể, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1.868,28 | kg |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép bể, Ø>18 | Tập 2 của E-HSMT | 633,81 | kg |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể | Tập 2 của E-HSMT | 126,44 | m2 |
| 7 | Bê tông bể thành thẳng M250, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 40,554 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch bloock không nung vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 7,072 | m3 |
| 9 | Láng chống thấm bể bằng lớp xi măng nguyên chất trong bể | Tập 2 của E-HSMT | 145,674 | m2 |
| 10 | Trát thành bể trong và ngoài vữa XM M100 dày 20 | Tập 2 của E-HSMT | 113,22 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể vữa XM M100 dày 20 | Tập 2 của E-HSMT | 49,114 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan ĐS | Tập 2 của E-HSMT | 12,848 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Tập 2 của E-HSMT | 495 | kg |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép sơn | Tập 2 của E-HSMT | 2.431,16 | kg |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 16 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | Tập 2 của E-HSMT | 75 | C.kiện |
| 17 | Cung cấp và lắp ống tráng kẽm, Ø168 dày 4,78mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Túi vải lọc dầu tại dầu ống thoát nước D=0,5m; L=1,5m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Co thép Ø168 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| BU | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Hố thăm thoát dầu MBA ( 6 hố ) | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 3 | Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200 | Tập 2 của E-HSMT | 5,298 | m3 |
| 4 | Trát đáy và thành hố vữa XM M75 dày 20 | Tập 2 của E-HSMT | 84,564 | m2 |
| 5 | Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Tập 2 của E-HSMT | 37,56 | kg |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 67,8 | Kg |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | C.kiện |
| BV | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Ống thép thoát dầu Ø200 (120m) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø200 | Tập 2 của E-HSMT | 120 | m |
| BW | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - HỆ THỐNG PCCC - Giàn phun sương tại MBA 500kV - 900MVA ( 2 giàn) | |||
| 1 | Vòi phun sương HV-14 | Tập 2 của E-HSMT | 264 | Bộ |
| 2 | Vòi phun sương HV-17 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 3 | Măng xông Ø25 | Tập 2 của E-HSMT | 576 | Bộ |
| 4 | Cút thép 90 độ đầu ren Ø25 | Tập 2 của E-HSMT | 576 | Bộ |
| 5 | Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=200 | Tập 2 của E-HSMT | 336 | Bộ |
| 6 | Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=500 | Tập 2 của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø100, dày 4,78mm | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø80 dày 3,18mm | Tập 2 của E-HSMT | 480 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø65, dày 2,9mm | Tập 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø100 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø80 | Tập 2 của E-HSMT | 78 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø65 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Van xả căn giàn phun Ø80 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø80x65x80 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø100x100x100 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø80x80x80 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø100, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 66 | cặp |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø80x210, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 84 | cặp |
| 19 | Cung cấp và lắp BL M16x50 | Tập 2 của E-HSMT | 900 | Bộ |
| 20 | Roăng Amiăng các loại | Tập 2 của E-HSMT | 150 | Cái |
| 21 | Cung cấp giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 5.826,8 | Kg |
| 22 | Lắp giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 6.059,872 | Kg |
| 23 | Cút thép 90 độ đầu ren Ø32 | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Cái |
| 24 | Bu lông M12x50 | Tập 2 của E-HSMT | 72 | bộ |
| 25 | Bu lông chữ U neo ống Ø12x175 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Bu lông chữ U neo ống Ø12x225 | Tập 2 của E-HSMT | 216 | bộ |
| 27 | Bu lông M16x633 | Tập 2 của E-HSMT | 288 | Cái |
| 28 | Nắp chụp đầu ống | Tập 2 của E-HSMT | 72 | Cái |
| BX | Móng đỡ ống GĐ-1; GĐ-2; GĐ-3 (72 bộ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Tập 2 của E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Tập 2 của E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 3 | Đục lớp bê tông không cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| BY | Sơn toàn bộ giàn phun | |||
| 1 | Sơn toàn bộ giàn phun | Tập 2 của E-HSMT | 234,7 | m2 |
| BZ | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - HỆ THỐNG PCCC - Sơ đồ không gian hệ thống cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép trán kẽm Ø100 (sử dụng lại) | Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, Ø100 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø150x100x150 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng Ø100x210; dày 18mm | Tập 2 của E-HSMT | 121 | Cặp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng Ø150x280; dày 22mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cặp |
| 6 | Cung cấp và lắp bulông + đai ốc + vòng đệm M16x80 | Tập 2 của E-HSMT | 984 | bộ |
| CA | Gối kê ống chữa cháy (GK1) 38 cái | |||
| 1 | + Đào đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 2 | + Bê tông lót M100, đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 3 | + Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Tập 2 của E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 4 | + Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Tập 2 của E-HSMT | 2,052 | m3 |
| 5 | + Cung cấp giá đỡ bằng thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 329,46 | kg |
| 6 | + Lắp đặt giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 342,638 | kg |
| 7 | + Gu dông M12 | Tập 2 của E-HSMT | 38 | bộ |
| 8 | + Bu lông M14x350 | Tập 2 của E-HSMT | 76 | cái |
| 9 | + Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| CB | Gối kê ống chữa cháy (GK2): 08 cái | |||
| 1 | + Đào đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | + Bê tông lót M100, đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 3 | + Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 24,08 | kg |
| 4 | + Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Tập 2 của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 5 | + Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Tập 2 của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 6 | + Cung cấp giá đỡ bằng thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 59,76 | kg |
| 7 | + Lắp đặt giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 62,15 | kg |
| 8 | + Gu dông M12 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | + Bu lông M16x400 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | + Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| CC | Gối kê ống chữa cháy (GK3): 08 cái | |||
| 1 | + Đào đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | + Bê tông lót M100, đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | + Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 192,64 | kg |
| 4 | + Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Tập 2 của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 5 | + Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Tập 2 của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 6 | + Cung cấp giá đỡ bằng thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 478,08 | kg |
| 7 | + Lắp đặt giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 497,2 | kg |
| 8 | + Gu dông M12 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 9 | + Bu lông M16x400 | Tập 2 của E-HSMT | 256 | cái |
| 10 | + Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| CD | Dây tiếp địa cho PCCC | |||
| 1 | Dây tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 7,992 | Kg |
| 2 | Bu lông đầu cốt cỡ phù hợp | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bu lông thích hợp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| CE | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - HOÀN THIỆN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 180 | m3 |
| 2 | Rải lại đá đăm 1x2 dày 100 | Tập 2 của E-HSMT | 180 | m3 |
| CF | Cải tạo vị trí bắt chuổi sứ đỡ dây tại cột thép 500kV: 02 cột | |||
| 1 | Đục lỗ sắt thép | Tập 2 của E-HSMT | 32 | lỗ |
| 2 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 300 | kg |
| 3 | Lắp dựng thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| CG | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ chống sét van 500kV (6 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ chống sét van 500kV | Tập 2 của E-HSMT | 4,596 | tấn |
| CH | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ sứ 500kV (4 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ sứ 500kV | Tập 2 của E-HSMT | 3,064 | tấn |
| CI | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ kháng 35kV (3 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ sứ 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 1,281 | tấn |
| CJ | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ máy cắt 35kV - 3 pha và sàn thao tác (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ máy cắt 35kV | Tập 2 của E-HSMT | 0,41 | tấn |
| CK | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ dao cách ly 35kV - 3 pha (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ biến dòng 35kV | Tập 2 của E-HSMT | 0,532 | tấn |
| CL | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ biến dòng 35kV (3 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ biến điện áp 35kV | Tập 2 của E-HSMT | 0,999 | tấn |
| CM | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ biến điện áp và trụ đỡ chống sét 35kV (trụ sử dụng lại) (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ kháng trung tính và đỡ sứ 35kV | Tập 2 của E-HSMT | 0,555 | tấn |
| CN | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ biến điện áp và trụ đỡ chống sét 35kV (trụ làm mới) (1 bộ) | |||
| 1 | Cung cấp trụ đỡ bằng thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 1.374,5 | kg |
| 2 | Lắp trụ kháng trung tính và đỡ sứ 35kV | Tập 2 của E-HSMT | 1,429 | tấn |
| CO | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ sứ 35kV (20 bộ) | |||
| 1 | Cung cấp trụ đỡ bằng thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 20 | kg |
| 2 | Lắp trụ đỡ chống sét van và biến dòng 35kV | Tập 2 của E-HSMT | 7,46 | tấn |
| CP | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CỘT-TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ-XÀ THÉP - Trụ đỡ biến áp tự dùng 35kV (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ biến áp tự dùng | Tập 2 của E-HSMT | 0,251 | tấn |
| CQ | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI - CÁC LOẠI NHÀ - Tường ngăn cháy nhà bayhousing (1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất (kể cả san đất, vận chuyển đất thừa đổ đi) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng tường M100, đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Tập 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| 4 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 20,58 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 215,52 | Kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, Ø | Tập 2 của E-HSMT | 561,98 | Kg |
| CR | PHẦN XÂY DỰNG - LẬT VÀ ĐẬY TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lật và đậy lại tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| CS | CHI PHÍ PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng đến và ra khỏi công trường (thiết bị thí nghiệm hiệu chỉnh điện) | Thực tế công trường | 1 | trọn bộ |
| 2 | HT cấp điện, nước tại hiện trường | Thực tế công trường | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1633E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0326E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng (xây lắp mới, mở rộng, nâng công suất, lắp máy thứ 2 ...) đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên;+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 24.095.100.000 đồng.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 24.095.100.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.c. Nhà thầu phụ: (Đề nghị các nhà thầu tham khảo các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3 trong E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.095.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.190.200.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110CV-180CV | Loại 110CV-180CV | 2 |
| 2 | Máy bơm nước 20m3/h | 20m3/h | 2 |
| 3 | Cần cẩu 10 tấn | 10 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250lít | 250 lít | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa 80lít | 80 lít | 4 |
| 6 | Đầm bàn các loại | Phù hợp | 10 |
| 7 | Cần cẩu thiếu nhi (hoặc máy thăng tải) | Phù hợp | 1 |
| 8 | Đầm dùi các loại | Phù hợp | 10 |
| 9 | Xe ô tô tải | Phù hợp | 2 |
| 10 | Xe ô tô ben 8 tấn | Phù hợp | 2 |
| 11 | Xe tải 5 – 12 tấn | Loại 5 – 12 tấn | 4 |
| 12 | Máy đầm đất 16 tấn | phù hợp 16 tấn | 2 |
| 13 | Máy đầm đất 9 tấn | phù hợp 09 tấn | 2 |
| 14 | Máy búa căn | phù hợp | 2 |
| 15 | Máy lu 8,5 tấn | 8,5 tấn | 1 |
| 16 | Máy đào (0,4 – 1,25)m3 | (0,4 – 1,25)m3 | 2 |
| 17 | Tời quay 5 tấn | Phù hợp với yêu cầu | 2 |
| 18 | Máy phun sơn giàu kẽm | Phù hợp với yêu cầu | 1 |
| 19 | Máy đột thuỷ lực | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 20 | Máy khoan thép | Phù hợp với gói thầu | 10 |
| 21 | Máy lọc dầu phù hợp | Phù hợp với yêu cầu | 2 |
| 22 | Tank chứa dầu phù hợp | Phù hợp với yêu cầu | 2 |
| 23 | Máy bơm chân không phù hợp | Phù hợp với yêu cầu | 2 |
| 24 | Máy hàn 23kW | Phù hợp với gói thầu | 5 |
| 25 | Máy cắt uốn | Phù hợp với gói thầu | 5 |
| 26 | Rơ mooc thuỷ lực phù hợp với qui mô gói thầu | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 27 | Đầu kéo phù hợp với qui mô gói thầu | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 28 | Bộ dụng cụ kích, kéo, di dời phù hợp với qui mô gói thầu | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 29 | Hộp đen (02 hộp đen/01 pha MBA) | Phù hợp với gói thầu | 6 |
| 30 | Thiết bị giám sát hành trình trên mỗi phương tiện vận chuyển (2 thiết bị/01 pha MBA) | Phù hợp với gói thầu | 6 |
| 31 | Dụng cụ thí nghiệm toàn bộ cho gói thầu | Phù hợp | 1 |
| 32 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu.*Yêu cầu khác:Nhà thầu đính kèm biên bản kiểm kê tài sản cố định, giấy tờ liên quan thiết bị thi công của nhà thầu... Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thi công phải gửi kèm hợp đồng thuê hoặc cam kết đính kèm tài lieu. | Phù hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi