Gói thầu: Gói thầu số 7: Duy tu, duy trì và sửa chữa hệ thống vỉa hè, lòng đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074688-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Duy tu, duy trì và sửa chữa hệ thống vỉa hè, lòng đường
Số hiệu KHLCNT 20211018946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 17:51:00 đến ngày 2021-11-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,778,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư cầu đường+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thực hiện 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động thực hiện 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc ≥2,2KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Duy tu, duy trì và sửa chữa hệ thống vỉa hè, lòng đường
Duy tu, duy trì và sửa chữa hệ thống vỉa hè, lòng đường theo phân cấp trên địa bàn quận Long Biên năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt; Địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng HP; Địa chỉ: Số 17, ngách 147/67, phố Tân Mai, phường Tân Mai, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). Số điện thoại: (024) 38724033, Fax: 38724618).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHƯỜNG BỒ ĐỀ
1Phá dỡ hè lát gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT109m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo Chương V E-HSMT109m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT17,677100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT139,816m3
5Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Theo Chương V E-HSMT1,6m3
6Lát gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT1.836,7m2
7Lát gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT109m2
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0545100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0545100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,0545100m3
11Phá dỡ nền gạch blockTheo Chương V E-HSMT1.969,8m2
12Đệm cát vàng dày 5cmTheo Chương V E-HSMT0,1111100m3
13Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT172,6m2
14Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT49,5m2
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,0486100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,0486100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT1,0486100m3
18Phá dỡ bó vỉa hè 26x23x100Theo Chương V E-HSMT11,1424m3
19Phá dỡ móng vỉaTheo Chương V E-HSMT6,9206m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT18,063m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT18,063m3
22Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT38,6m2
23Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT5,953m3
24Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT163m
25Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT30m
26Phá dỡ móng bó gốc bồn câyTheo Chương V E-HSMT5,981m3
27Phá dỡ hố trồng câyTheo Chương V E-HSMT6,8228m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT12,8038m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT12,8038m3
30Ván khuôn móng hố trồng câyTheo Chương V E-HSMT22,1521m2
31Bê tông móng hố trồng cây, bê tông đá 2*4 mác 150Theo Chương V E-HSMT5,981m3
32Xây thành bồn cây bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V E-HSMT6,8228m3
B PHƯỜNG ĐỨC GIANG
1Phá dỡ hè lát gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT1.076,8m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo Chương V E-HSMT1.076,8m2
3Phá dỡ hè lát gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT31,44m3
4Lát gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT628,8m2
5Lát gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT1.076,8m2
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,8528100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,8528100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,8528100m3
9Phá dỡ hè lát gạch blockTheo Chương V E-HSMT943,5m2
10Phá dỡ hè gạch BTXMTheo Chương V E-HSMT7,35m3
11Đệm cát vàng dày 5cmTheo Chương V E-HSMT0,5243100m3
12Đắp cát vàng tại vị trí sụt lúnTheo Chương V E-HSMT0,0135100m3
13Cát vàng dày 10cm, xi măng 8%Theo Chương V E-HSMT0,35100m3
14Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT260m2
15Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT117,4m2
16Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (mua mới)Theo Chương V E-HSMT671,1m2
17Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,4132100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,4132100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,4132100m3
20Phá dỡ bó vỉaTheo Chương V E-HSMT9,6012m3
21Phá dỡ móng vỉaTheo Chương V E-HSMT6,8418m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT16,443m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT16,443m3
24Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT37,8m2
25Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT5,859m3
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT189m
27Phá dỡ móng hố trồng câyTheo Chương V E-HSMT2,6m3
28Phá dỡ tường thành bồn câyTheo Chương V E-HSMT2,21m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT4,81m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT4,81m3
31Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT26m2
32Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,6m3
33Mua vỉa đá bó gốc cây, vỉa 15x10x70Theo Chương V E-HSMT200viên
34Bó vỉa đá bó gốc cây, kích thước 10x15x70cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT200m
C PHƯỜNG NGỌC LÂM
1Phá dỡ hè gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT275,7m2
2Phá dỡ láng vữa XM dày 2cmTheo Chương V E-HSMT275,7m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,723100m2
4Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Theo Chương V E-HSMT5,784m3
5Lát gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT72,3m2
6Lát gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT275,7m2
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1378100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1378100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,1378100m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT525,8m2
11Đệm cát vàng dày 5cmTheo Chương V E-HSMT0,2268100m3
12Lát nền đường bằng gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT210,3m2
13Lát nền đường bằng gạch block (mua mới)Theo Chương V E-HSMT243,2m2
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1893100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1893100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,1893100m3
17Phá dỡ vỉa hè, vỉa 26x23x100Theo Chương V E-HSMT7,62m3
18Phá dỡ móng vỉaTheo Chương V E-HSMT5,43m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT13,05m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT13,05m3
21Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT301m2
22Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,65m3
23Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT150m
24Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT0,104m3
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT0,078m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT0,182m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT0,182m3
28Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT1,041m2
29Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,104m3
30Mua vỉa đá bó gốc cây, vỉa 15x10x70Theo Chương V E-HSMT8viên
31Bó vỉa đá bó gốc cây, kích thước 10x15x70cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT5,6m
32Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT3,834m3
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT4,3736m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT8,2076m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT8,2076m3
36Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT121m2
37Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,834m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V E-HSMT4,3736m3
D PHƯỜNG GIA THỤY
1Phá dỡ hè gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT108m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo Chương V E-HSMT108m2
3Lát gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT108m2
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,054100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,054100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,054100m3
7Phá dỡ hè lát gạch blockTheo Chương V E-HSMT41,5m2
8Đệm cát vàng dày 5cmTheo Chương V E-HSMT0,0208100m3
9Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT16,6m2
10Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (mua mới)Theo Chương V E-HSMT24,9m2
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0149100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0149100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,0149100m3
14Phá dỡ vỉaTheo Chương V E-HSMT0,762m3
15Phá dỡ móng vỉaTheo Chương V E-HSMT0,543m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT1,305m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT1,305m3
18Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT3m2
19Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,465m3
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT15m
21Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT0,1534m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT0,1749m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT0,3283m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT0,3283m3
25Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,481m2
26Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,1534m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,1749m3
E PHƯỜNG NGỌC THỤY
1Phá dỡ hè lát gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT13,8m2
2Phá dỡ hè gạch BTXMTheo Chương V E-HSMT21,7m3
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo Chương V E-HSMT13,8m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT5,784100m2
5Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Theo Chương V E-HSMT46,272m3
6Lát gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT578,4m2
7Lát gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT13,8m2
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2239100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2239100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Theo Chương V E-HSMT0,2239100m3
11Phá dỡ hè gạch blockTheo Chương V E-HSMT467,6m2
12Phá dỡ bục bệ bê tông xi măngTheo Chương V E-HSMT6,75m3
13Đệm cát vàng dày 5cmTheo Chương V E-HSMT0,0996100m3
14Lát nền đường bằng gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT79,6m2
15Lát nền đường bằng gạch block (mua mới)Theo Chương V E-HSMT67m2
16Lát nền đường bằng gạch block (mua mới)Theo Chương V E-HSMT52,5m2
17Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3003100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3003100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,3003100m3
20Phá dỡ vỉa hè, vỉa 26x23x100Theo Chương V E-HSMT9,2964m3
21Phá dỡ móng vỉaTheo Chương V E-HSMT6,6246m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT15,921m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT15,921m3
24Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT36,61m2
25Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT5,673m3
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT183m
27Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT4,7542m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT5,4233m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT10,1775m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT10,1775m3
31Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT35,2161m2
32Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,7542m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V E-HSMT5,4233m3
34Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT0,33m3
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT0,66m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT0,99m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT0,99m3
38Ván khuôn móng bó gáy hèTheo Chương V E-HSMT2m2
39Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,33m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,66m3
F PHƯỜNG PHÚC ĐỒNG
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT8,187100m2
2Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Theo Chương V E-HSMT65,496m3
3Lát gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT818,7m2
4Phá dỡ hè lát gạch blockTheo Chương V E-HSMT1.522,5m2
5Đệm cát vàng dày 5cmTheo Chương V E-HSMT0,3519100m3
6Cát vàng đầm chặt dày 10cm, gia cố xi măng 8%Theo Chương V E-HSMT0,024100m3
7Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT609m2
8Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT223m2
9Lát gạch vỉa hè bằng gạch block (mua mới)Theo Chương V E-HSMT94,8m2
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,5481100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,5481100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Theo Chương V E-HSMT0,5481100m3
13Phá dỡ vỉa 23*26Theo Chương V E-HSMT10,922m3
14Phá dỡ móng vỉaTheo Chương V E-HSMT7,783m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT18,705m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT18,705m3
17Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT431m2
18Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT6,665m3
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT215m
20Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT1,8403m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT2,0993m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT3,9396m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT3,9396m3
24Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT13,6321m2
25Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,8403m3
26Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,0993m3
G PHƯỜNG THẠCH BÀN
1Phá dỡ hè gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT43,2m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo Chương V E-HSMT43,2m2
3Phá dỡ hè gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT11,24m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT1,364100m2
5Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Theo Chương V E-HSMT10,912m3
6Lát gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT361,1m2
7Lát gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT43,2m2
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,134100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,134100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Theo Chương V E-HSMT0,134100m3
11Phá dỡ hè gạch blockTheo Chương V E-HSMT2.065,6m2
12Phá dỡ hè gạch BTXMTheo Chương V E-HSMT4,032m3
13Đệm cát vàng dày 5cmTheo Chương V E-HSMT0,9935100m3
14Cát vàng đầm chặt K95, gia cố XM 8%Theo Chương V E-HSMT0,0715100m3
15Đắp cát tại những vị trí sụt lúnTheo Chương V E-HSMT0,5688100m3
16Lát gạch vỉa hè gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT506,8m2
17Lát gạch vỉa hè gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT319,4m2
18Lát gạch vỉa hè gạch block (mua mới)Theo Chương V E-HSMT1.160,6m2
19Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,7839100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,7839100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,7839100m3
22Phá dỡ bó vỉa 23x26Theo Chương V E-HSMT4,5212m3
23Phá dỡ móng vỉaTheo Chương V E-HSMT3,2218m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT7,743m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT7,743m3
26Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT17,81m2
27Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,759m3
28Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT89m
29Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT4,2941m3
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT4,8984m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT9,1925m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT9,1925m3
33Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT31,8081m2
34Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,2941m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V E-HSMT4,8984m3
36Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT2,31m3
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT4,62m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT6,93m3
39Vận chuyển phế thải tiếp6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT6,93m3
40Ván khuôn móng bó gáy hèTheo Chương V E-HSMT14m2
41Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,31m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V E-HSMT4,62m3
H PHƯỜNG THƯỢNG THANH
1Phá dỡ hè terrazzoTheo Chương V E-HSMT49,3m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo Chương V E-HSMT49,3m2
3Phá dỡ hè terrazzoTheo Chương V E-HSMT8,75m3
4Phá dỡ hè gạch BTXMTheo Chương V E-HSMT63,469m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT9,547100m2
6Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Theo Chương V E-HSMT76,376m3
7Lát gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT1.129,7m2
8Lát gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT49,3m2
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,7469100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,7469100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Theo Chương V E-HSMT0,7469100m3
12Phá dỡ hè gạch blockTheo Chương V E-HSMT419,3m2
13Đệm cát vàng dày 5cmTheo Chương V E-HSMT0,1857100m3
14Cát vàng đầm chặt K95, gia cố XM 8%Theo Chương V E-HSMT0,132100m3
15Lát gạch vỉa hè gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT8,4m2
16Lát gạch vỉa hè gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT159,3m2
17Lát gạch vỉa hè gạch block (mua mới)Theo Chương V E-HSMT203,6m2
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,151100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,151100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đTheo Chương V E-HSMT0,151100m3
21Phá dỡ bó vỉaTheo Chương V E-HSMT16,002m3
22Phá dỡ móng vỉaTheo Chương V E-HSMT11,403m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT27,405m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT27,405m3
25Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT63m2
26Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT9,765m3
27Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT315m
28Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT5,6743m3
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT6,4729m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT12,1472m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT12,1472m3
32Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT42,032m2
33Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT5,6743m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V E-HSMT6,4729m3
I PHƯỜNG VIỆT HƯNG
1Phá dỡ hè gạch blockTheo Chương V E-HSMT1.006,8m2
2Đệm cát vàng dày 5cmTheo Chương V E-HSMT0,5053100m3
3Cát vàng đầm chặt dày 10cm, gia cố xi măng 8%Theo Chương V E-HSMT0,44100m3
4Đắp cát vàng tại vị trí sụt lúnTheo Chương V E-HSMT0,1276100m3
5Lát gạch vỉa hè gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT166,9m2
6Lát gạch vỉa hè gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT235,8m2
7Lát gạch vỉa hè gạch block mua mới)Theo Chương V E-HSMT604,1m2
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3625100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3625100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,3625100m3
11Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo Chương V E-HSMT0,5588m3
12Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT0,3982m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT0,957m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT0,957m3
15Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT2,21m2
16Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,341m3
17Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT11m
18Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT0,4601m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT0,5248m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT0,9849m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT0,9849m3
22Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT3,408m2
23Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,4601m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,5248m3
25Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT2,211m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT4,422m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT6,633m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT6,633m3
29Ván khuôn móng bó gáy hèTheo Chương V E-HSMT13,4m2
30Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,211m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V E-HSMT4,422m3
J PHƯỜNG GIANG BIÊN
1Phá dỡ hè gạch blockTheo Chương V E-HSMT1.635,1m2
2Đệm cát vàng dày 5cmTheo Chương V E-HSMT0,8176100m3
3Lát nền đường bằng gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT510,1m2
4Lát nền đường bằng gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT144m2
5Lát nền đường bằng gạch block (mua mới)Theo Chương V E-HSMT981,1m2
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,5887100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,5887100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,5887100m3
9Phá dỡ bó vỉaTheo Chương V E-HSMT2,9972m3
10Phá dỡ móng vỉaTheo Chương V E-HSMT2,1358m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT5,133m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT5,133m3
13Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT11,81m2
14Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,829m3
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT59m
16Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT9,5083m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT10,8465m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT20,3548m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT20,3548m3
20Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT29,76m2
21Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT9,5083m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V E-HSMT10,8465m3
K PHƯỜNG PHÚC LỢI
1Phá dỡ hè gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT28m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo Chương V E-HSMT28m2
3Phá dỡ hè gạch terazzoTheo Chương V E-HSMT3,145m3
4Lát gạch vỉa hè gạch TerrazzoTheo Chương V E-HSMT62,9m2
5Lát gạch vỉa hè gạch TerrazzoTheo Chương V E-HSMT28m2
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0455100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0455100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Theo Chương V E-HSMT0,0455100m3
9Phá dỡ hè gạch blockTheo Chương V E-HSMT275,3m2
10Đệm cát vàng dày 5cmTheo Chương V E-HSMT0,1377100m3
11Lát gạch vỉa hè gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT110,1m2
12Lát gạch vỉa hè gạch block (mua mới)Theo Chương V E-HSMT165,2m2
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0991100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0991100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Theo Chương V E-HSMT0,0991100m3
16Phá dỡ bó vỉaTheo Chương V E-HSMT2,1336m2
17Phá dỡ móng vỉaTheo Chương V E-HSMT1,5204m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT3,654m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT3,654m3
20Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT8,41m2
21Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,302m3
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT42m
23Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT0,6134m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT0,6998m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT1,3132m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT1,3132m3
27Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT4,5441m2
28Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,6134m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,6998m3
L PHƯỜNG SÀI ĐỒNG
1Phá dỡ hè terazzoTheo Chương V E-HSMT40,8m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo Chương V E-HSMT40,8m2
3Lát gạch vỉa hè gạch TerrazzoTheo Chương V E-HSMT40,8m2
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0204100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0204100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,0204100m3
7Phá dỡ hè gạch blockTheo Chương V E-HSMT71,9m2
8Đệm cát vàng dày 5cmTheo Chương V E-HSMT0,036100m3
9Lát gạch vỉa hè gạch block (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT28,8m2
10Lát gạch vỉa hè gạch block (mua mới)Theo Chương V E-HSMT43,1m2
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0259100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0259100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,0259100m3
14Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo Chương V E-HSMT0,4064m3
15Phá dỡ móng vỉaTheo Chương V E-HSMT0,2896m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT0,696m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT0,696m3
18Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT1,61m2
19Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,248m3
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT8m
21Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT0,3067m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT0,3499m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT0,6566m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT0,6566m3
25Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT2,2721m2
26Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,3067m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,3499m3
M PHƯỜNG CỰ KHỐI
1Phá dỡ hè gạch blockTheo Chương V E-HSMT429,1m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT4,291100m2
3Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Theo Chương V E-HSMT34,328m3
4Lát gạch TerrazzoTheo Chương V E-HSMT429,1m2
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2575100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2575100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,2575100m3
8Phá dỡ vỉaTheo Chương V E-HSMT1,4224m3
9Phá dỡ móng vỉaTheo Chương V E-HSMT1,0136m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT2,436m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT2,436m3
12Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT5,61m2
13Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,868m3
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT28m
15Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT2,4538m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT2,7991m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT5,2529m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT5,2529m3
19Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT7,681m2
20Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,4538m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,7991m3
N PHƯỜNG LONG BIÊN
1Phá dỡ hè gạch blockTheo Chương V E-HSMT2.025,9m2
2Phá dỡ hè gạch BTXMTheo Chương V E-HSMT29,729m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT24,505100m2
4Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Theo Chương V E-HSMT196,04m3
5Lát gạch bê tông giả đá KT 300*300Theo Chương V E-HSMT2.450,5m2
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,5128100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,5128100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT1,5128100m3
9Phá dỡ bó vỉa hè 26x23x100Theo Chương V E-HSMT22,8092m3
10Phá dỡ móng vỉaTheo Chương V E-HSMT16,2538m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT39,063m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT39,063m3
13Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V E-HSMT107,76m2
14Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT13,919m3
15Bó vỉa hè, đường bằng bê tông giả đá 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT449m
16Phá dỡ móng hố trồng câyTheo Chương V E-HSMT5,096m3
17Phá dỡ tường thành bồn câyTheo Chương V E-HSMT4,3316m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT9,4276m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT9,4276m3
20Ván khuôn lót móngTheo Chương V E-HSMT39,44m2
21Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V E-HSMT5,096m3
22Mua vỉa đá bó gốc cây, vỉa 15x10x70Theo Chương V E-HSMT392viên
23Bó vỉa đá bó gốc cây, kích thước 10x15x70cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT274,4m
24Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V E-HSMT898cấu kiện
25Phá dỡ bê tông xi măngTheo Chương V E-HSMT23,7504m3
26Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3183100m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3183100m3
28Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,3183100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT19,1437m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT134,7m2
31Sản xuất tấm đan bê tông XM vân đá KT 50*30*6Theo Chương V E-HSMT898cái
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT898cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư cầu đường+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thực hiện 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động thực hiện 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
2 Máy đầm cóc ≥2,2KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
3 Máy khoan bê tông ≥1,5KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
4 Máy trộn bê tông ≥150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
5 Máy trộn vữa ≥80L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->