Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 09:48:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,804,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.471E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổng tải trọng tối đa 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô tối thiểu 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng hệ thống thoát nước thải kết hợp cải tạo trục đường giao thông tuyến từ đê Tả Đáy đi thôn 8, thôn 9, thôn Cát Ngòi đến đường ĐH04 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,679 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.058,705 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.789,6315 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công móng rãnh, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.830,1895 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5163 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.210,6315 | m3 |
| 7 | Đắp trả trong mương, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1523 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả ngoài mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6037 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp nền K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 379,2054 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3558 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.872,5792 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9672 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,537 | m3 |
| 14 | Đắp kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0755 | 100m3 |
| 15 | Cắt đường bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,071 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.347,7685 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,679 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,679 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 28km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,679 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,9091 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,9091 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 28km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,9091 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,374 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,374 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 28km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,374 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,1911 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,203 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,2675 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,3165 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4839 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2458 | 100m3 |
| 7 | Tạo nhám mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5911 | 100m2 |
| C | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,537 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,98 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,6105 | m3 |
| 4 | Đắp trả móng mương, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3244 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0906 | 100m3 |
| 6 | Đào thi công kè, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9055 | m3 |
| 7 | Đắp đất kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258,0884 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2249 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát vỉa hè độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0191 | 100m3 |
| 11 | Cắt đường bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,676 | 10m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5436 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5436 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 28km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5436 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2598 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2598 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 28km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2598 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7567 | 100m2 |
| 19 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0163 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7567 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5612 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1221 | 100m3 |
| D | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch hè đường bằng gạch terazzo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 490,78 | m2 |
| 2 | Vữa XM M100 dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8156 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8618 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1653 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 526 | m |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | 100m2 |
| F | RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9773 | 100m2 |
| 3 | Lát đan rãnh vữa xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,7 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7381 | 100m2 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác 0,7x0,7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1,6x1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,25 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,24 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,96 | m2 |
| 6 | Cung cấp cột thép đỡ biển báo D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,44 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 28km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | 100m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 13 | Gương cầu lồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | BỔ SUNG TẤM ĐẬY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,33 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đậy D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đậy 10| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7955 | tấn | |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9296 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201 | cấu kiện |
| 7 | Thép D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7759 | tấn |
| 8 | Thép 10| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1427 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,26 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,216 | 100m2 |
| 11 | Khoan lỗ sắt, thép lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | 10 lỗ |
| 12 | Thép neo D22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,25 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,25 | m3 |
| 16 | Thép D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1013 | tấn |
| 17 | Thép 10| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0295 | tấn | |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,69 | m3 |
| 19 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5429 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông xà mũ M250 + gờ chắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,07 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,976 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,729 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,729 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 28km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,729 | 100m3 |
| I | CỨNG HÓA MƯƠNG CUỐI TUYẾN BÊN PHẢI | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,67 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 2,5 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328,28 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,06 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2285 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3402 | 100m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa nhét khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,8 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 594,99 | m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5 | m2 |
| 10 | Cung cấp dây xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 11 | Lắp đặt dây xích sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 12 | Cung cấp cột thép rào xích D100 H=1,1m (gồm cả sơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1 | m |
| 13 | Lắp đặt cột thép rào xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| J | KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,82 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,44 | m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa nhét khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,96 | m2 |
| 8 | Cung cấp dây xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 9 | Lắp đặt dây xích sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 10 | Cung cấp cột thép rào xích D100 H=1,1m (gồm cả sơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 11 | Lắp đặt cột thép rào xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1807 | 100m2 |
| 4 | Gạch xây, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,61 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3133 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà mũ D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1753 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2484 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 14 | Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1595 | tấn |
| 15 | Bê tông cửa thu M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cửa thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5562 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cửa thu, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1949 | tấn |
| 18 | Cốt thép cửa thu, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4271 | tấn |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 20 | Lưới chắn rác Composite KT(0.43x0.86)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Đào thi công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,105 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 23 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | 10m |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1695 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1695 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 28km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1695 | 100m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3554 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,295 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,52 | m3 |
| 30 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7353 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 469 | cấu kiện |
| 32 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,31 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,103 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà mũ D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0852 | tấn |
| 35 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,55 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9969 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,77 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,77 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.059,43 | m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,58 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy ga đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,74 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2604 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,67 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 441,85 | m2 |
| 45 | Bê tông xà mũ đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,07 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6714 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép xà mũ D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7051 | tấn |
| 48 | Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6085 | tấn |
| 49 | Cốt thép tấm đan 10| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9674 | tấn | |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,86 | m3 |
| 51 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2878 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt nắp ga composite thu tham kết hợp KT (0,75x0,75)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 54 | Cốt thép bậc thang D>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8661 | tấn |
| 55 | Đào thi công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6151 | 100m3 |
| 58 | Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6151 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 28km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6151 | 100m3 |
| 60 | Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,933 | tấn |
| 61 | Cốt thép tấm đan 10| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,775 | tấn | |
| 62 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 423,67 | m3 |
| 63 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6949 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.091 | cấu kiện |
| 65 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390,03 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2193 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép xà mũ D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5744 | tấn |
| 68 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720,98 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6858 | 100m2 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 418,64 | m3 |
| 71 | Xây gạch, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.267,65 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.828,06 | m2 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 74 | Bê tông đáy ga M150 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m3 |
| 75 | Ván khuôn đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4104 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,52 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,56 | m2 |
| 78 | Bê tông xà mũ đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 79 | Ván khuôn xà mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép xà mũ D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2189 | tấn |
| 81 | Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2177 | tấn |
| 82 | Cốt thép tấm đan 10| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2487 | tấn | |
| 83 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 84 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4294 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt nắp ga composite thu tham kết hợp KT (0,75x0,75)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 87 | Cốt thép cổ ga D>10 (bậc thang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1239 | tấn |
| 88 | Gạch xây vữa xi măng M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,65 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,88 | m2 |
| 90 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,55 | m3 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,02 | m3 |
| 92 | Tháo dỡ, Lắp đặt tấm đan hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.910 | cấu kiện |
| 93 | Đào hố ga xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7642 | 100m3 |
| 94 | Đắp trả hố ga xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1832 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3755 | 100m3 |
| 96 | Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3755 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 28km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3755 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5572 | 100m3 |
| 99 | Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5572 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 28km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5572 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2902 | 100m3 |
| 102 | Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2902 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 28km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2902 | 100m3 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | 100m3 |
| 106 | Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 28km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | 100m3 |
| 108 | Cắt thành tường BTXM hiện trạng dày 0,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,02 | 1m |
| L | CỐNG NGANG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cốt thép D>10 tấm bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 2 | Cốt thép D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà mũ D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 6 | Bê tông xà mũ M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | 100m2 |
| 8 | Chốt neo D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | tấn |
| 9 | Bê tông M250 chốt neo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 thân cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 12 | Bê tông đệm M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân cống đổ tại chỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đoạn cống |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 18 | Bê tông M150 trên móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m3 |
| 19 | Bê tông M150 móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,15 | m3 |
| 20 | Đá hộc xây đầu cống vữa xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đầu cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5202 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4291 | 100m2 |
| 23 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 24 | Đá hộc xếp khan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 25 | Bê tông đáy ga M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0708 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1055 | tấn |
| 29 | Bê tông M200 thành ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thân ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2199 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0387 | tấn |
| 32 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3282 | tấn |
| 33 | Bê tông móng M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 34 | Gạch không nung xây vữa xi măng M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 35 | Trát vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 36 | Thép tròn D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 37 | Thép tròn 10| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | tấn | |
| 38 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | 100m2 |
| 40 | Thép tròn D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 41 | Bê tông M200 mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0746 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt nắp ga composite (750x920x50)mm tải trọng 400KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Thép D20 bậc thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 47 | Bê tông đáy ga M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 49 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0918 | tấn |
| 50 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thân ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2071 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 53 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3198 | tấn |
| 54 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m2 |
| 56 | Gạch không nung xây vữa xi măng M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 57 | Trát vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 58 | Thép tròn D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 59 | Thép tròn 10| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1524 | tấn | |
| 60 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | 100m2 |
| 62 | Thép tròn mũ ga D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 63 | Bê tông mũ ga M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 64 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0815 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt nắp ga composite (750x920x50)mm tải trọng 400KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Thép D20 bậc thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 68 | Thép D22 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | tấn |
| 69 | Keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | ml |
| 70 | Vải địa kỹ thuật, cường độ chịu kéo 200kN/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 71 | Vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 72 | Bê tông M300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 73 | Cốt thép D>10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9946 | tấn |
| 74 | Cốt thép D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2407 | tấn |
| 75 | Ván khuôn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 77 | Phá dỡ cống cũ có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,33 | m3 |
| 78 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,22 | m2 |
| 79 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3 | 100m |
| 80 | Đào đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3435 | 100m3 |
| 81 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6919 | 100m3 |
| 83 | Đào thay đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7049 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7049 | 100m3 |
| 85 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1362 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2857 | 100m3 |
| 87 | Mua đất để đắp đường tránh K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,427 | m3 |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | 100m3 |
| 89 | Thanh thải đường tránh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6347 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7049 | 100m3 |
| 91 | Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7049 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 28km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7049 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6979 | 100m3 |
| 94 | Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6979 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 28km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6979 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6347 | 100m3 |
| 97 | Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6347 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 28km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6347 | 100m3 |
| 99 | Cống tạm D1000 (tạm tính khấu hao 20%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | đoạn ống |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,242 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3024 | 100m3 |
| 102 | Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3024 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 28km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3024 | 100m3 |
| M | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển phản quang, các loại biển khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác D700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Ống nhựa D80 dán phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,6 | m |
| 4 | Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 5 | Dây phản quang nhựa PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo (toàn bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Còi, cờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Máy bộ đàm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Quần áo phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Đèn pin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Mũ bảo hộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | công |
| 13 | Cung cấp cột thép đỡ biển báo, cột thép D80, H=3,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.471E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 T | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổng tải trọng tối đa 5T | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô tối thiểu 6 tấn | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi