Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075932 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 15:11:00 đến ngày 2021-11-04 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,560,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng là hợp đồng duy tu, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng công cộng ( được kèm theo các tài liệu chứng minh như: Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán, QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản kiểm tra nghiệm thu, Quyết định phê duyệt quyết toán, thanh lý hợp đồng và chứng từ thanh toán cho các hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung ( Phụ trách điều hành các công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích độ thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì, sửa chữa điện |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề chuyên ngành điện, điện tử- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có bồi dưỡng huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 2,5 Tấn - Chiếu sáng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 2,5 Tấn - Chiếu sáng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe thang - chiều dài thang: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang - chiều dài thang: 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cos thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cos thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng Cải tạo, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp trong dự toán thu chi, ngân sách năm 2021 của Sở Xây dựng được UBND TP giao tại QĐ số 3889/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng cấp tỉnh, thành phố cấp với ngành nghề thi công công trình điện hạng III trở lên. - Giấy phép hoạt động điện lực do Cục điều tiết điện Bộ Công thương cấp hoặc Sở Công thương cấp tỉnh, thành phố cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động, Giấy phép hoạt động điện lực, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị ( Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, Phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Tp Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quân Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay bộ nguồn đèn Led công suất từ 30w đến 50w | Thay bộ nguồn đèn Led công suất từ 30w đến 50w | 1 bộ | 47 | |
| 2 | Thay bộ nguồn đèn Led công suất từ 100W đến 200W | Thay bộ nguồn đèn Led công suất từ 100W đến 200W | 1 bộ | 18 | |
| 3 | Thay vỉ đèn Led công suất 100W đến 200W | Thay vỉ đèn Led công suất 100W đến 200W | 1 bộ | 9 | |
| 4 | Thay vỉ đèn Led công suất 30W đến 50W | Thay vỉ đèn Led công suất 30W đến 50W | 1 bộ | 15 | |
| 5 | Thay bộ nguồn đèn trang trí cầu Tam Bạc | Thay bộ nguồn đèn trang trí cầu Tam Bạc | 1 bộ | 3 | |
| 6 | Thay bóng cao áp 400W (SON-T) | Thay bóng cao áp 400W (SON-T) | 20 bóng | 1,3 | |
| 7 | Thay bóng cao áp Sodium 250W (SON-T) | Thay bóng cao áp Sodium 250W (SON-T) | 20 bóng | 26,5 | |
| 8 | Thay bóng cao áp Sodium 150W (SON-T) | Thay bóng cao áp Sodium 150W (SON-T) | 20 bóng | 14 | |
| 9 | Thay bóng cao áp Sodium 100W (SON-T) | Thay bóng cao áp Sodium 100W (SON-T) | 20 bóng | 5,5 | |
| 10 | Thay bóng cao áp Sodium 70W (SON-T) | Thay bóng cao áp Sodium 70W (SON-T) | 20 bóng | 6,7 | |
| 11 | Thay bóng Led 12W (Tròn/E27) | Thay bóng Led 12W (Tròn/E27) | 20 bóng | 2,5 | |
| 12 | Thay bóng Led 20W (Tròn/E27) | Thay bóng Led 20W (Tròn/E27) | 20 bóng | 7,5 | |
| 13 | Thay bóng Led 30W (Tròn/E27) | Thay bóng Led 30W (Tròn/E27) | 20 bóng | 32,5 | |
| 14 | Thay chấn lưu cao áp 400W ) | Thay chấn lưu cao áp 400W ) | 1 bộ | 15 | |
| 15 | Thay chấn lưu cao áp 250W | Thay chấn lưu cao áp 250W | 1 bộ | 162 | |
| 16 | Thay chấn lưu cao áp 150W | Thay chấn lưu cao áp 150W | 1 bộ | 114 | |
| 17 | Thay chấn lưu cao áp 100W | Thay chấn lưu cao áp 100W | 1 bộ | 15 | |
| 18 | Thay chấn lưu cao áp 70W | Thay chấn lưu cao áp 70W | 1 bộ | 23 | |
| 19 | Thay bộ mồi điện áp Z400-220V | Thay bộ mồi điện áp Z400-220V | 1 bộ | 430 | |
| 20 | Thay đui E27 | Thay đui E27 | 1 bộ | 350 | |
| 21 | Thay đui E40 | Thay đui E40 | 1 bộ | 319 | |
| 22 | Thay, nối cáp vặn xoắn AL 4x25mm2 bị đứt, chập cháy | Thay, nối cáp vặn xoắn AL 4x25mm2 bị đứt, chập cháy | 40m | 1,25 | |
| 23 | Thay, nối cáp vặn xoắn AL 2x25mm2 bị đứt, chập cháy | Thay, nối cáp vặn xoắn AL 2x25mm2 bị đứt, chập cháy | 40m | 3,625 | |
| 24 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm3 | 40m | 0,65 | |
| 25 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm3 | 40m | 0,75 | |
| 26 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm3 | 40m | 1,425 | |
| 27 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm3 | 40m | 0,8 | |
| 28 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm3 | 40m | 1,05 | |
| 29 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm3 | 40m | 1,25 | |
| 30 | Thay dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Thay dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm3 | 40m | 0,5 | |
| 31 | Thay dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Thay dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm3 | 40m | 5,575 | |
| 32 | Thu hồi attomat, khởi động từ các loại bị hư hỏng | Thu hồi attomat, khởi động từ các loại bị hư hỏng | 1 lần xử lý | 39 | |
| 33 | Lắp khởi động từ 3P-100A | Lắp khởi động từ 3P-100A | 1 lần xử lý | 5 | |
| 34 | Lắp khởi động từ 3P-50A | Lắp khởi động từ 3P-50A | 1 lần xử lý | 3 | |
| 35 | Lắp Attomat 3P-100A | Lắp Attomat 3P-100A | 1 lần xử lý | 7 | |
| 36 | Lắp Attomat 3P-(50-75)A | Lắp Attomat 3P-(50-75)A | 1 lần xử lý | 5 | |
| 37 | Lắp Attomat 1P-63A | Lắp Attomat 1P-63A | 1 lần xử lý | 10 | |
| 38 | Lắp thiết bị đóng cắt tự động Smartlight | Lắp thiết bị đóng cắt tự động Smartlight | 1 lần xử lý | 9 | |
| 39 | Thay móc treo | Thay móc treo | cái | 117 | |
| 40 | Thay kẹp treo | Thay kẹp treo | cái | 12 | |
| 41 | Thay kẹp xiết 2 | Thay kẹp xiết 2 | cái | 113 | |
| 42 | Thay kẹp xiết 4 | Thay kẹp xiết 4 | cái | 32 | |
| 43 | Thay ghíp bắt cáp | Thay ghíp bắt cáp | cái | 850 | |
| 44 | Khóa đai | Khóa đai | Bộ | 160 | |
| 45 | Đai thép không gỉ | Đai thép không gỉ | Kg | 10 | |
| 46 | Căn chỉnh lại chóa đèn, cần đèn, bộ mồi, chấn lưu, đèn cầu,.... | Căn chỉnh lại chóa đèn, cần đèn, bộ mồi, chấn lưu, đèn cầu,.... | chóa | 50 | |
| 47 | Thu hồi chóa đèn Led bị hư hỏng về sửa chữa | Thu hồi chóa đèn Led bị hư hỏng về sửa chữa | chóa | 89 | |
| 48 | Lắp lại chóa đèn Led sau khi sửa chữa | Lắp lại chóa đèn Led sau khi sửa chữa | chóa | 89 | |
| 49 | Tháo cột để xử lý sự cố cáp bị tụt, chỉnh lại cột nghiêng | Tháo cột để xử lý sự cố cáp bị tụt, chỉnh lại cột nghiêng | cột | 2 | |
| 50 | Luồn cáp cửa cột | Luồn cáp cửa cột | 1 đầu cáp | 4 | |
| 51 | Lắp dựng lại cột thép sau khi xử lý sự cố xong | Lắp dựng lại cột thép sau khi xử lý sự cố xong | cột | 2 | |
| 52 | Di chuyển chóa đèn | Di chuyển chóa đèn | 10 lốp | 21,8 | |
| 53 | Di chuyển cần + colie thay mới | Di chuyển cần + colie thay mới | 1 bộ | 218 | |
| 54 | Băng lại đầu cáp bị vỡ hỏng | Băng lại đầu cáp bị vỡ hỏng | đầu cáp | 22 | |
| 55 | Nối cáp ngầm trên nền đường bê tông atphal | Nối cáp ngầm trên nền đường bê tông atphal | 1 mối nối | 8 | |
| 56 | Nối cáp ngầm trên nền hè phố | Nối cáp ngầm trên nền hè phố | 1 mối nối | 17 | |
| 57 | Nối cáp ngầm trên nền đất | Nối cáp ngầm trên nền đất | 1 mối nối | 15 | |
| 58 | Cốt nối đồng M10-16-25 | Cốt nối đồng M10-16-26 | Cái | 212 | |
| 59 | Cốt nối đồng M35-50 | Cốt nối đồng M35-51 | Cái | 8 | |
| 60 | Ống gen co nhiệt D15 | Ống gen co nhiệt D15 | Mét | 26,5 | |
| 61 | Ống gen co nhiệt D35 | Ống gen co nhiệt D35 | Mét | 53 | |
| 62 | Ống gen co nhiệt D50 | Ống gen co nhiệt D50 | Mét | 2 | |
| 63 | Cao su non trung thế | Cao su non trung thế | Cuộn | 53 | |
| 64 | Đầu khò nhiệt | Đầu khò nhiệt | Cái | 4 | |
| 65 | Bình ga mini | Bình ga mini | Bình | 4 | |
| 66 | Làm đầu cáp khô | Làm đầu cáp khô | đầu cáp | 10 | |
| 67 | Đầu cốt đồng M35-50 | Đầu cốt đồng M35-51 | Cái | 8 | |
| 68 | Đầu cốt đồng M10-25 | Đầu cốt đồng M10-26 | Cái | 80 | |
| 69 | Băng dính cách điện | Băng dính cách điện | Cuộn | 600 | |
| 70 | Thay bảng điện cửa cột bị vỡ hỏng (KT: 220x10x5 gồm 1 bảng gỗ phíp, 1 atm 16A, 1 cầu đầu đồng 3P) | Thay bảng điện cửa cột bị vỡ hỏng (KT: 220x10x5 gồm 1 bảng gỗ phíp, 1 atm 16A, 1 cầu đầu đồng 3P) | 1 bảng | 4 | |
| 71 | Lắp cửa cột | Lắp cửa cột | 1 cửa | 15 | |
| 72 | Thay cầu đấu đồng 3P-60A | Thay cầu đấu đồng 3P-60A | cái | 6 | |
| 73 | Thay lốp cầu D400+ đế | Thay lốp cầu D400+ đế | 1 quả | 32 | |
| 74 | Thay lốp cầu D300+ đế | Thay lốp cầu D300+ đế | 1 quả | 10 | |
| 75 | Thay tủ điện chiếu sáng tự động 3P-100A tích hợp bộ Smartlight KT 900x500x250, vỏ inox | Thay tủ điện chiếu sáng tự động 3P-100A tích hợp bộ Smartlight KT 900x500x250, vỏ inox | tủ | 4 | |
| 76 | Lắp giá đỡ tủ | Lắp giá đỡ tủ | 1 bộ | 4 | |
| 77 | Tháo + lắp lại tủ điện sau khi thay Vỏ tủ điện chiếu sáng inox KT 600x400x250 | Tháo + lắp lại tủ điện sau khi thay Vỏ tủ điện chiếu sáng inox KT 600x400x251 | tủ | 3 | |
| 78 | Vệ sinh pha kính | Vệ sinh pha kính | 1 bộ | 297 | |
| 79 | Cô kéo lại cáp bị võng | Cô kéo lại cáp bị võng | 100m | 60 | |
| 80 | Xử lí chạm chập,sự cố nổi | Xử lí chạm chập,sự cố nổi | bộ | 120 | |
| 81 | Xử lí chạm chập,sự cố chìm | Xử lí chạm chập,sự cố chìm | bộ | 70 | |
| 82 | Xử lý chạm chập vị trí điện chiếu sáng | Xử lý chạm chập vị trí điện chiếu sáng | bộ | 350 | |
| 83 | Xử lí tiếp xúc nguồn điện chiếu sáng | Xử lí tiếp xúc nguồn điện chiếu sáng | bộ | 401 | |
| 84 | Phân pha hệ thống điện chiếu sáng | Phân pha hệ thống điện chiếu sáng | bộ | 208 | |
| 85 | Di chuyển, nâng (hạ) điều chỉnh độ cao của tủ điện | Di chuyển, nâng (hạ) điều chỉnh độ cao của tủ điện | tủ | 9 | |
| 86 | Thay đèn tán quang bóng metal 70W | Thay đèn tán quang bóng metal 70W | 10 lốp | 0,3 | |
| 87 | Thay chóa đèn cao áp Sodium 150W | Thay chóa đèn cao áp Sodium 150W | 10 lốp | 0,6 | |
| 88 | Thay chóa đèn Led 50W | Thay chóa đèn Led 50W | 10 lốp | 2,3 | |
| 89 | Thay chóa đèn Led 30W | Thay chóa đèn Led 30W | 10 lốp | 0,9 | |
| 90 | Thay chóa đèn Led 100W | Thay chóa đèn Led 100W | 10 lốp | 0,2 | |
| 91 | Thay cần đèn D60-2m+ colie | Thay cần đèn D60-2m+ colie | 1 bộ | 32 | |
| 92 | Lắp choá đèn Led 100W | Lắp choá đèn Led 100W | chóa | 2 | |
| 93 | Lắp pha chiếu Led 50W | Lắp pha chiếu Led 50W | chóa | 1 | |
| 94 | Lắp cần đèn L=1m+colie | Lắp cần đèn L=1m+colie | cần | 10 | |
| 95 | Lắp cần đèn L=3m+colie | Lắp cần đèn L=3m+colie | cần | 2 | |
| 96 | Đào hố tiếp địa KT 0,4*0,4*0,7 | Đào hố tiếp địa KT 0,4*0,4*0,8 | m3 | 1,008 | |
| 97 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6x2500 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6x2501 | bộ | 9 | |
| 98 | Đào rãnh cáp để kiểm tra, xác định các vị trí chạm chập | Đào rãnh cáp để kiểm tra, xác định các vị trí chạm chập | m3 | 21,6 | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE D40/50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE D40/51 | 100m | 1,44 | |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | m3 | 21,6 | |
| 101 | Đào móng cột KT 0,8*0,8*1 | Đào móng cột KT 0,8*0,8*2 | m3 | 2,56 | |
| 102 | Khung móng 4M24x675 | Khung móng 4M24x676 | 0.0 | 4 | |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 151 | m3 | 2,56 | |
| 104 | Thu hồi cột thép bị cong,gập gẫy | Thu hồi cột thép bị cong,gập gẫy | cột | 4 | |
| 105 | Thu hồi cột thép mạ cầu rào I | Thu hồi cột thép mạ cầu rào I | cột | 16 | |
| 106 | Thu hồi cột thép xóm ngõ bị han gỉ mọt chân | Thu hồi cột thép xóm ngõ bị han gỉ mọt chân | cột | 2 | |
| 107 | Thồi chóa đèn chiếu sáng | Thồi chóa đèn chiếu sáng | chóa | 25 | |
| 108 | Thu hồi cáp điện chiếu sáng cầu rào I | Thu hồi cáp điện chiếu sáng cầu rào I | 100m | 2,95 | |
| 109 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 6m cần đơn | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 6m cần đơn | cột | 2 | |
| 110 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 9m cần đơn | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 9m cần đơn | cột | 1 | |
| 111 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 10m cần đơn | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 10m cần đơn | cột | 1 | |
| 112 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 11m cần đôi | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 11m cần đôi | cột | 3 | |
| 113 | Lắp bảng điện cửa cột (KT: 220x10x5 gồm 1 bảng gỗ phíp, 1 atm 16A, 1 cầu đầu đồng 3P) | Lắp bảng điện cửa cột (KT: 220x10x5 gồm 1 bảng gỗ phíp, 1 atm 16A, 1 cầu đầu đồng 3P) | 1 bảng | 7 | |
| 114 | Luồn cáp cửa cột | Luồn cáp cửa cột | 1 đầu cáp | 4 | |
| 115 | Lắp mới chóa đèn Sodium 150W | Lắp mới chóa đèn Sodium 150W | chóa | 1 | |
| 116 | Lắp lại chóa đèn | Lắp lại chóa đèn | chóa | 9 | |
| 117 | Kéo cáp vặn xoắn AL 2x25mm2 | Kéo cáp vặn xoắn AL 2x25mm3 | 100m | 5,47 | |
| 118 | Kéo cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Kéo cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm3 | 100m | 1,25 | |
| 119 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/ PVC/PVC 2x2,5mm2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/ PVC/PVC 2x2,5mm3 | 100m | 0,3 | |
| 120 | Lắp pha chiếu Metal 400W | Lắp pha chiếu Metal 400W | chóa | 14 | |
| 121 | Lắp giá chữ U bắt đèn pha chiếu + bulong | Lắp giá chữ U bắt đèn pha chiếu + bulong | cần | 7 | |
| 122 | Đầu cáp trung thế 24Kv ngoài trời 3Cx25/50/70mm2 | Đầu cáp trung thế 24Kv ngoài trời 3Cx25/50/70mm3 | Đầu cáp | 2 | |
| 123 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 1 đầu cáp (3 pha) | 2 | |
| 124 | Lắp đặt lọng đèn pha chiếu trên cột camera vườn hoa Lạc Long | Lắp đặt lọng đèn pha chiếu trên cột camera vườn hoa Lạc Long | cần | 1 | |
| 125 | Lắp pha chiếu Led 250W | Lắp pha chiếu Led 250W | chóa | 2 | |
| 126 | Kéo cáp cấp nguồn đèn pha chiếu vườn hoa Lạc Long Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Kéo cáp cấp nguồn đèn pha chiếu vườn hoa Lạc Long Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm3 | 100m | 0,26 | |
| 127 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm3 | 100m | 0,12 | |
| 128 | Thay nắp đèn trang trí cầu Thượng Lý | Thay nắp đèn trang trí cầu Thượng Lý | 1 bộ | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng là hợp đồng duy tu, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng công cộng ( được kèm theo các tài liệu chứng minh như: Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán, QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản kiểm tra nghiệm thu, Quyết định phê duyệt quyết toán, thanh lý hợp đồng và chứng từ thanh toán cho các hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung ( Phụ trách điều hành các công việc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích độ thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân duy trì, sửa chữa điện | 10 | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề chuyên ngành điện, điện tử- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có bồi dưỡng huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 2 | Ô tô tải 2,5 Tấn - Chiếu sáng | Ô tô tải 2,5 Tấn - Chiếu sáng | 2 |
| 3 | Xe thang - chiều dài thang: 12 m | Xe thang - chiều dài thang: 12 m | 2 |
| 4 | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cos thủy lực | Máy ép đầu cos thủy lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi