Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường Lưu Văn Lang (đoạn từ cầu Rạch Rắn đến cầu Ngã Bát) Hạng mục: Nền, mặt đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073860-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Đường Lưu Văn Lang (đoạn từ cầu Rạch Rắn đến cầu Ngã Bát) Hạng mục: Nền, mặt đường
Số hiệu KHLCNT 20211059873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 16:24:00 đến ngày 2021-11-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,128,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: công trình đường đan BTCT, tải trọng thiết kế >= 5,0 tấn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của các nhân sự chủ chốt bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;2/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;3/ Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện.4/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.5/ Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ Quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông (thi công đường đan BTCT, kè BTCT) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của các nhân sự chủ chốt bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;2/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;3/ Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện.4/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.5/ Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông (thi công đường đan BTCT, kè BTCT) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của các nhân sự chủ chốt bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;2/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;3/ Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện.4/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.5/ Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông (thi công đường đan BTCT, kè BTCT) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của các nhân sự chủ chốt bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;2/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;3/ Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện.4/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.5/ Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng bản thân ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Đường Lưu Văn Lang (đoạn từ cầu Rạch Rắn đến cầu Ngã Bát) Hạng mục: Nền, mặt đường
Đường Lưu Văn Lang (đoạn từ cầu Rạch Rắn đến cầu Ngã Bát)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc , địa chỉ: 154A Hùng Vương, khóm 1, phường 2, thành phố sa Đéc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc, địa chỉ: số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 2, phường 2, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 864 732, 02773.774 384
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn thẩm tra : Công ty CP tư vấn Đầu tư xây dựng NN. Tư vấn thẩm định: Phòng Quản lý đô thị thành phố Sa Đéc. Tư vấn lập HS thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế & Kiểm định công trình xây dựng Trung Tín. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu do Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc thành lập. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu do Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc thành lập.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc , địa chỉ: 154A Hùng Vương, khóm 1, phường 2, thành phố sa Đéc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc, địa chỉ: số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 2, phường 2, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 864 732, 02773.774 384


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Word; - File tính giá dự thầu trên phần mềm Excel; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc, địa chỉ: số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 2, phường 2, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 864 732, 02773.774 384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc + Địa chỉ: số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, + Số điện thoại: 0277.3851 101; + Số Fax: 0277.3852 955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A Đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông:
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên501,23331 cấu kiện
2Đào nền đường, máy đào 16,1445100m3
3Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98,889100m3
4CC cát san lấp2.949,3256m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,924,1748100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km29,4933100m3
7Trải vải nilong49,5847100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK8mm34,9806tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông2,8334100m2
10Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 495,85m3
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1*4120,44510m
12Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất)84,77100m
13Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất)24,22100m
14CC cừ tràm L = 4.5m, Dngọn >= 4.2cm10.899md
15CC lưới B.40259,5m2
16CC vải địa kỹ thuật259,5m2
17CC thép buộc D6mm113,22kg
18Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm8cái
19Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác D = 87.5 cm8biển
20Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm2cái
21Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D = 87.5 cm2biển
22Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 40*60cm2biển
23Trụ biển báo STK ống D90mm,L = 9010trụ
24CC bulong phi 12mm24con
25Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng13m
26Cung cấp trụ hộ lan13trụ
27Cung cấp tol lượn sóng đầu và cuối 700x310x3mm4tấm
28Cung cấp tol lượn sóng giữa 3320*310*3mm11tấm
29Bu lông neo Þ16x36117con
30Cung cấp tiêu phản quang tam giác13cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 11,7m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 11,7m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I41,295m3
34Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6883100m3
35Trải vải nilong6,8825100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x241,295m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy18,1698100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2258,0938m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm12,2133tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm3,3654tấn
B CỘNG HẠNG MỤC
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm0,0123tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mm0,0336tấn
3Tole dày 1,2ly3,5m2
4CC biển báo phản quang Loại tròn (Biển P.102)2cái
5CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh (Biển 227)2cái
6CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.9x0.94)m4cái
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp1,44100m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ0,1993m2
9Đèn báo công trình2cái
10NC phục vụ công tác đảm bảo ATGT60công
11CC ống STK phi 90 làm móng trụ21md
12Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m1,78tấn
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm31 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm2mối nối
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x20,4116m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0107tấn
17Ván khuôn gỗ cống, vòm0,0432100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0632tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x23,0724m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,738m3
21Nilon lót chống mất nước12,3008M2
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0126100m3
23Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I10,9446100m
24Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công1,1832m3
25Ván khuôn móng dài0,0615100m2
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,5209100m3
27Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I0,5209100m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I0,5202100m3
29Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I0,5202100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2238100m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x22,6033m3
32Ván khuôn móng dài0,086100m2
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x22,9552m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,2335100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,6495m3
36Nilon lót chống mất nước10,8248M2
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0108100m3
38Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I8,3243100m
39Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công0,8999m3
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,029tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,2848tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,2363tấn
43Đóng cọc bạch đàn bằng thủ công-đất cấp I (phần không ngập đất)6,804100m
44Đóng cọc bạch đàn bằng thủ công-đất cấp I (Phần ngập đất)3,87100m
45Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m và 8m; Dngọn >= 10cm1.132M
46Cung cấp lưới B40 loại 3ly110,4M2
47Cung cấp mũ sọc110,4M2
48Cung cấp thép buộc phi 641,958Kg
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,987100m3
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I1,0561100m3
51Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I0,987100m3
52Nhổ cọc bằng thủ công-đất cấp I6,804100m
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0032tấn
54Gia công cột bằng thép hình0,1036tấn
55Lắp dựng khe phai0,1036tấn
56Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu0,32571m3 cấu kiện
57Cung cấp cáp mềm28M
58Ốc siết cáp28cái
59Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I1,1100m
60Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I0,22100m
61Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m; Dngọn >= 10cm172M
62Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (phần ngập đất)4,2100m
63Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (phần không ngập đất)1,2100m
64Cung cấp Cừ tràm L = >=4,5m; Dng >= 4,2cm540M
65Cung cấp lưới B40 loại 3ly10M2
66Cung cấp mũ sọc10M2
67Cung cấp thép buộc phi 839,105Kg
68Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,69m3
69Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu0,1549tấn
70Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I0,0696100m3
71Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,622100m3
72Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,5862100m3
73Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I0,6842100m3
74Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I0,6842100m3
75Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,5862100m3
76Nilon lót chống mất nước45,5M2
77Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,026100m2
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm0,3126Tấn
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x24,55m3
80Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x40,787810m
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,6659m3
82Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,02512cái
C Hạng mục Phần gia cố kè
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,900,42100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x221m3
3Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100210m2
4Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài0,028100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm1,293tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm11,0729tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,1008tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 25052,6544m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột4,3296100m2
10Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 6,9085100m
11Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 1,6195100m
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước4,9969m3
13Đóng cọc tràm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I69,3100m
14Cung cấp Cừ tràm L = >=4,5m; Dng >= 4,2cm7.040M
15Thép buộc D=6mm50,172Kg
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0255tấn
17Ván khuôn móng cột0,3075100m2
18Bê tông cột, tiết diện 1,9219m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,7002tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m3,3608tấn
21Ván khuôn móng cột3,507100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 25028,4003m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m2,0827tấn
24Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập6,2821100m2
25Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương0,0187100m2
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông0,0036100m2
27Bê tông mái bờ kênh mương dày 38,4151m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0654tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2297100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 2500,9187m3
31Bao tải tẩm nhựa đường0,0016100m2
32Ống nhựa PVC Þ90 L = 0,4m14,8M
33Vải địa kỹ thuật3,33M2
34Đá 4x60,296M3
35Đá 1x21,48M3
36Cát3,552M3
37Đóng cọc tràm chiều dài cọc 51,3912100m
38Đóng cọc tre chiều dài cọc 31,2018100m
39Cung cấp cừ tràm L = >=4,5m; Dng >= 4,2cm6.688,2M
40Cung cấp lưới B40445,74M2
41Cung cấp mũ sọc445,74M2
42Cung cấp thép buộc phi 6116,8608Kg
43Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,851,6995100m3
44Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I1,8184100m3
45Nhổ đê quai bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I51,3912100m
46Đào nền đường bằng máy đào 3,3123100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,3123100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,904,4284100m3
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I4,4383100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,2328100m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,1642m3
52Làm cọc tiêu bê tông cốt thép39cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: công trình đường đan BTCT, tải trọng thiết kế >= 5,0 tấn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của các nhân sự chủ chốt bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;2/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;3/ Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện.4/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.5/ Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.33
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ Quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông (thi công đường đan BTCT, kè BTCT) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của các nhân sự chủ chốt bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;2/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;3/ Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện.4/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.5/ Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông (thi công đường đan BTCT, kè BTCT) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của các nhân sự chủ chốt bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;2/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;3/ Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện.4/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.5/ Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.33
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông (thi công đường đan BTCT, kè BTCT) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của các nhân sự chủ chốt bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;2/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;3/ Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện.4/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.5/ Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m32
2 Máy lu bánh thép trọng lượng bản thân ≥9T1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
4 Máy trộn Bê tông dung tích ≥250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->