Gói thầu: 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp, TBA và trạm cắt 03 công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp, TBA và trạm cắt 03 công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 15:15:00 đến ngày 2021-11-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,945,074,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.917612088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.183E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.761.552.308 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.523.104.616 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp, TBA và trạm cắt 03 công trình 08 công trình ĐTXD năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM-KHCB-NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang.
Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT – Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình số 01: CQT, GTTĐN và nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Na Hang và huyện Lâm Bình năm 2021 | |||
| B | Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | |||
| C | PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG | |||
| D | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285,2 | m |
| 2 | Dây nhôm buộc cổ sứ, Al 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| E | PHẦN CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Chuỗi |
| F | TBA | |||
| G | Phần máy biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 75kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| H | Phần tủ điện | |||
| 1 | Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| I | Phần chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| J | Vật tư mua sắm | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Quả |
| K | Vật liệu khai thác trong nước | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 4 | Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x120+1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Cáp 0,6-1kV Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| 9 | Ðầu cốt đồng Cu-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Ðầu cốt đồng Cu-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| L | ĐZ 0,4KV | |||
| M | Mua sắm phần dây dẫn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.430,48 | m |
| 2 | Bụng lèo cáp vặn xoắn XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,864 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.006,56 | m |
| 4 | Bụng lèo cáp vặn xoắn XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,968 | m |
| N | Vật liệu điện khai thác trong nước | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | Bộ |
| 2 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Bộ |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Bộ |
| O | Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện | |||
| P | PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG | |||
| Q | Phần móng - Tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột MT-4-16 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4Đ-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-4Đ-16 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 4 | Tiếp địa RC-4 Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| R | Phần cột | |||
| S | Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I-16-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| T | Cột dựng bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| U | Phần xà, giá | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh 6 sứ đứng cột đơn X2RN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐT-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà néo thẳng 35kV 3 pha bằng cột đúp dọc XN-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà néo thẳng 35kV 3 pha bằng cột đúp ngang XN-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Giằng cột 1 GC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Giằng cột 2 GC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Giằng cột 3 GC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 27 | Cái | |
| 11 | Biển báo, BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| V | TBA | |||
| W | Phần móng - tiếp địa TBA | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| X | Phần cột | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| Y | Phần xà giá | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Cổ dề chống tụt MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Thang trèo trạm trên cột đơn 14m, TT-3,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| Z | Phụ kiện : | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 2 | Biển báo trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp xuất tuyến lên cột HDPE Ø160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa, HDPE-D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Khóa Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| AA | Phần khối lượng TBA 5S : | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Lạt nhựa (10x500) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Túi |
| 3 | Dây thít nhựa 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Logo 5S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Biển tên lộ xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Đề can dán tên lộ trên ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| AB | ĐZ 0,4KV | |||
| AC | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn M1-CV-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông đơn M2-CV-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Móng |
| 3 | Móng cột ghép đôi M3-CV-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông đơn M1-CV-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột vuông đơn M2-CV-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 6 | Móng cột vuông ghép đôi M3-CV-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 7 | Móng cột ly tâm đơn M2-CT-8,5-lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Móng |
| 8 | Móng cột ly tâm ghép đôi M3-CT-8,5-lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Móng |
| 9 | Móng cột ly tâm đơn M2-CT-10-lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 10 | Móng cột ly tâm ghép đôi M3-CT-10-lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 11 | Tiếp địa lặp lại cho cột cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Vị trí |
| 12 | Tiếp địa lặp lại cho cột cao 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Vị trí |
| AD | Phần hoàn trả móng | |||
| 1 | Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột ly tâm đơn M2-CT-8,5-lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Móng |
| 2 | Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột ly tâm ghép đôi M3-CT-8,5-lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Móng |
| 3 | Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột ly tâm đơn M2-CT-10-lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 4 | Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột ly tâm ghép đôi M3-CT-10-lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| AE | Phần cột , xà , dây néo | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H 7,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông H 7,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông H 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông H 8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cột |
| 9 | Xà néo lệch hạ thế cột đúp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo lệch hạ thế cột đúp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cổ dề néo dây cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AF | Phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp thép TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 2 | Tăng đơ phi 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Ghíp thép Tk50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 5 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | Cái |
| 6 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | Cái |
| 7 | Tấm treo MT-ABC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Bộ |
| 8 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | Bộ |
| 9 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cuận |
| AG | Phần đường dây 0,4kv - Thu hồi | |||
| AH | Phần cột | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông vuông trả dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông vuông H-6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m, cột H-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| AI | Phần xà | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ có trọng lượng ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ có trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AJ | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | km |
| AK | Công trình số 02: Xây dựng trạm cắt, lắp đặt chống sét để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho các tuyến đường dây trung thế huyện Chiêm Hóa | |||
| AL | Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | |||
| AM | PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG | |||
| AN | Dây dẫn: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 - đấu nối, nối lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 2 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| AO | Phần cách điện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| AP | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| AQ | PHẦN TRẠM CẮT | |||
| AR | Phần máy biến cắt | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 35kV trọn bộ (Bộ Recloser bao gồm: Recloser: tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá lắp Recloser, đai lắp tủ diều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Máy biến áp nguồn 1 pha PT35 35/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV-630A chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Chống sét van ZnO-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Modem + Dây kết nối Modem với tủ điều khiển (Modem 3G-GSM-GPRS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| AS | Vật tư mua sắm | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| AT | Vật liệu khai thác trong nước | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV Al 95XLPE 4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV Al 50/XLPE 4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 3 | Dây cáp đồng mềm M2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 4 | Dây dồng nối CSV và thiết bị Cu/PVC/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 8 | Ghíp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 Bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| AU | Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện | |||
| AV | PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG | |||
| AW | Phần xà, giá | |||
| AX | Xà lắp chống sét van | |||
| 1 | Xà lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| AY | PHẦN TRẠM CẮT | |||
| AZ | Phần móng - tiếp địa TBA | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa RC-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| BA | Phần cột | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| BB | Phần xà giá | |||
| 1 | Xà néo đầu trạm cắt Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo X1 trạm cắt Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo X2 trạm cắt Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo X3 trạm cắt Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ lèo X3 trạm cắt Recloser cột 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ DCL trạm cắt Reloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ DCL trạm cắt Reloser(LT20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà Tay thao tác và ống nối thao tác trạm cắt Reloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian và CSV trạm cắt Reloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian và CSV trạm cắt Reloser(LT20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ máy cắt Recloser GĐMC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ máy cắt Recloser GĐMC(LT20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ MBA nguồn trạm cắt Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ MBA nguồn trạm cắt Recloser(LT20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Cam liên động CLĐ-ĐTD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác trạm cắt Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác trạm cắt Recloser(LT20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thang sắt trạm cắt Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 19 | Thang sắt trạm cắt Recloser(LT20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Dây tiếp địa nối các xà LT12M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Dây tiếp địa nối các xà( LT14M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Dây tiếp địa nối các xà( LT20M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BC | Phụ kiện | |||
| 1 | Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây bọc (70-95-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | Cái |
| 2 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa, HDPE-D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC F34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 4 | Cút nối góc F34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Cút nối chữ T F34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Khóa Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 7 | Trục chuyển động dao F42 dày 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| BD | Phần khối lượng TBA 5S : | |||
| 1 | Biển DCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Biển trạm cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Khóa việt tiêp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| BE | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA | |||
| BF | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | |||
| BG | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| BH | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| BI | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| BJ | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| BK | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| BL | PHẦN THU HỒI | |||
| BM | Thiết bị đóng cắt | |||
| 1 | Thay tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thay máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly -35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thay tủ đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BN | Xà, giá đỡ đường dây thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu bằng XĐT-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Ghế thao tác GCĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thang trèo TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà cầu dao XCDII-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ TU và CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ máy cắt XMC-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| BO | Công trình số 03 : Xây dựng trạm cắt nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho các tuyến đường dây trung thế huyện Yên Sơn, huyện Na Hang, huyện Lâm Bình năm 2022 | |||
| BP | Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | |||
| BQ | PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG | |||
| BR | Dây dẫn: | |||
| 1 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| BS | Phần cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp cáp CC-35÷95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| BT | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| BU | PHẦN TRẠM CẮT | |||
| BV | Mua sắm thiết bị | |||
| BW | Phần máy biến cắt | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 35kV trọn bộ (Bộ Recloser bao gồm: Recloser: tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá lắp Recloser, đai lắp tủ diều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Máy biến áp nguồn 1 pha PT35 35/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV-630A chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Chống sét van ZnO-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| BX | Phần cáp lực + dây dẫn: | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV Al 95XLPE 4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV Al 50/XLPE 4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 3 | Dây cáp đồng mềm M2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 4 | Dây dồng nối CSV và thiết bị Cu/PVC/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| BY | Sứ phụ kiện : | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 6 | Ghíp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 Bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| BZ | Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện | |||
| CA | PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG | |||
| CB | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột MT-3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột đôi, MT-5Đ-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RC-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| CC | Phần cột, xà, dây néo | |||
| CD | Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | |||
| CE | Cột dựng bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I-12-190-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC.I-18-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| CF | Phần xà, dây néo | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ lèo 3 pha XP3-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cổ dề néo thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Giằng cột 1 GC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Giằng cột 2 GC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Giằng cột 3 GC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giằng cột 4 GC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| CG | Phần thu hồi | |||
| CH | Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 2 | Sứ đứng 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 3 | Xà đấu điện cân XR-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| CI | PHẦN TRẠM CẮT | |||
| CJ | Phần móng - tiếp địa TBA | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RC-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Vị trí |
| CK | Phần cột | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Modem + Dây kết nối Modem với tủ điều khiển (Modem 3G-GSM-GPRS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| CL | Phần xà giá | |||
| 1 | Xà néo đầu trạm cắt Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo X1 trạm cắt Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo X2 trạm cắt Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo X3 trạm cắt Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ lèo X3 trạm cắt Recloser cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ DCL trạm cắt Reloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ DCL trạm cắt Reloser(LT18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian và CSV trạm cắt Reloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian và CSV trạm cắt Reloser(LT18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ máy cắt Recloser GĐMC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ máy cắt Recloser GĐMC(2LT-18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ máy cắt Recloser GĐMC(Tim cột 3,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ MBA nguồn trạm cắt Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ MBA nguồn trạm cắt Recloser cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà lắp CSV, MBA nguồn, đỡ lèo (Tim cột 3,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Cam liên động và đỡ trục dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác trạm cắt Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác trạm cắt Recloser((LT-18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Thang sắt trạm cắt Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Dây tiếp địa nối các xà (LT12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Dây tiếp địa nối các xà ( LT14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Dây tiếp địa nối các xà (LT16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Dây tiếp địa nối các xà ( LT16HT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CM | Phụ kiện | |||
| 1 | Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây bọc (70-95-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 2 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa, HDPE-D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC F34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 4 | Cút nối góc F34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Cút nối chữ T F34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Khóa Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 7 | Trục chuyển động dao F42 dày 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 9 | Biển DCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Biển trạm cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Khóa việt tiêp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| CN | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | |||
| CO | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | |||
| CP | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| CQ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| CR | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| CS | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| CT | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| CU | PHẦN THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Xà đỡ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Sứ đứng 35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| CV | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tay thao tác + ống chuyển động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Chuỗi VHD 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 6 | Xà trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CW | Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ. | |||
| CX | Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| CY | Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.917612088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.183E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.761.552.308 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.523.104.616 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành > 5 tấn | Xe cẩu tự hành > 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 4 | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi