Gói thầu: Gói thầu số 1. Xây lắp Cống Xóm Gió
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1. Xây lắp Cống Xóm Gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách thị xã năm 2021 (ngân sách thị xã đối ứng 40%; ngân sách tỉnh hỗ trợ 60%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 09:37:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,251,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.755E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV phải có thi công cống hộp BTCT. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.139.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.828.417.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Xây dựng công trình thủy. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc xây dựng công trình thủy. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc xây dựng công trình thủy. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 4,0/7 và 10 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3,5/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 15 công nhân nề, 05 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để định vị và đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Sà lan. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cọc chạy trên ray. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa: 1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa rung. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 170 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1. Xây lắp Cống Xóm Gió Cống Xóm Gió (Đông kênh Mỹ Long - Bà Kỳ), xã Tân Hội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn dự phòng ngân sách thị xã năm 2021 (ngân sách thị xã đối ứng 40%; ngân sách tỉnh hỗ trợ 60%) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Bản sao được chứng thực hóa đơn GTGT các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020 để đối chiếu doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tình Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,08 | 100m cọc |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,18 | m3 |
| 3 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2718 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2718 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 119,051 | 100m |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 15cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,58 | m3 |
| 7 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,86 | 100m |
| 8 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 9 | Cừ Larsen III (Kvl=1,17%*6+3,5%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7462 | tấn |
| 10 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,595 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất: NC&MTC*0,75) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,245 | 100m |
| 12 | Thép hình làm cọc (Kvl=1,17%*6+3,5%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2109 | tấn |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,595 | 100m cọc |
| 14 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,86 | 100m cọc |
| 15 | Sản xuất hệ khung dàn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,32 | tấn |
| 16 | Thép hình (Kvl=1,5%*6+5%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 17 | Thép hình (Kvl=1,5%*6+5%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 18 | Thép hình L(75x75x9)mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,32 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,32 | tấn |
| 21 | Đắp bao tải cát (theo QĐ 2962/BNN-XD ngày 06/07/2021 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 22 | Rải vải bạt chống thấm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 23 | Đào phá đê quay, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc bạch đàn L=8m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Đoạn ngập đất) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,1 | 100m |
| 25 | Đóng cọc bạch đàn L=8m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Đoạn không ngập đất: NC& MTC *0,75) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,04 | 100m |
| 26 | Đắp bao tải cát (theo QĐ 2962/BNN-XD ngày 06/07/2021 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,6 | m3 |
| 27 | Thép neo D8mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,7 | Kg |
| 28 | Cọc bạch đàn L=8m (thanh nẹp ngang) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m3 |
| 29 | Rải vải bạt chống thấm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 30 | Đào phá đê quay, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,338 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,338 | 100m3 |
| 32 | Đào, bóc hữu cơ bằng thủ công | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,04 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,4429 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,4429 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6052 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đào 0,8m3 và máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) (theo QĐ 2962) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,996 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc ván thép (cọc hình Z dày 8mm) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (Phần ngập đất) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,24 | 100m |
| 38 | Cừ thép hình Z dày 8mm (Kvl=1) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,9528 | tấn |
| 39 | Gia công cừ hình Z dày 8mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,9528 | tấn |
| 40 | Đóng cọc định vị thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (Phần ngập đất) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,476 | 100m |
| 41 | Đóng cọc định vị thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (Phần không ngập đất: NC&MTC*0,75) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,784 | 100m |
| 42 | Thép hình làm cọc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6301 | tấn |
| 43 | Đóng cọc dẫn thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (Phần ngập đất) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 44 | Đóng cọc dẫn thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (Phần không ngập đất NC & MTC*0,75) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,78 | 100m |
| 45 | Thép hình làm cọc dẫn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,071 | tấn |
| 46 | Nhổ cọc thép hình, cọc dẫn bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,484 | 100m cọc |
| 47 | Sản xuất hệ khung dàn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,962 | tấn |
| 48 | Thép hình (Kvl=1,5%+5%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5825 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,962 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,962 | tấn |
| 51 | Bê tông thương phẩm, bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Máy bơm BT tự hành) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,76 | m3 |
| 52 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m (Máy bơm BT tự hành) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,43 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4545 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2608 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép D12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3631 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép D14mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2743 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép D16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3467 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,291 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6728 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6117 | tấn |
| 62 | Bê tông thương phẩm, bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm ((Máy bơm BT tự hành) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,8 | m3 |
| 63 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m (Máy bơm BT tự hành) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70,81 | m3 |
| 64 | Bê tông thương phẩm, bê tông bản mặt cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Máy bơm BT tự hành) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,97 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,957 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2027 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn bản mặt cầu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0333 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép D12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5884 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép D16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9622 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5232 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D14mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4947 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2118 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D18mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1279 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D28mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 8mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1684 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép D12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2688 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2098 | tấn |
| 79 | Bê tông thương phẩm, bê tông bản dẫn, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,1 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,55 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản dẫn, gối đỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép D16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4748 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép D12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3364 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép D16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5805 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép D25mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1387 | tấn |
| 86 | Chèn bao tải nhựa đường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 87 | Sản xuất kết cấu lan can mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3039 | tấn |
| 88 | Thép ống D114, dày 4,2mm, mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0978 | tấn |
| 89 | Thép ống D90, dày 3,2mm, mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 90 | Thép hình | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 91 | Thép tấm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 92 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3039 | tấn |
| 93 | Bu lông U, M20x650 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 95 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 97 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4404 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 30mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1398 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1737 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1246 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5098 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1102 | tấn |
| 105 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0509 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất kết cấu lan can mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4359 | tấn |
| 109 | Thép hình | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7887 | tấn |
| 110 | Thép ống D60, dày 2,0mm, mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 111 | Thép ống D42, dày 1,8mm, mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1496 | tấn |
| 112 | Thép ống D27, dày 1,8mm, mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 113 | Thép tấm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 114 | Bulong M14 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 115 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4359 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,82 | m2 |
| 117 | Gia công các kết cấu thép (khe cửa + khe phai) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0193 | tấn |
| 118 | Lắp đặt kết cấu thép (khe phai + khe cửa) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0193 | tấn |
| 119 | Tôn 5mm- SS400 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56,55 | kg |
| 120 | Tôn 6mm- SUS 304: | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 842,01 | kg |
| 121 | Thép hình L50x50x5-SS400 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,39 | kg |
| 122 | Thép hình I50x75x75-SS400 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,36 | kg |
| 123 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | rọ |
| 124 | Thảm đá, loại thảm 6x2x0,3 m trên cạn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Thảm |
| 125 | Rải vải địa kỹ thuật, R>=24KN/m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 126 | Đóng cừ tràm L=4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,857 | 100m |
| 127 | Bê tông tấm lát dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,65 | m3 |
| 128 | Vữa lót, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,08 | m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm lát, đường kính cốt thép D10mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3309 | tấn |
| 130 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 131 | Bê tông dầm chắn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 132 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 133 | Bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 134 | Bê tông chèn cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 135 | Vữa lót chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | m2 |
| 136 | Sơn cọc tiêu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 137 | Bê tông thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,2 | m3 |
| 138 | Trải tấm nilon lót tránh mất nước bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7598 | 100m2 |
| 139 | Trải đá cấp phối loại 1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2628 | 100m3 |
| 140 | Đào bóc lớp hữu cơ 20cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,9 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,012 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng máy đào 0,8m3 và máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (theo QĐ 2962) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5918 | 100m3 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm BTLT lát mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 144 | Bê tông đổ bù, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 145 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 146 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm chặn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2587 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1729 | tấn |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm BTLT lát mái , đường kính D10mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3936 | tấn |
| 151 | Tôn luôn sóng (đơn nguyên 3000x310x3)mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,16 | m |
| 152 | Cột U (160x160x5x1200)mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 153 | Điệm U (160x160x5x310)mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 154 | Bulong M16x36 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | Bộ |
| 155 | Bulong M20x360 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 156 | Tiêu phản quang | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 157 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,01 | 1m2 |
| 158 | Bê tông chèn móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 159 | Bê tông chèn hốc móng cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 160 | Vữa lót, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m2 |
| 161 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 163 | Thép tấm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 164 | Bulong M10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 165 | Mốc đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,75 | Kg |
| 166 | Đóng cừ tràm L=3,0m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 167 | Bê tông đổ sau, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m2 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa cống composite và máy đóng mở V7 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Được tính bằng 5% chi phí xây dựng (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu)) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.755E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV phải có thi công cống hộp BTCT. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.139.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.828.417.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Xây dựng công trình thủy. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc xây dựng công trình thủy. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc xây dựng công trình thủy. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | 10 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 4,0/7 và 10 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3,5/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 15 công nhân nề, 05 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất: 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | Trọng lượng: 70kg | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | Công suất: 23kW | 3 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Dùng để định vị và đo đạc | 1 |
| 7 | Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Công suất: 110CV | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Trọng lượng tĩnh: 10T | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Trọng tải: 5T | 1 |
| 10 | Sà lan. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Trọng tải: 200T | 1 |
| 11 | Máy đóng cọc chạy trên ray. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Trọng lượng đầu búa: 1,2T | 1 |
| 12 | Búa rung. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Công suất: 170 kW | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng: 25T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi