Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc văn phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051829-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
Tên gói thầu Sửa chữa nhà làm việc văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20211051677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 17:21:00 đến ngày 2021-11-05 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 937,517,917 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.406276875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81255375E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa các công trình dân dụng hoặc công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 656.262.542 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ bằng cấp: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi . Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi. có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị ô tô tự đổ tải trọng >5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích >=100l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suât >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà làm việc văn phòng
Các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh số 10 năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 SXKD 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thủy điện Thác Mơ, khu 5 ,phường Thác Mơ, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216519;Fax:0271.3778268
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ , địa chỉ: Khu 5, phường Thác Mơ, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần thủy điện Thác Mơ, khu 5 ,phường Thác Mơ, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216519;Fax:0271.3778268


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần thủy điện Thác Mơ, khu 5 ,phường Thác Mơ, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216519;Fax:0271.3778268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Khánh- Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty cổ phần thủy điện Thác Mơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có hội đồng tư vấn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]); báo đấu thầu (đt: 024.3768.6611)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ, vận chuyển mái tôn, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V192,26m2
2Tháo dỡ tường xây gạch bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,63m3
3Tháo dỡ kết cấu thép, xà gồ máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,05tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép dầm, trụ chữ I 200x27 ( 27.2 kg/1m dài)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,48tấn
5Tháo dỡ lam che nắng, khung trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,52m2
6Tháo dỡ trần la phông, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V158,2m2
7Tháo dỡ hệ thống điện (Tháo dỡ bóng đèn ne ong dài 1,2 m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14bộ
8Tháo dỡ máy điều hoàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
9Tháo dỡ cảm biến phòng cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Cái
10Vận chuyển xà bần thủ công từ tầng 2 xuống sânTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,63m3
11Vận chuyển xà bần đổ thải, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,63m3
B PHẦN XÂY LẮP
1Khoan cấy thép sàn D12 vào dầm, lỗ khoan D16, chiều sâu lỗ khoan 12cm, sử dụng keo ramset epcon G5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6841 lỗ khoan
2Khoan cấy thép trụ D16 vào trụ cũ, lỗ khoan D20, chiều sâu lỗ khoan 35 cm, sử dụng keo ramset epcon G5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V161 lỗ khoan
3Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,52m2
4Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,84m2
5Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,9m2
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, thép CB400-V, thép D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,16100kg
7Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột, thép CB400-V, thép D8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,37100kg
8Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, thép CB400-V, thép D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,02100kg
9Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, thép CB400-V, thép D8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,68100kg
10Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn sê nô, thép CB400-V, thép D12Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,89100kg
11Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn sê nô, thép CB400-V, thép D8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,35100kg
12Đổ bê tông trụ, đá 1x2 ,M250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,55m3
13Đổ bê tông dầm, đá 1x2 ,M250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,64m3
14Đổ bê tông sê nô, đá 1x2 ,M250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,65m3
15Xây tường gạch ống,VXM M100, dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,9m3
16Xây tường gạch ống,VXM M100, dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,84m3
17Tô trát tường gạch, trụ VXM M100, dày 1.5 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V133,78m2
18Tô trát sê nô, VXM M100, dày 1.5 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,2m2
19Láng sê nô tạo độ dốc, VXM M100, chiều dày 1 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,56m2
20Quyét 3 lớp sika latex chống thấm sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,56m2
21Cung cấp vì kèo thép mạ kẽm lợp mái ngóiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,74tấn
22Lắp đặt vì kèo thép mạ kẽm lợp mái ngóiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,74tấn
23Cung cấp, lắp đặt mái ngói, ngói màu Đồng tâm ( 10v/1m2).Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7100m2
24Cung cấp, lắp đặt máng xối âm inox 304-201Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
25Bã ma títTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.858,44m2
26Đắp phào chỉ đơn trang trí sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,4m
27Sơn tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ, sơn ngoài trời bằng sơn duluxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V682,96m2
28Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp, khung vĩnh tường, tấm thạch cao chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200,34m2
29Sơn tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ, sơn trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.538,92m2
30Cung cấp, lắp đặt vách kính, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 1000Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,48m2
31Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 1000, kính dày 5mm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2m2
32Cung cấp, lắp đặt lam nhôm hình chữ ZTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,6m2
33Cung cấp, lắp đặt ống PVC, D114 dày 3mm thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,288100m
34Cung cấp, lắp đặt quả cầu inox chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
35Lắp hệ thống điều hoàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8máy
36Lắp bóng đèn neongTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14bộ
37Lắp cảm biến phòng cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
38Vận chuyển vật liệu xuống và vật liệu lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10ca
39Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
40Vận chuyển vật tư ( thép hộp, tôn, trần nhôm…..) nhập kho bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Chuyến
41Đục bê tông có cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,26m3
42Đục sờm bê tông tại vị trì dầm và sê nô bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,11m2
43Tháo dỡ bồn tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
44Lắp bồn tiểu nam ( tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
45Cung cấp, lắp đặt vách kính tắm, kính cường lực dày 8 mm bao gồm phụ kiện ( bản lề, tay nắm cửa…)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,96m2
46Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hoa sen.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
47Cung cấp, lắp đặt máy tắm nước nóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
48Cung cấp, lắp đặt hệ thống thoát nước sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Hệ thống
49Ốp gạch ceramic chân tường khu vực sân thượng tầng 2,VXM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.406276875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81255375E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa các công trình dân dụng hoặc công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 656.262.542 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Trình độ bằng cấp: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi . Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự52
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi. có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều Công suất >=100l1
2 Ô tô tự đổ 5-7T ô tô tự đổ tải trọng >5T1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông dung tích >=100l1
4 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá công suât >= 1,7kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->