Gói thầu: Thuê đường truyền Internet Leased line (trực tiếp) thứ 2 tốc độ 300Mbps kênh trong nước, 5Mbps kênh quốc tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thuê đường truyền Internet Leased line (trực tiếp) thứ 2 tốc độ 300Mbps kênh trong nước, 5Mbps kênh quốc tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071713 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thông tin và truyền thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 10:26:00 đến ngày 2021-10-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 116,160,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê đường truyền Internet Leased line (trực tiếp) thứ 2 tốc độ 300Mbps kênh trong nước, 5Mbps kênh quốc tế Thực hiện nhiệm vụ Thuê đường truyền Internet Leased line (trực tiếp) thứ 2 phục vụ hoạt động của Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Kạn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp thông tin và truyền thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê đường truyền Internet Leased line (trực tiếp) thứ 2 tốc độ 300Mbps kênh trong nước, 5Mbps kênh quốc tế | Cam kết về kỹ thuật:- Tốc độ: 300Mbps kênh trong nước, 5Mbps kênh quốc tế- Hỗ trợ cả 02 nền tảng Ipv4, Ipv6- Giải pháp cho kết nối đa hướng (Multihoming) với BGP (Border Gate Protocol) để định tuyến các dải Ipv4, Ipv6 độc lập- Giải pháp kết hợp với đường truyền hiện có tối thiểu đáp ứng các tiêu chuẩn sau đây:+ Kết hợp băng thông.+ Tăng độ tin cậy.+ Cân bằng tải (Ưu tiên sử dụng đường truyền có tốc độ cao khi truy cập).- Độ ổn định:+ Độ ổn định kênh truyền phải đạt 99%+ Độ trễ: Đảm bảo khi ping gói tin 100 byte từ điểm đầu đến điểm cuối không quá 20ms- Độ linh hoạt: Đảm bảo khả năng nâng cấp tốc độ lên nxGbps, dễ dàng không cần thay thế thiết bị, cung cấp nhiều loại giao tiếp khác nhau: FE, V.35, G.703, BNC, LC…Cam kết về dịch vụ:- Cung cấp thiết bị đầu cuối đáp ứng yêu cầu của đường truyền tại Trung tâm tích hợp dữ liệu- Giám sát đường truyền tại nhà cung cấp dịch vụ và Trung tâm tích hợp dữ liệu- Xử lý sự cố:+ Tiếp nhận thông tin sự cố: 24/7/365+ Thời gian xác minh sự cố: | Đường truyền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi