Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067700-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 10:47:00 đến ngày 2021-11-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,733,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4601E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.920139E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ và có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên .+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cầu giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu treo |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: cao đẳng giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu treoTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu BT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: cao đẳng giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu giao thông đường bộTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công nghiệm thu thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: cao đẳng giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cầu treo Láo Vàng Chải xã Tòng Sành; Cầu tràn thôn Suối Chải, xã Phìn Ngan; Cầu tràn Sùng Hoảng, thôn Van Hồ, xã Phìn Ngan, huyện Bát Xát. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU TREO LÁO VÀNG CHẢI | |||
| 1 | Sản xuất dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,144 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | 1 dầm ngang |
| 3 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,144 | tấn |
| 4 | Sản xuất dầm dọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,883 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt dầm dọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | 1m dài cầu |
| 6 | Lắp đặt giằng chéo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | 1md cầu |
| 7 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,883 | tấn |
| 8 | Sản xuất bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,71 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt bản mặt cầu, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | 1md cầu |
| 10 | Tôn tạo nhám mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,287 | tấn |
| 11 | Sản xuất thanh treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,688 | tấn |
| 12 | Sản xuất bộ kẹp cáp, cáp đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | bộ |
| 13 | Lắp dựng thanh treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,688 | tấn |
| 14 | Sản xuất hệ thanh neo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,721 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt neo cáp vào mố trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,721 | tấn |
| 16 | Bắt cóc cáp D44 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | 1 bộ cóc cáp |
| 17 | Rải và căng hệ cáp chủ cầu treo 2 cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,698 | 1 tấn cáp |
| 18 | Sản xuất hệ thanh neo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,711 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt neo cáp vào mố trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,711 | tấn |
| 20 | Bắt cóc cáp D38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | 1 bộ cóc cáp |
| 21 | Rải và căng hệ cáp chủ cầu treo 2 cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,567 | 1 tấn cáp |
| 22 | Sản xuất cổng trụ tháp từ thép hình, cổng trụ tháp cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,93 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cổng trụ tháp bằng cần cẩu, cổng trụ tháp cao H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,93 | tấn |
| 24 | Sản xuất gối cầu, chiều rộng cầu B >= 2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Gối |
| 25 | Lắp đặt gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Sản xuất bộ bu lông neo chân đế cột tháp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,11 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,11 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,81 | m2 |
| 29 | Bu lông M8, L=30mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | bộ |
| 30 | Bu lông M20, L=520mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 496 | bộ |
| 31 | Bu lông M24, L=600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 32 | Bu lông M30, L=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | bộ |
| 33 | Bu lông M16, L=45mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 192 | bộ |
| 34 | Sản xuất lan can cầu, kết cấu khung cứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | md |
| 35 | Lắp đặt hệ lan can cứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | 1 khoang 2md |
| 36 | Lắp đặt hệ lan can dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | 1 khoang 2md |
| 37 | Bắt cóc cáp D10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | 1 bộ cóc cáp |
| 38 | Lắp dựng thử hệ dầm mặt cầu, cầu rộng 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5 | 10md |
| 39 | Lắp dựng cổng trụ tháp bằng cần cẩu, cổng trụ tháp cao H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,93 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m2 |
| 44 | Cột treo biển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2 | md |
| 45 | Đào móng mố neo - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,472 | 100m3 |
| 46 | Đào móng mố neo- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,142 | 100m3 |
| 47 | Phá đá móng mố neo Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,519 | 100m3 |
| 48 | Phá đá móng mố néo- Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,689 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,083 | 100m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,223 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,904 | tấn |
| 52 | Bê tông mố neo, đá 1x2, 20 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 289,51 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, 10 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,4 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,192 | 100m2 |
| 55 | Gỗ chống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 56 | Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*2 lần + 1,5%*2 tháng thi công = 13%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8 | tấn |
| 57 | Khấu hao vật tư chính (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*2 lần + 1,5%*2 tháng thi công = 13%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8 | tấn |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6 | tấn |
| 59 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6 | tấn |
| 60 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,3 | m3 |
| 61 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,92 | m3 |
| 62 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,839 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,72 | m3 |
| 64 | Đào móng tứ nón- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,586 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,749 | 100m2 |
| 66 | Đá dăm tầng lọc 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 67 | Đá dăm tầng lọc 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 68 | Đá dăm tầng lọc 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9 | m3 |
| 69 | LĐ ống nhựa PVC đk 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,376 | 100m |
| 70 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 71 | Đào móng trụ tháp- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 72 | Đào móng trụ tháp - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,954 | 100m3 |
| 73 | Phá đá trụ tháp- Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,242 | 100m3 |
| 74 | Phá đá móng trụ tháp - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,739 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,217 | 100m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,708 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,502 | tấn |
| 78 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175,15 | m3 |
| 79 | Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, 10 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,03 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,049 | 100m2 |
| 81 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 82 | Gỗ chống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,956 | tấn |
| 84 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,956 | tấn |
| 85 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,658 | 100m3 |
| 86 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,347 | 100m3 |
| 87 | Phá đá nền đường- Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,455 | 100m3 |
| 88 | Phá đá nền đường - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,121 | 100m3 |
| 89 | Đào móng khuôn đường, rãnh- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,71 | 100m3 |
| 90 | Phá đá khuôn đường, rãnh, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,71 | 100m3 |
| 91 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,491 | 100m3 |
| 92 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 151,983 | m3 |
| 93 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,444 | 100m2 |
| 94 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,444 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,544 | 100m2 |
| 96 | Khe co mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,9 | 10m |
| 97 | Đào móng rãnh gia cố- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,662 | 100m3 |
| 98 | Bê tông rãnh gia cố M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,24 | m3 |
| 99 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,293 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,68 | 100m2 |
| 101 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,445 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,283 | 100m3 |
| 103 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,473 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,473 | 100m3 |
| 105 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,889 | 100m3 |
| 106 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,095 | 100m3 |
| 107 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m chân bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | 1 rọ |
| 108 | Tháo dỡ dầm dọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | 1md cầu |
| 109 | Tháo dỡ dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,4 | 1md ngang |
| 110 | Tháo dỡ mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,319 | Tấn |
| 111 | Tháo dỡ hệ dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,069 | 1 tấn cáp |
| 112 | Tháo cóc cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | 1 bộ cóc cáp |
| 113 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ cầu treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,355 | tấn |
| 114 | Tháo bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 815 | 1bộ |
| B | CẦU TRÀN SÙNG HOẢNG - THÔN VAN HỒ | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,023 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, bản tràn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,737 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,457 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,663 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,201 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,572 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng mố 8Mpa, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,56 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 15Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,6 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,404 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,569 | tấn |
| 11 | Đào móng mố- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 12 | Phá đá hố móng mố- Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,839 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,533 | 100m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,84 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,931 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,231 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng trụ 8Mpa, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 15Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,413 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,713 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,704 | tấn |
| 24 | Đào móng trụ Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 25 | Phá đá hố móng trụ- Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,57 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng tường cánh, 8Mpa, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,707 | m3 |
| 29 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,777 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,806 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường cánh, 15Mpa, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,486 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,308 | 100m2 |
| 33 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,384 | 100m |
| 34 | Thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,296 | tấn |
| 35 | Mạ kẽm chốt thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 295,68 | kg |
| 36 | Đào móng tường cánh - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 37 | Phá đá hố móng tường cánh - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,537 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng thanh chống, 8Mpa, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 40 | Bê tông thanh chống 20Mpa, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,93 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,467 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,736 | tấn |
| 43 | Đào móng thanh chống- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 44 | Phá đá hố móng thanh chống - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,137 | 100m3 |
| 45 | Đắp đấtđộ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng lòng tràn, chân khay, 8Mpa, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,221 | m3 |
| 47 | Bê tông nền lòng tràn, gia cố thượng hạ lưu 15Mpa, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,234 | m3 |
| 48 | Bê tông chân khay, đá 2x4, 15Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,347 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,173 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,661 | tấn |
| 51 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 119,6 | m3 |
| 52 | Đào móng lòng tràn, chân khay, gia cố thượng hạ lưu - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,447 | 100m3 |
| 53 | Phá đá hố móng lòng tràn, chân khay, gia cố thượng hạ lưu - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,022 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất lòng tràn, chân khay, gia cố thượng hạ lưu độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,341 | 100m3 |
| 55 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,28 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,09 | 100m2 |
| 57 | Bê tông ốp mái 15Mpa, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,97 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,948 | tấn |
| 59 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,91 | m3 |
| 60 | Đào móng gia cố ốp mái - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 61 | Phá đá hố móng gia cố ốp mái - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,557 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất gia cố ốp mái độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,421 | 100m3 |
| 63 | Đào móng vòng vây- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,564 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất vòng vây độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,75 | 100m3 |
| 65 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,103 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,103 | 100m3 |
| 67 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,558 | 100m3 |
| 68 | Phá đá nền đường- Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,873 | 100m3 |
| 69 | Phá đá nền đường - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,379 | 100m3 |
| 70 | Đào khuôn đường- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 71 | Phá đá khuôn đường- Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,409 | 100m3 |
| 72 | Đào rãnh- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 73 | Phá đá rãnh- Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 74 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,365 | 100m3 |
| 75 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,857 | m3 |
| 76 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,659 | 100m2 |
| 77 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,659 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,177 | 100m2 |
| 79 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,477 | 10m |
| 80 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,194 | m |
| 81 | Bê tông mặt tràn M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,529 | m3 |
| 82 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,363 | 100m2 |
| 83 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,363 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,399 | tấn |
| 85 | Thi công cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 86 | Bê tông cột thủy trí M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,088 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 89 | Sơn cột 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 93 | Cột treo biển báo D80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6 | md |
| 94 | Đào rãnh gia cố- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,236 | 100m3 |
| 95 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,24 | m3 |
| 96 | Đệm vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,053 | m3 |
| 97 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,431 | 100m2 |
| 98 | Đào móng kè - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,191 | 100m3 |
| 99 | Phá đá hố móng kè - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 100 | Phá đá hố móng kè - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,914 | 100m3 |
| 102 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,167 | m3 |
| 103 | Bê tông tường kè vai, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,71 | m3 |
| 104 | Bê tông móng kè vai M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,89 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,007 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,513 | 100m2 |
| 107 | Đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,151 | m3 |
| 108 | Đắp đất sét tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,164 | m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,494 | 100m |
| 110 | Lắp dựng cốt thép đỉnh kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 111 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,56 | m2 |
| 112 | Đào móng kè vỉa - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,874 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,506 | 100m3 |
| 114 | Bê tông kè vỉa M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,72 | m3 |
| 115 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,513 | 100m2 |
| 116 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 117 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,02 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 119 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,354 | 100m3 |
| 120 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,844 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,557 | tấn |
| 123 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | mối nối |
| 124 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 125 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,634 | 100m3 |
| 126 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,453 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,453 | 100m3 |
| C | CẦU TRÀN SUỐI CHẢI | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,023 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, bản tràn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,737 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,255 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,663 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,201 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,539 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,56 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 15Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,8 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,258 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,569 | tấn |
| 13 | Đào móng mố- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 14 | Phá đá hố móng mố - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,013 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,141 | 100m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,84 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,931 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,231 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, 8Mpa, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 15Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,133 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,628 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,704 | tấn |
| 26 | Đào móng trụ- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 27 | Phá đá hố móng trụ- Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,566 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | m2 |
| 30 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 100m |
| 31 | Thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 32 | Mạ kẽm chốt thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,79 | kg |
| 33 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,446 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,537 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,738 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường cánh 15Mpa, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,146 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,009 | 100m2 |
| 38 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,31 | 100m |
| 39 | Thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,239 | tấn |
| 40 | Mạ kẽm chốt thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 238,86 | kg |
| 41 | Đào móng tường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,384 | 100m3 |
| 42 | Phá đá hố móng tường cánh Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,537 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,673 | 100m3 |
| 44 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,701 | m3 |
| 45 | Bê tông thanh chống 20Mpa, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,93 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,467 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,161 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,575 | tấn |
| 49 | Bê tông lót móng lòng tràn, chân khay, gia cố thượng hạ lưu 8Mpa, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,332 | m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 15Mpa, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,03 | m3 |
| 51 | Bê tông chân khay, đá 2x4, 15Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,739 | m3 |
| 52 | Bê tông chân khay, đá 2x4, 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,82 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,717 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,842 | tấn |
| 55 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 119,6 | m3 |
| 56 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,655 | 100m3 |
| 57 | Phá đá hố móng công trình- Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,896 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,966 | 100m3 |
| 59 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,84 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,387 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sgia cố ốp mái 15Mpa, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,75 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,943 | tấn |
| 63 | Bê tông lót móng 8Mpa, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,17 | m3 |
| 64 | Đào móng gia cố ốp mái - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 65 | Phá đá hố móng gia cố ốp mái - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,206 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 67 | Đào móng vòng vây- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,331 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất gia cố vòng vây độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,615 | 100m3 |
| 69 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,968 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,968 | 100m3 |
| 71 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,423 | 100m3 |
| 72 | Phá đá nền đường - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,565 | 100m3 |
| 73 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,607 | 100m3 |
| 74 | Phá đá khuôn đường - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,523 | 100m3 |
| 75 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,189 | 100m3 |
| 76 | Phá đá rãnh - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 77 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,715 | 100m3 |
| 78 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,835 | m3 |
| 79 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,435 | 100m2 |
| 80 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,435 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 82 | Cắt khe co đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,208 | 10m |
| 83 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,521 | m |
| 84 | Bê tông mặt tràn M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,294 | m3 |
| 85 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,405 | 100m2 |
| 86 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,405 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,749 | tấn |
| 88 | Thi công cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 89 | Bê tông tcột thủy trí M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,088 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 94 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 97 | Cột treo biển báo D80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6 | md |
| 98 | Đào rãnh gia cố - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 99 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,16 | m3 |
| 100 | Đệm vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,949 | m3 |
| 101 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,307 | 100m2 |
| 102 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,354 | 100m3 |
| 103 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,844 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,557 | tấn |
| 106 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | mối nối |
| 107 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 108 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,559 | 100m3 |
| 109 | Đào nền đường dân sinh - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,896 | 100m3 |
| 110 | Đào móng đường dân sinh - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 111 | Bê tông mặt đường dân sinh M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,159 | m3 |
| 112 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 119 | Đệm vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 120 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,452 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,452 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4601E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.920139E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ và có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên .+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cầu giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu treo | 2 | + Trình độ: cao đẳng giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu treoTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu BT | 2 | + Trình độ: cao đẳng giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu giao thông đường bộTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công nghiệm thu thanh quyết toán | 1 | + Trình độ: cao đẳng giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | còn tốt | 6 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng ≥7 tấn | 12 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn BTXM | Còn tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Còn tốt | 2 |
| 12 | Máy cần cầu | Còn tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn tốt | 1 |
| 14 | Máy tời | Còn tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai | 1 |
| 16 | Xe tưới nước | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi