Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp, vận chuyển VTTB nhất thứ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074327-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Cung cấp, vận chuyển VTTB nhất thứ
Số hiệu KHLCNT 20210123247
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 14:21:00 đến ngày 2021-11-08 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,092,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0638E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.964.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.964.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.928.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.964.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.928.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Cung cấp, vận chuyển VTTB nhất thứ
Lắp máy 3 trạm biến áp 220 kV Long Biên
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) – Địa chỉ Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1; Địa chỉ: Km 9+200, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, TMĐT, TDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 3, địa chỉ số 32 đường Ngô Thời Nhiệm, phường 7, quận 3, TP. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) – Địa chỉ Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng. - Tất cả các vật tư thiết bị của các nhà sản xuất: Jiangsu Shuanghui Power Development Ltd (China), S&S Power Switchgear Equipment Limited (India), Disconnecting Switch of Siemens (India), Current Transformer (Type: CTH-550) of GE and Voltage Capacitor Transformer (Type: WP 245 N2 and WN 145 N2) of ABB (India) sẽ không được chấp nhận
E-CDNT 12.2
(a) Hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV– Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (b) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Bảng giá chào của Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa dịch vụ theo phạm vi cung cấp, thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSMT. Địa điểm thực hiện dự án: Tại trạm biến áp 220kV Long Biên hiện có thuộc địa phận phường Giang Biên, Quận Long Biên, TP Hà Nội.
E-CDNT 14.3 THEO E-HSMT
E-CDNT 15.2
THEO E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) – Địa chỉ Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.2220 4444; Fax: 024.2220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.2220 4444; Fax: 024.2220 4455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.2220 4444; Fax: 024.2220 4455
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt điện đơn pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ truyền động 3 pha trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. Phụ kiện kèm theo cho 03 bộ máy cắt đơn pha bao gồm:- 06 kẹp cực cho máy cắt 220kV cho dây 1xACSR-500, kiểu thẳng (bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt.)- Trụ đỡ máy cắt bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, sàn thao tác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt (bao gồm cả liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ). - 01 bộ phát hiện rỏ rỉ SF6CB.01-2201Bộ 3 phaDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
2Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 02 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính và bộ truyền động dao tiếp đất bằng motor và bằng tay. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ dao bao gồm:- 03 Kẹp cực cho DCL 220kV cho dây 1xACSR-500 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)- 03 Kẹp cực cho DCL 220kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 1xACSR-500 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...).- Trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt.DS/3P2ES.01-2201BộDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
3Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 01 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính và bộ truyền động dao tiếp đất bằng motor và bằng tay. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ dao bao gồm:- 01 kẹp cực cho DCL 220kV cho dây 1xACSR-500 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)- 05 kẹp cực cho DCL 220kV cho dây 1xACSR-500 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)- Trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt.DS/3P1ES.01-2201BộDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
4Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, 0 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính và bộ truyền động dao tiếp đất bằng motor và bằng tay. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ dao bao gồm: - 03 Kẹp cực cho DCL 220kV cho dây 1xACSR-500 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). - 03 Kẹp cực cho DCL 220kV cho dây 1xACSR-500 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) - Trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt.DS/1P0ES.02-2203BộDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
5Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, tỷ số 245kV800-1200-2000/1-1-1-1-1A, phía thứ cấp có 5 cuộn dây: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 10VA-CL0.5, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ biến dòng bao gồm:- 06 Kẹp cực cho biến dòng điện 220kV cho dây 1xACSR-500 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)CT.01-2203BộDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
6Chống sét van, đặt ngoài trời, điện áp định mức 192kV-10kA, kèm đồng hồ đếm sét và đo dòng rò. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ chống sét van bao gồm:- 03 Kẹp cực cho chống set van 220kV cho dây 1xACSR-500 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...).CSV.01-2203BộDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
7Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 40kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động 03 pha, tủ truyền động trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ máy cắt bao gồm:- 06 Kẹp cực cho máy cắt 110kV cho dây 2xACSR-500, kiểu thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)- Trụ đỡ máy cắt bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, sàn thao tác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt (bao gồm cả liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ).CB.01-1101BộDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
8Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 02 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính và bộ truyền động dao tiếp đất bằng motor và bằng tay. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ dao bao gồm:- 03 Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 2xACSR-500 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)- 03 Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 2xACSR-500 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)- Trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt.DS/3P2ES.01-1101BộDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
9Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 01 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính và bộ truyền động dao tiếp đất bằng motor và bằng tay. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ dao bao gồm:- 05 Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 2xACSR-500 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)- 01 Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 2xACSR-500 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)- Trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt.DS/3P1ES.01-1101BộDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
10Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor và bằng tay. Phụ kiện kèm theo cho 03 bộ dao bao gồm:- 03 Kẹp cực cho DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 2xAACSR-500 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)- 03 Kẹp cực cho DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 2xACSR-500 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)- Trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt.DS/1P.01-1103BộDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
11Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, tỷ số 123kV800-1200-1600-2000/1-1-1-1-1A, phía thứ cấp có 5 cuộn dây: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 10VA-CL 0.5, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s. Phụ kiện kèm theo cho 03 bộ biến dòng bao gồm:- 06 Kẹp cực cho biến dòng điện 110kV cho dây 2xACSR-500 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)- Có hộp kẹp chì niêm phong tại hàng kẹp phục vụ mua bán điệnCT.01-1103BộDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
12Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, tỷ số: 115/√3: 0,11/√3: 0,11/√3: 0,11/√3kV, w1: 10VA - CL 0.5, w2: 25VA - CL 0.5, w3: 25VA - CL 3P. Phụ kiện kèm theo cho 03 bộ biến điện áp bao gồm:- 03 Kẹp cực cho biến điện áp 110kV cho dây 1xACSR-500, kiểu thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)- Có hộp kẹp chì niêm phong tại hàng kẹp phục vụ mua bán điệnCVT.01-1103BộDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
13Chống sét van, đặt ngoài trời, điện áp định mức 96kV-10kA, kèm đồng hồ đếm sét và đo dòng rò. Phụ kiện kèm theo cho 03 bộ chống sét van bao gồm:- 03 Kẹp cực cho chống set van 110kV cho dây 1xACSR-500 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...).CSV.01-1103BộDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
14Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV-25mm/kV phụ kiện kèm theo 13 bộ sứ đứng bao gồm:- 07 Kẹp cực cho sứ đứng 220kV cho dây 1xACSR-500, kiểu T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...).- 06 Kẹp cực cho sứ đứng 220kV ống nhôm Ø160/130, kiểu trượt (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)PI.01-22013BộDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
15Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV-25mm/kV phụ kiện kèm theo 05 bộ sứ đứng bao gồm:- 05 Kẹp cực cho sứ đứng 110kV cho dây 2xACSR-500, kiểu T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)PI.01-1105BộDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
16Chuỗi cách điện néo 220kV, cho dây 1xACSR-500 loại có tăng đơ.TI.01-2206ChuỗiDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
17Chuỗi cách điện néo 220kV, cho dây 1xACSR-500 loại không có tăng đơ.TI.02-2206ChuỗiDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
18Chuỗi cách điện đỡ 220kV, cho dây 1xACSR-500SI.01-2203ChuỗiDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
19Chuỗi cách điện néo 110kV, cho dây 2xACSR-500 loại có tăng đơ.TI.01-11015ChuỗiDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
20Chuỗi cách điện néo 110kV, cho dây 2xACSR-500 loại không có tăng đơ.TI.02-11015ChuỗiDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
21Chuỗi cách điện đỡ 110kV, cho dây 2xACSR-500SI.01-11015ChuỗiDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
22Dây dẫn ACSR-500/64mm²2.650mDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
23Ống hợp kim nhôm Ø160/130 (l=10m/1 ống)Al tube6ốngDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
24Dây chống rung (loại phù hợp)42mDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
25Kẹp nối ống nhôm Ø160/1306CáiDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
26Bịt đầu ống nhôm Ø160/130 (có bắt dây chống dung)6CáiDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
27Kẹp rẽ nhánh từ ống nhôm Ø160/130 xuống dây 1xACSR-500 kiểu T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)6CáiDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
28Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xACSR-500 sang dây dây 1xACSR-500 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)12CáiDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
29Kẹp rẽ nhánh từ ống nhôm Ø160/130xuống dây 2xACSR-500 kiểu T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)6CáiDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
30Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xACSR-500 sang dây dây 2xACSR-500 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)3CáiDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
31Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xACSR-500 sang dây dây 1xACSR-500 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)6CáiDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
32Kẹp giãn cách 2xACSR-500/64mm² (d=200mm)62CáiDẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0638E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.964.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.964.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.928.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.964.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.928.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->