Gói thầu: E- SCL22.15 - Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL các NMTĐ Miền Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E- SCL22.15 - Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL các NMTĐ Miền Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051307 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 13:35:00 đến ngày 2021-11-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,620,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp vật tư thiết bị đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E- SCL22.15 - Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL các NMTĐ Miền Nam Sửa chữa lớn năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại (của) Việt Nam. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị do nhà thầu cấp (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, xuất xứ); kèm theo đầy đủ đầy đủ Catalog, hình ảnh; tài liệu kỹ thuật; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị đủ để chứng minh Vật tư thiết bị do nhà thầu cấp là đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog, tài liệu kỹ thuật của HSDT. Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tương đương, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo HSMT, Lập bảng so sánh chi tiết cho từng thông số kỹ thuật giữa E-HSMT và HSDT đồng thời chỉ rõ cụ thể các thông số mã hiệu kỹ thuật của thiết bị trong tài liệu dự thầu. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình (theo mẫu số 18 chương IV – Biểu mẫu dự thầu) bao gồm: + Giá hàng hóa và tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm giao hàng, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCN Việt Nam quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thông báo của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc HSDT: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected]; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TỔ MÁY H3-NMTĐ IALY | 0 | . | . | ||
| 2 | VẬT TƯ SỬA CHỮA MÁY PHÁT | 0 | . | . | ||
| 3 | Tectôlit thuỷ tinh | 25 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 4 | Tectôlit thuỷ tinh | 25 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 5 | Nhựa lót đáy rãnh Stato | 50 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 6 | Dây láp san | 100 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 7 | VẬT LIỆU PHỤ PHẦN ĐIỆN | 0 | . | . | ||
| 8 | Chổi cọ quét sơn | 3 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 9 | Chổi cọ quét sơn | 14 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 10 | Cao su non Newstar | 13 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 11 | Băng keo cách điện hạ áp | 26 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 12 | Băng keo cách điện cao áp | 6 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 13 | Bút viết gen (bút đánh dấu) | 12 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 14 | Bút xóa nước | 18 | Cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 15 | Băng vải amiăng | 3 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 16 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 50 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 17 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 600 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 18 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 600 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 19 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 600 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 20 | Giẻ lau công nghiệp | 65 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 21 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 22 | Giấy nhám | 8 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 23 | Giấy lụa hộp | 1 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 24 | Pin tiểu AA | 25 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 25 | Pin tiểu AAA | 21 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 26 | Pin vuông | 12 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 27 | Keo Silicon trắng | 8 | Tuýp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 28 | Keo Silicon chịu nhiệt, chịu dầu | 14 | Tuýp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 29 | Keo 502 | 9 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 30 | Keo dán roăng | 2 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 31 | Chất chống rỉ RP7 | 2 | Bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 32 | Cồn công nghiệp | 31 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 33 | Xăng thơm Axeton | 3 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 34 | Chổi cước | 6 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 35 | Bàn chải sắt | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 36 | Bao nhỏ đựng vật tư | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 37 | Bao lớn đựng rác thải | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 38 | Bóng đèn loại đuôi vặn, E27 | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 39 | Bóng đèn Led rạng đông + Đui đèn | 6 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 40 | Găng tay bảo hộ (loại len sợi) | 30 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 41 | Vải phin trắng | 50 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 42 | Xà phòng OMO | 5 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 43 | Bạt phủ chống nước vật liệu PVC | 1 | Tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 44 | Sơn đỏ chống rỉ | 3 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 45 | Sơn màu vàng | 2 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 46 | Sơn màu trắng | 3 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 47 | Đá mài | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 48 | Đá cắt | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 49 | Đầu cốt cáp điều khiển loại kim | 200 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 50 | Đầu cốt cáp điều khiển loại kim | 250 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 51 | Đầu cốt cáp điều khiển loại kim | 250 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 52 | Đầu cốt cáp điều khiển loại kim | 50 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 53 | Đầu cốt cáp điều khiển loại kim | 250 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 54 | Đầu cốt cáp điều khiển loại kim đôi | 100 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 55 | Đầu cốt Y loại 2-3 | 30 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 56 | Ống co nhiệt DRS-12 | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 57 | Thanh ray sắt | 3 | Thanh | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 58 | Dây điện PVC | 50 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 59 | Dây khoanh vùng | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 60 | Kẹp cá sấu (đen+đỏ) | 20 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 61 | VẬT LIỆU PHỤ PHẦN CƠ KHÍ | 0 | . | . | ||
| 62 | Axêtol | 2 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 63 | Bàn chải cước | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 64 | Bàn chải cước (có cán) | 6 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 65 | Bàn chải sắt cán nhựa | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 66 | Băng cao su non (Newstar) | 25 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 67 | Băng keo cách điện hạ áp Nano | 9 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 68 | Bánh nhám xếp 100x72x16mm | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 69 | Bánh nỉ xám 100x16x10mm | 20 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 70 | Bao tải sợi nilông | 30 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 71 | Bạt dứa xanh cam | 10 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 72 | Bạt tráng nhựa Myung Sung | 40 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 73 | Béc cắt Plasma P80 | 10 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 74 | Bình argon (bao gồm 6m3 khí argon tinh khiết 4.0) | 1 | Bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 75 | Bình axêtylen (bao gồm 5kg khí axêtylen) | 2 | Bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 76 | Bình oxygene (bao gồm 6m3 khí oxygene) | 2 | Bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 77 | Bóng đèn tròn đuôi xoáy | 35 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 78 | Bóng đèn tròn đuôi xoáy | 30 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 79 | Bột đá thạch anh | 1 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 80 | Bột mì | 2 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 81 | Bùi nhùi sắt (chà, cọ xoong, nồi) | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 82 | Bút đánh dấu (bút xóa) | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 83 | Chén đánh rỉ sợi đồng | 30 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 84 | Chổi cước vặn xoắn | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 85 | Cọ quét sơn | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 86 | Cọ quét sơn | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 87 | Cọ quét sơn | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 88 | Cồn công nghiệp | 10 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 89 | Đá cắt | 50 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 90 | Đá cắt | 50 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 91 | Đá cắt | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 92 | Đá cắt makita 100x1,0x16mm | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 93 | Đá cắt makita 355x3x25.4mm | 3 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 94 | Đá mài | 50 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 95 | Đá mài | 50 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 96 | Đá mài inox | 40 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 97 | Đá mài inox | 40 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 98 | Đá mài inox | 25 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 99 | Đá mài quả nhót | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 100 | Đá mài trụ | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 101 | Đá mài trụ | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 102 | Đá ráp xếp trụ (Hải Dương) | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 103 | Dây cước | 10 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 104 | Dây dù | 10 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 105 | Dây kẽm buộc | 4 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 106 | Dây kẽm buộc | 2 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 107 | Đinh đóng gỗ 6 phân | 1 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 108 | Ê cu thép (thân dài >30mm) | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 109 | Găng tay cao su chống dầu Malaysia RNF15 | 5 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 110 | Găng tay da hàn (2 lớp) | 2 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 111 | Găng tay len bảo hộ (có hạt chống trơn) | 80 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 112 | Giấy nhám | 20 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 113 | Giấy nhám | 20 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 114 | Giấy nhám | 20 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 115 | Giấy nhám | 20 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 116 | Giấy nhám | 20 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 117 | Giấy nhám vải cuộn P100 | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 118 | Giấy nhám vải cuộn P240 | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 119 | Giẻ lau công nghiệp (vải rẻo tấm rời khổ >200x400) | 100 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 120 | Hóa chất kiểm tra vết nứt bề mặt (Microchecks - 03 bình 420ml/bộ) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 121 | Hộp xịt RP7 | 12 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 122 | Khẩu trang lọc bụi KT5 | 70 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 123 | Kính đen và trắng mặt nạ hàn | 10 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 124 | Lăn sơn (Ru lô) | 7 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 125 | Lăn sơn (Ru lô) | 7 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 126 | Lăn sơn (Ru lô) | 7 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 127 | Lăn sơn (Ru lô) | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 128 | Lưỡi cưa sắt cầm tay 2 mặt TGCN-21403 | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 129 | Pin nút (cúc áo) SR44 | 4 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 130 | Pin tiểu AA | 16 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 131 | Pin tiểu Alkaline Panasonic AAA LR03T/2B | 12 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 132 | Que hàn bù Tig inox | 3 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 133 | Que hàn bù Tig inox | 3 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 134 | Que hàn điện chịu lực Kiswel | 3 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 135 | Que hàn điện chịu lực Kiswel-K7018 | 15 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 136 | Que hàn Inox GEMINI G308 Kim Tín | 10 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 137 | Que hàn Inox GEMINI G308 Kim Tín | 10 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 138 | Que hàn MIG inox GM-308L Kim Tín | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 139 | Que hàn thép kim Tín KT-421 | 20 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 140 | Que hàn thép kim Tín KT-421 | 25 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 141 | Que hàn thép kim Tín KT-421 | 10 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 142 | Sơn lót Eboxy gốc nước inrafloor EP 201W | 10 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 143 | Sơn phủ epoxy inrafloor ep 302SLW tự phẳng, 2 thành phần (Màu: Ral 9006) | 20 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 144 | Thanh ren thép | 8 | Cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 145 | Thép lập là | 6 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 146 | Thép lập là 40x3mm | 6 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 147 | Thép tấm dày 10mm | 2 | Tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 148 | Thép tấm dày 20mm | 2 | Tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 149 | Thép tấm dày 5mm | 2 | Tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 150 | Thép tấm dày 7mm | 2 | Tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 151 | Thép tròn | 4 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 152 | Thép V | 6 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 153 | Thép V | 6 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 154 | Vải amiăng chịu nhiệt | 5 | m2 | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 155 | Vải phin trắng | 20 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 156 | Xà phòng bột OMO | 25 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 157 | Xăng | 50 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 158 | Xốp hút dầu | 1 | Tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 159 | TỔ MÁY H4-NMTĐ IALY | 0 | . | . | ||
| 160 | VẬT TƯ SỬA CHỮA MÁY PHÁT | 0 | . | . | ||
| 161 | Tectôlit thuỷ tinh | 25 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 162 | Tectôlit thuỷ tinh | 25 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 163 | Nhựa lót đáy rãnh Stato | 50 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 164 | Dây láp san | 100 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 165 | VẬT LIỆU PHỤ PHẦN ĐIỆN | 0 | . | . | ||
| 166 | Chổi cọ quét sơn | 3 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 167 | Chổi cọ quét sơn | 15 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 168 | Cao su non Newstar | 14 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 169 | Băng keo cách điện hạ áp | 25 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 170 | Băng keo cách điện cao áp | 5 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 171 | Bút viết gen (bút đánh dấu) | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 172 | Bút xóa nước | 12 | Cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 173 | Băng vải amiăng | 4 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 174 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 50 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 175 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 700 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 176 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 750 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 177 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 700 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 178 | Giẻ lau công nghiệp | 15 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 179 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 180 | Giấy nhám | 8 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 181 | Giấy lụa hộp | 1 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 182 | Pin tiểu AA | 20 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 183 | Pin tiểu AAA | 20 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 184 | Pin vuông | 8 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 185 | Keo Silicon trắng | 9 | Tuýp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 186 | Keo Silicon chịu nhiệt, chịu dầu | 15 | Tuýp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 187 | Keo 502 | 10 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 188 | Keo dán roăng | 2 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 189 | Chất chống rỉ RP7 | 3 | Bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 190 | Chì hàn | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 191 | Cồn công nghiệp | 30 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 192 | Xăng thơm Axeton | 3 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 193 | Chổi cước | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 194 | Bàn chải sắt | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 195 | Bao nhỏ đựng vật tư | 8 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 196 | Bao lớn đựng rác thải | 8 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 197 | Bóng đèn loại đuôi vặn, E27 | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 198 | Bóng đèn Led rạng đông + Đui đèn | 5 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 199 | Găng tay bảo hộ (loại len sợi) | 25 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 200 | Vải phin trắng | 40 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 201 | Xà phòng OMO | 5 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 202 | Bạt phủ chống nước vật liệu PVC | 1 | Tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 203 | Sơn đỏ chống rỉ | 3 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 204 | Sơn màu vàng | 2 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 205 | Sơn màu trắng | 3 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 206 | Đá mài | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 207 | Đá cắt | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 208 | Đầu cốt cáp điều khiển loại kim | 100 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 209 | Đầu cốt cáp điều khiển loại kim | 150 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 210 | Đầu cốt cáp điều khiển loại kim | 150 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 211 | Đầu cốt cáp điều khiển loại kim | 50 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 212 | Đầu cốt cáp điều khiển loại kim | 100 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 213 | Đầu cốt cáp điều khiển loại kim đôi | 50 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 214 | Đầu cốt Y loại 2-3 | 30 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 215 | Ống co nhiệt DRS-12 | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 216 | Thanh ray sắt | 3 | Thanh | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 217 | Dây điện PVC | 40 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 218 | VẬT LIỆU PHỤ PHẦN CƠ KHÍ | 0 | . | . | ||
| 219 | Axêtol | 2 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 220 | Bàn chải cước | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 221 | Bàn chải cước (có cán) | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 222 | Bàn chải sắt cán nhựa | 8 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 223 | Băng cao su non (Newstar) | 20 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 224 | Băng keo cách điện hạ áp Nano | 9 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 225 | Bánh nhám xếp 100x72x16mm | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 226 | Bánh nỉ xám 100x16x10mm | 15 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 227 | Bao tải sợi nilông | 30 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 228 | Bạt dứa xanh cam | 10 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 229 | Bạt tráng nhựa Myung Sung | 30 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 230 | Béc cắt Plasma P80 | 10 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 231 | Bình argon (bao gồm 6m3 khí argon tinh khiết 4.0) | 1 | Bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 232 | Bình axêtylen (bao gồm 5kg khí axêtylen) | 1 | Bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 233 | Bình oxygene (bao gồm 6m3 khí oxygene) | 1 | Bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 234 | Bóng đèn tròn đuôi xoáy | 30 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 235 | Bóng đèn tròn đuôi xoáy | 20 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 236 | Bột đá thạch anh | 1 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 237 | Bột mì | 2 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 238 | Bùi nhùi sắt (chà, cọ xoong, nồi) | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 239 | Bút đánh dấu (bút xóa) | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 240 | Chén đánh rỉ sợi đồng | 20 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 241 | Chổi cước vặn xoắn | 8 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 242 | Cọ quét sơn | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 243 | Cọ quét sơn | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 244 | Cọ quét sơn | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 245 | Cồn công nghiệp | 5 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 246 | Đá cắt | 40 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 247 | Đá cắt | 40 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 248 | Đá cắt | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 249 | Đá cắt makita 100x1,0x16mm | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 250 | Đá cắt makita 355x3x25.4mm | 3 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 251 | Đá mài | 40 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 252 | Đá mài | 40 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 253 | Đá mài inox | 30 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 254 | Đá mài inox | 30 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 255 | Đá mài inox | 20 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 256 | Đá mài quả nhót | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 257 | Đá mài trụ | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 258 | Đá mài trụ | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 259 | Đá ráp xếp trụ (Hải Dương) | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 260 | Dây cước | 10 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 261 | Dây dù | 10 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 262 | Dây kẽm buộc | 4 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 263 | Dây kẽm buộc | 2 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 264 | Đinh đóng gỗ 6 phân | 1 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 265 | Ê cu thép (thân dài >30mm) | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 266 | Găng tay cao su chống dầu RNF15 | 5 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 267 | Găng tay da hàn (2 lớp) | 2 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 268 | Găng tay len bảo hộ (có hạt chống trơn) | 50 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 269 | Giấy nhám | 15 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 270 | Giấy nhám | 15 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 271 | Giấy nhám | 15 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 272 | Giấy nhám | 15 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 273 | Giấy nhám | 15 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 274 | Giấy nhám vải cuộn P100 | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 275 | Giấy nhám vải cuộn P240 | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 276 | Giẻ lau công nghiệp (vải rẻo tấm rời khổ >200x400) | 100 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 277 | Hóa chất kiểm tra vết nứt bề mặt (Microchecks - 03 bình 420ml/bộ) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 278 | Hộp xịt RP7 | 10 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 279 | Khẩu trang lọc bụi KT5 | 50 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 280 | Kính đen và trắng mặt nạ hàn | 10 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 281 | Lăn sơn (Ru lô) | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 282 | Lăn sơn (Ru lô) | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 283 | Lăn sơn (Ru lô) | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 284 | Lăn sơn (Ru lô) | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 285 | Lưỡi cưa sắt cầm tay 2 mặt TGCN-21403 | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 286 | Pin nút (cúc áo) SR44 | 4 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 287 | Pin tiểu Alkaline Panasonic AAA LR03T/2B | 12 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 288 | Que hàn bù Tig inox | 3 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 289 | Que hàn bù Tig inox | 5 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 290 | Que hàn điện chịu lực Kiswel-K7018 | 12 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 291 | Que hàn Inox GEMINI G308 Kim Tín | 8 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 292 | Que hàn Inox GEMINI G308 Kim Tín | 8 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 293 | Que hàn MIG inox GM-308L Kim Tín | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 294 | Que hàn thép kim Tín KT-421 | 15 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 295 | Que hàn thép kim Tín KT-421 | 20 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 296 | Que hàn thép kim Tín KT-421 | 10 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 297 | Sơn lót Eboxy gốc nước inrafloor EP 201W | 15 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 298 | Sơn phủ epoxy inrafloor ep 302SLW tự phẳng, 2 thành phần (Màu: Ral 9006) | 15 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 299 | Thanh ren thép | 8 | Cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 300 | Thép lập là | 6 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 301 | Thép lập là 40x3mm | 6 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 302 | Thép tấm dày 10mm | 2 | Tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 303 | Thép tấm dày 20mm | 2 | Tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 304 | Thép tấm dày 5mm | 2 | Tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 305 | Thép tấm dày 7mm | 2 | Tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 306 | Thép tròn | 4 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 307 | Thép V | 6 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 308 | Thép V | 6 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 309 | Vải amiăng chịu nhiệt | 5 | m2 | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 310 | Vải phin trắng | 20 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 311 | Xà phòng bột OMO | 15 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 312 | Xăng | 30 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 313 | Xốp hút dầu | 1 | Tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 314 | TỔ MÁY H1-NMTĐ PLEIKRONG | 0 | . | . | ||
| 315 | VẬT LIỆU PHỤ PHẦN ĐIỆN | 0 | . | . | ||
| 316 | Chổi cọ quét sơn | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 317 | Băng keo cách điện hạ áp | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 318 | Băng keo cách điện cao áp | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 319 | Bút viết gen (bút đánh dấu) | 6 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 320 | Bút xóa nước | 10 | Cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 321 | Pin tiểu AA | 7 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 322 | Pin tiểu AAA | 7 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 323 | Keo 502 | 2 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 324 | Cồn công nghiệp | 2 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 325 | Chổi cước | 1 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 326 | Bao nhỏ đựng vật tư | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 327 | Bao lớn đựng rác thải | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 328 | Bóng đèn Led rạng đông + Đui đèn | 1 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 329 | Găng tay bảo hộ (loại len sợi) | 5 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 330 | Vải phin trắng | 10 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 331 | Dây điện PVC | 10 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 332 | Chổi cọ quét sơn | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 333 | Chổi cọ quét sơn | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 334 | Chổi cọ quét sơn | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 335 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 336 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 337 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 338 | Pin TADIRAN, SL-550 EEHD | 1 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 339 | VẬT LIỆU PHỤ PHẦN CƠ KHÍ | 0 | . | . | ||
| 340 | Bánh nhám xếp 100x72x16mm | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 341 | Bao tải sợi nilông | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 342 | Bình oxygene (bao gồm 6m3 khí oxygene) | 2 | Bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 343 | Bóng đèn tròn 24V- 40W | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 344 | Bóng đèn tròn đuôi xoáy | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 345 | Bóng đèn tròn USB outdoor lighting The lithium battery | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 346 | Bóng đèn trong Led 220V-40W | 1 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 347 | Bút đánh dấu (bút xóa) | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 348 | Chổi cước thông ống đuôi tròn | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 349 | Đá cắt | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 350 | Đá mài | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 351 | Đá mài | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 352 | Găng tay len bảo hộ (có hạt chống trơn) | 30 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 353 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 354 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 355 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 356 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 357 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 358 | Giẻ lau công nghiệp (vải rẻo tấm rời khổ >200x400) | 30 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 359 | Hóa chất kiểm tra vết nứt bề mặt (Microchecks - 03 bình 420ml/bộ) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 360 | Hộp xịt RP7 | 1 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 361 | Keo dán 2 thành phần AB (bộ gồm 2 lọ) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 362 | Keo dán 502 (Thuận Phong) | 1 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 363 | Keo Silicol chịu dầu đỏ | 2 | Tuýp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 364 | Mũi doa hợp kim Morrisflex | 1 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 365 | Mũi doa hợp kim Morrisflex | 1 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 366 | Mũi doa hợp kim Morrisflex | 1 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 367 | Mũi doa hợp kim Morrisflex | 1 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 368 | Ống nhựa mềm lõi thép Hàn Quốc màu trắng trong chịu dầu | 25 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 369 | Pin đại D R20 Panasonic Hyper Carbon R20UT 1.5V | 4 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 370 | Pin tiểu AA | 4 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 371 | Vải phin trắng | 25 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 372 | Xà phòng bột OMO | 5 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 373 | Xăng | 25 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 374 | Xốp hút dầu | 2 | Tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 375 | TỔ MÁY H2-NMTĐ PLEIKRONG | 0 | . | . | ||
| 376 | VẬT TƯ SỬA CHỮA MÁY PHÁT | 0 | . | . | ||
| 377 | Tectôlit thuỷ tinh | 50 | Thanh | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 378 | Tectôlit thuỷ tinh | 50 | Thanh | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 379 | Tectôlit thuỷ tinh | 50 | Thanh | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 380 | Nhựa dẻo lót rãnh Stato | 70 | Thanh | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 381 | Dây lap san | 200 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 382 | VẬT LIỆU PHỤ PHẦN ĐIỆN | 0 | . | . | ||
| 383 | Chổi cọ quét sơn | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 384 | Chổi cọ quét sơn | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 385 | Chổi cọ quét sơn | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 386 | Cao su non Newstar | 10 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 387 | Băng keo điện hạ áp Nano | 15 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 388 | Băng keo cách điện cao áp | 3 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 389 | Bút viết gen (bút đánh dấu) | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 390 | Bút xóa nước | 10 | Cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 391 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 300 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 392 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 300 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 393 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 300 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 394 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 300 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 395 | Giẻ lau công nghiệp | 40 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 396 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 397 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 398 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 399 | Pin tiểu AA | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 400 | Pin tiểu AAA | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 401 | Pin vuông | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 402 | Pin TADIRAN, SL-550 EEHD | 3 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 403 | Keo Silicon chịu nhiệt, chịu dầu | 5 | Tuýp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 404 | Keo 502 | 5 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 405 | Keo bọt nở foam 750ml dùng vòi (có vòi xịt kèm theo) | 5 | Chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 406 | Cồn công nghiệp | 15 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 407 | Xăng thơm Axeton | 2 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 408 | Xăng RON-95 | 5 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 409 | Vải phin trắng | 20 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 410 | Xà phòng OMO | 2 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 411 | Sơn cách điện cực từ 911 | 1 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 412 | Sơn cách điện cao áp Insulect SK-03 | 1 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 413 | Mỡ tiếp xúc G.Beslux Contact L-3/S | 2 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 414 | Dao cắt có mũi nhọn (dạng dao Thái Lan cán vàng) | 1 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 415 | Dây điện PVC | 30 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 416 | Dây đồng mềm bện tiếp địa | 40 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 417 | Găng tay len (bảo hộ) | 10 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 418 | Găng tay cao su | 2 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 419 | Hạt hút ẩm Silicagen | 10 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 420 | Nước cất trung tính | 10 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 421 | VẬT LIỆU PHỤ PHẦN CƠ KHÍ | 0 | . | . | ||
| 422 | Axêtol | 5 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 423 | Bánh nhám xếp 100x72x16mm | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 424 | Bao tải sợi nilông | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 425 | Bình axêtylen (bao gồm 5kg khí axêtylen) | 1 | Bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 426 | Bình oxygene (bao gồm 6m3 khí oxygene) | 1 | Bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 427 | Bộ đá mái trụ, nón | 1 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 428 | Bóng đèn tròn 24V- 40W | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 429 | Bóng đèn tròn đuôi xoáy | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 430 | Bóng đèn tròn USB outdoor lighting The lithium battery | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 431 | Bóng đèn trong Led 220V-40W | 1 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 432 | Bột đá | 1 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 433 | Bột mì | 3 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 434 | Bút đánh dấu (bút xóa) | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 435 | Chổi cước thông ống đuôi tròn | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 436 | Cọ quét sơn | 3 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 437 | Cọ quét sơn | 3 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 438 | Đá cắt | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 439 | Đá cắt makita 100x1,0x16mm | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 440 | Đá cắt makita 355x3x25.4mm | 2 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 441 | Đá mài | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 442 | Đá mài | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 443 | Đá mài trụ | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 444 | Đá mài trụ | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 445 | Đá ráp xếp trụ (Hải Dương) | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 446 | Đinh đóng gỗ 5 phân | 1 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 447 | Găng tay da hàn (2 lớp) | 2 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 448 | Găng tay len bảo hộ (có hạt chống trơn) | 20 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 449 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 450 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 451 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 452 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 453 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 454 | Giẻ lau công nghiệp (vải rẻo tấm rời khổ >200x400) | 20 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 455 | Hóa chất kiểm tra vết nứt bề mặt (Microchecks - 03 bình 420ml/bộ) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 456 | Hộp xịt RP7 | 1 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 457 | Keo dán 2 thành phần AB (bộ gồm 2 lọ) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 458 | Keo dán 502 (Thuận Phong) | 1 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 459 | Keo Silicol chịu dầu đỏ | 3 | Tuýp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 460 | Mũi doa hợp kim Morrisflex | 1 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 461 | Mũi doa hợp kim Morrisflex | 1 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 462 | Mũi doa hợp kim Morrisflex | 1 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 463 | Mũi doa hợp kim Morrisflex | 1 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 464 | Mũi khoan sắt, inox các loại 2-22mm | 1 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 465 | Ống nhựa mềm lõi thép màu trắng trong chịu dầu | 25 | mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 466 | Pin đại D R20 Panasonic Hyper Carbon R20UT 1.5V | 4 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 467 | Pin tiểu AA | 4 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 468 | Que hàn Inox GEMINI G308 Kim Tín | 5 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 469 | Que hàn Inox GEMINI G308 Kim Tín | 5 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 470 | Que hàn thép kim Tín KT-421 | 5 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 471 | Que hàn thép kim Tín KT-421 | 5 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 472 | Vải amiăng chịu nhiệt | 5 | m2 | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 473 | Vải phin trắng | 25 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 474 | Xà phòng bột OMO | 5 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 475 | Xăng | 30 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 476 | Xốp hút dầu | 1 | Tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 477 | TỔ MÁY H2-NMTĐ SÊ SAN 3 | 0 | . | . | ||
| 478 | VẬT TƯ SỬA CHỮA MÁY PHÁT | 0 | . | . | ||
| 479 | Téctôlít thuỷ tinh | 100 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 480 | Téctôlít thuỷ tinh | 100 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 481 | Nhựa dẻo lót rãnh Stato | 70 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 482 | Dây láp san loại dẹt | 200 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 483 | VẬT LIỆU PHỤ PHẦN ĐIỆN | 0 | . | . | ||
| 484 | Chổi cọ quét sơn | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 485 | Chổi cọ quét sơn | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 486 | Chổi cọ quét sơn | 7 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 487 | Cao su non Newstar | 7 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 488 | Băng keo điện hạ áp Nano | 5 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 489 | Băng keo cách điện hạ áp | 10 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 490 | Băng keo vải thủy tinh cách điện 3M | 10 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 491 | Bút viết gen (bút đánh dấu) | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 492 | Bút xóa nước | 7 | Cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 493 | Băng vải amiăng | 3 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 494 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 300 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 495 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 350 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 496 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 500 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 497 | Giẻ lau công nghiệp | 30 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 498 | Giấy nhám | 15 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 499 | Giấy nhám | 15 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 500 | Giấy lụa hộp | 1 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 501 | Pin tiểu AA | 22 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 502 | Pin tiểu AAA | 15 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 503 | Pin vuông | 2 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 504 | Pin CELLINE(Lot. 1415) LIP1003450-531; ER 45590-000. | 1 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 505 | Pin NiMH Battery pack 6.0 volts 1000mAh | 1 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 506 | Keo Silicon trắng | 10 | Tuýp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 507 | Keo hai thành phần 3M DP420 | 4 | Tuýp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 508 | Keo Silicon chịu nhiệt, chịu dầu | 9 | Tuýp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 509 | Keo 502 | 4 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 510 | Keo dán roăng | 3 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 511 | Chất chống rỉ RP7 | 3 | Bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 512 | Chai xịt cách điện 3M 1602 | 5 | Chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 513 | Chì hàn | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 514 | Cồn công nghiệp | 15 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 515 | Xăng thơm Axeton | 3 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 516 | Bóng đèn loại đuôi vặn, E27 | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 517 | Vải phin trắng | 20 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 518 | Xà phòng OMO | 1 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 519 | Sơn xám Bạch Tuyết | 2 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 520 | Mỡ tiếp xúc G.Beslux Contact L-3/S | 1 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 521 | Mỡ bôi trơn | 2 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 522 | Mũi khoan khoét lỗ kim loại | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 523 | Mũi khoan khoét lỗ kim loại | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 524 | Đầu cốt cáp điều khiển loại kim | 250 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 525 | Đầu cốt cáp điều khiển loại kim | 300 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 526 | Đầu cốt cáp điều khiển loại kim | 100 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 527 | Đầu cốt cáp điều khiển loại kim | 150 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 528 | Đầu cốt khuyên | 250 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 529 | Đầu cốt cáp điều khiển loại dẹt | 100 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 530 | Đầu cốt cáp điều khiển loại dẹt | 100 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 531 | Thanh ray nhôm | 5 | Thanh | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 532 | Dây đồng trần 4mm2 - LS Vina | 50 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 533 | Nước cất trung tính | 10 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 534 | VẬT LIỆU PHỤ PHẦN CƠ KHÍ | 0 | . | . | ||
| 535 | Bàn chải cước (có cán) | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 536 | Bàn chải sắt cán nhựa | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 537 | Băng cao su non (Newstar) | 10 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 538 | Băng keo cách điện hạ áp Nano | 5 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 539 | Bánh chà nhám phá sơn cũ, gỉ sét, mài góc 100x16mm | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 540 | Bánh nhám xếp 100x60x16mm | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 541 | Bánh nhám xếp 100x72x16mm | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 542 | Bánh nỉ trắng 100x16x10mm | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 543 | Bánh nỉ xám 100x16x10mm | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 544 | Bao tải sợi nilông | 20 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 545 | Bạt dứa xanh cam | 5 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 546 | Bình axêtylen (bao gồm 5kg khí axêtylen) | 1 | Bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 547 | Bình oxygene (bao gồm 6m3 khí oxygene) | 1 | Bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 548 | Bộ căn lá 32 thanh 0,03÷1,0mm - dài 250mm | 2 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 549 | Bóng đèn tròn đuôi xoáy | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 550 | Bột mì | 5 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 551 | Bút đánh dấu (bút xóa) | 8 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 552 | Chổi cước vặn xoắn | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 553 | Cọ quét sơn | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 554 | Cồn công nghiệp | 10 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 555 | Đá cắt | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 556 | Đá cắt | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 557 | Đá cắt | 3 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 558 | Đá cắt makita 100x1,0x16mm | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 559 | Đá cắt makita 355x3x25.4mm | 2 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 560 | Đá mài | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 561 | Đá mài | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 562 | Đá mài trụ | 3 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 563 | Dây dù Φ12 | 5 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 564 | Giấy nhám | 40 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 565 | Giấy nhám | 30 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 566 | Giấy nhám | 15 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 567 | Giấy nhám | 30 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 568 | Giấy nhám | 25 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 569 | Giẻ lau công nghiệp (vải rẻo tấm rời khổ >200x400) | 50 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 570 | Hóa chất kiểm tra vết nứt bề mặt (Microchecks - 03 bình 420ml/bộ) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 571 | Hộp gioăng cao su O-ring màu Đỏ (382c) | 1 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 572 | Hộp gioăng cao su O-ring màu Vàng (404c) | 1 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 573 | Hộp gioăng cao su O-ring màu Xanh (382c) | 1 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 574 | Hộp xịt RP7 | 5 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 575 | Keo dán 2 thành phần AB (bộ gồm 2 lọ) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 576 | Keo dán 502 | 3 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 577 | Keo dán X66 | 1 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 578 | Keo Silicol Apolo | 2 | Tuýp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 579 | Keo Silicol chịu dầu đỏ | 6 | Tuýp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 580 | Keo silicon tạo gioăng Finix | 2 | Lọ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 581 | Lưỡi cưa sắt cầm tay 2 mặt TGCN-21403 | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 582 | Mỡ bôi trơn Johnsens | 3 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 583 | Mũi doa hợp kim Morrisflex | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 584 | Mũi doa hợp kim Morrisflex | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 585 | Mũi doa hợp kim Morrisflex | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 586 | Mũi khoan sắt | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 587 | Mũi khoan sắt | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 588 | Mũi khoan sắt | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 589 | Mũi khoan sắt | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 590 | Que hàn điện chịu lực Kiswel | 5 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 591 | Que hàn điện chịu lực Kiswel-K7018 | 5 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 592 | Que hàn Inox GEMINI G308 Kim Tín | 2 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 593 | Que hàn thép kim Tín KT-421 | 5 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 594 | Que hàn thép kim Tín KT-421 | 5 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 595 | Thép lập là 40x3mm | 6 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 596 | Thép V50x50x5mm | 6 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 597 | Tôn mạ kẽm 1mm | 4 | m2 | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 598 | Vải amiăng chịu nhiệt | 3 | m2 | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 599 | Vải phin trắng | 30 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 600 | Xà phòng bột OMO | 5 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 601 | Xăng | 60 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 602 | Xô tôn kẽm (loại 10 lít có 1 quai xách) | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 603 | Xốp hút dầu | 3 | Tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 604 | TỔ MÁY H1-NMTĐ SS4 | 0 | . | . | ||
| 605 | Phần cơ khí | 0 | . | . | ||
| 606 | Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy | 0 | . | . | ||
| 607 | Gioăng teflon mặt bích DN100 | 4 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 608 | Gioăng teflon mặt bích DN250 | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 609 | Gioăng teflon mặt bích DN25 | 6 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 610 | Gioăng teflon mặt bích DN40 | 5 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 611 | Gioăng teflon mặt bích DN50 | 5 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 612 | Lưới inox đan 1,0mm | 1 | m2 | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 613 | Nhựa TEFLON Ø21 | 1 | cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 614 | Phe chặn ngoài Øtrục12mm | 3 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 615 | Phe chặn ngoài Øtrục15mm | 3 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 616 | Phe chặn ngoài Øtrục17mm | 3 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 617 | Phe chặn trong Ølỗ 72mm | 3 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 618 | Phớt cao su 45x53x10 | 9 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 619 | Phớt cao su 60x72x14 | 12 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 620 | Phớt cao su có lò xo 65x90x12 | 6 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 621 | Vật tư phục vụ sửa chữa khác | 0 | . | . | ||
| 622 | Amiang tấm dày 0,5mm (màu xanh) | 2 | m2 | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 623 | Amiang tấm dày 1mm (màu xanh) | 2 | m2 | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 624 | Oring chịu dầu Øtrong 200 x Ø8mm | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 625 | Oring chịu dầu Øtrong 250 x Ø9mm | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 626 | Oring chịu dầu Øtrong 50 x Ø6mm | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 627 | Phớt cao su 54x40x15 | 4 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 628 | Phớt thủy lực cao su có đệm vành nhựa bên ngoài 125x100x15 | 4 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 629 | Teflon tấm 1000x1000x3mm | 1 | tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 630 | Phần điện | 0 | . | . | ||
| 631 | Máy biến áp | 0 | . | . | ||
| 632 | Silicagen | 15 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 633 | Vật tư phục vụ sửa chữa khác | 0 | . | . | ||
| 634 | Gioăng siêu | 50 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 635 | Hydranal Coloumat AG-34836 | 3 | Chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 636 | Hydranal Coloumat CG-34840 | 2 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 637 | Hydranal Water Standard Oil - 34694 | 2 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 638 | Vật liệu phụ | 0 | . | . | ||
| 639 | Phần cơ khí | 0 | . | . | ||
| 640 | Băng keo cách điện Scotch | 2 | cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 641 | Bánh chà nhám phá sơn cũ, gỉ sét, mài góc 100x16mm | 5 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 642 | Bánh nhám xếp 100x60x16mm | 5 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 643 | Bánh nhám xếp 100x72x16mm | 5 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 644 | Bánh nỉ đánh bóng thô màu xám 100x16x10mm | 5 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 645 | Bánh nỉ đánh bóng tinh màu trắng 100x16x10mm | 5 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 646 | Bao tải dứa (loại 50kg) | 20 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 647 | Bình gas 13kg khí gas | 1 | bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 648 | Bình ôxy 6m3 khí ôxy tinh khiết dung tích 40 lít | 2 | bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 649 | Bộ căn lá 25 thanh từ 0,03÷1,0mm - dài 250mm | 2 | bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 650 | Bóng đèn sợi đốt 36V-18W | 10 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 651 | Bột mỳ | 5 | kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 652 | Bút xóa CP-2 | 5 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 653 | Cao su non Tombo | 5 | cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 654 | Chén cước đánh rỉ sợi Inox Ø80x16mm | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 655 | Chén cước đánh rỉ sợi thép hợp kim Ø80x16mm | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 656 | Cọ quét sơn 2,5” | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 657 | Cọ quét sơn 3” | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 658 | Cồn công nghiệp | 2 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 659 | Con lăn sơn 2” | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 660 | Dao rọc giấy lớn LS (bao gồm 01 hộp lưỡi dao) | 1 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 661 | Dao sủi tường cán dài thép inox | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 662 | Dao Thái lan 200mm | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 663 | Đá cắt 125x2x16mm | 5 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 664 | Đá cắt 405x3x25.4mm | 1 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 665 | Đá cắt makita 100x1,0x16mm | 5 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 666 | Đá cắt makita 355x3x25.4mm | 1 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 667 | Đá mài 100x6x16mm | 3 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 668 | Dầu hỏa | 5 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 669 | Dây dù buộc hàng xanh 2-2-5F P171 | 20 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 670 | Giấy nhám P100 | 10 | tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 671 | Giấy nhám P240 | 10 | tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 672 | Giấy nhám P400 | 15 | tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 673 | Giấy nhám P600 | 10 | tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 674 | Giấy nhám P800 | 10 | tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 675 | Giẻ lau | 100 | kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 676 | Hóa chất kiểm tra vết nứt bề mặt (Microchecks - 03 bình 420ml/bộ) | 1 | bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 677 | Hộp gioăng cao su O-ring màu Đỏ (382c) | 1 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 678 | Hộp gioăng cao su O-ring màu Vàng (404c) | 1 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 679 | Keo 502 | 2 | lọ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 680 | Keo silicon tạo gioăng Finix | 5 | lọ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 681 | Keo tạo gioăng Sparko | 30 | tuýp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 682 | Mỡ DISC BRAKE | 1 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 683 | Que hàn điện chịu lực Kiswel 3,2mm | 5 | kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 684 | Que hàn Inox 2,5mm | 5 | kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 685 | Que hàn thép thường Kiswel 3,2mm | 5 | kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 686 | RP7 | 6 | bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 687 | Sơn bạch tuyết màu trắng | 4 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 688 | Vải phin trắng | 20 | m2 | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 689 | Xà phòng bột OMO | 2 | kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 690 | Xăng A92 | 10 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 691 | Xăng thơm | 5 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 692 | Phần điện | 0 | . | . | ||
| 693 | Cồn công nghiệp | 60 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 694 | Băng keo cách điện | 25 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 695 | Giấy nhám | 40 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 696 | Giấy nhám | 40 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 697 | Giấy nhám | 30 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 698 | Giẻ lau | 120 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 699 | Vải phin trắng | 35 | m2 | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 700 | Dầu chống rỉ sét RP7 | 10 | Chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 701 | Keo 502 | 10 | Chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 702 | Silicon chịu nhiệt | 30 | Chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 703 | Cao su non | 20 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 704 | Silicon chịu dầu RTV 650°F | 30 | Chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 705 | Dây thít cáp 3x150 | 850 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 706 | Dây thít cáp 4x200 | 850 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 707 | Dây thít cáp 5x300 | 850 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 708 | Dây thít cáp 6x300 | 850 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 709 | Cọ vệ sinh 40x200 | 45 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 710 | Cọ vệ sinh 60x250 | 45 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 711 | Dây thủy tinh chịu nhiệt | 50 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 712 | Ống gen chịu nhiệt | 5 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 713 | Đầu cốt kim cho tiết diện dây 1.5mm2 | 100 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 714 | Đầu cốt kim cho tiết diện dây 2.5mm3 | 100 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 715 | Găng tay len | 30 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 716 | Phích cắm | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 717 | Dây cáp điện | 100 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 718 | Dây cáp điện | 100 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 719 | Khẩu trang bảo hộ | 30 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 720 | Dây thít cáp 4x100 Inox | 100 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 721 | Ống nhựa dẻo | 100 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 722 | Sơn Majic 1 Gal Industrial Aluminum Paint 8-0025-1, Màu: Aluminum, Nelson | 10 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 723 | Axêton | 5 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 724 | Đá cắt | 20 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 725 | Đá mài | 3 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 726 | Sơn hai thành phần JOTUN Coastal AF38 | 7 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 727 | Sơn mạ kẽm lạnh ZRC GAL 1/4 | 6 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 728 | Dung môi pha sơn | 1 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 729 | Keo LOCTITE 222 chống xoay bu lông | 2 | lọ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 730 | Ổ điện 3 lỗ cắm | 12 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 731 | Phích cắm điện 2 chân | 20 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 732 | Thanh phíp nhựa kỹ thuật cách điện 300x15mm - dày 3mm, 4mm, 5mm, 8mm, 10mm | 1 | bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 733 | Mỡ DISC BRAKE | 1 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 734 | Sơn EXPO 555 | 6 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 735 | Sơn EXPO 650 | 8 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 736 | TỔ MÁY H3 - NMTĐ SÊ SAN 4 | 0 | . | . | ||
| 737 | PHẦN CƠ KHÍ | 0 | . | . | ||
| 738 | Thiết bị tuabin | 0 | . | . | ||
| 739 | Phớt cao su có lò xo 25x35x7 | 4 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 740 | Phớt lò xo Øtrục 25 x Øngoài 40.5 | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 741 | Hệ thống nước kỹ thuật | 0 | . | . | ||
| 742 | Gioăng teflon mặt bích DN200 | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 743 | Gioăng teflon mặt bích DN250 | 4 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 744 | Oring Øtrong 300 x Ø6mm | 1 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 745 | Phe chặn ngoài Øtrục 9mm | 1 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 746 | Phe chặn ngoài Øtrục12mm | 3 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 747 | Phe chặn ngoài Øtrục15mm | 3 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 748 | Phe chặn ngoài Øtrục17mm | 3 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 749 | Phe chặn trong Ølỗ 72mm | 3 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 750 | Phớt cao su 20x26x8 | 3 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 751 | Phớt cao su 20x28x8 | 3 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 752 | Phớt cao su 45x53x10 | 9 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 753 | Phớt cao su 60x72x14 | 12 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 754 | Phớt cao su có lò xo 65x90x12 | 6 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 755 | Hệ thống khí bù | 0 | . | . | ||
| 756 | Oring chịu dầu Øtrong 200mm x Ø8mm | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 757 | Oring chịu dầu Øtrong 250 x Ø9mm | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 758 | Oring chịu dầu Øtrong 50 x Ø6mm | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 759 | Phớt cao su 54x40x15 | 4 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 760 | Vật tư phục vụ sửa chữa khác | 0 | . | . | ||
| 761 | Amiang tấm dày 0,5mm (màu xanh) | 2 | m2 | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 762 | Amiang tấm dày 1mm (màu xanh) | 2 | m2 | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 763 | Teflon tấm 1000x1000x3mm | 1 | tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 764 | PHẦN ĐIỆN | 0 | . | . | ||
| 765 | Máy biến áp | 0 | . | . | ||
| 766 | Silicagen | 15 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 767 | Vật tư phục vụ sửa chữa khác | 0 | . | . | ||
| 768 | Gioăng siêu | 50 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 769 | Hydranal Coloumat AG-34836 | 3 | Chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 770 | Hydranal Coloumat CG-34840 | 2 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 771 | Hydranal Water Standard Oil - 34694 | 2 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 772 | Vật liệu phụ | 0 | . | . | ||
| 773 | Phần cơ khí | 0 | . | . | ||
| 774 | Băng keo cách điện Scotch | 2 | cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 775 | Bánh chà nhám phá sơn cũ, gỉ sét, mài góc 100x16mm | 5 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 776 | Bánh nhám xếp 100x60x16mm | 5 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 777 | Bánh nhám xếp 100x72x16mm | 5 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 778 | Bánh nỉ đánh bóng thô màu xám 100x16x10mm | 5 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 779 | Bánh nỉ đánh bóng tinh màu trắng 100x16x10mm | 5 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 780 | Bao tải dứa (loại 50kg) | 20 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 781 | Bình gas 13kg khí gas | 1 | bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 782 | Bình ôxy 6m3 khí ôxy tinh khiết dung tích 40 lít | 3 | bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 783 | Bộ căn lá 25 thanh từ 0,03÷1,0mm - dài 250mm | 2 | bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 784 | Bóng đèn sợi đốt 36V-18W | 10 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 785 | Bột mỳ | 5 | kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 786 | Bút xóa CP-2 | 5 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 787 | Cao su non Tombo | 10 | cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 788 | Chén cước đánh rỉ sợi Inox Ø80x16 | 3 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 789 | Chén cước đánh rỉ sợi thép hợp kim Ø80x16 | 3 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 790 | Cọ quét sơn 2,5” | 4 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 791 | Cọ quét sơn 3” | 4 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 792 | Con lăn sơn 2” | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 793 | Dao rọc giấy lớn LS (bao gồm 01 hộp lưỡi dao) | 1 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 794 | Dao Thái lan 200mm | 4 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 795 | Đá cắt 125x2x16mm | 5 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 796 | Đá cắt 405x3x25.4mm | 1 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 797 | Đá cắt makita 100x1,0x16mm | 5 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 798 | Đá cắt makita 355x3x25.4mm | 1 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 799 | Đá mài 100x6x16mm | 5 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 800 | Dầu hỏa | 10 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 801 | Dây dù buộc hàng xanh 2-2-5F P171 | 30 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 802 | Giấy nhám P100 | 30 | tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 803 | Giấy nhám P240 | 20 | tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 804 | Giấy nhám P400 | 15 | tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 805 | Giấy nhám P600 | 20 | tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 806 | Giấy nhám P800 | 20 | tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 807 | Giẻ lau | 50 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 808 | Hộp gioăng cao su O-ring màu Vàng (404c) | 1 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 809 | Hộp gioăng cao su O-ring màu Xanh (382c) | 1 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 810 | Keo 502 | 5 | lọ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 811 | Keo silicon tạo gioăng Finix | 5 | lọ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 812 | Keo tạo gioăng Sparko | 30 | tuýp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 813 | Màng PE bọc hàng | 3 | cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 814 | Mỡ DISC BRAKE | 1 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 815 | Que hàn điện chịu lực Kiswel 3,2mm | 5 | kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 816 | Que hàn Inox 2,5mm | 5 | kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 817 | Que hàn thép thường Kiswel 3,2mm | 5 | kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 818 | RP7 | 3 | bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 819 | Sơn bạch tuyết màu trắng | 4 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 820 | Vải phin trắng | 10 | m2 | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 821 | Xà phòng bột OMO | 2 | kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 822 | Xăng A92 | 20 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 823 | Xăng thơm | 5 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 824 | PHẦN ĐIỆN | 0 | . | . | ||
| 825 | Cồn công nghiệp | 65 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 826 | Băng keo cách điện | 25 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 827 | Giấy nhám | 40 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 828 | Giấy nhám | 40 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 829 | Giấy nhám | 30 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 830 | Giẻ lau | 180 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 831 | Vải phin trắng | 45 | m2 | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 832 | Dầu chống rỉ sét RP7 | 5 | Chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 833 | Keo 502 | 10 | Chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 834 | Silicon chịu nhiệt | 30 | Chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 835 | Cao su non | 20 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 836 | Silicon chịu dầu RTV 650°F | 30 | Chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 837 | Dây thít cáp 3x150 | 1.000 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 838 | Dây thít cáp 4x200 | 1.000 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 839 | Dây thít cáp 5x300 | 1.000 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 840 | Dây thít cáp 6x300 | 1.000 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 841 | Cọ vệ sinh 40x200 | 50 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 842 | Cọ vệ sinh 60x250 | 50 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 843 | Dây thủy tinh chịu nhiệt | 50 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 844 | Ống gen chịu nhiệt | 5 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 845 | Đầu cốt kim cho tiết diện dây 1.5mm2 | 100 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 846 | Đầu cốt kim cho tiết diện dây 2.5mm2 | 100 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 847 | Găng tay len | 30 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 848 | Phích cắm | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 849 | Dây cáp điện | 100 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 850 | Dây cáp điện | 100 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 851 | Khẩu trang bảo hộ | 30 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 852 | Dây thít cáp 4x100 Inox | 100 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 853 | Ống nhựa dẻo | 100 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 854 | Sơn Majic 1 Gal Industrial Aluminum Paint 8-0025-1 | 10 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 855 | Axêton | 5 | lit | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 856 | Đá cắt | 20 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 857 | Đá mài | 3 | viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 858 | Pin tiểu Panasonic loại AA-1,5V | 12 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 859 | Pin tiểu Panasonic loại AAA-1,5V | 10 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 860 | Sơn hai thành phần JOTUN Coastal AF38 | 7 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 861 | Sơn mạ kẽm lạnh ZRC GAL 1/4 | 6 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 862 | Dung môi pha sơn | 1 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 863 | Sơn EXPO 555 | 6 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 864 | Sơn EXPO 650 | 8 | lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 865 | Thanh phíp nhựa kỹ thuật cách điện 300x15mm - dày 3mm, 4mm, 5mm, 8mm, 10mm | 1 | bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 866 | Keo LOCTITE 222 chống xoay bu lông | 4 | lọ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 867 | Ổ điện 3 lỗ cắm | 5 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 868 | Phích cắm điện 2 chân | 5 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 869 | Mỡ DISC BRAKE | 2 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 870 | H2-TRỊ AN | 0 | . | . | ||
| 871 | VẬT TƯ PHẦN THÍ NGHIỆM | 0 | . | . | ||
| 872 | 3.4. HỢP BỘ MÁY CẮT ĐẦU CỰC MÁY PHÁT | 0 | . | . | ||
| 873 | Dây điện đơn mềm 1,5mm2, LION, ruột có 30 sợi đồng | VCm 1.5mm2 | 100 | mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 874 | Băng nhãn 2 lớp có 1 mặt dính LM-TP309Y, 10 cuộn/hộp | LM-TP309Y | 0,2 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 875 | Ống lồng đầu cốt Φ3.6mm LM-TU336N | LM-TU336N | 0,5 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 876 | Ống lồng đầu cốt Φ4.2mm LM-TU342N | LM-TU342N | 0,5 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 877 | Mực in LM-IR300B, 10 cuộn/hộp | LM-IR300B | 0,3 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 878 | Ốc siết cáp nhựa PG29 | PG29 | 10 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 879 | Máng nhựa TAIPHACO, loại đục lỗ để đi dây điều khiển trong tủ điện, Rộng 40m 80mm dài 1,7 mét/ cây. | 40x80mm | 2 | cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 880 | Đầu cốt pin rỗng E2508 Black | E2508 | 1 | bịch | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 881 | Đầu cốt pin rỗng E1508 Black | E1508 | 4 | bịch | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 882 | Vật liệu phụ | 0 | . | . | ||
| 883 | Băng keo đen DEER BRAND, Nano 5MILx3/4"x20Y | Nano5M | 2 | cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 884 | Dây rút nhựa - L200*4 | L200*4 | 2 | bịch | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 885 | Dây rút nhựa - L200*4 | L200*4 | 2 | bịch | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 886 | Găng tay len bảo hộ lao động | LEN | 5 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 887 | Khẩu trang chống bụi 3 lớp lọc - KT5 | KT5 | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 888 | 3.13. HỆ THỐNG NƯỚC KY THUẬT MBA LỰC | 0 | . | . | ||
| 889 | Thép đa năng hình U: Sơn tĩnh điện, dày 2,0mm, khoan lổ ovan 9x15mm cách nhau 15mm cây dài 0,74m | Đặt hàng | 10 | cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 890 | Thép đa năng hình V: Sơn tĩnh điện, dày 2,0mm, khoan lổ ovan 9x15mm cách nhau 15mm, cây dài 1,8m | Đặt hàng | 6 | cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 891 | Bu lông inox lục giác ngoài, ren suốt, DIN 933 - SUS 316, M4, dài 20mm | DIN 933 - SUS 316, M4, dài 20mm | 50 | con | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 892 | Đai ốc inox lục giác, DIN 934 - SUS 316, M4 | DIN 934 - SUS 316, M4 | 50 | con | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 893 | Long đen phẳng inox, DIN 125-A - SUS 316, M4 (bản nhỏ) | DIN 125-A - SUS 316, M4 (bản nhỏ) | 50 | con | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 894 | Long đen phẳng inox, DIN 9021 - SUS 316, M4 (bản lớn) | DIN 9021 - SUS 316, M4 (bản lớn) | 50 | con | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 895 | Vít Pake đầu dù thân bu lông inox, ren suốt, IFII-27 - SUS 316, M4, dài 20mm | IFII-27 - SUS 316, M4, dài 20mm | 50 | con | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 896 | Đai ốc inox lục giác, DIN 934 - SUS 316, M4 | DIN 934 - SUS 316, M4 | 50 | con | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 897 | Long đen vênh inox, DIN 127-B - SUS 316, M4 | DIN 127-B - SUS 316, M4 | 50 | con | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 898 | Long đen phẳng inox, DIN 125-A - SUS 316, M4 (bản nhỏ) | DIN 125-A - SUS 316, M4 (bản nhỏ) | 50 | con | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 899 | Long đen phẳng inox, DIN 9021 - SUS 316, M4 (bản lớn) | DIN 9021 - SUS 316, M4 (bản lớn) | 50 | con | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 900 | Vít Pake đầu dù thân bu lông inox, ren suốt, IFII-27 - SUS 316, M5, dài 20mm | IFII-27 - SUS 316, M5, dài 20mm | 50 | con | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 901 | Đai ốc inox lục giác, DIN 934 - SUS 316, M5 | DIN 934 - SUS 316, M5 | 50 | con | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 902 | Long đen vênh inox, DIN 127-B - SUS 316, M5 | DIN 127-B - SUS 316, M5 | 50 | con | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 903 | Long đen phẳng inox, DIN 125-A - SUS 316, M5 (bản nhỏ) | DIN 125-A - SUS 316, M5 (bản nhỏ) | 50 | con | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 904 | Long đen phẳng inox, DIN 9021 - SUS 316, M5 (bản lớn) | DIN 9021 - SUS 316, M5 (bản lớn) | 50 | con | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 905 | Dây điện đơn mềm 1,5mm2, LION, ruột có 30 sợi đồng | VCm 1.5mm2 | 300 | mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 906 | Cáp tiếp địa 1x25mm², bọc nhựa trong (hoặc màu xanh sọc vàng) | 1x25mm² | 10 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 907 | Băng nhãn 2 lớp có 1 mặt dính LM-TP309Y, 10 cuộn/hộp | LM-TP309Y | 0,2 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 908 | Băng nhãn 2 lớp có 1 mặt dính LM-TP312W, 10 cuộn/hộp | LM-TP312W | 0,2 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 909 | Ống lồng đầu cốt Φ3.6mm LM-TU336N | LM-TU336N | 0,5 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 910 | Ống lồng đầu cốt Φ4.2mm LM-TU342N | LM-TU342N | 0,5 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 911 | Mực in LM-IR300B, 10 cuộn/hộp | LM-IR300B | 0,3 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 912 | Ốc siết cáp nhựa PG21 | PG21 | 10 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 913 | Ốc siết cáp nhựa PG29 | PG29 | 10 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 914 | Máng nhựa TAIPHACO, loại đục lỗ để đi dây điều khiển trong tủ điện, 45x45mm,45mm, dài 1,7 mét/ cây. | 45x45mm | 4 | cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 915 | Máng nhựa TAIPHACO, loại đục lỗ để đi dây điều khiển trong tủ điện, 45x65mm,65mm, dài 1,7 mét/ cây. | 45x65mm | 3 | cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 916 | Đầu cốt pin rỗng 6mm | E6012 | 100 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 917 | Đầu cốt pin rỗng E1508 Black | E1508 | 4 | bịch | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 918 | Đầu cốt vòng RV5.5-8, có bọc nhựa màu vàng | RV5.5-8 | 100 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 919 | Đầu cốt trần bít đầu SC 6-6, mạ xi chống oxi hóa | RV5.5-8 | 100 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 920 | Vật liệu phụ | 0 | . | . | ||
| 921 | Băng keo đen DEER BRAND, Nano 5MILx3/4"x20Y | Nano5M | 4 | cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 922 | Dây rút nhựa - L200*4 | L200*4 | 2 | bịch | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 923 | Dây rút nhựa - L300*5 | L300*5 | 2 | bịch | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 924 | Dây rút nhựa - L400*8 | L400*8 | 2 | bịch | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 925 | Dây rút nhựa - L200*4 | L200*4 | 2 | bịch | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 926 | Dây rút nhựa - L300*5 | L300*5 | 2 | bịch | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 927 | Dây rút nhựa - L400*8 | L400*8 | 2 | bịch | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 928 | Găng tay len bảo hộ lao động | LEN | 5 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 929 | Khẩu trang chống bụi 3 lớp lọc - KT5 | KT5 | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 930 | 3.14. HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CỨU HỎA MÁY PHÁT, MBA | 0 | . | . | ||
| 931 | Dây điện đơn mềm 1,5mm2, LION, ruột có 30 sợi đồng | VCm 1.5mm2 | 100 | mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 932 | Ống lồng đầu cốt Φ4.2mm LM-TU342N | LM-TU342N | 1 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 933 | Mực in LM-IR300B, 10 cuộn/hộp | LM-IR300B | 0,2 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 934 | Băng nhãn 2 lớp có 1 mặt dính LM-TP312Y, 10 cuộn/hộp | LM-TP312Y | 0,2 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 935 | Máng nhựa 33x45mm, màu xám, dài 1,7m | 33x45mm | 2 | Cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 936 | Vật liệu phụ | 0 | . | . | ||
| 937 | Dây rút nhựa - L200*4 | L200*4 | 8 | bịch | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 938 | Cáp tiếp địa 1x25mm², bọc nhựa trong (hoặc màu xanh sọc vàng) | 1x25mm² | 5 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 939 | Đá cắt 125x2x22,23mm - BCB052-207 A24R | BCB052-207 A24R | 2 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 940 | Mũi vít hai đầu PH2 Makita D-34833 110mm, 10 mũi/ bộ | PH2 Makita D-34833 110mm | 0,5 | bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 941 | VÂT TƯ CHUNG CHO CÁC HỆ THỐNG | 0 | . | . | ||
| 942 | Hydranal A; Code AG 34836 (hoặc Aquamicron AXI Mitsubishi); | - | 0,5 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 943 | Hydranal C; Code CG 34840 (hoặc Aquamicron CXU Mitsubishi); | - | 0,05 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 944 | Benzen C6H6; | - | 1 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 945 | Băng nhãn 2 lớp có 1 mặt dính LM-TP312Y, 10 cuộn/hộp | LM-TP312Y | 0,5 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 946 | Băng nhãn 2 lớp có 1 mặt dính LM-TP309W, 10 cuộn/hộp | LM-TP309W | 0,5 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 947 | Băng nhãn 2 lớp có 1 mặt dính LM-TP309Y, 10 cuộn/hộp | LM-TP309Y | 0,5 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 948 | Băng nhãn 2 lớp có 1 mặt dính LM-TP312W, 10 cuộn/hộp | LM-TP312W | 0,5 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 949 | Ống lồng đầu cốt Φ3.6mm LM-TU336N | LM-TU336N | 2 | cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 950 | Mực in LM-IR300B, 10 cuộn/hộp | LM-IR300B | 1 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 951 | Chai tạo khói SMOKE SABRE (Bình thử đầu báo khói) | 70ml | 2 | chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 952 | Vật liệu phụ | 0 | . | . | ||
| 953 | Chai lấy mẫu dầu | ISO LAB | 3 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 954 | Băng keo cách điện (màu đen) | Nano5M | 30 | cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 955 | Bút dạ quang (đánh dấu thử liên động) | HL03 vàng | 5 | cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 956 | Bút lông dầu màu đen (đánh dấu, ghi nhãn thiết bị) | PM-04 | 10 | cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 957 | Bút xóa nước (ghi tên cáp) | TL- CP02 | 5 | cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 958 | Cọ sơn 2,5cm (vệ sinh thiết bị) | 2,5cm | 10 | Cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 959 | Cọ sơn 3,8cm (vệ sinh thiết bị) | 3,8cm | 10 | Cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 960 | Cọ sơn 5,0cm (vệ sinh thiết bị) | 5,0cm | 10 | Cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 961 | Cồn tuyệt đối (vệ sinh thiết bị) | C2H5OH | 3 | bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 962 | Chổi cọ chai lọ Ikea Medelvag, màu cam, cán nhựa (vệ sinh các ngóc ngách thiết bị điện) | PRI1250672 | 10 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 963 | Dầu chống rỉ sét và bôi trơn - RP7 350g | RP7 350g | 1 | Chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 964 | Dây rút nhựa - L100*3, 100 cái/bịch | L100*3 | 20 | bịch | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 965 | Dây rút nhựa - L200*4, 100 cái/bịch | L200*4 | 15 | bịch | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 966 | Dây rút nhựa - L300*5, 100 cái/bịch | L300*5 | 10 | bịch | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 967 | Dây rút nhựa - L400*8, 100 cái/bịch | L400*8 | 3 | bịch | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 968 | Dây rút nhựa - L500*8, 100 cái/bịch | L500*8 | 3 | bịch | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 969 | Đầu cốt pin rỗng E1508 Black, 100 cái/ bịch | E1508 | 5 | bịch | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 970 | Găng tay len bảo hộ lao động | LEN | 20 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 971 | Giấy nhám mịn (mài tiếp điểm) | CC-Cw, #600 (mịn) | 10 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 972 | Giấy nhám thô (mài tiếp điểm) | CC-Cw, #120 (thô) | 10 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 973 | Giẻ lau (vệ sinh thiết bị) | 20 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 974 | Keo nến cỡ lớn 11mmx270mm, 40 cây/ 1 bó (làm kín lỗ vào cáp) | 11mmx270mm | 4 | bó | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 975 | Keo silicone chai đen A600 (bịt lỗ chống thấm) | A600 | 2 | chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 976 | Keo silicone chai trắng A600 (bịt lỗ chống thấm) | A600 | 8 | chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 977 | Kẹp bướm ECHO 51mm, (12c/hộp, kẹp biên bản) | 51mm | 4 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 978 | Khẩu trang chống bụi 3 lớp lọc - KT5 | KT5 | 20 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 979 | Lưỡi cưa sắt (cưa máng cáp nhựa, cáp, …) | STL-201-596 | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 980 | Lưỡi dao rọc giấy LB-50BH (rọc cáp điện) | LB-50BH | 2 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 981 | Nước Rửa Đa Năng LOC Amway 1 lít | 010NLSA01 | 2 | chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 982 | Vỏ bình xịt amway 500 ml | - | 5 | chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 983 | Pin đũa - AAA (thay cho thiết bị đo) | AAA Energizer E92-1,5V | 20 | Cục | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 984 | Pin tiểu - AA (thay cho thiết bị đo) | AA Alkaline E91-1,5V | 20 | Cục | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 985 | Thiếc hàn có nhựa thông - SN60 | SN60 | 1 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 986 | Vải trắng; khổ 1,2m (vệ sinh thiết bị) | 20 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 987 | VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN | 0 | . | . | ||
| 988 | Aptomat 2 pha schneider 25A | A9F743225 | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 989 | Bóng đèn đui xoáy 36V - 40W | 50 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 990 | Bóng đèn Led 1,2m 28W-220VAC IVARS | 30 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 991 | Bóng đèn led bubl TR80N2/18W đui xoáy E27 (80x145) | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 992 | Bóng đèn led tròn đui xoáy E27 9.5W-220VAC | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 993 | Bu lông mạ có đai ốc M10*40 | 20 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 994 | Bu lông mạ có đai ốc M12x30 | 100 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 995 | Bu lông mạ có đai ốc M12x50 | 20 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 996 | Bu lông mạ có đai ốc M12x70 | 20 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 997 | Bu lông mạ+Đai ốcmạ+Long đen mạ M8*50 | 40 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 998 | Cáp đồng mềm có bọc nhựa trong 1*25mm2 | 20 | Mét | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 999 | Đầu cốt đồng SC35-10 | 30 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1000 | Dung môi pha sơn Á Đông Metachlor 022 CV | 15 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1001 | Mỡ siachim 221 | 1 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1002 | Mỡ vòng bi SKF | 1 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1003 | Ổ bi có mã hiệu NU314 | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1004 | Ổ bi có mã hiệu 6205-2RS1 | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1005 | Ổ bi có mã hiệu 6314-2Z | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1006 | Ổ bi có mã hiệu 76-308E | 1 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1007 | Ổ bi có mã hiệu 76-309E | 1 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1008 | Ổ bi có mã hiệu 62305-2Z | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1009 | Phe chặn đk lỗ 12,5 hình tròn | 140 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1010 | Phe chặn đk lỗ 26 hình tròn | 20 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1011 | Sơn chống hà (Metachlor AF) | 3 | kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1012 | Sơn đen á đông Metachlor KSC-102 | 5 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1013 | Sơn đỏ á đông Metachlor KSC-205 | 5 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1014 | Sơn vàng á đông Metachlor KSC-301 | 5 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1015 | Sơn xám trắng á đông Metachlor KSC-107 | 10 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1016 | Sơn xanh lá á đông Metachlor KSC-410 | 5 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1017 | Vải sạch (vải trắng) | 20 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1018 | Vít đầu dù, kích thước M12x17 mm | 100 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1019 | Joăng cao su chịu dầu | 1 | M2 | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1020 | Joăng Amiăng | 2 | M2 | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1021 | Vòng xiết ống INOX dk 16 | 6 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1022 | Vòng xiết ống INOX dk 27 | 6 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1023 | Vòng xiết ống INOX dk 34 | 6 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1024 | Van tay gạt Inox đường kính 21 | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1025 | Vật liệu phụ | 0 | . | . | ||
| 1026 | Bàn chải sắt có cán | 32063.0 | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 1027 | Băng cao su non | 2166.0 | 10 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 1028 | Băng keo đen DEER BRAND, Nano 5MILx3/4"x20Y | 10 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1029 | Băng vải thường | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1030 | Chổi bông cỏ | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1031 | Cọ lăn sơn dầu THANH BÌNH 10 CM | 8 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1032 | Cọ Sơn cán gỗ THANH BÌNH 5 CM | 8 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1033 | Cồn tuyệt đối | 15 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1034 | Đá mài 2 mặt khối chữ nhật | 2 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1035 | Dầu chống rỉ sét Selleys RP7, 300g. | 5 | Chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1036 | Dây buộc cáp bản 3mm L= 100 mm, màu trắng | 100 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1037 | Dây buộc cáp bản 4mm L= 200 mm, màu trắng | 100 | Sợi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1038 | Đèn Led sạc điện 2 mặt 60 bóng siêu sáng KM-793 | 3 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1039 | Đèn mỏ cầm tay (KENTOM) | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1040 | Đèn mỏ đội đầu | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1041 | Găng tay bảo hộ lao động bằng len | 40 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1042 | Giấy đề can màu đỏ sử dụng ngoài trời | 2 | m2 | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1043 | Giấy nhám mịn Fujistar | 30 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1044 | Giấy nhám thô Fujistar | 30 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1045 | Giẻ lau sạch | 30 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1046 | Giẻ lau sạch | 30 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1047 | Keo Silicon APOLLO SEALANT-A600 | 6 | Cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1048 | Keo tổng hợp | 2 | Tuyp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1049 | Khẩu trang | 40 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1050 | Kính bảo hộ lao động | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1051 | Lưỡi cưa tay | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1052 | Lưỡi dao rọc cáp | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1053 | Xà bông bột | 2 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1054 | Xà bông nước SUNLIGHT 450ml | 2 | Chai | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1055 | Xăng A95 | 40 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1056 | VẬT TƯ PHẦN CƠ KHÍ | 0 | . | . | ||
| 1057 | Vật tư thay thế khác | 0 | . | . | ||
| 1058 | Mỡ Siachim 221 | 4 | hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1059 | Vật tư gia công cơ khí | 0 | . | . | ||
| 1060 | Bulông, đai ốc các loại | 0 | . | . | ||
| 1061 | Bu lông inox M12 x 30 | 10 | Con | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1062 | Bulông & đai ốc inox M12 x 50 | 15 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1063 | Bulông & đai ốc inox M16 x 120 | 20 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1064 | Bulông & đai ốc inox M20 x 180 | 40 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1065 | Bulông & đai ốc inox M20 x 200 | 40 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1066 | Bulông & đai ốc M24 x 70 | 20 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1067 | Bulông & đai ốc M20x 80 | 44 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1068 | Bulông & đai ốc M16 x 90 | 10 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1069 | Đai ốc M12 | 100 | Con | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1070 | Đai ốc inox M12 | 20 | Con | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1071 | Lông đền vênh đk 10 | 40 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1072 | Lông đền vênh đk 12 | 60 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1073 | Lông đền vênh đk 16 | 100 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1074 | Lông đền vênh đk 20 | 70 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1075 | Lông đền vênh đk 24 | 40 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1076 | Gioăng làm kín các loại | 0 | . | . | ||
| 1077 | Cao su tấm 1000 x 1 | 2 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1078 | Cao su tấm 1000 x 4 | 16 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1079 | Cao su tấm 1000 x 6 | 4 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1080 | Cao su tấm 1000 x 5 | 5 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1081 | Cao su tấm 1200 x 5 | 24 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1082 | Cao su tròn đk 10 | 36 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1083 | Cao su tròn đk 12 | 7 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1084 | Cao su tròn đk 5 | 2,5 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1085 | Cao su chữ nhật 12 x 14 | 28 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1086 | Oring 66,27 x 3,53 | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1087 | Oring 49,2 x 3,53 | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1088 | Oring 120,65 x 5,33 | 3 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1089 | Oring 37,47 x 5,33 | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1090 | Oring 29,74 x 3,53 | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1091 | Oring 29,51 x 5,33 | 6 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1092 | Oring 31,34 x 3.53 | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1093 | Oring 227,97 x 5,33 | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1094 | Oring 29,51 x 5,33 | 4 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1095 | Oring 56,52 x 5,33 | 4 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1096 | Oring 53,34 x 5,33 | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1097 | Oring 59,69 x 5,33 | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1098 | Oring 75,57 x 5,33 | 2 | cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1099 | Oring 88,27 x 5,33 | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1100 | Tếch chèn 10 x 10 | 3 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1101 | Tếch chèn 8 x 8 | 1 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1102 | Gioăng amiăng tấm dày 2mm | 2 | Tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1103 | Nỉ tấm 1000 x 5mm | 1 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1104 | Que hàn | 0 | . | . | ||
| 1105 | Que hàn OK 92.26 - 4 mm | 10 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1106 | Que hàn 308L - 2,5 mm | 2 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1107 | Que hàn E7018 - 3,2 mm | 5 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1108 | Que hàn E6013 - 2,5 mm | 2 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1109 | Que hàn E6013 - 3,2 mm | 5 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1110 | Sơn các loại | 0 | . | . | ||
| 1111 | Sơn Metapride màu nâu (đã bao gồm phụ gia) | 90 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1112 | Sơn Metapride màu xanh (đã bao gồm phụ gia) | 36 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1113 | Sơn Metachlor BTD KSC - 102 (màu đen) | 5 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1114 | Sơn Metachlor BTD KSC - 107 (màu trắng xám) | 55 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1115 | Sơn Metachlor BTD KSC - 205 (màu đỏ) | 12 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1116 | Sơn Metachlor BTD KSC - 301 (màu vàng) | 10 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1117 | Sơn Metachlor BTD KSC - 410 (màu xanh lá cây) | 6 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1118 | Sơn Metachlor BTD KSC - 504 (màu xanh dương) | 1 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1119 | Sơn Metachlor BTD TA - 01 (màu ghi) | 84 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1120 | Sơn Metapox Top KSC - 107 (màu trắng xám) | 25 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1121 | Dung môi Thinner 099 ME | 10 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1122 | Dung môi Thinner 022 CV | 10 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1123 | Dung môi Thinner 066 EP | 2 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1124 | Aceton | 10 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1125 | Vật liệu phụ | 0 | . | . | ||
| 1126 | Bàn chải sắt | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1127 | Bàn chải sắt nhỏ có cán | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1128 | Băng quấn ren | 15 | Cuộn | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1129 | Chổi bông cỏ | 2 | Cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1130 | Chổi cước đuôi chồn nhỏ | 10 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1131 | Chổi tàu cau | 3 | Cây | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1132 | Cọ sơn cán gỗ 6 cm | 25 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1133 | Cút nhựa 90° đk 27 | 3 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1134 | Cút nhựa chữ T đk 27 | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1135 | Cọ lăn sơn dầu 250mm | 15 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1136 | Dầu hoả | 50 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1137 | Dầu xịt rỉ sét | 2 | bình | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1138 | Đá cắt đ/k 350 x 25,4 x 3 | 2 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1139 | Đá đánh bóng đ/k 100 x 16 x 6 | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1140 | Đá mài đ/k 100 x 16 x 5 | 20 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1141 | Đá mài đ/k 125 x 22,2 x 5 | 20 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1142 | Đá mài inox đ/k 100 x 16 x 5 | 20 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1143 | Đá mài inox đ/k 125 x 22,2 x 5 | 20 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1144 | Đá mài trái ớt hình côn A12 | 5 | Viên | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1145 | Găng tay len | 100 | Đôi | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1146 | Giấy lọc dầu | 10 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1147 | Giấy nhám mịn | 20 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1148 | Giấy nhám thô | 20 | Tờ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1149 | Giẻ lau | 200 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1150 | Keo dán sắt | 7 | Tuýp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1151 | Keo dán ống nhựa | 1 | Tuýp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1152 | Keo dán gioăng | 5 | Hộp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1153 | Khẩu trang | KT5 | 120 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | |
| 1154 | Keo Silicon (dán kiếng) | 6 | Tuýp | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1155 | Khớp nối nhanh nối ống khí | 2 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1156 | Lưỡi cưa máy | 2 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1157 | Mỡ bôi trơn | 2 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1158 | Mút thấm dầu 500 x 500 x 100 | 7 | Tấm | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1159 | Mũi gõ rỉ | 3 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1160 | Ống nhựa đk 27 | 16 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1161 | Ống nhựa nối thẳng đk 27 | 3 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1162 | Ống nhựa nối thẳng có một đầu ren trong đk 27 | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1163 | Thuốc kiểm tra vết nứt | 1 | Bộ | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1164 | Vải trắng | 30 | m | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1165 | Vòng siết ống inox đk 34 | 4 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1166 | Vòng siết ống inox đk 21 | 6 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1167 | Xà phòng bột | 3 | Kg | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1168 | Xăng | 160 | Lít | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 1169 | Xô tôn 10 Lít | 5 | Cái | Chi tiết theo Bảng 2.1 chương V-E HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp vật tư thiết bị đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi