Gói thầu: Gói thầu số 2- CĐ: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp, Hệ thống đường dây dẫn điện đến các máy phun sương cao áp khu vực bãi thải Bàng Nâu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2- CĐ: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp, Hệ thống đường dây dẫn điện đến các máy phun sương cao áp khu vực bãi thải Bàng Nâu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Công ty CP than Cao Sơn-TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 18:23:00 đến ngày 2021-11-05 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,385,002,433 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6155E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Tương tự về bản chất: hợp đồng xây lắp có cả lắp đặt trạm biến áp và đường dây tải điện trên không có điện áp ≤ 35kV.- Tương tự về quy mô công việc:+ Hợp đồng tương tự có giá trị: ≥ 3,77 tỷ đồng.+ Số lượng: 01 hợp đồng + Loại công trình: Công trình công nghiệp. +Cấp công trình: Cấp III.Nhà thầu phải chứng minh kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: - Hợp đồng thi công; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý Hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành>80% khối lượng công việc; - Hình thức: Tất cả các tài liệu trên đều phải được chứng thực nếu là bản chụp.+HóađơnGTGT:Saoybản chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng ít nhất 5 năm, đã chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình tương tự,+ có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,+ có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ,+ có văn bằng hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có bằng đại học và các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;- Có bản sao được chứng thực hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng tối thiểu: 04 người, đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 năm, đã thi công 01 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát, có văn bằng hoặc giấy chứng nhận huấn luyện người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ 02 Kỹ sư điện: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 năm, đã thi công 01 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát;+ 01 Kỹ sư trắc địa: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 năm, đã thi công 01 công trình tương tự;- Có bằng đại học và các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với các chuyên ngành nêu trên và tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;- Có bản sao được chứng thực hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật tối thiểu: 15 người(trong đó có 03 thợ nề, 05 thợ cơ khí, 07 thợ điện) có danh sách chứng chỉ, bằng nghề được chứng thực kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình, toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình, toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mê gôm mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2- CĐ: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp, Hệ thống đường dây dẫn điện đến các máy phun sương cao áp khu vực bãi thải Bàng Nâu Dự án đầu tư Trạm biến áp, hệ thống đường dây dẫn điện đến các máy phun sương cao áp khu vực bãi thải Bàng Nâu 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Công ty CP than Cao Sơn-TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan: Thuyết minh, mô tả đặc tính kỹ thuật chủ yếu của hàng hóa, catalogue và một trong số các tải liệu sau: - Trường hợp hàng hóa chào thầu do nhà thầu sản xuất, chế tạo trong nước thì phải cung cấp tài liệu (Bản sao chứng thực) chứng minh bản quyền, sở hữu sản phẩm. - Trường hợp hàng hóa chào thầu được sản xuất, chế tạo trong nước thì phải cung cấp tài liệu (bản sao) chứng minh bản quyền, sở hữu sản phẩm của nhà sản xuất. Đồng thời phải có (Bản sao chứng thực) Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa hiện tại hoặc tài liệu chúng minh hàng hóa chào thầu đã thuộc sở hữu của nhà thầu (có thể là hợp đồng mua bán, hóa đơn GTGT...) - Trường hợp hàng hóa chào thầu là hàng hóa nhập khẩu: + Nếu hàng hóa đã có sẵn ở Việt Nam và nhà thầu đã là chủ sở hữu thì phải cung cấp tài liệu (Bản sao chứng thực) một trong các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng lô hàng: chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc hồ sơ nhập khẩu hoặc chứng nhận chất lượng, số lượng của nhà sản xuất CQ). + Nếu hàng hóa đã có sẵn ở Việt Nam nhưng chưa thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu (Bản sao) một trong các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng lô hàng: chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc hồ sơ nhập khẩu hoặc chứng nhận chất lượng, số lượng của nhà sản xuất CQ). Đồng thời phải có Bản sao chứng thực Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa hiện tại. + Nếu hàng hóa chưa có sẵn ở Việt Nam (chưa được nhập khẩu) thì phải cung cấp tài liệu (bản sao công chứng) nhằm chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu, có thể là Giấy phép bán hàng/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác/ hãng/ đại lý được ủy quyền chính hãng hoặc cam kết của nhà sản xuất trong việc bảo hành/hoặc cung cấp phụ tùng vật tư thay thế... Trường hợp nhà thầu không có các tài liệu này thì phải bổ sung theo yêu cầu trong quá trình Bên mời thầu đánh giá HSMT và chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Than Cao Sơn – TKV, địa chỉ:
Phường Cẩm Sơn, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033 862337 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Quốc Việt Giám Đốc Công ty cổ phần than Cao Sơn-TKV; Địa chỉ: Phường Cẩm Sơn, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 862337, Fax: 02033 863945; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐM - Công ty cổ phần than Cao Sơn-TKV; Địa chỉ: Phường Cẩm Sơn, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 862337, Fax: 02033 863945. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần than Cao Sơn-TKV; địa chỉ: Phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 862337, Fax: 02033 863945 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị | |||
| 1 | Trạm biến áp di động trọn bộ, 6/0,4KV-630KVA (Trạm kiểu kios, không bao gồm xây bệ móng) - Máy biến áp 630 kVA-6/0,4kV: 1 máy - Cầu dao cách ly 6kV: 1 cái - Chống sét van 6kV: 1 cái - Áp tô mát tổng 3P MCCB-25kA-1200A: 1 cái - Áp tô mát nhánh 3P MCCB-25kA-250A: 4 cái - Áp tô mát nhánh 3P MCCB-25kA-100A: 1 cái - Ampemeter 1000/5 thang đo (0-3000A): 3 cái - Biến dòng 1000/5A: 6 cái - Vokmeter 0-500V: 1 cái - Chống sét hạ áp: 3 cái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trạm |
| 2 | Trạm biến áp 320 kVA-6/0,4kV (trọn bộ bao gồm máy, cột đỡ, xà trạm…)- Máy biến áp 320 kVA-6/0,4kV: 1 máy- Cột BTCTL 12C: 2 cột- Đầu cốt đồng các loại: 14 bộ- Đầu cáp khô: 01 bộ- Xà lắp, giá đỡ các loại, ghế, thang treo: 860kg- Thanh đồng mềm: 30m- Cáp đồng bọc nhựa các loại: 40m- Hệ thống tiếp địa: 380kg- Cách điện 6kV cả ty mạ: 21 quả- Cầu chi tự rơi 6kV-13A -12kA-1s: 1 bộ- Chống sét van ô xít kim loại 9kV: 01 bộ - Cầu dao phụ tải 6kV-400A-20kA/s: 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trạm |
| 3 | Tủ điện hạ áp TĐ-0,69KV (trọn bộ)Vỏ tủ: Kích thước: 1600x1200x500xT1.5mmSơn tĩnh điện, loại trong nhà, 1 lớp cánh.Aptomat 3P-MCCB: Iđm=630 ABiến dòng điện: Điện áp Uđm=690 V, 500ABiến dòng điện: Điện áp Uđm=690 V, 100ARole bảo vệ dòng rò mạng điện trung tính cách ly Uđm=660 V, Is= 30mABiến dòng điện 600/5A, 690VChống sét van hạ thế 500VVôn kế 0-500VAmpe kế 600/5ACông tơ vô công 3 phaCông tơ hữu công 3 phaĐèn báo pha kèm cầu chì 250V-10AHộp chuyển mạch vôn kếHệ thống thanh cái và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC-6 kV 3x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC-6 kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| B | Đường dây 6kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC-7,2kV 3x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.900 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.300 | m |
| 4 | Sứ đứng trung thế VĐH-15KV + chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | quả |
| 5 | Kẹp cáp nhôm KNO-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | cái |
| 6 | Đầu cáp co ngót nguội 6kV ngoài trời tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Cột thép H=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 8 | Chống sét van 6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cầu dao cách ly 3 pha CD-6kV/630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà léo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | Cấp điện cho máy phun sương | |||
| 1 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x70+1x35, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 2 | Bơm cấp nước vào bể cho các máy phun sương (bao gồm tủ điều khiển và dây cáp điện cáp nguồn kèm theo):- Cột áp: 87-54 m; Lưu lượng: 50-80 m3/h- Động cơ: Công suất: 22 Kw- 380/50Hz. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa, thép mạ kẽm Ero BSP ASSM10: 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 4 | Cáp tiếp địa EKV1+0,25 dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Bảng tiếp địa gắn nhanh với 1 đầu nối hình cầu D25-EAP 25 SIT US OL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tay nối cáp tiếp địa KKH 25 HG gắn trên quả cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| D | Lắp đặt thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Tương tự về bản chất: hợp đồng xây lắp có cả lắp đặt trạm biến áp và đường dây tải điện trên không có điện áp ≤ 35kV.- Tương tự về quy mô công việc:+ Hợp đồng tương tự có giá trị: ≥ 3,77 tỷ đồng.+ Số lượng: 01 hợp đồng + Loại công trình: Công trình công nghiệp. +Cấp công trình: Cấp III.Nhà thầu phải chứng minh kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: - Hợp đồng thi công; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý Hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành>80% khối lượng công việc; - Hình thức: Tất cả các tài liệu trên đều phải được chứng thực nếu là bản chụp.+HóađơnGTGT:Saoybản chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư điện, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng ít nhất 5 năm, đã chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình tương tự,+ có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,+ có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ,+ có văn bằng hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có bằng đại học và các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;- Có bản sao được chứng thực hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | - Số lượng tối thiểu: 04 người, đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 năm, đã thi công 01 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát, có văn bằng hoặc giấy chứng nhận huấn luyện người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ 02 Kỹ sư điện: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 năm, đã thi công 01 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát;+ 01 Kỹ sư trắc địa: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 năm, đã thi công 01 công trình tương tự;- Có bằng đại học và các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với các chuyên ngành nêu trên và tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;- Có bản sao được chứng thực hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Công nhân kỹ thuật tối thiểu: 15 người(trong đó có 03 thợ nề, 05 thợ cơ khí, 07 thợ điện) có danh sách chứng chỉ, bằng nghề được chứng thực kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥ 10T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy thủy bình, toàn đạc | Máy thủy bình, toàn đạc | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 14kW | 2 |
| 7 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Máy đo điện trở tiếp xúc | 1 |
| 10 | Mê gôm mét | Mê gôm mét | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 2 |
| 12 | Máy đầm đất | cầm tay ≥70kg | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | ≥23 kW | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi