Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076888-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211042186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phu Vang và Ngân sách xã Vinh Xuân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 15:17:00 đến ngày 2021-11-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,444,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.166587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033317E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III ( cấp ba); Công trình >= 02 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >=600m2).Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là >= 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6.000.000.000 đồng.(Phân loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III, Nhóm C)(Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng ít nhất 03 (ba) công trình dân dụng cấp III hoặc 05 (năm) công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản chính);+ Giấy CMND/CCCD (scan bản chính)+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản chính);+Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng (scan bản chính).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 03 (ba) công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình tương tự- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản chính);+ Giấy CMND/CCCD (scan bản chính)+Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường (scan bản chính).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngàng xây dựng trở lên tối thiểu 02 năm (đủ 24 tháng).- Có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 03 (ba) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng (scan bản chính);+ Bản scan giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC (scan bản chính)+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC (scan bản chính).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >=150 L, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy đầm bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=16T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >=0.5T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=12T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị >=10T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Ván khuôn thép, giàn giáo thép, khung xương thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 450
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
02 phòng học và các phòng chức năng trường Mầm non Vinh Xuân
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Phu Vang và Ngân sách xã Vinh Xuân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK. Địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343. 859.087 + Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Tổng Hợp. + Đơn vị Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sóng Hồng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK. Địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343. 859.087 + Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản sao có chứng thực). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng (scan bản chính). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính). - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019; 2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018, 2019; 2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II (quý hai) năm 2021 có xác nhận của cơ quan thuế (scan bản chính). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản chính đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK. Địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343. 859.087 + Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343. 859.087 + Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343. 859.087 + Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343. 859.087 + Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần kết cấu
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT78,8041 m3
2Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT29,1181 m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường, bằng thủ côngChương V của E-HSMT61,9371 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT15,3561 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT30,6281 m3
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT46,841 m2
7Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,201Tấn
8Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,727Tấn
9Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT12,1261 m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT110,641 m2
11Gia công cốt thép xà, dầm móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,289Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,175Tấn
13Xây tường gạch không nung (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT1,191 m3
14Xây tường thẳng bằng bờ lô (10x20x30)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT16,4861 m3
15Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT103,4231 m3
16Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT26,9341 m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT294,9061 m2
18Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT18,5081 m3
19Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,366Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,082Tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT545,4621 m2
22Bê tông thương phẩm xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT38,1421 m3
23Bê tông lanh tô mái hắt, VM300, độ sụt 2-4cmChương V của E-HSMT5,3031 m3
24Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT2,5921 m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300Chương V của E-HSMT0,1081 m3
26Gia công cốt thép xà, dầm giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,993Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,787Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,927Tấn
29Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,332Tấn
30Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,435Tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT597,621 m2
32Bê tông thương phẩm sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT72,1721 m3
33Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT1,4871 m3
34Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT7,37Tấn
35Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,246Tấn
36Ván khuôn cầu thang thường, bồn rửa,Chương V của E-HSMT41,2241 m2
37Bê tông cầu thang thường, bồn rửa, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT4,2011 m3
38Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,333Tấn
39Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,117Tấn
40Gia công lưới thép mạ kẽm 40x4, đóng vào tường bằng đinh thépChương V của E-HSMT130,56m2
41Xây tường gạch k.nung 6 lỗ (9.5x13.5x20)cm, Dày Chương V của E-HSMT15,8591 m3
42Xây tường gạch không nung (6x9.5x20)cm, Dày Chương V của E-HSMT50,0231 m3
43Xây tường gạch k.nung 6 lỗ (9.5x13.5x20)cm, Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT36,3431 m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT76,131 m2
45Bê tông ốp cột có tiết diện Chương V của E-HSMT5,211 m3
46Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT250,1141 m2
47Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT930,7241 m2
48Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT145,241 m2
49Đắp phào đơn, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT170,21 m
50Trát má cửa, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT108,0661 m2
51Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT300,5621 m2
52Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT597,621 m2
53Trát dầm sàn cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT38,5591 m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.595,481m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT226,6141m2
56Quét nhựa flinkote vào sê nôChương V của E-HSMT95,951 m2
57Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT87,071 m2
58Chống thấm sê nô bằng phụ gia SikaChương V của E-HSMT95,951 m2
59Lát nền, sàn, Gạch granite bóng mờ 40x40cmChương V của E-HSMT447,7361 m2
60Lát đá bậc cầu thang dày 15mm,Chương V của E-HSMT21,7041 m2
61Ôp tường, trụ, cột chân tường phòng kho, Gạch granite 100x400Chương V của E-HSMT4,5521 m2
62Lát nền, sàn Gạch Ceramic Chương V của E-HSMT76,9281 m2
63Lát đá granit bậc tam cấp, bậu cửa, bằng đá granit tự nhiên màu đenChương V của E-HSMT10,4431 m2
64Ôp tường, trụ, cột Gạch Chương V của E-HSMT486,1361 m2
65Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Đá chẻ 5x20cmChương V của E-HSMT9,11 m2
66Lát đá granite sần 80x400, có hở mạch 5mmChương V của E-HSMT9,361 m2
67SXLan can tay vịn Inox 304Chương V của E-HSMT0,415Tấn
68Lắp dựng lan can inox,Chương V của E-HSMT59,154m2
69Gia công cửa hoa sắt bằng inox 304Chương V của E-HSMT0,321 tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửa inoxChương V của E-HSMT53,8m2
71Mua xà gồ thép C 40x80x2.0 mạ kẽmChương V của E-HSMT374m
72Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,122Tấn
73Lợp mái tôn lạnh sóng vuông 4.5dem, Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT336,4731 m2
74Lắp diềm mái, úp nóc bằng tôn phẳng 4.5demChương V của E-HSMT35,341 m2
75Lắp nóc khe nhiệt bằng inox 304 dày 5demChương V của E-HSMT5,7851 m2
76Lắp máng rửa bằng inox 304 dày 5demChương V của E-HSMT10,881 m2
77Ke chống bão bắn vào xà gồ (3 cái/md), 3 cái trên 1 mét dài xà gồChương V của E-HSMT1.122Cái
78Thi công trần thạch cao dày 9mm chống ẩm, + khung xương mẹ kẽm L3x4Chương V của E-HSMT351 m2
79LD cửa đi 2c uPVC kính an toàn 6.38ly, lõi thép tráng kẽm dày 1.4mm (K.gọn)Chương V của E-HSMT29,7m2
80LD cửa đi 1c uPVC kính an toàn 6.38ly, lõi thép tráng kẽm dày 1.4mm (K.gọn)Chương V của E-HSMT14,432m2
81LD cửa đi 1c uPVC kính an toàn 6.38ly, lõi thép tráng kẽm dày 1.4mm (K.gọn)Chương V của E-HSMT27,24m2
82LD cửa sổ 4cánh uPVC kính an toàn 6.38ly, lõi thép tráng kẽm dày 1.4mm (K.gọn)Chương V của E-HSMT24,64m2
83LD cửa sổ 2cánh uPVC kính an toàn 6.38ly, lõi thép tráng kẽm dày 1.4mmChương V của E-HSMT15,9m2
84Lắp dựng kính phản quang dày 5ly (k.gọn),Chương V của E-HSMT22,192m2
85Lắp dựng vách kính an toàn 6.38mm, khung uPVC lõi thép tráng kẽm dày 1.4mmChương V của E-HSMT58,5m2
86Lắp dựng vách ngăn compact dày 18mm, phụ kiện inoxChương V của E-HSMT4,8m2
87Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT567,841 m2
B Hạng mục: Hệ thống điện, chống sét, kỹ thuật...
C Hạng mục: Hệ thống điện kỹ thuật:
1Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng 18WChương V của E-HSMT241 Bộ
2Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng 18WChương V của E-HSMT241 Bộ
3Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn led KT 140x140, cs 9WChương V của E-HSMT321 Bộ
4Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn led KT 175x175, cs 12WChương V của E-HSMT91 Bộ
5Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn led KT 400x400, cs 18WChương V của E-HSMT11 Bộ
6Lắp đặt quạt đảo ốp trần 360 độ, sải cánh 450Chương V của E-HSMT16Cái
7Lắp đặt công tắc đảo 2 chiều, Loại công tắc 1 hạt + hộp âm + mặt nạChương V của E-HSMT2Cái
8Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + hộp âm + mặt nạChương V của E-HSMT16Cái
9Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + hộp âm + mặt nạChương V của E-HSMT4Cái
10Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + hộp âm + mặt nạChương V của E-HSMT10Cái
11Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V của E-HSMT16Cái
12Lđặt tủ điện âm tường, chứa 8-12 cựcChương V của E-HSMT5Hộp
13Lđặt tủ điện âm tường, kích thước 700x500x225x1.2Chương V của E-HSMT1Hộp
14Lắp đặt Automat 1 pha, 16A, 6KA+ đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT22Cái
15Lắp đặt Automat 2 pha+ đế âm+mặt che, Cường độ dòng điện 32A, 6KAChương V của E-HSMT8Cái
16Lắp đặt Automat 3 pha, 32A, 3 cực 18KAChương V của E-HSMT1Cái
17Lắp đặt Automat 3 pha, 50A, 3 cực 22KAChương V của E-HSMT1Cái
18Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x10mm2Chương V của E-HSMT281m
19Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2Chương V của E-HSMT721m
20Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT1.0441m
21Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT1.8421m
22LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT3691 m
23LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT8611 m
24LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT281 m
25Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp 15x15cm2Chương V của E-HSMT10Hộp
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây nhôm lv ABC 4x25mm2Chương V của E-HSMT1221m
27Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4x25mm, Lắp thủ côngChương V của E-HSMT41 Bộ
D Hạng mục: Hệ thống PCCC:
1Nội quy tiêu lệnh chữa cháy,Chương V của E-HSMT2Cái
2Lắp đặt đèn exit loại treo trần, 8W, thời gian hoạt động 2hChương V của E-HSMT11 Bộ
3Lắp đặt đèn sự cố loại gắn tường, 2x5W, thời gian hoạt động 2hChương V của E-HSMT51 Bộ
4Bình chữa cháy CO2 -5Kg,Chương V của E-HSMT4Bình
5Bình bột chữa cháy MFZ4 -5Kg,Chương V của E-HSMT4Bình
6Lắp đặt dây đơn, Loại dây đồng CV 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT1201m
7LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm,Chương V của E-HSMT601 m
E Hạng mục: Hệ thống chống sét:
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M 70mm2Chương V của E-HSMT29m
2Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mmChương V của E-HSMT103m
3Đóng cọc ống đồng d16mm, chiều dài 2.4mChương V của E-HSMT8Cọc
4Đo điện trở tiếp địa, RChương V của E-HSMT1Điểm
5Gia công kim thu sét đầu kẽm, Chiều Lkim = 1mChương V của E-HSMT11Cái
6Hộp kiểm tra, tiếp địaChương V của E-HSMT2Hộp
7Mối hàn hóa nhiệt, (khoán gọn)Chương V của E-HSMT8Mối
8Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT11,61 m3
9Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT2,611 m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT8,991 m3
F Hạng mục: Hệ thống nối đất an toàn:
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M 70mm2Chương V của E-HSMT47m
2Đóng cọc ống đồng d16mm, chiều dài 2.4mChương V của E-HSMT8Cọc
3Đo điện trở tiếp địa, RChương V của E-HSMT1Điểm
4Mối hàn hóa nhiệt, (khoán gọn)Chương V của E-HSMT13Mối
5Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT18,81 m3
6Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT4,231 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85,Chương V của E-HSMT14,571 m3
G Hạng mục: Hệ thống điều hòa không khí:
1Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT1201m
2Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT241m
3LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT241 m
H Hạng mục: Hệ thống cấp, thoát nước:
I Hạng mục: Thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt chậu tiểu nam, cả phụ kiệnChương V của E-HSMT81 Bộ
2Lắp đặt vòi rửa tiểu namChương V của E-HSMT81 Bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữ (xí bệt trẻ em)Chương V của E-HSMT81 Bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT41 Bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V của E-HSMT161 Bộ
6Lắp vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT20Cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh, Loại 2 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT81 Bộ
8Lắp đặt vòi rửa bằng đồng-tay vặnChương V của E-HSMT461 Bộ
9Lắp phễu thu d150mm inoxChương V của E-HSMT281 Bộ
10Lắp gương soi 7 món + phụ kiệnChương V của E-HSMT4Cái
11Lắp đặt thùng đun nước nóng, dung tích 30 lítChương V của E-HSMT41 Bộ
J Hạng mục: Hệ thống cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mmChương V của E-HSMT1421 m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mmChương V của E-HSMT901 m
3LĐặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT8Cái
4LĐặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT60Cái
5LĐặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT112Cái
6LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT1Cái
7LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d32/25mm, chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT2Cái
8LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT12Cái
9LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d25/20mm, chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT56Cái
10LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT16Cái
11Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong, Đkính 20mmChương V của E-HSMT70Cái
12Lắp đặt tê nhựa PP-R ren trong, Đkính 20mmChương V của E-HSMT24Cái
13Lắp đặt van ren nhựa PP-R, Đkính van Chương V của E-HSMT4Cái
K Hạng mục: Hệ thống thoát nước mưa:
1LĐ ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 90x4.0mmChương V của E-HSMT1021 m
2Lắp đặt ống inox bằng PP hàn, Đkính ống 80mmChương V của E-HSMT3,61 m
3LĐ cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độChương V của E-HSMT24Cái
4LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính côn, cút 90mmChương V của E-HSMT12Cái
5Lắp đặt quả cầu chắn rác, D120mmChương V của E-HSMT12Cái
6LĐ ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 42x2.3mmChương V của E-HSMT41 m
7LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống 60x3mm L=6mChương V của E-HSMT31 m
L Hạng mục: Hệ thống thoát nước:
1LĐ ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 110x3.5mmChương V của E-HSMT701 m
2LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống 90x4mm L=6mChương V của E-HSMT1491 m
3LĐ ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 42x2.3mmChương V của E-HSMT161 m
4LĐ Y nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính Y 114mmChương V của E-HSMT24Cái
5LĐ Y nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính Y 90mmChương V của E-HSMT34Cái
6LĐ Y nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính Y 42mmChương V của E-HSMT8Cái
7LĐ cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 114mm 135 độChương V của E-HSMT106Cái
8LĐ cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độChương V của E-HSMT128Cái
9LĐ cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 42mm 135 độChương V của E-HSMT16Cái
10Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 114mmChương V của E-HSMT28Cái
11Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 90mmChương V của E-HSMT32Cái
12LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính côn, cút 90mmChương V của E-HSMT8Cái
13LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính cút 114mmChương V của E-HSMT14Cái
14LĐ côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, Đkính côn 114/42mmChương V của E-HSMT8Cái
15LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống 60x3mm L=6mChương V của E-HSMT181 m
16LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính côn, cút D60mmChương V của E-HSMT4Cái
M Hạng mục: Hầm tự thấm:
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT5,761 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V của E-HSMT1,281 m2
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,441 m3
4Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT0,7681 m3
5Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,012Tấn
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,016Tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,241 m2
8Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,1681 m3
9Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0261 tấn
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,681 m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,141 m3
12LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT21 c/kiện
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT3,4561 m3
14Trát tường xây gạch ko nung bằng VXM75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT41 m2
15Trát tường xây gạch ko nung bằng VXM75, trát tường trong, chiều dày trát 1.0cmChương V của E-HSMT41 m2
16Đánh màu nguyên chất bằng XMPCB40, tường trong bểChương V của E-HSMT41 m2
17Lớp lọc cho hố thấmChương V của E-HSMT0,2561 m3
N Hạng mục: Bể tự hoại:
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT30,0291 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V của E-HSMT3,321 m2
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT2,0481 m3
4Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT5,7561 m3
5Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,22Tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằng,Chương V của E-HSMT7,841 m2
7Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,5881 m3
8Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1121 tấn
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT6,9841 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,0481 m3
11LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT161 c/kiện
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT4Cái
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT12,1791 m3
14Trát tường xây gạch ko nung bằng VXM75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT34,6681 m2
15Trát tường xây gạch ko nung bằng VXM75, trát tường trong, chiều dày trát 1.0cmChương V của E-HSMT34,6681 m2
16Quét nước xi măng 2 nước, tường trong bểChương V của E-HSMT34,6681 m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2,5 cm , Vữa M100Chương V của E-HSMT5,721 m2
18Lớp lọc cho hố thấm bể tự hoạiChương V của E-HSMT0,5041 m3
O Hạng mục: Hệ thống mương thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT19,041 m3
2Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépChương V của E-HSMT6,961 m2
3Ván khuôn móng cột, ván khuôn thépChương V của E-HSMT1,441 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT2,521 m3
5Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT3,1521 m3
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,019Tấn
7Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thépChương V của E-HSMT2,41 m2
8Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,2091 m3
9Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1361 tấn
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT7,6881 m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Chương V của E-HSMT1,2061 m3
12LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT481 c/kiện
13Trát tường xây gạch ko nung bằng VXM75, trát tường trong, chiều dày trát 1.0cmChương V của E-HSMT33,481 m2
14Trát tường xây gạch ko nung bằng VXM75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT33,481 m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2,5 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT33,481 m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85,Chương V của E-HSMT5,4321 m3
P Hạng mục: Sân, đường:
1Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT9,21 m3
Q Hạng mục: San nền:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT1.1691 m3
2Mua đất đắp cấp phối, vận chuyển về chân công trìnhChương V của E-HSMT1.250,831 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.166587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033317E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III ( cấp ba); Công trình >= 02 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >=600m2).Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là >= 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6.000.000.000 đồng.(Phân loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III, Nhóm C)(Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng ít nhất 03 (ba) công trình dân dụng cấp III hoặc 05 (năm) công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản chính);+ Giấy CMND/CCCD (scan bản chính)+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản chính);+Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng (scan bản chính).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 03 (ba) công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình tương tự- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản chính);+ Giấy CMND/CCCD (scan bản chính)+Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường (scan bản chính).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngàng xây dựng trở lên tối thiểu 02 năm (đủ 24 tháng).- Có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 03 (ba) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng (scan bản chính);+ Bản scan giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC (scan bản chính)+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC (scan bản chính).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn >=150 L, còn sử dụng tốt2
2 - Máy đào 1
3 - Máy đầm bánh lốp tự hành >=16T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc1
4 - Máy ủi >=110CV, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc1
5 - Vận thăng >=0.5T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
6 - Ô tô tự đổ >=12T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc2
7 - Ô tô vận tải thùng >=10T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc1
8 - Máy thủy bình Còn sử dụng tốt* Khi đối chiếu phải có bản gốc1
9 - Ván khuôn thép, giàn giáo thép, khung xương thép (m2) Còn sử dụng tốt450
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->