Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây dựng hàng rào, cổng, đường ô tô ngoài trạm và san nền trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832983-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Xây dựng hàng rào, cổng, đường ô tô ngoài trạm và san nền trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:34:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,274,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,126,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59411E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1883E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên. Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 220kV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 74.392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥148.784.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại công trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 04 kỹ sư. Trong đó: 03 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa .- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn,...Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,7-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,7-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép > 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi > 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi > 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ðầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ðầm dùi, đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 7-Ðầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ðầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy khoan, cắt uốn thép,… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, cắt uốn thép,… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện >100KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >100KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Cần cẩu 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 40T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa rung ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa rung ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị đóng cọc, lực ép ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đóng cọc, lực ép ≥ 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Xây dựng hàng rào, cổng, đường ô tô ngoài trạm và san nền trạm Trạm biến áp 500 kV Củ Chi và các đường dây đấu nối 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nội dung chi tiết E-CDNT 10.1 theo file E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.126.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cổng và hàng rào trạm | |||
| 1 | Đào móng cổng rào | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất móng | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng trụ rào M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 5 | Trát trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 6 | Xây gạch ốp trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 1,9908 | m3 |
| 7 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,9755 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,9755 | tấn |
| 9 | Bánh xe và bộ đỡ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Mô tơ điện 2 HP | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tay nắm Inox | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Trục bánh xe | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Bản lề D30 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Tay nắm, móc khóa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Chốt cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cốt thép trụ cổng D | Chương V của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 17 | Cốt thép trụ cổng D | Chương V của E-HSMT | 0,1061 | tấn |
| 18 | Bê tông móng ray tt | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 19 | Bảng tên - Chữ Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lô gô | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 21 | Đào móng hàng rào | Chương V của E-HSMT | 39,4442 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất móng | Chương V của E-HSMT | 35,1682 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng trụ rào M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 87,958 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 77,61 | m3 |
| 25 | Bê tông dầm móng M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 71,8 | m3 |
| 26 | Trát trụ rào | Chương V của E-HSMT | 1.194 | m2 |
| 27 | Cốt thép trụ rào D | Chương V của E-HSMT | 1,8388 | tấn |
| 28 | Cốt thép trụ rào D | Chương V của E-HSMT | 21,1059 | tấn |
| 29 | Cốt thép giằng móng, tường D | Chương V của E-HSMT | 3,8018 | tấn |
| 30 | Cốt thép giằng móng, tương D | Chương V của E-HSMT | 9,7469 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng tường M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 28,72 | m3 |
| 32 | Gia công chông chống trèo | Chương V của E-HSMT | 20,4816 | tấn |
| 33 | Lắp dựng chông hàng rào | Chương V của E-HSMT | 1.164 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 102,408 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch 200 | Chương V của E-HSMT | 163,704 | m3 |
| 36 | Xây tường 100 | Chương V của E-HSMT | 327,408 | m3 |
| 37 | Trát tường | Chương V của E-HSMT | 8.185,2 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 8.185,2 | m2 |
| 39 | Sơn tường | Chương V của E-HSMT | 8.185,2 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 236 | m |
| B | San nền trạm | |||
| 1 | Đào bóc thảo mộc và lớp bùn trạm và đường vào trạm | Chương V của E-HSMT | 577,88 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đi đổ phạm vi 1km | Chương V của E-HSMT | 577,88 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đi đổ tiếp theo phạm vi 4km | Chương V của E-HSMT | 577,88 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền trạm + đường | Chương V của E-HSMT | 2.107,7724 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất taluy + nền đường | Chương V của E-HSMT | 119,54 | 100m3 |
| 6 | Đào mương thoát nước quanh trạm | Chương V của E-HSMT | 24,45 | 100m3 |
| 7 | Đào đất để bù đắp taluy | Chương V của E-HSMT | 105,8422 | 100m3 |
| 8 | Xây kè đá hộc nền trạm gia cố taluy M75 | Chương V của E-HSMT | 1.327 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng taluy M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 89 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt ống D90 | Chương V của E-HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 11 | Ống uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 20,5 | 100m |
| C | Cọc tiêu chống lấn (SL:70) | |||
| 1 | Đào móng | Chương V của E-HSMT | 34,944 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu D | Chương V của E-HSMT | 0,0798 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu D | Chương V của E-HSMT | 0,2639 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc tiêu chống lấn | Chương V của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 5 | Khắc chữ | Chương V của E-HSMT | 70 | cọc |
| D | Đường ô tô vào trạm (L=92m ) | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 1,472 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 1,472 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5,52 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 5,52 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V của E-HSMT | 5,52 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5,52 | 100m2 |
| 7 | Xây kè đá hộc gia cố taluy đường M75 | Chương V của E-HSMT | 480 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng kè taluy, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 132 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng taluy M100 đá4x6 | Chương V của E-HSMT | 54 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật nền đường | Chương V của E-HSMT | 36,19 | 100m2 |
| 11 | Cọc cừ tràm gia cố chân taluy | Chương V của E-HSMT | 370,08 | 100m |
| E | Thay cống thoát nước đường hiện hữu | |||
| 1 | Đào đất thay cống | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp cống | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Lắp đặt cống D300 (bao gồm nối cống) | Chương V của E-HSMT | 42 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống thoát nước D1000 (bao gồm nối cống) | Chương V của E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 đầu cống | Chương V của E-HSMT | 31 | m3 |
| 6 | Cốt thép bê tông đầu cống D12 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | tấn |
| F | Cải tạo đường đất thành đường bê tông nhựa nóng 1736.3m | |||
| 1 | Đào nền đường | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 18,752 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 17,363 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 86,815 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 86,815 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V của E-HSMT | 86,815 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 86,815 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 347,26 | m3 |
| G | CẦU QUA KÊNH ĐỨC LẬP | |||
| H | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| I | Cung cấp, lắp dựng dầm I500, L=15m (TL 1 cấu kiện 21Tấn) | |||
| 1 | Cung cấp dầm I500, L=15m | Chương V của E-HSMT | 7 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm I500, L=15m (1 cẩu trên cạn 16T) | Chương V của E-HSMT | 7 | dầm |
| J | Gối dầm + đá kê gối | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu KT(400x200x5)cm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| K | Dầm ngang, h | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, D | Chương V của E-HSMT | 5,4635 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, D | Chương V của E-HSMT | 0,2514 | tấn |
| L | Bản mặt cầu, h | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 20,66 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, D | Chương V của E-HSMT | 0,0963 | tấn |
| M | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn ray nhôm 5cm | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 2 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,0963 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 4 | Quét Sikadur 732 | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 5 | Vữa sikagrout 214-11 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 6 | Tấm ngăn nước 300x550x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 7 | Vít nở | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| N | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,9235 | tấn |
| O | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can (thép tấm) | Chương V của E-HSMT | 0,3885 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép lan can (thép ống) | Chương V của E-HSMT | 0,93 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 1,3186 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm 1 lớp | Chương V của E-HSMT | 1,3186 | Tấn |
| 5 | Bu lông M20, L=350mm | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 6 | Khoan tạo lỗ D24, L=24cm | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 10 lỗ |
| P | Thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D90mm dày 4mm, L=45cm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Co nối 90 độ D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| Q | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | BTN C12,5 dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 0,9808 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám CSS-1h, lượng nhựa 0.5kg/m² | Chương V của E-HSMT | 0,9808 | 100m2 |
| 3 | Lớp phòng nước | Chương V của E-HSMT | 98,085 | m2 |
| R | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| S | Mố M1, M2 trên cạn | |||
| T | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 5,5 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 1x2 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D | Chương V của E-HSMT | 1,7538 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D | Chương V của E-HSMT | 0,2005 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D > 18mm | Chương V của E-HSMT | 12,8402 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đầu cọc, TL 1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,9472 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đầu cọc, TL 1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,9472 | tấn |
| 8 | Nối cọc BTCT 35x35cm (82,64kg thép tấm/1 hộp) | Chương V của E-HSMT | 24 | mối nối |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc BTCT | Chương V của E-HSMT | 2,401 | m3 |
| U | Mố trên cạn (mố M1, M2) | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 53,94 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố trên cạn D | Chương V của E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trên cạn D | Chương V của E-HSMT | 1,7599 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trên cạn D > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9516 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa | Chương V của E-HSMT | 5,18 | m3 |
| V | Bản quá độ sau mố | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 15,096 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V của E-HSMT | 1,9793 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D > 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,2529 | tấn |
| 5 | Vữa xi măng đệm 8Mpa (ĐM/0,02) | Chương V của E-HSMT | 0,184 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 4,312 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây vữa 12Mpa | Chương V của E-HSMT | 12,426 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Chương V của E-HSMT | 0,066 | m2 |
| 9 | Cát lót dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 0,0345 | 100m3 |
| 10 | Cừ tràm D8-10, L=4.0m | Chương V của E-HSMT | 34,5 | 100m |
| W | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| X | Thi công mố | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 4,3163 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 3,9841 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, K>=0.98 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền cát, K>=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| Y | Thi công mố M1, M2 trên cạn | |||
| 1 | Cung cấp thép làm hệ khung giằng (thép hình) | Chương V của E-HSMT | 2,98 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu hệ khung giằng (thép hình) | Chương V của E-HSMT | 2,98 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu hệ khung giằng (thép hình) | Chương V của E-HSMT | 2,98 | tấn |
| Z | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AA | Phần mặt đường | |||
| 1 | BTN C9,5 dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 2,1165 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám CSS-1h, lượng nhựa 0.5kg/m² | Chương V của E-HSMT | 2,1165 | 100m2 |
| 3 | BTN C19 dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 2,1165 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m² | Chương V của E-HSMT | 2,1165 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V của E-HSMT | 0,4233 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V của E-HSMT | 0,4233 | 100m3 |
| AB | Phần nền đường | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách R>=12KN/m | Chương V của E-HSMT | 3,4368 | 100m2 |
| 2 | Đào nền + đào mương + vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Đá hộc xây vữa 12 Mpa | Chương V của E-HSMT | 56,6782 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 7,5728 | m3 |
| 5 | Cát đắp nền đường, K95 | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bờ mương K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m3 |
| AC | An toàn giao thông | |||
| 1 | Trụ biển báo mạ kẽm D90, dày 3mm, L=3,1m (đã bao gồm BT, đào đất,) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D114, dày 3mm, L=0.6m (đã bao gồm BT, đào đất,) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Biển chữ nhật 45x90cm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bu lông D10, L=12cm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Sơn kẻ đường màu trắng, dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 3,954 | m2 |
| AD | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng cột 16Mpa | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Tiêu phản quang | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59411E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1883E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên. Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 220kV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 74.392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥148.784.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại công trường | 4 | Tối thiểu 04 kỹ sư. Trong đó: 03 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường | 1 | - Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa .- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng) | 1 | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn,...Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,7-1,25m3 | Máy đào 0,7-1,25m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép > 16T | Máy lu bánh thép > 16T | 3 |
| 3 | Máy ủi > 110CV | Máy ủi > 110CV | 2 |
| 4 | Cần cẩu > 5T | Cần cẩu > 5T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Máy trộn bê tông > 250 lít | 3 |
| 6 | Ðầm dùi, đầm bàn | Ðầm dùi, đầm bàn | 7 |
| 7 | Ðầm cóc | Ðầm cóc | 4 |
| 8 | Máy bơm | Máy bơm | 4 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 4 |
| 10 | Máy khoan, cắt uốn thép,… | Máy khoan, cắt uốn thép,… | 2 |
| 11 | Máy phát điện >100KVA | Máy phát điện >100KVA | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 3 |
| 13 | Cần cẩu 40T | Cần cẩu 40T | 2 |
| 14 | Thiết bị sơn đường | Thiết bị sơn đường | 1 |
| 15 | Búa rung ép thủy lực | Búa rung ép thủy lực | 1 |
| 16 | Thiết bị đóng cọc, lực ép ≥ 100 tấn | Thiết bị đóng cọc, lực ép ≥ 100 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi