Gói thầu: Gói thầu số 7: Duy tu, duy trì và sửa chữa hệ thống vỉa hè, lòng đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211074688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Duy tu, duy trì và sửa chữa hệ thống vỉa hè, lòng đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 17:51:00 đến ngày 2021-11-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,778,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư cầu đường+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thực hiện 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động thực hiện 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc ≥2,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Duy tu, duy trì và sửa chữa hệ thống vỉa hè, lòng đường Duy tu, duy trì và sửa chữa hệ thống vỉa hè, lòng đường theo phân cấp trên địa bàn quận Long Biên năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). Số điện thoại: (024) 38724033, Fax: 38724618). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHƯỜNG BỒ ĐỀ | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 109 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 109 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 17,677 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 139,816 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 6 | Lát gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 1.836,7 | m2 |
| 7 | Lát gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 109 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 1.969,8 | m2 |
| 12 | Đệm cát vàng dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1111 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 172,6 | m2 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,0486 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,0486 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 1,0486 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ bó vỉa hè 26x23x100 | Theo Chương V E-HSMT | 11,1424 | m3 |
| 19 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 6,9206 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 18,063 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 18,063 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 38,6 | m2 |
| 23 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,953 | m3 |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 163 | m |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Phá dỡ móng bó gốc bồn cây | Theo Chương V E-HSMT | 5,981 | m3 |
| 27 | Phá dỡ hố trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 6,8228 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 12,8038 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 12,8038 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 22,152 | 1m2 |
| 31 | Bê tông móng hố trồng cây, bê tông đá 2*4 mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 5,981 | m3 |
| 32 | Xây thành bồn cây bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 6,8228 | m3 |
| B | PHƯỜNG ĐỨC GIANG | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 1.076,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 1.076,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hè lát gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 31,44 | m3 |
| 4 | Lát gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 628,8 | m2 |
| 5 | Lát gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 1.076,8 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,8528 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,8528 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,8528 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ hè lát gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 943,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hè gạch BTXM | Theo Chương V E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 11 | Đệm cát vàng dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5243 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát vàng tại vị trí sụt lún | Theo Chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 13 | Cát vàng dày 10cm, xi măng 8% | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 260 | m2 |
| 15 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 117,4 | m2 |
| 16 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (mua mới) | Theo Chương V E-HSMT | 671,1 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,4132 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,4132 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,4132 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ bó vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 9,6012 | m3 |
| 21 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 6,8418 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 16,443 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 16,443 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 25 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,859 | m3 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 189 | m |
| 27 | Phá dỡ móng hố trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường thành bồn cây | Theo Chương V E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 26 | m2 |
| 32 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 33 | Mua vỉa đá bó gốc cây, vỉa 15x10x70 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | viên |
| 34 | Bó vỉa đá bó gốc cây, kích thước 10x15x70cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| C | PHƯỜNG NGỌC LÂM | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 275,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ láng vữa XM dày 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 275,7 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,723 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo Chương V E-HSMT | 5,784 | m3 |
| 5 | Lát gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 72,3 | m2 |
| 6 | Lát gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 275,7 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1378 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1378 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,1378 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 525,8 | m2 |
| 11 | Đệm cát vàng dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2268 | 100m3 |
| 12 | Lát nền đường bằng gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 210,3 | m2 |
| 13 | Lát nền đường bằng gạch block (mua mới) | Theo Chương V E-HSMT | 243,2 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1893 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1893 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,1893 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ vỉa hè, vỉa 26x23x100 | Theo Chương V E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 18 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 5,43 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 13,05 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 13,05 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 30 | 1m2 |
| 22 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 1,04 | 1m2 |
| 29 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 30 | Mua vỉa đá bó gốc cây, vỉa 15x10x70 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | viên |
| 31 | Bó vỉa đá bó gốc cây, kích thước 10x15x70cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 5,6 | m |
| 32 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,834 | m3 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 4,3736 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 8,2076 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 8,2076 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1m2 |
| 37 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,834 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4,3736 | m3 |
| D | PHƯỜNG GIA THỤY | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 108 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 108 | m2 |
| 3 | Lát gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 108 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ hè lát gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 41,5 | m2 |
| 8 | Đệm cát vàng dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 10 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (mua mới) | Theo Chương V E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 0,543 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 1,305 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 1,305 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1534 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 0,1749 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 0,3283 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 0,3283 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 1m2 |
| 26 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1534 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,1749 | m3 |
| E | PHƯỜNG NGỌC THỤY | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hè gạch BTXM | Theo Chương V E-HSMT | 21,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 5,784 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo Chương V E-HSMT | 46,272 | m3 |
| 6 | Lát gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 578,4 | m2 |
| 7 | Lát gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2239 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2239 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo Chương V E-HSMT | 0,2239 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ hè gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 467,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ bục bệ bê tông xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 13 | Đệm cát vàng dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0996 | 100m3 |
| 14 | Lát nền đường bằng gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 79,6 | m2 |
| 15 | Lát nền đường bằng gạch block (mua mới) | Theo Chương V E-HSMT | 67 | m2 |
| 16 | Lát nền đường bằng gạch block (mua mới) | Theo Chương V E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3003 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3003 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,3003 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ vỉa hè, vỉa 26x23x100 | Theo Chương V E-HSMT | 9,2964 | m3 |
| 21 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 6,6246 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 15,921 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 15,921 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 36,6 | 1m2 |
| 25 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,673 | m3 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 183 | m |
| 27 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 4,7542 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 5,4233 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 10,1775 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 10,1775 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 35,216 | 1m2 |
| 32 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,7542 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,4233 | m3 |
| 34 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng bó gáy hè | Theo Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 39 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| F | PHƯỜNG PHÚC ĐỒNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 8,187 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo Chương V E-HSMT | 65,496 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 818,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hè lát gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 1.522,5 | m2 |
| 5 | Đệm cát vàng dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3519 | 100m3 |
| 6 | Cát vàng đầm chặt dày 10cm, gia cố xi măng 8% | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 609 | m2 |
| 8 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 223 | m2 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (mua mới) | Theo Chương V E-HSMT | 94,8 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,5481 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,5481 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo Chương V E-HSMT | 0,5481 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ vỉa 23*26 | Theo Chương V E-HSMT | 10,922 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 7,783 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 18,705 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 18,705 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 43 | 1m2 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6,665 | m3 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 215 | m |
| 20 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,8403 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 2,0993 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 3,9396 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 3,9396 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 13,632 | 1m2 |
| 25 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,8403 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,0993 | m3 |
| G | PHƯỜNG THẠCH BÀN | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hè gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 11,24 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 1,364 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo Chương V E-HSMT | 10,912 | m3 |
| 6 | Lát gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 361,1 | m2 |
| 7 | Lát gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ hè gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 2.065,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hè gạch BTXM | Theo Chương V E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 13 | Đệm cát vàng dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9935 | 100m3 |
| 14 | Cát vàng đầm chặt K95, gia cố XM 8% | Theo Chương V E-HSMT | 0,0715 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tại những vị trí sụt lún | Theo Chương V E-HSMT | 0,5688 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch vỉa hè gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 506,8 | m2 |
| 17 | Lát gạch vỉa hè gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 319,4 | m2 |
| 18 | Lát gạch vỉa hè gạch block (mua mới) | Theo Chương V E-HSMT | 1.160,6 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,7839 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,7839 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,7839 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ bó vỉa 23x26 | Theo Chương V E-HSMT | 4,5212 | m3 |
| 23 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 3,2218 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 7,743 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 7,743 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 17,8 | 1m2 |
| 27 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,759 | m3 |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 89 | m |
| 29 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 4,2941 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 4,8984 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 9,1925 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 9,1925 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 31,808 | 1m2 |
| 34 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,2941 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4,8984 | m3 |
| 36 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng bó gáy hè | Theo Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 41 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4,62 | m3 |
| H | PHƯỜNG THƯỢNG THANH | |||
| 1 | Phá dỡ hè terrazzo | Theo Chương V E-HSMT | 49,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 49,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hè terrazzo | Theo Chương V E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hè gạch BTXM | Theo Chương V E-HSMT | 63,469 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 9,547 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo Chương V E-HSMT | 76,376 | m3 |
| 7 | Lát gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 1.129,7 | m2 |
| 8 | Lát gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 49,3 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,7469 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,7469 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo Chương V E-HSMT | 0,7469 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ hè gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 419,3 | m2 |
| 13 | Đệm cát vàng dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1857 | 100m3 |
| 14 | Cát vàng đầm chặt K95, gia cố XM 8% | Theo Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch vỉa hè gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 16 | Lát gạch vỉa hè gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 159,3 | m2 |
| 17 | Lát gạch vỉa hè gạch block (mua mới) | Theo Chương V E-HSMT | 203,6 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đ | Theo Chương V E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ bó vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 16,002 | m3 |
| 22 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 11,403 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 27,405 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 27,405 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 63 | m2 |
| 26 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 9,765 | m3 |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 315 | m |
| 28 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 5,6743 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 6,4729 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 12,1472 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 12,1472 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 42,032 | m2 |
| 33 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,6743 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 6,4729 | m3 |
| I | PHƯỜNG VIỆT HƯNG | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 1.006,8 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5053 | 100m3 |
| 3 | Cát vàng đầm chặt dày 10cm, gia cố xi măng 8% | Theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát vàng tại vị trí sụt lún | Theo Chương V E-HSMT | 0,1276 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 166,9 | m2 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 235,8 | m2 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè gạch block mua mới) | Theo Chương V E-HSMT | 604,1 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3625 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3625 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,3625 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,5588 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3982 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 0,957 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 0,957 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 1m2 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 18 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,4601 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 0,5248 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 0,9849 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 0,9849 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 3,408 | m2 |
| 23 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4601 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,5248 | m3 |
| 25 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,211 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 4,422 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 6,633 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 6,633 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng bó gáy hè | Theo Chương V E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 30 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,211 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4,422 | m3 |
| J | PHƯỜNG GIANG BIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 1.635,1 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8176 | 100m3 |
| 3 | Lát nền đường bằng gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 510,1 | m2 |
| 4 | Lát nền đường bằng gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 144 | m2 |
| 5 | Lát nền đường bằng gạch block (mua mới) | Theo Chương V E-HSMT | 981,1 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,5887 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,5887 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,5887 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ bó vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 2,9972 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 2,1358 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 5,133 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 5,133 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 11,8 | 1m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,829 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 59 | m |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 9,5083 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 10,8465 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 20,3548 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 20,3548 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 29,76 | m2 |
| 21 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 9,5083 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 10,8465 | m3 |
| K | PHƯỜNG PHÚC LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hè gạch terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 3,145 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo | Theo Chương V E-HSMT | 62,9 | m2 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo | Theo Chương V E-HSMT | 28 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo Chương V E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ hè gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 275,3 | m2 |
| 10 | Đệm cát vàng dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1377 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch vỉa hè gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 110,1 | m2 |
| 12 | Lát gạch vỉa hè gạch block (mua mới) | Theo Chương V E-HSMT | 165,2 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0991 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0991 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo Chương V E-HSMT | 0,0991 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ bó vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 2,1336 | m2 |
| 17 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 1,5204 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 3,654 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 3,654 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 8,4 | 1m2 |
| 21 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6134 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 0,6998 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 1,3132 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 1,3132 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 4,544 | 1m2 |
| 28 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,6134 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,6998 | m3 |
| L | PHƯỜNG SÀI ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ hè terazzo | Theo Chương V E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo | Theo Chương V E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ hè gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 71,9 | m2 |
| 8 | Đệm cát vàng dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè gạch block (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 10 | Lát gạch vỉa hè gạch block (mua mới) | Theo Chương V E-HSMT | 43,1 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,4064 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 0,2896 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 1m2 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 21 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3067 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 0,3499 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 0,6566 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 0,6566 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 2,272 | 1m2 |
| 26 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3067 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,3499 | m3 |
| M | PHƯỜNG CỰ KHỐI | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 429,1 | m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 4,291 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo Chương V E-HSMT | 34,328 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo | Theo Chương V E-HSMT | 429,1 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2575 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2575 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,2575 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 1,4224 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 1,0136 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 5,6 | 1m2 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,4538 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 2,7991 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 5,2529 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 5,2529 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 7,68 | 1m2 |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,4538 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,7991 | m3 |
| N | PHƯỜNG LONG BIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 2.025,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hè gạch BTXM | Theo Chương V E-HSMT | 29,729 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 24,505 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo Chương V E-HSMT | 196,04 | m3 |
| 5 | Lát gạch bê tông giả đá KT 300*300 | Theo Chương V E-HSMT | 2.450,5 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,5128 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,5128 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 1,5128 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ bó vỉa hè 26x23x100 | Theo Chương V E-HSMT | 22,8092 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng vỉa | Theo Chương V E-HSMT | 16,2538 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 39,063 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 39,063 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 107,76 | m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 13,919 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng bê tông giả đá 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 449 | m |
| 16 | Phá dỡ móng hố trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 5,096 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường thành bồn cây | Theo Chương V E-HSMT | 4,3316 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 9,4276 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 9,4276 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 39,44 | m2 |
| 21 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,096 | m3 |
| 22 | Mua vỉa đá bó gốc cây, vỉa 15x10x70 | Theo Chương V E-HSMT | 392 | viên |
| 23 | Bó vỉa đá bó gốc cây, kích thước 10x15x70cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 274,4 | m |
| 24 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 898 | cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ bê tông xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 23,7504 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3183 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3183 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,3183 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 19,1437 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 134,7 | m2 |
| 31 | Sản xuất tấm đan bê tông XM vân đá KT 50*30*6 | Theo Chương V E-HSMT | 898 | cái |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 898 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư cầu đường+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thực hiện 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động thực hiện 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥1KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc ≥2,2KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥1,5KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi