Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069593-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210732430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 50%; Ngân sách tỉnh hỗ trợ ngân sách thành phố 50%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 14:05:00 đến ngày 2021-11-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,358,614,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Tương tự về bản chất và độ phức tạpĐã thi công tối thiểu 02 hạng mục điện chiếu sáng thuộc: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, công trình giao thông cấp IV hoặc Công trình dân dụng và Công nghiệp cấp IV (trong đó có hạng mục điện chiếu sáng, cây xanh, thảm nhựa)b. Tương tự về quy mô công việc: - Trong số 02 hợp đồng tương tự đáp ứng được yêu cầu về bản chất và độ phức tạp tại điểm a nêu trên, thì:+ Phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công hạng mục điện chiếu sáng thuộc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị ≥ 9.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Chín tỷ đồng); + Giá trị của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và nhưng phải đảm bảo tổng giá trị các hợp đồng này có giá trị ≥ 9.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Chín tỷ đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó có hạng mục điện chiếu sáng) (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên (01 chuyên ngành điện và 01 chuyên ngành giao thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng trở lên và có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật về điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề về điện.Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật về xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề về xây dựng.Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng rọ
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng rọ (cẩu người phục vụ thi công lắp đặt)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu (cẩu vật tư, thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ > 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe (máy) đào
- Đặc điểm thiết bị Xe (máy) đào đất ≥ 0.1 m³ ≤ 0.2m³
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở suất của đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng trang trí trên dải phân cách đường 2/9 (đoạn từ nút giao thông đường 3/2 đến đường Lưu Chí Hiếu)
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 50%; Ngân sách tỉnh hỗ trợ ngân sách thành phố 50%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. , địa chỉ: số 18, đường 3-2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 Thành phố Vũng Tàu; Địa chỉ : Số 18, đường 3/2, Phường 8, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.510039; Fax: 02543.510038
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại Đầu tư và Xây dựng Hoàng Thịnh Phát; Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Vũng Tàu; Phòng Quản lý đô thị - thành phố Vũng Tàu; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Tín Nghĩa; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 TP. Vũng Tàu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 Thành phố Vũng Tàu; Địa chỉ : Số 18, đường 3/2, Phường 8, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. , địa chỉ: số 18, đường 3-2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 Thành phố Vũng Tàu; Địa chỉ : Số 18, đường 3/2, Phường 8, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.510039; Fax: 02543.510038


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với tính chất của gói thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 Thành phố Vũng Tàu; Địa chỉ : Số 18, đường 3/2, Phường 8, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.510039; Fax: 02543.510038
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu. Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, TP Vũng tàu. Điện thoại: 0254 3852 767
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 TP. Vũng Tàu. Số 18, đường 3/2, Phường 8, TP. Vũng Tàu, tỉnh BRVT. Điện thoại: 02543.510039; Fax: 02543.510038.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch (UBND thành phố Vũng Tàu). Số 186, đường Lê Lai, phường 4, thành phố Vũng Tàu tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.351.04.93.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Phá dỡ bê tông đầu trụ móng hiện hữu S=600*600mm, H=150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,85m3
2Khoan xuyên bê tông rút lõi, d=50mm, l=350mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công696lỗ khoan
3Bulong móng trụ M16, L=750mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công696bộ
4Đai sắt D6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1tấn
5Rót sikagrout 214 -11 định vị móng neoTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công696lỗ khoan
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,522100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,53m3
8Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công41,76m2
9Mặt bích loại 1 (KT:D440mm) dày 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công85cái
10Mặt bích loại 1 (KT:D440mm) dày 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công89cái
11Khoan mặt bích tạo lỗ (Kích thước phù hợp bulong M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công69,610 lỗ
12Hàn nối bu lông M24 hiện hữu với mặt bích và mài nhẵn mặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công696vị trí
13Đào đất mương cáp, đường ống, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công627,72m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,5196100m3
15Đắp đất dính K95 (tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,5854100m3
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công21,968100m
17Luồn dây mồi cáp loại dây thép cacbon d=2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2.240,74m
18Băng cảnh báo cáp ngầm B=12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,6362100m2
19Lát gạch thẻ (18x8x4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công395,42m2
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,6918100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,6918100m3/km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,6918100m3/km
23Cắt mặt đường bê tông hiện hữu sâu TB 12 cm (HSNC: MTC 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,4100m
24Đào mương cáp ngầm băng đường đất cấp IV (thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công219,24m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,4100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,33100m3
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,326100m
28Băng cảnh báo cáp ngầm B=12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,504100m2
29Lát gạch thẻTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công75,6m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm dày 28cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,68100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,46100m3
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,52100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,52100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,52100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,52100m2
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,7242100tấn
37Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC: 25)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,7242100tấn
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,48100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,48100m3/km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,48100m3/km
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG LẮP ĐẶT MỚI
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đế gang thân nhôm cao 3,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công256cột
2Lắp cần đèn Chùm CH 04-4Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công256bộ
3Lắp đặt bóng đèn LED tròn đuôi vặn 9W và cầu D400 trắng đụcTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.024bóng
4Lắp Bảng đấu dây cửa trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công256bảng
5Đánh số trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công256cột
6Lắp cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công256cột
7Đóng Cọc tiếp địa D16, dài 2.4m + kẹp cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công264bộ
8Lắp Dây đồng trần 1Cx10mm2 nối cọc tiếp địa với bảng điện (dài 2.5m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,4100m
9Rải cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3x25mm2 +1x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,1973100m
10Rải cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 4Cx10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công115,5042100m
11Lắp Dây đồng trần 1Cx10mm2 dọc tuyếnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công109,38100m
12Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công512đầu cáp
13Làm đầu cáp khôTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2.048đầu cáp
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cáp CVV 2x1.5mm240,96100m
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4tủ
16Đào đất móng trụ, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công51,17m3
17Đắp đất dính K95 (tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,2366100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công22,26m3
19Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,25m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,5252100m2
21Bu lông M16 dài L=0,75m +Long đềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công328bộ
22Đai sắt D6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,0888tấn
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công82cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công82cấu kiện
25Vận chuyển móng trụ bê tông bằng ô tô 7TTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,56610 tấn
26Vận tiếp chuyển móng trụ bê tông bằng ô tô 7T, Kmtc*9Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,56610 tấn
27Đào đất mương cáp, đường ống, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công964,59m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,2241100m3
29Đắp đất dính K95 (tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,4218100m3
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công33,303100m
31Băng cảnh báo cáp ngầm B=12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,8584100m2
32Lát gạch thẻ (18x8x4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công578,75m2
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,2241100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,2241100m3/km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,2241100m3/km
36Cắt mặt đường bê tông hiện hữu sâu TB 12 cm (HSNC: MTC 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,36100m
37Đào mương cáp ngầm băng đường đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công87,7m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,2100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,13100m3
40Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,7304100m
41Băng cảnh báo cáp ngầm B=12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,2016100m2
42Lát gạch thẻTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công30,24m2
43Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm dày 28cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,23100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,18100m3
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,01100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,01100m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,01100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,01100m2
49Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,2907100tấn
50Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC: 25)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,2907100tấn
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,67100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,67100m3/km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,67100m3/km
54Tháo giỡ gạch BT tự chèn dạng con sâu trên vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công49,2m2
55Đào mương cáp ngầm vỉa hè đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công24,9m3
56Đắp cát vỉa hè K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,053100m3
57Đắp đất dính K95 (tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,0882100m3
58Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,0853100m3
59Đắp cát lót gạch tự chènTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,86m3
60Tái lập nền gạch con sâu tự chèn49,21m2
61Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,8446100m
62Băng cảnh báo cáp ngầm B=12cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1014100m2
63Lát gạch thẻ (18x18x4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công14,76m2
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,16100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,16100m3/km
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,16100m3/km
67Tháo giỡ, tái lập gạch BT tự chèn dạng con sâu trên vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công72m2
68Đào mương cáp ngầm vỉa hè đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công139,68m3
69Đắp đất dính K95 (tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,224100m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,144100m3
71Đắp cát lót gạch tự chènTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,88m3
72Tái lập nền gạch con sâu tự chènTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công721m2
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,17100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,17100m3/km
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,17100m3/km
76Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,12100m
77Nhổ cọc cừ thép hình bằng máy ép thuỷ lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,12100m
78Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,18100m
79Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,2410m3
80Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,184100m
C HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY, CỎ VÀ BẢO DƯỠNG
1Trồng cây chiều tímTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công26,5848100m2
2Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công26,5848100m2/tháng
3Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 50x50, Cây Huỳnh Liên chiều cao từ 0,5-1,0mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công412cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công412cây/90ngày
5Trồng cỏ lá gừng 30%Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công14,475100m2
6Trồng cây chiều tím 30%Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,302100m2
7Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3, 100%Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công62,59100m2/tháng
8Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 50x50, Cây Huỳnh Liên chiều cao từ 0,5-1,0m 30%Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công64cây
9Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 50x50, Cây Huỳnh Liên chiều cao từ 1,5-2,0m, 30%Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công245cây
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn, 100%Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.030cây/90ngày
D HẠNG MỤC: RÀO CHẮN THI CÔNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12chỉ tiêu
2Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12chỉ tiêu
3Thép hộp rào chắn 25x25x1,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,4132tấn
4Thép hộp chân đế rào chắn 30x30x1,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,0443tấn
5Lưới thép đan 50x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công104m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,34m3
7Dây phản quang rào chắn, rộng 10 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công160m
8Đèn nhấp nháy bằng pin báo hiệu ban đêmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10cái
9Thép L50x50x5 khung biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,2682tấn
10Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đặt biển báo tròn D70Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,9x1,3 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6cái
13Số lần bố trí luân chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3.240m
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1344100m2
E HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngGiá trị dự phòng được mời thầu cố định bằng tiền 636.124.500 đồng636.124.500đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Tương tự về bản chất và độ phức tạpĐã thi công tối thiểu 02 hạng mục điện chiếu sáng thuộc: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, công trình giao thông cấp IV hoặc Công trình dân dụng và Công nghiệp cấp IV (trong đó có hạng mục điện chiếu sáng, cây xanh, thảm nhựa)b. Tương tự về quy mô công việc: - Trong số 02 hợp đồng tương tự đáp ứng được yêu cầu về bản chất và độ phức tạp tại điểm a nêu trên, thì:+ Phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công hạng mục điện chiếu sáng thuộc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị ≥ 9.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Chín tỷ đồng); + Giá trị của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và nhưng phải đảm bảo tổng giá trị các hợp đồng này có giá trị ≥ 9.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Chín tỷ đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó có hạng mục điện chiếu sáng) (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường).55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học trở lên (01 chuyên ngành điện và 01 chuyên ngành giao thông)33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng trở lên và có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định33
5 Công nhân kỹ thuật về điện 2 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề về điện.Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.11
6 Công nhân kỹ thuật về xây dựng 2 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề về xây dựng.Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng rọ Xe nâng rọ (cẩu người phục vụ thi công lắp đặt)1
2 Xe cẩu Xe cẩu (cẩu vật tư, thiết bị)1
3 Xe ô tô tự đổ Xe ô tô tự đổ > 05 tấn1
4 Xe (máy) đào Xe (máy) đào đất ≥ 0.1 m³ ≤ 0.2m³1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
6 Máy đo điện trở suất của đất Máy đo điện trở suất của đất1
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
8 Máy bơm nước Máy bơm nước1
9 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->