Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp Trạm Y tế xã Mỹ Thành Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp Trạm Y tế xã Mỹ Thành Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:29:00 đến ngày 2021-11-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,704,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.992.966.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.985.932.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghệ hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng công trình ( còn hiệu lực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề (ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tải Ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gào V ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Trạm Y tế xã Mỹ Thành Nam Trạm Y tế xã Mỹ Thành Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cai Lậy, Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 02733.873369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,821 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,328 | 100m3 |
| B | KHỐI PHÒNG KHÁM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,359 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,583 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,007 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,007 | m3 |
| 5 | Nilon lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,31 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,331 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,868 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,062 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | tấn |
| 21 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,776 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,377 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,171 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,249 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,134 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,608 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,496 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m3 |
| 62 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,29 | M2 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,254 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,83 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,235 | 100m2 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,994 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,682 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,88 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông Inox hộp 12x25 (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,43 | m2 |
| 72 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông Inox hộp 12x25 (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,45 | m2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | tấn |
| 74 | Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,8 | M |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | 100m2 |
| 76 | Tole phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | M2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,36 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,17 | m2 |
| 81 | Trần Smartboard dày 5li khung nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,495 | M2 |
| 82 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,68 | m2 |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,49 | m2 |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 85 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m2 |
| 86 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,458 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,798 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống Inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 91 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,72 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,47 | m2 |
| 93 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,26 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,151 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,768 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,34 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 99 | Đắp vữa xi măng 800x800mm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Đắp vữa xi măng 400x400mm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 101 | Chữ bảng tên bằng Inox 304 mạ màu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 102 | Đắp vữa xi măng đầu cột (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 103 | Thép hộp 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,73 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,517 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,879 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,468 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,603 | 100m2 |
| 111 | Tủ điện tole dày 1,5li kích thước 400x600x250 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 112 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 113 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 114 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 115 | Lắp đặt MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | MCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 120 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 121 | Công tắc 1 chiều 16A, loại nhỏ có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 122 | Công tắc 2 chiều 16A, loại nhỏ có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 124 | Mặt nạ và khung các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 125 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 127 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 128 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | hộp |
| 130 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20W siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20W siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 133 | Đèn 1,2m LED 2x20W máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 134 | Đèn Exit có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Đèn Dowlight LED 9W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục 1HP, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 137 | Máy điều hòa không khí 2 cục 1HP + cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 138 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | m |
| 139 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 140 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 141 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 142 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 143 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 146 | Ống TFP D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 147 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 150 | Ống bảo ôn + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 151 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 152 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 153 | Mối hàn cadwweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 154 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 155 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 156 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bịch |
| 157 | Mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 158 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 159 | Kim Nimbus ESE-15 bán kính bảo vệ 51m (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 161 | Bộ dây neo 3 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 162 | Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 164 | Mối hàn cadwweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 165 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 167 | Kẹp giữa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 168 | Hộp cáp tập điểm 20P + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ11 bao gồm khung + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 170 | Đế nhựa cho ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Cáp điện thoại Inside bọc chống nhiễu 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 173 | Máy điện thoại bàn Analog | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 174 | FIREWALL ROUTER & VPN SERVER có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN GIGABIT với tính năng VLAN trong đó có 1 cổng LAN hỗ trợ MONITOR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 175 | MANAGED SWITCH LAYER 2 WITH 24 PORTS 10/100/1000 (RJ45,3 COMPO SFP PORTS, PRIVATE VLAN, MULTILINK TRUNKING (LACP), băng thông 100 Gbps, Bộ nhớ 74,4Mbps, có thể nhóm 32 switch thành 1 nhóm luận lý VTE SA50L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 176 | PATCHPANEL 24 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6 VTE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 177 | Dây PATCHCORD chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 1m VTE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Sợi |
| 178 | Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | M |
| 179 | WIRELESS ACCESS POINT 10/100Mbps 4 Xrj45 LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 180 | Kệ đựng Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 182 | Ổ cắm tường đơn 75*120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt+đế âm) +nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ NIKENVTE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 183 | Thiết bị chống sét lan truyền cho đường dây điện lới gồm 5 ổ cấm chuẩn UK BS1363-230V (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 184 | Chống sét cho Server - Protectnet 1000bt/100bt/ Peak Current Normal mode 6,50Kamps Surgeresponse time 1 ns-APC Pnet1GB(theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 185 | Chống sét Line ADSL-Breakover Volltage, Peak Cuurent Normal Modeo ,20 Kamps-APC Ptel 2 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 186 | Server Intel xeon quad core + LCD 17" Wide | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 187 | Bộ lưu điện UPS 2KVA Online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 189 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 190 | Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 191 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,64 | m3 |
| 192 | Nilon lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | M2 |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 194 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,422 | m3 |
| 195 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 198 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 205 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,573 | m2 |
| 206 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,77 | m2 |
| 207 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,201 | m3 |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 216 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 217 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 218 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 219 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 220 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 221 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 222 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 223 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 224 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 227 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 228 | Van PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Van PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Van phao tự động D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 232 | Van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Lavabo treo tường + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 234 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 235 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 236 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 237 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 238 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 239 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 240 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 241 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 242 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 243 | Máy bơm mước Q=2,4m3/h; H=14m; P=1HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 244 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 245 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 246 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 247 | Khâu rút PVC D90x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 248 | Khâu PVC 114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 249 | Khâu PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 250 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 251 | Tê PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 252 | Khâu PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Tê PVC D90x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 254 | Tê PVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 255 | Bình chữa cháy khí Co2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 256 | Bộ tiêu lệnh , nôi qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 257 | Khâu răng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 258 | Khâu răng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 259 | Co răng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 260 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 261 | Nilon lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 262 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 263 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | m3 |
| 264 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 267 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | m3 |
| 268 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 269 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 270 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 271 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 272 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 274 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,288 | m3 |
| 275 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 276 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,084 | m2 |
| 277 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,644 | m2 |
| 278 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 279 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 280 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m2 |
| 281 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 282 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 283 | Nilon lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m2 |
| 284 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | m3 |
| 285 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 286 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 287 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 290 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 291 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 292 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 295 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 296 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 299 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 300 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ ĂN + NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 14 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,538 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,528 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,951 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 39 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,52 | M2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,029 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,981 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,66 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông Inox hộp 12x25 (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông Inox hộp 12x25 (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | tấn |
| 50 | Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8 | M |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | 100m2 |
| 52 | Tole phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | M2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,036 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,35 | m2 |
| 57 | Trần Smartboard dày 5li khung nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,31 | M2 |
| 58 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,12 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,072 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,072 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,24 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,42 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,024 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,75 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,444 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,598 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,018 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,104 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | 100m2 |
| 75 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 77 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 78 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 84 | MCB 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Công tắc 1 chiều 16A, loại nhỏ có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 87 | Mặt nạ và khung các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 88 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 91 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x18W siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 93 | Đèn 1,2m LED 2x18W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 94 | Đèn Dowlight LED 9W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 96 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 97 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 98 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 99 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 102 | Ống TFP D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 104 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 105 | Mối hàn cadwweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 106 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 107 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 108 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bịch |
| 109 | Nẹp nhựa 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 111 | Nilon lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | M2 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | m3 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,579 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,356 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,016 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | m2 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 133 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 136 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lavabo treo tường + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Khâu rút PVC D90x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Khâu PVC 114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Tê PVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Bình chữa cháy khí Co2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Bộ tiêu lệnh , nôi qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 156 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 157 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,791 | m3 |
| 158 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,44 | m2 |
| 159 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,192 | m3 |
| 160 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 161 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,92 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 163 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,31 | m2 |
| 164 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 165 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,957 | m3 |
| 166 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 167 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,957 | m3 |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 2 | Nilon lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 11 | Bulon d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,008 | Kg |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 18 | Thép bản dày 8li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,502 | Kg |
| 19 | Thép bản dày 5li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,048 | Kg |
| 20 | Thép ống D76 dày 3,2mm (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,816 | Kg |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 23 | Thép bản dày 8li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,396 | Kg |
| 24 | Thép bản dày 5li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,117 | Kg |
| 25 | Thép ống D27 dày 2,3mm (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,401 | Kg |
| 26 | Bulon D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | Kg |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 28 | Xà gồ thép 60x30x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1 | M |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | m3 |
| 33 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | M2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m2 |
| 38 | MCB 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế + mặt lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Taplo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp công tắc điện 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đèn neon 1x36W máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 47 | Dây đai bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bịt |
| 48 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,882 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,518 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,518 | m3 |
| 5 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,175 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,518 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,624 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,799 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,311 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,839 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 31 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 33 | Cửa cổng khung sắt ( sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,584 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,562 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 39 | Chữ bảng tên chạm âm sơn nhũ vàng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,884 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,282 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,166 | m2 |
| 44 | Sơn giả đá (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | M2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | m |
| 47 | Thép d16 mài nhọn đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | Thanh |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,535 | m2 |
| F | SÂN ĐAN BÊ TÔNG + CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 2 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,385 | M2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 16 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,253 | m2 |
| 18 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,253 | m2 |
| 19 | Trụ cột cờ bằng ống Inox 304 + phụ kiện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bulon D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | kg |
| 21 | Nilon lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | M2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m3 |
| 23 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 10m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| G | HỒ CÁ + VƯỜN THUỐC MẪU + LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Nilon lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | M2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 11 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 13 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3 | Kg |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,889 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,101 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | m2 |
| H | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200x1,2 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Điện kế 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Trụ bê tông li tâm 8,4m (lực đầu trụ 200Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 5 | Cáp ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC-CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC-CV 11,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 9 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 11 | Bulon M22x600 VR 2 đều + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 12 | Bulon M16x250 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 13 | Kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Kẹp rẻ, nối cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Uclevic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 16 | Rack 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Rack 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Collier | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Hộp phân phối 3 cực + 3 MCB 1P 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Rondell vuông DK24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Rondell vuông DK18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 26 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.992.966.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.985.932.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường | 1 | -Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghệ hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng công trình ( còn hiệu lực ). | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân trực tiếp thi công | 20 | Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề (ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 2 kw | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất 1,5 kw | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất 1 kw | 2 |
| 5 | Xe tải Ben | Tải trọng hàng hóa >=3,5 tấn | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gào V ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 8 | Xe lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh 9 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi