Gói thầu: Xây lắp - Đường vào Trường Tiểu học Võ Thị Thừa (từ Quốc lộ 1A đến Trường Tiểu học Võ Thị Thừa), phường An Phú Đông, Quận 12
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Đường vào Trường Tiểu học Võ Thị Thừa (từ Quốc lộ 1A đến Trường Tiểu học Võ Thị Thừa), phường An Phú Đông, Quận 12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 15:57:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,308,340,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92502259E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.210.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 6.630.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)]. Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 10 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ. Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc. Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung, lực rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh lốp, sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn, sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp - Đường vào Trường Tiểu học Võ Thị Thừa (từ Quốc lộ 1A đến Trường Tiểu học Võ Thị Thừa), phường An Phú Đông, Quận 12 Đường vào trường Tiểu học Võ Thị Thừa (từ Quốc lộ 1A đến trường tiểu học Võ Thị Thừa) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 – Địa chỉ: Số 01, đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM (Là bộ phận của Bên mời thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 12 Địa chỉ: Số 01, đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 Địa chỉ: Số 01, đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 2 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 2 | gốc cây | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,518 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất taluy bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | 0,202 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi | 0,296 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II (HSMTC:4) | 0,296 | 100m3/km | |
| 7 | Vận chuyển đất 3km còn lại bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II (HSMTC:3) | 0,296 | 100m3/km | |
| 8 | Bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, K=0,98 | 10,243 | 100m2 | |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | 10,243 | 100m2 | |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm, K=0,98 | 2,4 | 100m3 | |
| 11 | Lớp đệm móng đá mi dày trung bình 30cm, K=1,00 -1,02 | 3,504 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | 9,71 | m3 | |
| 13 | Bêtông đá 1x2 M150 lót móng dày 5cm | 1,69 | m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó nền, móng lót | 2,281 | 100m2 | |
| 15 | Biển báo tam giác D70cm | 4 | cái | |
| 16 | Cột biển báo D90cm, L=3,1m, mạ kẽm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70 cm (trụ và biển báo tính riêng), bê tông M200 | 4 | cái | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng | 0,26 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng cột | 0,024 | 100m2 | |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 11,45 | m2 | |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 14,4 | m2 | |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,03 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,016 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm đá 1x2 M200 (chỉ tính vật liệu) | 0,51 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn | 0,026 | 100m2 | |
| 26 | Trụ BTLT 6,5m | 2 | cột | |
| 27 | Nhổ trụ BTLT 6,5m | 2 | cột | |
| 28 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | 2 | cột | |
| 29 | Tháo gỡ + lắp lại bộ xà đỡ, Trọng lượng xà 25kg (HSNC:2) | 2 | bộ | |
| 30 | Tháo dỡ dây nhôm, Tiết diện dây | 0,05 | km/dây | |
| 31 | Căng lại dây lấy độ võng bằng thủ công, Tiết diện dây | 0,05 | km/dây | |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D600mm, L=3m, H30 | 1 | đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D600mm, L=4m, H30 | 36 | đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt gối cống D600 (chỉ tính công lắp đặt) | 74 | cái | |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 gối cống | 3,85 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M150 đệm gối cống | 7,37 | m3 | |
| 6 | Đóng cừ tràm D8-10cm L=4m, mật độ 25 cây/m2 | 44,544 | 100m | |
| 7 | Gia công cốt thép gối cống d | 0,198 | tấn | |
| 8 | Đào đất móng cống bằng máy đào | 3,695 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát đầm chặt K>=0,95 | 2,836 | 100m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (đúc sẵn) | 0,378 | 100m2 | |
| 11 | Joint cao su D600mm | 29 | mối nối | |
| 12 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép | 0,062 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép | 0,062 | tấn | |
| 14 | Bu long M10mm L=10cm | 84 | cái | |
| 15 | Tấm cao su dày 1cm | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D400mm, L=2,5m, H30 | 6 | đoạn ống | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D400mm, L=3m, H30 | 2 | đoạn ống | |
| 18 | Lắp đặt gối cống D400 (chỉ tính công lắp đặt) | 16 | cái | |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M200 gối cống | 0,4 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M150 đệm gối cống | 1,98 | m3 | |
| 21 | Đóng cừ tràm D8-10cm L=4m, mật độ 25 cây/m2 | 14,08 | 100m | |
| 22 | Gia công cốt thép gối cống d | 0,033 | tấn | |
| 23 | Đào đất móng cống bằng máy đào | 0,22 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát trả đầm chặt K>=0,95 | 0,146 | 100m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | 0,047 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt thân giếng thu D600 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 27 | Lắp đặt nắp giếng thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 16 | cấu kiện | |
| 28 | Lắp đặt lưới chắn rác | 16 | cái | |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M200 thân giếng thu D600 đúc sẵn | 15,19 | m3 | |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M200 thân giếng thu D400+D600 đổ tại chỗ | 12,12 | m3 | |
| 31 | Cốt thép tròn giếng thu D600 | 1,722 | tấn | |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M200 nắp hố ga + khuôn, lưỡi, máng hầm đúc sẵn | 2,76 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M200 gờ chắn thu nước tại miệng thu | 3,72 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 6cm | 0,46 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp D200mm (chỉ tính ống nhựa) | 0,16 | 100m | |
| 36 | Gia công cốt thép d | 0,885 | tấn | |
| 37 | Thép hình (nắp đan+khuôn hầm), mạ kẽm nhúng nóng | 0,537 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt thép hình (nắp đan+khuôn hầm) | 0,537 | tấn | |
| 39 | Gia công thép lưới chắn rác (không tính cần cẩu), mạ kẽm nhúng nóng | 0,563 | tấn | |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 6cm | 4,74 | m3 | |
| 41 | Cát lót móng | 7,1 | m3 | |
| 42 | Đóng cừ tràm D8-10cm L=4m, mật độ 25 cây/m2 | 47,36 | 100m | |
| 43 | Đào đất móng cống bằng máy đào | 1,047 | 100m3 | |
| 44 | Đắp cát trả đầm chặt K>=0,95 | 0,565 | 100m3 | |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga đổ tại chỗ (D400+D600), (không dùng máy vận thăng và cần trục tháp) | 2,79 | 100m2 | |
| 46 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi | 4,962 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II (HSMTC:4) | 4,962 | 100m3/km | |
| 48 | Vận chuyển đất 3km còn lại bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II (HSMTC:3) | 4,962 | 100m3/km | |
| 49 | Cừ Larsen loại III, L=4m/cây; (khấu hao 1,17%*tháng + 3,5%) | 372 | m | |
| 50 | Gia cố cừ Larsen loại III, L=4m/cây (phần ngập trong đất 2,7m) | 2,511 | 100m | |
| 51 | Gia cố cừ Larsen loại III, L=4m/cây (phần không ngập trong đất 1,3m) (HSNC:0,75; HSMTC:0,75) | 1,209 | 100m | |
| 52 | Nhổ cọc ván thép | 2,511 | 100m | |
| 53 | Sản xuất thép chống ngang I200; (21,0kg/m) | 1,084 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng thép chống ngang I200 | 1,084 | tấn | |
| 55 | Tháo dỡ thép chống ngang I200 | 1,084 | tấn | |
| 56 | Bê tông thân cống hộp M350 đá 1x2 (bê tông TP), f'c=30MPa) | 65,64 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn thân cống hộp (không tính máy vận thăng và cần trục tháp) | 1,744 | 100m2 | |
| 58 | Cốt thép thân cống, ĐK | 0,064 | tấn | |
| 59 | Cốt thép thân cống, ĐK | 5,882 | tấn | |
| 60 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 4,41 | m3 | |
| 61 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm nhúng nóng | 0,509 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt lan can thép | 0,509 | tấn | |
| 63 | Bu long D20, L=640 (cả ecu) | 12 | cái | |
| 64 | Ép cọc thử BTCT L=22.5m, KT 30x30 cm (chỉ tính công ép) | 0,45 | 100m | |
| 65 | Ép cọc BTCT L=21m, KT 30x30 cm (chỉ tính công ép) | 2,73 | 100m | |
| 66 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | 28,93 | m3 | |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | 0,826 | tấn | |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | 2,732 | tấn | |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >= 22 mm | 0,327 | tấn | |
| 70 | Thép 300x300x8mm | 0,322 | tấn | |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 2,925 | 100m2 | |
| 72 | Hộp nối cọc (64,31kg/hộp), KT 30x30 cm (hệ số=64,31/12,16) (HSVL:5,289; HSNC:5,289; HSMTC:5,289) | 21 | mối nối | |
| 73 | Đập đầu cọc | 0,44 | m3 | |
| 74 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,192 | 100m3 | |
| 75 | Đắp cát thân cống đến cao độ +1,1m, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,538 | 100m3 | |
| 76 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | 140 | tấn/lần | |
| 77 | Vận chuyển cục tải trọng bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 14 | 10 tấn | |
| 78 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 14 | 10 tấn | |
| 79 | Bê tông tường cánh, đá 1x2 M300 | 9,4 | m3 | |
| 80 | Bê tông sân cống, đá 1x2 M300 | 13,56 | m3 | |
| 81 | Bê tông chân khay, đá 1x2 M300 | 5,06 | m3 | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép, ĐK | 0,029 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép, ĐK | 1,923 | tấn | |
| 84 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 4,79 | m3 | |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh (không tính máy vận thăng và cần trục tháp) | 0,682 | 100m2 | |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sân cống + chân khay | 0,323 | 100m2 | |
| 87 | Cát phủ đầu cừ dày 15cm | 7,19 | m3 | |
| 88 | Đóng cừ tràm đk 8-10cm, mật độ 25 cây/m2, L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | 47,925 | 100m | |
| 89 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 (BTTP) | 22,73 | m3 | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK | 0,024 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK | 1,872 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18 mm | 0,075 | tấn | |
| 93 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 6,16 | m3 | |
| 94 | Đá dăm đầm chặt K95 dày 50cm | 0,08 | 100m3 | |
| 95 | Ván khuôn bản quá độ | 0,295 | 100m2 | |
| 96 | Bao tải tẩm nhựa | 0,08 | m2 | |
| 97 | Cát phủ đầu cừ dày 15cm | 3,46 | m3 | |
| 98 | Đóng cừ tràm đk 8-10cm, mật độ 25 cây/m2, L=4m, bằng máy đào 0,5m3 | 23,04 | 100m | |
| 99 | Đá dăm trải mặt bằng công trường dày 20cm (8mx15m) | 0,24 | 100m3 | |
| 100 | Vữa xi măng bãi đúc cọc (15mx8m), vữa XM M100 dày 3cm | 3,6 | m2 | |
| 101 | Đắp cát san nền thi công móng cọc đến cao độ +0,3m | 0,356 | 100m3 | |
| 102 | Cừ Larsen loại III, L=6m/cây; (khấu hao 1,17%*tháng + 3,5%) | 750 | m | |
| 103 | Gia cố cừ Larsen loại III, L=6m/cây (phần ngập trong đất 3,8m) | 4,75 | 100m | |
| 104 | Gia cố cừ Larsen loại III, L=6m/cây (phần không ngập trong đất 2,2m), ( HSNC:0,75; HSMTC:0,75) | 2,75 | 100m | |
| 105 | Nhổ cọc ván thép | 4,75 | 100m | |
| 106 | Sản xuất thép giằng C200; (25,2kg/m). | 1,386 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng thép giằng C200 | 1,386 | tấn | |
| 108 | Đóng cọc thép H300 định vị L=6m/cây (phần ngập trong đất 3,8m) (khấu hao 1,17% + 3,5%) | 0,38 | 100m | |
| 109 | Đóng cọc thép hình H300 L=2,2m/cây (phần không ngập trong đất 2,2m) (khấu hao 1,17% + 3,5%), (HSNC:0,75; HSMTC:0,75) | 0,202 | 100m | |
| 110 | Nhổ cọc thép hình H300 | 0,582 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống bê tông D600mm, đoạn L=4m (tận dụng vật liệu cống thoát nước dọc) | 6 | đoạn ống | |
| 112 | Joint cao su đk D=600mm | 3 | mối nối | |
| 113 | Đá dăm đệm dày 20cm | 4,51 | m3 | |
| 114 | Đào đất hố móng cống tạm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,357 | 100m3 | |
| 115 | Đắp đất lưng cống tạm đến cao độ +1,2m (tận dụng đất đào) | 0,452 | 100m3 | |
| 116 | Xây hố ga tạm bằng gạch thẻ 4x8x18 | 1,27 | m3 | |
| 117 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | 0,29 | m3 | |
| 118 | Đá dăm đệm móng dày 20cm | 0,78 | m3 | |
| 119 | Đào đất thi công hố ga bằng máy đào 0,8m3 | 0,097 | 100m3 | |
| 120 | Đắp đất trả thân hố ga đến cao độ +1,1m bằng lu bánh thép 9 tấn (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,054 | 100m3 | |
| 121 | Đào đất dỡ cống tạm cống D600mm | 0,757 | 100m3 | |
| 122 | Tháo dỡ ống bê tông D600mm, đoạn ống L=4m tính 60% công lắp đặt) ( HSNC:0,6; HSMTC:0,6) | 6 | đoạn ống | |
| 123 | Nạo vét, khơi thông dòng chảy, máy đào 0,8m3, đất cấp I (5m phía thượng lưu, hạ lưu) | 0,35 | 100m3 | |
| 124 | Xếp đá hộc khan phí thượng lưu, hạ lưu | 12,24 | m3 | |
| 125 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi | 3,181 | 100m3 | |
| 126 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (HSMTC:4) | 3,181 | 100m3/km | |
| 127 | Vận chuyển đất 3km còn lại bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I (HSMTC:3) | 3,181 | 100m3/km | |
| C | DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào phui mương ống D100 + D25 và phụ tùng đất cấp II ( bằng thủ công) | 60 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đô bỏ 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 5T | 0,6 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiêp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp II | 0,6 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,6 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát đầm chặt lót phui ống K>=0.98 | 58,467 | m3 | |
| 6 | Ống D100 upvc | 1,35 | 100m | |
| 7 | Khuỷu MJ 1/8 100FF | 6 | cái | |
| 8 | Machon MJ D100FF | 3 | cái | |
| 9 | Nước sử dụng để sức rửa ống (2kg/cm2) | 31,4 | m3 | |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tròn D70cm (P.102+P.127) | 8 | cái | |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70cm (W.203+W.302) | 8 | cái | |
| 3 | Biển báo chữ nhật chữ nhật 30x80cm (biển xin lỗi đã làm phiền + biển phía trước có thi công) | 4 | cái | |
| 4 | Biển báo tên dự án chữ nhật 150x100cm | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất hàng rào song sắt (1,5x1,2); thép tính riêng | 43,2 | m2 | |
| 6 | Thép hình các loại | 406,8 | kg | |
| 7 | Lắp đặt hàng rào sắt | 192 | cái | |
| 8 | Sơn phản quang | 34,32 | m2 | |
| 9 | Tôn sóng kích thước 2x3m | 60 | m2 | |
| 10 | Thép hình các loại (V4 khung rào chắn) | 324,28 | kg | |
| 11 | Lắp đặt tôn sóng | 24 | cái | |
| 12 | Sản xuất bê tông chân đế 40cmx40cm cao 20cm đá 1x2 M200 | 0,32 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế | 0,032 | 100m2 | |
| 14 | Đèn báo tín hiệu thi công ban đêm | 6 | cái | |
| 15 | Dây phản quang rào chắn phạm vi thi công | 10 | cuộn | |
| 16 | Cọc tiêu nón chóp bằng nhựa | 10 | cái | |
| 17 | Nhân công điều tiết giao thông bậc 3,0/7 | 180 | ca | |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 151.276.772 đồng). | 1 | Gói thầu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92502259E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.210.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 6.630.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)]. Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 10 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ. Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc. Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy ủi | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 16T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Xe lu rung, lực rung ≥ 25T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3) | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 25T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Cần trục bánh lốp, sức nâng ≥ 16T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn, sắt thép | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 15 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 16 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 17 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 18 | Đầm cóc | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 19 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 20 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi