Gói thầu: Gói thầu HG:08-XD:2 - Thi công xây dựng (bổ sung 3 cầ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069857-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu HG:08-XD:2 - Thi công xây dựng (bổ sung 3 cầ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 17:07:00 đến ngày 2021-11-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,806,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,8 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,0 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT ≥ 12m.Chuẩn bị các tài liệu để chứng minh trong quá trình thương thảo và nộp lại 01 bản (phải được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm:Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên, phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm chỉ huy trưởng công trường; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách ATGT và môi trường; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Cần cẩu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy xúc, đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HG:08-XD:2 - Thi công xây dựng (bổ sung 3 cầ) Dự án thành phần 8, tỉnh Hà Giang (HG:08-BCKTKT:05) thuộc Hợp phần cầu - Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | WB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam:
+ Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
+ Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Bộ Giao thông Vận tải: + Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 024.3.9422805 - Fax: 024.3.9423291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội + Điện thoại: 024 3538 0262 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU YÊN SƠN 1 | |||
| B | I. Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Dầm bản L12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | dầm |
| 2 | BTXM 28Mpa đá 1x2 (Lan can, thoát nước mặt cầu, khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | m3 |
| 3 | Cốt thép (Lan can, thoát nước mặt cầu, khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3353 | tấn |
| 4 | Sơn cột lan can, khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2774 | m2 |
| 5 | Lan can tay vịn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0736 | tấn |
| 6 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 7 | Thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| C | II. Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | BTXM 25MPa mố, trụ trên cạn (mố, trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,5792 | m3 |
| 2 | BTXM đá 2x4, 16MPa tạo mặt phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3119 | m3 |
| 3 | Cốt thép (mố, trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6663 | tấn |
| 4 | Thép hình, thép bản chốt neo có mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1299 | tấn |
| 5 | Bê tông bản dẫn 25Mpa, đá 1x2 (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7819 | m3 |
| 6 | Bê tông lót bản dẫn 8Mpa, đá 2x4 (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0899 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9287 | m3 |
| 8 | Cốt thép (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7993 | tấn |
| D | III. Chân khay, tứ nón, bậc lên xuống | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5986 | m3 |
| 2 | Đắp đất (chân khay k90; tứ nón và 10m đường đầu cầu k95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,7362 | m3 |
| 3 | Bêtông 16Mpa đá 2x4 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,63 | m3 |
| 4 | BTXM 16MPa đá 1x2 ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1681 | m3 |
| 5 | Bêtông 8Mpa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9125 | m3 |
| 6 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8845 | tấn |
| 7 | Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | vị trí |
| E | IV. Đường đầu cầu, an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,4525 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.156,3303 | m3 |
| 3 | Mặt đường BTXM M20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6648 | m3 |
| 4 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8517 | m3 |
| 5 | Cọc tiêu, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| F | CẦU YÊN SƠN 2 | |||
| G | I. Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Dầm bản L10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dầm |
| 2 | BTXM 28Mpa đá 1x2 (Lan can, thoát nước mặt cầu, khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m3 |
| 3 | Cốt thép (Lan can, thoát nước mặt cầu, khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 4 | Sơn cột lan can, khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,05 | m2 |
| 5 | Lan can tay vịn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | tấn |
| 6 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 7 | Thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| H | II. Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | BTXM 25MPa mố, trụ trên cạn (mố, trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,47 | m3 |
| 2 | BTXM đá 2x4, 16MPa tạo mặt phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa lót móng (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Cốt thép (mố, trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,74 | tấn |
| 5 | Thép hình, thép bản chốt neo có mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Bê tông bản dẫn 25Mpa, đá 1x2 (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | m3 |
| 7 | Bê tông lót bản dẫn 8Mpa, đá 2x4 (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 9 | Cốt thép (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | tấn |
| 10 | Cọc shinso D1.2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| I | III. Chân khay, tứ nón, bậc lên xuống | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất (chân khay k90; tứ nón và 10m đường đầu cầu k95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,19 | m3 |
| 3 | Bêtông 16Mpa chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6045 | m3 |
| 4 | BTXM 16MPa đá 1x2 ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4436 | m3 |
| 5 | Bêtông 8Mpa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,35 | m3 |
| 6 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | tấn |
| 7 | Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | vị trí |
| J | IV. Đường đầu cầu, an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.530,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất k95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,58 | m3 |
| 3 | Mặt đường BTXM M20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | m3 |
| 4 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 5 | Cọc tiêu, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| K | CẦU GIÀNG THƯỢNG | |||
| L | I. Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Dầm bản L12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | dầm |
| 2 | BTXM 28Mpa đá 1x2 (Lan can, thoát nước mặt cầu, khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5621 | m3 |
| 3 | Cốt thép (Lan can, thoát nước mặt cầu, khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1413 | tấn |
| 4 | Sơn cột lan can, khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 5 | Lan can tay vịn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 6 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 7 | Thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| M | II. Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | BTXM 25MPa mố trên cạn (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2791 | m3 |
| 2 | BTXM đá 2x4, 16MPa tạo mặt phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9234 | m3 |
| 3 | Cốt thép (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,171 | tấn |
| 4 | Thép hình, thép bản chốt neo có mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | tấn |
| 5 | Bê tông bản dẫn 25Mpa, đá 1x2 (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,737 | m3 |
| 6 | Bê tông lót bản dẫn 8Mpa, đá 2x4 (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2438 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6379 | m3 |
| 8 | Cốt thép (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9608 | tấn |
| N | III. Chân khay, tứ nón, bậc lên xuống | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4362 | m3 |
| 2 | Đắp đất (chân khay k90; tứ nón và 10m đường đầu cầu k95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2531 | m3 |
| 3 | Bêtông 16Mpa đá 2x4 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7729 | m3 |
| 4 | BTXM 16MPa đá 1x2 ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3694 | m3 |
| 5 | Bêtông 8Mpa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8409 | m3 |
| 6 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1235 | tấn |
| 7 | Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | vị trí |
| O | IV. Đường đầu cầu, an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2335 | m3 |
| 2 | Đắp đất k95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5804 | m3 |
| 3 | Mặt đường BTXM M20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1883 | m3 |
| 4 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0492 | m3 |
| 5 | Cọc tiêu, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| P | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Cầu Giàng Thượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cầu |
| 2 | Cầu Yên Sơn 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cầu |
| 3 | Cầu Yên Sơn 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cầu |
| Q | Dự phòng 4,76% (cho cả gói thầu) | |||
| 1 | Dự phòng 4,76% (cho cả gói thầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,8 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,0 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT ≥ 12m.Chuẩn bị các tài liệu để chứng minh trong quá trình thương thảo và nộp lại 01 bản (phải được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm:Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên, phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm chỉ huy trưởng công trường; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 4 | 4 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 3 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách ATGT và môi trường; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận chuyển | ≥ 5T | 6 |
| 2 | Cần cẩu các loại | ≥ 16T | 3 |
| 3 | Máy xúc, đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 6 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 75CV | 3 |
| 5 | Máy lu các loại | ≥ 9T | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông xi măng | ≥ 500 lít | 3 |
| 7 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi