Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 50%; Ngân sách tỉnh hỗ trợ ngân sách thành phố 50% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 14:05:00 đến ngày 2021-11-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,358,614,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Tương tự về bản chất và độ phức tạpĐã thi công tối thiểu 02 hạng mục điện chiếu sáng thuộc: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, công trình giao thông cấp IV hoặc Công trình dân dụng và Công nghiệp cấp IV (trong đó có hạng mục điện chiếu sáng, cây xanh, thảm nhựa)b. Tương tự về quy mô công việc: - Trong số 02 hợp đồng tương tự đáp ứng được yêu cầu về bản chất và độ phức tạp tại điểm a nêu trên, thì:+ Phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công hạng mục điện chiếu sáng thuộc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị ≥ 9.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Chín tỷ đồng); + Giá trị của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và nhưng phải đảm bảo tổng giá trị các hợp đồng này có giá trị ≥ 9.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Chín tỷ đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó có hạng mục điện chiếu sáng) (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên (01 chuyên ngành điện và 01 chuyên ngành giao thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng trở lên và có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật về điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề về điện.Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật về xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề về xây dựng.Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng rọ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng rọ (cẩu người phục vụ thi công lắp đặt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu (cẩu vật tư, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ > 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe (máy) đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe (máy) đào đất ≥ 0.1 m³ ≤ 0.2m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở suất của đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng trang trí trên dải phân cách đường 2/9 (đoạn từ nút giao thông đường 3/2 đến đường Lưu Chí Hiếu) 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 50%; Ngân sách tỉnh hỗ trợ ngân sách thành phố 50% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với tính chất của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 Thành phố Vũng Tàu; Địa chỉ : Số 18, đường 3/2, Phường 8, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.510039; Fax: 02543.510038 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu. Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, TP Vũng tàu. Điện thoại: 0254 3852 767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 TP. Vũng Tàu. Số 18, đường 3/2, Phường 8, TP. Vũng Tàu, tỉnh BRVT. Điện thoại: 02543.510039; Fax: 02543.510038. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch (UBND thành phố Vũng Tàu). Số 186, đường Lê Lai, phường 4, thành phố Vũng Tàu tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.351.04.93. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông đầu trụ móng hiện hữu S=600*600mm, H=150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,85 | m3 |
| 2 | Khoan xuyên bê tông rút lõi, d=50mm, l=350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 696 | lỗ khoan |
| 3 | Bulong móng trụ M16, L=750mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 696 | bộ |
| 4 | Đai sắt D6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | tấn |
| 5 | Rót sikagrout 214 -11 định vị móng neo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 696 | lỗ khoan |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,522 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,53 | m3 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 41,76 | m2 |
| 9 | Mặt bích loại 1 (KT:D440mm) dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 85 | cái |
| 10 | Mặt bích loại 1 (KT:D440mm) dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 89 | cái |
| 11 | Khoan mặt bích tạo lỗ (Kích thước phù hợp bulong M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 69,6 | 10 lỗ |
| 12 | Hàn nối bu lông M24 hiện hữu với mặt bích và mài nhẵn mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 696 | vị trí |
| 13 | Đào đất mương cáp, đường ống, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 627,72 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,5196 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất dính K95 (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,5854 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 21,968 | 100m |
| 17 | Luồn dây mồi cáp loại dây thép cacbon d=2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2.240,74 | m |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm B=12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,6362 | 100m2 |
| 19 | Lát gạch thẻ (18x8x4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 395,42 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,6918 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,6918 | 100m3/km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,6918 | 100m3/km |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông hiện hữu sâu TB 12 cm (HSNC: MTC 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,4 | 100m |
| 24 | Đào mương cáp ngầm băng đường đất cấp IV (thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 219,24 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,326 | 100m |
| 28 | Băng cảnh báo cáp ngầm B=12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,504 | 100m2 |
| 29 | Lát gạch thẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 75,6 | m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm dày 28cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,68 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,46 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,52 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,52 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,52 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,52 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,7242 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC: 25) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,7242 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,48 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,48 | 100m3/km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,48 | 100m3/km |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đế gang thân nhôm cao 3,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 256 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn Chùm CH 04-4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 256 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn LED tròn đuôi vặn 9W và cầu D400 trắng đục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.024 | bóng |
| 4 | Lắp Bảng đấu dây cửa trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 256 | bảng |
| 5 | Đánh số trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 256 | cột |
| 6 | Lắp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 256 | cột |
| 7 | Đóng Cọc tiếp địa D16, dài 2.4m + kẹp cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 264 | bộ |
| 8 | Lắp Dây đồng trần 1Cx10mm2 nối cọc tiếp địa với bảng điện (dài 2.5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,4 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3x25mm2 +1x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,1973 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 4Cx10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 115,5042 | 100m |
| 11 | Lắp Dây đồng trần 1Cx10mm2 dọc tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 109,38 | 100m |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 512 | đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2.048 | đầu cáp |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cáp CVV 2x1.5mm2 | 40,96 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | tủ |
| 16 | Đào đất móng trụ, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 51,17 | m3 |
| 17 | Đắp đất dính K95 (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2366 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22,26 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,25 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,5252 | 100m2 |
| 21 | Bu lông M16 dài L=0,75m +Long đền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 328 | bộ |
| 22 | Đai sắt D6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,0888 | tấn |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 82 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 82 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển móng trụ bê tông bằng ô tô 7T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,566 | 10 tấn |
| 26 | Vận tiếp chuyển móng trụ bê tông bằng ô tô 7T, Kmtc*9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,566 | 10 tấn |
| 27 | Đào đất mương cáp, đường ống, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 964,59 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,2241 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất dính K95 (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,4218 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 33,303 | 100m |
| 31 | Băng cảnh báo cáp ngầm B=12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,8584 | 100m2 |
| 32 | Lát gạch thẻ (18x8x4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 578,75 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,2241 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,2241 | 100m3/km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,2241 | 100m3/km |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông hiện hữu sâu TB 12 cm (HSNC: MTC 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,36 | 100m |
| 37 | Đào mương cáp ngầm băng đường đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 87,7 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,7304 | 100m |
| 41 | Băng cảnh báo cáp ngầm B=12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2016 | 100m2 |
| 42 | Lát gạch thẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30,24 | m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm dày 28cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,23 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,01 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,01 | 100m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,01 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,01 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2907 | 100tấn |
| 50 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC: 25) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2907 | 100tấn |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,67 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,67 | 100m3/km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,67 | 100m3/km |
| 54 | Tháo giỡ gạch BT tự chèn dạng con sâu trên vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 49,2 | m2 |
| 55 | Đào mương cáp ngầm vỉa hè đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 24,9 | m3 |
| 56 | Đắp cát vỉa hè K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,053 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất dính K95 (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,0882 | 100m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,0853 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát lót gạch tự chèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,86 | m3 |
| 60 | Tái lập nền gạch con sâu tự chèn | 49,2 | 1m2 | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,8446 | 100m |
| 62 | Băng cảnh báo cáp ngầm B=12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1014 | 100m2 |
| 63 | Lát gạch thẻ (18x18x4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,76 | m2 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m3/km |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m3/km |
| 67 | Tháo giỡ, tái lập gạch BT tự chèn dạng con sâu trên vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 72 | m2 |
| 68 | Đào mương cáp ngầm vỉa hè đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 139,68 | m3 |
| 69 | Đắp đất dính K95 (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,224 | 100m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,144 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát lót gạch tự chèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m3 |
| 72 | Tái lập nền gạch con sâu tự chèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 72 | 1m2 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | 100m3/km |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | 100m3/km |
| 76 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,12 | 100m |
| 77 | Nhổ cọc cừ thép hình bằng máy ép thuỷ lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,12 | 100m |
| 78 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,18 | 100m |
| 79 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,24 | 10m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,184 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY, CỎ VÀ BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Trồng cây chiều tím | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 26,5848 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 26,5848 | 100m2/tháng |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 50x50, Cây Huỳnh Liên chiều cao từ 0,5-1,0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 412 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 412 | cây/90ngày |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng 30% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,475 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây chiều tím 30% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,302 | 100m2 |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3, 100% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 62,59 | 100m2/tháng |
| 8 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 50x50, Cây Huỳnh Liên chiều cao từ 0,5-1,0m 30% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cây |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 50x50, Cây Huỳnh Liên chiều cao từ 1,5-2,0m, 30% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 245 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn, 100% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.030 | cây/90ngày |
| D | HẠNG MỤC: RÀO CHẮN THI CÔNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | chỉ tiêu |
| 2 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | chỉ tiêu |
| 3 | Thép hộp rào chắn 25x25x1,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,4132 | tấn |
| 4 | Thép hộp chân đế rào chắn 30x30x1,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,0443 | tấn |
| 5 | Lưới thép đan 50x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 104 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,34 | m3 |
| 7 | Dây phản quang rào chắn, rộng 10 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 8 | Đèn nhấp nháy bằng pin báo hiệu ban đêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 9 | Thép L50x50x5 khung biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2682 | tấn |
| 10 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo tròn D70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,9x1,3 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 13 | Số lần bố trí luân chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3.240 | m |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1344 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Giá trị dự phòng được mời thầu cố định bằng tiền 636.124.500 đồng | 636.124.500 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Tương tự về bản chất và độ phức tạpĐã thi công tối thiểu 02 hạng mục điện chiếu sáng thuộc: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, công trình giao thông cấp IV hoặc Công trình dân dụng và Công nghiệp cấp IV (trong đó có hạng mục điện chiếu sáng, cây xanh, thảm nhựa)b. Tương tự về quy mô công việc: - Trong số 02 hợp đồng tương tự đáp ứng được yêu cầu về bản chất và độ phức tạp tại điểm a nêu trên, thì:+ Phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công hạng mục điện chiếu sáng thuộc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị ≥ 9.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Chín tỷ đồng); + Giá trị của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và nhưng phải đảm bảo tổng giá trị các hợp đồng này có giá trị ≥ 9.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Chín tỷ đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó có hạng mục điện chiếu sáng) (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên (01 chuyên ngành điện và 01 chuyên ngành giao thông) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng trở lên và có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật về điện | 2 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề về điện.Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật về xây dựng | 2 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề về xây dựng.Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng rọ | Xe nâng rọ (cẩu người phục vụ thi công lắp đặt) | 1 |
| 2 | Xe cẩu | Xe cẩu (cẩu vật tư, thiết bị) | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | Xe ô tô tự đổ > 05 tấn | 1 |
| 4 | Xe (máy) đào | Xe (máy) đào đất ≥ 0.1 m³ ≤ 0.2m³ | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở suất của đất | Máy đo điện trở suất của đất | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi