Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây đoạn tuyến từ G13 - G23 (Không bao gồm G23)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004536-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây đoạn tuyến từ G13 - G23 (Không bao gồm G23)
Số hiệu KHLCNT 20201245005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 18:37:00 đến ngày 2021-11-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,972,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,040,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55916E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.380.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.760.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe
- Đặc điểm thiết bị chở cột thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị vận tải
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ben
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe
- Đặc điểm thiết bị téc chở nước, nhiên liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị từ 25-100 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
9-Đầm
- Đặc điểm thiết bị dùi
- Số lượng tối thiểu 7
10-Đàm
- Đặc điểm thiết bị bàn
- Số lượng tối thiểu 7
11-Máy
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt cốt thép
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 5
13-Biến thế
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy
- Đặc điểm thiết bị phát điện diezel
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy
- Đặc điểm thiết bị kéo bánh xích
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy
- Đặc điểm thiết bị kéo, rải dây
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy
- Đặc điểm thiết bị ép dây thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây đoạn tuyến từ G13 - G23 (Không bao gồm G23)
Đường dây 220 kV Trạm cắt Nậm Sum - Nông Cống
270 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1 có địa chỉ tại Km 9+200, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Năng lượng, có địa chỉ tại số 6 Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc – Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. 7. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 8. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất..
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.040.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng 4T46-49 (VT 78)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80,32m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT412,04kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.245,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.527,4kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.192,96kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT370,7754m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT280,0554m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20,808m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.054,489m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT984,577m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
B Móng 4T41-39 (VT 79)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT755,3111m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT707,4711m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT226,111m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT191,719m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
C Móng 4T41-39 (VT 80)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT361,8373m3
9Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
10Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT226,155m3
11Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT191,763m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
D Móng 4T41-43 (VT 81)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT47,88m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT227,6kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.900kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.318,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT584,9227m3
9Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,2m3
10Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT381,398m3
11Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT341,638m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
E Móng 4T45-45 (VT 82)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT58,6m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT352,868kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.081,24kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.971,6kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT689,064m3
9Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
10Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.024,423m3
11Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT974,655m3
13Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20,878m3
14Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT38,544m3
15Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,375m3
16Đá chèn lỗ thoát nước và đầu rãnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,375m3
17Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
F Móng 4T45-41 (VT 83)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT45,44m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT246,4kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.733,64kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.747,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT942,224m3
9Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,792m3
10Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT235,41m3
11Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT197,362m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
G Móng 4T46-39 (VT 84)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT58,32m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT354,52kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.611,32kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT262,826m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT197,786m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT297,794m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT246,202m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
H Móng 4T37-31 (VT 85)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22,84m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.329,48kg
5Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT346,72kg
6Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT350,2222kg
7Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,4467m3
8Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT391,2774m3
9Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,712m3
10Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT120,843m3
11Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,456m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT102,355m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,456m3
I Móng 4T37-31 (VT 86)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22,84m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.329,48kg
5Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT346,72kg
6Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT350,2222kg
7Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT220,7496m3
8Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT495,7568m3
9Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,712m3
10Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT65,491m3
11Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,456m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT47,003m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,456m3
J Móng 4T41-39 (VT 87)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT414,8251m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT366,9851m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,392m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
K Móng 4T46-45 (VT 88)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT70,96m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT815,808m3
9Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
10Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT62,128m3
11Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
L Móng 4T41-39 (VT 89)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT512,049m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT464,209m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,392m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
M Móng 4T46-45 (VT 90)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT70,96m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT396,9375m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,1375m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT752,4m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT690,272m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
N Móng 4T41-39 (VT 91)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT261,7007m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT213,8607m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT259,848m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,456m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT225,456m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,456m3
O Móng 4T41-39 (VT 92)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT411,1647m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT363,3247m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT338,938m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT304,546m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
P Móng 4T41-39 (VT 93)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT405,0975m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT357,2575m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT97,488m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT63,096m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
Q Móng 4T41-39 (VT 94)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT321,8388m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT273,9988m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT139,662m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,456m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT105,27m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,456m3
R Móng 4T41-39 (VT 95)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT366,7423m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT318,9023m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT569,355m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT534,963m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
S Móng 4T41-39 (VT 96)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT959,2498m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT911,4098m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,392m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
T Móng 4T46-49 (VT 97)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80,32m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT412,04kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.245,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.527,4kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT272,0193m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT181,2993m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20,808m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT620,902m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT550,99m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
U Móng 4T41-39 (VT 98)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT527,3598m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT479,5198m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT164,005m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT129,613m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
V Móng 4T37-31 (VT 99)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22,84m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.329,48kg
5Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT346,72kg
6Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT350,2222kg
7Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT282,2154m3
8Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT603,5766m3
9Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,712m3
10Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18,488m3
11Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
W Móng 4T46-53 (VT 100)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT90,48m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT397,52kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4.194kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.249,52kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.192,96kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT271,3067m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT168,7467m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24,2m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT78,36m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
X Móng 2T56-53/2T46-53 (VT 102)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT97,6m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT479,59kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.987,68kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.157,32kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.372,8kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.386,6667kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT569,3568m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT459,6768m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24,2m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5.133,864m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.424,2915m3
15San gạt đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.624,0925m3
16Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT49,7211m3
17Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT91,7928m3
18Đào đá móng kè và rãnh nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT91,7928m3
19Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,375m3
20Đá chèn lỗ thoát nước và đầu rãnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,375m3
21Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
Y Móng 4T41-43 (VT 103)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT47,88m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT227,6kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.900kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.318,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT587,2879m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT531,3279m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,2m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT334,78m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT245,85m3
14San gạt đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT49,17m3
15Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
Z Móng 4T46-45 (VT 104)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT70,96m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT577,5331m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT497,7331m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT876,282m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,456m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT573,3479m3
14San gạt đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT240,8061m3
15Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,456m3
AA Móng 4T37-31 (VT 105)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22,84m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.329,48kg
5Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT346,72kg
6Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT350,2222kg
7Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT577,5331m3
8Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT550,3331m3
9Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,712m3
10Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT587,672m3
11Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,456m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT569,184m3
13Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,4603m3
14Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT32,2344m3
15Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,375m3
16Đá chèn lỗ thoát nước và đầu rãnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,375m3
17Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,456m3
AB Móng 4T37-31 (VT 106)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22,84m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.329,48kg
5Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT346,72kg
6Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT350,2222kg
7Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT592,906m3
8Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT565,706m3
9Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,712m3
10Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT243,669m3
11Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,456m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT225,181m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,456m3
AC Móng 4T37-31 (VT 107)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22,84m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.329,48kg
5Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT346,72kg
6Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT350,2222kg
7Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT549,6514m3
8Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT522,4514m3
9Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,712m3
10Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT417,447m3
11Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT398,959m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
AD Móng 4T41-39 (VT 108)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.423,8647m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.376,0247m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT383,862m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT349,47m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
AE Móng 4T41-39 (VT 109)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT536,6129m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT488,7729m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,392m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
AF Móng 4T41-39N (VT 110)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT450,7555m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT402,9155m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT38,72m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9,12m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
AG Móng 4T41-39 (VT 111)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT508,6279m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT460,7879m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,392m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
AH Móng 4T46-45 (VT 112)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT70,96m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT609,3332m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT529,5332m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT504,746m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT442,618m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
AI Móng 4T37-39 (VT 113)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT32,16m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT178,92kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.535,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.043,16kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT346,72kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT350,2222kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT902,3039m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT863,4239m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT124,201m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT98,769m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
AJ Móng 4T41-39 (VT 114)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT732,0477m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT684,2077m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT253,952m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT219,56m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
AK Móng 4T41-39 (VT 115)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT537,0364m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT489,1964m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT206,542m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT172,15m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
AL Móng 4T41-39 (VT 116)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT149,7941m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT216,7236m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,392m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
AM Móng 4T41-39 (VT 117)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT725,3385m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT677,4985m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT141,125m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT106,733m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
AN Móng 4T41-39 (VT 118)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT551,8074m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT503,9674m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT396,919m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT362,527m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
AO Móng 4T46-53 (VT 119)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT90,48m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT397,52kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4.194kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.249,52kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.192,96kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT381,5902m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT279,0302m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24,2m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT207,412m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT129,052m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
AP Móng 4T46-45 (VT 120)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT70,96m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT715,4189m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT635,6189m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.287,396m3
12Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT727,162m3
14San gạt đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT498,106m3
AQ Móng 4T46-45 (VT 121)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT70,96m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT527,4324m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT447,6324m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT488,565m3
12Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT282,4086m3
14San gạt đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT144,0284m3
AR Móng 4T41-39 (VT 122)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT352,63m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT304,79m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT174,609m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT140,217m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
AS Móng 4T41-43 (VT 123)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT47,88m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT227,6kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.900kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.318,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT497,2909m3
9Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,2m3
10Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT461,665m3
11Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
12San gạt đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT421,905m3
AT Móng 4T41-39 (VT 124)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT802,5553m3
9Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
10Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT104,616m3
11Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
12San gạt đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT70,224m3
AU Móng 4T41-39 (VT 125)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT227,56m3
9Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
10Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT97,125m3
11Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,456m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT62,733m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,456m3
AV Móng 4T41-43 (VT 126)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT47,88m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT227,6kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.900kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.318,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT474,1953m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT418,2353m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,2m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT121,842m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT82,082m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
AW Móng 4T41-43 (VT 127)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT47,88m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT227,6kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.900kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.318,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT936,039m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT880,079m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,2m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT113,075m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT73,315m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
AX Móng 4T50-53 (VT 128)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT111,52m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT599,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.948kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.745,56kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.192,96kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT933,2199m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT809,6199m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24,2m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT648,806m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT549,406m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
AY Móng 4T41-43 (VT 129)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT47,88m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT227,6kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.900kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.318,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT558,2009m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT502,2409m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,2m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT101,536m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT61,776m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
AZ Móng 4T41-43 (VT 130)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT47,88m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT227,6kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.900kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.318,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT371,4508m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT315,4908m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,2m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT39,76m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
BA Móng 4T45-41 (VT 131)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT45,44m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT246,4kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.733,64kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.747,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT556,0302m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT503,1902m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,792m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,18m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT440,132m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
BB Móng 4T46-45 (VT 132)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT70,96m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT578,6038m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT498,8038m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT276,804m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT214,676m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
BC Móng 4T41-39 (VT 133)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT871,1137m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT823,2737m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT206,025m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171,633m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
BD Móng 4T41-39 (VT 134)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT715,9471m3
9Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
10Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT327,487m3
11Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
12San gạt đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT293,095m3
BE Móng 4T41-43 (VT 135)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT47,88m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT227,6kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.900kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.318,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT401,8828m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT345,9228m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,2m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT39,76m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
BF Móng 4T41-39 (VT 136)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT874,5991m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT826,7591m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,392m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
BG Móng 4T37-31 (VT 137)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22,84m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.329,48kg
5Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT346,72kg
6Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT350,2222kg
7Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT592,7898m3
8Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT565,5898m3
9Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,712m3
10Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT552,736m3
11San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT505,3697m3
BH Móng 4T37-31 (VT 138)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22,84m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.329,48kg
5Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT346,72kg
6Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT350,2222kg
7Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT419,2806m3
8Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT392,0806m3
9Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,712m3
10Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT157,704m3
11Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT139,216m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
BI Móng 4T46-49N (VT 139)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80,32m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT412,04kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.245,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.527,4kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT378,9799m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT288,2599m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT58,32m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT32,4m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
BJ Móng 4T41-39N (VT 140)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT364,6665m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT316,8265m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT38,72m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9,12m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
BK Móng 4T45-41 (VT 141)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT45,44m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT246,4kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.733,64kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.747,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT527,3598m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT474,5198m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,792m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT624,282m3
12Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT267,405m3
14San gạt đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT318,829m3
BL Móng 4T41-39 (VT 142)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT520,2257m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT472,3857m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,392m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
BM Móng 4T41-43 (VT 143)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT47,88m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT227,6kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.900kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.318,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT612,0979m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT556,1379m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,2m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT138,551m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT98,791m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
BN Móng 4T46-45 (VT 144)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT70,96m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT600,2089m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT520,4089m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT62,128m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
BO Móng 4T41-39 (VT 145)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
2Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt Bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT850,3953m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT802,5553m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,392m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
BP PHẦN CỘT: Khối lượng cột đã mạ kẽm (đã trừ cắt vát đục lỗ ) (Vật tư bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222B-47 (VT 78)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT37.845,2679kg
2Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 79)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16.913,1164kg
3Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 80)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16.913,1164kg
4Cột đỡ 2 mạch cao 35 m: Đ222B-35 (VT 81)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13.437,9681kg
5Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222D-51 (VT 82)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT28.303,5232kg
6Cột đỡ 2 mạch cao 35 m: Đ222C-35 (VT 83)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13.725,6858kg
7Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222A-36 (VT 84)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT26.685,0298kg
8Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222A-42 (VT 85)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15.427,9343kg
9Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222A-44 (VT 86)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17.254,0598kg
10Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 87)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23.369,0498kg
11Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222A-41 (VT 88)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT29.126,0014kg
12Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 89)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18.665,7948kg
13Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222A-51 (VT 90)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT37.675,6725kg
14Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 91)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23.369,0498kg
15Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 92)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18.665,7948kg
16Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 93)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18.665,7948kg
17Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 94)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18.665,7948kg
18Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 95)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18.665,7948kg
19Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 96)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23.369,0498kg
20Cột néo 2 mạch cao 42 m: NĐP222A-42 (VT 97)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT52.072,6154kg
21Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 98)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18.665,7948kg
22Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222A-51 (VT 99)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT21.190,3536kg
23Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222B-41 (VT 100)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT32.424,949kg
24Cột néo 2 mạch cao 65 m: N222C-65 (VT 102)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT88.136,1267kg
25Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 103)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14.898,6298kg
26Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222A-47 (VT 104)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34.113,3271kg
27Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222A-51 (VT 105)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT21.190,3536kg
28Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222A-51 (VT 106)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT21.190,3536kg
29Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222A-42 (VT 107)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15.427,9343kg
30Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 108)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14.898,6298kg
31Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222B-48 (VT 109)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20.630,0103kg
32Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222B-48 (VT 110)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20.630,0103kg
33Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222B-48 (VT 111)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20.630,0103kg
34Cột néo 2 mạch cao 32 m: N222A-32 (VT 112)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23.156,9276kg
35Cột đỡ 2 mạch cao 33 m: Đ222B-33 (VT 113)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12.085,8794kg
36Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 114)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18.665,7948kg
37Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222B-48 (VT 115)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20.630,0103kg
38Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 116)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14.898,6298kg
39Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 117)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18.665,7948kg
40Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 118)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23.369,0498kg
41Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222B-41 (VT 119)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT32.424,949kg
42Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222A-41 (VT 120)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT29.126,0014kg
43Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222A-41 (VT 121)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT29.126,0014kg
44Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 122)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14.898,6298kg
45Cột đỡ 2 mạch cao 35 m: Đ222B-35 (VT 123)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13.437,9681kg
46Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 124)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14.898,6298kg
47Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 125)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18.665,7948kg
48Cột đỡ 2 mạch cao 35 m: Đ222B-35 (VT 126)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13.437,9681kg
49Cột đỡ 2 mạch cao 35 m: Đ222B-35 (VT 127)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13.437,9681kg
50Cột néo 2 mạch cao 32 m: N222B-32 (VT 128)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25.219,3481kg
51Cột đỡ 2 mạch cao 35 m: Đ222B-35 (VT 129)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13.437,9681kg
52Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 130)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14.898,6298kg
53Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 131)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23.369,0498kg
54Cột néo 2 mạch cao 32 m: N222A-32 (VT 132)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23.156,9276kg
55Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 133)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16.913,1164kg
56Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222B-48 (VT 134)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20.630,0103kg
57Cột đỡ 2 mạch cao 35 m: Đ222B-35 (VT 135)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13.437,9681kg
58Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 136)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14.898,6298kg
59Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222A-48 (VT 137)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18.769,3013kg
60Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222A-44 (VT 138)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17.254,0598kg
61Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222A-36 (VT 139)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT26.685,0298kg
62Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 140)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14.898,6298kg
63Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222C-38 (VT 141)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14.802,9242kg
64Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 142)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16.913,1164kg
65Cột đỡ 2 mạch cao 35 m: Đ222B-35 (VT 143)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13.437,9681kg
66Cột néo 2 mạch cao 32 m: N222A-32 (VT 144)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23.156,9276kg
67Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222B-48 (VT 145)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20.630,0103kg
BQ BIỂN SỐ VÀ BIỂN BÁO (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Cung cấp và lắp đặt Biển số trụXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT67Cái
2Cung cấp và lắp đặt Bảng phân mạch và tên đường dâyXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT67Cái
3Cung cấp và lắp đặt Bảng nguy hiểmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT67Cái
BR BIỂN BÁO VƯỢT ĐƯỜNG GIAO THÔNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt: 2 vị trí)
1Sản xuất cột báo hiệu (Cao 4,7m, fi 100)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cột
2Sản xuất biển báo hiệu đường 239Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,5m2
3Sản xuất biển báo hiệu đường 509Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,5m2
4Lắp đặt cột báo hiệu (cao 4.7m, fi 100)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
5Lắp đặt biển báo hiệu 239Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
6Lắp đặt biển báo hiệu 509Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
BT Tiếp địa RS4-2 (VT 78)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
BU Tiếp địa RS4-2 (VT 79)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
BV Tiếp địa RS4-2 (VT 80)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
BW Tiếp địa RS4-2 (VT 81)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
BX Tiếp địa RS4-2 (VT 82)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
BY Tiếp địa RS4-2 (VT 83)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
BZ Tiếp địa RS4-2 (VT 84)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CA Tiếp địa RS4S-1 (VT 85)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
CB Tiếp địa RS4-G2 (VT 86)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính x chiều sâu = 0,1mx10m)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
CC Tiếp địa RS4-2 (VT 87)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CD Tiếp địa RS4-2 (VT 88)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CE Tiếp địa RS4-2 (VT 89)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CF Tiếp địa RS4S (VT 90)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
5Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.333kg
CG Tiếp địa RS4-G2 (VT 91)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính x chiều sâu = 0,1mx10m)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
CH Tiếp địa RS4-2 (VT 92)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CI Tiếp địa RS4-2 (VT 93)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CJ Tiếp địa RS4-G2 (VT 94)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính x chiều sâu = 0,1mx10m)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
CK Tiếp địa RS4-2 (VT 95)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CL Tiếp địa RS4-2 (VT 96)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CM Tiếp địa RS4-1 (VT 97)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
CN Tiếp địa RS4-2 (VT 98)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CO Tiếp địa RS4-2 (VT 99)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CP Tiếp địa RS4-2 (VT 100)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CQ Tiếp địa RS4-2 (VT 102)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CR Tiếp địa RS4-2 (VT 103)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CS Tiếp địa RS4-G2 (VT 104)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính x chiều sâu = 0,1mx10m)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
CT Tiếp địa RS4-G1 (VT 105)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT164,4kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính x chiều sâu = 0,1mx5m)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40m
CU Tiếp địa RS4-G2 (VT 106)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính x chiều sâu = 0,1mx10m)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
CV Tiếp địa RS4-2 (VT 107)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CW Tiếp địa RS4-2 (VT 108)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CX Tiếp địa RS4-2 (VT 109)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CY Tiếp địa RS4-1 (VT 110)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
CZ Tiếp địa RS4-2 (VT 111)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DA Tiếp địa RS4-2 (VT 112)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DB Tiếp địa RS4-2 (VT 113)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DC Tiếp địa RS4-2 (VT 114)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DD Tiếp địa RS4-2 (VT 115)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DE Tiếp địa RS4-2 (VT 116)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DF Tiếp địa RS4-2 (VT 117)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DG Tiếp địa RS4-2 (VT 118)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DH Tiếp địa RS4-2 (VT 119)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DI Tiếp địa RS4-2 (VT 120)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DJ Tiếp địa RS4S (VT 121)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
5Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.333kg
DK Tiếp địa RS4-2 (VT 122)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DL Tiếp địa RS4-2 (VT 123)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DM Tiếp địa RS4-2 (VT 124)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DN Tiếp địa RS4-G2 (VT 125)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính x chiều sâu = 0,1mx10m)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
DO Tiếp địa RS4-2 (VT 126)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DP Tiếp địa RS4-2 (VT 127)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DQ Tiếp địa RS4-2 (VT 128)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DR Tiếp địa RS4-2 (VT 129)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DS Tiếp địa RS4-2 (VT 130)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DT Tiếp địa RS4-2 (VT 131)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DU Tiếp địa RS4-2 (VT 132)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DV Tiếp địa RS4-2 (VT 133)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DW Tiếp địa RS4-2 (VT 134)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DX Tiếp địa RS4-2 (VT 135)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DY Tiếp địa RS4-2 (VT 136)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DZ Tiếp địa RS4-G1 (VT 137)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT164,4kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính x chiều sâu = 0,1mx5m)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40m
EA Tiếp địa RS4-2 (VT 138)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EB Tiếp địa RS2 (VT 139)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
EC Tiếp địa RS2 (VT 140)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
ED Tiếp địa RS4-2 (VT 141)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EE Tiếp địa RS4-1 (VT 142)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
EF Tiếp địa RS4-2 (VT 143)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EG Tiếp địa RS4-2 (VT 144)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EH Tiếp địa RS4-2 (VT 145)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EI KÉO RẢI CĂNG DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Kéo cáp nhôm lõi thép ACSR-330/43Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.338,714km
2Kéo dây chống sét TK70Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.28,23km
3Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ĐL-7Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.98Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-7BXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.42Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-12Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.90Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-12BXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.12Chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-16Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.6Chuỗi
8Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-7Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.72Chuỗi
9Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐK-12Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.24Chuỗi
10Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐK-7Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.60Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-16Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.192Chuỗi
12Chuỗi cách điện néo dây dẫn NĐP-7Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.4Chuỗi
13Chuỗi néo dây chống sét NSXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.32Chuỗi
14Chuỗi đỡ dây chống sét ĐSXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.51Chuỗi
15Tạ bù TB50Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.6Cái
16Tạ bù TB250Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.12Cái
17Tạ bù TB300Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.24Cái
18Tạ bù TB400Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.6Cái
19Tạ bù TB500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.6Cái
20Chống sét van CSVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.15Bộ
21Khung định vị cho dây dẫn KĐVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.2.646Cái
22Khung định vị cho dây dẫn lèo KĐVLXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.294Cái
23Chống rung cho dây dẫn CRddXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.2.808Quả
24Chống rung cho dây chống sét CRdcsXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.234Quả
25ống nối dây dẫn ONddXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.172,7437ống
26ống nối dây chống sét ONdcsXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.14,3953ống
27ống vá dây dẫn OvddXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.34,5487ống
28Ông vá dây chống sét OVdcsXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.2,8791ống
EJ KÉO RẢI CĂNG CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) (G12A-G22 do hộp nối được bố trí tại G22)
1Dây cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.28,238km
2Khóa néo cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.30Cái
3Khóa đỡ cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.50Cái
4Khóa lèo cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.21Cái
5Kẹp cáp quang trên cộtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.144Cái
6Chống rung cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.226Cái
7Ru lô cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.6Cuộn
8Lắp và hàn nối hộp nối OPGW70/OPGW70Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.6Hộp
9Giá đỡ hộp cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.6Cái
EK PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT67vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang trong nhà hở ở độ cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6sợi cáp
3Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10m (sau lắp đặt)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6sợi cáp
4Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1hthống
5Thí nghiệm Chống sét van 220kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15bộ
EL NỐI ĐẤT CÁC KẾT CẤU KIM LOẠI TRONG VÀ NGOÀI HÀNH LANG TUYẾN (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt kết cấu nối đất cho mái lợp; khung nhà; cột; dầm xà; vách tường bao bằng kim loại; hàng rào; khung cửa; hoa sắt bằng kim loại; cổng sắt; bồn nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.397bộ
2Lắp đặt kết cấu nối đất cho ăng ten tiviXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.51bộ
3Lắp đặt kết cấu nối đất cho dây phơi bằng kim loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.54bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55916E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.380.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.760.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột thép2
2 Ô tô vận tải4
3 Ô tô ben4
4 Xe téc chở nước, nhiên liệu2
5 Cần cẩu từ 25-100 tấn2
6 Máy ủi3
7 Máy đào3
8 Máy trộn bê tông6
9 Đầm dùi7
10 Đàm bàn7
11 Máy uốn cắt cốt thép3
12 Máy hàn điện5
13 Biến thế hàn5
14 Máy phát điện diezel2
15 Máy bơm nước2
16 Máy kéo bánh xích4
17 Máy kéo, rải dây2
18 Máy ép dây thủy lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->