Gói thầu: 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp, TBA và trạm cắt 03 công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073061-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp, TBA và trạm cắt 03 công trình
Số hiệu KHLCNT 20211058745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 15:15:00 đến ngày 2021-11-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,945,074,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.917612088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.183E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.761.552.308 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.523.104.616 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp, TBA và trạm cắt 03 công trình
08 công trình ĐTXD năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT – Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình số 01: CQT, GTTĐN và nâng cao chất lượng
điện áp khu vực huyện Na Hang và huyện Lâm Bình năm 2021
B Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
C PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
D PHẦN DÂY DẪN
1Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V1.285,2m
2Dây nhôm buộc cổ sứ, Al 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
E PHẦN CÁCH ĐIỆN
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V25Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22Chuỗi
F TBA
G Phần máy biến áp
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 75kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
H Phần tủ điện
1Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
2Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
I Phần chống sét van
1Chống sét van (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
J Vật tư mua sắm
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V72Quả
K Vật liệu khai thác trong nước
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
4Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x120+1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Cáp 0,6-1kV Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
8Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V76Cái
9Ðầu cốt đồng Cu-70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
11Ðầu cốt đồng Cu-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
L ĐZ 0,4KV
M Mua sắm phần dây dẫn
1Cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.430,48m
2Bụng lèo cáp vặn xoắn XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V33,864m
3Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V4.006,56m
4Bụng lèo cáp vặn xoắn XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V28,968m
N Vật liệu điện khai thác trong nước
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V302Bộ
2Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V136Bộ
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V105Bộ
O Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
P PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
Q Phần móng - Tiếp địa
1Móng cột MT-4-16 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột MT-4Đ-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng cột MT-4Đ-16 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
4Tiếp địa RC-4 Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
R Phần cột
S Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC.I-16-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
T Cột dựng bằng thủ công
1Cột BTLT NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
U Phần xà, giá
1Xà rẽ nhánh 6 sứ đứng cột đơn X2RN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà néo thẳng 35kV 3 pha bằng cột đúp dọc XN-35DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà néo thẳng 35kV 3 pha bằng cột đúp ngang XN-35NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1KMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1SCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Giằng cột 1 GC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Giằng cột 2 GC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Giằng cột 3 GC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9527Cái
11Biển báo, BBMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
V TBA
W Phần móng - tiếp địa TBA
1Móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
2Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14mMô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
X Phần cột
1Cột BTLT NPC-I-14-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
Y Phần xà giá
1Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Cổ dề chống tụt MBAMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-RMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Thang trèo trạm trên cột đơn 14m, TT-3,7Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐCMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
Z Phụ kiện :
1Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
6Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp xuất tuyến lên cột HDPE Ø160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Ống luồn dây trung tính và tiếp địa, HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
9Khóa Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
10Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
13Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
AA Phần khối lượng TBA 5S :
1Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
2Lạt nhựa (10x500) mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Túi
3Dây thít nhựa 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
4Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
5Logo 5SMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Biển tên lộ xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
7Đề can dán tên lộ trên ATMMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
8Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép PlasticMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
AB ĐZ 0,4KV
AC Phần móng
1Móng cột vuông đơn M1-CV-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V77Móng
2Móng cột vuông đơn M2-CV-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V15Móng
3Móng cột ghép đôi M3-CV-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V32Móng
4Móng cột vuông đơn M1-CV-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
5Móng cột vuông đơn M2-CV-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
6Móng cột vuông ghép đôi M3-CV-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
7Móng cột ly tâm đơn M2-CT-8,5-lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V56Móng
8Móng cột ly tâm ghép đôi M3-CT-8,5-lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V17Móng
9Móng cột ly tâm đơn M2-CT-10-lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
10Móng cột ly tâm ghép đôi M3-CT-10-lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
11Tiếp địa lặp lại cho cột cao 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14Vị trí
12Tiếp địa lặp lại cho cột cao 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
AD Phần hoàn trả móng
1Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột ly tâm đơn M2-CT-8,5-lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V56Móng
2Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột ly tâm ghép đôi M3-CT-8,5-lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V17Móng
3Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột ly tâm đơn M2-CT-10-lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
4Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột ly tâm ghép đôi M3-CT-10-lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
AE Phần cột , xà , dây néo
1Cột bê tông vuông H 7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V111Cột
2Cột bê tông vuông H 7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V45Cột
3Cột bê tông vuông H 8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
4Cột bê tông vuông H 8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V25Cột
5Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cột
6Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cột
7Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
8Cột BTLT NPC-I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cột
9Xà néo lệch hạ thế cột đúp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà néo lệch hạ thế cột đúp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Cổ dề néo dây cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AF Phụ kiện:
1Cáp thép TK50Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
2Tăng đơ phi 24Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Ghíp thép Tk50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
5Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V426Cái
6Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V194Cái
7Tấm treo MT-ABC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V136Bộ
8Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V303Bộ
9Biển báo tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V145cái
10Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30Cuận
AG Phần đường dây 0,4kv - Thu hồi
AH Phần cột
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông vuông trả dânMô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông vuông H-6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
3Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m, cột H-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
AI Phần xà
1Tháo hạ thu hồi xà đỡ có trọng lượng ≤ 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
2Tháo hạ thu hồi xà đỡ có trọng lượng ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AJ Phần dây dẫn
1Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528km
2Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584km
3Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704km
4Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,559km
AK Công trình số 02: Xây dựng trạm cắt, lắp đặt chống sét để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho các tuyến đường dây trung thế huyện Chiêm Hóa
AL Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
AM PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
AN Dây dẫn:
1Dây nhôm lõi thép AC-50/8 - đấu nối, nối lèoMô tả kỹ thuật theo chương V180m
2Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
AO Phần cách điện
1Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
3Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
AP Thiết bị
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
AQ PHẦN TRẠM CẮT
AR Phần máy biến cắt
1Máy cắt Recloser 35kV trọn bộ (Bộ Recloser bao gồm: Recloser: tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá lắp Recloser, đai lắp tủ diều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Máy biến áp nguồn 1 pha PT35 35/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Cầu dao cách ly 35kV-630A chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Chống sét van ZnO-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Modem + Dây kết nối Modem với tủ điều khiển (Modem 3G-GSM-GPRS)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
AS Vật tư mua sắm
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V130Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
AT Vật liệu khai thác trong nước
1Dây nhôm bọc cách điện 35kV Al 95XLPE 4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V290m
2Dây nhôm bọc cách điện 35kV Al 50/XLPE 4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V90m
3Dây cáp đồng mềm M2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
4Dây dồng nối CSV và thiết bị Cu/PVC/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
5Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
6Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
7Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
8Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
9Ghíp nhôm 3 Bu longMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
AU Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
AV PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
AW Phần xà, giá
AX Xà lắp chống sét van
1Xà lắp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
AY PHẦN TRẠM CẮT
AZ Phần móng - tiếp địa TBA
1Móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Tiếp địa RC-8Mô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
BA Phần cột
1Cột BTLT NPC-I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
BB Phần xà giá
1Xà néo đầu trạm cắt RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Xà đỡ lèo X1 trạm cắt RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Xà đỡ lèo X2 trạm cắt RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà đỡ lèo X3 trạm cắt RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Xà đỡ lèo X3 trạm cắt Recloser cột 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà đỡ DCL trạm cắt ReloserMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Xà đỡ DCL trạm cắt Reloser(LT20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà Tay thao tác và ống nối thao tác trạm cắt ReloserMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian và CSV trạm cắt ReloserMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian và CSV trạm cắt Reloser(LT20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Giá đỡ máy cắt Recloser GĐMCMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
12Giá đỡ máy cắt Recloser GĐMC(LT20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Giá đỡ MBA nguồn trạm cắt RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
14Giá đỡ MBA nguồn trạm cắt Recloser(LT20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Cam liên động CLĐ-ĐTDMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
16Ghế thao tác trạm cắt RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
17Ghế thao tác trạm cắt Recloser(LT20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Thang sắt trạm cắt RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
19Thang sắt trạm cắt Recloser(LT20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Dây tiếp địa nối các xà LT12M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Dây tiếp địa nối các xà( LT14M)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Dây tiếp địa nối các xà( LT20M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BC Phụ kiện
1Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây bọc (70-95-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V94Cái
2Ống luồn dây trung tính và tiếp địa, HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
3Ống nhựa PVC F34Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
4Cút nối góc F34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Cút nối chữ T F34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Khóa Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
7Trục chuyển động dao F42 dày 3,2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
BD Phần khối lượng TBA 5S :
1Biển DCLMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Biển trạm cắtMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Khóa việt tiêpMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
BE PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA
BF PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ
BG Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
BH Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V19tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V19tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
BI Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V19hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V19hàm
17Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
18Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
BJ Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
BK Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCCMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
6Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
BL PHẦN THU HỒI
BM Thiết bị đóng cắt
1Thay tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thay máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cầu dao cách ly -35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Thay tủ đo lường Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BN Xà, giá đỡ đường dây thu hồi
1Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu bằng XĐT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Ghế thao tác GCĐMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà cầu dao XCDII-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ TU và CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ máy cắt XMC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
BO Công trình số 03 : Xây dựng trạm cắt nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho các tuyến đường dây trung thế huyện Yên Sơn, huyện Na Hang, huyện Lâm Bình năm 2022
BP Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
BQ PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
BR Dây dẫn:
1Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
BS Phần cách điện
1Sứ đứng polymer 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V20Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
3Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
4Kẹp cáp CC-35÷95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
BT Thiết bị
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
BU PHẦN TRẠM CẮT
BV Mua sắm thiết bị
BW Phần máy biến cắt
1Máy cắt Recloser 35kV trọn bộ (Bộ Recloser bao gồm: Recloser: tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá lắp Recloser, đai lắp tủ diều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Máy biến áp nguồn 1 pha PT35 35/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Cầu dao cách ly 35kV-630A chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Chống sét van ZnO-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
BX Phần cáp lực + dây dẫn:
1Dây nhôm bọc cách điện 35kV Al 95XLPE 4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V291m
2Dây nhôm bọc cách điện 35kV Al 50/XLPE 4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V90m
3Dây cáp đồng mềm M2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
4Dây dồng nối CSV và thiết bị Cu/PVC/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
BY Sứ phụ kiện :
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V118Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
4Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V78Cái
5Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
6Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
7Ghíp nhôm 3 Bu longMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
BZ Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
CA PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
CB Phần móng
1Móng cột MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột đôi, MT-5Đ-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Tiếp địa RC-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
4Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
CC Phần cột, xà, dây néo
CD Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
CE Cột dựng bằng thủ công
1Cột BTLT NPC.I-12-190-9,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Cột BTLT NPC.I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
CF Phần xà, dây néo
1Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Xà đỡ lèo 3 pha XP3-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Cổ dề néo thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Giằng cột 1 GC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Giằng cột 2 GC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Giằng cột 3 GC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Giằng cột 4 GC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
CG Phần thu hồi
CH Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V141m
2Sứ đứng 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
3Xà đấu điện cân XR-35BMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
CI PHẦN TRẠM CẮT
CJ Phần móng - tiếp địa TBA
1Móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột MT-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Tiếp địa RC-8Mô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
CK Phần cột
1Cột BTLT NPC-I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Cột BTLT NPC-I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Modem + Dây kết nối Modem với tủ điều khiển (Modem 3G-GSM-GPRS)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
CL Phần xà giá
1Xà néo đầu trạm cắt RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Xà đỡ lèo X1 trạm cắt RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
3Xà đỡ lèo X2 trạm cắt RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà đỡ lèo X3 trạm cắt RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Xà đỡ lèo X3 trạm cắt Recloser cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà đỡ DCL trạm cắt ReloserMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Xà đỡ DCL trạm cắt Reloser(LT18)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ tay thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian và CSV trạm cắt ReloserMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian và CSV trạm cắt Reloser(LT18)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Giá đỡ máy cắt Recloser GĐMCMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Giá đỡ máy cắt Recloser GĐMC(2LT-18)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà đỡ máy cắt Recloser GĐMC(Tim cột 3,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Giá đỡ MBA nguồn trạm cắt RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Giá đỡ MBA nguồn trạm cắt Recloser cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà lắp CSV, MBA nguồn, đỡ lèo (Tim cột 3,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Cam liên động và đỡ trục daoMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
18Ghế thao tác trạm cắt RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
19Ghế thao tác trạm cắt Recloser((LT-18)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Thang sắt trạm cắt RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
21Dây tiếp địa nối các xà (LT12m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Dây tiếp địa nối các xà ( LT14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Dây tiếp địa nối các xà (LT16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Dây tiếp địa nối các xà ( LT16HT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
CM Phụ kiện
1Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây bọc (70-95-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
2Ống luồn dây trung tính và tiếp địa, HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
3Ống nhựa PVC F34Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
4Cút nối góc F34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Cút nối chữ T F34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Khóa Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
7Trục chuyển động dao F42 dày 3,2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
9Biển DCLMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10Biển trạm cắtMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
11Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
12Khóa việt tiêpMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
CN Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA
CO PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ
CP Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
CQ Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V19tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V19tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
CR Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V19hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V19hàm
17Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
18Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
CS Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
CT Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCCMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
6Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
CU PHẦN THÁO LẮP LẠI
1Xà đỡ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Sứ đứng 35KvMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
CV PHẦN THU HỒI
1Xà đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tay thao tác + ống chuyển độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Chuỗi VHD 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
6Xà trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Xà đỡ CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CW Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
CX Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
CY Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.917612088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.183E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.761.552.308 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.523.104.616 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->