Gói thầu: Gói thầu số 1. Xây lắp Cống Xóm Gió

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211071105-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1. Xây lắp Cống Xóm Gió
Số hiệu KHLCNT 20211056487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách thị xã năm 2021 (ngân sách thị xã đối ứng 40%; ngân sách tỉnh hỗ trợ 60%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 09:37:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,251,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.755E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV phải có thi công cống hộp BTCT. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.139.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.828.417.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Xây dựng công trình thủy. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc xây dựng công trình thủy. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc xây dựng công trình thủy. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 4,0/7 và 10 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3,5/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 15 công nhân nề, 05 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dùng để định vị và đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Sà lan. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 200T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đóng cọc chạy trên ray. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa: 1,2T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa rung. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 170 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 25T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1. Xây lắp Cống Xóm Gió
Cống Xóm Gió (Đông kênh Mỹ Long - Bà Kỳ), xã Tân Hội
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn dự phòng ngân sách thị xã năm 2021 (ngân sách thị xã đối ứng 40%; ngân sách tỉnh hỗ trợ 60%)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 52, Đường Hồ Hải Nghĩa, khu 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khánh Như, địa chỉ: Số 517 Ấp Tân Tỉnh, xã Tân Mỹ Chánh, tp Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Tư vấn thẩm định TKBVTC&DT: Phòng Kinh tế thị xã Cai Lậy, địa chỉ: QL1A, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. - Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tình Tiền Giang. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Cai Lậy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 52, Đường Hồ Hải Nghĩa, khu 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Bản sao được chứng thực hóa đơn GTGT các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020 để đối chiếu doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tình Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,08100m cọc
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,18m3
3Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2718100m3
4Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2718100m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT119,051100m
6Đắp cát phủ đầu cừ dày 15cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,58m3
7Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,86100m
8Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,82100m
9Cừ Larsen III (Kvl=1,17%*6+3,5%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7462tấn
10Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,595100m
11Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất: NC&MTC*0,75)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,245100m
12Thép hình làm cọc (Kvl=1,17%*6+3,5%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2109tấn
13Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,595100m cọc
14Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,86100m cọc
15Sản xuất hệ khung dànĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,32tấn
16Thép hình (Kvl=1,5%*6+5%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,399tấn
17Thép hình (Kvl=1,5%*6+5%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0575tấn
18Thép hình L(75x75x9)mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0084tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,32tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,32tấn
21Đắp bao tải cát (theo QĐ 2962/BNN-XD ngày 06/07/2021 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thônĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,6m3
22Rải vải bạt chống thấmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,04100m2
23Đào phá đê quay, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,156100m3
24Đóng cọc bạch đàn L=8m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Đoạn ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,1100m
25Đóng cọc bạch đàn L=8m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Đoạn không ngập đất: NC& MTC *0,75)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,04100m
26Đắp bao tải cát (theo QĐ 2962/BNN-XD ngày 06/07/2021 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thônĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,6m3
27Thép neo D8mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,7Kg
28Cọc bạch đàn L=8m (thanh nẹp ngang)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32m3
29Rải vải bạt chống thấmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,482100m2
30Đào phá đê quay, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,338100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,338100m3
32Đào, bóc hữu cơ bằng thủ côngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,04m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,4429100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,4429100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,6052100m3
36Đắp đất công trình bằng máy đào 0,8m3 và máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) (theo QĐ 2962)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,996100m3
37Đóng cọc ván thép (cọc hình Z dày 8mm) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (Phần ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,24100m
38Cừ thép hình Z dày 8mm (Kvl=1)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,9528tấn
39Gia công cừ hình Z dày 8mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,9528tấn
40Đóng cọc định vị thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (Phần ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,476100m
41Đóng cọc định vị thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (Phần không ngập đất: NC&MTC*0,75)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,784100m
42Thép hình làm cọcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6301tấn
43Đóng cọc dẫn thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (Phần ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7100m
44Đóng cọc dẫn thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (Phần không ngập đất NC & MTC*0,75)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,78100m
45Thép hình làm cọc dẫnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,071tấn
46Nhổ cọc thép hình, cọc dẫn bằng cần cẩu 25T, dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,484100m cọc
47Sản xuất hệ khung dànĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,962tấn
48Thép hình (Kvl=1,5%+5%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5825tấn
49Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,962tấn
50Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,962tấn
51Bê tông thương phẩm, bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Máy bơm BT tự hành)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,76m3
52Bê tông thương phẩm, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m (Máy bơm BT tự hành)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,43m3
53Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,84m3
54Ván khuôn thép, ván khuôn tườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4545100m2
55Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáyĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2608100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép D12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3631tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép D14mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2743tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép D16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3467tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,291tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6728tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6117tấn
62Bê tông thương phẩm, bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm ((Máy bơm BT tự hành)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,8m3
63Bê tông thương phẩm, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m (Máy bơm BT tự hành)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70,81m3
64Bê tông thương phẩm, bê tông bản mặt cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Máy bơm BT tự hành)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,97m3
65Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6m3
66Ván khuôn thép, ván khuôn tườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,957100m2
67Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáyĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2027100m2
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn bản mặt cầuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0333100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép D12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5884tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép D16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9622tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5232tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D14mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4947tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2118tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D18mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1279tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D28mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0725tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 8mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1684tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép D12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2688tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2098tấn
79Bê tông thương phẩm, bê tông bản dẫn, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,1m3
80Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,55m3
81Ván khuôn thép, ván khuôn bản dẫn, gối đỡĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0187100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép D16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4748tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép D12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3364tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép D16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5805tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép D25mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1387tấn
86Chèn bao tải nhựa đườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5m2
87Sản xuất kết cấu lan can mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3039tấn
88Thép ống D114, dày 4,2mm, mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0978tấn
89Thép ống D90, dày 3,2mm, mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0589tấn
90Thép hìnhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1086tấn
91Thép tấmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0314tấn
92Mạ kẽm thép hình, thép tấmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3039tấn
93Bu lông U, M20x650Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
94Lắp dựng lan can sắtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,25m2
95Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,25m3
96Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,92m3
97Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,29m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0691tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4404tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 30mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1398tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1737tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1246tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5098tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1102tấn
105Ván khuôn thép, ván khuôn cộtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0416100m2
106Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0509100m2
107Ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0173100m2
108Sản xuất kết cấu lan can mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4359tấn
109Thép hìnhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7887tấn
110Thép ống D60, dày 2,0mm, mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0285tấn
111Thép ống D42, dày 1,8mm, mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1496tấn
112Thép ống D27, dày 1,8mm, mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,181tấn
113Thép tấmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0882tấn
114Bulong M14Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32Bộ
115Mạ kẽm thép hình, thép tấmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4359tấn
116Lắp dựng lan can sắtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,82m2
117Gia công các kết cấu thép (khe cửa + khe phai)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0193tấn
118Lắp đặt kết cấu thép (khe phai + khe cửa)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0193tấn
119Tôn 5mm- SS400Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56,55kg
120Tôn 6mm- SUS 304:Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT842,01kg
121Thép hình L50x50x5-SS400Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,39kg
122Thép hình I50x75x75-SS400Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT94,36kg
123Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15rọ
124Thảm đá, loại thảm 6x2x0,3 m trên cạnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10Thảm
125Rải vải địa kỹ thuật, R>=24KN/mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5100m2
126Đóng cừ tràm L=4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,857100m
127Bê tông tấm lát dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,65m3
128Vữa lót, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT47,08m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm lát, đường kính cốt thép D10mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3309tấn
130Ván khuôn thép, ván khuôn tấm látĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1152100m2
131Bê tông dầm chắn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,55m3
132Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
133Bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8m3
134Bê tông chèn cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1m3
135Vữa lót chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11m2
136Sơn cọc tiêuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,8m2
137Bê tông thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,2m3
138Trải tấm nilon lót tránh mất nước bê tôngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7598100m2
139Trải đá cấp phối loại 1Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2628100m3
140Đào bóc lớp hữu cơ 20cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,9100m3
141Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,012100m3
142Đắp đất công trình bằng máy đào 0,8m3 và máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (theo QĐ 2962)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5918100m3
143Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm BTLT lát mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,7m3
144Bê tông đổ bù, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2m3
145Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
146Ván khuôn thép, ván khuôn dầm chặnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2587100m2
147Ván khuôn thép, ván khuôn tấm látĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2688100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0889tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1729tấn
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm BTLT lát mái , đường kính D10mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3936tấn
151Tôn luôn sóng (đơn nguyên 3000x310x3)mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,16m
152Cột U (160x160x5x1200)mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10Cái
153Điệm U (160x160x5x310)mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10Cái
154Bulong M16x36Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80Bộ
155Bulong M20x360Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
156Tiêu phản quangĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10Cái
157Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,011m2
158Bê tông chèn móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,56m3
159Bê tông chèn hốc móng cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,25m3
160Vữa lót, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2m2
161Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m2
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0028tấn
163Thép tấmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0077tấn
164Bulong M10Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20bộ
165Mốc đồngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,75Kg
166Đóng cừ tràm L=3,0m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,27100m
167Bê tông đổ sau, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,15m3
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3m2
B THIẾT BỊ
1Cửa cống composite và máy đóng mở V7Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Được tính bằng 5% chi phí xây dựng (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu))Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.755E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV phải có thi công cống hộp BTCT. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.139.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.828.417.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Xây dựng công trình thủy. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc xây dựng công trình thủy. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc xây dựng công trình thủy. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.33
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.33
5 Công nhân kỹ thuật 20 10 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 4,0/7 và 10 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3,5/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 15 công nhân nề, 05 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất ≥ 5kW1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất: 1,5kW1
3 Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê Trọng lượng: 70kg1
4 Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Dung tích gầu ≥ 0,8m31
5 Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê Công suất: 23kW3
6 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Dùng để định vị và đo đạc1
7 Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Công suất: 110CV1
8 Máy lu bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Trọng lượng tĩnh: 10T1
9 Ô tô tự đổ. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Trọng tải: 5T 1
10 Sà lan. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Trọng tải: 200T1
11 Máy đóng cọc chạy trên ray. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Trọng lượng đầu búa: 1,2T1
12 Búa rung. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Công suất: 170 kW1
13 Cần cẩu bánh xích Sức nâng: 25T 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->