Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng kho xăng dầu dã chiến PSG-600 và hệ thống hạ tầng kỹ thuật tại Kho xăng dầu Sư đoàn 367

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068385-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 367
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng kho xăng dầu dã chiến PSG-600 và hệ thống hạ tầng kỹ thuật tại Kho xăng dầu Sư đoàn 367
Số hiệu KHLCNT 20211059806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 07:15:00 đến ngày 2021-11-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,426,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy đào gầu dây
- Đặc điểm thiết bị Máy đào hoặc máy đào gầu dây >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô sức nâng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 300A
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 300A
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 367
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng kho xăng dầu dã chiến PSG-600 và hệ thống hạ tầng kỹ thuật tại Kho xăng dầu Sư đoàn 367
Công trình: Kho xăng dầu Sư đoàn 367/QC PK-KQ
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư Đoàn 367/Quân chủng PK-KQ, Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0366.365.985, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dưng và Thương Mại An Bình, địa chỉ: Số 43 Đường số 9, Khu phố 3, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh, SĐT: 0908541236


- Bên mời thầu: Sư đoàn 367 , địa chỉ: 19A Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Sư Đoàn 367/Quân chủng PK-KQ, Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0366.365.985, email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư Đoàn 367/Quân chủng PK-KQ, Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0366.365.985, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 367/QC PK-KQ số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0986937402
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần, số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0366365985
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần, số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0366365985
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở vàđiều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
B NHÀ ĐỂ BỘ KHO DÃ CHIẾN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4039100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3097m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,017m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6373tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,168100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,982m3
8Xây móng bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,09m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,711m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,21m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,778m3
12Xoa nhẵn mặt bê tông bằng Sika , t/c 3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,1m2
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1210m
14Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1210m
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1849tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5569tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,848100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3754100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8584m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3023tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
25Lắp đặt bulon đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1811tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8161tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,181tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,816tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V770,321m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,875100m2
32Sản xuất và lắp đặt úp nóc dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57m
33Gia công hệ khung dàn máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1724tấn
34Sản xuất và lắp đặt máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
36Lắp đặt côn + co, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
37Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Sản xuất và lắp đặt giằng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
39Sản xuất và lắp đặt tăng đơ + móc cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
40Sản xuất và lắp đặt ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V400cái
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,4946m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,473m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,473m2
44Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,2m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,384m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,473m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,057m2
48Lắp dựng cửa cuốn thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V90m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2006tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V151m2
51SXLD lưới chống côn trùng 2x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213100m2
52Lắp đặt đèn Led highbay chống cháy nổ 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
53Lắp đặt tủ điện tổng 220x300x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
56Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
57Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
59Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mmMô tả kỹ thuật theo Chương V105m
60Lắp đặt hộp nối chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
61Ty treo đèn d=14-L=1,0m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
C NHÀ KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN PSG-600
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,1667100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1433m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,628m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1377tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3155tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5872100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,584m3
8Xây móng bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,686m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,641m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,216m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5888m3
12Xoa nhẵn mặt bê tông bằng Sika, t/c: 3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,16m2
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8610m
14Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8610m
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0433tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,424100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,753100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9936m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1286tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1328100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,536m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
25Lắp đặt bulon đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0215tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7034tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,221tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,703tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,221tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V440,481m2
31Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,66100m2
32Sản xuất và lắp đặt úp nóc dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
33Gia công hệ khung dàn máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
34Sản xuất và lắp đặt máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
36Lắp đặt côn + co, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Sản xuất và lắp đặt giằng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
39Sản xuất và lắp đặt tăng đơ + móc cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Sản xuất và lắp đặt ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V114cái
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,648m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,78m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,78m2
44Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,856m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,78m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,236m2
48Lắp dựng cửa cuốn thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0802tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m2
51SXLD lưới chống côn trùng 2x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0852100m2
52Lắp đặt đèn Led highbay chống cháy nổ 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
53Lắp đặt tủ điện tổng 220x300x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
57Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
59Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
60Lắp đặt hộp nối chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
61Ty treo đèn d=14-L=1,0m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
D SÂN NỀN BÊ TÔNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2,562m3
2Đắp cát dày 30cm, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1793100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7686100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,686m3
5Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2100m2
7Đắp cát dày 10cm, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,6m3
10Xoa nhẵn mặt bê tông bằng Sika , t/c 3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m2
11Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,210m
12Trám khe đưường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,210m
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào đất rãnh thoát nước
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
1,0602100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,416m3
3Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1992100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,956m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7403tấn
6Ván khuôn mương rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,492100m2
7Bê tông mương rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m3
8Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,24m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,688100m3
10Trát hố ga và mương dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,4m2
11Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4307tấn
13Gia công khuôn nắp đan bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,725tấn
14Sơn khuôn nắp tấm đan 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V36,961m2
15Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,66m3
16Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
17Đào đất đặt đường cống bằng máy đào-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3197100m3
18Lắp đặt gối cống D400 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V51 ck
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2946100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Kim thu sét d=14,2; L=600 mạ đồng
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Đắp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
6Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
7Hộp đo điện trở đất bao gồm bộ kẹp, KT: 210x160x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
8Khung + mái che lán để thiết bị chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
9Giá để bình chữa cháy Inox loại 03 bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
10Lắp đặt Bình bọt MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Lắp đặt Bình CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Bảng nội quy - Tiệu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Bảng Cấm lửa + cấm thuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Xô chữa cháy 10 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Xẻng chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Kẻng và búa đánh kẻngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tưởng 400x600x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt cuôn vòi + lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
20Lắp đặt ống thép STK ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
21Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
23Lắp đặt co, Tê STK ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Lắp đặt ống STK, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
25Lắp đặt co, tê STK, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Sơn đường ống 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,60661m2
27Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK< 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
29Xây bể nước chữa cháy 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
30Xây bể cát chữa cháy 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng53
2 Phụ trách thi công xây dựng 2 cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng33
3 An toàn lao động 1 đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy đào gầu dây Máy đào hoặc máy đào gầu dây >=0,4m31
2 Ô tô tải Ô tô tải ≥ 5 tấn1
3 Cần trục ô tô Cần trục ô tô sức nâng ≥10T1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
5 Xe lu Xe lu 10T1
6 Máy hàn 300A Máy hàn 300A3
7 Đầm bê tông Đầm bê tông2
8 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
9 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->