Gói thầu: Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư, phụ kiện và mua bảo hiểm công trình _ phần hệ thống điều khiển máy tính trạm biến áp 110kV Tân Bình 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư, phụ kiện và mua bảo hiểm công trình _ phần hệ thống điều khiển máy tính trạm biến áp 110kV Tân Bình 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 13:55:00 đến ngày 2021-11-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,407,178,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.610767695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322153539E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công lắp đặt hệ thống SCADA hoặc điều khiển hệ thống máy tính cho trạm biến áp 110kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc (giá trị phần công việc tương tự) như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.085.024.924 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau: - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với nội dung gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình đường dây hoặc trạm biến áp) - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình(hoặc đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình) thi công lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống điều khiển máy tính – SCADA (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau: - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành phù hợp với nội dung gói thầu. - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: + Đã là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống điều khiển tích hợp của ít nhất 01 công trình (kèm tài liệu chứng minh) hoặc.+ Đã từng tham gia thi công lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống điều khiển tích hợp trong thời gian ít nhất 02 năm (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau: Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động và có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu phải cam kết có đầy đủ các công cụ, vật tư, thiết bị để phục vụ thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có đầy đủ các công cụ, vật tư, thiết bị để phục vụ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư, phụ kiện và mua bảo hiểm công trình _ phần hệ thống điều khiển máy tính trạm biến áp 110kV Tân Bình 2 Công trình: Sửa chữa lớn TSCĐ các trạm biến áp Tân Bình 2 – phần hệ thống điều khiển máy tính – MCT: DCT.D2109002 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Lưới điện Cao thế TP.HCM;
Số 06, Phổ Quang, Phường 02, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028. 22172225 .
Fax: 028. 38459954 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Lưới điện Cao thế TP.HCM; Số 06, Phổ Quang, Phường 02, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 22172225 . Fax: 028. 38459954 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Lưới điện Cao thế TP.HCM; Số 06, Phổ Quang, Phường 02, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 22172225 . Fax: 028. 38459954 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Lưới điện Cao thế TP.HCM; Số 06, Phổ Quang, Phường 02, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 22172225 . Fax: 028. 38459954 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển tích hợp RTU | Theo PAKT đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 2 | Đồng hồ Multimeter 110VDC | Theo PAKT đính kèm | 2 | Bộ |
| 3 | Ethernet Switch 24 Port IEC 61850 chuẩn công nghiệp | Theo PAKT đính kèm | 4 | Cái |
| C | CHI PHÍ PHẦN MỀM | |||
| 1 | Bản quyền và phần mềm SCADA | Theo PAKT đính kèm | 1 | Gói |
| 2 | Bản quyền phần mềm lưu trữ dữ liệu Scada | Theo PAKT đính kèm | 1 | Gói |
| D | CHI PHÍ SỬA CHỮA HỆ THỐNG | |||
| 1 | Sửa chữa hệ thống điều khiển máy tính (Thay tủ Scada, thay máy chủ server, thay các đồng hồ multi, thay các bộ chuyển mạch switch, thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường - trong hầm cáp, ép đầu cốt, ….) | Theo PAKT đính kèm | 1 | Trọn gói |
| E | ĐÀO TẠO CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ cho cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư có thể mở rộng, nâng cấp hệ thống sửa chữa bảo trì hệ thống sau khi hoàn tất dự án. | Theo PAKT đính kèm | 1 | Trọn gói |
| F | CHI PHÍ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Chi phí vật liệu (cáp mạng chống nhiễu, Cáp nhị thứ, đầu cose RJ45, dây rút các loại, băng keo cách điện lớn, thanh định vị, bảng tên cáp, đá cắt loại 100mm, ống ruột gà đk 30mm, CB 2 pha 10A, …) | Theo PAKT đính kèm | 1 | Trọn gói |
| G | CHI PHÍ VTTB THU HỒI | |||
| 1 | Bộ máy tính HMI | Theo PAKT đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Màn hình DELL | Theo PAKT đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Hệ thống Switch mạng | Theo PAKT đính kèm | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống RTU/Gateway | Theo PAKT đính kèm | 1 | Bộ |
| H | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp ≤ 35kV | Theo PAKT đính kèm | 22 | Hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66-110kV | Theo PAKT đính kèm | 5 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch đo lường | Theo PAKT đính kèm | 27 | Hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm mạch bảo vệ | Theo PAKT đính kèm | 27 | Hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) (MC) | Theo PAKT đính kèm | 27 | Hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm mạch ghi chụp | Theo PAKT đính kèm | 27 | Hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm mạch sấy, chiếu sáng tủ | Theo PAKT đính kèm | 2 | Hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Theo PAKT đính kèm | 27 | Hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức trạm | Theo PAKT đính kèm | 1 | Hệ thống |
| I | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo PAKT đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo PAKT đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Theo PAKT đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐĐHTĐ | Theo PAKT đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End A2 | Theo PAKT đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End OSC LĐCT | Theo PAKT đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 7 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | Theo PAKT đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 8 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | Theo PAKT đính kèm | 1 | Hệ thống |
| J | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (Nhà thầu thực hiện thay Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | 0.35%*(B + C + D + E +F + G +H + I) | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.610767695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322153539E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công lắp đặt hệ thống SCADA hoặc điều khiển hệ thống máy tính cho trạm biến áp 110kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc (giá trị phần công việc tương tự) như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.085.024.924 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau: - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với nội dung gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình đường dây hoặc trạm biến áp) - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình(hoặc đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình) thi công lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống điều khiển máy tính – SCADA (kèm tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau: - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành phù hợp với nội dung gói thầu. - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: + Đã là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống điều khiển tích hợp của ít nhất 01 công trình (kèm tài liệu chứng minh) hoặc.+ Đã từng tham gia thi công lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống điều khiển tích hợp trong thời gian ít nhất 02 năm (kèm tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau: Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động và có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải cam kết có đầy đủ các công cụ, vật tư, thiết bị để phục vụ thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | Nhà thầu cam kết có đầy đủ các công cụ, vật tư, thiết bị để phục vụ thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi