Gói thầu: Mua sắm máy biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472077-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472071 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 07:41:00 đến ngày 2020-05-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,614,499,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy biến áp 320kVA 22/04kV | 3 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo lộ 974 trạm 110kV Nông Cống (E9.8) lên vận hành 22kV | |
| 2 | Máy biến áp 400kVA 22/04kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo lộ 974 trạm 110kV Nông Cống (E9.8) lên vận hành 22kV | |
| 3 | Máy biến áp 320kVA 22/04kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo ĐZ 10kV lộ 971, 973 TG Quảng Phong lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 4 | Máy biến áp 400kVA 22/04kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo ĐZ 10kV lộ 971, 973 TG Quảng Phong lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 5 | Máy biến áp 560kVA 22/04kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo ĐZ 10kV lộ 971, 973 TG Quảng Phong lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 6 | Máy biến áp 400kVA 22/04kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo ĐZ 10kV lộ 972 TG Quảng Lĩnh, 972 + 974 TG Quảng Phong lên vận hành cấp điện áp 22kV - Điện lực Quảng Xương | |
| 7 | Máy biến áp 560kVA 22/04kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo ĐZ 10kV lộ 972 TG Quảng Lĩnh, 972 + 974 TG Quảng Phong lên vận hành cấp điện áp 22kV - Điện lực Quảng Xương | |
| 8 | Máy biến áp 400kVA 22/04kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo lộ 971, 973 TG Quảng Lĩnh lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 9 | Máy biến áp 250kVA 22/04kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 TGHN lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 10 | Máy biến áp 320kVA 22/04kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 TGHN lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 11 | Máy biến áp 400kVA 22/04kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 TGHN lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 12 | Máy biến áp 560kVA 22/04kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 TGHN lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 13 | Máy biến áp 320kVA 22/04kV | 3 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 972 TGNT lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 14 | Máy biến áp 320kVA 22/04kV | 3 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường trục lộ 972 Quán Lào lên cấp 22kV | |
| 15 | Máy biến áp 400kVA 22/04kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường trục lộ 972 Quán Lào lên cấp 22kV | |
| 16 | Máy biến áp 400kVA 22/04kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo lộ 971 trạm 110kV Yên Định E9.26 lên cấp 22kV; lộ 974 TG Quán Lào lên vận hành cấp điện áp 22kV, 35kV | |
| 17 | Máy biến áp 560kVA 22/04kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo lộ 971 trạm 110kV Yên Định E9.26 lên cấp 22kV; lộ 974 TG Quán Lào lên vận hành cấp điện áp 22kV, 35kV | |
| 18 | Máy biến áp 320kVA 22/04kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 trung gian Giắt lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 19 | Máy biến áp 320kVA 22/04kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV Lộ 971 TG Cẩm Liên; Lộ 971 TG Cẩm Sơn lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 20 | Máy biến áp 400kVA 22/04kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV Lộ 971 TG Cẩm Liên; Lộ 971 TG Cẩm Sơn lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 21 | Máy biến áp 320kVA 22/04kV | 3 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 972, 973, 974 TG Cẩm Sơn lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 22 | Máy biến áp 400kVA 22/04kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 972, 973, 974 TG Cẩm Sơn lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 23 | Máy biến áp 320kVA 22/04kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo TG Yên Thọ từ 1*5600KVA-35/10kV lên 1*6.300KVA- 35/22kV | |
| 24 | Máy biến áp 400kVA 22/04kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lên vận hành 22kV Lộ 971 TG Yên Thọ | |
| 25 | Máy biến áp 560kVA 22/04kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lên vận hành 22kV Lộ 971 TG Yên Thọ | |
| 26 | Máy biến áp 400kVA 22/04kV | 3 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo TG Bàn Thạch (3.200+5600)kVA-35/10kV lên 2*5.600kVA- 35/22kV | |
| 27 | Máy biến áp 560kVA 0,4/22kV | 3 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo TG Bàn Thạch (3.200+5600)kVA-35/10kV lên 2*5.600kVA- 35/22kV | |
| 28 | Máy biến áp 250kVA 22/04kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Lộ 971, 973 Bàn Thạch lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 29 | Máy biến áp 320kVA 22/04kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Lộ 971, 973 Bàn Thạch lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 30 | Máy biến áp 320kVA 22/04kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo TG Đà 2*4000kVA-35/10kV lên 2*6.300kVA- 35/22kV | |
| 31 | Máy biến áp 400kVA 22/04kV | 3 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo TG Đà 2*4000kVA-35/10kV lên 2*6.300kVA- 35/22kV | |
| 32 | Máy biến áp 320kVA 22/04kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 trung gian Đà lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 33 | Máy biến áp 400kVA 22/04kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971, 973 trung gian Đà lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 34 | Máy biến áp 250kVA 22/04kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 972 trung gian Đà lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 35 | Máy biến áp 320kVA 22/04kV | 4 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo TG Triêu Dương 2*4000KVA-35/10kV lên 2*6.300KVA- 35/22kV | |
| 36 | Máy biến áp 400kVA 22/04kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo TG Triêu Dương 2*4000KVA-35/10kV lên 2*6.300KVA- 35/22kV | |
| 37 | Máy biến áp 250kVA 22/04kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo ĐZ 10kV lộ 971, 972, 974 TG Triêu Dương lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 38 | Máy biến áp 320kVA 22/04kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo ĐZ 10kV lộ 971, 972, 974 TG Triêu Dương lên vận hành cấp điện áp 22kV |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi