Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051829-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà làm việc văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 17:21:00 đến ngày 2021-11-05 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 937,517,917 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.406276875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81255375E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa các công trình dân dụng hoặc công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 656.262.542 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ bằng cấp: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi . Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi. có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tự đổ tải trọng >5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích >=100l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suât >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà làm việc văn phòng Các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh số 10 năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần thủy điện Thác Mơ, khu 5 ,phường Thác Mơ, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216519;Fax:0271.3778268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Khánh- Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty cổ phần thủy điện Thác Mơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có hội đồng tư vấn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]); báo đấu thầu (đt: 024.3768.6611) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển mái tôn, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 192,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tường xây gạch bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,63 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép, xà gồ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,05 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép dầm, trụ chữ I 200x27 ( 27.2 kg/1m dài) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ lam che nắng, khung trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần la phông, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện (Tháo dỡ bóng đèn ne ong dài 1,2 m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Tháo dỡ cảm biến phòng cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 10 | Vận chuyển xà bần thủ công từ tầng 2 xuống sân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,63 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần đổ thải, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,63 | m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Khoan cấy thép sàn D12 vào dầm, lỗ khoan D16, chiều sâu lỗ khoan 12cm, sử dụng keo ramset epcon G5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 684 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan cấy thép trụ D16 vào trụ cũ, lỗ khoan D20, chiều sâu lỗ khoan 35 cm, sử dụng keo ramset epcon G5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,52 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,84 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,9 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, thép CB400-V, thép D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,16 | 100kg |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, thép CB400-V, thép D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,37 | 100kg |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, thép CB400-V, thép D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,02 | 100kg |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, thép CB400-V, thép D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 100kg |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn sê nô, thép CB400-V, thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,89 | 100kg |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn sê nô, thép CB400-V, thép D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,35 | 100kg |
| 12 | Đổ bê tông trụ, đá 1x2 ,M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,55 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2 ,M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,64 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông sê nô, đá 1x2 ,M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,65 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch ống,VXM M100, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch ống,VXM M100, dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,84 | m3 |
| 17 | Tô trát tường gạch, trụ VXM M100, dày 1.5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133,78 | m2 |
| 18 | Tô trát sê nô, VXM M100, dày 1.5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,2 | m2 |
| 19 | Láng sê nô tạo độ dốc, VXM M100, chiều dày 1 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,56 | m2 |
| 20 | Quyét 3 lớp sika latex chống thấm sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,56 | m2 |
| 21 | Cung cấp vì kèo thép mạ kẽm lợp mái ngói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,74 | tấn |
| 22 | Lắp đặt vì kèo thép mạ kẽm lợp mái ngói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,74 | tấn |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt mái ngói, ngói màu Đồng tâm ( 10v/1m2). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt máng xối âm inox 304-201 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 25 | Bã ma tít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.858,44 | m2 |
| 26 | Đắp phào chỉ đơn trang trí sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,4 | m |
| 27 | Sơn tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ, sơn ngoài trời bằng sơn dulux | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 682,96 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp, khung vĩnh tường, tấm thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200,34 | m2 |
| 29 | Sơn tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ, sơn trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.538,92 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt vách kính, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,48 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 1000, kính dày 5mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm hình chữ Z | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,6 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC, D114 dày 3mm thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu inox chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp hệ thống điều hoà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | máy |
| 36 | Lắp bóng đèn neong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 37 | Lắp cảm biến phòng cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Vận chuyển vật liệu xuống và vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | ca |
| 39 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 40 | Vận chuyển vật tư ( thép hộp, tôn, trần nhôm…..) nhập kho bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Chuyến |
| 41 | Đục bê tông có cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,26 | m3 |
| 42 | Đục sờm bê tông tại vị trì dầm và sê nô bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,11 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ bồn tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp bồn tiểu nam ( tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt vách kính tắm, kính cường lực dày 8 mm bao gồm phụ kiện ( bản lề, tay nắm cửa…) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hoa sen. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt máy tắm nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống thoát nước sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
| 49 | Ốp gạch ceramic chân tường khu vực sân thượng tầng 2,VXM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.406276875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81255375E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa các công trình dân dụng hoặc công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 656.262.542 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Trình độ bằng cấp: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi . Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi. có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | Công suất >=100l | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5-7T | ô tô tự đổ tải trọng >5T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông dung tích >=100l | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá công suât >= 1,7kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi