Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công đường dây 110kV Đồng Văn - Lý Nhân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947262-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công đường dây 110kV Đồng Văn - Lý Nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 10:52:00 đến ngày 2021-11-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 89,505,920,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3426E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.685E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥125.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật phầnđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphầnxây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công đường dây 110kV Đồng Văn - Lý Nhân Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV Đồng Văn - Lý Nhân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện (số 22 ngõ 399 Âu Cơ, Tây Hồ, Hà Nội), Tổng công ty điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội) Điện thoại: 024.22161022. Email:[email protected] - Tên chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc –Ba Đình – Hà Nội) Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 3825 6637 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Duy Tiên (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR/MZ-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 24.889 | mét |
| 2 | Bộ phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39 để tận dung bát sứ hiện có tạo thành chuỗi cách điện đỡ đơn loại CĐ-110-10.7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 120 | Chuỗi |
| 3 | Bộ phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39 để tận dung bát sứ hiện có tạo thành chuỗi cách điện đỡ đơn loại CĐ-110-11.7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 48 | Chuỗi |
| 4 | Bộ phụ kiện chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39 để tận dung bát sứ hiện có tạo thành chuỗi cách điện đỡ kép loại CĐK-110-10.7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 5 | Bộ phụ kiện chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39 để tận dung bát sứ hiện có tạo thành chuỗi cách điện đỡ kép loại CĐK-110-11.7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-11.12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 78 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-12.12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo kép dây ACSR 300/39 loại CNK-110-11.12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo kép dây ACSR 300/39 loại CNK-110-12.12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 48 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo kép dây ACSR 240/32 loại CNK240-110-12.12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 11 | Tạ chống rung cho dây ACSR 300/39 loại CR5-25 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 285 | Bộ |
| 12 | Ống nối dây ACSR-300/39 ON-DD-300 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Ống |
| 13 | Ống vá dây ACSR-300/39 OV-DD-300 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Ống |
| B | A. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Duy Tiên (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cung cấp cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9.243 | mét |
| 2 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW70 loại CĐ-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo cáp quang OPGW70 loại CN-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 45 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo cáp quang OPGW70 loại CNS-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo cáp quang ADSS loại CN-AD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 228 | Chuỗi |
| 6 | Chống rung cáp quang OPGW70 CR-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 89 | Quả |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp quang 4 đầu vào OPB-4 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 9 | Hộp nối cáp quang cuối 2 đầu vào OPGW-Mom,etalic kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 10 | Kẹp cáp quang trên cột loại 1 rãnh KCQ-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 75 | Cái |
| 11 | Kẹp cáp quang trên cột loại 2 rãnh KCQ-2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 50 | Cái |
| C | A. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Duy Tiên (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Cung cấp cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m loại B: Đ122-26B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại B: Đ122-30B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại C: Đ122-30C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Cột |
| 4 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m loại B: Đ122-34B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 5 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m loại C: Đ122-34C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 6 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 38m loại B: Đ122-38B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 7 | Cột đỡ thép 4 mạch cao 47m loại B: Đ142-47B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo thép 2 mạch cao 31m loại B: N122-31B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 9 | Cột néo thép 2 mạch cao 36m loại B: N122-36B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 10 | Cột néo thép 2 mạch cao 40m loại B: N122-40B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 11 | Cột néo thép rẽ 4 mạch cao 39m loại C: NR142-39C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 12 | Cột néo thép 4 mạch cao 43m loại C: N142-43C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 13 | Cột néo thép rẽ 4 mạch cao 43m loại C: NR142-43C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| 14 | Bu lông neo đôi BL42-250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | Cặp |
| 15 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 128 | Cặp |
| 16 | Bu lông neo đơn BL56 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 304 | Chiếc |
| 17 | Bu lông neo đôi BL64 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | Chiếc |
| 18 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 37 | Biển |
| 19 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 80 | Biển |
| D | A. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Duy Tiên (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Tháo dỡ và thu hồi vật tư tuyến 110kV hiện trạng huyện Duy Tiên | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 23.278 | mét |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.832 | mét |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn ACSR-300/39 có tận dụng lắp lại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.948 | mét |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 134 | mét |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi dây cáp quang OPGW-50 có tận dung lắp lại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 7.682 | mét |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi dây cáp quang ADSS có tận dung lắp lại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 20.291 | mét |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây AC185 có tận dụng lại bát sứ | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 129 | Chuỗi |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây AC185 kèm tạ bù có tận dụng lại bát sứ | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây AC185 có tận dụng lại bát sứ | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 81 | Chuỗi |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo lép dây AC185 có tận dụng lại bát sứ | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | Chuỗi |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây AC240 có tận dụng lại bát sứ | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây AC240 có tận dụng lại bát sứ | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo kép dây AC240 có tận dụng lại bát sứ | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | Chuỗi |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây AC300 có tận dụng lại bát sứ | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | Chuỗi |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây AC300 có tận dụng lại bát sứ | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | Chuỗi |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo kép dây AC300 có tận dụng lại bát sứ | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi tạ chống rung dây dẫn loại CR4-22 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 322 | Quả |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi tạ chống rung dây dẫn loại CR5-25 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | Quả |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Chuỗi |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi tạ chống rung dây chống sét TK-50 loại CR24-9 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Quả |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ cáp quang OPGW50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 33 | Chuỗi |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo cáp quang OPGW50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 27 | Chuỗi |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung cáp quang OPGW50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 77 | Quả |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi hộp mối cáp quang OPGW50 2 đầu vào | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Hộp |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ cáp quang ADSS | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 29 | Chuỗi |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo cáp quang ADSS | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 180 | Chuỗi |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi hộp mối cáp quang ADSS 2 đầu vào | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Hộp |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm 20m loại BTLT-20 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | Cột |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 1 mạch 22m loại ĐT-15-1 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cột |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 1 mạch 30m loại Đ111-30 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| 32 | Tháo dỡ để cải tạo lắp lại cột đỡ thép 41m loại Đ131-41B-CT | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 20m loại NT-10-1 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 25m loại NT-15-1 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 29m loại NT-19-1 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 33m loại N111-33 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 34m loại N111-34A | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 38 | Tháo dỡ để cải tạo lắp lại cột néo thép 37m loại N131-37-CT | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 39 | Tháo dỡ để cải tạo lắp lại cột néo rẽ thép 37m loại NR131-37-CT | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 40 | Tháo dỡ để cải tạo lắp lại cột néo thép 41m loại N131-41-CT | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 41 | Tháo dỡ để cải tạo lắp lại cột néo rẽ thép 41m loại NR131-41-CT | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi xà cột bê tông ly tâm | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | Bộ |
| 43 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng bản, móng trụ cột thép các loại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi, vẫn chuyển. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | Vị trí |
| 44 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng khối cột bê tông ly tâm | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi, vẫn chuyển. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | Vị trí |
| 45 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành và vật tư tận dụng đến các vị trí lắp đặt mới | Vận chuyển toàn bộ chi phí vận chuyển vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành và vật tư tận dụng đến các vị trí lắp đặt mới. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| E | A. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Duy Tiên (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Thi công xây dựng móng và tiếp địa địa bàn huyện Duy Tiên | |||
| 1 | Móng bản cột thép MB76-150+0,5 vị trí số C03 (bao gồm cả việc phá dỡ và hoàn trả lại mặt đường hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản cột thép MB89-155 vị trí số C04M(đã bao gồm cả việc ke đá hộc gia cố chân móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản cột thép MB89-155 vị trí số C05(bao gồm cả việc phá dỡ và hoàn trả mặt đường, vỉa hè hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản cột thép MB89-155 vị trí số C06 (bao gồm cả việc phá dỡ và hoàn trả mặt đường, vỉa hè hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản cột thép MB61-115 vị trí số C07M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản cột thép MB89-155 vị trí số C08 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản cột thép MB68-128+2 vị trí số C09 (bao gồm cả việc phá dỡ và hoàn trả lại mặt đường, vỉa hè hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản cột thép MB36-90+2 vị trí số C10M (bao gồm cả việc phá dỡ và hoàn trả lại mặt đường, vỉa hè hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản cột thép MB36-90+2 vị trí số C11M (bao gồm cả việc phá dỡ và hoàn trả lại mặt đường, vỉa hè hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản cột thép MB59-120+2 vị trí số C12(bao gồm cả việc phá dỡ và hoàn trả lại mặt đường, vỉa hè hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản cột thép MB59-120 vị trí số C13 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản cột thép MB102-140 vị trí số C14(đã bao gồm việc đào san lắp mặt bằng trước và sau khi thi công móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản cột thép MB102-140 vị trí số C15 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng bản cột thép MB51.4-100 vị trí số C16M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản cột thép MB24-76 vị trí số C17M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản cột thép MB68-128 vị trí số C18 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C19M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng bản cột thép MB90-130 vị trí số C21 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C22M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C23M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C24M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C25M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C26M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C27M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C28M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C29M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng bản cột thép MB75-120 vị trí số C30 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C31M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng bản cột thép MB24-76 vị trí số C32M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C33M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng bản cột thép MB75-120 vị trí số C34 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C35 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C36 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng bản cột thép MB90-130 vị trí số C37 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Tiếp địa cột thép RS2-4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt thi công) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Vị trí |
| 36 | Tiếp địa cột thép RS4-4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt thi công) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | Vị trí |
| 37 | Tiếp địa cột thép RS2-4-TD (gồm tận dung, lắp đặt lại vật tư tận dụng) | Bao gồm vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Vị trí |
| F | A. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Duy Tiên (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.1 Lắp dựng cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại B: Đ122-26B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại B: Đ122-30B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại C: Đ122-30C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại B: Đ122-34B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại C: Đ122-34C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại B: Đ122-38B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột đỡ thép 4 mạch loại B: Đ142-47B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột néo thép 2 nạch loại B: N122-31B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Lắp dựng cột néo thép 2 nạch loại B: N122-36B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Lắp dựng cột néo thép 2 nạch loại B: N122-40B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Lắp dựng cột néo thép rẽ 4 nạch loại C: NR142-39C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Lắp dựng cột néo thép 4 nạch loại C: N142-43C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Lắp dựng cột néo thép rẽ 4 nạch loại C: NR142-43C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 14 | Cải tạo và lắp đặt cột đỡ thép đã tháo dỡ hiện có loại cột: Đ131-41B-CT | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp vật tư, nhân công cải tạo thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cải tạo và lắp đặt cột néo thép đã tháo dỡ hiện có loại cột: N131-37-CT | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp vật tư, nhân công cải tạo thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cải tạo và lắp đặt cột néo thép đã tháo dỡ hiện có loại cột: NR131-37-CT | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp vật tư, nhân công cải tạo thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Cải tạo và lắp đặt cột néo thép đã tháo dỡ hiện có loại cột: N131-41-CT | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp vật tư, nhân công cải tạo thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Cải tạo và lắp đặt cột néo thép đã tháo dỡ hiện có loại cột: NR131-41-CT | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp vật tư, nhân công cải tạo thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 19 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL42-250 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cặp |
| 20 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 128 | Cặp |
| 21 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL56 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 304 | Chiếc |
| 22 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL64 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 23 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 37 | Biển |
| 24 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | Biển |
| G | A. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Duy Tiên (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.2 Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp kéo rải căng dây, lấy võng dây ACSR/MZ-300/39 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24.889 | mét |
| 2 | Lắp kéo rải căng dây, lấy võng dây ACSR-300/39 thu hồi từ tuyến hiện có | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6.815 | mét |
| 3 | Kéo rải căng dây, lấy võng dây ACSR-240/32 thu hồi tư tuyến hiện có | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.197 | mét |
| 4 | Lắp chuỗi đỡ đơn dấy ACSR-300/39 loại CĐ-110-10.7 cấu thành từ bộ phụ kiện mua bổ sung và bát sứ đã tháo dỡ hiện có | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 120 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi đỡ đơn dấy ACSR-300/39 loại CĐ-110-11.7 cấu thành từ bộ phụ kiện mua bổ sung và bát sứ đã tháo dỡ hiện có | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi đỡ kép dây ACSR-300/39 loại CĐK-110-10.7 cấu thành từ bộ phụ kiện mua bổ sung và bát sứ đã tháo dỡ hiện có | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi đỡ kép dây ACSR-300/39 loại CĐK-110-11.7 cấu thành từ bộ phụ kiện mua bổ sung và bát sứ đã tháo dỡ hiện có | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-11.12 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 78 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-12.12 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 10 | Lắp chuỗi néo kép dây ACSR 300/39 loại CNK-110-11.12 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 11 | Lắp chuỗi néo kép dây ACSR 300/39 loại CNK-110-12.12 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 12 | Lắp chuỗi néo kép dây ACSR 240/32 loại CNK240-110-12.12 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 13 | Lắp tạ chống rung cho dây ACSR 300/39 loại CR5-25 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 285 | Bộ |
| H | A. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Duy Tiên (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.3 Lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây, lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW70/24 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9.243 | mét |
| 2 | Kéo rải, lắp căng dây, lấy võng cáp quang OPGW50 tháo ra từ tuyến cũ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.044 | mét |
| 3 | Kéo rải, lắp đặt lại cáp quang ADSS tháo ra từ tuyến hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20.291 | mét |
| 4 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW70 loại CĐ-CQ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW70 loại CN-CQ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 45 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW70 loại CNS-CQ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chống rung cáp quang OPGW70 CR-CQ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 89 | Quả |
| 8 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 kèm giá đỡ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối hộp nối cáp quang 4 đầu vào OPB-4 kèm giá đỡ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối hộp nối cáp quang OPGW-Mom,etalic kèm giá đỡ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 11 | Lắp kẹp cáp quang OPGW trên cột loại 1 rãnh KCQ-1 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 75 | Cái |
| 12 | Lắp kẹp cáp quang OPGW trên cột loại 2 rãnh KCQ-2 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 13 | Lắp đặt chuỗi đỡ chuỗi néo cáp quang ADSS loại CN-AD | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 228 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt, hàn nối hộp mối cáp quang ADSS 2 đầu vào | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Hộp |
| I | B. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Lý Nhân (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR/MZ-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 35.758 | mét |
| 2 | Bộ phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39 để tận dung bát sứ hiện có tạo thành chuỗi cách điện đỡ đơn loại CĐ-110-10.7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 162 | Chuỗi |
| 3 | Bộ phụ kiện chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39 để tận dung bát sứ hiện có tạo thành chuỗi cách điện đỡ kép loại CĐK-110-10.7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-11.12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 69 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-12.12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép dây ACSR 300/39 loại CNK-110-11.12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 27 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép dây ACSR 300/39 loại CNK-110-12.12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Chuỗi |
| 8 | Tạ chống rung cho dây ACSR 300/39 loại CR5-25 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 273 | Bộ |
| 9 | Ống nối dây ACSR-300/39 ON-DD-300 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Ống |
| 10 | Ống vá dây ACSR-300/39 OV-DD-300 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Ống |
| J | B. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Lý Nhân (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cung cấp Cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12.287 | mét |
| 2 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW70 loại CĐ-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 26 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo cáp quang OPGW70 loại CN-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo cáp quang OPGW70 loại CNS-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo cáp quang ADSS loại CN-AD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 165 | Chuỗi |
| 6 | Chống rung cáp quang OPGW70 CR-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 98 | Quả |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp quang cuối 2 đầu vào OPGW-Mom,etalic kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Hộp |
| 9 | Kẹp cáp quang trên cột loại 1 rãnh KCQ-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 100 | Cái |
| 10 | Kẹp cáp quang trên cột loại 2 rãnh KCQ-2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 75 | Cái |
| K | B. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Lý Nhân (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Cung cấp Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m loại B: Đ122-26B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại B: Đ122-30B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại C: Đ122-30C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | Cột |
| 4 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m loại B: Đ122-34B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 5 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m loại C: Đ122-34C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Cột |
| 6 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 38m loại C: Đ122-38C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 7 | Cột néo thép 2 mạch cao 27m loại B: N122-27B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 8 | Cột néo thép 2 mạch cao 27m loại C: N122-27C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| 9 | Cột néo thép 2 mạch cao 31m loại C: N122-31C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cột |
| 10 | Cột néo thép lệch 2 mạch cao 31m loại C: NL122-31C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 11 | Cột néo thép 2 mạch cao 36m loại B: N122-36B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| 12 | Cột néo thép 2 mạch cao 36m loại C: N122-36C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 13 | Cột néo thép 2 mạch cao 40m loại B: N122-40B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 14 | Bu lông neo đôi BL42-250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | Cặp |
| 15 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 176 | Cặp |
| 16 | Bu lông neo đơn BL56 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 112 | Chiếc |
| 17 | Bu lông neo đôi BL64 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 160 | Chiếc |
| 18 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 44 | Biển |
| 19 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 88 | Biển |
| L | B. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Lý Nhân (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Tháo dỡ và thu hồi vật tư tuyến 110kV hiện trạng huyện Lý Nhân | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 35.084 | m |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi dây cáp quang OPGW-50 (có tận dung lắp lại) | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 11.695 | m |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây cáp quang ADSS (có tận dung lắp lại) | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 16.117 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây AC185 (có tận dụng lại bát sứ) | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 150 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây AC185 (có tận dụng lại bát sứ) | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 111 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo lép dây AC185 (có tận dụng lại bát sứ) | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây AC240 (có tận dụng lại bát sứ) | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi tạ chống rung dây dẫn loại CR4-22 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 381 | Quả |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 110kV | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Chuỗi |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi tạ chống rung dây chống sét TK-50 loại CR24-9 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Quả |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ cáp quang OPGW50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 45 | Chuỗi |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo cáp quang OPGW50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 43 | Chuỗi |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung cáp quang OPGW50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 80 | Quả |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi hộp mối cáp quang OPGW50 2 đầu vào | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Hộp |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ cáp quang ADSS | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | Chuỗi |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo cáp quang ADSS | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 75 | Chuỗi |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi hộp mối cáp quang ADSS 2 đầu vào để tận dụng lại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Hộp |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm 20m loại BTLT-20 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | Cột |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 1 mạch 22m loại ĐT-15-1 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | Cột |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 1 mạch 26m loại ĐT-19-1 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 20m loại NT-10-1 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Cột |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 25m loại NT-15-1 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cột |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 29m loại N111-29B | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 34m loại N111-34B | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi xà bê tông ly tâm XĐ-110 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | Bộ |
| 27 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng bản, móng trụ cột thép các loại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển, hoàn trả mặt bằng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 28 | Vị trí |
| 28 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng khối cột bê tông ly tâm | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển, hoàn trả mặt bằng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | Vị trí |
| 29 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành và vật tư tận dụng đến các vị trí lắp đặt mới | Vận chuyển toàn bộ vvật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành và vật tư tận dụng đến các vị trí lắp đặt mới. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| M | B. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Lý Nhân (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Thi công xây dựng móng và tiếp địa địa bàn huyện Lý Nhân | |||
| 1 | Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C38 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản cột thép MB63-130 vị trí số C39(bao gồm cả việc phá dỡ và hoàn trả lại mặt đường hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C40M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C41M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản cột thép MB75-140 vị trí số C42 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C43M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản cột thép MB90-130 vị trí số C44(bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng trùng tim) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản cột thép MB75-140 vị trí số C45 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản cột thép MB24-76 vị trí số C46M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản cột thép MB63-110 vị trí số C47(bao gồm cả việc hoàn trả mương nước hiệng trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C48M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C49M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản cột thép MB63-130 vị trí số C50 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng bản cột thép MB36-96 vị trí số C51M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản cột thép MB75-140 vị trí số C52 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản cột thép MB75-140 vị trí số C53(bao gồm cả việc xây hoàn trả tường rào và mặt đường hiện trạng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C54M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C55M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C56M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C57M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng bản cột thép MB90-150 vị trí số C58 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng bản cột thép MB102-140 vị trí số C59 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng bản cột thép MB102-140 vị trí số C60 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng bản cột thép MB24-76 vị trí số C61M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng bản cột thép MB63-110 vị trí số C62 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C63M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C64M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C65M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng bản cột thép MB75-140 vị trí số C66 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng bản cột thép MB24-76 vị trí số C67M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C68M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng bản cột thép MB63-130 vị trí số C69 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng bản cột thép MB24-76 vị trí số C70M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng bản cột thép MB90-130 vị trí số C71 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng bản cột thép MB90-130 vị trí số C72 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C73M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C74M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C75M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C76M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C77M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C78M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C79M | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng bản cột thép MB75-150 vị trí số C80 | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Tiếp địa cột thép RS2-4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt thi công) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 31 | Vị trí |
| 45 | Tiếp địa cột thép RS4-4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt thi công) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Vị trí |
| N | B. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Lý Nhân (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vạt tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.1 Lắp dựng cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại B: Đ122-26B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại B: Đ122-30B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại C: Đ122-30C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại B: Đ122-34B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại C: Đ122-34C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại C: Đ122-38C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại B: N122-27B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại C: N122-27C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 9 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại C: N122-31C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 10 | Lắp dựng cột néo thép lệch 2 mạch loại C: NL122-31C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại B: N122-36B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 12 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại C: N122-36C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Lắp dựng cột néo thép 2 nạch loại B: N122-40B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 14 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL42-250 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Cặp |
| 15 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 176 | Cặp |
| 16 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL56 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 112 | Chiếc |
| 17 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL64 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 160 | Chiếc |
| 18 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 44 | Biển |
| 19 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 88 | Biển |
| O | B. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Lý Nhân (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vạt tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.2 Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp kéo rải căng dây, lấy võng dây ACSR-300/39 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 35.758 | m |
| 2 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39 loại CĐ-110-10.7 cấu thành từ bộ phụ kiện nhà thầu cung cấp và bát sứ hiện có tận dụng | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 162 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39 loại CĐK-110-10.7 cấu thành từ bộ phụ kiện nhà thầu cung cấp và bát sứ hiện có tận dung | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-11.12 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 69 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-12.12 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR 300/39 loại CNK-110-11.12 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép dây ACSR 300/39 loại CNK-110-12.12 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 8 | Lắp tạ chống rung cho dây ACSR 300/39 loại CR5-25 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 273 | Bộ |
| P | B. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Lý Nhân (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vạt tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.3 Lắp đặt cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW70/24 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12.287 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt lại cáp quang ADSS tháo ra từ tuyến hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16.117 | m |
| 3 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW70 loại CĐ-CQ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 26 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW70 loại CN-CQ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW70 loại CNS-CQ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chống rung cáp quang OPGW70 CR-CQ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 89 | Quả |
| 7 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 kèm giá đỡ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối cáp quang OPGW-Mom,etalic kèm giá đỡ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Hộp |
| 9 | Lắp kẹp cáp quang trên cột loại 1 rãnh KCQ-1 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 100 | Cái |
| 10 | Lắp kẹp cáp quang trên cột loại 2 rãnh KCQ-2 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 75 | Cái |
| 11 | Lắp đặt chuỗi đỡ chuỗi néo cáp quang ADSS | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 165 | Chuỗi |
| 12 | Lắp đặt lại, hàn nối hộp mối cáp quang ADSS 2 đầu vào tận dung | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Hộp |
| Q | C. Các công việc phục vụ thi công và đóng điện (B thực hiện toàn bộ)/I.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công/I.1.Phần cung cấp vật tư cho tuyến tạm | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR/MZ-300/39 | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.880 | m |
| 2 | Bộ phụ kiện chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 (khóa néo, đầu cốt) để tận dung bát sứ hiện có thành chuỗi néo đơn loại CN-110-11.12 | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Bộ phụ kiện chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 (khóa néo, đầu cốt) để tận dung bát sứ hiện có thành chuỗi néo đơn loại CN-110-12.12 | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Bộ phụ kiện chuỗi néo đơn dây ACSR 185/29 (khóa néo, đầu cốt) để tận dung bát sứ hiện có thành chuỗi néo đơn loại CN185-110-11.12 | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 5 | Bộ phụ kiện chuỗi néo đơn dây ACSR 185/29 (khóa néo, đầu cốt) để tận dung bát sứ hiện có thành chuỗi néo đơn loại CN185-110-12.12 | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 6 | Đầu cốt nhôm dây ACSR-300 ĐC-AL300 | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Quả |
| 7 | Phụ kiện bổ sung để lắp chuõi néo cáp quang CN-CQ hiện có | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Ống |
| 8 | Phụ kiện bổ sung để lắp chuõi néo cáp quang CNS-CQ hiện có | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Thuê cột thép néo tạm loại ERS-NK25 (kèm phụ kiện lắp đặt) | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Thuê cột thép néo tạm loại ERS-NK31 (kèm phụ kiện lắp đặt) | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Thuê cột thép néo tạm loại ERS-NK34 (kèm phụ kiện lắp đặt) | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Dây néo DN-CN chuỗi cách điện | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Dây néo DN-35 cột néo tạm ERS | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Dây néo DN-15 cột néo tạm ERS | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Hộp |
| 15 | Dây néo DN-20 cột néo tạm ERS | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 34 | Hộp |
| 16 | Dây néo DN-30 cột néo tạm ERS | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cột |
| 17 | Dây néo DN-40 cột néo tạm ERS | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 39 | Cột |
| 18 | Dây néo DN-50 cột néo tạm ERS | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 19 | Xà néo cột đúp bê tông ly tâm tuyến tạm cho 1 vị trí cột | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 20 | Xà néo rẽ cột đúp bê tông ly tâm tuyên tạm cho 1 vị trí cột | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Cổ dề néo dây chông sét cột bê tông | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Giăng cột đúp cho 1 vị trí bê tông ly tâm GC1, GC2, GC3, GC4 | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ dây néo kèm cổ dề cột bê tông ly tâm CD-DN | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| R | C. Các công việc phục vụ thi công và đóng điện (B thực hiện toàn bộ)/I.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công/I.2.Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư đã cung cấp cho tuyến tạm/I.2.1 Phần thi công xây dựng tuyến tạm | |||
| 1 | Móng cột đúp bê tông ly tâm MK-20D | Bao gồm Cung cấp vật tư vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng néo cột MN15-5 | Bao gồm Cung cấp vật tư vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 124 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp tiếp địa cột RC2-4 | Bao gồm Cung cấp vật tư vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Vị trí |
| S | C. Các công việc phục vụ thi công và đóng điện (B thực hiện toàn bộ)/I.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công/I.2.Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư đã cung cấp cho tuyến tạm/I.2.2 Phần lắp đặt vật tư đã cung cấp cho tuyến tạm | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 20m được tận dung từ tuyến hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Lắp dựngcột thép néo tạm loại ERS-NK25 (kèm phụ kiện lắp đặt) | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép néo tạm loại ERS-NK31 (kèm phụ kiện lắp đặt) | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép néo tạm loại ERS-NK34 (kèm phụ kiện lắp đặt) | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Lắp đặt dây néo DN-CN chuỗi cách điện | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt dây néo DN-35 cột néo tạm ERS | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt dây néo DN-15 cột néo tạm ERS | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt dây néo DN-20 cột néo tạm ERS | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 34 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt dây néo DN-30 cột néo tạm ERS | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt dây néo DN-40 cột néo tạm ERS | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 39 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt dây néo DN-50 cột néo tạm ERS | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột đúp bê tông ly tâm tuyến tạm cho 1 vị trí cột | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo rẽ cột đúp bê tông ly tâm tuyên tạm cho 1 vị trí cột | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cổ dề néo dây chông sét cột bê tông | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Giăng cột đúp cho 1 vị trí bê tông ly tâm GC1, GC2, GC3, GC4 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ dây néo kèm cổ dề cột bê tông ly tâm CD-DN | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-11.12 từ khóa néo, đầu cốt đã mua và bát sứ thu hồi tận dung | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 18 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-12.12 từ khóa néo, đầu cốt đã mua và bát sứ thu hồi tận dung | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 19 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 185/29 loại CN185-110-11.12 từ khóa néo, đầu cốt đã mua và bát sứ thu hồi tận dung | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 20 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 185/29 loại CN185-110-12.12 từ khóa néo, đầu cốt đã mua và bát sứ thu hồi tận dung | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 21 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39 loại CĐ-110-9.7 tận dung từ tuyến cũ thu hồi | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 22 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR 185/29 loại CĐ185-110-9.7 tận dung từ tuyến cũ thu hồi | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 23 | Lắp đặt chuỗi néo cáp quang loại CN-CQ sau khi lắp ghép từ phụ kiệm mua mới và phụ kiện tuyến cũ tận dung | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Chuỗi |
| 24 | Lắp đặt chuỗi néo cáp quang loại CNS-CQ sau khi lắp ghép từ phụ kiệm mua mới và phụ kiện tuyến cũ tận dung | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 25 | Lắp, kéo rại căng dây nhôm lõi thép ACSR-185/9 tận dung từ tuyến cũ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.163 | m |
| 26 | Lắp, kéo rại căng dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 tận dung từ tuyến cũ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.155 | m |
| 27 | Lắp, kéo rại căng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 mua mới | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.880 | m |
| 28 | Lắp, kéo rại căng dây cáp quang OPGW50 tận dung từ tuyến cũ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.338 | m |
| T | C. Các công việc phục vụ thi công và đóng điện (B thực hiện toàn bộ)/I.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công/I.2.Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư đã cung cấp cho tuyến tạm/I.2.3 Thí nghiệm cáp quang và tiếp đất tuyến tạm | |||
| 1 | Thử nghiệm xác xuất chất lượng bat sứ trước lắp đặt | Bao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Bát sứ |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 4 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất cột | Bao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Vị trí |
| U | C. Các công việc phục vụ thi công và đóng điện (B thực hiện toàn bộ)/I.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công/I.2.Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư đã cung cấp cho tuyến tạm/I.2.4 Tháo dỡ, thu hồi tuyến tạm 110kV | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.163 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.155 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-300/39 | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.880 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây cáp quang OPGW50 | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.338 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây ACSR 300/39 loại CN-110-11.12 | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây ACSR 300/39 loại CN-110-12.12 | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây ACSR 185/29 loại CN185-110-11.12 | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây ACSR 185/29 loại CN185-110-12.12 | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗiđỡ dây ACSR 300/39 loại CĐ-110-9.7 | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗiđỡ dâ ACSR 185/29 loại CĐ185-110-9.7 | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 11 | Tháo, thu hồi chuõi néo cáp quang các loại | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ trả lại cột ERS và phụ kiện lắp cột | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông ly tâm | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi giằng cột đúp bê tông ly tâm GC1, GC2, GC3, GC3 | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà néo, xà rẽ cột đúp bê tông ly tâm | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi cổ dề néo dây chông sét CS2 | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng và hạ tầng các vị trí móng cột, móng néo | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 18 | Vận chuyển vật tư thu hồi không tận dụng vào tuyến mới về kho ĐVQLVH và kho Ban A | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| V | C. Các công việc phục vụ thi công và đóng điện (B thực hiện toàn bộ)/II.Thí nghiệm hiệu chỉnh và đo thông số đường dây tuyến chính | |||
| 1 | Thử nghiệm chất lượng bát sứ lắp vào công trình 8 chi tiêu (cả cũ và mới) | Bao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | HT |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 77 | Vị trí |
| 5 | Đo thông số đường dây | Bao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Mach/ngăn lộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3426E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.685E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥125.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹthuật phầnđiện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuậtphầnxây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu > 10T | Tải trọng > 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất > 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 4 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng > 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi