Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác đào tạo nghề vận hành nhà máy thủy điện, nghề điện công nghiệp của Trường Cao đẳng Lào Cai.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076764-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Lào cai
Tên gói thầu Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác đào tạo nghề vận hành nhà máy thủy điện, nghề điện công nghiệp của Trường Cao đẳng Lào Cai.
Số hiệu KHLCNT 20211076748
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 14:18:00 đến ngày 2021-11-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,847,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.27E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.454E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải ghi rõ tên đại lý (hoặc đại diện), địa chỉ, số điện thoại liên hệ và tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu. Nhà thầu phải cung cấp danh sách cán bộ tiếp nhận thông tin để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, kèm theo số điện thoại liên hệ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật/ cơ khí/ Kỹ thuật điện – điện tử/ Điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có >= 5 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng cấp của nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật/ kỹ thuật điện/ kỹ thuật điện-điện tử/ điện tử viễn thông hoặc tương đươngCó >= 2 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng cấp của nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật/ kỹ thuật điện/ cơ khí/ kỹ thuật điện-điện tử/ điện tử viễn thông hoặc tương đươngCó >= 1 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng cấp của nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Lào cai
E-CDNT 1.2 Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác đào tạo nghề vận hành nhà máy thủy điện, nghề điện công nghiệp của Trường Cao đẳng Lào Cai.
Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác đào tạo nghề vận hành nhà máy thủy điện, nghề điện công nghiệp của Trường Cao đẳng Lào Cai.
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Lào Cai, địa chỉ: Tổ 5, Phường Bình Minh, TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Lào cai , địa chỉ: Tổ 5 - phường Bình Minh - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Lào Cai, địa chỉ: Tổ 5, Phường Bình Minh, TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai


E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao các sản phẩm của hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh nhân sự chủ chỗ sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; + Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1, Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. + Các tài liệu khác phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết hàng hóa cung cấp phải bảo đảm Mô hình (thiết bị) mới, sản xuất năm 2021; - Cung cấp bản vẽ thiết kế đối với tất cả các Mô hình khi nộp E-HSDT. - Đối với các hàng hóa: Bàn thực hành truyền thông công nghiệp; Mô hình thực hành về hệ thống cung cấp điện; Mô hình cánh tay rô bốt; Mô hình điện mặt trời. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp giấy phép bán hàng không phải của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu chứng minh nhà phân phối hoặc đại diện được uỷ quyền của nhà sản xuất. Nội dung của giấy phép bán hàng phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. - Đối với các hàng hóa yêu cầu sản xuất theo tiêu chuẩn ISO thì yêu cầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá theo đúng thứ tự, với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn. Có linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành. Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. - Trong quá trình chuẩn bị E-HSDT, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hàng mẫu (mỗi loại 01 đơn vị tính) trong trường hợp cần thiết để đánh giá bổ sung sự đáp ứng về thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu. Nếu Nhà thầu không có hàng mẫu hoặc khi kiểm tra không đủ thiết bị mẫu hoặc thông số kỹ thuật của hàng mẫu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì đánh giá là không đạt yêu cầu. Bên mời thầu thông báo cho Nhà thầu trước tối thiểu 03 ngày làm việc về việc kiểm tra hàng mẫu. Nhà thầu phải cung cấp, lắp đặt đầy đủ, hoàn chỉnh hàng mẫu tại địa chỉ của Bên mời thầu. Hàng mẫu phải kèm theo tài liệu để chứng minh thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng và các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của hàng mẫu phải tương ứng với hình ảnh, nhãn mác, thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa đã chào trong E-HSDT và đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cử cán bộ kỹ thuật đến thuyết trình về tính năng, cách sử dụng của hàng hóa và các tài liệu chứng minh về các thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng, tính năng sử dụng của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Cam kết thời gian sử dụng tối thiểu 05 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Lào Cai, địa chỉ: Tổ 5, Phường Bình Minh, TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ linh kiện điện tử cơ bản3BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
2Bàn thực hành truyền thông công nghiệp1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
3Động cơ điện Không đồng bộ xoay chiều 1 pha rô to lồng sóc3ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
4Máy biến áp 3 pha1ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
5Máy biến áp 1 pha1ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
6Máy biến áp tự ngẫu1ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
7Động cơ điện Không đồng bộ xoay chiều 3 pha rô to lồng sóc1ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
8Bộ chuyển đổi nguồn tự động2BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
9Bộ nguồn điều chỉnh AVR2BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
10Bộ điều chỉnh tốc độ động cơ xoay chiều1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
11Đồng hồ đo tốc độ1ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
12Bộ thực hành tính thuận nghịch của máy điện xoay chiều1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
13Bộ thực hành tính thuận nghịch của máy điện 1 chiều1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
14Bộ khí cụ điện cao áp1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
15Thiết bị chống sét1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
16Mô hình thực hành về hệ thống cung cấp điện1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
17Bảng tranh vẽ cắt bổ cơ cấu đo1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
18Quy trình vận hành và xử lý sự cố trạm phân phối nhà máy thủy điện1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
19Quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống điện tự dùng xoay chiều trong nhà máy thủy điện1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
20Quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống điện tự dùng một chiều trong nhà máy thủy điện1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
21Quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống bảo vệ rơle nhà máy thủy điện1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
22Quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống điều khiển DCS nhà máy thủy điện1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
23Máy vi tính2BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
24Máy chiếu2BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
25Lưới chắn rác cửa nhận nước1ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
26Van sửa chữa1ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
27Hệ thống thủy lực1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
28Bộ phanh đĩa thủy lực1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
29Máy nén khí1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
30Thiết bị nâng hạ cửa van bằng điện (Pa lăng)1ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
31Thiết bị uốn cong1ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
32Máy hàn hồ quang tay1ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
33Bộ đồ nghề điện cầm tay6BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
34Bộ dụng cụ cơ khí cầm tay6BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
35Súng vặn ốc vận hành bằng khí nén2BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
36Clê lực2BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
37Bộ dụng cụ nhổ Bu lông2BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
38Quạt thông gió vuông3ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
39Quạt thông gió tròn, tản nhiệt3ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
40Quạt thông gió hướng trục3ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
41Mô hình quạt đẩy1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
42Sơ đồ hệ thống điện điều khiển quạt thông gió1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
43Bình tích áp (khí nén)2ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
44Bình chứa khí nén2ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
45Đầu máy nén khí2ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
46Máy nén khí 2 cấp nén1ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
47Máy nén khí chạy xăng1ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
48Tháp giải nhiệt1ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
49Mô hình cắt bổ máy nén khí1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
50Máy bơm nước ly tâm1ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
51Máy bơm nước trục đứng1ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
52Máy bơm chìm2ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
53Máy bơm tăng áp tự động1ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
54Máy bơm cứu hỏa dùng động cơ xăng1ChiếcNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
55Mô hình máy bơm ly tâm1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
56Mô hình van đĩa1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
57Mô hình van bi1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
58Bộ phụ kiện1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
59Mô hình cánh tay rô bốt1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
60Bộ thực hành PLC2BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
61Mô hình khởi động mềm động cơ1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
62Mô hình thực hành biến tần2BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
63Bộ thực hành nhà thông minh1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
64Mô hình điện mặt trời2BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
65Bàn thực hành trang bị điện2BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
66Mô hình hệ thống cung cấp điện hạ thế1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
67Mô hình các thiết bị bảo vệ đóng cắt hạ thế1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
68Mô hình trạm biến áp hạ thế (trạm treo)1BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
69Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay9BộNội dung chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.27E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.454E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải ghi rõ tên đại lý (hoặc đại diện), địa chỉ, số điện thoại liên hệ và tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu. Nhà thầu phải cung cấp danh sách cán bộ tiếp nhận thông tin để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, kèm theo số điện thoại liên hệ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý dự án điều hành chung 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật/ cơ khí/ Kỹ thuật điện – điện tử/ Điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có >= 5 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng cấp của nhân sự chủ chốt)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật/ kỹ thuật điện/ kỹ thuật điện-điện tử/ điện tử viễn thông hoặc tương đươngCó >= 2 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng cấp của nhân sự chủ chốt)22
3 Công nhân lắp đặt 2 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật/ kỹ thuật điện/ cơ khí/ kỹ thuật điện-điện tử/ điện tử viễn thông hoặc tương đươngCó >= 1 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng cấp của nhân sự chủ chốt)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->