Gói thầu: Mua sắm lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 10:40:00 đến ngày 2021-11-05 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,933,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng hoặc gói thầu chiếu sáng thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng. Trong đó (4,2=2x2,1); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp loại công trình của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử;- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng II trở lên còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu (chiếu sáng kiến trúc/chiếu sáng sân vườn/HTKT).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu (chiếu sáng kiến trúc/chiếu sáng sân vườn/HTKT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu (chiếu sáng kiến trúc/chiếu sáng sân vườn/HTKT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo khoảng cách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đồng hồ đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng Cải tạo, sửa chữa trụ sở Quận ủy - HĐND - UBND quận Tây Hồ và các hạng mục phụ trợ khác 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công công trình HTKT hạng II trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ.
Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ.
SĐT: 024.3719 3076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi đèn chiếu sáng đường phố 150W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 2 | Thu hồi đèn pha 250W trên cột 14m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 4 | Tháo dỡ cần vươn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cần đèn |
| 5 | Thu hồi bảng điện cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bảng |
| 6 | Thu hồi dây lên đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,92 | 100m |
| 7 | Thu hồi cột đèn trang trí 4 bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 8 | Thu hồi cột đèn trang trí 2 bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 9 | Thu hồi đèn cầu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 10 | Thu hồi tấm pin mặt trời | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 11 | Thu hồi đèn pha chiếu sáng Quốc Huy - đèn pha to | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thu hồi đèn pha chiếu sáng Quốc Huy - đèn pha nhỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 13 | Thu hồi đèn pha chiếu mái vòm - đèn pha nhỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 14 | Thu hồi đèn pha chiếu mái vòm - đèn pha to | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 15 | Thu hồi đèn pha chiếu sáng tầng 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 16 | Thu hồi dây lên đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,74 | 100m |
| B | CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp đèn chiếu sáng 128W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đèn pha 210W trên cột 14m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đèn lọng 40W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn âm đất 38W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn âm đất 50W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn âm đất 12W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn T8 chống ẩm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn thanh 30W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn hiện có cao 10m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn hiện có | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cần đèn |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cột |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 14 | Luồn dây lên đèn, Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,71 | 100m |
| 15 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bảng |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 282 | đầu cáp |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 282 | đầu cáp |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,95 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,86 | 100m |
| 21 | Rải cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,83 | 100m |
| 22 | Rải dây đồng trầm M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,95 | 100m |
| 23 | Rải dây đồng trầm M4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,86 | 100m |
| 24 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn : 320x320x250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn : 400x400x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn : 250x250x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đấu nối chống ẩm IP68 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,95 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,86 | 100m |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,328 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 33 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x300x300x650 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x250x400x650 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,373 | 100m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,0863 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rãnh chôn hệ cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp block | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102 | m2 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 196 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,498 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,675 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 183 | m |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2313 | 100m3 |
| 46 | Công tác ốp gạch vỉa hè | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102 | m2 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1396 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1396 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1396 | 100m3 |
| C | CHIẾU SÁNG KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp đèn pha 50W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đèn pha 100W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn thanh 30W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sportlight 12W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sportlight 27W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn âm đất 50W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính PVC D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 850 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây chống nước IP68 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130 | hộp |
| 9 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn : 400x400x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng trung tâm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 850 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC - 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 850 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Rải cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 16 | Rải dây đồng trần M5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Rải dây đồng trầm M4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rãnh chôn hệ cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,6 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,226 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng hoặc gói thầu chiếu sáng thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng. Trong đó (4,2=2x2,1); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp loại công trình của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND/CCCD | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử;- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng II trở lên còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD | 3 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu (chiếu sáng kiến trúc/chiếu sáng sân vườn/HTKT).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu (chiếu sáng kiến trúc/chiếu sáng sân vườn/HTKT). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán + CMND/CCCD | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu (chiếu sáng kiến trúc/chiếu sáng sân vườn/HTKT). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Xe nâng 12m | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy đo khoảng cách | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Đồng hồ đo vạn năng | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi