Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075627-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210157331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 09:48:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,804,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.471E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổng tải trọng tối đa 5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục ô tô tối thiểu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn công suất tối thiểu 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hệ thống thoát nước thải kết hợp cải tạo trục đường giao thông tuyến từ đê Tả Đáy đi thôn 8, thôn 9, thôn Cát Ngòi đến đường ĐH04
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng công trình Thăng Long + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hồng Hà + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Đức


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,679100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.058,705m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.789,6315m3
4Đào đất thi công móng rãnh, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.830,1895m3
5Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5163100m3
6Đào kênh mương, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.210,6315m3
7Đắp trả trong mương, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1523100m3
8Đắp trả ngoài mương, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6037100m3
9Mua đất để đắp nền K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật379,2054m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3558100m3
11Mua đất để đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.872,5792m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,9672100m3
13Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,537m3
14Đắp kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0755100m3
15Cắt đường bê tông cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,07110m
16Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.347,7685m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,679100m3
18Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,679100m3
19Vận chuyển đất cấp I, cự ly 28kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,679100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,9091100m3
21Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,9091100m3
22Vận chuyển đất cấp II, cự ly 28kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,9091100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,374100m3
24Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,374100m3
25Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 28kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,374100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,1911100m2
2Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,203100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,2675100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,3165100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4839100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2458100m3
7Tạo nhám mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5911100m2
C NÚT GIAO
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật338,537m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,98m3
3Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,6105m3
4Đắp trả móng mương, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3244100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0906100m3
6Đào thi công kè, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,9055m3
7Đắp đất kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0538100m3
8Mua đất để đắp nền K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật258,0884m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2249100m3
10Đắp cát vỉa hè độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0191100m3
11Cắt đường bê tông cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,67610m
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5436100m3
13Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5436100m3
14Vận chuyển đất cấp II, cự ly 28kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5436100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2598100m3
16Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2598100m3
17Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 28kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2598100m3
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7567100m2
19Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,33100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0163100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7567100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5612100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1221100m3
D HÈ ĐƯỜNG
1Lát gạch hè đường bằng gạch terazzoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật490,78m2
2Vữa XM M100 dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8156m3
3Rải giấy dầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8618100m2
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,89m3
E BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,2m3
2Ván khuôn bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1653100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa congChương V: Yêu cầu về kỹ thuật526m
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,31m3
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,052100m2
F RÃNH ĐAN
1Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,16m3
2Ván khuôn rãnh đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9773100m2
3Lát đan rãnh vữa xi măng M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,7m2
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,14m3
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7381100m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo tam giác 0,7x0,7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
2Cung cấp biển báo chữ nhật 1,6x1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,25m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,24m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,96m2
6Cung cấp cột thép đỡ biển báo D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,44m
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0669100m3
10Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0669100m3
11Vận chuyển đất cấp III, cự ly 28kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0669100m3
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0116tấn
13Gương cầu lồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
H BỔ SUNG TẤM ĐẬY
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,33m3
2Cốt thép tấm đậy DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3819tấn
3Cốt thép tấm đậy 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,7955tấn
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,33m3
5Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9296100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201cấu kiện
7Thép DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7759tấn
8Thép 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1427tấn
9Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,26m3
10Ván khuôn xà mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,216100m2
11Khoan lỗ sắt, thép lỗ khoan D14 - 27, đứng cầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,110 lỗ
12Thép neo D22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,599tấn
13Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,32m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,25m3
15Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,25m3
16Thép DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1013tấn
17Thép 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0295tấn
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,69m3
19Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5429100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
21Bê tông xà mũ M250 + gờ chắnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,07m3
22Ván khuôn xà mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,976100m2
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,729100m3
24Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,729100m3
25Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 28kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,729100m3
I CỨNG HÓA MƯƠNG CUỐI TUYẾN BÊN PHẢI
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,67m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 2,5 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật328,28m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,06m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2285100m
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3402100m2
6Bao tải tẩm nhựa nhét khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,8m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật594,99m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,8m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,5m2
10Cung cấp dây xíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m
11Lắp đặt dây xích sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m
12Cung cấp cột thép rào xích D100 H=1,1m (gồm cả sơn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,1m
13Lắp đặt cột thép rào xíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71cái
J KÈ ĐÁ XÂY
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,9m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,82m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,704100m
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,44m2
7Bao tải tẩm nhựa nhét khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,96m2
8Cung cấp dây xíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
9Lắp đặt dây xích sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
10Cung cấp cột thép rào xích D100 H=1,1m (gồm cả sơn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m
11Lắp đặt cột thép rào xíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
K THOÁT NƯỚC DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,45m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,63m3
3Ván khuôn đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1807100m2
4Gạch xây, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,61m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,12m2
6Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,05m3
7Ván khuôn xà mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3133100m2
8Cốt thép xà mũ DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1753tấn
9Cốt thép tấm đan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
10Cốt thép tấm đan 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2484tấn
11Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
14Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1595tấn
15Bê tông cửa thu M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
16Ván khuôn cửa thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5562100m2
17Cốt thép cửa thu, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1949tấn
18Cốt thép cửa thu, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4271tấn
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
20Lưới chắn rác Composite KT(0.43x0.86)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
21Đào thi công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,105m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
23Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,04810m
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1695100m3
25Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1695100m3
26Vận chuyển đất cấp II, cự ly 28kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1695100m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3554tấn
28Cốt thép tấm đan 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,295tấn
29Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,52m3
30Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7353100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật469cấu kiện
32Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,31m3
33Ván khuôn xà mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,103100m2
34Cốt thép xà mũ DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0852tấn
35Bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,55m3
36Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9969100m2
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,77m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,77m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.059,43m2
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,58m3
41Bê tông đáy ga đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,74m3
42Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2604100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,67m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật441,85m2
45Bê tông xà mũ đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,07m3
46Ván khuôn xà mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6714100m2
47Cốt thép xà mũ DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7051tấn
48Cốt thép tấm đan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6085tấn
49Cốt thép tấm đan 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9674tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,86m3
51Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2878100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110cấu kiện
53Lắp đặt nắp ga composite thu tham kết hợp KT (0,75x0,75)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110cái
54Cốt thép bậc thang D>18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8661tấn
55Đào thi công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,4m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6151100m3
58Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6151100m3
59Vận chuyển đất cấp II, cự ly 28kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6151100m3
60Cốt thép tấm đan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,933tấn
61Cốt thép tấm đan 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,775tấn
62Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật423,67m3
63Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6949100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.091cấu kiện
65Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật390,03m3
66Ván khuôn xà mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,2193100m2
67Cốt thép xà mũ DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5744tấn
68Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật720,98m3
69Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6858100m2
70Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật418,64m3
71Xây gạch, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.267,65m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.828,06m2
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,84m3
74Bê tông đáy ga M150 đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,68m3
75Ván khuôn đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4104100m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,52m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,56m2
78Bê tông xà mũ đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,56m3
79Ván khuôn xà mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,513100m2
80Cốt thép xà mũ DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2189tấn
81Cốt thép tấm đan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2177tấn
82Cốt thép tấm đan 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2487tấn
83Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7m3
84Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4294100m2
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cấu kiện
86Lắp đặt nắp ga composite thu tham kết hợp KT (0,75x0,75)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
87Cốt thép cổ ga D>10 (bậc thang)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1239tấn
88Gạch xây vữa xi măng M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,65m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,88m2
90Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,55m3
91Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,02m3
92Tháo dỡ, Lắp đặt tấm đan hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.910cấu kiện
93Đào hố ga xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7642100m3
94Đắp trả hố ga xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1832100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3755100m3
96Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3755100m3
97Vận chuyển đất cấp I, cự ly 28kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3755100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5572100m3
99Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5572100m3
100Vận chuyển đất cấp II, cự ly 28kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5572100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2902100m3
102Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2902100m3
103Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 28kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2902100m3
104Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,86m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0286100m3
106Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0286100m3
107Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 28kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0286100m3
108Cắt thành tường BTXM hiện trạng dày 0,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,021m
L CỐNG NGANG THOÁT NƯỚC
1Cốt thép D>10 tấm bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0132tấn
2Cốt thép DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0059tấn
3Ván khuôn tấm bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0059100m2
4Bê tông tấm bản M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
5Cốt thép xà mũ DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0052tấn
6Bê tông xà mũ M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
7Ván khuôn xà mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0107100m2
8Chốt neo D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0011tấn
9Bê tông M250 chốt neoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
10Bê tông M250 thân cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,32m3
12Bê tông đệm M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m3
13Ván khuôn thân cống đổ tại chỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0228100m2
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8đoạn cống
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7mối nối
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
18Bê tông M150 trên móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,64m3
19Bê tông M150 móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,15m3
20Đá hộc xây đầu cống vữa xi măng M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,01m3
21Ván khuôn đầu cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5202100m2
22Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4291100m2
23Đá hộc xây vữa xi măng M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,01m3
24Đá hộc xếp khanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79m3
25Bê tông đáy ga M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
26Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0708100m2
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0015tấn
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1055tấn
29Bê tông M200 thành gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,05m3
30Ván khuôn thân gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2199100m2
31Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0387tấn
32Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3282tấn
33Bê tông móng M150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,37m3
34Gạch không nung xây vữa xi măng M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
35Trát vữa xi măng M75 dày 1,5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,29m2
36Thép tròn DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0211tấn
37Thép tròn 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1236tấn
38Bê tông tấm đan M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79m3
39Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0356100m2
40Thép tròn DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0352tấn
41Bê tông M200 mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
42Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0746100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
44Lắp đặt nắp ga composite (750x920x50)mm tải trọng 400KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Thép D20 bậc thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0299tấn
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
47Bê tông đáy ga M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
48Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
49Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0918tấn
50Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,93m3
51Ván khuôn thân gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2071100m2
52Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0364tấn
53Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3198tấn
54Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
55Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0392100m2
56Gạch không nung xây vữa xi măng M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,57m3
57Trát vữa xi măng M75 dày 1,5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
58Thép tròn DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0219tấn
59Thép tròn 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1524tấn
60Bê tông tấm đan M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85m3
61Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0362100m2
62Thép tròn mũ ga DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0499tấn
63Bê tông mũ ga M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83m3
64Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0815100m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
66Lắp đặt nắp ga composite (750x920x50)mm tải trọng 400KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Thép D20 bậc thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0326tấn
68Thép D22 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0425tấn
69KeoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật960ml
70Vải địa kỹ thuật, cường độ chịu kéo 200kN/mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0432100m2
71Vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,89m3
72Bê tông M300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2m3
73Cốt thép D>10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9946tấn
74Cốt thép DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2407tấn
75Ván khuôn bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258100m2
76Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,86m3
77Phá dỡ cống cũ có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,33m3
78Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,22m2
79Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,3100m
80Đào đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3435100m3
81Đắp vật liệu dạng hạt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,594100m3
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6919100m3
83Đào thay đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7049100m3
84Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7049100m3
85Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1362100m3
86Đắp đất đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2857100m3
87Mua đất để đắp đường tránh K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,427m3
88Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,349100m3
89Thanh thải đường tránhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6347100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7049100m3
91Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7049100m3
92Vận chuyển đất cấp I, cự ly 28kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7049100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6979100m3
94Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6979100m3
95Vận chuyển đất cấp II, cự ly 28kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6979100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6347100m3
97Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6347100m3
98Vận chuyển đất cấp III, cự ly 28kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6347100m3
99Cống tạm D1000 (tạm tính khấu hao 20%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17đoạn ống
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,242m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3024100m3
102Đào xúc đất trung chuyển, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3024100m3
103Vận chuyển đất cấp II, cự ly 28kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3024100m3
M ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cung cấp biển phản quang, các loại biển khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
2Cung cấp biển báo tam giác D700Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Ống nhựa D80 dán phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,6m
4Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
5Dây phản quang nhựa PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
6Đèn cảnh báo (toàn bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Còi, cờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Máy bộ đàmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Quần áo phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Đèn pinChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Mũ bảo hộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360công
13Cung cấp cột thép đỡ biển báo, cột thép D80, H=3,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4m
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.471E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 T Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổng tải trọng tối đa 5T Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Cần trục ô tô tối thiểu 6 tấn Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
5 Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy lu rung tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
13 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
14 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
15 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
16 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
17 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
18 Máy hàn công suất tối thiểu 23KW Còn sử dụng tốt1
19 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->