Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm thiết bị Khoa học công nghệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Mua sắm thiết bị Khoa học công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021525 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 15:46:00 đến ngày 2021-11-15 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,700,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,974,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4675E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị khoa học (lĩnh vực sinh học, hóa học). Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản hợp đồng và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải có bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư trong đó thể hiện giá trị phần việc hoàn thành tương ứng ≥ 80% giá trị khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 138.180.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng.- Có phương án triển khai bảo hành, bảo trì cụ thể; Trong thời gian bảo hành, nhà cung cấp cam kết cử cán bộ đúng chuyên môn đến địa điểm lắp đặt để kiểm tra định kỳ, bảo trì 06 tháng/lần trong thời gian bảo hành hoặc khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ và khắc phục hoàn chỉnh sự cố trong 48h khi nhận được yêu cầu xử lý sự cố của chủ đầu tư;- Có cam kết trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư/Chủ sử dụng (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết), nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót;- Cung cấp phụ tùng thay thế và sửa chữa trong vòng 5 năm với giá ưu đãi. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn, thuộc một trong số các chuyên ngành: Công nghệ sinh học, kỹ thuật sinh học, kỹ thuật y sinh, hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn, thuộc một trong số các chuyên ngành: Công nghệ sinh học, kỹ thuật sinh học, kỹ thuật y sinh, điện tử viễn thông, hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn, chuyên ngành: điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn, thuộc một trong số các chuyên ngành: kế toán, tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Mua sắm thiết bị Khoa học công nghệ Đầu tư tăng cường năng lực nghiên cứu Phòng thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lên men và Kỹ thuật cải biến sinh tổng hợp hoạt chất sinh học tại Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam là dự án thành phần 1 thuộc Dự án Phòng thí nghiệm trọng điểm về công nghệ sinh học 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Catalogue thiết bị, bản vẽ kỹ thuật (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại chương V; - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu, tài liệu hướng dẫn bằng Tiếng Việt hoặc tiếng Anh kèm theo; - Thiết bị được sản xuất đạt một trong số các tiêu chuẩn chất lượng theo hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm sau: ISO 9001; ISO 14001 hoặc tương đương còn hiệu lực đối với các thiết bị nhập khẩu - Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất) đối với các thiết bị tại Mục 2 Chương V - E-HSMT). |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá giao hàng tại Viện Công nghệ Sinh học; địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, Hà Nội. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các chi phí trang thiết bị, vận chuyển, lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu, đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành,… và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp Giấy đăng ký kinh doanh (có công chứng) hoặc giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp phù hợp với nội dung gói thầu. - Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất) đối với các thiết bị tại Mục 2 Chương V - E-HSMT). - Để chứng minh năng lực tài chính Nhà thầu cung cấp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc báo cáo thuế (bản sao có công chứng) của 03 năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020) - Để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần cung cấp ít nhất 02 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị khoa học (lĩnh vực sinh học, hóa học) (bản sao có công chứng) trong 3 năm gần đây (từ tháng 01/2018 đến thời điểm đóng thầu) do nhà thầu đã và đang thực hiện cung cấp, lắp đặt tại Việt Nam. - Để chứng minh việc huy động nhân sự chủ chốt, Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương, bằng tốt nghiệp và các văn bằng, chứng chỉ (nếu có) kèm theo bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.974.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ sinh học -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ Sinh học; địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Q.Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghệ Sinh học; địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Q.Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Công nghệ Sinh học; địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Q.Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống lên men 5L-50L-500L | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 2 | Hệ thống máy ly tâm liên tục thu hồi sinh phẩm | 2 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 3 | Tank chứa phụ trợ cho quá trình thu hồi sinh phẩm | 4 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 4 | Máy ly tâm lạnh công suất lớn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 5 | Cột lọc tiếp tuyến | 1 | Cột | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 6 | Hệ thống lọc tiếp tuyến tự động quy mô 500L | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 7 | Hệ thống lọc tiếp tuyến Enzyme diện tích 0.5 m2 x 05 cassette | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 8 | Hệ thống đông khô pilot | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 9 | Hệ thống đông khô | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 10 | Hệ thống sấy phun | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 11 | Hệ thống máy sấy tầng sôi tạo hạt | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 12 | Máy trộn vi sinh 2 đầu côn | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 13 | Máy nghiền lạnh | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 14 | Máy sấy lạnh | 2 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 15 | Hệ thống thiết bị lên men điều khiển trung tâm 10 x 2L phục vụ nghiên cứu R&D và nuôi cấy rễ tơ | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 16 | Hệ thống lên men xốp 50L | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 17 | Hệ thống nồi hơi sạch | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 18 | Hệ thống khí nén không dầu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 19 | Hệ thống chiller | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 20 | Hệ thống cấp nước RO | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 21 | Hệ thống CIP mobile | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 22 | Mobile tank | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 23 | Bơm nhu động | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 24 | Nồi hấp hai cửa | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 25 | Tủ sấy hai cửa | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 26 | Hệ thống sắc ký lỏng điều chế hiệu năng cao kết hợp đầu dò DAD | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 27 | Hộp trung chuyển - Pass box | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 28 | Buồng thổi khí - Airshower ( Loai cửa mở vuông góc) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 29 | Bàn thí nghiệm trung tâm 2 chậu rửa | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 30 | Bàn thí nghiệm áp tường | 14 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 31 | Bàn thí nghiệm trung tâm | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 32 | Kệ thay dép 2 bên | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 33 | Tủ inox chia ngăn để quần áo | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 34 | Bồn rửa Inox | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 35 | Giá treo dụng cụ thí nghiệm | 7 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 36 | Bàn Inox 3 tầng | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 37 | Giá nhiều tầng inox | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 38 | Ghế thí nghiệm | 65 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT | ||
| 39 | Xe đẩy inox 3 tầng | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4675E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị khoa học (lĩnh vực sinh học, hóa học). Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản hợp đồng và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải có bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư trong đó thể hiện giá trị phần việc hoàn thành tương ứng ≥ 80% giá trị khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 138.180.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng.- Có phương án triển khai bảo hành, bảo trì cụ thể; Trong thời gian bảo hành, nhà cung cấp cam kết cử cán bộ đúng chuyên môn đến địa điểm lắp đặt để kiểm tra định kỳ, bảo trì 06 tháng/lần trong thời gian bảo hành hoặc khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ và khắc phục hoàn chỉnh sự cố trong 48h khi nhận được yêu cầu xử lý sự cố của chủ đầu tư;- Có cam kết trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư/Chủ sử dụng (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết), nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót;- Cung cấp phụ tùng thay thế và sửa chữa trong vòng 5 năm với giá ưu đãi. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn, thuộc một trong số các chuyên ngành: Công nghệ sinh học, kỹ thuật sinh học, kỹ thuật y sinh, hóa học | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt | 2 | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn, thuộc một trong số các chuyên ngành: Công nghệ sinh học, kỹ thuật sinh học, kỹ thuật y sinh, điện tử viễn thông, hóa học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 2 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn, chuyên ngành: điện, điện tử | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh, quyết toán | 2 | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn, thuộc một trong số các chuyên ngành: kế toán, tài chính | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi