Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường Lưu Văn Lang (đoạn từ cầu Rạch Rắn đến cầu Ngã Bát) Hạng mục: Nền, mặt đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường Lưu Văn Lang (đoạn từ cầu Rạch Rắn đến cầu Ngã Bát) Hạng mục: Nền, mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:24:00 đến ngày 2021-11-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,128,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: công trình đường đan BTCT, tải trọng thiết kế >= 5,0 tấn Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của các nhân sự chủ chốt bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;2/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;3/ Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện.4/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.5/ Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ Quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông (thi công đường đan BTCT, kè BTCT) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của các nhân sự chủ chốt bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;2/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;3/ Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện.4/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.5/ Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông (thi công đường đan BTCT, kè BTCT) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của các nhân sự chủ chốt bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;2/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;3/ Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện.4/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.5/ Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông (thi công đường đan BTCT, kè BTCT) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của các nhân sự chủ chốt bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;2/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;3/ Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện.4/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.5/ Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng bản thân ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Đường Lưu Văn Lang (đoạn từ cầu Rạch Rắn đến cầu Ngã Bát) Hạng mục: Nền, mặt đường Đường Lưu Văn Lang (đoạn từ cầu Rạch Rắn đến cầu Ngã Bát) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Word; - File tính giá dự thầu trên phần mềm Excel; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc, địa chỉ: số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 2, phường 2, thành phố Sa Đéc.
+ Điện thoại: 02773. 864 732, 02773.774 384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc + Địa chỉ: số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, + Số điện thoại: 0277.3851 101; + Số Fax: 0277.3852 955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A Đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông: | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 501,2333 | 1 cấu kiện | |
| 2 | Đào nền đường, máy đào | 16,1445 | 100m3 | |
| 3 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 8,889 | 100m3 | |
| 4 | CC cát san lấp | 2.949,3256 | m3 | |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 24,1748 | 100m3 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 29,4933 | 100m3 | |
| 7 | Trải vải nilong | 49,5847 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK8mm | 34,9806 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 2,8334 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | 495,85 | m3 | |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1*4 | 120,445 | 10m | |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | 84,77 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | 24,22 | 100m | |
| 14 | CC cừ tràm L = 4.5m, Dngọn >= 4.2cm | 10.899 | md | |
| 15 | CC lưới B.40 | 259,5 | m2 | |
| 16 | CC vải địa kỹ thuật | 259,5 | m2 | |
| 17 | CC thép buộc D6mm | 113,22 | kg | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 8 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác D = 87.5 cm | 8 | biển | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D = 87.5 cm | 2 | biển | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 40*60cm | 2 | biển | |
| 23 | Trụ biển báo STK ống D90mm,L = 90 | 10 | trụ | |
| 24 | CC bulong phi 12mm | 24 | con | |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 13 | m | |
| 26 | Cung cấp trụ hộ lan | 13 | trụ | |
| 27 | Cung cấp tol lượn sóng đầu và cuối 700x310x3mm | 4 | tấm | |
| 28 | Cung cấp tol lượn sóng giữa 3320*310*3mm | 11 | tấm | |
| 29 | Bu lông neo Þ16x36 | 117 | con | |
| 30 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | 13 | cái | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 11,7 | m3 | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 11,7 | m3 | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 41,295 | m3 | |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6883 | 100m3 | |
| 35 | Trải vải nilong | 6,8825 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 41,295 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 18,1698 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 258,0938 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 12,2133 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 3,3654 | tấn | |
| B | CỘNG HẠNG MỤC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm | 0,0123 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mm | 0,0336 | tấn | |
| 3 | Tole dày 1,2ly | 3,5 | m2 | |
| 4 | CC biển báo phản quang Loại tròn (Biển P.102) | 2 | cái | |
| 5 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh (Biển 227) | 2 | cái | |
| 6 | CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.9x0.94)m | 4 | cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,44 | 100m2 | |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 0,1993 | m2 | |
| 9 | Đèn báo công trình | 2 | cái | |
| 10 | NC phục vụ công tác đảm bảo ATGT | 60 | công | |
| 11 | CC ống STK phi 90 làm móng trụ | 21 | md | |
| 12 | Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | 1,78 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | 2 | mối nối | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 0,4116 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0107 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ cống, vòm | 0,0432 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0632 | tấn | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 3,0724 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,738 | m3 | |
| 21 | Nilon lót chống mất nước | 12,3008 | M2 | |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0126 | 100m3 | |
| 23 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 10,9446 | 100m | |
| 24 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | 1,1832 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng dài | 0,0615 | 100m2 | |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,5209 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 0,5209 | 100m3 | |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 0,5202 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 0,5202 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2238 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 2,6033 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng dài | 0,086 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 2,9552 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,2335 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,6495 | m3 | |
| 36 | Nilon lót chống mất nước | 10,8248 | M2 | |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0108 | 100m3 | |
| 38 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 8,3243 | 100m | |
| 39 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | 0,8999 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,029 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2848 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,2363 | tấn | |
| 43 | Đóng cọc bạch đàn bằng thủ công-đất cấp I (phần không ngập đất) | 6,804 | 100m | |
| 44 | Đóng cọc bạch đàn bằng thủ công-đất cấp I (Phần ngập đất) | 3,87 | 100m | |
| 45 | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m và 8m; Dngọn >= 10cm | 1.132 | M | |
| 46 | Cung cấp lưới B40 loại 3ly | 110,4 | M2 | |
| 47 | Cung cấp mũ sọc | 110,4 | M2 | |
| 48 | Cung cấp thép buộc phi 6 | 41,958 | Kg | |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,987 | 100m3 | |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 1,0561 | 100m3 | |
| 51 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 0,987 | 100m3 | |
| 52 | Nhổ cọc bằng thủ công-đất cấp I | 6,804 | 100m | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0032 | tấn | |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1036 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng khe phai | 0,1036 | tấn | |
| 56 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | 0,3257 | 1m3 cấu kiện | |
| 57 | Cung cấp cáp mềm | 28 | M | |
| 58 | Ốc siết cáp | 28 | cái | |
| 59 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 1,1 | 100m | |
| 60 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 0,22 | 100m | |
| 61 | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m; Dngọn >= 10cm | 172 | M | |
| 62 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (phần ngập đất) | 4,2 | 100m | |
| 63 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (phần không ngập đất) | 1,2 | 100m | |
| 64 | Cung cấp Cừ tràm L = >=4,5m; Dng >= 4,2cm | 540 | M | |
| 65 | Cung cấp lưới B40 loại 3ly | 10 | M2 | |
| 66 | Cung cấp mũ sọc | 10 | M2 | |
| 67 | Cung cấp thép buộc phi 8 | 39,105 | Kg | |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,69 | m3 | |
| 69 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | 0,1549 | tấn | |
| 70 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,0696 | 100m3 | |
| 71 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,622 | 100m3 | |
| 72 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,5862 | 100m3 | |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 0,6842 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 0,6842 | 100m3 | |
| 75 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,5862 | 100m3 | |
| 76 | Nilon lót chống mất nước | 45,5 | M2 | |
| 77 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,026 | 100m2 | |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm | 0,3126 | Tấn | |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 4,55 | m3 | |
| 80 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 0,7878 | 10m | |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,6659 | m3 | |
| 82 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 12 | cái | |
| C | Hạng mục Phần gia cố kè | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,42 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 21 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 210 | m2 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | 0,028 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,293 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 11,0729 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,1008 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 52,6544 | m3 | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 4,3296 | 100m2 | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | 6,9085 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | 1,6195 | 100m | |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | 4,9969 | m3 | |
| 13 | Đóng cọc tràm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | 69,3 | 100m | |
| 14 | Cung cấp Cừ tràm L = >=4,5m; Dng >= 4,2cm | 7.040 | M | |
| 15 | Thép buộc D=6mm | 50,172 | Kg | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0255 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn móng cột | 0,3075 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện | 1,9219 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,7002 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 3,3608 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng cột | 3,507 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 28,4003 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 2,0827 | tấn | |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 6,2821 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | 0,0187 | 100m2 | |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | 0,0036 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | 38,4151 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0654 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2297 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 0,9187 | m3 | |
| 31 | Bao tải tẩm nhựa đường | 0,0016 | 100m2 | |
| 32 | Ống nhựa PVC Þ90 L = 0,4m | 14,8 | M | |
| 33 | Vải địa kỹ thuật | 3,33 | M2 | |
| 34 | Đá 4x6 | 0,296 | M3 | |
| 35 | Đá 1x2 | 1,48 | M3 | |
| 36 | Cát | 3,552 | M3 | |
| 37 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc | 51,3912 | 100m | |
| 38 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 31,2018 | 100m | |
| 39 | Cung cấp cừ tràm L = >=4,5m; Dng >= 4,2cm | 6.688,2 | M | |
| 40 | Cung cấp lưới B40 | 445,74 | M2 | |
| 41 | Cung cấp mũ sọc | 445,74 | M2 | |
| 42 | Cung cấp thép buộc phi 6 | 116,8608 | Kg | |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,6995 | 100m3 | |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 1,8184 | 100m3 | |
| 45 | Nhổ đê quai bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 51,3912 | 100m | |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào | 3,3123 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,3123 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,4284 | 100m3 | |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 4,4383 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,2328 | 100m3 | |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,1642 | m3 | |
| 52 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 39 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: công trình đường đan BTCT, tải trọng thiết kế >= 5,0 tấn Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của các nhân sự chủ chốt bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;2/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;3/ Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện.4/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.5/ Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ Quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông (thi công đường đan BTCT, kè BTCT) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của các nhân sự chủ chốt bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;2/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;3/ Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện.4/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.5/ Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông (thi công đường đan BTCT, kè BTCT) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của các nhân sự chủ chốt bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;2/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;3/ Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện.4/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.5/ Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông (thi công đường đan BTCT, kè BTCT) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của các nhân sự chủ chốt bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên;2/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;3/ Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện.4/ Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.5/ Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | trọng lượng bản thân ≥9T | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy trộn Bê tông | dung tích ≥250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi