Gói thầu: E- SCL22.15 - Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL các NMTĐ Miền Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052066-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E- SCL22.15 - Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL các NMTĐ Miền Nam
Số hiệu KHLCNT 20211051307
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 13:35:00 đến ngày 2021-11-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,255,620,137 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp vật tư thiết bị đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E- SCL22.15 - Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL các NMTĐ Miền Nam
Sửa chữa lớn năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty thủy điện Ialy, Công ty phát triển thủy điện Sê San, Công ty thủy điện Trị An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: EVNPSC + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: EVNPSC


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại (của) Việt Nam. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị do nhà thầu cấp (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, xuất xứ); kèm theo đầy đủ đầy đủ Catalog, hình ảnh; tài liệu kỹ thuật; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị đủ để chứng minh Vật tư thiết bị do nhà thầu cấp là đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog, tài liệu kỹ thuật của HSDT. Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tương đương, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo HSMT, Lập bảng so sánh chi tiết cho từng thông số kỹ thuật giữa E-HSMT và HSDT đồng thời chỉ rõ cụ thể các thông số mã hiệu kỹ thuật của thiết bị trong tài liệu dự thầu. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình (theo mẫu số 18 chương IV – Biểu mẫu dự thầu) bao gồm: + Giá hàng hóa và tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm giao hàng, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCN Việt Nam quy định.
E-CDNT 14.3 Theo thông báo của Nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Bản gốc HSDT: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected];
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1TỔ MÁY H3-NMTĐ IALY0..
2VẬT TƯ SỬA CHỮA MÁY PHÁT0..
3Tectôlit thuỷ tinh25CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
4Tectôlit thuỷ tinh25CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
5Nhựa lót đáy rãnh Stato50CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
6Dây láp san100MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
7VẬT LIỆU PHỤ PHẦN ĐIỆN0..
8Chổi cọ quét sơn3CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
9Chổi cọ quét sơn14CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
10Cao su non Newstar13CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
11Băng keo cách điện hạ áp26CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
12Băng keo cách điện cao áp6CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
13Bút viết gen (bút đánh dấu)12CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
14Bút xóa nước18CâyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
15Băng vải amiăng3CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
16Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu50SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
17Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu600SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
18Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu600SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
19Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu600SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
20Giẻ lau công nghiệp65KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
21Giấy nhám5TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
22Giấy nhám8TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
23Giấy lụa hộp1HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
24Pin tiểu AA25ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
25Pin tiểu AAA21ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
26Pin vuông12ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
27Keo Silicon trắng8TuýpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
28Keo Silicon chịu nhiệt, chịu dầu14TuýpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
29Keo 5029HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
30Keo dán roăng2HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
31Chất chống rỉ RP72BìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
32Cồn công nghiệp31LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
33Xăng thơm Axeton3LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
34Chổi cước6CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
35Bàn chải sắt5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
36Bao nhỏ đựng vật tư10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
37Bao lớn đựng rác thải10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
38Bóng đèn loại đuôi vặn, E275CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
39Bóng đèn Led rạng đông + Đui đèn6BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
40Găng tay bảo hộ (loại len sợi)30ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
41Vải phin trắng50MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
42Xà phòng OMO5KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
43Bạt phủ chống nước vật liệu PVC1TấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
44Sơn đỏ chống rỉ3KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
45Sơn màu vàng2KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
46Sơn màu trắng3KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
47Đá mài10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
48Đá cắt10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
49Đầu cốt cáp điều khiển loại kim200CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
50Đầu cốt cáp điều khiển loại kim250CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
51Đầu cốt cáp điều khiển loại kim250CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
52Đầu cốt cáp điều khiển loại kim50CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
53Đầu cốt cáp điều khiển loại kim250CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
54Đầu cốt cáp điều khiển loại kim đôi100CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
55Đầu cốt Y loại 2-330CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
56Ống co nhiệt DRS-121CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
57Thanh ray sắt3ThanhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
58Dây điện PVC50MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
59Dây khoanh vùng1CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
60Kẹp cá sấu (đen+đỏ)20CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
61VẬT LIỆU PHỤ PHẦN CƠ KHÍ0..
62Axêtol2LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
63Bàn chải cước4CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
64Bàn chải cước (có cán)6CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
65Bàn chải sắt cán nhựa10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
66Băng cao su non (Newstar)25CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
67Băng keo cách điện hạ áp Nano9CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
68Bánh nhám xếp 100x72x16mm10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
69Bánh nỉ xám 100x16x10mm20CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
70Bao tải sợi nilông30CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
71Bạt dứa xanh cam10MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
72Bạt tráng nhựa Myung Sung40MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
73Béc cắt Plasma P8010BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
74Bình argon (bao gồm 6m3 khí argon tinh khiết 4.0)1BìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
75Bình axêtylen (bao gồm 5kg khí axêtylen)2BìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
76Bình oxygene (bao gồm 6m3 khí oxygene)2BìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
77Bóng đèn tròn đuôi xoáy35CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
78Bóng đèn tròn đuôi xoáy30CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
79Bột đá thạch anh1KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
80Bột mì2KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
81Bùi nhùi sắt (chà, cọ xoong, nồi)10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
82Bút đánh dấu (bút xóa)10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
83Chén đánh rỉ sợi đồng30CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
84Chổi cước vặn xoắn10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
85Cọ quét sơn10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
86Cọ quét sơn10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
87Cọ quét sơn10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
88Cồn công nghiệp10LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
89Đá cắt50ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
90Đá cắt50ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
91Đá cắt10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
92Đá cắt makita 100x1,0x16mm10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
93Đá cắt makita 355x3x25.4mm3ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
94Đá mài50ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
95Đá mài50ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
96Đá mài inox40ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
97Đá mài inox40ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
98Đá mài inox25ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
99Đá mài quả nhót5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
100Đá mài trụ5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
101Đá mài trụ5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
102Đá ráp xếp trụ (Hải Dương)5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
103Dây cước10MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
104Dây dù10MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
105Dây kẽm buộc4KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
106Dây kẽm buộc2KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
107Đinh đóng gỗ 6 phân1KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
108Ê cu thép (thân dài >30mm)10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
109Găng tay cao su chống dầu Malaysia RNF155ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
110Găng tay da hàn (2 lớp)2ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
111Găng tay len bảo hộ (có hạt chống trơn)80ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
112Giấy nhám20TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
113Giấy nhám20TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
114Giấy nhám20TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
115Giấy nhám20TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
116Giấy nhám20TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
117Giấy nhám vải cuộn P1001CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
118Giấy nhám vải cuộn P2401CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
119Giẻ lau công nghiệp (vải rẻo tấm rời khổ >200x400)100KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
120Hóa chất kiểm tra vết nứt bề mặt (Microchecks - 03 bình 420ml/bộ)1BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
121Hộp xịt RP712HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
122Khẩu trang lọc bụi KT570CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
123Kính đen và trắng mặt nạ hàn10BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
124Lăn sơn (Ru lô)7CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
125Lăn sơn (Ru lô)7CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
126Lăn sơn (Ru lô)7CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
127Lăn sơn (Ru lô)4CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
128Lưỡi cưa sắt cầm tay 2 mặt TGCN-214035CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
129Pin nút (cúc áo) SR444ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
130Pin tiểu AA16ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
131Pin tiểu Alkaline Panasonic AAA LR03T/2B12ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
132Que hàn bù Tig inox3KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
133Que hàn bù Tig inox3KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
134Que hàn điện chịu lực Kiswel3KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
135Que hàn điện chịu lực Kiswel-K701815KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
136Que hàn Inox GEMINI G308 Kim Tín10KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
137Que hàn Inox GEMINI G308 Kim Tín10KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
138Que hàn MIG inox GM-308L Kim Tín1CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
139Que hàn thép kim Tín KT-42120KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
140Que hàn thép kim Tín KT-42125KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
141Que hàn thép kim Tín KT-42110KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
142Sơn lót Eboxy gốc nước inrafloor EP 201W10KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
143Sơn phủ epoxy inrafloor ep 302SLW tự phẳng, 2 thành phần (Màu: Ral 9006)20KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
144Thanh ren thép8CâyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
145Thép lập là6MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
146Thép lập là 40x3mm6MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
147Thép tấm dày 10mm2TấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
148Thép tấm dày 20mm2TấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
149Thép tấm dày 5mm2TấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
150Thép tấm dày 7mm2TấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
151Thép tròn4MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
152Thép V6MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
153Thép V6MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
154Vải amiăng chịu nhiệt5m2Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
155Vải phin trắng20MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
156Xà phòng bột OMO25KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
157Xăng50LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
158Xốp hút dầu1TấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
159TỔ MÁY H4-NMTĐ IALY0..
160VẬT TƯ SỬA CHỮA MÁY PHÁT0..
161Tectôlit thuỷ tinh25CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
162Tectôlit thuỷ tinh25CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
163Nhựa lót đáy rãnh Stato50CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
164Dây láp san100MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
165VẬT LIỆU PHỤ PHẦN ĐIỆN0..
166Chổi cọ quét sơn3CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
167Chổi cọ quét sơn15CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
168Cao su non Newstar14CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
169Băng keo cách điện hạ áp25CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
170Băng keo cách điện cao áp5CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
171Bút viết gen (bút đánh dấu)10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
172Bút xóa nước12CâyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
173Băng vải amiăng4CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
174Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu50SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
175Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu700SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
176Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu750SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
177Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu700SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
178Giẻ lau công nghiệp15KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
179Giấy nhám5TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
180Giấy nhám8TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
181Giấy lụa hộp1HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
182Pin tiểu AA20ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
183Pin tiểu AAA20ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
184Pin vuông8ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
185Keo Silicon trắng9TuýpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
186Keo Silicon chịu nhiệt, chịu dầu15TuýpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
187Keo 50210HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
188Keo dán roăng2HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
189Chất chống rỉ RP73BìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
190Chì hàn1CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
191Cồn công nghiệp30LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
192Xăng thơm Axeton3LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
193Chổi cước5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
194Bàn chải sắt5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
195Bao nhỏ đựng vật tư8CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
196Bao lớn đựng rác thải8CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
197Bóng đèn loại đuôi vặn, E275CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
198Bóng đèn Led rạng đông + Đui đèn5BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
199Găng tay bảo hộ (loại len sợi)25ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
200Vải phin trắng40MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
201Xà phòng OMO5KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
202Bạt phủ chống nước vật liệu PVC1TấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
203Sơn đỏ chống rỉ3KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
204Sơn màu vàng2KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
205Sơn màu trắng3KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
206Đá mài10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
207Đá cắt10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
208Đầu cốt cáp điều khiển loại kim100CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
209Đầu cốt cáp điều khiển loại kim150CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
210Đầu cốt cáp điều khiển loại kim150CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
211Đầu cốt cáp điều khiển loại kim50CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
212Đầu cốt cáp điều khiển loại kim100CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
213Đầu cốt cáp điều khiển loại kim đôi50CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
214Đầu cốt Y loại 2-330CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
215Ống co nhiệt DRS-121CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
216Thanh ray sắt3ThanhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
217Dây điện PVC40MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
218VẬT LIỆU PHỤ PHẦN CƠ KHÍ0..
219Axêtol2LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
220Bàn chải cước4CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
221Bàn chải cước (có cán)5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
222Bàn chải sắt cán nhựa8CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
223Băng cao su non (Newstar)20CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
224Băng keo cách điện hạ áp Nano9CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
225Bánh nhám xếp 100x72x16mm10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
226Bánh nỉ xám 100x16x10mm15CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
227Bao tải sợi nilông30CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
228Bạt dứa xanh cam10MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
229Bạt tráng nhựa Myung Sung30MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
230Béc cắt Plasma P8010BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
231Bình argon (bao gồm 6m3 khí argon tinh khiết 4.0)1BìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
232Bình axêtylen (bao gồm 5kg khí axêtylen)1BìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
233Bình oxygene (bao gồm 6m3 khí oxygene)1BìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
234Bóng đèn tròn đuôi xoáy30CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
235Bóng đèn tròn đuôi xoáy20CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
236Bột đá thạch anh1KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
237Bột mì2KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
238Bùi nhùi sắt (chà, cọ xoong, nồi)5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
239Bút đánh dấu (bút xóa)5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
240Chén đánh rỉ sợi đồng20CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
241Chổi cước vặn xoắn8CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
242Cọ quét sơn10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
243Cọ quét sơn10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
244Cọ quét sơn10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
245Cồn công nghiệp5LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
246Đá cắt40ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
247Đá cắt40ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
248Đá cắt10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
249Đá cắt makita 100x1,0x16mm10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
250Đá cắt makita 355x3x25.4mm3ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
251Đá mài40ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
252Đá mài40ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
253Đá mài inox30ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
254Đá mài inox30ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
255Đá mài inox20ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
256Đá mài quả nhót5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
257Đá mài trụ5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
258Đá mài trụ5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
259Đá ráp xếp trụ (Hải Dương)5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
260Dây cước10MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
261Dây dù10MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
262Dây kẽm buộc4KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
263Dây kẽm buộc2KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
264Đinh đóng gỗ 6 phân1KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
265Ê cu thép (thân dài >30mm)10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
266Găng tay cao su chống dầu RNF155ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
267Găng tay da hàn (2 lớp)2ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
268Găng tay len bảo hộ (có hạt chống trơn)50ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
269Giấy nhám15TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
270Giấy nhám15TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
271Giấy nhám15TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
272Giấy nhám15TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
273Giấy nhám15TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
274Giấy nhám vải cuộn P1001CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
275Giấy nhám vải cuộn P2401CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
276Giẻ lau công nghiệp (vải rẻo tấm rời khổ >200x400)100KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
277Hóa chất kiểm tra vết nứt bề mặt (Microchecks - 03 bình 420ml/bộ)1BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
278Hộp xịt RP710HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
279Khẩu trang lọc bụi KT550CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
280Kính đen và trắng mặt nạ hàn10BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
281Lăn sơn (Ru lô)5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
282Lăn sơn (Ru lô)5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
283Lăn sơn (Ru lô)5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
284Lăn sơn (Ru lô)4CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
285Lưỡi cưa sắt cầm tay 2 mặt TGCN-214035CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
286Pin nút (cúc áo) SR444ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
287Pin tiểu Alkaline Panasonic AAA LR03T/2B12ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
288Que hàn bù Tig inox3KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
289Que hàn bù Tig inox5KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
290Que hàn điện chịu lực Kiswel-K701812KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
291Que hàn Inox GEMINI G308 Kim Tín8KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
292Que hàn Inox GEMINI G308 Kim Tín8KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
293Que hàn MIG inox GM-308L Kim Tín1CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
294Que hàn thép kim Tín KT-42115KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
295Que hàn thép kim Tín KT-42120KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
296Que hàn thép kim Tín KT-42110KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
297Sơn lót Eboxy gốc nước inrafloor EP 201W15KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
298Sơn phủ epoxy inrafloor ep 302SLW tự phẳng, 2 thành phần (Màu: Ral 9006)15KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
299Thanh ren thép8CâyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
300Thép lập là6MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
301Thép lập là 40x3mm6MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
302Thép tấm dày 10mm2TấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
303Thép tấm dày 20mm2TấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
304Thép tấm dày 5mm2TấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
305Thép tấm dày 7mm2TấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
306Thép tròn4MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
307Thép V6MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
308Thép V6MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
309Vải amiăng chịu nhiệt5m2Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
310Vải phin trắng20MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
311Xà phòng bột OMO15KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
312Xăng30LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
313Xốp hút dầu1TấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
314TỔ MÁY H1-NMTĐ PLEIKRONG0..
315VẬT LIỆU PHỤ PHẦN ĐIỆN0..
316Chổi cọ quét sơn2CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
317Băng keo cách điện hạ áp1CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
318Băng keo cách điện cao áp1CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
319Bút viết gen (bút đánh dấu)6CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
320Bút xóa nước10CâyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
321Pin tiểu AA7ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
322Pin tiểu AAA7ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
323Keo 5022HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
324Cồn công nghiệp2LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
325Chổi cước1CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
326Bao nhỏ đựng vật tư2CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
327Bao lớn đựng rác thải2CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
328Bóng đèn Led rạng đông + Đui đèn1BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
329Găng tay bảo hộ (loại len sợi)5ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
330Vải phin trắng10MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
331Dây điện PVC10MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
332Chổi cọ quét sơn5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
333Chổi cọ quét sơn5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
334Chổi cọ quét sơn5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
335Giấy nhám5TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
336Giấy nhám5TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
337Giấy nhám5TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
338Pin TADIRAN, SL-550 EEHD1ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
339VẬT LIỆU PHỤ PHẦN CƠ KHÍ0..
340Bánh nhám xếp 100x72x16mm5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
341Bao tải sợi nilông10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
342Bình oxygene (bao gồm 6m3 khí oxygene)2BìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
343Bóng đèn tròn 24V- 40W4CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
344Bóng đèn tròn đuôi xoáy4CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
345Bóng đèn tròn USB outdoor lighting The lithium battery4CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
346Bóng đèn trong Led 220V-40W1CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
347Bút đánh dấu (bút xóa)2CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
348Chổi cước thông ống đuôi tròn5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
349Đá cắt10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
350Đá mài5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
351Đá mài10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
352Găng tay len bảo hộ (có hạt chống trơn)30ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
353Giấy nhám5TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
354Giấy nhám5TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
355Giấy nhám5TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
356Giấy nhám5TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
357Giấy nhám5TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
358Giẻ lau công nghiệp (vải rẻo tấm rời khổ >200x400)30KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
359Hóa chất kiểm tra vết nứt bề mặt (Microchecks - 03 bình 420ml/bộ)1BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
360Hộp xịt RP71HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
361Keo dán 2 thành phần AB (bộ gồm 2 lọ)1BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
362Keo dán 502 (Thuận Phong)1HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
363Keo Silicol chịu dầu đỏ2TuýpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
364Mũi doa hợp kim Morrisflex1CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
365Mũi doa hợp kim Morrisflex1CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
366Mũi doa hợp kim Morrisflex1CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
367Mũi doa hợp kim Morrisflex1CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
368Ống nhựa mềm lõi thép Hàn Quốc màu trắng trong chịu dầu25MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
369Pin đại D R20 Panasonic Hyper Carbon R20UT 1.5V4ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
370Pin tiểu AA4ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
371Vải phin trắng25MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
372Xà phòng bột OMO5KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
373Xăng25LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
374Xốp hút dầu2TấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
375TỔ MÁY H2-NMTĐ PLEIKRONG0..
376VẬT TƯ SỬA CHỮA MÁY PHÁT0..
377Tectôlit thuỷ tinh50ThanhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
378Tectôlit thuỷ tinh50ThanhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
379Tectôlit thuỷ tinh50ThanhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
380Nhựa dẻo lót rãnh Stato70ThanhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
381Dây lap san200MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
382VẬT LIỆU PHỤ PHẦN ĐIỆN0..
383Chổi cọ quét sơn5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
384Chổi cọ quét sơn5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
385Chổi cọ quét sơn5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
386Cao su non Newstar10CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
387Băng keo điện hạ áp Nano15CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
388Băng keo cách điện cao áp3CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
389Bút viết gen (bút đánh dấu)10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
390Bút xóa nước10CâyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
391Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu300SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
392Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu300SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
393Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu300SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
394Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu300SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
395Giẻ lau công nghiệp40KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
396Giấy nhám5TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
397Giấy nhám5TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
398Giấy nhám5TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
399Pin tiểu AA10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
400Pin tiểu AAA10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
401Pin vuông10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
402Pin TADIRAN, SL-550 EEHD3ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
403Keo Silicon chịu nhiệt, chịu dầu5TuýpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
404Keo 5025HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
405Keo bọt nở foam 750ml dùng vòi (có vòi xịt kèm theo)5ChaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
406Cồn công nghiệp15LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
407Xăng thơm Axeton2LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
408Xăng RON-955LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
409Vải phin trắng20MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
410Xà phòng OMO2KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
411Sơn cách điện cực từ 9111KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
412Sơn cách điện cao áp Insulect SK-031KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
413Mỡ tiếp xúc G.Beslux Contact L-3/S2HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
414Dao cắt có mũi nhọn (dạng dao Thái Lan cán vàng)1CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
415Dây điện PVC30MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
416Dây đồng mềm bện tiếp địa40MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
417Găng tay len (bảo hộ)10ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
418Găng tay cao su2ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
419Hạt hút ẩm Silicagen10KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
420Nước cất trung tính10LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
421VẬT LIỆU PHỤ PHẦN CƠ KHÍ0..
422Axêtol5LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
423Bánh nhám xếp 100x72x16mm5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
424Bao tải sợi nilông10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
425Bình axêtylen (bao gồm 5kg khí axêtylen)1BìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
426Bình oxygene (bao gồm 6m3 khí oxygene)1BìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
427Bộ đá mái trụ, nón1BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
428Bóng đèn tròn 24V- 40W4CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
429Bóng đèn tròn đuôi xoáy4CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
430Bóng đèn tròn USB outdoor lighting The lithium battery4CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
431Bóng đèn trong Led 220V-40W1CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
432Bột đá1KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
433Bột mì3KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
434Bút đánh dấu (bút xóa)2CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
435Chổi cước thông ống đuôi tròn5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
436Cọ quét sơn3CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
437Cọ quét sơn3CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
438Đá cắt10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
439Đá cắt makita 100x1,0x16mm5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
440Đá cắt makita 355x3x25.4mm2ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
441Đá mài10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
442Đá mài10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
443Đá mài trụ5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
444Đá mài trụ5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
445Đá ráp xếp trụ (Hải Dương)5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
446Đinh đóng gỗ 5 phân1KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
447Găng tay da hàn (2 lớp)2ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
448Găng tay len bảo hộ (có hạt chống trơn)20ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
449Giấy nhám5TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
450Giấy nhám5TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
451Giấy nhám5TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
452Giấy nhám5TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
453Giấy nhám5TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
454Giẻ lau công nghiệp (vải rẻo tấm rời khổ >200x400)20KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
455Hóa chất kiểm tra vết nứt bề mặt (Microchecks - 03 bình 420ml/bộ)1BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
456Hộp xịt RP71HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
457Keo dán 2 thành phần AB (bộ gồm 2 lọ)1BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
458Keo dán 502 (Thuận Phong)1HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
459Keo Silicol chịu dầu đỏ3TuýpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
460Mũi doa hợp kim Morrisflex1CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
461Mũi doa hợp kim Morrisflex1CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
462Mũi doa hợp kim Morrisflex1CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
463Mũi doa hợp kim Morrisflex1CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
464Mũi khoan sắt, inox các loại 2-22mm1HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
465Ống nhựa mềm lõi thép màu trắng trong chịu dầu25métChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
466Pin đại D R20 Panasonic Hyper Carbon R20UT 1.5V4ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
467Pin tiểu AA4ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
468Que hàn Inox GEMINI G308 Kim Tín5KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
469Que hàn Inox GEMINI G308 Kim Tín5KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
470Que hàn thép kim Tín KT-4215KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
471Que hàn thép kim Tín KT-4215KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
472Vải amiăng chịu nhiệt5m2Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
473Vải phin trắng25MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
474Xà phòng bột OMO5KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
475Xăng30LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
476Xốp hút dầu1TấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
477TỔ MÁY H2-NMTĐ SÊ SAN 30..
478VẬT TƯ SỬA CHỮA MÁY PHÁT0..
479Téctôlít thuỷ tinh100CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
480Téctôlít thuỷ tinh100CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
481Nhựa dẻo lót rãnh Stato70CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
482Dây láp san loại dẹt200MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
483VẬT LIỆU PHỤ PHẦN ĐIỆN0..
484Chổi cọ quét sơn10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
485Chổi cọ quét sơn10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
486Chổi cọ quét sơn7CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
487Cao su non Newstar7CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
488Băng keo điện hạ áp Nano5CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
489Băng keo cách điện hạ áp10CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
490Băng keo vải thủy tinh cách điện 3M10CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
491Bút viết gen (bút đánh dấu)10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
492Bút xóa nước7CâyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
493Băng vải amiăng3CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
494Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu300SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
495Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu350SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
496Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu500SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
497Giẻ lau công nghiệp30KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
498Giấy nhám15TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
499Giấy nhám15TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
500Giấy lụa hộp1HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
501Pin tiểu AA22ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
502Pin tiểu AAA15ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
503Pin vuông2ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
504Pin CELLINE(Lot. 1415) LIP1003450-531; ER 45590-000.1ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
505Pin NiMH Battery pack 6.0 volts 1000mAh1ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
506Keo Silicon trắng10TuýpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
507Keo hai thành phần 3M DP4204TuýpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
508Keo Silicon chịu nhiệt, chịu dầu9TuýpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
509Keo 5024HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
510Keo dán roăng3HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
511Chất chống rỉ RP73BìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
512Chai xịt cách điện 3M 16025ChaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
513Chì hàn1CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
514Cồn công nghiệp15LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
515Xăng thơm Axeton3LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
516Bóng đèn loại đuôi vặn, E272CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
517Vải phin trắng20MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
518Xà phòng OMO1KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
519Sơn xám Bạch Tuyết2KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
520Mỡ tiếp xúc G.Beslux Contact L-3/S1HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
521Mỡ bôi trơn2HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
522Mũi khoan khoét lỗ kim loại2CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
523Mũi khoan khoét lỗ kim loại2CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
524Đầu cốt cáp điều khiển loại kim250CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
525Đầu cốt cáp điều khiển loại kim300CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
526Đầu cốt cáp điều khiển loại kim100CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
527Đầu cốt cáp điều khiển loại kim150CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
528Đầu cốt khuyên250CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
529Đầu cốt cáp điều khiển loại dẹt100CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
530Đầu cốt cáp điều khiển loại dẹt100CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
531Thanh ray nhôm5ThanhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
532Dây đồng trần 4mm2 - LS Vina50MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
533Nước cất trung tính10LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
534VẬT LIỆU PHỤ PHẦN CƠ KHÍ0..
535Bàn chải cước (có cán)4CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
536Bàn chải sắt cán nhựa4CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
537Băng cao su non (Newstar)10CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
538Băng keo cách điện hạ áp Nano5CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
539Bánh chà nhám phá sơn cũ, gỉ sét, mài góc 100x16mm5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
540Bánh nhám xếp 100x60x16mm10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
541Bánh nhám xếp 100x72x16mm10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
542Bánh nỉ trắng 100x16x10mm10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
543Bánh nỉ xám 100x16x10mm10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
544Bao tải sợi nilông20CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
545Bạt dứa xanh cam5MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
546Bình axêtylen (bao gồm 5kg khí axêtylen)1BìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
547Bình oxygene (bao gồm 6m3 khí oxygene)1BìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
548Bộ căn lá 32 thanh 0,03÷1,0mm - dài 250mm2BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
549Bóng đèn tròn đuôi xoáy10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
550Bột mì5KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
551Bút đánh dấu (bút xóa)8CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
552Chổi cước vặn xoắn4CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
553Cọ quét sơn5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
554Cồn công nghiệp10LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
555Đá cắt10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
556Đá cắt10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
557Đá cắt3ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
558Đá cắt makita 100x1,0x16mm5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
559Đá cắt makita 355x3x25.4mm2ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
560Đá mài5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
561Đá mài5ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
562Đá mài trụ3ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
563Dây dù Φ125MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
564Giấy nhám40TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
565Giấy nhám30TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
566Giấy nhám15TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
567Giấy nhám30TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
568Giấy nhám25TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
569Giẻ lau công nghiệp (vải rẻo tấm rời khổ >200x400)50KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
570Hóa chất kiểm tra vết nứt bề mặt (Microchecks - 03 bình 420ml/bộ)1BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
571Hộp gioăng cao su O-ring màu Đỏ (382c)1HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
572Hộp gioăng cao su O-ring màu Vàng (404c)1HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
573Hộp gioăng cao su O-ring màu Xanh (382c)1HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
574Hộp xịt RP75HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
575Keo dán 2 thành phần AB (bộ gồm 2 lọ)1BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
576Keo dán 5023HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
577Keo dán X661HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
578Keo Silicol Apolo2TuýpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
579Keo Silicol chịu dầu đỏ6TuýpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
580Keo silicon tạo gioăng Finix2LọChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
581Lưỡi cưa sắt cầm tay 2 mặt TGCN-214034CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
582Mỡ bôi trơn Johnsens3HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
583Mũi doa hợp kim Morrisflex2CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
584Mũi doa hợp kim Morrisflex2CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
585Mũi doa hợp kim Morrisflex2CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
586Mũi khoan sắt4CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
587Mũi khoan sắt2CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
588Mũi khoan sắt2CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
589Mũi khoan sắt2CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
590Que hàn điện chịu lực Kiswel5KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
591Que hàn điện chịu lực Kiswel-K70185KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
592Que hàn Inox GEMINI G308 Kim Tín2KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
593Que hàn thép kim Tín KT-4215KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
594Que hàn thép kim Tín KT-4215KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
595Thép lập là 40x3mm6MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
596Thép V50x50x5mm6mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
597Tôn mạ kẽm 1mm4m2Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
598Vải amiăng chịu nhiệt3m2Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
599Vải phin trắng30MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
600Xà phòng bột OMO5KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
601Xăng60LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
602Xô tôn kẽm (loại 10 lít có 1 quai xách)4CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
603Xốp hút dầu3TấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
604TỔ MÁY H1-NMTĐ SS40..
605Phần cơ khí0..
606Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy0..
607Gioăng teflon mặt bích DN1004cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
608Gioăng teflon mặt bích DN2502cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
609Gioăng teflon mặt bích DN256cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
610Gioăng teflon mặt bích DN405cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
611Gioăng teflon mặt bích DN505cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
612Lưới inox đan 1,0mm1m2Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
613Nhựa TEFLON Ø211câyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
614Phe chặn ngoài Øtrục12mm3cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
615Phe chặn ngoài Øtrục15mm3cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
616Phe chặn ngoài Øtrục17mm3cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
617Phe chặn trong Ølỗ 72mm3cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
618Phớt cao su 45x53x109cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
619Phớt cao su 60x72x1412cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
620Phớt cao su có lò xo 65x90x126cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
621Vật tư phục vụ sửa chữa khác0..
622Amiang tấm dày 0,5mm (màu xanh)2m2Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
623Amiang tấm dày 1mm (màu xanh)2m2Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
624Oring chịu dầu Øtrong 200 x Ø8mm2cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
625Oring chịu dầu Øtrong 250 x Ø9mm2cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
626Oring chịu dầu Øtrong 50 x Ø6mm2cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
627Phớt cao su 54x40x154cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
628Phớt thủy lực cao su có đệm vành nhựa bên ngoài 125x100x154cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
629Teflon tấm 1000x1000x3mm1tấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
630Phần điện0..
631Máy biến áp0..
632Silicagen15KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
633Vật tư phục vụ sửa chữa khác0..
634Gioăng siêu50MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
635Hydranal Coloumat AG-348363ChaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
636Hydranal Coloumat CG-348402HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
637Hydranal Water Standard Oil - 346942HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
638Vật liệu phụ0..
639Phần cơ khí0..
640Băng keo cách điện Scotch2cuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
641Bánh chà nhám phá sơn cũ, gỉ sét, mài góc 100x16mm5viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
642Bánh nhám xếp 100x60x16mm5viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
643Bánh nhám xếp 100x72x16mm5viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
644Bánh nỉ đánh bóng thô màu xám 100x16x10mm5viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
645Bánh nỉ đánh bóng tinh màu trắng 100x16x10mm5viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
646Bao tải dứa (loại 50kg)20cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
647Bình gas 13kg khí gas1bìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
648Bình ôxy 6m3 khí ôxy tinh khiết dung tích 40 lít2bìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
649Bộ căn lá 25 thanh từ 0,03÷1,0mm - dài 250mm2bộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
650Bóng đèn sợi đốt 36V-18W10cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
651Bột mỳ5kgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
652Bút xóa CP-25cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
653Cao su non Tombo5cuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
654Chén cước đánh rỉ sợi Inox Ø80x16mm2cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
655Chén cước đánh rỉ sợi thép hợp kim Ø80x16mm2cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
656Cọ quét sơn 2,5”2cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
657Cọ quét sơn 3”2cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
658Cồn công nghiệp2lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
659Con lăn sơn 2”2cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
660Dao rọc giấy lớn LS (bao gồm 01 hộp lưỡi dao)1cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
661Dao sủi tường cán dài thép inox2cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
662Dao Thái lan 200mm2cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
663Đá cắt 125x2x16mm5viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
664Đá cắt 405x3x25.4mm1viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
665Đá cắt makita 100x1,0x16mm5viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
666Đá cắt makita 355x3x25.4mm1viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
667Đá mài 100x6x16mm3viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
668Dầu hỏa5lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
669Dây dù buộc hàng xanh 2-2-5F P17120mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
670Giấy nhám P10010tờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
671Giấy nhám P24010tờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
672Giấy nhám P40015tờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
673Giấy nhám P60010tờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
674Giấy nhám P80010tờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
675Giẻ lau100kgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
676Hóa chất kiểm tra vết nứt bề mặt (Microchecks - 03 bình 420ml/bộ)1bộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
677Hộp gioăng cao su O-ring màu Đỏ (382c)1hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
678Hộp gioăng cao su O-ring màu Vàng (404c)1hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
679Keo 5022lọChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
680Keo silicon tạo gioăng Finix5lọChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
681Keo tạo gioăng Sparko30tuýpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
682Mỡ DISC BRAKE1hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
683Que hàn điện chịu lực Kiswel 3,2mm5kgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
684Que hàn Inox 2,5mm5kgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
685Que hàn thép thường Kiswel 3,2mm5kgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
686RP76bìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
687Sơn bạch tuyết màu trắng4lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
688Vải phin trắng20m2Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
689Xà phòng bột OMO2kgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
690Xăng A9210lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
691Xăng thơm5lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
692Phần điện0..
693Cồn công nghiệp60LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
694Băng keo cách điện25CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
695Giấy nhám40TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
696Giấy nhám40TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
697Giấy nhám30TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
698Giẻ lau120KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
699Vải phin trắng35m2Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
700Dầu chống rỉ sét RP710ChaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
701Keo 50210ChaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
702Silicon chịu nhiệt30ChaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
703Cao su non20CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
704Silicon chịu dầu RTV 650°F30ChaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
705Dây thít cáp 3x150850SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
706Dây thít cáp 4x200850SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
707Dây thít cáp 5x300850SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
708Dây thít cáp 6x300850SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
709Cọ vệ sinh 40x20045CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
710Cọ vệ sinh 60x25045CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
711Dây thủy tinh chịu nhiệt50MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
712Ống gen chịu nhiệt5MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
713Đầu cốt kim cho tiết diện dây 1.5mm2100CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
714Đầu cốt kim cho tiết diện dây 2.5mm3100CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
715Găng tay len30ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
716Phích cắm10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
717Dây cáp điện100MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
718Dây cáp điện100MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
719Khẩu trang bảo hộ30ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
720Dây thít cáp 4x100 Inox100SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
721Ống nhựa dẻo100MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
722Sơn Majic 1 Gal Industrial Aluminum Paint 8-0025-1, Màu: Aluminum, Nelson10LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
723Axêton5LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
724Đá cắt20ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
725Đá mài3viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
726Sơn hai thành phần JOTUN Coastal AF387lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
727Sơn mạ kẽm lạnh ZRC GAL 1/46lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
728Dung môi pha sơn1lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
729Keo LOCTITE 222 chống xoay bu lông2lọChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
730Ổ điện 3 lỗ cắm12cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
731Phích cắm điện 2 chân20cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
732Thanh phíp nhựa kỹ thuật cách điện 300x15mm - dày 3mm, 4mm, 5mm, 8mm, 10mm1bộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
733Mỡ DISC BRAKE1hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
734Sơn EXPO 5556lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
735Sơn EXPO 6508lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
736TỔ MÁY H3 - NMTĐ SÊ SAN 40..
737PHẦN CƠ KHÍ0..
738Thiết bị tuabin0..
739Phớt cao su có lò xo 25x35x74cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
740Phớt lò xo Øtrục 25 x Øngoài 40.52cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
741Hệ thống nước kỹ thuật0..
742Gioăng teflon mặt bích DN2002cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
743Gioăng teflon mặt bích DN2504cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
744Oring Øtrong 300 x Ø6mm1cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
745Phe chặn ngoài Øtrục 9mm1cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
746Phe chặn ngoài Øtrục12mm3cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
747Phe chặn ngoài Øtrục15mm3cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
748Phe chặn ngoài Øtrục17mm3cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
749Phe chặn trong Ølỗ 72mm3cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
750Phớt cao su 20x26x83cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
751Phớt cao su 20x28x83cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
752Phớt cao su 45x53x109cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
753Phớt cao su 60x72x1412cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
754Phớt cao su có lò xo 65x90x126cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
755Hệ thống khí bù0..
756Oring chịu dầu Øtrong 200mm x Ø8mm2cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
757Oring chịu dầu Øtrong 250 x Ø9mm2cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
758Oring chịu dầu Øtrong 50 x Ø6mm2cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
759Phớt cao su 54x40x154cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
760Vật tư phục vụ sửa chữa khác0..
761Amiang tấm dày 0,5mm (màu xanh)2m2Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
762Amiang tấm dày 1mm (màu xanh)2m2Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
763Teflon tấm 1000x1000x3mm1tấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
764PHẦN ĐIỆN0..
765Máy biến áp0..
766Silicagen15KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
767Vật tư phục vụ sửa chữa khác0..
768Gioăng siêu50MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
769Hydranal Coloumat AG-348363ChaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
770Hydranal Coloumat CG-348402HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
771Hydranal Water Standard Oil - 346942HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
772Vật liệu phụ0..
773Phần cơ khí0..
774Băng keo cách điện Scotch2cuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
775Bánh chà nhám phá sơn cũ, gỉ sét, mài góc 100x16mm5viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
776Bánh nhám xếp 100x60x16mm5viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
777Bánh nhám xếp 100x72x16mm5viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
778Bánh nỉ đánh bóng thô màu xám 100x16x10mm5viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
779Bánh nỉ đánh bóng tinh màu trắng 100x16x10mm5viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
780Bao tải dứa (loại 50kg)20cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
781Bình gas 13kg khí gas1bìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
782Bình ôxy 6m3 khí ôxy tinh khiết dung tích 40 lít3bìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
783Bộ căn lá 25 thanh từ 0,03÷1,0mm - dài 250mm2bộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
784Bóng đèn sợi đốt 36V-18W10cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
785Bột mỳ5kgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
786Bút xóa CP-25cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
787Cao su non Tombo10cuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
788Chén cước đánh rỉ sợi Inox Ø80x163cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
789Chén cước đánh rỉ sợi thép hợp kim Ø80x163cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
790Cọ quét sơn 2,5”4cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
791Cọ quét sơn 3”4cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
792Con lăn sơn 2”2cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
793Dao rọc giấy lớn LS (bao gồm 01 hộp lưỡi dao)1cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
794Dao Thái lan 200mm4cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
795Đá cắt 125x2x16mm5viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
796Đá cắt 405x3x25.4mm1viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
797Đá cắt makita 100x1,0x16mm5viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
798Đá cắt makita 355x3x25.4mm1viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
799Đá mài 100x6x16mm5viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
800Dầu hỏa10lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
801Dây dù buộc hàng xanh 2-2-5F P17130mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
802Giấy nhám P10030tờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
803Giấy nhám P24020tờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
804Giấy nhám P40015tờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
805Giấy nhám P60020tờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
806Giấy nhám P80020tờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
807Giẻ lau50KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
808Hộp gioăng cao su O-ring màu Vàng (404c)1hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
809Hộp gioăng cao su O-ring màu Xanh (382c)1hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
810Keo 5025lọChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
811Keo silicon tạo gioăng Finix5lọChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
812Keo tạo gioăng Sparko30tuýpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
813Màng PE bọc hàng3cuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
814Mỡ DISC BRAKE1hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
815Que hàn điện chịu lực Kiswel 3,2mm5kgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
816Que hàn Inox 2,5mm5kgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
817Que hàn thép thường Kiswel 3,2mm5kgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
818RP73bìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
819Sơn bạch tuyết màu trắng4lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
820Vải phin trắng10m2Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
821Xà phòng bột OMO2kgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
822Xăng A9220lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
823Xăng thơm5lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
824PHẦN ĐIỆN0..
825Cồn công nghiệp65LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
826Băng keo cách điện25CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
827Giấy nhám40TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
828Giấy nhám40TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
829Giấy nhám30TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
830Giẻ lau180KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
831Vải phin trắng45m2Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
832Dầu chống rỉ sét RP75ChaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
833Keo 50210ChaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
834Silicon chịu nhiệt30ChaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
835Cao su non20CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
836Silicon chịu dầu RTV 650°F30ChaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
837Dây thít cáp 3x1501.000SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
838Dây thít cáp 4x2001.000SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
839Dây thít cáp 5x3001.000SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
840Dây thít cáp 6x3001.000SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
841Cọ vệ sinh 40x20050CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
842Cọ vệ sinh 60x25050CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
843Dây thủy tinh chịu nhiệt50MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
844Ống gen chịu nhiệt5MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
845Đầu cốt kim cho tiết diện dây 1.5mm2100CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
846Đầu cốt kim cho tiết diện dây 2.5mm2100CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
847Găng tay len30ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
848Phích cắm10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
849Dây cáp điện100MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
850Dây cáp điện100MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
851Khẩu trang bảo hộ30ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
852Dây thít cáp 4x100 Inox100SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
853Ống nhựa dẻo100MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
854Sơn Majic 1 Gal Industrial Aluminum Paint 8-0025-110LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
855Axêton5litChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
856Đá cắt20ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
857Đá mài3viênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
858Pin tiểu Panasonic loại AA-1,5V12ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
859Pin tiểu Panasonic loại AAA-1,5V10ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
860Sơn hai thành phần JOTUN Coastal AF387lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
861Sơn mạ kẽm lạnh ZRC GAL 1/46lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
862Dung môi pha sơn1lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
863Sơn EXPO 5556lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
864Sơn EXPO 6508lítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
865Thanh phíp nhựa kỹ thuật cách điện 300x15mm - dày 3mm, 4mm, 5mm, 8mm, 10mm1bộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
866Keo LOCTITE 222 chống xoay bu lông4lọChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
867Ổ điện 3 lỗ cắm5cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
868Phích cắm điện 2 chân5cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
869Mỡ DISC BRAKE2hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
870H2-TRỊ AN0..
871VẬT TƯ PHẦN THÍ NGHIỆM0..
8723.4. HỢP BỘ MÁY CẮT ĐẦU CỰC MÁY PHÁT0..
873Dây điện đơn mềm 1,5mm2, LION, ruột có 30 sợi đồngVCm 1.5mm2100métChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
874Băng nhãn 2 lớp có 1 mặt dính LM-TP309Y, 10 cuộn/hộp LM-TP309Y0,2hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
875Ống lồng đầu cốt Φ3.6mm LM-TU336NLM-TU336N0,5hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
876Ống lồng đầu cốt Φ4.2mm LM-TU342NLM-TU342N0,5hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
877Mực in LM-IR300B, 10 cuộn/hộpLM-IR300B0,3hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
878Ốc siết cáp nhựa PG29PG2910cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
879Máng nhựa TAIPHACO, loại đục lỗ để đi dây điều khiển trong tủ điện, Rộng 40m 80mm dài 1,7 mét/ cây.40x80mm2câyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
880Đầu cốt pin rỗng E2508 BlackE25081bịchChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
881Đầu cốt pin rỗng E1508 BlackE15084bịchChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
882Vật liệu phụ0..
883Băng keo đen DEER BRAND, Nano 5MILx3/4"x20YNano5M2cuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
884Dây rút nhựa - L200*4L200*42bịchChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
885Dây rút nhựa - L200*4L200*42bịchChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
886Găng tay len bảo hộ lao độngLEN5ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
887Khẩu trang chống bụi 3 lớp lọc - KT5KT510CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
8883.13. HỆ THỐNG NƯỚC KY THUẬT MBA LỰC0..
889Thép đa năng hình U: Sơn tĩnh điện, dày 2,0mm, khoan lổ ovan 9x15mm cách nhau 15mm cây dài 0,74mĐặt hàng10câyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
890Thép đa năng hình V: Sơn tĩnh điện, dày 2,0mm, khoan lổ ovan 9x15mm cách nhau 15mm, cây dài 1,8mĐặt hàng6câyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
891Bu lông inox lục giác ngoài, ren suốt, DIN 933 - SUS 316, M4, dài 20mmDIN 933 - SUS 316, M4, dài 20mm50conChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
892Đai ốc inox lục giác, DIN 934 - SUS 316, M4DIN 934 - SUS 316, M450conChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
893Long đen phẳng inox, DIN 125-A - SUS 316, M4 (bản nhỏ)DIN 125-A - SUS 316, M4 (bản nhỏ)50conChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
894Long đen phẳng inox, DIN 9021 - SUS 316, M4 (bản lớn)DIN 9021 - SUS 316, M4 (bản lớn)50conChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
895Vít Pake đầu dù thân bu lông inox, ren suốt, IFII-27 - SUS 316, M4, dài 20mmIFII-27 - SUS 316, M4, dài 20mm50conChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
896Đai ốc inox lục giác, DIN 934 - SUS 316, M4DIN 934 - SUS 316, M450conChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
897Long đen vênh inox, DIN 127-B - SUS 316, M4DIN 127-B - SUS 316, M450conChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
898Long đen phẳng inox, DIN 125-A - SUS 316, M4 (bản nhỏ)DIN 125-A - SUS 316, M4 (bản nhỏ)50conChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
899Long đen phẳng inox, DIN 9021 - SUS 316, M4 (bản lớn)DIN 9021 - SUS 316, M4 (bản lớn)50conChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
900Vít Pake đầu dù thân bu lông inox, ren suốt, IFII-27 - SUS 316, M5, dài 20mmIFII-27 - SUS 316, M5, dài 20mm50conChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
901Đai ốc inox lục giác, DIN 934 - SUS 316, M5DIN 934 - SUS 316, M550conChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
902Long đen vênh inox, DIN 127-B - SUS 316, M5DIN 127-B - SUS 316, M550conChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
903Long đen phẳng inox, DIN 125-A - SUS 316, M5 (bản nhỏ)DIN 125-A - SUS 316, M5 (bản nhỏ)50conChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
904Long đen phẳng inox, DIN 9021 - SUS 316, M5 (bản lớn)DIN 9021 - SUS 316, M5 (bản lớn)50conChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
905Dây điện đơn mềm 1,5mm2, LION, ruột có 30 sợi đồngVCm 1.5mm2300métChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
906Cáp tiếp địa 1x25mm², bọc nhựa trong (hoặc màu xanh sọc vàng)1x25mm²10mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
907Băng nhãn 2 lớp có 1 mặt dính LM-TP309Y, 10 cuộn/hộp LM-TP309Y0,2hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
908Băng nhãn 2 lớp có 1 mặt dính LM-TP312W, 10 cuộn/hộp LM-TP312W0,2hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
909Ống lồng đầu cốt Φ3.6mm LM-TU336NLM-TU336N0,5hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
910Ống lồng đầu cốt Φ4.2mm LM-TU342NLM-TU342N0,5hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
911Mực in LM-IR300B, 10 cuộn/hộpLM-IR300B0,3hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
912Ốc siết cáp nhựa PG21PG2110cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
913Ốc siết cáp nhựa PG29PG2910cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
914Máng nhựa TAIPHACO, loại đục lỗ để đi dây điều khiển trong tủ điện, 45x45mm,45mm, dài 1,7 mét/ cây.45x45mm4câyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
915Máng nhựa TAIPHACO, loại đục lỗ để đi dây điều khiển trong tủ điện, 45x65mm,65mm, dài 1,7 mét/ cây.45x65mm3câyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
916Đầu cốt pin rỗng 6mmE6012100cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
917Đầu cốt pin rỗng E1508 BlackE15084bịchChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
918Đầu cốt vòng RV5.5-8, có bọc nhựa màu vàngRV5.5-8100CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
919Đầu cốt trần bít đầu SC 6-6, mạ xi chống oxi hóaRV5.5-8100CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
920Vật liệu phụ0..
921Băng keo đen DEER BRAND, Nano 5MILx3/4"x20YNano5M4cuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
922Dây rút nhựa - L200*4L200*42bịchChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
923Dây rút nhựa - L300*5L300*52bịchChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
924Dây rút nhựa - L400*8L400*82bịchChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
925Dây rút nhựa - L200*4L200*42bịchChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
926Dây rút nhựa - L300*5L300*52bịchChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
927Dây rút nhựa - L400*8L400*82bịchChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
928Găng tay len bảo hộ lao độngLEN5ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
929Khẩu trang chống bụi 3 lớp lọc - KT5KT510CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
9303.14. HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CỨU HỎA MÁY PHÁT, MBA0..
931Dây điện đơn mềm 1,5mm2, LION, ruột có 30 sợi đồngVCm 1.5mm2100métChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
932Ống lồng đầu cốt Φ4.2mm LM-TU342NLM-TU342N1hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
933Mực in LM-IR300B, 10 cuộn/hộpLM-IR300B0,2hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
934Băng nhãn 2 lớp có 1 mặt dính LM-TP312Y, 10 cuộn/hộp LM-TP312Y0,2hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
935Máng nhựa 33x45mm, màu xám, dài 1,7m33x45mm2CâyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
936Vật liệu phụ0..
937Dây rút nhựa - L200*4L200*48bịchChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
938Cáp tiếp địa 1x25mm², bọc nhựa trong (hoặc màu xanh sọc vàng)1x25mm²5mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
939Đá cắt 125x2x22,23mm - BCB052-207 A24RBCB052-207 A24R2ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
940Mũi vít hai đầu PH2 Makita D-34833 110mm, 10 mũi/ bộPH2 Makita D-34833 110mm0,5bộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
941VÂT TƯ CHUNG CHO CÁC HỆ THỐNG0..
942Hydranal A; Code AG 34836 (hoặc Aquamicron AXI Mitsubishi);-0,5LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
943Hydranal C; Code CG 34840 (hoặc Aquamicron CXU Mitsubishi);-0,05LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
944Benzen C6H6;-1LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
945Băng nhãn 2 lớp có 1 mặt dính LM-TP312Y, 10 cuộn/hộp LM-TP312Y0,5hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
946Băng nhãn 2 lớp có 1 mặt dính LM-TP309W, 10 cuộn/hộp LM-TP309W0,5hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
947Băng nhãn 2 lớp có 1 mặt dính LM-TP309Y, 10 cuộn/hộp LM-TP309Y0,5hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
948Băng nhãn 2 lớp có 1 mặt dính LM-TP312W, 10 cuộn/hộp LM-TP312W0,5hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
949Ống lồng đầu cốt Φ3.6mm LM-TU336NLM-TU336N2cuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
950Mực in LM-IR300B, 10 cuộn/hộpLM-IR300B1hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
951Chai tạo khói SMOKE SABRE (Bình thử đầu báo khói)70ml2chaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
952Vật liệu phụ0..
953Chai lấy mẫu dầuISO LAB3CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
954Băng keo cách điện (màu đen)Nano5M30cuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
955Bút dạ quang (đánh dấu thử liên động)HL03 vàng5câyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
956Bút lông dầu màu đen (đánh dấu, ghi nhãn thiết bị)PM-0410câyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
957Bút xóa nước (ghi tên cáp)TL- CP025câyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
958Cọ sơn 2,5cm (vệ sinh thiết bị)2,5cm10CâyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
959Cọ sơn 3,8cm (vệ sinh thiết bị)3,8cm10CâyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
960Cọ sơn 5,0cm (vệ sinh thiết bị)5,0cm10CâyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
961Cồn tuyệt đối (vệ sinh thiết bị)C2H5OH3bìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
962Chổi cọ chai lọ Ikea Medelvag, màu cam, cán nhựa (vệ sinh các ngóc ngách thiết bị điện)PRI125067210cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
963Dầu chống rỉ sét và bôi trơn - RP7 350gRP7 350g1ChaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
964Dây rút nhựa - L100*3, 100 cái/bịchL100*320bịchChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
965Dây rút nhựa - L200*4, 100 cái/bịchL200*415bịchChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
966Dây rút nhựa - L300*5, 100 cái/bịchL300*510bịchChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
967Dây rút nhựa - L400*8, 100 cái/bịchL400*83bịchChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
968Dây rút nhựa - L500*8, 100 cái/bịchL500*83bịchChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
969Đầu cốt pin rỗng E1508 Black, 100 cái/ bịchE15085bịchChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
970Găng tay len bảo hộ lao độngLEN20ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
971Giấy nhám mịn (mài tiếp điểm)CC-Cw, #600 (mịn)10TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
972Giấy nhám thô (mài tiếp điểm)CC-Cw, #120 (thô)10TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
973Giẻ lau (vệ sinh thiết bị)20KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
974Keo nến cỡ lớn 11mmx270mm, 40 cây/ 1 bó (làm kín lỗ vào cáp)11mmx270mm4Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
975Keo silicone chai đen A600 (bịt lỗ chống thấm)A6002chaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
976Keo silicone chai trắng A600 (bịt lỗ chống thấm)A6008chaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
977Kẹp bướm ECHO 51mm, (12c/hộp, kẹp biên bản)51mm4hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
978Khẩu trang chống bụi 3 lớp lọc - KT5KT520CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
979Lưỡi cưa sắt (cưa máng cáp nhựa, cáp, …)STL-201-5965CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
980Lưỡi dao rọc giấy LB-50BH (rọc cáp điện)LB-50BH2hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
981Nước Rửa Đa Năng LOC Amway 1 lít010NLSA012chaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
982Vỏ bình xịt amway 500 ml-5chaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
983Pin đũa - AAA (thay cho thiết bị đo)AAA Energizer E92-1,5V20CụcChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
984Pin tiểu - AA (thay cho thiết bị đo)AA Alkaline E91-1,5V20CụcChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
985Thiếc hàn có nhựa thông - SN60SN601KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
986Vải trắng; khổ 1,2m (vệ sinh thiết bị)20mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
987VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN0..
988Aptomat 2 pha schneider 25AA9F7432254CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
989Bóng đèn đui xoáy 36V - 40W50CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
990Bóng đèn Led 1,2m 28W-220VAC IVARS30CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
991Bóng đèn led bubl TR80N2/18W đui xoáy E27 (80x145)10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
992Bóng đèn led tròn đui xoáy E27 9.5W-220VAC10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
993Bu lông mạ có đai ốc M10*4020BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
994Bu lông mạ có đai ốc M12x30100BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
995Bu lông mạ có đai ốc M12x5020BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
996Bu lông mạ có đai ốc M12x7020BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
997Bu lông mạ+Đai ốcmạ+Long đen mạ M8*5040BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
998Cáp đồng mềm có bọc nhựa trong 1*25mm220MétChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
999Đầu cốt đồng SC35-1030CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1000Dung môi pha sơn Á Đông Metachlor 022 CV15LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1001Mỡ siachim 2211KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1002Mỡ vòng bi SKF1KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1003Ổ bi có mã hiệu NU3142CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1004Ổ bi có mã hiệu 6205-2RS12CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1005Ổ bi có mã hiệu 6314-2Z2CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1006Ổ bi có mã hiệu 76-308E1CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1007Ổ bi có mã hiệu 76-309E1CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1008Ổ bi có mã hiệu 62305-2Z2CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1009Phe chặn đk lỗ 12,5 hình tròn140CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1010Phe chặn đk lỗ 26 hình tròn20CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1011Sơn chống hà (Metachlor AF)3kgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1012Sơn đen á đông Metachlor KSC-1025LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1013Sơn đỏ á đông Metachlor KSC-2055LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1014Sơn vàng á đông Metachlor KSC-3015LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1015Sơn xám trắng á đông Metachlor KSC-10710LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1016Sơn xanh lá á đông Metachlor KSC-4105LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1017Vải sạch (vải trắng)20mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1018Vít đầu dù, kích thước M12x17 mm100CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1019Joăng cao su chịu dầu1M2Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1020Joăng Amiăng2M2Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1021Vòng xiết ống INOX dk 166CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1022Vòng xiết ống INOX dk 276CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1023Vòng xiết ống INOX dk 346CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1024Van tay gạt Inox đường kính 212CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1025Vật liệu phụ0..
1026Bàn chải sắt có cán32063.02cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1027Băng cao su non2166.010CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1028Băng keo đen DEER BRAND, Nano 5MILx3/4"x20Y10CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1029Băng vải thường1CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1030Chổi bông cỏ2CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1031Cọ lăn sơn dầu THANH BÌNH 10 CM8CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1032Cọ Sơn cán gỗ THANH BÌNH 5 CM8CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1033Cồn tuyệt đối15LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1034Đá mài 2 mặt khối chữ nhật2ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1035Dầu chống rỉ sét Selleys RP7, 300g.5ChaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1036Dây buộc cáp bản 3mm L= 100 mm, màu trắng100SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1037Dây buộc cáp bản 4mm L= 200 mm, màu trắng100SợiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1038Đèn Led sạc điện 2 mặt 60 bóng siêu sáng KM-7933CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1039Đèn mỏ cầm tay (KENTOM)2cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1040Đèn mỏ đội đầu2cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1041Găng tay bảo hộ lao động bằng len40ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1042Giấy đề can màu đỏ sử dụng ngoài trời2m2Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1043Giấy nhám mịn Fujistar30TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1044Giấy nhám thô Fujistar30TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1045Giẻ lau sạch30KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1046Giẻ lau sạch30KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1047Keo Silicon APOLLO SEALANT-A6006CâyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1048Keo tổng hợp2TuypChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1049Khẩu trang40CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1050Kính bảo hộ lao động4CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1051Lưỡi cưa tay10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1052Lưỡi dao rọc cáp10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1053Xà bông bột2KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1054Xà bông nước SUNLIGHT 450ml2ChaiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1055Xăng A9540LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1056VẬT TƯ PHẦN CƠ KHÍ0..
1057Vật tư thay thế khác0..
1058Mỡ Siachim 2214hộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1059Vật tư gia công cơ khí0..
1060Bulông, đai ốc các loại0..
1061Bu lông inox M12 x 3010ConChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1062Bulông & đai ốc inox M12 x 5015BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1063Bulông & đai ốc inox M16 x 12020BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1064Bulông & đai ốc inox M20 x 18040BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1065Bulông & đai ốc inox M20 x 20040BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1066Bulông & đai ốc M24 x 7020BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1067Bulông & đai ốc M20x 8044BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1068Bulông & đai ốc M16 x 9010BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1069Đai ốc M12100ConChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1070Đai ốc inox M1220ConChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1071Lông đền vênh đk 1040CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1072Lông đền vênh đk 1260CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1073Lông đền vênh đk 16100CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1074Lông đền vênh đk 2070CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1075Lông đền vênh đk 2440CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1076Gioăng làm kín các loại0..
1077Cao su tấm 1000 x 12mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1078Cao su tấm 1000 x 416mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1079Cao su tấm 1000 x 64mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1080Cao su tấm 1000 x 55mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1081Cao su tấm 1200 x 524mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1082Cao su tròn đk 1036mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1083Cao su tròn đk 127mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1084Cao su tròn đk 52,5mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1085Cao su chữ nhật 12 x 1428mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1086Oring 66,27 x 3,532CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1087Oring 49,2 x 3,532CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1088Oring 120,65 x 5,333CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1089Oring 37,47 x 5,334CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1090Oring 29,74 x 3,534CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1091Oring 29,51 x 5,336CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1092Oring 31,34 x 3.532CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1093Oring 227,97 x 5,332cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1094Oring 29,51 x 5,334cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1095Oring 56,52 x 5,334cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1096Oring 53,34 x 5,332cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1097Oring 59,69 x 5,334CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1098Oring 75,57 x 5,332cáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1099Oring 88,27 x 5,332CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1100Tếch chèn 10 x 103mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1101Tếch chèn 8 x 81mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1102Gioăng amiăng tấm dày 2mm2TấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1103Nỉ tấm 1000 x 5mm1mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1104Que hàn0..
1105Que hàn OK 92.26 - 4 mm10KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1106Que hàn 308L - 2,5 mm2KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1107Que hàn E7018 - 3,2 mm5KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1108Que hàn E6013 - 2,5 mm2KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1109Que hàn E6013 - 3,2 mm5KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1110Sơn các loại0..
1111Sơn Metapride màu nâu (đã bao gồm phụ gia)90LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1112Sơn Metapride màu xanh (đã bao gồm phụ gia)36LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1113Sơn Metachlor BTD KSC - 102 (màu đen)5LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1114Sơn Metachlor BTD KSC - 107 (màu trắng xám)55LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1115Sơn Metachlor BTD KSC - 205 (màu đỏ)12LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1116Sơn Metachlor BTD KSC - 301 (màu vàng)10LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1117Sơn Metachlor BTD KSC - 410 (màu xanh lá cây)6LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1118Sơn Metachlor BTD KSC - 504 (màu xanh dương)1LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1119Sơn Metachlor BTD TA - 01 (màu ghi)84LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1120Sơn Metapox Top KSC - 107 (màu trắng xám)25LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1121Dung môi Thinner 099 ME10LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1122Dung môi Thinner 022 CV10LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1123Dung môi Thinner 066 EP2LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1124Aceton10LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1125Vật liệu phụ0..
1126Bàn chải sắt5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1127Bàn chải sắt nhỏ có cán5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1128Băng quấn ren15CuộnChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1129Chổi bông cỏ2CâyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1130Chổi cước đuôi chồn nhỏ10CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1131Chổi tàu cau3CâyChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1132Cọ sơn cán gỗ 6 cm25CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1133Cút nhựa 90° đk 273CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1134Cút nhựa chữ T đk 274CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1135Cọ lăn sơn dầu 250mm15CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1136Dầu hoả50LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1137Dầu xịt rỉ sét2bìnhChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1138Đá cắt đ/k 350 x 25,4 x 32ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1139Đá đánh bóng đ/k 100 x 16 x 65ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1140Đá mài đ/k 100 x 16 x 520ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1141Đá mài đ/k 125 x 22,2 x 520ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1142Đá mài inox đ/k 100 x 16 x 520ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1143Đá mài inox đ/k 125 x 22,2 x 520ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1144Đá mài trái ớt hình côn A125ViênChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1145Găng tay len100ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1146Giấy lọc dầu10TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1147Giấy nhám mịn20TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1148Giấy nhám thô20TờChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1149Giẻ lau200KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1150Keo dán sắt7TuýpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1151Keo dán ống nhựa1TuýpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1152Keo dán gioăng5HộpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1153Khẩu trangKT5120CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1154Keo Silicon (dán kiếng)6TuýpChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1155Khớp nối nhanh nối ống khí2BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1156Lưỡi cưa máy2CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1157Mỡ bôi trơn2KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1158Mút thấm dầu 500 x 500 x 1007TấmChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1159Mũi gõ rỉ3CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1160Ống nhựa đk 2716mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1161Ống nhựa nối thẳng đk 273CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1162Ống nhựa nối thẳng có một đầu ren trong đk 274CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1163Thuốc kiểm tra vết nứt1BộChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1164Vải trắng30mChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1165Vòng siết ống inox đk 344CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1166Vòng siết ống inox đk 216CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1167Xà phòng bột3KgChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1168Xăng160LítChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
1169Xô tôn 10 Lít5CáiChi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp vật tư thiết bị đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->