Gói thầu: Nâng cấp hệ thống SCADA Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống SCADA Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847140 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 10:18:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,408,400,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,126,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu một trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.408.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222.520.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị và lắp đặt hoặc nâng cấp hoặc sửa chữa hệ thống SCADA cho Nhà máy điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.704.200.213 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân công trong nước - Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc đo lường điều khiển hoặc điện tử tin học- Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình về cung cấp thiết bị và lắp đặt hoặc nâng cấp hoặc sửa chữa hệ thống SCADA cho Nhà máy điện trong vòng 5 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia - Chuyên gia lắp đặt, cài đặt phần mềm, hiệu chỉnh hệ thống SCADA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hệ thống scada cho nhà máy điện hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 công trình liên quan đến việc cung cấp thiết bị và lắp đặt hoặc nâng cấp hoặc sửa chữa hệ thống SCADA của Hãng NARI cho nhà máy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống SCADA Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng Nâng cấp hệ thống SCADA Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hạng mục hàng hóa số 2 trong bảng phạm vi cung cấp hàng hóa, phần III - Cung cấp vật tư/thiết bị; - Trường hợp nhà thầu là Nhà sản xuất thì không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.126.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
- Người theo dõi gói thầu: Nguyễn Văn Miền. SĐT: 0916.306.280. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần dịch vụ nhân công trong nước | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 2 | Lắp đặt máy tính Gateway NSC2300 | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 3 | Cài đặt phần mềm ứng dụng cho máy tính Gateway NSC2300 | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 4 | Cài đặt phần mềm ứng dụng cho máy tính HMI | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 5 | Hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống (theo chuẩn tín hiệu SCADA IEC 60870-5-101 và IEC 60870-5-104 | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 6 | Test tín hiệu SCADA về A0 | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 7 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 8 | Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 10 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 11 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 12 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 14 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 16 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 17 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tín hiệu | 120 | |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tín hiệu | 350 | |
| 20 | Test tín hiệu SCADA về A1 | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 21 | Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 22 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 23 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 24 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 25 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 26 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 27 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 28 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 29 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 30 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hàm | 1 | |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tín hiệu | 120 | |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tín hiệu | 350 | |
| 33 | Phần dịch vụ nhân công chuyên gia | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 34 | Bộ gateway hệ thống SCADA (lắp đặt mới) | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 20 | |
| 35 | Kiểm tra cơ sở dữ liệu của các máy tính kết nối NSC với GATEWAY | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 22 | |
| 36 | Máy tính vận hành HMI | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 25 | |
| 37 | Cung cấp vật tư/thiết bị | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 38 | Máy in A4 | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Hạng mục 1 |
| 39 | Máy tính Gateway NSC2300 và phụ kiện (thiết bị xử lý dữ liệu và truyền thông) | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | Hạng mục 2 |
| 40 | Phần mềm ứng dụng cho gateway NSC2300: NSC2300 Installation Package | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | license | 2 | Hạng mục 3 |
| 41 | Phần mềm ứng dụng cho gateway NSC2300: NZD Manager | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | license | 2 | Hạng mục 4 |
| 42 | Phần mềm ứng dụng cho máy tính HMI | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | license | 1 | Hạng mục 5 |
| 43 | Phần mềm Windows 10: Windows 10 SNGL OLP NL | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | Hạng mục 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.4084E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222.520.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.408.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222.520.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị và lắp đặt hoặc nâng cấp hoặc sửa chữa hệ thống SCADA cho Nhà máy điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.704.200.213 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công trong nước - Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc đo lường điều khiển hoặc điện tử tin học- Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình về cung cấp thiết bị và lắp đặt hoặc nâng cấp hoặc sửa chữa hệ thống SCADA cho Nhà máy điện trong vòng 5 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 2 | Chuyên gia - Chuyên gia lắp đặt, cài đặt phần mềm, hiệu chỉnh hệ thống SCADA | 1 | - Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hệ thống scada cho nhà máy điện hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 công trình liên quan đến việc cung cấp thiết bị và lắp đặt hoặc nâng cấp hoặc sửa chữa hệ thống SCADA của Hãng NARI cho nhà máy điện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi