Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho Chương trình A-5 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án nâng cấp trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho Chương trình A-5 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470946 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay cho Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 10:22:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 113,954,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu col 1000-5000ul | 150294 | 500 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP. Chiều dài: 160 mm. Đường kính: Khoảng 9.6 mm. Khả năng chịu nhiệt: 121°C theo tiêu chuẩn DIN EN 285 | |
| 2 | Đầu col xanh 100-1000ul | 155994 | 500 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, không chứa kim loại. Chiều dài: 70 mm. | |
| 3 | Đũa thủy tinh | 2030100005634 | 20 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. | |
| 4 | Giấy lọc định tính số 1 | 1001-325 | 20 | Hộp | Chất liệu: Giấy. Dùng cho việc lọc sạch các loại chất lỏng. | |
| 5 | Hộp chứa sản phẩm | VN | 200 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP. Dùng chứa mẫu phân tích. | |
| 6 | Hộp đựng đầu col trắng | 28078 | 10 | Hộp | Chất liệu: Nhựa PP. Dùng để lưu trữ đầu col. Dung tích 0-10 μL | |
| 7 | Hộp đựng đầu col xanh | 28086 | 10 | Hộp | Chất liệu: Nhựa PP. Dùng để lưu trữ đầu col. Dung tích 200-1000 μL. Phù hợp sử dụng với micropipette của Eppendorf-Gilson-Brand-Socorex. | |
| 8 | Găng tay | T-glove | 400 | Đôi | Chất liệu: Latex - cao su thiên nhiên. Kích thước hộp 340 x 250 x 240 mm | |
| 9 | Kẹp ống nghiệm | 10 | Cây | Kẹp được ống nghiệm Φ16 mm đến Φ24 mm. Dùng để kẹp giữ ống nghiệm và giữ an toàn cho người sử dụng trong quá trình thao tác. | ||
| 10 | Khẩu trang | 20 | Hộp | Loại khẩu trang y tế. | ||
| 11 | Acid sulfosalicylic (ASS) | 10364 | 1 | Chai/250g | Dung tích: Chai 250/g. Thành phần: C 38.54%, H 2.77%, O 44.00%, S 14.69% | |
| 12 | L-Proline | 1074340100 | 1 | Chai/100g | Dung tích: Chai 100/g. Thành phần: Chloride (Cl) ≤ 200 ppm, Sulfate (SO4) ≤ 300 ppm. Loss on Drying (105°C) | |
| 13 | Cốc đốt 100 ml | 025.01.100 | 50 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. Thể tích: cao thành 100 ml, cao 80 mm. Được sử dụng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. | |
| 14 | Cốc đốt 1000 ml | 025.01.901 | 30 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. Cốc đốt thấp thành 1000 ml. Được sử dụng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. | |
| 15 | Cốc đốt 50 ml | 025.01.050 | 50 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. Cốc đốt thấp thành 50 ml. Được sử dụng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. | |
| 16 | Cồn tuyệt đối | CỒN 99.5 | 50 | Lit | Cồn tuyệt đối 99.5% - Denatured Alcohol (DAA/DEA). | |
| 17 | Bình định mức 1000ml | 013.01.901 | 50 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE, vạch xanh class A. Đường kính cổ trong: 24 mm. | |
| 18 | Bình định mức 500ml | 013.01.500 | 50 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE, vạch xanh class A. Đường kính cổ trong: 18,80 mm. | |
| 19 | Bình tam giác có vạch 1000ml | 027.01.901 | 50 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. Bình tam giác cổ hẹp, thành dày, chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng. | |
| 20 | Bình tam giác có vạch 2000ml | 027.01.902 | 25 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. Bình tam giác cổ hẹp, thành dày, chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng. | |
| 21 | Bình tam giác có vạch 50ml | 027.01.050 | 150 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. Bình tam giác cổ hẹp, thành dày, chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng. | |
| 22 | Ca nhựa 1000ml | 442081 | 12 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP. Chịu được nhiệt độ 121°C. Chống hầu hết các loại hóa chất ăn mòn. Có chia vạch. | |
| 23 | Cá từ 2cm | 57 000 27 | 25 | Cái | Kích thước: 25 mm x 7 mm / 1” x 0.3”. Được phủ polytetrafluoroethylene (PTFE) để kháng nhiều loại hóa chất mạnh. Dùng cho các máy khuấy từ: HI180; HI190M; HI200M. | |
| 24 | Cá từ 4cm | 57 000 55 | 20 | Cái | Được phủ polytetrafluoroethylene (PTFE) để kháng nhiều loại hóa chất mạnh, dùng khuấy các loại hóa chất mạnh. | |
| 25 | Giá phơi ống nghiệm inox | 27389 | 30 | Cái | Chất liệu: Inox. Ống nghiệm thích hợp: Ø 16 mm. Số lượng: 50 lỗ. | |
| 26 | Muỗng hoá chất Inox 2 đầu vừa | ISO55960 | 20 | Cái | Muỗng inox micro spoon dài 180 mm. Chất liệu: Inox 304 | |
| 27 | Ống đong thủy tinh 100ml | 015.01.100 | 50 | Cái | Sai số: ± 0.500 ml. Độ chia: ± 1.000 ml. Chiều cao: 260 mm. Chất liệu: Thủy tinh. Ống đong 100 ml có chia vạch có chân đế đo thể tích chất lỏng. | |
| 28 | Ống đong thủy tinh 25ml | 246181458 | 50 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C. | |
| 29 | Ống đong thủy tinh 50ml | 015.01.050 | 20 | Cái | Sai số: ± 0.500 ml. Độ chia: ± 1.000 ml. Chiều cao: 200 mm. Chất liệu: Thủy tinh. Ống đong 50 ml có chia vạch có chân đế đo thể tích chất lỏng. | |
| 30 | Ống nghiệm 25x200mm | 2613136 | 300 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. | |
| 31 | Ống nghiệm li tâm TT 15ml | 0916675909 | 300 | Cái | Chất liệu: Polypropylene. Có thể chịu được ly tâm 8,400 - 9,400 RCF tương ứng | |
| 32 | Ống nhỏ giọt nhựa | 1502 | 300 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP. Dung tích: 3 ml. Đường kính: 7.8mm. Chiều cao: 150 mm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi