Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211059374-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210874703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định 1666/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 15:32:00 đến ngày 2021-11-03 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,732,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119807E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi  huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử Viễn thông/Công nghệ thông tin/Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiêp cao đẳng chuyên ngành điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ
- Đặc điểm thiết bị đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị Máy tính xách tay phục vụ công việc
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy kiểm tra cường độ sóng
- Đặc điểm thiết bị Đo, kiểm tra được cường độ sóng 3G/4G
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp đất
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Thí điểm 8 đài truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ứng dụng Công nghệ thông tin - viên thông năm 2020
15 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định 1666/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Đường Phạm Văn Nghị, Phố 4, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Sở Thông tin và truyền thông tỉnh Ninh Bình + Đường Phạm Văn Nghị, phố 4, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Điện thoại: 0229 3889237
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư Hà Thành;


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Đường Phạm Văn Nghị, Phố 4, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Sở Thông tin và truyền thông tỉnh Ninh Bình + Đường Phạm Văn Nghị, phố 4, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Điện thoại: 0229 3889237


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đối với thiết bị thu phát tín hiệu: Giấy chứng nhận hợp qui (còn hạn sử dụng) (bản sao chứng thực) do Trung tâm kiểm định và chứng nhận thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông cấp cho các thiết bị thu phát tín hiệu theo Quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở Thông tin và truyền thông tỉnh Ninh Bình + Đường Phạm Văn Nghị, phố 4, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Điện thoại: 0229 3889237
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Thông tin và truyền thông tỉnh Ninh Bình + Đường Phạm Văn Nghị, phố 4, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Điện thoại: 0229 3889237
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Thông tin và truyền thông tỉnh Ninh Bình + Đường Phạm Văn Nghị, phố 4, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Điện thoại: 0229 3889237
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị
1Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuậtCụm truyền thanh internet công suất 120W99cụm
2Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuậtBộ định tuyến 4G router (đi theo cụm thu)99Bộ
3Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuậtTủ bảo vệ thiết bị cụm thu và bộ định tuyến ngoài trời99Tủ
4Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuậtLoa phóng thanh 25W198Cái
5Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống dữ liệu máy chủ thuê bao (Cho tối đa 100 cụm)8Năm
6Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuậtBộ Micro mạng IP thông báo tại xã8Bộ
7Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuậtThuê bao dữ liệu điện thoai 2 năm (Vina /Mobi /Viettel)99Cụm/2 năm
8Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuậtMáy tính đồng bộ quản lý, lưu trữ thông tin và sản xuất chương trình phát thanh8Bộ
9Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuậtBộ thu chuyển tiếp FM chuyên dụng có điều khiển từ xa kèm theo anten thu8Bộ
10Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuậtBàn trộn (Audio Mixer) chuyên dụng cho phát thanh internet tự động8Cái
11Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuậtHệ thống tiếp địa tại các cụm (bao gồm hệ thống cọc tiếp địa, dây dẫn, thiết bị cắt sét)99cụm
12Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuậtHướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ8Hệ thống
B Phần xây lắp
1Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị thu phát tín hiệu (vận dụng công tác Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan) (Vùng II)Yêu cầu về Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công lắp đặt và các yêu cầu khác quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT12thiết bị
2Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) (Vùng II)Yêu cầu về Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công lắp đặt và các yêu cầu khác quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT24cái
3Lắp đặt dây tiếp đất cho thiết bị thu phát tín hiệu (vận dụng định mức) (Vùng II)Yêu cầu về Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công lắp đặt và các yêu cầu khác quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT12thiết bị
4Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị thu phát tín hiệu (vận dụng công tác Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan) (Vùng III)Yêu cầu về Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công lắp đặt và các yêu cầu khác quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT51thiết bị
5Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) (Vùng III)Yêu cầu về Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công lắp đặt và các yêu cầu khác quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT102cái
6Lắp đặt dây tiếp đất cho thiết bị thu phát tín hiệu (vận dụng định mức) (Vùng III)Yêu cầu về Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công lắp đặt và các yêu cầu khác quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT51thiết bị
7Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị thu phát tín hiệu (vận dụng công tác Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan) (Vùng IV)Yêu cầu về Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công lắp đặt và các yêu cầu khác quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT36thiết bị
8Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) (Vùng IV)Yêu cầu về Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công lắp đặt và các yêu cầu khác quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT72Cái
9Lắp đặt dây tiếp đất cho thiết bị thu phát tín hiệu (vận dụng định mức) (Vùng IV)Yêu cầu về Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công lắp đặt và các yêu cầu khác quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT36thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119807E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi  huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử Viễn thông/Công nghệ thông tin/Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình55
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Tốt nghiêp cao đẳng chuyên ngành điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo điện vạn năng4
2 Máy tính xách tay Máy tính xách tay phục vụ công việc4
3 Máy kiểm tra cường độ sóng Đo, kiểm tra được cường độ sóng 3G/4G2
4 Máy đo điện trở Máy đo điện trở tiếp đất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->