Gói thầu: Thi công xây dựng + Mua sắm thiết bị công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất dọc kè sông Hồng, khu vực giáp Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077516-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Mua sắm thiết bị công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất dọc kè sông Hồng, khu vực giáp Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:03:00 đến ngày 2021-11-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,556,523,965 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.373E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật thi công: 01 trình độ từ trung cấp giao thông trở lên và 01 trình độ từ trung cấp điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục Đăng kiểm Việt Nam) còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + Mua sắm thiết bị công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất dọc kè sông Hồng, khu vực giáp Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái) Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất dọc kè sông Hồng, khu vực giáp Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ứng từ Quỹ phát triển đất của tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mặt bằng, đường giao thông nội bộ | |||
| B | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, máy đào - Cấp đất I | Chương V. E-HSMT | 122,7421 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt bằng, máy đào - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 58,2029 | 100m3 |
| 3 | Đắp mặt bằng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 933,0673 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 931,6238 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi L = 8Km | Chương V. E-HSMT | 122,7421 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 2km | Chương V. E-HSMT | 931,6238 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C3 tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m | Chương V. E-HSMT | 94,7502 | 100m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 3,71 | 100m3 |
| 2 | Đào xới đất C3 | Chương V. E-HSMT | 60,7463 | 100m2 |
| 3 | Đầm lèn + đắp K98 | Chương V. E-HSMT | 18,2239 | 100m3 |
| 4 | Bê tông rãnh tam giác M200, XM PC40, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 26,04 | m3 |
| 5 | Vữa đệm M100 | Chương V. E-HSMT | 449 | m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG, VUỐT LỐI RẼ, HOÀN TRẢ NHÀ DÂN | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 19 h=7cm | Chương V. E-HSMT | 57,7257 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 57,7259 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, XM PC40 | Chương V. E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 4 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | Chương V. E-HSMT | 11,2969 | 100m3 |
| 5 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Chương V. E-HSMT | 9,3117 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| E | VỈA HÈ, BÓ GÁY VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch terraro | Chương V. E-HSMT | 2.288,74 | m2 |
| 2 | Vữa đệm M100 | Chương V. E-HSMT | 2.288,6667 | m2 |
| 3 | Gạch bê tông xây vữa M100 | Chương V. E-HSMT | 40,51 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M150, đá 2x4, XM PC40 | Chương V. E-HSMT | 114,44 | m3 |
| 5 | Trồng cây Ban Tây Bắc | Chương V. E-HSMT | 147 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 90 ngày | Chương V. E-HSMT | 147 | cây/90 ngày |
| F | RÃNH DỌC, CỬA THU NƯỚC, VIÊN BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 = máy đào | Chương V. E-HSMT | 27,6157 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 12,6665 | 100m3 |
| 3 | Phá bỏ bê tông cũ | Chương V. E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi L = 8Km | Chương V. E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc M200, XM PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 542,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V. E-HSMT | 49,7336 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, XMPC40 | Chương V. E-HSMT | 133,83 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 14,1711 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép tấm bản | Chương V. E-HSMT | 5,6506 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 1.487 | 1 cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ tấm bản cũ | Chương V. E-HSMT | 44 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp các cấu kiện tấm bản | Chương V. E-HSMT | 1.487 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông thân cửa thu M200, XM PC40 | Chương V. E-HSMT | 11,14 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cửa thu M200, XM PC40 | Chương V. E-HSMT | 10,37 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân cửa thu | Chương V. E-HSMT | 1,1136 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cửa thu | Chương V. E-HSMT | 0,3354 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót M150, đá 2x4, XM PC40 | Chương V. E-HSMT | 19,45 | m3 |
| 18 | Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 63 | m3 |
| 19 | Cốt thép cốt thép tăng cường, viên bó vỉa d | Chương V. E-HSMT | 0,7693 | tấn |
| 20 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 12,629 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt viên bó vỉa 1A và 2 | Chương V. E-HSMT | 1.230 | m |
| 22 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ | Chương V. E-HSMT | 44 | m |
| 23 | Lắp đặt viên bó vỉa cong 1B | Chương V. E-HSMT | 267 | m |
| 24 | Đệm CPĐD loại 2 | Chương V. E-HSMT | 139,04 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Chương V. E-HSMT | 7,275 | 100m |
| 26 | Thép hình | Chương V. E-HSMT | 506,88 | kg |
| 27 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | Chương V. E-HSMT | 64 | cái |
| G | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, ĐÀO CẢI MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng, đào cải mương đất C3 = máy | Chương V. E-HSMT | 6,6351 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,553 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân cống M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 79,88 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ M250, XM PC40 | Chương V. E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M300, PC40 | Chương V. E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 6 | Bê tông móng các loại, bó vỉa đổ tại chỗ M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản, xà đỡ ĐK | Chương V. E-HSMT | 1,8542 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,6881 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà mũ, thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu | Chương V. E-HSMT | 3,5088 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng các loại, gia cố, bó vỉa tại chỗ | Chương V. E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 12 | Diện tích đệm bản | Chương V. E-HSMT | 36,12 | m2 |
| 13 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 60,35 | m2 |
| 14 | Đệm CPĐD loại 2 | Chương V. E-HSMT | 12,04 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 86 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp các cấu kiện tấm bản | Chương V. E-HSMT | 86 | m3 |
| H | KÈ KHUNG BTCT | |||
| 1 | Bê tông móng kè, lan can M250, đá 2x4, XM PC40 | Chương V. E-HSMT | 43,27 | m3 |
| 2 | Bê tông móng kè M200, đá 2x4, XM PC40 | Chương V. E-HSMT | 161,67 | m3 |
| 3 | Bê tông mái kè M200, đá 2x4, XM PC40 | Chương V. E-HSMT | 75,07 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép hình thép bản mạ kẽm lan can | Chương V. E-HSMT | 0,8683 | tấn |
| 5 | Bê tông thân kè h>6m M150 XMPC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 45,97 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm ngang đỉnh kè, dầm ngang thân kè M250, XM PC40 | Chương V. E-HSMT | 23,88 | m3 |
| 7 | Cốt thép kè ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 1,9942 | tấn |
| 8 | Cốt thép kè ĐK ≤18mm | Chương V. E-HSMT | 8,6455 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng kè | Chương V. E-HSMT | 1,344 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn các loại | Chương V. E-HSMT | 13,4009 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D76mm | Chương V. E-HSMT | 0,993 | 100m |
| 12 | Đá dăm đệm | Chương V. E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 13 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 33,87 | m2 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Chương V. E-HSMT | 9,428 | 100m2 |
| 15 | Đào móng đất C3 = máy đào | Chương V. E-HSMT | 17,3226 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 3,3611 | 100m3 |
| 17 | Đệm cấp phối loại 2 | Chương V. E-HSMT | 10,86 | m3 |
| 18 | Vữa đệm M100 | Chương V. E-HSMT | 59,58 | m2 |
| 19 | Gỗ chống vách mái đào | Chương V. E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 20 | Đà giáo | Chương V. E-HSMT | 20 | 100m2 |
| I | HỆ THỐNG PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2,0mm | Chương V. E-HSMT | 148,39 | m2 |
| 2 | Đào móng chôn cột đất C3 | Chương V. E-HSMT | 2,25 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông bệ móng chân cột M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 4 | Biển báo tam giác | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.414 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| J | Điện chiếu sáng, điện sinh hoạt | |||
| K | Chi phí xây dựng đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột BT ly tâm NPC.10-4,3 | Chương V. E-HSMT | 46 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn ( M-1) | Chương V. E-HSMT | 32 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi ( MĐ) | Chương V. E-HSMT | 7 | Móng |
| 4 | Xà đỡ XĐ-04 | Chương V. E-HSMT | 31 | Bộ |
| 5 | Xà Néo XN-04 | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Xà néo đúp XNĐ-04 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tiếp đia RC-2 | Chương V. E-HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Dây, sứ, phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 1 | T/Bộ |
| L | Chi phí xây dựng đường dây 35kV | |||
| 1 | Cột ly tâm 16 NPC-13 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Móng cột MT-5a | Chương V. E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột MTK | Chương V. E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Xà néo cột đơn XN-35 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột đôi XNĐ-35 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà rẽ XR-3L | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa RC-4 | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Dây sứ, phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 1 | T/Bộ |
| M | Chi phí xây dựng TBA | |||
| 1 | Cột ly tâm 16m | Chương V. E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng TBA | Chương V. E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà cầu dao | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ SI và chống sét van | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ MBA | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Dây sứ, phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 1 | T/Bộ |
| 11 | Tiếp đia TBA | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt trạm biến áp | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt chống sét van | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ hạ thế | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| N | Chi phí xây dựng chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bát giác tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng bằng thủ công ≤10m | Chương V. E-HSMT | 22 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V. E-HSMT | 22 | Cần |
| 3 | Lắp cửa cột | Chương V. E-HSMT | 22 | 1 cửa |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. E-HSMT | 22 | 1 bảng |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Chương V. E-HSMT | 22 | 1 đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Chương V. E-HSMT | 44 | đầu cáp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Luồn dây PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2 lên đèn | Chương V. E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 9 | Lắp đèn LED 120W chiếu sáng đường phố chip LED SMD - DIM điều chỉnh công suất | Chương V. E-HSMT | 22 | 1 bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng cột đèn, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 12 | Khung móng cột đèn | Chương V. E-HSMT | 22 | |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. E-HSMT | 22 | 1 bộ |
| 14 | Đào rãnh cáp ngầm | Chương V. E-HSMT | 187,6 | m3 |
| 15 | Cát mịn bảo vệ cáp | Chương V. E-HSMT | 44,22 | m3 |
| 16 | Lấp đất rãnh cáp | Chương V. E-HSMT | 143,38 | m3 |
| 17 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25mm cấp điện chiếu sáng | Chương V. E-HSMT | 774,5 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ dây cáp ngầm | Chương V. E-HSMT | 703,5 | m |
| 19 | Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V. E-HSMT | 774,5 | m |
| 20 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V. E-HSMT | 2,01 | 100m2 |
| 21 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V. E-HSMT | 220 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 23 | Đào móng tủ điện | Chương V. E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng tủ | Chương V. E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa tủ điện chiếu sáng | Chương V. E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 26 | Lấp đất rãnh tiếp địa tủ điện | Chương V. E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 27 | Thép làm tiếp địa tủ điện L63x63x6, chiều dài L = 2,5m | Chương V. E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 28 | Ống nhựa D76 | Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 29 | Cút nhựa D76 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Đảo rãnh tiếp địa lặp lại | Chương V. E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 31 | Lấp rãnh tiếp địa lặp lại | Chương V. E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 32 | Thép làm tiếp địa L63x63x6, chiều dài L = 2,5m | Chương V. E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 33 | Dây dẫn tiếp địa D10 | Chương V. E-HSMT | 31,68 | kg |
| O | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V. E-HSMT | 70 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruột | Chương V. E-HSMT | 2 | sợi |
| P | Chi phí thiết bị | |||
| Q | Chi phí thí nghiệm,hiệu chỉnh thiết bị, vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA lực 3 pha - 35/0,4 kV | Chương V. E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 35kV 3 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| R | Chi phí mua sắm thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 180kVA/35/0,4 | Chương V. E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hạ thế 300A vỏ sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-35kV | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Chống sét van | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Chi phí thí nghiệm,hiệu chỉnh thiết bị, vật liệu | Chương V. E-HSMT | 1 | Lần |
| S | Nước sinh hoạt | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 14,6 | m3 |
| 2 | Xây rãnh đá hộc, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 67,7417 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. E-HSMT | 1.331,2 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V. E-HSMT | 1.382,5572 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,2228 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,2228 | 100m3 |
| T | PHẦN ĐẤT ĐÀO | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 545,666 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 60,6296 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 606,2956 | m3 |
| U | CÔNG TÁC XÂY DỰNG KHÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 28,0327 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 17,2123 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,3953 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1356 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8678 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,5152 | m3 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.398,5561 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 34,9908 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,2208 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,003 | tấn |
| V | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 10,3mm | Chương V. E-HSMT | 7,31 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V. E-HSMT | 10,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 5 | Lắp măng sông ren nối ống nhựa PE D140, ống kẽm DN150 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp măng sông ren nối ống nhựa PE D63, ống kẽm DN50 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Thử áp lực ống thép, đường kính ống d | Chương V. E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Chương V. E-HSMT | 7,31 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V. E-HSMT | 10,72 | 100m |
| W | HỐ VAN TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V. E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Chương V. E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 140mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 10,3mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút T nhựa HDPE D63 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 10,3 mm | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp mặt bích nhựa PE D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp mặt bích nhựa PE D63 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm chiều dày 10,3mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp bịt đầu nhựa PE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D63 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| X | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.373E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật thi công: 01 trình độ từ trung cấp giao thông trở lên và 01 trình độ từ trung cấp điện trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt (Có đăng ký, đăng kiểm (Theo mẫu của cục Đăng kiểm Việt Nam) còn hiệu lực) | 4 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,25 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy lu rung ≥ 25T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu ≥ 3T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi