Gói thầu: MS-4-DCSX: Cung cấp dụng cụ trang bị CBSX

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020139-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu MS-4-DCSX: Cung cấp dụng cụ trang bị CBSX
Số hiệu KHLCNT 20211020087
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 14:07:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,516,009,601 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Số lượng hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện là 02 và hợp đồng mua bán xe ô tô là 02; mỗi hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 1.825.000.000 VND và mỗi hợp đồng mua bán xe có giá trị tối thiểu là 675.000.000 VND hoặc (iii) Số lượng hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện và hợp đồng mua bán xe ô tô ít hoặc nhiều hơn 02, trong đó:+ Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 1.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.650.000.000 VND và+ Có ít nhất 01 hợp đồng mua bán xe có giá trị tối thiểu là 675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chưa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 MS-4-DCSX: Cung cấp dụng cụ trang bị CBSX
Đường dây 220kV Kiên Bình - Phú Quốc
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Điện lực miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, Điện thoại: 028 22438 626, Fax: 028 22200 493. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH, Số 72 Hai Bà Trưng, Q1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028 3929 0866, Fax: 028 3928 0388.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2; Số 32 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Điện lực miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, Điện thoại: 028 22438 626, Fax: 028 22200 493. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH, Số 72 Hai Bà Trưng, Q1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028 3929 0866, Fax: 028 3928 0388.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ cần thiết cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa được vận chuyển đến Kho Công ty Điện lực Kiên Giang; - Đơn giá dự thầu phải bao gồm: thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan các bộ phận, linh kiện, nguyên liệu…để sản xuất hoặc lắp ráp hàng hóa cung cấp cho gói thầu; chi phí thí nghiệm, chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng bao gồm thuế GTGT theo Mẫu số 17 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; Đối với xe bán tải đơn giá dự thầu phải bao gồm tất cả các chi phí (phí ra giấy đăng ký xe ô tô, phí bảo hiểm bắt buộc, phí đường bộ, đăng kiểm….) để xe lưu hành ngay sau khi tiếp nhận. - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (b) Chương IV; - Biểu mẫu dự thầu; - Thuế GTGT, hoặc các thuế khác theo quy định của luật pháp nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp thắng thầu.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Điện lực miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, Điện thoại: 028 22438 626, Fax: 028 22200 493. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH, Số 72 Hai Bà Trưng, Q1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028 3929 0866, Fax: 028 3928 0388.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH, Số 72 Hai Bà Trưng, Q1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028 3929 0866, Fax: 028 3928 0388;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Điện lực miền Nam, Số 16 Âu Cơ, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028 22438 626, Fax: 028 22200 493.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email ([email protected]).
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kích xích 6T2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
2Kích xích 3T4CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
3Kích xích 1.5T5CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
4Máy ép dây 60T đến 100T + đầu ép và đai1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
5Máy ép xách tay 20T và bộ hàm ép1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
6Máy đột lỗ xách tay kèm theo đầu đột1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
7Máy cắt thủy lực1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
8Máy phát điện1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
9Đèn chiếu sáng di động 500W-220VAC4BộTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
10Tời điện 5T2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
11Cáp thép lụa 14 ly324MétTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
12Cáp thép lụa 12 ly324MétTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
13Puly sắt đơn 5T5CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
14Puly sắt đôi 5T4CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
15Puly nhôm9CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
16Kẹp căng dây dẫn9CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
17Kẹp căng dây chống sét9CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
18Thang nhôm thay sứ néo1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
19Khoan điện cầm tay (loại khoan bê tông)1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
20Cưa máy cầm tay chạy xăng1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
21Cờ lê lực2BộTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
22Ống nhòm hồng ngoại1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
23Ống nhòm thường3CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
24Máy đo điện trở tiếp địa đo được điện trở suất1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
25Máy đo độ cao dây dẫn1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
26Máy đo nhiệt độ mối nối1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
27Máy chụp hình kỹ thuật số1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
28Xe bán tải 5 chỗ1XeTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
29Máy vô tuyến bộ đàm 5W cầm tay1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
30Máy vô tuyến bộ đàm 40W (kèm theo xe)1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
31Máy vô tuyến bộ đàm 40W + anten cao1BộTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
32Máy Fax + điện thoại1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
33Bút thử điện đến 110kV + sàn thao tác1BộTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
34Bộ tiếp địa lưu động có dây đồng mềm > 35mm24BộTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
35Găng tay cách điện4ĐôiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
36Ủng cách điện4ĐôiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
37Dây an toàn1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
38Dây an toàn + an toàn phụ4CáiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
39Đào tạo1Trọn góiTheo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Số lượng hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện là 02 và hợp đồng mua bán xe ô tô là 02; mỗi hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 1.825.000.000 VND và mỗi hợp đồng mua bán xe có giá trị tối thiểu là 675.000.000 VND hoặc (iii) Số lượng hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện và hợp đồng mua bán xe ô tô ít hoặc nhiều hơn 02, trong đó:+ Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 1.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.650.000.000 VND và+ Có ít nhất 01 hợp đồng mua bán xe có giá trị tối thiểu là 675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chưa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->