Gói thầu: Thi công xây dựng + Mua sắm thiết bị công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất dọc kè sông Hồng, khu vực giáp Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077516-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Mua sắm thiết bị công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất dọc kè sông Hồng, khu vực giáp Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái)
Số hiệu KHLCNT 20211076419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:03:00 đến ngày 2021-11-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,556,523,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.373E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật thi công: 01 trình độ từ trung cấp giao thông trở lên và 01 trình độ từ trung cấp điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục Đăng kiểm Việt Nam) còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Mua sắm thiết bị công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất dọc kè sông Hồng, khu vực giáp Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái)
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất dọc kè sông Hồng, khu vực giáp Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái)
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ứng từ Quỹ phát triển đất của tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mặt bằng, đường giao thông nội bộ
B MẶT BẰNG
1Vét hữu cơ, máy đào - Cấp đất IChương V. E-HSMT122,7421100m3
2Đào mặt bằng, máy đào - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT58,2029100m3
3Đắp mặt bằng độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT933,0673100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT931,6238100m3
5Vận chuyển đất đổ đi L = 8KmChương V. E-HSMT122,7421100m3
6Vận chuyển đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 2kmChương V. E-HSMT931,6238100m3
7Vận chuyển đất C3 tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300mChương V. E-HSMT94,7502100m3
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT3,71100m3
2Đào xới đất C3Chương V. E-HSMT60,7463100m2
3Đầm lèn + đắp K98Chương V. E-HSMT18,2239100m3
4Bê tông rãnh tam giác M200, XM PC40, đá 1x2Chương V. E-HSMT26,04m3
5Vữa đệm M100Chương V. E-HSMT449m2
D MẶT ĐƯỜNG, VUỐT LỐI RẼ, HOÀN TRẢ NHÀ DÂN
1Rải thảm bê tông nhựa chặt 19 h=7cmChương V. E-HSMT57,7257100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. E-HSMT57,7259100m2
3Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, XM PC40Chương V. E-HSMT16,38m3
4Móng đường cấp phối đá dăm loại IIChương V. E-HSMT11,2969100m3
5Móng đường cấp phối đá dăm loại IChương V. E-HSMT9,3117100m3
6Ván khuôn mặt đườngChương V. E-HSMT0,116100m2
E VỈA HÈ, BÓ GÁY VỈA HÈ, CÂY XANH
1Lát gạch terraroChương V. E-HSMT2.288,74m2
2Vữa đệm M100Chương V. E-HSMT2.288,6667m2
3Gạch bê tông xây vữa M100Chương V. E-HSMT40,51m3
4Bê tông lót M150, đá 2x4, XM PC40Chương V. E-HSMT114,44m3
5Trồng cây Ban Tây BắcChương V. E-HSMT147cây
6Duy trì cây bóng mát mới trồng 90 ngàyChương V. E-HSMT147cây/90 ngày
F RÃNH DỌC, CỬA THU NƯỚC, VIÊN BÓ VỈA
1Đào móng rãnh đất C3 = máy đàoChương V. E-HSMT27,6157100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT12,6665100m3
3Phá bỏ bê tông cũChương V. E-HSMT16,5m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi L = 8KmChương V. E-HSMT0,165100m3
5Bê tông rãnh dọc M200, XM PC40, đá 2x4Chương V. E-HSMT542,04m3
6Ván khuôn rãnh dọcChương V. E-HSMT49,7336100m2
7Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, XMPC40Chương V. E-HSMT133,83m3
8Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT14,1711tấn
9Ván khuôn thép tấm bảnChương V. E-HSMT5,6506100m2
10Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT1.4871 cấu kiện
11Tháo dỡ tấm bản cũChương V. E-HSMT441 cấu kiện
12Bốc xếp các cấu kiện tấm bảnChương V. E-HSMT1.4871 cấu kiện
13Bê tông thân cửa thu M200, XM PC40Chương V. E-HSMT11,14m3
14Bê tông móng cửa thu M200, XM PC40Chương V. E-HSMT10,37m3
15Ván khuôn thân cửa thuChương V. E-HSMT1,1136100m2
16Ván khuôn móng cửa thuChương V. E-HSMT0,3354100m2
17Bê tông lót M150, đá 2x4, XM PC40Chương V. E-HSMT19,45m3
18Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Chương V. E-HSMT63m3
19Cốt thép cốt thép tăng cường, viên bó vỉa dChương V. E-HSMT0,7693tấn
20Ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT12,629100m2
21Lắp đặt viên bó vỉa 1A và 2Chương V. E-HSMT1.230m
22Tháo dỡ viên bó vỉa cũChương V. E-HSMT44m
23Lắp đặt viên bó vỉa cong 1BChương V. E-HSMT267m
24Đệm CPĐD loại 2Chương V. E-HSMT139,04m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC D200Chương V. E-HSMT7,275100m
26Thép hìnhChương V. E-HSMT506,88kg
27Lắp đặt tấm chắn rác bằng gangChương V. E-HSMT64cái
G CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, ĐÀO CẢI MƯƠNG
1Đào móng, đào cải mương đất C3 = máyChương V. E-HSMT6,6351100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT0,553100m3
3Bê tông thân cống M200, PC40, đá 2x4Chương V. E-HSMT79,88m3
4Bê tông xà mũ M250, XM PC40Chương V. E-HSMT18,7m3
5Bê tông tấm bản đá 1x2, M300, PC40Chương V. E-HSMT12,9m3
6Bê tông móng các loại, bó vỉa đổ tại chỗ M200, PC40, đá 2x4Chương V. E-HSMT0,59m3
7Cốt thép tấm bản, xà đỡ ĐKChương V. E-HSMT1,8542tấn
8Cốt thép xà mũ ĐK Chương V. E-HSMT0,6881tấn
9Ván khuôn tấm bảnChương V. E-HSMT0,516100m2
10Ván khuôn xà mũ, thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thuChương V. E-HSMT3,5088100m2
11Ván khuôn móng các loại, gia cố, bó vỉa tại chỗChương V. E-HSMT0,0446100m2
12Diện tích đệm bảnChương V. E-HSMT36,12m2
13Bao tải nhét khe phòng lúnChương V. E-HSMT60,35m2
14Đệm CPĐD loại 2Chương V. E-HSMT12,04m3
15Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT861 cấu kiện
16Bốc xếp các cấu kiện tấm bảnChương V. E-HSMT86m3
H KÈ KHUNG BTCT
1Bê tông móng kè, lan can M250, đá 2x4, XM PC40Chương V. E-HSMT43,27m3
2Bê tông móng kè M200, đá 2x4, XM PC40Chương V. E-HSMT161,67m3
3Bê tông mái kè M200, đá 2x4, XM PC40Chương V. E-HSMT75,07m3
4Sản xuất, lắp đặt thép hình thép bản mạ kẽm lan canChương V. E-HSMT0,8683tấn
5Bê tông thân kè h>6m M150 XMPC40, đá 2x4Chương V. E-HSMT45,97m3
6Bê tông dầm ngang đỉnh kè, dầm ngang thân kè M250, XM PC40Chương V. E-HSMT23,88m3
7Cốt thép kè ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT1,9942tấn
8Cốt thép kè ĐK ≤18mmChương V. E-HSMT8,6455tấn
9Ván khuôn móng kèChương V. E-HSMT1,344100m2
10Ván khuôn các loạiChương V. E-HSMT13,4009100m2
11Lắp đặt ống nhựa D76mmChương V. E-HSMT0,993100m
12Đá dăm đệmChương V. E-HSMT5,96m3
13Bao tải nhét khe phòng lúnChương V. E-HSMT33,87m2
14Vải địa kỹ thuậtChương V. E-HSMT9,428100m2
15Đào móng đất C3 = máy đàoChương V. E-HSMT17,3226100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT3,3611100m3
17Đệm cấp phối loại 2Chương V. E-HSMT10,86m3
18Vữa đệm M100Chương V. E-HSMT59,58m2
19Gỗ chống vách mái đàoChương V. E-HSMT2,816m3
20Đà giáoChương V. E-HSMT20100m2
I HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2,0mmChương V. E-HSMT148,39m2
2Đào móng chôn cột đất C3Chương V. E-HSMT2,251m3 đất nguyên thổ
3Bê tông bệ móng chân cột M200, PC40, đá 2x4Chương V. E-HSMT2,19m3
4Biển báo tam giácChương V. E-HSMT9cái
5Biển báo chữ nhật I.414Chương V. E-HSMT3cái
J Điện chiếu sáng, điện sinh hoạt
K Chi phí xây dựng đường dây 0,4kV
1Cột BT ly tâm NPC.10-4,3Chương V. E-HSMT46Cột
2Móng cột đơn ( M-1)Chương V. E-HSMT32Móng
3Móng cột đôi ( MĐ)Chương V. E-HSMT7Móng
4Xà đỡ XĐ-04Chương V. E-HSMT31Bộ
5Xà Néo XN-04Chương V. E-HSMT3Bộ
6Xà néo đúp XNĐ-04Chương V. E-HSMT2Bộ
7Tiếp đia RC-2Chương V. E-HSMT5Bộ
8Dây, sứ, phụ kiệnChương V. E-HSMT1T/Bộ
L Chi phí xây dựng đường dây 35kV
1Cột ly tâm 16 NPC-13Chương V. E-HSMT6Cột
2Móng cột MT-5aChương V. E-HSMT2Móng
3Móng cột MTKChương V. E-HSMT2Móng
4Xà néo cột đơn XN-35Chương V. E-HSMT2Bộ
5Xà néo cột đôi XNĐ-35Chương V. E-HSMT2Bộ
6Xà rẽ XR-3LChương V. E-HSMT1Bộ
7Tiếp địa RC-4Chương V. E-HSMT4Bộ
8Dây sứ, phụ kiệnChương V. E-HSMT1T/Bộ
M Chi phí xây dựng TBA
1Cột ly tâm 16mChương V. E-HSMT2Cột
2Móng TBAChương V. E-HSMT1Móng
3Xà đón dây đầu trạmChương V. E-HSMT1Bộ
4Xà đỡ sứ trung gianChương V. E-HSMT1Bộ
5Xà cầu daoChương V. E-HSMT1Bộ
6Xà đỡ SI và chống sét vanChương V. E-HSMT1Bộ
7Giá đỡ MBAChương V. E-HSMT1Bộ
8Giá đỡ cápChương V. E-HSMT1Bộ
9Ghế cách điệnChương V. E-HSMT1Bộ
10Dây sứ, phụ kiệnChương V. E-HSMT1T/Bộ
11Tiếp đia TBAChương V. E-HSMT1Bộ
12Lắp đặt trạm biến ápChương V. E-HSMT1Bộ
13Lắp đặt cầu chì tự rơiChương V. E-HSMT1Bộ
14Lắp đặt chống sét vanChương V. E-HSMT1Bộ
15Lắp đặt tủ hạ thếChương V. E-HSMT1Bộ
N Chi phí xây dựng chiếu sáng
1Lắp đặt cột đèn bát giác tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng bằng thủ công ≤10mChương V. E-HSMT22cột
2Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V. E-HSMT22Cần
3Lắp cửa cộtChương V. E-HSMT221 cửa
4Lắp bảng điện cửa cộtChương V. E-HSMT221 bảng
5Luồn cáp cửa cộtChương V. E-HSMT221 đầu cáp
6Làm đầu cáp khôChương V. E-HSMT44đầu cáp
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT22cái
8Luồn dây PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2 lên đènChương V. E-HSMT2,2100m
9Lắp đèn LED 120W chiếu sáng đường phố chip LED SMD - DIM điều chỉnh công suấtChương V. E-HSMT221 bộ
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT12,672m3
11Đổ bê tông móng cột đèn, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT12,672m3
12Khung móng cột đènChương V. E-HSMT22
13Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. E-HSMT221 bộ
14Đào rãnh cáp ngầmChương V. E-HSMT187,6m3
15Cát mịn bảo vệ cápChương V. E-HSMT44,22m3
16Lấp đất rãnh cápChương V. E-HSMT143,38m3
17Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25mm cấp điện chiếu sángChương V. E-HSMT774,5m
18Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ dây cáp ngầmChương V. E-HSMT703,5m
19Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoànChương V. E-HSMT774,5m
20Rải băng báo hiệu cáp ngầmChương V. E-HSMT2,01100m2
21Đầu cốt đồng M10Chương V. E-HSMT220Cái
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. E-HSMT11 tủ
23Đào móng tủ điệnChương V. E-HSMT0,168m3
24Đổ bê tông móng tủChương V. E-HSMT0,252m3
25Đào rãnh tiếp địa tủ điện chiếu sángChương V. E-HSMT5,04m3
26Lấp đất rãnh tiếp địa tủ điệnChương V. E-HSMT5,04m3
27Thép làm tiếp địa tủ điện L63x63x6, chiều dài L = 2,5mChương V. E-HSMT121 bộ
28Ống nhựa D76Chương V. E-HSMT4m
29Cút nhựa D76Chương V. E-HSMT4Cái
30Đảo rãnh tiếp địa lặp lạiChương V. E-HSMT10,08m3
31Lấp rãnh tiếp địa lặp lạiChương V. E-HSMT10,08m3
32Thép làm tiếp địa L63x63x6, chiều dài L = 2,5mChương V. E-HSMT121 bộ
33Dây dẫn tiếp địa D10Chương V. E-HSMT31,68kg
O Thí nghiệm
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V. E-HSMT2cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10AChương V. E-HSMT2cái
3Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từChương V. E-HSMT1cái
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V. E-HSMT701 vị trí
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruộtChương V. E-HSMT2sợi
P Chi phí thiết bị
Q Chi phí thí nghiệm,hiệu chỉnh thiết bị, vật liệu
1Thí nghiệm MBA lực 3 pha - 35/0,4 kVChương V. E-HSMT1Máy
2Chống sét van 35kV 3 phaChương V. E-HSMT1bộ
R Chi phí mua sắm thiết bị TBA
1Máy biến áp 3 pha 180kVA/35/0,4Chương V. E-HSMT1Máy
2Tủ hạ thế 300A vỏ sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT1Tủ
3Cầu chì tự rơi SI-35kVChương V. E-HSMT3Bộ
4Chống sét vanChương V. E-HSMT3Bộ
5Chi phí thí nghiệm,hiệu chỉnh thiết bị, vật liệuChương V. E-HSMT1Lần
S Nước sinh hoạt
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT14,6m3
2Xây rãnh đá hộc, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT14,6m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT67,7417m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. E-HSMT1.331,2m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V. E-HSMT1.382,5572m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,2228100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,2228100m3
T PHẦN ĐẤT ĐÀO
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT545,666m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT60,6296m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. E-HSMT606,2956m3
U CÔNG TÁC XÂY DỰNG KHÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT28,0327m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. E-HSMT17,2123m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,3953m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1356m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,8678m3
6Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT4,5152m3
7Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.398,5561m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT34,9908m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT201 cấu kiện
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0339100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0187100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,2208tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,003tấn
V PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 10,3mmChương V. E-HSMT7,31100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V. E-HSMT10,72100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmChương V. E-HSMT0,6100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,92100m
5Lắp măng sông ren nối ống nhựa PE D140, ống kẽm DN150Chương V. E-HSMT4cái
6Lắp măng sông ren nối ống nhựa PE D63, ống kẽm DN50Chương V. E-HSMT6cái
7Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=150mmChương V. E-HSMT0,6100m
8Thử áp lực ống thép, đường kính ống dChương V. E-HSMT0,92100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmChương V. E-HSMT7,31100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V. E-HSMT10,72100m
W HỐ VAN TRỤ CỨU HỎA
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V. E-HSMT0,032100m
2Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V. E-HSMT1cái
3Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Chương V. E-HSMT0,009100m
5Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmChương V. E-HSMT3cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,015100m
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 140mmChương V. E-HSMT1cái
9Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V. E-HSMT1cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChương V. E-HSMT6cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmChương V. E-HSMT2cái
13Lắp đặt cút T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mmChương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt cút T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 10,3mmChương V. E-HSMT6cái
15Lắp đặt cút T nhựa HDPE D63Chương V. E-HSMT6cái
16Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 10,3 mmChương V. E-HSMT2bộ
17Lắp mặt bích nhựa PE D110Chương V. E-HSMT2cái
18Lắp mặt bích nhựa PE D63Chương V. E-HSMT14cái
19Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm chiều dày 10,3mmChương V. E-HSMT1cái
20Lắp bịt đầu nhựa PE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D63Chương V. E-HSMT6cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. E-HSMT4cái
X Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyênChương V. E-HSMT1Khoản
2Phí bảo vệ môi trườngChương V. E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.373E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực53
2 Phụ trách kỹ thuật 2 Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật thi công: 01 trình độ từ trung cấp giao thông trở lên và 01 trình độ từ trung cấp điện trở lên32
3 Giám sát kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
2 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Hoạt động tốt1
3 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
4 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt1
5 Máy lu ≥ 10T Hoạt động tốt1
6 Máy lu ≥ 16T Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt (Có đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục Đăng kiểm Việt Nam) còn hiệu lực)4
8 Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,25 m3 Hoạt động tốt2
9 Máy lu rung ≥ 25T Hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Hoạt động tốt1
13 Cần cẩu ≥ 3T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->