Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hệ thống cổng chào và hệ thống đèn trang trí cổng chào, khu trung tâm hành chính, chính trị huyện tại khu đầu đường 31,5m
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069215-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Hệ thống cổng chào và hệ thống đèn trang trí cổng chào, khu trung tâm hành chính, chính trị huyện tại khu đầu đường 31,5m |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 09:12:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,300,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình: giao thông cấp IV trở lên( cầu treo, hoặc cầu bê tông, cầu dầm thép có tính chất tương tự), với số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư cầu đường,xây dựng dân dụng và CN, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc XD DD&CN từ Hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc XD DD&CN cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư cầu đường,xây dựng dân dụng và CN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp sức nâng 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Hệ thống cổng chào và hệ thống đèn trang trí cổng chào, khu trung tâm hành chính, chính trị huyện tại khu đầu đường 31,5m Hệ thống cổng chào và hệ thống đèn trang trí cổng chào, khu trung tâm hành chính, chính trị huyện tại khu đâu fđường 31,5m 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện quản lý năm 2021 - 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 06/2021; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được của cấp có thẩm quyền cấp) công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vân Hồ
Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ
02123666282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vân Hồ Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vân Hồ Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Tháo cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cấu kiện |
| 2 | tháo dỡ gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2768 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3747 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5491 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5491 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,334 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1929 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6059 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3798 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7518 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1725 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8986 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2845 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5235 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4502 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,664 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2832 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép dầm móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9692 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5435 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,435 | m2 |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn (tận dụng), vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,655 | m3 |
| 26 | Bê tông mặt đường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4063 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0316 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0316 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6819 | 100m3 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6471 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6471 | tấn |
| 33 | Bulong M20-850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 34 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8901 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8901 | tấn |
| 36 | Khung lồng ốp cột bằng Inox 201 màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.351 | kg |
| 37 | Bulong D16-100 | 24 | cái | |
| 38 | Vít nở D8-100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,68 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 100m2 |
| 41 | tháo dỡ gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 45 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.142,8571 | viên |
| 46 | Băng nilong bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 50 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 51 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 59 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| B | PHẦN HOÀN HIỆN TRẢ RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4605 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3167 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1431 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2034 | tấn |
| 9 | Cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4594 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1348 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3167 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 16 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| C | HOÀN THIỆN VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Ốp Aluminium ngoài trời dày 3mm, lớp nhôm dày 0,21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,11 | m2 |
| 2 | Màn hình KT: 7500x640mm (P10 3 màu: Đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 3 | Bộ chữ "HUYỆN VÂN HỒ KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH" (Mặt mica 3mm, hông chữ Aluminium 3mm, bóng led hắt sáng bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ Logo đỉnh cổng chào (Mặt mica 3mm, hông Aluminium 3mm, bóng led hắt sáng bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đèn Led hắt 36W-8Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Đèn Led chiếu rọi 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Đèn Led chiếu rọi 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 8 | Đèn Led vuông chạy viền (10 modul/md, 1 modul 4 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.550 | modul |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình: giao thông cấp IV trở lên( cầu treo, hoặc cầu bê tông, cầu dầm thép có tính chất tương tự), với số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư cầu đường,xây dựng dân dụng và CN, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc XD DD&CN từ Hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc XD DD&CN cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư cầu đường,xây dựng dân dụng và CN. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp sức nâng 10 tấn | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5 KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7tấn | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi