Gói thầu: E-SCL22.14 - Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL các NMTĐ miền Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051672-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL22.14 - Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL các NMTĐ miền Bắc
Số hiệu KHLCNT 20211051307
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 11:38:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,508,278,168 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp vật tư thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.512.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL22.14 - Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL các NMTĐ miền Bắc
Sửa chữa lớn năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty thủy điện Sơn La, Công ty thủy điện Hòa Bình, Công ty thủy điện Tuyên Quang, + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: EVNPSC + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: EVNPSC


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại (của) Việt Nam. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất); kèm theo Catalog; tài liệu; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị (nếu có). Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá (nếu có). - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tương đương phải bao gồm các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật quy định tại E-HSMT. - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT - Toàn bộ hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải có đầy đủ hồ sơ tài liệu pháp lý kèm theo hàng hóa theo quy định tại Mục 2.2 – Chương V E-HSMT. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt).
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình (theo mẫu số 18 chương IV – Biểu mẫu dự thầu) bao gồm: + Giá hàng hóa và tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm giao hàng, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCN Việt Nam quy định.
E-CDNT 14.3 Theo thông báo của Nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Bản gốc HSDT: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected];
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máng cáp nhựa4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2Máng cáp nhựa3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
3Ghen bọc thanh dẫn AC10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
4Máng cáp nhựa3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
5Chất đông cứng5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
6Dung môi No.1010LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
7Dung môi No.175LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
8Dung môi No.175LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
9Gioăng Amiang tấm 1mm2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
10Gioăng Amiang tấm 2mm2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
11Gioăng Amiang tấm 3mm2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
12Gioăng cao su tấm 3mm4M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
13Gioăng cao su tấm 4mm4M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
14Keo dán 3M6LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
15Keo dán gioăng DOG-665HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
16Keo dán silicon5TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
17Keo Loctite 2438LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
18Kính bảo hộ5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
19Mỡ bôi trơn SKF – LGEP25KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
20Mũi doa hình trụ10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
21Mũi doa nhọn10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
22Mũi khoan thép hợp kim Ø55CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
23Mũi khoan thép hợp kim Ø75CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
24Mũi ta rô15CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
25Mũi ta rô15CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
26Mũi ta rô15CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
27Mũi ta rô10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
28Mũi ta rô5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
29Que hàn chịu lực Ф2,45KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
30Que hàn chịu lực Ф3,25KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
31Que hàn hợp kim10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
32Que hàn Inox5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
33Que hàn TIG thép đen10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
34Silicon chịu dầu X’traseal5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
35Silicon chịu dầu X’trasealMã: 750ºF-3006LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
36Sơn ngập nước hai thành phần, màu ghi (Jotun, Barrier 77 Grey)9LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
37Sơn ngập nước hai thành phần, màu ghi (Jotun, Marathon XHB)10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
38Sơn ngoài trời 1 thành phần (Jotun, Pilot II)10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
39Bulong20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
40Chổi quét bụi tích điện13BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
41Chổi quét bụi tích điện13BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
42Đầu cốt khuyên tròn 5.5 - 81CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
43Đầu cốt kim 0,755TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
44Đầu cốt kim 1,06TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
45Đầu cốt kim 1,56TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
46Đầu cốt kim đôi 1,02TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
47Đầu cốt sừng trâu 21TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
48Keo dán silicon3TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
49Keo Loctite 24310LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
50Máng cáp nhựa 40x40 cm5CâyChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
51Máng cáp nhựa 40x60 cm5CâyChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
52Mũi khoan bê tông7CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
53Mũi khoan sắt đa năng2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
54Mực cho máy in ghen LM390A MAX40CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
55Nỉ2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
56Sơn cách điện cao áp màu đỏ1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
57Sơn Lobster màu đỏ 1kg1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
58Sơn Lobster màu trắng 1kg1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
59Tem dán kiểm tra nhiệt độ Thermax A1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
60Tem dán kiểm tra nhiệt độ Thermax B1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
61Tem dán kiểm tra nhiệt độ Thermax C1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
62Axeton20LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
63Bàn chải sắt10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
64Bao tải dứa100ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
65Bát đánh gỉ18CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
66Băng cuốn bảo ôn20CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
67Băng dính trắng20CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
68Băng tan50CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
69Bình xịt gỉ sắt RP720BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
70Bóng đèn5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
71Bóng đèn Halogen30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
72Bông thủy tinh1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
73Bột mì10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
74Bút đánh dấu5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
75Bút đánh dấu5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
76Bút xóa5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
77Cây lau sàn khô5BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
78Chai khí gas1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
79Chai ôxy5ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
80Chổi quét sơn 3cm70CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
81Chổi quét sơn 5cm80CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
82Cồn công nghiệp5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
83Dầu diezel20LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
84Dây băng cảnh báo3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
85Dây thép tráng kẽm (5kg/cuộn)2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
86Dép rọ nhựa14ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
87Đá cắt thép trắng Ф10020ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
88Đá cắt thép trắng Ф18010ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
89Đá cắt Ф100 mm30ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
90Đá cắt Ф180 mm10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
91Đá cắt Ф350 mm5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
92Đá mài thép trắng Ф10030ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
93Đá mài thép trắng Ф18020ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
94Đá mài Ф10050ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
95Đá mài Ф18030ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
96Đá xếp 10020ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
97Đá xếp 4015ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
98Đá xếp 6015ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
99Găng tay bảo hộ50ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
100Găng tay bảo hộ len240ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
101Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to10HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
102Giấy nhám P10050TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
103Giấy nhám P40030TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
104Giấy nhám P80020TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
105Giẻ lau công nghiệp500KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
106Khẩu trang hoạt tính160CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
107Khí Agon2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
108Lu lăn sơn 15cm20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
109Lu lăn sơn 23cm26CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
110Mũ khẩu trang vải50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
111Nước lau sàn10LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
112Thuốc thử vết nứt5BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
113Vải bạt50M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
114Vải cô tông trắng60MdChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
115Xà phòng30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
116Xô tôn gò 5 (lít/xô)10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
117Xô tôn hoa 10L5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
118Bàn chải sắt3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
119Bao tải dứa10ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
120Băng dính 1 mặt bằng giấy4CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
121Băng dính 2 mặt4CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
122Băng dính cách điện khổ 17mm75CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
123Băng dính trắng5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
124Băng dính trắng2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
125Băng dính vải trắng4CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
126Băng dính văn phòng màu xanh2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
127Băng dính xốp2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
128Băng tan23CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
129Biển cáp650CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
130Bình xịt gỉ sắt RP73BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
131Bút đánh dấu8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
132Bút đánh dấu màu đỏ8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
133Bút đánh dấu màu vàng6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
134Bút ghi ghen, biển cáp21CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
135Bút viết nhật ký32CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
136Bút xóa16CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
137Chổi chít2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
138Chổi cước lông chồn5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
139Chổi cước lông chồn2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
140Chổi lông gà2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
141Chổi nhựa5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
142Chổi quét mạng nhện 3 trong 1 cán4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
143Chổi quét sơn 3cm10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
144Chổi quét sơn 5cm26CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
145Cồn công nghiệp250LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
146Dao dạch cáp16CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
147Dây thít cáp 15cm1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
148Dây thít cáp 20cm2TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
149Dây thít cáp 30cm4TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
150Dây thít cáp 50cm6TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
151Đá cắt Ф100 mm20ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
152Đầu mỏ hàn sung10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
153Đĩa CD-RW/CD-RW2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
154Đĩa CD-RW/DVD-RW2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
155Găng tay bảo hộ len168ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
156Găng tay y tế5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
157Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to.10HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
158Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to.4HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
159Ghen co nhiệt 6.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
160Giấy nhám P100.5TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
161Giấy nhám P1500.15TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
162Giấy nhám P800.5TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
163Giẻ lau công nghiệp.70KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
164Giẻ lau sạch.100KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
165Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam.12LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
166Keo con chó.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
167Keo dán 502.3LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
168Khẩu trang hoạt tính.108CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
169Khẩu trang hoạt tính.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
170Kính bảo hộ.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
171Lu lăn sơn 15cm.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
172Mỡ bột đồng.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
173Mũ khẩu trang vải.20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
174Nilong trắng.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
175Ống nhựa lõi thép chịu xăng dầu.50mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
176Thiếc hàn.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
177Túi nilong 15kg.14KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
178Vải phin trắng.170MdChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
179Xà phòng.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
180Xô nhựa 10 lít.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
181Máng cáp nhựa.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
182Ghen bọc thanh dẫn AC.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
183Máng cáp nhựa.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
184Ống dẫn đường gió đầu ra quạt làm mát cầu vào rơ le chênh áp.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
185Chất đông cứng.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
186Dung môi No.10.10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
187Dung môi No.17.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
188Dung môi No.17.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
189Gioăng Amiang tấm 1mm.2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
190Gioăng Amiang tấm 2mm.2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
191Gioăng Amiang tấm 3mm.2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
192Gioăng cao su tấm 3mm.2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
193Gioăng cao su tấm 4mm.2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
194Keo dán 3M.6LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
195Keo dán gioăng DOG-66.5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
196Keo dán silicon.5TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
197Keo Loctite 243.8LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
198Kính bảo hộ.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
199Mặt nạ phòng độc 2 phin (phin lọc hữu cơ.4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
200Mỡ bôi trơn SKF – LGEP2.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
201Mũi doa nhọn.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
202Mũi khoan thép hợp kim Ø7.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
203Mũi ta rô.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
204Mũi ta rô.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
205Mũi ta rô.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
206Mũi ta rô.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
207Mũi ta rô.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
208Que hàn chịu lực Ф2,4.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
209Que hàn chịu lực Ф3,2.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
210Que hàn hợp kim.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
211Que hàn Inox.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
212Silicon chịu dầu X’traseal.5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
213Silicon chịu dầu X’trasealMã: 750ºF-300.6LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
214Sơn ngập nước hai thành phần, màu ghi (Jotun, Barrier 77 Grey).9LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
215Sơn ngập nước hai thành phần, màu ghi (Jotun, Marathon XHB).10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
216Sơn ngoài trời 1 thành phần (Jotun, Pilot II).10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
217Bulong.10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
218Chổi quét bụi tích điện.13BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
219Chổi quét bụi tích điện.13BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
220Đầu cốt kim 0,75.15TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
221Đầu cốt kim 1,0.15TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
222Đầu cốt kim 1,5.15TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
223Đầu cốt kim 2,5.15TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
224Đầu cốt kim đôi 1,0.2TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
225Đầu cốt sừng trâu 1,5.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
226Đầu cốt sừng trâu 2.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
227Keo dán silicon.3TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
228Keo Loctite 243.10LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
229Máng cáp nhựa 40x40 cm.5CâyChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
230Máng cáp nhựa 40x60 cm.5CâyChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
231Mũi khoan sắt đa năng.2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
232Mực cho máy in ghen LM390A MAX.11CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
233Nỉ.2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
234Sơn cách điện cao áp màu đỏ.1BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
235Sơn Lobster màu đỏ 1kg.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
236Sơn Lobster màu trắng 1kg.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
237Axeton.20LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
238Bàn chải sắt.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
239Bao tải dứa.80ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
240Bát đánh gỉ.20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
241Băng dính trắng.20CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
242Băng tan.50CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
243Bình xịt gỉ sắt RP7.10BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
244Bóng đèn.15CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
245Bóng đèn Halogen.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
246Bột mì.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
247Bút đánh dấu.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
248Bút đánh dấu.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
249Bút xóa.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
250Cây lau sàn khô.5BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
251Chai khí gas.1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
252Chai ôxy.5ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
253Chổi quét sơn 3cm.70CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
254Chổi quét sơn 5cm.80CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
255Cồn công nghiệp.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
256Dầu diezel.20LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
257Dây băng cảnh báo.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
258Dây thép tráng kẽm (5kg/cuộn).2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
259Dép rọ nhựa.14ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
260Đá cắt thép trắng Ф100.20ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
261Đá cắt thép trắng Ф180.10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
262Đá cắt Ф100 mm.30ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
263Đá cắt Ф180 mm.10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
264Đá cắt Ф350 mm.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
265Đá mài thép trắng Ф100.30ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
266Đá mài thép trắng Ф180.20ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
267Đá mài Ф100.50ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
268Đá mài Ф180.30ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
269Đá xếp 100.20ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
270Đá xếp 40.15ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
271Đá xếp 60.15ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
272Găng tay bảo hộ.50ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
273Găng tay bảo hộ len.200ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
274Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to.5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
275Giấy nhám P100.50TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
276Giấy nhám P400.30TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
277Giấy nhám P800.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
278Giẻ lau công nghiệp.350KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
279Khẩu trang hoạt tính.100CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
280Khí Agon.2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
281Lu lăn sơn 15cm.20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
282Lu lăn sơn 23cm.50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
283Mũ khẩu trang vải.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
284Nước lau sàn.10LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
285Thuốc thử vết nứt.5BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
286Vải bạt.50M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
287Vải cô tông trắng.30MdChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
288Xà phòng.20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
289Xô tôn gò 5 (lít/xô).10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
290Xô tôn hoa 10L.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
291Bàn chải sắt.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
292Bao tải dứa.10ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
293Băng dính 1 mặt bằng giấy.4CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
294Băng dính 2 mặt.4CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
295Băng dính cách điện khổ 17mm.75CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
296Băng dính trắng.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
297Băng dính trắng.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
298Băng dính vải trắng.4CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
299Băng dính văn phòng màu xanh.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
300Băng dính xốp.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
301Băng tan.23CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
302Biển cáp.650CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
303Bình xịt gỉ sắt RP7.3BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
304Bút đánh dấu màu đỏ.8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
305Bút đánh dấu màu vàng.6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
306Bút đánh dấu màu xanh.8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
307Bút ghi ghen, biển cáp.21CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
308Bút viết nhật ký.32CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
309Bút xóa.16CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
310Chổi chít.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
311Chổi cước lông chồn.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
312Chổi lông gà.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
313Chổi nhựa.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
314Chổi quét mạng nhện 3 trong 1 cán.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
315Chổi quét sơn 3cm.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
316Chổi quét sơn 5cm.26CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
317Cồn công nghiệp.250LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
318Dao dạch cáp.16CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
319Dây thít cáp 15cm.4TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
320Dây thít cáp 20cm.2TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
321Dây thít cáp 30cm.4TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
322Dây thít cáp 50cm.6TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
323Đá cắt Ф100 mm.20ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
324Đầu cốt khuyên tròn 5.5 - 8.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
325Đầu mỏ hàn sung.10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
326Đĩa CD-RW/CD-RW.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
327Đĩa CD-RW/DVD-RW.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
328Găng tay bảo hộ len.168ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
329Găng tay y tế.5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
330Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to.5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
331Ghen co nhiệt 6.6CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
332Giấy nhám P100.5TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
333Giấy nhám P1500.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
334Giấy nhám P800.5TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
335Giẻ lau công nghiệp.70KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
336Giẻ lau sạch.100KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
337Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam.12LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
338Keo con chó.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
339Keo dán 502.3LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
340Khẩu trang hoạt tính.108CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
341Kính bảo hộ.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
342Lu lăn sơn 15cm.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
343Mỡ bột đồng.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
344Thiếc hàn.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
345Túi nilong 15kg.9KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
346Vải phin trắng.170MdChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
347Xà phòng.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
348Xô nhựa 10 lít.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
349Máng cáp nhựa.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
350Máng cáp nhựa.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
351Ống dẫn đường gió đầu ra quạt làm mát cầu vào rơ le chênh áp.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
352Ghen bọc thanh dẫn AC.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
353Máng cáp nhựa.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
354Ống dẫn đường gió đầu ra quạt làm mát cầu vào rơ le chênh áp.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
355Chất đông cứng.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
356Dung môi No.10.10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
357Dung môi No.17.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
358Dung môi No.17.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
359Gioăng Amiang tấm 1mm.2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
360Gioăng Amiang tấm 2mm.2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
361Gioăng Amiang tấm 3mm.2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
362Gioăng cao su tấm 3mm.2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
363Gioăng cao su tấm 4mm.2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
364Keo dán 3M.6LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
365Keo dán gioăng DOG-66.5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
366Keo dán silicon.5TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
367Keo Loctite 243.8LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
368Kính bảo hộ.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
369Mặt nạ phòng độc 2 phin (phin lọc hữu cơ.5BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
370Mỡ bôi trơn SKF – LGEP2.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
371Mũi doa nhọn.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
372Mũi khoan thép hợp kim Ø7.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
373Mũi ta rô.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
374Mũi ta rô.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
375Mũi ta rô.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
376Mũi ta rô.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
377Mũi ta rô.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
378Que hàn chịu lực Ф2,4.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
379Que hàn chịu lực Ф3,2.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
380Que hàn hợp kim.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
381Que hàn Inox.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
382Silicon chịu dầu X’traseal.5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
383Silicon chịu dầu X’trasealMã: 750ºF-300.6LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
384Sơn ngập nước hai thành phần, màu ghi (Jotun, Barrier 77 Grey).9LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
385Sơn ngập nước hai thành phần, màu ghi (Jotun, Marathon XHB).10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
386Sơn ngoài trời 1 thành phần (Jotun, Pilot II).5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
387Chổi quét bụi tích điện.13BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
388Chổi quét bụi tích điện.13BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
389Đầu cốt khuyên tròn 5.5 - 8.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
390Đầu cốt kim 0,75.15TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
391Đầu cốt kim 1,0.15TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
392Đầu cốt kim 1,5.15TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
393Đầu cốt kim 2,5.15TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
394Đầu cốt kim đôi 1,0.2TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
395Đầu cốt kim đôi 1,5.2TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
396Đầu cốt sừng trâu 1,5.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
397Đầu cốt sừng trâu 2.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
398Keo dán silicon.3TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
399Keo Loctite 243.10LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
400Máng cáp nhựa 40x40 cm.5CâyChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
401Máng cáp nhựa 40x60 cm.5CâyChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
402Mũi khoan sắt đa năng.2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
403Mực cho máy in ghen LM390A MAX.11CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
404Nỉ.2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
405Sơn cách điện cao áp màu đỏ.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
406Sơn Lobster màu đỏ 1kg.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
407Sơn Lobster màu trắng 1kg.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
408Axeton.20LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
409Bàn chải sắt.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
410Bao tải dứa.80ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
411Bát đánh gỉ.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
412Băng dính trắng.20CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
413Băng tan.50CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
414Bình xịt gỉ sắt RP7.10BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
415Bóng đèn.15CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
416Bóng đèn Halogen.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
417Bột mì.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
418Bút đánh dấu.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
419Bút đánh dấu.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
420Bút xóa.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
421Cây lau sàn khô.5BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
422Chai khí gas.1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
423Chai ôxy.5ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
424Chổi quét sơn 3cm.70CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
425Chổi quét sơn 5cm.80CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
426Cồn công nghiệp.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
427Dầu diezel.20LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
428Dây băng cảnh báo.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
429Dây thép tráng kẽm (5kg/cuộn).2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
430Dép rọ nhựa.14ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
431Đá cắt thép trắng Ф100.20ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
432Đá cắt thép trắng Ф180.10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
433Đá cắt Ф100 mm.30ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
434Đá cắt Ф180 mm.10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
435Đá cắt Ф350 mm.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
436Đá mài thép trắng Ф100.30ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
437Đá mài thép trắng Ф180.20ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
438Đá mài Ф100.50ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
439Đá mài Ф180.30ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
440Đá xếp 100.20ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
441Găng tay bảo hộ.50ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
442Găng tay bảo hộ len.200ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
443Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to.5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
444Giấy nhám P100.50TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
445Giấy nhám P400.30TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
446Giẻ lau công nghiệp.200KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
447Khẩu trang hoạt tính.100CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
448Khí Agon.2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
449Lu lăn sơn 15cm.20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
450Lu lăn sơn 23cm.50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
451Mũ khẩu trang vải.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
452Nước lau sàn.10LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
453Phích cắm.6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
454Thuốc thử vết nứt.5BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
455Vải bạt.50M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
456Vải cô tông trắng.30MdChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
457Xà phòng.20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
458Xô tôn gò 5 (lít/xô).10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
459Xô tôn hoa 10L.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
460Bàn chải sắt.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
461Bao tải dứa.10ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
462Băng dính 1 mặt bằng giấy.4CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
463Băng dính 2 mặt.4CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
464Băng dính cách điện khổ 17mm.75CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
465Băng dính trắng.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
466Băng dính trắng.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
467Băng dính vải trắng.4CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
468Băng dính văn phòng màu xanh.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
469Băng dính xốp.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
470Băng tan.23CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
471Biển cáp.650CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
472Bình xịt gỉ sắt RP7.3BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
473Bút đánh dấu màu đỏ.8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
474Bút đánh dấu màu vàng.6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
475Bút đánh dấu màu xanh.8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
476Bút ghi ghen, biển cáp.21CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
477Bút viết nhật ký.32CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
478Bút xóa.16CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
479Chổi chít.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
480Chổi cước lông chồn.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
481Chổi cước lông chồn.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
482Chổi lông gà.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
483Chổi nhựa.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
484Chổi quét mạng nhện 3 trong 1 cán.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
485Chổi quét sơn 3cm.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
486Chổi quét sơn 5cm.26CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
487Cồn công nghiệp.250LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
488Dao dạch cáp.16CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
489Dây thít cáp 15cm.4TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
490Dây thít cáp 20cm.4TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
491Dây thít cáp 30cm.2TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
492Dây thít cáp 50cm.6TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
493Đá cắt Ф100 mm.20ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
494Đầu mỏ hàn sung.10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
495Đĩa CD-RW/CD-RW.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
496Đĩa CD-RW/DVD-RW.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
497Găng tay bảo hộ len.168ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
498Găng tay y tế.5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
499Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to.5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
500Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to.4HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
501Ghen co nhiệt 6.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
502Giấy nhám P100.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
503Giấy nhám P1500.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
504Giấy nhám P800.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
505Giẻ lau công nghiệp.70KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
506Giẻ lau sạch.100KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
507Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam.12LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
508Keo con chó.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
509Keo dán 502.3LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
510Keo Loctite 330.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
511Keo Loctite 7388.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
512Khẩu trang hoạt tính.108CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
513Khẩu trang hoạt tính.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
514Kính bảo hộ.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
515Lu lăn sơn 15cm.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
516Mỡ bột đồng.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
517Nilong trắng.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
518Ống nhựa lõi thép chịu xăng dầu.50mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
519Thiếc hàn.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
520Túi nilong 15kg.14KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
521Vải phin trắng.170MdChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
522Xà phòng.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
523Xô nhựa 10 lít.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
524Chất đông cứng.3LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
525Dung môi No.10.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
526Dung môi No.17.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
527Dung môi No.17.3LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
528Gioăng Amiang tấm 1mm.2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
529Gioăng Amiang tấm 2mm.2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
530Gioăng Amiang tấm 3mm.6M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
531Gioăng cao su tấm 3mm.2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
532Gioăng cao su tấm 4mm.2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
533Keo dán 3M.6LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
534Keo dán gioăng DOG-66.5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
535Keo dán silicon.5TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
536Keo Loctite 243.4LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
537Kính bảo hộ.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
538Mỡ bôi trơn SKF – LGEP2.3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
539Mũi doa nhọn.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
540Mũi khoan thép hợp kim Ø7.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
541Mũi ta rô.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
542Mũi ta rô.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
543Mũi ta rô.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
544Mũi ta rô.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
545Mũi ta rô.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
546Que hàn chịu lực Ф2,4.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
547Que hàn chịu lực Ф3,2.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
548Que hàn chịu lực Ф4,0.30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
549Que hàn hợp kim.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
550Que hàn Inox.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
551Que hàn thép đen.15KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
552Silicon chịu dầu X’trasealMã: 750ºF-300.6LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
553Sơn ngập nước hai thành phần, màu ghi (Jotun, Barrier 77 Grey).9LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
554Sơn ngập nước hai thành phần, màu ghi (Jotun, Marathon XHB).5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
555Sơn ngoài trời 1 thành phần (Jotun, Pilot II).5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
556Mỡ bột đồng.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
557Nhãn cầu đấu hàng kẹp UCT-TM5.3BìaChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
558Nhãn cầu đấu hàng kẹp UCT-TM6.3BìaChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
559Nỉ.2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
560Axeton.10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
561Băng dính trắng.5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
562Băng tan.5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
563Bình xịt gỉ sắt RP7.3BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
564Bóng đèn Halogen.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
565Bút đánh dấu.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
566Bút đánh dấu.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
567Cây lau sàn khô.2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
568Chai khí gas.1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
569Chai ôxy.5ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
570Chổi quét sơn 3cm.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
571Chổi quét sơn 5cm.20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
572Cồn công nghiệp.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
573Dầu diezel.10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
574Dây băng cảnh báo.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
575Dây thép tráng kẽm (5kg/cuộn).2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
576Đá cắt thép trắng Ф100.10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
577Đá cắt Ф100 mm.15ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
578Đá cắt Ф350 mm.3ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
579Đá mài thép trắng Ф100.15ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
580Đá mài thép trắng Ф180.10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
581Đá mài Ф100.14ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
582Đá mài Ф180.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
583Đá xếp 100.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
584Đá xếp 40.7ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
585Đá xếp 60.7ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
586Găng tay bảo hộ.20ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
587Găng tay bảo hộ len.50ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
588Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to.5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
589Giấy nhám P400.15TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
590Giấy nhám P800.10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
591Giẻ lau công nghiệp.350KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
592Khẩu trang hoạt tính.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
593Khí Agon.2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
594Kính bảo hộ.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
595Lu lăn sơn 15cm.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
596Mũ khẩu trang vải.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
597Vải Amiăng.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
598Vải bạt.50M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
599Vải cô tông trắng.30MdChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
600Vải phin trắng.100MdChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
601Xà phòng.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
602Xô tôn gò 5 (lít/xô).3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
603Xô tôn hoa 10L.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
604Axeton.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
605Bàn chải sắt.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
606Bao tải đay.3ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
607Băng dính cách điện khổ 17mm.8CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
608Băng dính trắng.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
609Băng tan.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
610Biển cáp trắng.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
611Bình xịt gỉ sắt RP7.1BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
612Bột mì.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
613Bu long nở 3 cánh M12X150.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
614Bu long nở 3 cánh M12X150.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
615Bút đánh dấu màu đỏ.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
616Bút đánh dấu màu xanh.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
617Bút đánh dấu màu xanh.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
618Bút ghi ghen, biển cáp.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
619Chổi cước lông chồn.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
620Chổi lông gà.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
621Chổi nhựa.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
622Chổi quét mạng nhện 3 trong 1 cán.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
623Chổi quét sơn 3cm.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
624Cồn công nghiệp.100LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
625Dầu diezel.3LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
626Dây thít cáp 20cm.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
627Dây thít cáp 30cm.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
628Dây thít cáp 30cm.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
629Găng tay bảo hộ len.20ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
630Găng tay bảo hộ len.25ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
631Găng tay y tế.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
632Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to.8HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
633Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
634Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
635Giẻ lau công nghiệp.120KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
636Giẻ lau công nghiệp.20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
637Keo dán 502.5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
638Khẩu trang hoạt tính.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
639Loctie 243.3lọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
640Mực cho máy in ghen C-210E.5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
641Mực cho máy in ghen LM390A MAX.5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
642Silicon bịt kín lỗ cáp.1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
643Súng bắn keo Silicon.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
644Thiếc hàn.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
645Xà phòng.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
646Xăng A92.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
647Xi lanh nhựa loại 30ml.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
648Xi lanh nhựa loại 30ml.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
649Xô nhựa chịu dầu có nắp 20 lit.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
650Xô tôn gò 5 (lít/xô).1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
651Chất đông cứng.3LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
652Dung môi No.10.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
653Dung môi No.17.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
654Dung môi No.17.3LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
655Gioăng Amiang tấm 1mm.2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
656Gioăng Amiang tấm 2mm.2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
657Gioăng Amiang tấm 3mm.6M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
658Gioăng cao su tấm 3mm.2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
659Gioăng cao su tấm 4mm.2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
660Keo dán 3M.6LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
661Keo dán gioăng DOG-66.5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
662Keo dán silicon.5TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
663Keo Loctite 243.4LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
664Kính bảo hộ.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
665Mỡ bôi trơn SKF – LGEP2.3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
666Mũi doa nhọn.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
667Mũi khoan thép hợp kim Ø7.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
668Mũi ta rô.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
669Mũi ta rô.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
670Mũi ta rô.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
671Mũi ta rô.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
672Mũi ta rô.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
673Que hàn chịu lực Ф2,4.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
674Que hàn chịu lực Ф3,2.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
675Que hàn chịu lực Ф4,0.30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
676Que hàn hợp kim.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
677Que hàn Inox.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
678Que hàn thép đen.15KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
679Silicon chịu dầu X’traseal.2LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
680Silicon chịu dầu X’trasealMã: 750ºF-300.6LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
681Sơn ngập nước hai thành phần, màu ghi (Jotun, Barrier 77 Grey).9LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
682Sơn ngập nước hai thành phần, màu ghi (Jotun, Marathon XHB).5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
683Sơn ngoài trời 1 thành phần (Jotun, Pilot II).5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
684Đầu cốt kim đôi 2,5.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
685Mỡ bột đồng.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
686Nhãn cầu đấu hàng kẹp UCT-TM5.3BìaChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
687Nhãn cầu đấu hàng kẹp UCT-TM6.3BìaChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
688Nỉ.2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
689Axeton.10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
690Bàn chải sắt.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
691Băng dính trắng.10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
692Băng tan.5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
693Bình xịt gỉ sắt RP7.5BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
694Bột mì.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
695Bút đánh dấu.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
696Bút đánh dấu.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
697Bút xóa.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
698Cây lau sàn khô.2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
699Chai khí gas.1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
700Chai ôxy.5ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
701Chổi quét sơn 5cm.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
702Cồn công nghiệp.3LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
703Dầu diezel.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
704Dây băng cảnh báo.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
705Dây thép tráng kẽm (5kg/cuộn).2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
706Dép rọ nhựa.3ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
707Đá cắt thép trắng Ф180.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
708Đá cắt Ф100 mm.15ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
709Đá cắt Ф180 mm.3ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
710Đá cắt Ф350 mm.3ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
711Đá mài thép trắng Ф100.15ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
712Đá mài thép trắng Ф180.10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
713Đá mài Ф180.15ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
714Đá xếp 100.10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
715Đá xếp 40.7ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
716Đá xếp 60.7ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
717Găng tay bảo hộ.20ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
718Găng tay bảo hộ len.50ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
719Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to.5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
720Giấy nhám P100.10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
721Giấy nhám P400.15TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
722Giấy nhám P800.10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
723Giẻ lau công nghiệp.200KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
724Khẩu trang hoạt tính.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
725Khí Agon.2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
726Kính bảo hộ.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
727Loctie 243.3lọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
728Lu lăn sơn 15cm.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
729Mũ khẩu trang vải.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
730Nước rửa chén.5CanChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
731Thuốc thử vết nứt.3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
732Vải Amiăng.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
733Vải bạt.50M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
734Vải cô tông trắng.30MdChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
735Xô tôn gò 5 (lít/xô).3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
736Xô tôn hoa 10L.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
737Axeton.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
738Bao tải đay.5ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
739Băng dính cách điện khổ 17mm.8CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
740Băng dính trắng.5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
741Băng tan.5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
742Biển cáp trắng.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
743Bình xịt gỉ sắt RP7.2BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
744Bu long nở 3 cánh M12X150.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
745Bu long nở 3 cánh M12X150.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
746Bút đánh dấu màu đỏ.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
747Bút đánh dấu màu xanh.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
748Bút đánh dấu màu xanh.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
749Bút ghi ghen, biển cáp.6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
750Bút xóa.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
751Chổi cước lông chồn.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
752Chổi lông gà.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
753Chổi nhựa.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
754Chổi quét mạng nhện 3 trong 1 cán.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
755Cồn công nghiệp.80LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
756Dầu diezel.3LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
757Dây thít cáp 20cm.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
758Dây thít cáp 30cm.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
759Dây thít cáp 50cm.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
760Găng tay bảo hộ len.20ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
761Găng tay bảo hộ len.25ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
762Găng tay y tế.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
763Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to.8HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
764Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
765Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
766Giẻ lau công nghiệp.120KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
767Giẻ lau công nghiệp.20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
768Keo dán 502.1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
769Khẩu trang hoạt tính.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
770Mực cho máy in ghen C-210E.10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
771Mực cho máy in ghen LM390A MAX.5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
772Silicon bịt kín lỗ cáp.1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
773Súng bắn keo Silicon.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
774Thiếc hàn.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
775Vải phin trắng.100MdChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
776Xăng A92.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
777Xi lanh nhựa loại 30ml.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
778Xi lanh nhựa loại 30ml.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
779Xô nhựa chịu dầu có nắp 20 lit.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
780Xô tôn gò 5 (lít/xô).1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
781Giẻ lau.9kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
782Chổi tre.3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
783Pin tiểu.2đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
784Chổi quét sơn.2đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
785Cồn công nghiệp.2chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
786Vải mộc.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
787Băng dính cách điện.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
788Giấy ráp mịn.1TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
789Dây điện đôi mềm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
790Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
791Băng dính cách điện.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
792Cồn công nghiệp.1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
793Vải mộc.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
794Giẻ lau.1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
795Dây điện đôi mềm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
796Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
797Chất hiện màu.2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
798Vải mộc.6mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
799Băng dính cách điện.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
800Đá mài.10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
801Đá cắt.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
802Đá mài.30ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
803Que hàn.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
804Bóng đèn.15CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
805Đá mài.20ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
806Giấy lọc không tro.0,5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
807Hydroxyde Kali.0,5ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
808Toluen.0,25litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
809Cồn công nghiệp.1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
810Keo Dán.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
811Giấy ráp thô.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
812Giấy ráp mịn.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
813Giẻ lau.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
814Cồn công nghiệp.1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
815Băng dính cách điện.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
816Vải mộc.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
817Dây điện đôi mềm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
818Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
819Bu lông + êcu.10bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
820Giẻ lau.9kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
821Mỡ.1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
822Băng dính cách điện.3cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
823Vải mộc.5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
824Cồn công nghiệp.4ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
825Dầu phá rỉ.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
826Giấy ráp mịn.6TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
827Dây điện đôi mềm.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
828Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
829Giấy lọc không tro.0,5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
830Hydroxyde Kali.0,5ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
831Toluen.0,25litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
832Chổi quét sơn cán gỗ.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
833Pin tiểu.2đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
834Giẻ lau.20kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
835Cồn công nghiệp.1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
836Vải mộc.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
837Chổi quét sơn cán gỗ.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
838Vải mộc khổ 0,8m.11mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
839Giấy lọc không tro.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
840Hydroxyde Kali.0,5ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
841Cồn công nghiệp.6ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
842Toluen.0,25litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
843Giẻ lau.19kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
844Bàn chải cước.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
845Bóng đèn.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
846Hydroxyde Kali.0,5ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
847Toluen.0,25litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
848Chổi cước thông ống.4cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
849Chăn chiên lau nhà.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
850Thép inox.6mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
851Vải mộc.20mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
852Băng dính cách điện.9cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
853Cồn công nghiệp.10ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
854Dầu phá rỉ.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
855Vải ráp.5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
856Giấy ráp mịn.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
857Vít sàn mắt võng đầu bằng.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
858Giẻ lau sạch.20kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
859Chổi phất trần.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
860Chổi chít.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
861Que hàn.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
862Dây điện mềm.15mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
863Dây điện mềm.15mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
864Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
865Giẻ lau sạch.8kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
866Chổi chít.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
867Cồn công nghiệp.5chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
868Vải mộc.6mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
869Chổi phất trần.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
870Mỡ đa năng.0,5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
871Băng dính cách điện.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
872Dây thít cáp nhựa.50ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
873Chổi quét sơn cán gỗ.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
874Dây điện mềm.5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
875Dây điện mềm.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
876Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
877Pin tiểu.3đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
878Chổi chít.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
879Cồn công nghiệp.5ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
880Vải mộc.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
881Dầu phá rỉ.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
882Chổi phất trần.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
883Giấy ráp mịn.3TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
884Dây điện đôi mềm 2x 2,5.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
885Dây điện đơn mềm 1x 1,5.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
886Băng dính cách điện.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
887Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
888Vải mộc.22mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
889Cồn công nghiệp.5chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
890Băng dính cách điện.14cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
891Chổi chít.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
892Giẻ lau vải cốt tông mỏng thấm nước.30kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
893Dầu phá rỉ.3HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
894Dây điện mềm.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
895Dây điện mềm.20mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
896Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
897Ghen cách điện.15mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
898Giấy in máy đo tang.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
899Giấy lọc không tro.4HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
900Hydroxyde Kali.1ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
901n-heptal.1LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
902Hydranal AG.1LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
903Hydranal CG.4LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
904Khí Argon.0,7BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
905Clorua Coban.0,5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
906Propanol-2.1lítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
907Toluen.1litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
908Nắp lọ sắc ký khí.150CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
909Ống cao su chịu dầu.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
910Nước rửa chén.2,5litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
911Xà phòng bột.3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
912Găng tay cao su.5đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
913Khẩu trang hoạt tính.10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
914Chổi quét sơn cán gỗ.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
915Pin tiểu.3đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
916Giẻ lau.10kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
917Vải mộc.20mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
918Băng vải mộc.10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
919Băng dính cách điện.5cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
920Giấy nháp mịn.10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
921Cồn công nghiệp.2lítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
922Mỡ.0,5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
923Dầu phá rỉ.6hộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
924Giấy nhám.2TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
925Dây điện đôi mềm.5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
926Dây điện đơn mềm.15mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
927Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
928Ghen cách điện.20mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
929Pin tiểu.3đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
930Giẻ lau sạch.2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
931Chổi chít.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
932Cồn công nghiệp.3ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
933Vải mộc.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
934Băng dính cách điện.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
935Chổi quét sơn.3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
936Pin tiểu.6đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
937Pin tiểu.3đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
938Đèn LED.24CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
939Băng dính cách điện.6cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
940Cồn công nghiệp.3ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
941Vải mộc.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
942Chổi quét sơn.4cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
943Pin tiểu.6đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
944Giẻ lau.22kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
945Keo Dán.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
946Vải mộc.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
947Băng dính cách điện.3cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
948Dây điện đôi mềm.6mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
949Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
950Cồn công nghiệp.2,5chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
951Vải mộc.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
952Chổi quét sơn.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
953Giấy ráp mịn.2TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
954Vải mộc.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
955Cồn công nghiệp.2chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
956Băng dính cách điện.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
957Chổi quét sơn loại.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
958Giẻ lau.7kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
959Dây điện mềm.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
960Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
961Chổi quét sơn cán gỗ.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
962Giẻ lau.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
963Giẻ lau sợi coton ≥80%.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
964Vải mộc.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
965Cồn công nghiệp.3chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
966Băng dính cách điện.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
967Chổi quét sơn.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
968Giấy ráp mịn.2TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
969Dây điện đôi mềm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
970Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
971Vải mộc.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
972Cồn công nghiệp.5chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
973Dầu phá rỉ.2hộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
974Giấy ráp mịn.2TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
975Mỡ.0,3kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
976Dây điện đôi mềm.6mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
977Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
978Giẻ lau.3kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
979Giẻ lau sợi cotton.30kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
980Dầu diesel.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
981Cát vàng.55m3Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
982Béc phun cát.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
983Lưới lọc máy phun sơn.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
984Béc phun sơn cao áp.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
985Vải bạt dứa.100m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
986Dầu phá rỉ.3hộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
987Que hàn.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
988Keo dán.2TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
989Đèn pha.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
990Bóng cao áp trực tiếp ánh sáng trắng.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
991Băng dính cách điện.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
992Cồn công nghiệp.1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
993Vải mộc.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
994Chổi quét sơn cán gỗ.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
995Mỡ.0,2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
996Cồn y tế.2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
997Giấy ráp mịn P1000.1TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
998Dây điện đôi mềm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
999Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1000Giẻ lau sợi cotton.1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1001Mỡ.0,2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1002Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1003Vải mộc.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1004Cồn công nghiệp.2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1005Dầu phá rỉ.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1006Giấy ráp mịn.1TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1007Dây điện đôi mềm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1008Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1009Chổi đánh rỉ bát.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1010Vải nháp thô vừa.5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1011Bóng đèn.8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1012Đĩa Giấy giáp.12cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1013Giẻ lau sợi coton.20kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1014Chổi quét sơn.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1015Con lăn sơn.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1016Chổi cước cán nhựa.10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1017Chăn chiên lau nhà.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1018Chổi chít.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1019Vải mộc.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1020Giấy lọc không tro.0,5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1021Hydroxyde Kali.0,5ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1022Toluen.0,25litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1023Cồn công nghiệp.1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1024Chổi đánh rỉ bát.25cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1025Giẻ lau.30kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1026Chổi quét sơn.23cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1027Vải mộc.0,5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1028Mỡ.0,1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1029Băng dính cách điện.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1030Cồn công nghiệp.2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1031Dây điện đôi mềm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1032Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1033Bu lông + êcu.10bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1034Vải nháp thô vừa.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1035Đĩa Giấy giáp.12cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1036Con lăn sơn.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1037Chổi cước cán nhựa.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1038Giẻ lau.14kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1039Mỡ.1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1040Băng dính cách điện.4CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1041Vải mộc.6mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1042Dầu phá rỉ.1hộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1043Cồn công nghiệp.3ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1044Giấy ráp mịn.6TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1045Dây điện đôi mềm.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1046Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1047Giẻ lau.40KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1048Bột mỳ.4KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1049Keo tạo zoăng.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1050Lưới đồng.6m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1051Giấy lọc không tro.0,5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1052Hydroxyde Kali.0,5ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1053Cồn công nghiệp.2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1054Toluen.0,25litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1055Chổi quét sơn cán gỗ.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1056Pin tiểu.2đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1057Que hàn.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1058Chổi đánh rỉ bát.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1059Giẻ lau.15kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1060Chổi quét sơn.8cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1061Giấy ráp thô.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1062Giấy ráp mịn.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1063Vải ráp mịn.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1064Chổi đánh rỉ bát.8cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1065Băng dính cách điện.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1066Cồn công nghiệp.1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1067Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1068Pin tiểu.2đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1069Đá cắt.2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1070Đá cắt.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1071Đá mài.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1072Que hàn.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1073Giẻ lau.20kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1074Vải mộc.7mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1075Giấy lọc không tro.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1076Hydroxyde Kali.1ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1077Cồn công nghiệp.1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1078Toluen.0,5litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1079Cồn Y tế.5chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1080Giẻ lau sạch.4kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1081Chổi cước thông ống loại nhỏ..4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1082Chổi cước thông ống.4cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1083Chăn chiên lau nhà (1800x1800).2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1084Giẻ lau.30kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1085Vải mộc.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1086Băng dính cách điện.30CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1087Chổi sắt.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1088Keo.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1089Keo dán silicon.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1090Cồn công nghiệp chai nhựa.40ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1091Đá mài.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1092Đá cắt kim loại.10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1093Que hàn.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1094Giấy ráp mịn “00”.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1095Vải ráp mịn “00”.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1096Vít sàn mắt võng đầu bằng.50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1097Tecstolite.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1098Tecstolite.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1099Dây điện đôi mềm.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1100Dây điện đơn mềm.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1101Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.20mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1102Ghen cách điện nhựa trắng.50mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1103Chổi chít.3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1104Chổi phất trần (cán tre).5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1105Bàn chải cước.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1106Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1107Giẻ lau sạch.8kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1108Chổi chít.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1109Cồn công nghiệp.6ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1110Vải mộc.6mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1111Chổi phất trần.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1112Giấy ráp mịn “00”.4TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1113Mỡ đa năng.0,5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1114Dây điện đôi mềm.5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1115Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1116Băng dính cách điện.3cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1117Cồn công nghiệp.1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1118Chổi quét sơn.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1119Pin tiểu.5đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1120Chổi chít.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1121Cồn công nghiệp.10ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1122Vải mộc.21mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1123Dầu phá rỉ.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1124Chổi phất trần.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1125Dây thít nhựa.25CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1126Giấy ráp mịn “00”.25TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1127Dây điện đôi mềm.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1128Dây điện đơn mềm.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1129Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1130Băng dính cách điện.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1131Ghen cách điện nhựa trắng.15mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1132Vải mộc.42mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1133Cồn công nghiệp.10chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1134Băng dính cách điện.18cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1135Giấy ráp mịn.10tờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1136Giẻ lau vải cốt tông mỏng thấm nước.35kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1137Dầu phá rỉ.3hộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1138Giấy in máy đo tang.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1139silicagen trắng.30kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1140Dây điện đôi mềm.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1141Dây điện đơn mềm.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1142Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.15mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1143Ghen cách điện.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1144Giấy lọc không tro.4HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1145Hydroxyde Kali.1,5ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1146n-heptal.1,5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1147Hydranal AG.2LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1148Hydranal CG.6LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1149Khí Argon.0,7BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1150Clorua Coban.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1151Propanol-2.1,5lítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1152Toluen.1,5litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1153Nắp lọ sắc ký khí.300CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1154Ống cao su chịu dầu.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1155Nước rửa chén.2litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1156Xà phòng bột.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1157Găng tay cao su.5đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1158Khẩu trang hoạt tính.10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1159Chổi quét sơn.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1160Pin tiểu.6đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1161Chổi chít.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1162Chổi cước thông ống loại nhỏ.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1163Dây điện đôi mềm.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1164Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1165Giẻ lau.10kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1166Vải mộc.31mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1167Băng dính cách điện.8cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1168Giấy nháp mịn.10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1169Cồn công nghiệp.3LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1170Mỡ.0,5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1171Bình xịt RP7.6bìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1172Dây điện đôi mềm.15mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1173Dây điện đơn mềm.15mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1174Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1175Ghen cách điện nhựa trắng.20mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1176Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1177Cồn công nghiệp.1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1178Pin tiểu.3đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1179Giẻ lau sợi cotton ≥80%.1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1180Chổi chít.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1181Cồn công nghiệp.3ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1182Dây điện đôi mềm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1183Băng dính cách điện.3cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1184Vải mộc.2,5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1185Chổi quét sơn.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1186Pin tiểu 1,5 V-AAA.6đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1187Đèn LED.21CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1188Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.8cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1189Cồn công nghiệp.4chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1190Vải mộc.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1191Chổi quét sơn.4cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1192Pin tiểu.12đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1193Keo con Chó nhỏ.1hộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1194Băng tan cao su non.3cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1195Ghen amiang chịu nhiệt, chịu dầu.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1196Ghen amiang chịu nhiệt, chịu dầu.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1197Gioăng paranhits.4TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1198Vải mộc.7mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1199Giẻ lau.32kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1200Keo dán.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1201Que hàn Inox.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1202Đá mài.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1203Dầu phá rỉ.3HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1204Băng dính cách điện.5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1205Băng tan.7CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1206Que hàn.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1207Chổi đánh rỉ bát.7cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1208Chổi quét sơn.8cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1209Cồn công nghiệp.2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1210Dây điện đôi mềm.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1211Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1212Giẻ lau.7kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1213Cồn công nghiệp.3ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1214Băng dính cách điện.4CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1215Vải mộc.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1216Dây điện đôi mềm.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1217Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1218Băng dính trong.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1219Chổi quét sơn.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1220Que hàn Inox.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1221Que hàn.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1222Đá mài.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1223Giẻ lau.7kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1224Cồn công nghiệp.2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1225Băng dính cách điện.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1226Vải mộc.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1227Giấy ráp mịn.2TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1228Mỡ.0,1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1229Dây điện đôi mềm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1230Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1231Giẻ lau.2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1232Cồn công nghiệp.2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1233Gen thủy tinh chịu nhiệt.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1234Gen thủy tinh chịu nhiệt.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1235Giẻ lau.2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1236Dây thép mạ kẽm.3kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1237Dây thép mạ kẽm.3kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1238Vải mộc.8mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1239Cồn công nghiệp.5ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1240Dầu phá rỉ.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1241Giấy ráp mịn.2TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1242Mỡ.0,3kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1243Giẻ lau.3kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1244Dây điện đôi mềm.6mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1245Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1246Giẻ lau sợi cotton ≥80%.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1247Dầu diesel.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1248Cát vàng (cỡ hạt từ 0,3÷1 mm).55m3Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1249Béc phun cát Ф11.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1250Lưới lọc máy phun sơn Kinh 63:1(100Mesh).5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1251Béc phun sơn cao áp 521.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1252Vải bạt dứa.100m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1253Dầu diesel.10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1254Que hàn N46-VD Ø3,2.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1255Keo dán silicon Tonsan MS1937.2TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1256Đèn pha LED 220V-100W sáng trắng FACOB-BL-100.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1257Bóng cao áp trực tiếp ánh sáng trắng 250W.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1258Dây băng cảnh báo Thương hiệu HTN Tool. Chất liệu: NilonKích thước: 7.5cm*100m.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1259Giẻ lau sợi cotton ≥80%.3kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1260Vải mộc.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1261Mỡ.0,5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1262Băng dính cách điện.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1263Cồn công nghiệp (0,5l/chai).4ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1264Giấy ráp mịn P1000.2TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1265Dây điện đôi mềm 2x 2,5 Trần Phú.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1266Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1267Giấy lọc không tro.0,5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1268Hydroxyde Kali 0,1N.0,5ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1269Toluen.0,25litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1270Dây thít cáp nhựa L = 150 mm.50ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1271Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1272Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1273Vải mộc.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1274Chổi quét sơn.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1275Pin tiểu 1,5 V-AAA.3đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1276Giẻ lau sợi cotton ≥80%.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1277Giẻ lau sợi cotton ≥80%.2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1278Mỡ.0,2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1279Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1280Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1281Cồn công nghiệp (0,5l/chai).2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1282Dầu phá rỉ RP7 (300g/hộp).1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1283Giấy ráp mịn P1000.1TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1284Dây điện đôi mềm 2x 2,5 Trần Phú.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1285Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1286Chất hiện màu (3 lọ/1 bộ gồm: Entrix 400ml; Rivelex 400ml; Metaclean 400ml).2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1287Vải mộc khổ 0,8m.5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1288Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1289Đá mài 125x6x22 A30RBF.10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1290Đá cắt 350x3x25,4 ARBA.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1291Đá mài 180x6x22 R30RBF.20ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1292Que hàn N46-VD Ø3,2.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1293Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.25KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1294Bột mỳ.3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1295Vải mộc khổ 0,8m.6mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1296Nỉ tấm 3 ly.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1297Băng dính cách điện.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1298Chổi đánh rỉ bát.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1299Vải nháp thô vừa AA - 120.5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1300Đĩa Giấy giáp (Đĩa xếp) FLAP DISC (A80-100x16).12cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1301Chổi quét sơn.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1302Con lăn sơn.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1303Chổi cước cán nhựa.10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1304Chổi chít.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1305Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1306Giấy lọc không tro.0,5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1307Hydroxyde Kali 0,1N.0,5ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1308Axit clohydric.0,5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1309Toluen.0,25litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1310Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1311Vải ráp mịn khổ 20cm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1312Keo Dán X66 600ml.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1313Giấy ráp thô 200x200mm.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1314Giấy ráp mịn 200x200mm.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1315Chổi đánh rỉ bát.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1316Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1317Chổi quét sơn.3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1318Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1319Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1320Mỡ.0,2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1321Băng dính cách điện.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1322Cồn công nghiệp (0,5l/chai).2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1323Dây điện đôi mềm 2x 2,5 Trần Phú.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1324Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1325Chổi đánh rỉ bát.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1326Vải nháp thô vừa AA - 120.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1327Đĩa Giấy giáp (Đĩa xếp) FLAP DISC (A80-100x16).12cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1328Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.20kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1329Chổi quét sơn.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1330Con lăn sơn.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1331Chổi cước cán nhựa.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1332Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1333Giẻ lau vải cốt tông mỏng thấm nước.4kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1334Mỡ.1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1335Băng dính cách điện.4CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1336Dầu phá rỉ RP7 (300ml/hộp).1hộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1337Vải mộc khổ 0,8m.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1338Cồn công nghiệp (0,5l/chai).3ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1339Giấy ráp mịn P1000.6TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1340Dây điện đôi mềm.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1341Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1342Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1343Bột mỳ.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1344Keo tạo zoăng 1101 liquid Gasket - 30g.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1345Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1346Bột mỳ.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1347Lưới đồng 144 ô/cm2.6m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1348Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1349Giấy lọc không tro.0,5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1350Axit clohydric.0,5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1351Hydroxyde Kali 0,1N.0,5ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1352Cồn công nghiệp 0,5l/chai.1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1353Toluen.0,25litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1354Pin tiểu 1,5 V-AAA.2đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1355Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1356Cồn công nghiệp 0,5l/chai.1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1357Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1358Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1359Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1360Chổi đánh rỉ bát.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1361Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1362Chổi quét sơn cán gỗ hàng cỡ rộng 3" ~ 75 mm.3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1363Mỡ trung tính.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1364Vải ráp mịn khổ 20cm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1365Giấy ráp thô 200x200mm.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1366Giấy ráp mịn 200x200mm.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1367Chổi đánh rỉ bát.4cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1368Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1369Chổi quét sơn cán gỗ hàng cỡ rộng 3" ~ 75 mm.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1370Chổi đánh rỉ bát.4cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1371Giẻ lau sợi coton ≥80%.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1372Chổi quét sơn cán gỗ hàng cỡ rộng 3" ~ 75 mm.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1373Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1374Cồn công nghiệp 0,5l/chai.1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1375Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1376Chổi quét sơn cán gỗ hàng cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1377Giẻ lau sợi coton ≥80%.25KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1378Bột mỳ.8KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1379Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1380Giấy lọc không tro.0,5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1381Hydroxyde Kali 0,1N.0,5ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1382Axit clohydric.0,5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1383Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1384Toluen.0,25litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1385Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.25KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1386Bột mỳ.3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1387Bàn chải cước 640x460mm.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1388Vải mộc khổ 0,8m.6mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1389Xi đánh bóng CaNa 220g.6hộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1390Nỉ tấm 3 ly.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1391Vải mộc khổ 0,8m.6mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1392Cồn công nghiệp (0,5l/chai).5chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1393Giấy lọc không tro.0,5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1394Hydroxyde Kali 0,1N.0,5ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1395Toluen.0,25litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1396Giẻ lau sạch.4kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1397Chổi cước thông ống (cán dài 32cm).4cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1398Chăn chiên lau nhà (1800x1800).2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1399Thép inox phi 4mm.6mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1400Giẻ lau sạch.30kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1401Vải mộc khổ 0,8m.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1402Băng dính cách điện.30CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1403Chổi sắt.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1404Keo X-66.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1405Keo dán silicon.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1406Cồn công nghiệp-500ml.40ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1407Đá mài F180x20x32,.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1408Đá cắt kim loại F100x2x16.10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1409Que hàn N46-VD Ø3,2.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1410Giấy ráp mịn “00”.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1411Vải ráp mịn “00”.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1412Tecstolite d=2mm.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1413Tecstolite d=0,5-1mm.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1414Dây điện đôi mềm 2x 2,5.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1415Dây điện đơn mềm 1x 1,5.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1416Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.20mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1417Ghen cách điện nhựa trắng F5.50mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1418Pin đại 1,5V.6QuảChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1419Chổi chít.3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1420Chổi phất trần (cán tre).5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1421Bàn chải cước.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1422Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1423Giẻ lau sạch.8kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1424Chổi chít.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1425Cồn công nghiệp (0,5l/chai).6ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1426Vải mộc khổ 0,8m.5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1427Chổi phất trần (cán tre).2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1428Giấy ráp mịn “00”.4TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1429Mỡ.0,5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1430Dây điện đơn mềm 1x 1,5.5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1431Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1432Băng dính cách điện.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1433Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1434Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1435Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1436Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1437Chổi chít.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1438Cồn công nghiệp (0,5l/chai).10ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1439Vải mộc khổ 0,8m.11mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1440Dầu phá rỉ RP7 (300g/hộp).2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1441Chổi phất trần (cán tre).3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1442Dây thít nhựa L=350mm.25CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1443Giấy ráp mịn “00”.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1444Dây điện đôi mềm 2x 2,5.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1445Dây điện đơn mềm 1x 1,5.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1446Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1447Băng dính cách điện -DENKA - JAPAN.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1448Ghen cách điện nhựa trắng F5.15mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1449Giấy nhám số 0.5TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1450Vải mộc khổ 0,8m.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1451Cồn công nghiệp (0,5 lít/chai).6chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1452Băng dính cách điện.10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1453Giấy ráp mịn "khổ 20x30cm".10tờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1454Giẻ lau vải cốt tông mỏng thấm nước.30kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1455Dầu phá rỉ RP7.3hộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1456Giấy in máy đo tang.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1457silicagen trắng.30kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1458Dây điện đôi mềm 2x 2,5.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1459Dây điện đơn mềm 1x 1,5.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1460Băng dính cách điện.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1461Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.15mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1462Ghen cách điện phi 5.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1463Giấy lọc không tro.4HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1464Hydroxyde Kali 0,1N.1,5ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1465n-heptal.1,5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1466Hydranal AG (500ml).2LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1467Hydranal CG (5ml).6LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1468Khí Argon 99,999%.0,7BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1469Clorua Coban.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1470Propanol-2.1,5lítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1471Toluen.1,5litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1472Nắp lọ sắc ký khí.300CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1473Ống cao su chịu dầu f6.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1474Nước rửa chén.2litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1475Xà phòng bột.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1476Găng tay cao su.5đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1477Khẩu trang hoạt tính.10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1478Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1479Cồn công nghiệp (0,5 lít/chai).2chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1480Vải mộc khổ 0,8m.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1481Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1482Pin tiểu 1,5 V-AAA.3đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1483Vải mộc khổ 0,8m.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1484Giẻ lau vải cốt tông mỏng thấm nước.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1485Cồn công nghiệp (0,5 lít/chai).2chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1486Băng dính cách điện.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1487Chổi chít.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1488Chổi cước thông ống loại nhỏ.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1489Dây điện đôi mềm 2x 2,5.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1490Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1491Vải mộc khổ 0,8m.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1492Chổi phất trần (cán tre).5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1493Giấy lọc không tro.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1494Hydroxyde Kali 0,1N.1ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1495n-heptal.0,5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1496Hydranal AG (500ml).0,5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1497Hydranal CG (5ml).2LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1498Clorua Coban.0,5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1499Propanol-2.0,5lítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1500Toluen.0,5litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1501Khí Argon 99,999%.0,3BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1502Nước rửa chén.1litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1503Vải mộc khổ 0,8m.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1504Cồn công nghiệp (0,5 lít/chai).1LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1505Giẻ lau sợi coton ≥ 80% kích thước 50x50mm.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1506Vải mộc khổ 0,8m.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1507Băng dính cách điện.8CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1508Giấy nháp mịn 230 x 280 mm.10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1509Cồn công nghiệp (0,5 lít/chai).3LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1510Mỡ đa năng tiếp điểm điện.0,5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1511Mỡ.0,5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1512Dầu phá rỉ RP7 300ml/bình.6bìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1513Dây điện đôi mềm 2x 2,5mm.15mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1514Dây điện đơn mềm 1x 1,5mm.15mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1515Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1516Ghen cách điện nhựa trắng F5.20mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1517Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1518Pin tiểu 1,5 V-AAA.2đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1519Giẻ lau sạch.1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1520Chổi chít.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1521Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1522Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1523Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1524Vải mộc khổ 0,8m.0,5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1525Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1526Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1527Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1528Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1529Pin tiểu 1,5 V-AAA.3đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1530Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1531Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1532Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1533Pin tiểu 1,5 V-AAA.3đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1534Pin tiểu 1,5 V-AAA.3đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1535Đèn LED A45N1/3W.H; Rạng đông; Đui xoáy E27; Điện áp 150-250Vac; Công suất 3W; Màu vàng.21CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1536Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1537Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1538Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1539Chổi quét sơn cán gỗ hàng cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1540Pin tiểu 1,5 V-AAA.3đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1541Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1542Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1543Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1544Chổi quét sơn cán gỗ hàng cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1545Keo con Chó nhỏ x-66 100ml.1hộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1546Băng keo cao su non TEFLON.3cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1547Ghen amiang chịu nhiệt, chịu dầu phi 6.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1548Ghen amiang chịu nhiệt, chịu dầu phi 18.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1549Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1550Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1551Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1552Chổi quét sơn cán gỗ hàng cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1553Pin tiểu 1,5 V-AAA.3đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1554Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1555Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1556Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1557Chổi quét sơn cán gỗ hàng cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1558Pin tiểu 1,5 V-AAA.3đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1559Vải mộc khổ 0,8m.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1560Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1561Que hàn Inox Ф 3,2.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1562Đá mài 100x6x22 A30RBF.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1563Dầu phá rỉ RP-7 350g.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1564Băng dính cách điện.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1565Băng tan.5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1566Keo Dán X66 600ml.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1567Chổi đánh rỉ bát.7cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1568Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.10kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1569Chổi quét sơn.8cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1570Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1571Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1572Vải mộc khổ 0,8m.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1573Dây điện đôi mềm 2x 2,5 Trần Phú.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1574Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1575giẻ lau sạch cốt ton.1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1576Pin tiểu 1,5 V-AAA.3đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1577Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1578Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1579Keo Dán X66 600ml.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1580Dầu phá rỉ RP-7 350g.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1581Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1582Băng tan.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1583Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1584Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1585Vải mộc khổ 0,8m.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1586Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1587Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1588Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1589Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1590Cồn công nghiệp (0,5l/chai).2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1591Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1592Vải mộc khổ 0,8m.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1593Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1594Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1595Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1596Băng dính trong 5cm 80yal - Chất liệu: OPP.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1597Chổi quét sơn cán gỗ hàng cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1598Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1599Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1600Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1601Vải mộc khổ 0,8m.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1602Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1603Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1604Pin tiểu 1,5 V-AAA.3đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1605Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1606Băng dính trong 5cm 80yal - Chất liệu: OPP.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1607Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1608Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1609Giẻ lau sợi coton ≥80%.3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1610Cồn công nghiệp (0,5l/chai).2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1611Vải mộc khổ 0,8m.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1612Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1613Mỡ.0,1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1614Dây điện đôi mềm 2x 2,5 Trần Phú.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1615Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1616Giẻ lau sợi coton ≥80%.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1617Pin đại 1,5V.2QuảChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1618Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1619Băng dính trong 5cm 80yal - Chất liệu: OPP.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1620Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1621Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1622Giẻ lau sạch.2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1623Cồn công nghiệp (0,5l/chai).2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1624Gen thủy tinh chịu nhiệt phi 6.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1625Gen thủy tinh chịu nhiệt phi 10.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1626Bu lông Inox M6x25.50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1627Dây thép mạ kẽm Ø1mm.3kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1628Dây thép mạ kẽm Ø2mm.3kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1629Vải mộc khổ 0,8m.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1630Cồn công nghiệp (0,5l/chai).2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1631Dầu phá rỉ RP7 (300g/hộp).1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1632Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1633Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1634Dầu phá rỉ RP7 (300g/hộp).1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1635Giấy ráp mịn P1000.2TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1636Mỡ.0,1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1637Giẻ lau sợi coton ≥80%.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1638Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1639Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1640Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1641Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1642Mỡ.0,1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1643Giẻ lau sợi coton ≥80%.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1644Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1645Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1646Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1647Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1648Mỡ.0,1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1649Giẻ lau sợi coton ≥80%.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1650Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1651Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1652Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1653Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1654Mỡ.0,1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1655Giẻ lau sợi coton ≥80%.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1656Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1657Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1658Giẻ lau sợi cotton ≥80%.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1659Dầu diesel.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1660Cát vàng (cỡ hạt từ 0,3÷1 mm).55m3Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1661Béc phun cát Ф11.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1662Lưới lọc máy phun sơn Kinh 63:1(100Mesh).5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1663Béc phun sơn cao áp 521.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1664Vải bạt dứa.100m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1665Dầu phá rỉ RP7 (300ml/hộp).2hộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1666Que hàn N46-VD Ø3,2.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1667Keo dán silicon.2TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1668Đèn pha LED 220V-100W sáng trắng FACOB-BL-100.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1669Bóng cao áp trực tiếp ánh sáng trắng 250W.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1670Giẻ lau sợi cotton ≥80%.20kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1671Dây băng cảnh báo Thương hiệu HTN Tool. Chất liệu: NilonKích thước: 7.5cm*100m.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1672Chổi quét sơn.7cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1673Con lăn sơn.4cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1674Chổi tre.3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1675Chổi đánh rỉ bát.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1676Đĩa Giấy giáp (Đĩa xếp) FLAP DISC (A80-100x16).15cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1677Lưỡi cắt hợp kim tiêu chuẩn APRA-VS 110x1.8x12x20mm.15cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1678Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1679Vải mộc khổ 0,8m Việt Nam.0,5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1680Cồn công nghiệp (0,5/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1681Pin tiểu 1,5 V-AAA.2đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1682Giẻ lau sạch.1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1683Mỡ.0,2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1684Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1685Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1686Cồn công nghiệp (0,5l/chai).2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1687Dầu phá rỉ RP7 (300g/hộp).1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1688Giấy ráp mịn P1000.1TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1689Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1690Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1691Giẻ lau sợi cotton ≥80%.2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1692Mỡ.0,2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1693Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1694Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1695Cồn y tế (0,5l/chai).2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1696Dầu phá rỉ RP7 (300g/hộp).1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1697Giấy ráp mịn P1000.1TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1698Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1699Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1700Chất hiện màu (3 lọ/1 bộ gồm: Entrix 400ml; Rivelex 400ml; Metaclean 400ml).2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1701Bóng đèn 12V - 40W.15CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1702Vải mộc khổ 0,8m.5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1703Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1704Đá mài 125x6x22 A30RBF.10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1705Đá cắt 350x3x25,4 ARBA ().5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1706Đá mài 180x6x22 R30RBF.20ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1707Que hàn N46-VD Ø3,2.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1708Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.25KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1709Bột mỳ.3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1710Vải mộc khổ 0,8m.6mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1711Nỉ tấm 3 ly.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1712Băng dính cách điện.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1713Chổi đánh rỉ bát.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1714Vải nháp thô vừa AA - 120.5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1715Đĩa Giấy giáp (Đĩa xếp) FLAP DISC (A80-100x16).12cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1716Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.20kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1717Chổi quét sơn.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1718Con lăn sơn.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1719Chổi cước cán nhựa.10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1720Chăn chiên lau nhà (1800x1800).1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1721Chổi chít.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1722Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1723Giấy lọc không tro.0,5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1724Hydroxyde Kali 0,1N.0,5ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1725Toluen.0,25litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1726Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1727Vải ráp mịn khổ 20cm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1728Keo Dán X66 600ml.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1729Giấy ráp thô 200x200mm.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1730Giấy ráp mịn 200x200mm.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1731Chổi đánh rỉ bát.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1732Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1733Chổi quét sơn.3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1734Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1735Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1736Mỡ.0,2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1737Băng dính cách điện.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1738Cồn công nghiệp (0,5l/chai).2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1739Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1740Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1741Bu lông + êcu M6x15.10bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1742Chổi đánh rỉ bát.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1743Vải nháp thô vừa AA - 120.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1744Đĩa Giấy giáp (Đĩa xếp) FLAP DISC (A80-100x16).12cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1745Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.20kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1746Chổi quét sơn.20cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1747Con lăn sơn.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1748Chổi cước cán nhựa.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1749Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1750Giẻ lau vải cốt tông mỏng thấm nước.4kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1751Mỡ.1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1752Băng dính cách điện.4CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1753Dầu phá rỉ RP7 (300ml/hộp).1hộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1754Vải mộc khổ 0,8m.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1755Cồn công nghiệp (0,5l/chai).3ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1756Giấy ráp mịn P1000.6TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1757Dây điện đôi mềm 2x 2,5.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1758Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1759Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1760Bột mỳ.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1761Keo tạo zoăng 1101 liquid Gasket - 30g.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1762Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1763Bột mỳ.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1764Lưới đồng 144 ô/cm2.6m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1765Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1766Giấy lọc không tro.0,5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1767Hydroxyde Kali 0,1N.0,5ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1768Cồn công nghiệp 0,5l/chai.1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1769Toluen.0,25litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1770Pin tiểu 1,5 V-AAA.2đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1771Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1772Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1773Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1774Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1775Chổi đánh rỉ bát.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1776Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1777Chổi quét sơn.3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1778Mỡ trung tính.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1779Vải ráp mịn khổ 20cm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1780Giấy ráp thô 200x200mm.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1781Giấy ráp mịn 200x200mm.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1782Chổi đánh rỉ bát.4cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1783Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1784Chổi quét sơn.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1785Chổi đánh rỉ bát.4cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1786Giẻ lau sợi coton ≥80%.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1787Chổi quét sơn.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1788Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1789Cồn công nghiệp 0,5l/chai.1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1790Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1791Chổi quét sơn cán gỗ hàng cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1792Pin tiểu 1,5 V-AAA.2đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1793Giẻ lau sợi coton ≥80%.25KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1794Bột mỳ.8KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1795Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1796Giấy lọc không tro.0,5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1797Hydroxyde Kali 0,1N.0,5ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1798Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1799Toluen.0,25litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1800Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.25KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1801Bột mỳ.3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1802Bàn chải cước 640x460mm.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1803Vải mộc khổ 0,8m.6mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1804Xi đánh bóng CaNa 220g.6hộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1805Nỉ tấm 3 ly.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1806Vải mộc khổ 0,8m.6mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1807Cồn công nghiệp (0,5l/chai).5chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1808Giấy lọc không tro.0,5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1809Hydroxyde Kali 0,1N.0,5ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1810Toluen.0,25litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1811Keo X-66.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1812Giẻ lau sạch.10kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1813Giẻ lau sạch.30kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1814Vải mộc khổ 0,8m.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1815Băng dính cách điện.30CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1816Chổi sắt.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1817Keo X-66.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1818Keo dán silicon NASCAR 728 Neutral 260 ml.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1819Cồn công nghiệp-500ml.40ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1820Đá mài F180x20x32,.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1821Đá cắt kim loại F100x2x16.10ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1822Que hàn N46-VD Ø3,2.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1823Giấy ráp mịn “00”.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1824Vải ráp mịn “00”.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1825Vít sàn mắt võng đầu bằng M12*10.50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1826Tecstolite d=2mm.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1827Tecstolite d=0,5-1mm.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1828Dây điện đôi mềm 2x 2,5 Trần Phú.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1829Dây điện đơn mềm 1x 1,5 Trần Phú.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1830Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.20mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1831Ghen cách điện nhựa trắng F5.50mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1832Pin đại 1,5V.6QuảChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1833Chổi chít.3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1834Chổi phất trần (cán tre).5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1835Bàn chải cước.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1836Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1837Giẻ lau sạch.8kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1838Chổi chít.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1839Cồn công nghiệp (0,5l/chai).6ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1840Vải mộc khổ 0,8m.5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1841Chổi phất trần (cán tre).2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1842Giấy ráp mịn “00”.4TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1843Mỡ đa năng SKF LGMT 3.0,5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1844Dây điện đơn mềm 1x 1,5.5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1845Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1846Băng dính cách điện.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1847Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1848Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1849Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1850Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1851Pin tiểu 1,5 V-AAA.4đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1852Chổi chít.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1853Cồn công nghiệp (0,5l/chai).10ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1854Vải mộc khổ 0,8m.11mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1855Dầu phá rỉ RP7 (300g/hộp).2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1856Chổi phất trần (cán tre).3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1857Dây thít nhựa L=350mm.25CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1858Giấy ráp mịn “00”.20TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1859Dây điện đôi mềm 2x 2,5.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1860Dây điện đơn mềm 1x 1,5.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1861Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1862Băng dính cách điện.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1863Ghen cách điện nhựa trắng F5.15mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1864Giấy nhám số 0.5TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1865Vải mộc khổ 0,8m.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1866Cồn công nghiệp (0,5 lít/chai).6chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1867Băng dính cách điện.10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1868Giấy ráp mịn "khổ 20x30cm".10tờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1869Giẻ lau vải cốt tông mỏng thấm nước.30kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1870Dầu phá rỉ RP7.3hộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1871Giấy in máy đo tang.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1872silicagen trắng.30kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1873Dây điện đôi mềm 2x 2,5.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1874Dây điện đơn mềm 1x 1,5.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1875Băng dính cách điện.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1876Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.15mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1877Ghen cách điện phi 5.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1878Giấy lọc không tro.4HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1879Hydroxyde Kali 0,1N.1,5ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1880n-heptal.1,5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1881Hydranal AG (500ml).2LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1882Hydranal CG (5ml).6LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1883Khí Argon 99,999%.0,7BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1884Clorua Coban.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1885Propanol-2.1,5lítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1886Toluen.1,5litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1887Nắp lọ sắc ký khí.300CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1888Ống cao su chịu dầu f6.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1889Nước rửa chén.2litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1890Xà phòng bột.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1891Găng tay cao su.5đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1892Khẩu trang hoạt tính.10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1893Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1894Vải mộc khổ 0,8m.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1895Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1896Pin tiểu 1,5 V-AAA.3đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1897Vải mộc khổ 0,8m.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1898Giẻ lau vải cốt tông mỏng thấm nước.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1899Cồn công nghiệp (0,5 lít/chai).2chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1900Băng dính cách điện.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1901Chổi chít.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1902Chổi cước thông ống loại nhỏ.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1903Dây điện đôi mềm 2x 2,5.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1904Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1905Pin tiểu 1,5 V-AAA.2đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1906Vải mộc khổ 0,8m.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1907Chổi phất trần (cán tre).5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1908Giấy lọc không tro.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1909Hydroxyde Kali 0,1N.1ỐngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1910n-heptal.0,5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1911Hydranal AG (500ml).0,5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1912Hydranal CG (5ml).2LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1913Clorua Coban.0,5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1914Propanol-2.0,5lítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1915Toluen.0,5litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1916Khí Argon 99,999%.0,3BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1917Nước rửa chén.1litChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1918Vải mộc khổ 0,8m.10mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1919Cồn công nghiệp (0,5 lít/chai).1LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1920Giẻ lau sợi coton ≥ 80% kích thước 50x50mm.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1921Vải mộc khổ 0,8m.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1922Băng dính cách điện.8CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1923Giấy nháp mịn230 x 280 mm - Riken/Nhật Bản.10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1924Cồn công nghiệp (0,5 lít/chai).3LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1925Mỡ đa năng tiếp điểm điện.0,5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1926Mỡ.0,5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1927Dầu phá rỉ RP7 300ml/bình.6bìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1928Dây điện đôi mềm 2x 2,5mm.15mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1929Dây điện đơn mềm 1x 1,5mm.15mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1930Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1931Ghen cách điện nhựa trắng F5.20mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1932Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1933Cồn công nghiệp (0,5 lít/chai).2chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1934Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1935Pin tiểu 1,5 V-AAA.2đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1936Giẻ lau sạch.1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1937Chổi chít.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1938Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1939Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1940Băng dính cách điện -DENKA - JAPAN.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1941Vải mộc khổ 0,8m.0,5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1942Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1943Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1944Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1945Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1946Pin tiểu 1,5 V-AAA.2đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1947Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1948Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1949Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1950Pin tiểu 1,5 V-AAA.2đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1951Pin tiểu 1,5 V-AAA.2đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1952Đèn LED A45N1/3W.H; Rạng đông; Đui xoáy E27; Điện áp 150-250Vac; Công suất 3W; Màu vàng.21CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1953Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1954Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1955Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1956Chổi quét sơn cán gỗ hàng cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1957Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1958Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1959Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1960Chổi quét sơn cán gỗ hàng cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1961Keo con Chó nhỏ x-66 100ml.1hộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1962Băng keo cao su non TEFLON.3cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1963Ghen amiang chịu nhiệt, chịu dầu phi 6.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1964Ghen amiang chịu nhiệt, chịu dầu phi 18.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1965Pin tiểu 1,5 V-AAA.2đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1966Băng dính cách điện.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1967Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1968Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1969Chổi quét sơn cán gỗ hàng cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1970Pin tiểu 1,5 V-AAA.2đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1971Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.2cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1972Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1973Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1974Chổi quét sơn cán gỗ hàng cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1975Pin tiểu 1,5 V-AAA.2đôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1976Vải mộc khổ 0,8m.4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1977Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1978Que hàn Inox Ф 3,2.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1979Đá mài 100x6x22 A30RBF.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1980Dầu phá rỉ RP-7 350g.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1981Băng dính cách điện.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1982Băng tan.5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1983Keo Dán X66 600ml.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1984Chổi đánh rỉ bát.7cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1985Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.10kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1986Chổi quét sơn.8cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1987Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1988Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1989Vải mộc khổ 0,8m.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1990Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1991Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1992Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1993Vải mộc khổ 0,8m.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1994Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1995Keo Dán X66 600ml.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1996Dầu phá rỉ RP-7 350g.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1997Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1998Băng tan.2CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
1999Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2000Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2001Vải mộc khổ 0,8m.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2002Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2003Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2004Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2005Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2006Cồn công nghiệp (0,5l/chai).2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2007Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2008Vải mộc khổ 0,8m.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2009Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2010Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2011Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2012Băng dính trong 5cm 80yal - Chất liệu: OPP.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2013Chổi quét sơn cán gỗ hàng cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2014Giẻ lau sợi coton ≥ 80%.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2015Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2016Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2017Vải mộc khổ 0,8m.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2018Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2019Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2020Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2021Chổi quét sơn cán gỗ cỡ rộng 3" ~ 75 mm.1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2022Que hàn Inox Ф3,2.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2023Que hàn N46 Ф3,2.5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2024Giẻ lau sợi coton ≥80%.3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2025Cồn công nghiệp (0,5l/chai).2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2026Vải mộc khổ 0,8m.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2027Băng dính cách điện.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2028Mỡ.0,1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2029Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2030Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2031Giẻ lau sợi coton ≥80%.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2032Băng dính cách điện 2cm, dài 900 mm, rộng 18 mm.1cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2033Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2034Vải mộc khổ 0,8m.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2035Giẻ lau sạch.2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2036Cồn công nghiệp (0,5l/chai).2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2037Gen thủy tinh chịu nhiệt phi 6.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2038Gen thủy tinh chịu nhiệt phi 10.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2039Giẻ lau sợi coton ≥80%.2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2040Dây thép mạ kẽm Ø1mm.3kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2041Dây thép mạ kẽm Ø2mm.3kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2042Vải mộc khổ 0,8m.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2043Cồn công nghiệp (0,5l/chai).2ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2044Dầu phá rỉ RP7 (300g/hộp).1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2045Bóng đèn bulb 5W 12VAC rạng đông ánh sáng trắng.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2046Bóng đèn led buib A95N1/10W Rạng Đông, ánh sáng trắng.4cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2047Vải mộc khổ 0,8m.3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2048Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2049Dầu phá rỉ RP7 (300g/hộp).1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2050Giấy ráp mịn P1000.2TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2051Mỡ.0,1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2052Giẻ lau sợi coton ≥80%.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2053Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2054Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2055Vải mộc khổ 0,8m.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2056Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2057Mỡ.0,1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2058Giẻ lau sợi coton ≥80%.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2059Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2060Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2061Vải mộc khổ 0,8m.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2062Cồn công nghiệp (0,5l/chai).1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2063Mỡ.0,1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2064Giẻ lau sợi coton ≥80%.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2065Dây điện đôi mềm 2x 2,5.2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2066Dây tiếp địa bằng đồng mạ thiếc 12x1,2 mm.1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2067Gang tay.1.000ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2068Gang tay.400ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2069Gang tay.600ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2070Mũ chùm đầu.400CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2071Kính trắng bảo hộ.100CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2072Khẩu trang.1.000CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2073Dũa bán nguyệt.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2074Dũa tam giác.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2075Dũa tròn.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2076Mũi ta rô ren.5BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2077Mũi ta rô ren.5BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2078Mũi ta rô ren.5BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2079Mũi doa.5BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2080Mũi doa.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2081Mũi khoét lỗ thép gió.1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2082Mũi khoan sắt.4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2083Mũi khoan sắt.4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2084Mũi khoan sắt.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2085Mũi khoan sắt.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2086Mũi khoan sắt.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2087Mũi khoan sắt.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2088Mũi khoan sắt.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2089Mũi khoan sắt.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2090Mũi khoan sắt.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2091Mũi khoan tháp.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2092Mũi khoan tháp.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2093Mũi khoan bê tông.4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2094Kéo cắt gioăng.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2095Kéo cắt tôn.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2096Khung cưa sắt.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2097Đục sắt mũi dẹp.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2098Đục lấy dấu.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2099Đá cắt thép trắng.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2100Đá cắt thép trắng.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2101Đá cắt kim loại.2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2102Đá cắt kim loại.3HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2103Đá cắt kim loại.50ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2104Đá cắt Inox.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2105Đá mài kim loại.15HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2106Đá mài kim loại.3HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2107Đá xếp.4HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2108Bát đánh rỉ.100ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2109Bàn chải sắt.50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2110Vải lau công nghiệp.800KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2111Vải Cotton trắng.300MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2112Vải Amiang chống cháy.5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2113Bao tải dứa.300CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2114Bao tải dứa.300CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2115Bao tải dứa.200CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2116Bột giặt.150KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2117Cồn công nghiệp.150LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2118Dầu Diezel.60LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2119Keo dán gioăng.20HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2120Keo dán silicon.20TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2121Keo tạo gioăng, chịu dầu.50TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2122Keo dán.15LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2123Keo khóa ren Lottai.100TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2124Bình xịt rỉ sắt RP7.200BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2125Chất kiểm tra vết nứt.30BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2126Bạt dứa.250MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2127Gỗ kê thiết bị.100ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2128Gỗ dẫn hướng nâng/hạ rotor.50ThanhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2129Dây tăng đơ chằng hàng.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2130Dây Dù.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2131Dây Dù.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2132Dây cảnh báo.20CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2133Dây hơi đơn.300MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2134Dây hơi đôi.200MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2135Dây khí nén.2CuônChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2136Bột rà.10HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2137Băng dính trắng.20CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2138Băng dính cách điện.20CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2139Bột mì.50TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2140Dây thép tráng kẽm.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2141Dây thép tráng kẽm.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2142Dây rọi Niken.10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2143Dép rọ nhựa.120ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2144Giấy nhám.300TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2145Giấy nhám.300TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2146Giấy nhám.300TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2147Khí Agon.5ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2148Khí Oxy.50ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2149Chai khí gas.10ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2150Chổi quét sơn.100CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2151Chổi quét sơn.100CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2152Lu lăn sơn.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2153Lu lăn sơn.50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2154Axeton.50LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2155Sơn ngập nước 2 thành phần (màu ghi).20LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2156Sơn ngập nước hai thành phần, màu ghi (Sơn bề mặt kim loại).100LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2157Mỡ bôi trơn SKF.50KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2158Gioăng cao su tấm.15M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2159Gioăng cao su tấm.15M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2160Gioăng Amiang tấm.6m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2161Que hàn chịu lực.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2162Que hàn chịu lực.200KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2163Que hàn chịu lực.100KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2164Que hàn TIG thép trắng.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2165Que hàn TIG thép đen.30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2166Que hàn Inox.15KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2167Que hàn Inox.15KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2168Que hàn hợp kim.20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2169Que hàn hợp kim.20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2170Que hàn.20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2171Que hàn.50KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2172Que hàn.30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2173Găng tay hàn.10ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2174Gioăng cao su chỉ tròn.100MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2175Hộp gioăng cao su Oring.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2176Băng tan.100CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2177Cáp điện.100mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2178Dây điện.300mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2179Bóng đèn.50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2180Bóng đèn.40CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2181Bóng đèn.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2182Bóng đèn.4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2183Băng dính cách điện.25CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2184Băng nilông (cuộn to).10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2185Băng mica cách điện rộng.20CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2186Băng vải cách điện sợi thủy tinh.40CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2187Dây láp san dẹt hoặc tròn 5mm.100mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2188Que hàn bạc.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2189Sơn cách điện cao áp.8KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2190Thiếc miếng.4KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2191Mỡ trung tính.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2192Băng dính điện.10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2193Băng dính trong.10CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2194Băng cao su non.40CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2195Cồn y tế.20chaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2196Chổi quét sơn cán gỗ.10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2197Vải mộc.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2198Giấy ráp mịn.30TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2199Pin tiểu.4ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2200Keo dán.4HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2201Keo dán X66- Dog 200g.10HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2202Keo silicon chịu nhiệt.10HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2203Súng bắn keo.2ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2204Dầu chống rỉ.5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2205Vải ráp mịn.40TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2206Dây thít cáp nhựa.500ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2207Dây thít nhựa.600CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2208Dây thít nhựa.600CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2209Dây thít nhựa.500CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2210Cáp tín hiệu 4x 0,5 chịu dầu, có bọc chống nhiễu.200mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2211Dây điện đôi mềm.200MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2212Dây điện mềm.200MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2213Dây điện đơn mềm.200MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2214Ống ruột gà kim loại mềm.200MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2215Ống ruột gà nhựa loại mềm.200MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2216Ống ruột gà kim loại mềm.200MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2217Ống ruột gà nhựa loại mềm.200MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2218Ống ruột gà kim loại mềm.200MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2219Ống ruột gà nhựa loại mềm.200MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2220Ống ruột gà kim loại mềm.200MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2221Ống ruột gà nhựa loại mềm.200MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2222Đầu cốt kim.500CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2223Đầu cốt kim.500CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2224Đầu cốt sừng trâu.500CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2225Khẩu trang.20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2226Găng tay cao su.20ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2227Găng tay vải.20ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2228Xà phòng bột.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2229Nước rửa chén.10LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2230Giẻ lau sạch công nghiệp.50kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2231Ghen cách điện.30MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2232Ghen amiang chịu nhiệt, chịu dầu.50MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2233Ghen amiang chịu nhiệt, chịu dầu.50MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2234Ghen amiang chịu nhiệt, chịu dầu.50MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2235Ghen amiang chịu nhiệt, chịu dầu.50MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2236Vải nỷ Ceramic chống cháy, chịu nhiệt độ cao.30CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2237Thiếc hàn không chì.1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2238Nhựa thông.0,5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2239Dây dù.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2240Dây thép buộc.3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2241Dây thép buộc.2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2242Đèn LED chiếu pha Rạng Đông.20BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2243Ổ cắm điện công nghiệp.20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2244Phích cắm điện công nghiệp.20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2245Biển cảnh báo di động: “CHÚ Ý HỐ SÂU NGUY HIỂM”.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2246Biển cảnh báo di động: “CHÚ Ý CÓ NGƯỜI LÀM VIỆC TRÊN CAO”.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2247Biển cảnh báo di động: “CHÚ Ý NGUY CƠ CHÁY - NỔ”.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2248Biển cảnh báo di động: “CHÚ Ý VẬT RƠI”.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2249Biển cảnh báo di động: “KHÔNG NHIỆM VỤ CẤM VÀO”.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2250Biển hướng dẫn di động: “CẤM ĐÓNG ĐIỆN! CÓ NGƯỜI ĐANG LÀM VIỆC”.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2251Biển hướng dẫn di động: “LÀM VIỆC TẠI ĐÂY”.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2252Cọc tiêu.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2253Cát vàng.47M3Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2254Đèn chiếu sáng tủ.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2255Thép chữ V mạ kẽm.6MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2256Sơn dầu Jimmy màu đỏ mã màu K140.3kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2257Sơn chống rỉ.1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2258Sơn dầu Jimmy màu ghi mã màu 266.3kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2259Bóng đèn chiếu sáng.1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2260Đèn chiếu sáng tủ.1ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2261Sơn đỏ Jimmy.20KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2262Keo chết ren.5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2263Giẻ lau sạch.100KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2264Hộp xịt RP7.5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2265Dầu Diezel.10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2266Xăng A92.10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2267Keo thay thế gioăng.50TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2268Keo 401.5TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2269Que hàn.40KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2270Que hàn.35KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2271Thuốc thử mối hàn.3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2272Đá mài.10viênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2273Đá cắt.10viênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2274Đá cắt.10viênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2275Que hàn tig.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2276Kim hàn tig.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2277Chụp sứ hàn tig.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2278Chụp sứ hàn tig.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2279Thân kẹp kim hàn tig.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2280Kẹp kim hàn tig.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2281Sơn dầu.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2282Sơn dầu.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2283Thuốc đánh bóng INOX.5LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2284Khí Agon.2BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2285Bu lông nở inox.24BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2286Đai giữ ống DN125.2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2287Đai giữ ống DN100.2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2288Đai giữ ống DN25.2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2289Dao cắt gioăng.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2290Bìa các tông.10TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2291Tấm gỗ ván ép.5TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2292Băng dính cách điện.5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2293Vải phin trắng.10MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2294Gang tay sợi.60ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2295Băng tan TOMBO 9082.5CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2296Bóng đèn 36V, dạng led.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2297Bột mì.3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2298Khẩu trang.40CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2299Xà phòng Ô Mô.5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2300Chai ôxy hàn.3ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2301Ga hàn.1BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2302Bút xóa.5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2303Chổi quét sơn.10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2304Lạt thít inox bọc nhựa.1TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2305Đá giáp.10viênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2306Sơn Jimmy màu xanh.3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2307Sơn chống rỉ alkid.3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2308Bạt xanh.40MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2309Mắt kính trắng.20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2310Dây thép mạ kẽm.10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2311Lưới che nắng.3CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2312Mũi khoan bê tông.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2313Giấy lọc dầu.1.000TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2314Nỉ tấm 05mm.2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2315Giẻ lau sạch.50KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2316Hộp xịt RP7.5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2317Xăng A92.5LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2318Keo 502.5TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2319Bút viết ghen.3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2320Chổi quét sơn.30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2321Dây điện mềm 2x1,5mm.50MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2322Dây điện mềm 1x1,5mm.30MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2323Băng dính cách điện.20CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2324Vải phin trắng.50MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2325Găng tay sợi.27ĐôiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2326Băng cao su non.12CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2327Clay dán gioăng LOTITE 587.2TuýpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2328Dây thít cáp 200mm.3TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2329Dây thít cáp 250mm.3TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2330Dây thít cáp 300mm.3TúiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2331Khẩu trang.20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2332Giấy nhám mịn.10TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2333Cồn công nghiệp.10LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2334Xà phòng Ô Mô.1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2335Bút xóa.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2336Giấy nhám mịn P400.5TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2337Giấy nhám mịn P1000.8TờChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2338Đầu RJ45.20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2339Đất chống chuột.30KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2340Mực máy in ghen.1HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2341Mỡ dẫn điện BESLUX ELG - 38.0,2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2342Keo chết ren.3LọChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2343Đá cắt.3ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2344Đá cắt.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2345Đá cắt.2ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2346Đá mài.1ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2347Que hàn thép trắng.0,5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2348Que hàn chịu lực.0,5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2349Bình gas công nghiệp.1BìnhChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2350Chai khí Oxy.1ChaiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2351Vải High Silica Chịu Nhiệt Độ Cao.1TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2352Mỡ vòng bi.2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2353Gen co nhiệt.3métChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2354Gen co nhiệt.3métChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2355Hạt hút ẩm Silicagel.9KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2356Dây thép buộc.3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2357Bạt che mưa.2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2358Dây thừng.20métChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2359Que hàn sắt.2,5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2360Đá cắt.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
2361Đá cắt.5ViênChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp vật tư thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.512.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->