Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp Trạm Y tế xã Mỹ Thành Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048372-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp Trạm Y tế xã Mỹ Thành Nam
Số hiệu KHLCNT 20211042530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 16:29:00 đến ngày 2021-11-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,704,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.992.966.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.985.932.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghệ hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng công trình ( còn hiệu lực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề (ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe tải Ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gào V ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp Trạm Y tế xã Mỹ Thành Nam
Trạm Y tế xã Mỹ Thành Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 02733.873369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V13,821100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,328100m3
B KHỐI PHÒNG KHÁM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,359100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V164,583100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V14,007m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,007m3
5Nilon lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,31m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,331m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,868m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,897tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,789tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,776100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,062m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,653tấn
21Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,776m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,823tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,377m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,171100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,665tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,622tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,249m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,336100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,652tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,134m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,914100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,996tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,608m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,496m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404100m3
62Nilong lót nền (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V241,29M2
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,254m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,83m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,235100m2
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,672m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V52,994m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,682m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V131,88m2
71Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông Inox hộp 12x25 (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,43m2
72Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông Inox hộp 12x25 (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,45m2
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,306tấn
74Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V295,8M
75Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,516100m2
76Tole phẳng úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V33,9M2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V513m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V35,88m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch InaxMô tả kỹ thuật theo chương V20,36m2
80Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V385,17m2
81Trần Smartboard dày 5li khung nổi (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V238,495M2
82Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V26,68m2
83Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,49m2
84Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91m
85Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71m2
86Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m2
87Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,458m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V81,798m2
89Lắp đặt ống Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m
90Lắp đặt ống Inox D30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
91Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V102,72m2
92Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V483,47m2
93Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V538,26m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V499,151m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,768m2
97Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,34m2
98Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147m
99Đắp vữa xi măng 800x800mm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
100Đắp vữa xi măng 400x400mm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
101Chữ bảng tên bằng Inox 304 mạ màu (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
102Đắp vữa xi măng đầu cột (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
103Thép hộp 40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,304m2
105Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.021,73m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V791,517m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.000,879m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V828,468m2
110Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,603100m2
111Tủ điện tole dày 1,5li kích thước 400x600x250 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
112Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 WayMô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
113Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 WayMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
114Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 WayMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
115Lắp đặt MCCB 3P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116MCB 3P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
118Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
120MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
121Công tắc 1 chiều 16A, loại nhỏ có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
122Công tắc 2 chiều 16A, loại nhỏ có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
124Mặt nạ và khung các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
125Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
127Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
128Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương V76hộp
130Lắp đặt quạt trần + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
131Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20W siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
132Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20W siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
133Đèn 1,2m LED 2x20W máng âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
134Đèn Exit có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
135Đèn Dowlight LED 9W âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
136Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục 1HP, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
137Máy điều hòa không khí 2 cục 1HP + cáp khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
138Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.240m
139Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
140Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
141Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
142Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
143Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V690m
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
146Ống TFP D40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
147Lắp đặt ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
148Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
149Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
150Ống bảo ôn + cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V30m
151Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V70hộp
152Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
153Mối hàn cadwweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
154Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
155Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
156Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V60bịch
157Mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
158Đầu coss ép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
159Kim Nimbus ESE-15 bán kính bảo vệ 51m (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Trụ đỡ kim thu sét cao 4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
161Bộ dây neo 3 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
162Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
164Mối hàn cadwweldMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
165Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35kg
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
167Kẹp giữa ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
168Hộp cáp tập điểm 20P + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ11 bao gồm khung + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
170Đế nhựa cho ổ điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
171Cáp điện thoại Inside bọc chống nhiễu 2PMô tả kỹ thuật theo chương V180m
172Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
173Máy điện thoại bàn AnalogMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
174FIREWALL ROUTER & VPN SERVER có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN GIGABIT với tính năng VLAN trong đó có 1 cổng LAN hỗ trợ MONITORMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
175MANAGED SWITCH LAYER 2 WITH 24 PORTS 10/100/1000 (RJ45,3 COMPO SFP PORTS, PRIVATE VLAN, MULTILINK TRUNKING (LACP), băng thông 100 Gbps, Bộ nhớ 74,4Mbps, có thể nhóm 32 switch thành 1 nhóm luận lý VTE SA50L2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
176PATCHPANEL 24 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6 VTEMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
177Dây PATCHCORD chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 1m VTEMô tả kỹ thuật theo chương V17Sợi
178Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V450M
179WIRELESS ACCESS POINT 10/100Mbps 4 Xrj45 LANMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
180Kệ đựng Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
182Ổ cắm tường đơn 75*120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt+đế âm) +nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ NIKENVTEMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
183Thiết bị chống sét lan truyền cho đường dây điện lới gồm 5 ổ cấm chuẩn UK BS1363-230V (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
184Chống sét cho Server - Protectnet 1000bt/100bt/ Peak Current Normal mode 6,50Kamps Surgeresponse time 1 ns-APC Pnet1GB(theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
185Chống sét Line ADSL-Breakover Volltage, Peak Cuurent Normal Modeo ,20 Kamps-APC Ptel 2 (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
186Server Intel xeon quad core + LCD 17" WideMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
187Bộ lưu điện UPS 2KVA OnlineMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
188Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
189Măng xông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
190Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
191Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,64m3
192Nilon lót nền (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8M2
193Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
194Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,422m3
195Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
196Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
197Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
198Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
199Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V107cái
200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
201Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
204Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,27m3
205Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,573m2
206Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,77m2
207Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,201m3
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
215Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
216Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
217Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
218Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
219Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
220Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
221Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
222Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
223Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
224Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
225Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
226Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
227Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
228Van PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
229Van PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
230Van PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Van phao tự động D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
232Van PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
233Lavabo treo tường + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
234Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
235Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
236Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
237Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
238Lắp đặt vòi tắm hoa sen + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
239Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
240Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
241Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
242Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
243Máy bơm mước Q=2,4m3/h; H=14m; P=1HP + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
244Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
245Khâu rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
246Khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
247Khâu rút PVC D90x49Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
248Khâu PVC 114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
249Khâu PVC D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
250Tê PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
251Tê PVC D34x21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
252Khâu PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Tê PVC D90x49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
254Tê PVC D114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
255Bình chữa cháy khí Co2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
256Bộ tiêu lệnh , nôi qui PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
257Khâu răng PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
258Khâu răng PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
259Co răng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
260Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
261Nilon lót nền (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5m2
262Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
263Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,862m3
264Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
267Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762m3
268Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
269Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
270Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
271Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
272Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
273Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
274Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,288m3
275Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
276Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,084m2
277Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,644m2
278Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
279Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
280Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,67m2
281Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3
282Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
283Nilon lót nền (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,895m2
284Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,779m3
285Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
286Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
287Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
289Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
290Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
291Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
292Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
294Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
295Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,871m3
296Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
297Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
298Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
299Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
300Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
C CẢI TẠO NHÀ ĂN + NHÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
2Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,132m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
14Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,538m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,747100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,528m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,291100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,689tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,951m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
36Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m3
39Nilong lót nền (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V148,52M2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,029m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m2
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
44Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,981m3
45Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V45,66m2
47Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông Inox hộp 12x25 (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
48Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông Inox hộp 12x25 (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,08m2
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,754tấn
50Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V170,8M
51Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,472100m2
52Tole phẳng úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V15,6M2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V148,036m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V21,36m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,35m2
57Trần Smartboard dày 5li khung nổi (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,31M2
58Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V22,12m2
59Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,072m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V42,072m2
62Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V83,24m2
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,42m2
64Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,024m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V182,75m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V245,444m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V169,598m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V290,018m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,104m2
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064100m2
75Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 WayMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 WayMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
77Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 WayMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
78Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2 WayMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
79MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
84MCB 2P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Công tắc 1 chiều 16A, loại nhỏ có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
86Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
87Mặt nạ và khung các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
88Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
90Lắp đặt hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
91Lắp đặt quạt trần + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x18W siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
93Đèn 1,2m LED 2x18W âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
94Đèn Dowlight LED 9W âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
95Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
96Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
97Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
98Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
99Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
102Ống TFP D40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
104Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
105Mối hàn cadwweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
106Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
107Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
108Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20bịch
109Nẹp nhựa 15x10Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
110Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
111Nilon lót nền (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,24M2
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,424m3
113Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,579m3
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
118Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,874m3
120Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
123Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,356m3
124Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,016m2
125Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,84m2
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,652m3
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
132Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
133Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
134Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
136Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Van PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lavabo treo tường + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
143Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Khâu rút PVC D90x49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Khâu PVC 114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Tê PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Tê PVC D114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Bình chữa cháy khí Co2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Bộ tiêu lệnh , nôi qui PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
156Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
157Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V20,791m3
158Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,44m2
159Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,192m3
160Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,264m3
161Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V147,92m2
162Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759tấn
163Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V115,31m2
164Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
165Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,957m3
166Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,759tấn
167Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V34,957m3
D NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3
2Nilon lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
11Bulon d16Mô tả kỹ thuật theo chương V26,008Kg
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
18Thép bản dày 8li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,502Kg
19Thép bản dày 5li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,048Kg
20Thép ống D76 dày 3,2mm (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,816Kg
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
23Thép bản dày 8li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,396Kg
24Thép bản dày 5li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,117Kg
25Thép ống D27 dày 2,3mm (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,401Kg
26Bulon D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02Kg
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
28Xà gồ thép 60x30x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V93,1M
29Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,304m3
33Nilong lót nền (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9M2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,89m3
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,76m2
38MCB 2P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt đế + mặt lắp MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40Taplo nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
41Lắp công tắc điện 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
43Lắp đặt hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
44Lắp đèn neon 1x36W máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
47Dây đai bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bịt
48Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cuộn
E CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V33,882100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V4,518m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,518m3
5Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,175m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,518m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,624m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,093100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,799m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,914100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,604m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m3
27Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,311m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,839m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
30Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
31Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
33Cửa cổng khung sắt ( sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V334,584m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,32m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,562m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
38Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
39Chữ bảng tên chạm âm sơn nhũ vàng (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2M2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V44,1m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V226,884m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,282m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V293,166m2
44Sơn giả đá (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98M2
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,2m
47Thép d16 mài nhọn đầuMô tả kỹ thuật theo chương V301Thanh
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,535m2
F SÂN ĐAN BÊ TÔNG + CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
2Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,385M2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,842m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0001tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
16Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m2
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,253m2
18Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V7,253m2
19Trụ cột cờ bằng ống Inox 304 + phụ kiện (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Bulon D12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04kg
21Nilon lót nền (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V670M2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V67m3
23Cắt ron nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6710m
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
G HỒ CÁ + VƯỜN THUỐC MẪU + LÒ ĐỐT RÁC
1Nilon lót nền (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,51M2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
11Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
12Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
13Thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V86,3Kg
14Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,342m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,889m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,101m2
17Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434m3
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,26m2
H ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện 600x400x200x1,2 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Điện kế 3 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB 3P 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Trụ bê tông li tâm 8,4m (lực đầu trụ 200Kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
5Cáp ABC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V368m
6Cáp đồng bọc PVC 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
7Cáp đồng bọc PVC-CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
8Cáp đồng bọc PVC-CV 11,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
9Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V12kg
10Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
11Bulon M22x600 VR 2 đều + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3con
12Bulon M16x250 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3con
13Kẹp dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Kẹp rẻ, nối cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15UclevicMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
16Rack 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Rack 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19CollierMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Hộp phân phối 3 cực + 3 MCB 1P 60AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
21Rondell vuông DK24Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Rondell vuông DK18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
26Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.992.966.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.985.932.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường 1 -Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ).53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghệ hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng công trình ( còn hiệu lực ).53
5 Công nhân trực tiếp thi công 20 Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề (ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 2 kw2
2 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít2
3 Đầm dùi Công suất 1,5 kw2
4 Đầm bàn Công suất 1 kw2
5 Xe tải Ben Tải trọng hàng hóa >=3,5 tấn2
6 Máy đào Dung tích gào V ≥ 0,4 m31
7 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định1
8 Xe lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh 9 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->