Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phu Vang và Ngân sách xã Vinh Xuân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 15:17:00 đến ngày 2021-11-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,444,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.166587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033317E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III ( cấp ba); Công trình >= 02 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >=600m2).Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là >= 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6.000.000.000 đồng.(Phân loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III, Nhóm C)(Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng ít nhất 03 (ba) công trình dân dụng cấp III hoặc 05 (năm) công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản chính);+ Giấy CMND/CCCD (scan bản chính)+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản chính);+Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng (scan bản chính).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 03 (ba) công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình tương tự- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản chính);+ Giấy CMND/CCCD (scan bản chính)+Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường (scan bản chính).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngàng xây dựng trở lên tối thiểu 02 năm (đủ 24 tháng).- Có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 03 (ba) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng (scan bản chính);+ Bản scan giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC (scan bản chính)+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC (scan bản chính).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 L, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy đầm bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.5T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Ván khuôn thép, giàn giáo thép, khung xương thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 450 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng 02 phòng học và các phòng chức năng trường Mầm non Vinh Xuân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Phu Vang và Ngân sách xã Vinh Xuân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản sao có chứng thực). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng (scan bản chính). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính). - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019; 2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018, 2019; 2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II (quý hai) năm 2021 có xác nhận của cơ quan thuế (scan bản chính). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản chính đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK. Địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang.
+ Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
+ Điện thoại: 02343. 859.087
+ Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343. 859.087 + Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343. 859.087 + Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343. 859.087 + Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 78,804 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 29,118 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 61,937 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 15,356 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 30,628 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 46,84 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,201 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,727 | Tấn |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 12,126 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 110,64 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,289 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,175 | Tấn |
| 13 | Xây tường gạch không nung (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 1,19 | 1 m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng bờ lô (10x20x30)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 16,486 | 1 m3 |
| 15 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 103,423 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 26,934 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 294,906 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 18,508 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,366 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,082 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 545,462 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông thương phẩm xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 38,142 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô mái hắt, VM300, độ sụt 2-4cm | Chương V của E-HSMT | 5,303 | 1 m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 2,592 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 1 m3 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,993 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,787 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,927 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,332 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,435 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 597,62 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông thương phẩm sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 72,172 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 1,487 | 1 m3 |
| 34 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 7,37 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,246 | Tấn |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường, bồn rửa, | Chương V của E-HSMT | 41,224 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường, bồn rửa, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,201 | 1 m3 |
| 38 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,333 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,117 | Tấn |
| 40 | Gia công lưới thép mạ kẽm 40x4, đóng vào tường bằng đinh thép | Chương V của E-HSMT | 130,56 | m2 |
| 41 | Xây tường gạch k.nung 6 lỗ (9.5x13.5x20)cm, Dày | Chương V của E-HSMT | 15,859 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (6x9.5x20)cm, Dày | Chương V của E-HSMT | 50,023 | 1 m3 |
| 43 | Xây tường gạch k.nung 6 lỗ (9.5x13.5x20)cm, Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 36,343 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 76,13 | 1 m2 |
| 45 | Bê tông ốp cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 5,21 | 1 m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 250,114 | 1 m2 |
| 47 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 930,724 | 1 m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 145,24 | 1 m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 170,2 | 1 m |
| 50 | Trát má cửa, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 108,066 | 1 m2 |
| 51 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 300,562 | 1 m2 |
| 52 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 597,62 | 1 m2 |
| 53 | Trát dầm sàn cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,559 | 1 m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.595,48 | 1m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 226,614 | 1m2 |
| 56 | Quét nhựa flinkote vào sê nô | Chương V của E-HSMT | 95,95 | 1 m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 87,07 | 1 m2 |
| 58 | Chống thấm sê nô bằng phụ gia Sika | Chương V của E-HSMT | 95,95 | 1 m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, Gạch granite bóng mờ 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 447,736 | 1 m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang dày 15mm, | Chương V của E-HSMT | 21,704 | 1 m2 |
| 61 | Ôp tường, trụ, cột chân tường phòng kho, Gạch granite 100x400 | Chương V của E-HSMT | 4,552 | 1 m2 |
| 62 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic | Chương V của E-HSMT | 76,928 | 1 m2 |
| 63 | Lát đá granit bậc tam cấp, bậu cửa, bằng đá granit tự nhiên màu đen | Chương V của E-HSMT | 10,443 | 1 m2 |
| 64 | Ôp tường, trụ, cột Gạch | Chương V của E-HSMT | 486,136 | 1 m2 |
| 65 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Đá chẻ 5x20cm | Chương V của E-HSMT | 9,1 | 1 m2 |
| 66 | Lát đá granite sần 80x400, có hở mạch 5mm | Chương V của E-HSMT | 9,36 | 1 m2 |
| 67 | SXLan can tay vịn Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,415 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can inox, | Chương V của E-HSMT | 59,154 | m2 |
| 69 | Gia công cửa hoa sắt bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Chương V của E-HSMT | 53,8 | m2 |
| 71 | Mua xà gồ thép C 40x80x2.0 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 374 | m |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,122 | Tấn |
| 73 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông 4.5dem, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 336,473 | 1 m2 |
| 74 | Lắp diềm mái, úp nóc bằng tôn phẳng 4.5dem | Chương V của E-HSMT | 35,34 | 1 m2 |
| 75 | Lắp nóc khe nhiệt bằng inox 304 dày 5dem | Chương V của E-HSMT | 5,785 | 1 m2 |
| 76 | Lắp máng rửa bằng inox 304 dày 5dem | Chương V của E-HSMT | 10,88 | 1 m2 |
| 77 | Ke chống bão bắn vào xà gồ (3 cái/md), 3 cái trên 1 mét dài xà gồ | Chương V của E-HSMT | 1.122 | Cái |
| 78 | Thi công trần thạch cao dày 9mm chống ẩm, + khung xương mẹ kẽm L3x4 | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m2 |
| 79 | LD cửa đi 2c uPVC kính an toàn 6.38ly, lõi thép tráng kẽm dày 1.4mm (K.gọn) | Chương V của E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 80 | LD cửa đi 1c uPVC kính an toàn 6.38ly, lõi thép tráng kẽm dày 1.4mm (K.gọn) | Chương V của E-HSMT | 14,432 | m2 |
| 81 | LD cửa đi 1c uPVC kính an toàn 6.38ly, lõi thép tráng kẽm dày 1.4mm (K.gọn) | Chương V của E-HSMT | 27,24 | m2 |
| 82 | LD cửa sổ 4cánh uPVC kính an toàn 6.38ly, lõi thép tráng kẽm dày 1.4mm (K.gọn) | Chương V của E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 83 | LD cửa sổ 2cánh uPVC kính an toàn 6.38ly, lõi thép tráng kẽm dày 1.4mm | Chương V của E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 84 | Lắp dựng kính phản quang dày 5ly (k.gọn), | Chương V của E-HSMT | 22,192 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính an toàn 6.38mm, khung uPVC lõi thép tráng kẽm dày 1.4mm | Chương V của E-HSMT | 58,5 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách ngăn compact dày 18mm, phụ kiện inox | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 567,84 | 1 m2 |
| B | Hạng mục: Hệ thống điện, chống sét, kỹ thuật... | |||
| C | Hạng mục: Hệ thống điện kỹ thuật: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng 18W | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng 18W | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn led KT 140x140, cs 9W | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn led KT 175x175, cs 12W | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn led KT 400x400, cs 18W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần 360 độ, sải cánh 450 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo 2 chiều, Loại công tắc 1 hạt + hộp âm + mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + hộp âm + mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + hộp âm + mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + hộp âm + mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 12 | Lđặt tủ điện âm tường, chứa 8-12 cực | Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 13 | Lđặt tủ điện âm tường, kích thước 700x500x225x1.2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha, 16A, 6KA+ đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 2 pha+ đế âm+mặt che, Cường độ dòng điện 32A, 6KA | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 3 pha, 32A, 3 cực 18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 3 pha, 50A, 3 cực 22KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 28 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 72 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.044 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.842 | 1m |
| 22 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 369 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 861 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 m |
| 25 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp 15x15cm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây nhôm lv ABC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 122 | 1m |
| 27 | Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4x25mm, Lắp thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| D | Hạng mục: Hệ thống PCCC: | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đèn exit loại treo trần, 8W, thời gian hoạt động 2h | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sự cố loại gắn tường, 2x5W, thời gian hoạt động 2h | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 -5Kg, | Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 5 | Bình bột chữa cháy MFZ4 -5Kg, | Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây đồng CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | 1m |
| 7 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| E | Hạng mục: Hệ thống chống sét: | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm | Chương V của E-HSMT | 103 | m |
| 3 | Đóng cọc ống đồng d16mm, chiều dài 2.4m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 4 | Đo điện trở tiếp địa, R | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 5 | Gia công kim thu sét đầu kẽm, Chiều Lkim = 1m | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 6 | Hộp kiểm tra, tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt, (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 8 | Mối |
| 8 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,6 | 1 m3 |
| 9 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,61 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 8,99 | 1 m3 |
| F | Hạng mục: Hệ thống nối đất an toàn: | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 2 | Đóng cọc ống đồng d16mm, chiều dài 2.4m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 3 | Đo điện trở tiếp địa, R | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt, (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 13 | Mối |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 18,8 | 1 m3 |
| 6 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 4,23 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Chương V của E-HSMT | 14,57 | 1 m3 |
| G | Hạng mục: Hệ thống điều hòa không khí: | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | 1m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1m |
| 3 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| H | Hạng mục: Hệ thống cấp, thoát nước: | |||
| I | Hạng mục: Thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam, cả phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (xí bệt trẻ em) | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh, Loại 2 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng-tay vặn | Chương V của E-HSMT | 46 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp phễu thu d150mm inox | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp gương soi 7 món + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng, dung tích 30 lít | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| J | Hạng mục: Hệ thống cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 142 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 3 | LĐặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | LĐặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 5 | LĐặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 112 | Cái |
| 6 | LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d32/25mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d25/20mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 10 | LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong, Đkính 20mm | Chương V của E-HSMT | 70 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ren trong, Đkính 20mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van ren nhựa PP-R, Đkính van | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| K | Hạng mục: Hệ thống thoát nước mưa: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 102 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống inox bằng PP hàn, Đkính ống 80mm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m |
| 3 | LĐ cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 4 | LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quả cầu chắn rác, D120mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | LĐ ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 42x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 7 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống 60x3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| L | Hạng mục: Hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 110x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống 90x4mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 149 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 42x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 4 | LĐ Y nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính Y 114mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | LĐ Y nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính Y 90mm | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 6 | LĐ Y nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính Y 42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | LĐ cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 114mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 106 | Cái |
| 8 | LĐ cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 128 | Cái |
| 9 | LĐ cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 42mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 114mm | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 12 | LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 14 | LĐ côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, Đkính côn 114/42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống 60x3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 16 | LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính côn, cút D60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| M | Hạng mục: Hầm tự thấm: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 12 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,456 | 1 m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch ko nung bằng VXM75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch ko nung bằng VXM75, trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m2 |
| 16 | Đánh màu nguyên chất bằng XMPCB40, tường trong bể | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m2 |
| 17 | Lớp lọc cho hố thấm | Chương V của E-HSMT | 0,256 | 1 m3 |
| N | Hạng mục: Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 30,029 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 3,32 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,048 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 5,756 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,22 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, | Chương V của E-HSMT | 7,84 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 6,984 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,048 | 1 m3 |
| 11 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 c/kiện |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 12,179 | 1 m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch ko nung bằng VXM75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 34,668 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch ko nung bằng VXM75, trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm | Chương V của E-HSMT | 34,668 | 1 m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước, tường trong bể | Chương V của E-HSMT | 34,668 | 1 m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2,5 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 5,72 | 1 m2 |
| 18 | Lớp lọc cho hố thấm bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 1 m3 |
| O | Hạng mục: Hệ thống mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 19,04 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 6,96 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,152 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,209 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 7,688 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,206 | 1 m3 |
| 12 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 c/kiện |
| 13 | Trát tường xây gạch ko nung bằng VXM75, trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm | Chương V của E-HSMT | 33,48 | 1 m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch ko nung bằng VXM75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 33,48 | 1 m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2,5 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 33,48 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Chương V của E-HSMT | 5,432 | 1 m3 |
| P | Hạng mục: Sân, đường: | |||
| 1 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 9,2 | 1 m3 |
| Q | Hạng mục: San nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1.169 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất đắp cấp phối, vận chuyển về chân công trình | Chương V của E-HSMT | 1.250,83 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.166587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033317E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III ( cấp ba); Công trình >= 02 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >=600m2).Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là >= 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6.000.000.000 đồng.(Phân loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III, Nhóm C)(Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng ít nhất 03 (ba) công trình dân dụng cấp III hoặc 05 (năm) công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản chính);+ Giấy CMND/CCCD (scan bản chính)+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản chính);+Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng (scan bản chính).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 03 (ba) công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình tương tự- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản chính);+ Giấy CMND/CCCD (scan bản chính)+Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường (scan bản chính).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngàng xây dựng trở lên tối thiểu 02 năm (đủ 24 tháng).- Có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 03 (ba) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng (scan bản chính);+ Bản scan giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC (scan bản chính)+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC (scan bản chính).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn | >=150 L, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | - Máy đào | 1 | |
| 3 | - Máy đầm bánh lốp tự hành | >=16T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 1 |
| 4 | - Máy ủi | >=110CV, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 1 |
| 5 | - Vận thăng | >=0.5T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | - Ô tô tự đổ | >=12T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 2 |
| 7 | - Ô tô vận tải thùng | >=10T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 1 |
| 8 | - Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 1 |
| 9 | - Ván khuôn thép, giàn giáo thép, khung xương thép (m2) | Còn sử dụng tốt | 450 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi