Gói thầu: Gói 1a: Thuê kiểm tra, đánh giá và quản lý rủi ro an toàn thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 1a: Thuê kiểm tra, đánh giá và quản lý rủi ro an toàn thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058787 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 17:31:00 đến ngày 2021-11-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 375,528,925 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện cung cấp, triển khai dịch vụ về An toàn thông tin và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự kèm cả phụ lục hợp đồng (nếu có) được chứng thực và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên- Có tối thiểu các chứng chỉ sau:+ Chứng chỉ về quản trị dự án PMP (Project Management Professional)+ Chứng chỉ về bảo mật máy tính: CHFI (Certified Hacking Forensic Investigator) hoặc tương đương.- 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên- Có tối thiểu các chứng chỉ sau:+ Chứng chỉ về an toàn thông tin/bảo mật sau: Có ít nhất một trong các chứng chỉ sau OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional) hoặc tương đương;+ Chứng chỉ về Quản trị hệ thống mạng: Có ít nhất một trong các chứng chỉ sau: CCNA hoặc CCNP hoặc tương đương- 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia triển khai dự án |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1a: Thuê kiểm tra, đánh giá và quản lý rủi ro an toàn thông tin Thuê kiểm tra, đánh giá và quản lý rủi ro ATTT đối với các hệ thống thông tin trọng yếu cấp độ 3 tại Công ty Điện lực Thái Nguyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ phi tư vấn. - Bảo lãnh dự thầu. - Giấy ủy quyền (nếu có). - Cam kết đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp trong bước thương thảo hợp đồng gồm: 01 bản gốc + 01 bản chụp E-HSDT, trong đó: - Bản gốc bảo đảm dự thầu [Bảo đảm dự thầu do ngân hàng phát hành phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của ngân hàng đó (là người đại diện theo pháp luật của ngân hàng hoặc người được ủy quyền và kèm theo bản sao phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh) trong E-HSDT], các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - trong đó Báo cáo tài chính 03 năm gần đây và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. - Các hợp đồng tương tự và hồ sơ chứng minh kèm theo (bản đã được chứng thực). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.
Số 31 Đường Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên
Điện thoại: 0208.3600410; Fax: 0208.3750958 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: số 31 Đường Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3600410; Fax: 0208.3750958 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, đánh giá và Quản lý rủi ro đối với máy chủ tại TTĐKX | Kiểm tra, đánh giá và Quản lý rủi ro đối với máy chủ tại TTĐKX | Thiết bị | 6 | Theo yêu cầu chương V |
| 2 | Kiểm tra, đánh giá và Quản lý rủi ro đối với thiết bị truyền dẫn tại TTĐKX | Kiểm tra, đánh giá và Quản lý rủi ro đối với thiết bị truyền dẫn tại TTĐKX | Thiết bị | 6 | Theo yêu cầu chương V |
| 3 | Kiểm tra, đánh giá và Quản lý rủi ro đối với TB tường lửa tại TTĐKX | Kiểm tra, đánh giá và Quản lý rủi ro đối với TB tường lửa tại TTĐKX | Thiết bị | 2 | Theo yêu cầu chương V |
| 4 | Kiểm tra, đánh giá và Quản lý rủi ro đối với TB truyền dẫn HT IP WAN | Kiểm tra, đánh giá và Quản lý rủi ro đối với TB truyền dẫn HT IP WAN | Thiết bị | 12 | Theo yêu cầu chương V |
| 5 | Kiểm tra, đánh giá và Quản lý rủi ro đối với TB tường lửa hệ thống IP WAN | Kiểm tra, đánh giá và Quản lý rủi ro đối với TB tường lửa hệ thống IP WAN | Thiết bị | 2 | Theo yêu cầu chương V |
| 6 | Kiểm tra, đánh giá và Quản lý rủi ro đối với thiết bị truyền dẫn hệ thống mạng truyền dẫn SCADA | Kiểm tra, đánh giá và Quản lý rủi ro đối với thiết bị truyền dẫn hệ thống mạng truyền dẫn SCADA | Thiết bị | 2 | Theo yêu cầu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện cung cấp, triển khai dịch vụ về An toàn thông tin và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự kèm cả phụ lục hợp đồng (nếu có) được chứng thực và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên- Có tối thiểu các chứng chỉ sau:+ Chứng chỉ về quản trị dự án PMP (Project Management Professional)+ Chứng chỉ về bảo mật máy tính: CHFI (Certified Hacking Forensic Investigator) hoặc tương đương.- 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương | 5 | 1 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên- Có tối thiểu các chứng chỉ sau:+ Chứng chỉ về an toàn thông tin/bảo mật sau: Có ít nhất một trong các chứng chỉ sau OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional) hoặc tương đương;+ Chứng chỉ về Quản trị hệ thống mạng: Có ít nhất một trong các chứng chỉ sau: CCNA hoặc CCNP hoặc tương đương- 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ tham gia triển khai dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên | 9 | 1 |
| 4 | Cán bộ tham gia triển khai dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên | 6 | 1 |
| 5 | Cán bộ tham gia triển khai dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ tham gia triển khai dự án | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi