Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 12 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 12 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069342 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:52:00 đến ngày 2021-11-01 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,809,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A31 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 12 năm 2021 Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 12 năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Át tô mát | AЗ114-70A | 1 | Cái | Dòng điện định mức: 70 ASố cực: 3 cựcĐiện áp định mức: 660 V | |
| 2 | Bảng mạch nguồn | Ю2.087.041 | 1 | Cái | Điện áp đầu vào một chiều 26VĐiện áp đầu ra xoay chiều 115VTần số hoạt động: 400 Hz | |
| 3 | Biến thế | ИЯ4.700.066 Сп | 1 | Cái | Tần số 400 HzCông suất 650 WDòng không tải 0,4 AĐiện áp 3x200V; 3x30Dòng tải 3x2,8; 3x11 | |
| 4 | Biến thế | 4710003.0 | 2 | Cái | Tần số 400 HzCông suất 120 WDòng không tải 0,22 AĐiện áp 3x220V; 3x15Dòng tải 3x2,8; 3x16 | |
| 5 | Biến thế | 4720032.0 | 1 | Cái | Tần số 400 HzCông suất 500 WDòng không tải 0,5Điện áp 3x300V; 3x15Dòng tải 3x2,8; 3x12 | |
| 6 | Biến thế | ИШ4.710.030 Cп | 1 | Cái | Tần số 400 HzCông suất 800 WDòng không tải 0,7Điện áp 3x220V; 3x110Dòng tải 3x2,8; 3x5 | |
| 7 | Biến thế | ИШ4.712.037 Cп | 1 | Cái | Tần số 400 HzCông suất 600 WDòng không tải 0,3Điện áp 3x200V; 3x21Dòng tải 3x2,8; 3x17 | |
| 8 | Biến thế | ИШ4.720.001 Сп | 1 | Cái | Tần số 400 HzCông suất 700 WDòng không tải 0,3Điện áp 3x200V; 3x26Dòng tải 3x2,8; 3x14 | |
| 9 | Biến thế | ИЯ4.700.021CП | 1 | Cái | Tần số 400 HzCông suất 600 WDòng không tải 0,3Điện áp 1x200V; 1x30Dòng tải 3x2,8; 3x17 | |
| 10 | Biến thế | ИЯ4.700.066 Cп | 1 | Cái | Tần số 400 HzCông suất 750 WDòng không tải 0,3Điện áp 1x210V; 1x150Dòng tải 3x2,5; 3x4 | |
| 11 | Biến trở | СП-I | 2 | Cái | Công suất 1wĐiện trở tối đa 100 kOм Sai số 5%Điện áp làm việc 400VĐiện trở cách điện 80 мOм | |
| 12 | Biến trở | IICП-I | 1 | Cái | Công suất 1wĐiện trở tối đa 1,5 мOм Sai số 5%Điện áp làm việc 400VĐiện trở cách điện 80 мOм | |
| 13 | Biến trở | ПКВ-2 | 4 | Cái | Công suất 2 WĐiện trở 1,6 кОмSai số ±5% | |
| 14 | Biến trở | ПКВ-3 | 1 | Cái | Công suất 2 WĐiện trở 3,9 кОмSai số ±5% | |
| 15 | Biến trở | ПП3-40 | 1 | Cái | Công suất 3wĐiện trở tối đa 470 Oм Sai số 10%Điện áp làm việc 400VĐiện trở cách điện 100 мOм Kích thước 22,5x10Trọng lượng 13,5 g | |
| 16 | Biến trở | ПП3-41 | 2 | Cái | Công suất 3wĐiện trở tối đa 100 Oм Sai số 10%Điện áp làm việc 400VĐiện trở cách điện 100 мOм Kích thước 22,5x10Trọng lượng 14 g | |
| 17 | Biến trở | ПП3-43 | 1 | Cái | Công suất 3wĐiện trở tối đa 4,7 kOм Sai số 10%Điện áp làm việc 400VĐiện trở cách điện 100 мOм Kích thước 14,5x2Trọng lượng 13,5 g | |
| 18 | Biến trở | ПП3-43 | 2 | Cái | Công suất 3wĐiện trở tối đa 470 Oм Sai số 10%Điện áp làm việc 400VĐiện trở cách điện 100 мOм Kích thước 14,5x2Trọng lượng 13,5 g | |
| 19 | Biến trở | ПП3-43 | 4 | Cái | Công suất 3wĐiện trở tối đa 680 Oм Sai số 10%Điện áp làm việc 400VĐiện trở cách điện 100 мOм Kích thước 14,5x2Trọng lượng 13,5 g | |
| 20 | Biến trở | ПП3-44 | 1 | Cái | Công suất 3wĐiện trở tối đa 470 Oм Sai số 10%Điện áp làm việc 400VĐiện trở cách điện 100 мOм Kích thước 22,4x10Trọng lượng 22,5 g | |
| 21 | Biến trở | ПП3-44 | 1 | Cái | Công suất 3wĐiện trở tối đa 68 Oм Sai số 10%Điện áp làm việc 400VĐiện trở cách điện 100 мOм Kích thước 22,4x10Trọng lượng 22,5 g | |
| 22 | Biến trở | СППР | 2 | Cái | Điện trở tối đa 5 кOмCông suất 3 WĐiện áp làm việc 200 V | |
| 23 | Bóng đèn tín hiệu | 14 | Cái | Điện áp 26 VDòng điện 0,12 A | ||
| 24 | Bóng đèn tín hiệu | CM28 | 2 | Cái | Điện áp 28VCông suất 1 WTrọng lượng 2 g | |
| 25 | Bóng đèn tín hiệu | CM28 | 16 | Cái | Điện áp 28VCông suất 2,8 WTrọng lượng 2 g | |
| 26 | Bóng đèn tín hiệu | CM28 | 11 | Cái | Điện áp 28VCông suất 4,8 WTrọng lượng 2 g | |
| 27 | Bóng đèn tín hiệu | CM6,3 | 1 | Cái | Điện áp 6,3VCông suất 1,6 WTrọng lượng 2 g | |
| 28 | Cáp điện | БПВЛЭ8 | 5 | m | Loại 1 lõi bọc nhựa Ф8 | |
| 29 | Cáp điện | КРШС 4x1 | 60 | m | Điện áp làm việc: 380VSố sợi: 4Tiết diện mỗi sợi: 1 mm2Tần số 500 HzĐường kính ngoài: 13,1 mmTrọng lượng 1 km: 200 Kg | |
| 30 | Cáp điện | КРШУ 24x1 | 60 | m | Điện áp làm việc: 380VSố sợi: 24Tiết diện mỗi sợi: 1 mm2Tần số 500 HzLoại 1 sợi Ф4Đường kính ngoài: 33,2 mmTrọng lượng 1 km: 1340 Kg | |
| 31 | Cầu chì | 1 | Cái | Điện áp sử dụng 440 VACDòng sử dụng 5AVỏ bảo vệ bằng thủy tinhKích thước 60x16x47 | ||
| 32 | Cầu chì | ПK-30 | 1 | Cái | Dòng điện hoạt động định mức: 0,25AKích thước: dài 30 mmĐiện áp hoạt động: 250V | |
| 33 | Cầu chì | ПK-30 | 1 | Cái | Dòng điện hoạt động định mức: 1AKích thước: dài 30 mmĐiện áp hoạt động: 250V | |
| 34 | Cầu dao điện | KA | 1 | Cái | Dòng điện định mức 50 ADòng ngắn mạch 4,5 kAKhả năng ngắt ngắn mạch ICN 400 VAC 4500 A | |
| 35 | Chuyển mạch | 2B-45 | 2 | Cái | Số vị trí làm việc: 2Điện áp làm việc 27VDòng điện 20AKích thước 54 x 38 x 59 mm | |
| 36 | Chuyển mạch | 2П16Н-К8 | 1 | Cái | Số vị trí làm việc: 2Số hướng: 16Khoảng cách giữa các bảng: 8 mm | |
| 37 | Chuyển mạch | 2ППН-45 | 1 | Cái | Dòng điện làm việc 20 ASố vị trí: 2Trọng lượng 85g | |
| 38 | Chuyển mạch | 3ППН-45 | 1 | Cái | Dòng điện làm việc 20 ASố vị trí: 3Trọng lượng 90g | |
| 39 | Chuyển mạch | 4П2H-К | 1 | Cái | Số vị trí làm việc: 4Số hướng: 4 | |
| 40 | Chuyển mạch | 4П4H | 6 | Cái | Số vị trí làm việc: 4Số hướng: 4 | |
| 41 | Chuyển mạch | B-45M | 5 | Cái | Số vị trí làm việc: 2Điện áp làm việc 27VDòng điện 35AKích thước 54 x 25 x 40 mm | |
| 42 | Chuyển mạch | MПΦ45-22 | 1 | Cái | Điện áp 220VDòng điện 45A | |
| 43 | Chuyển mạch | ПП-45M | 8 | Cái | Điện áp định mức, 27 VĐiện áp tối đa cho phép 30V Dòng định 35 ATrọng lượng 38 gLoại 2 vị tríKích thước 54x20x50 | |
| 44 | Chuyển mạch | ППН-45 | 1 | Cái | Điện áp định mức, 27 VĐiện áp tối đa cho phép 30V Dòng định 35 ATrọng lượng 38 gLoại 3 vị tríKích thước 54x20x50 | |
| 45 | Công tắc | TB1-2 | 7 | Cái | Điện áp định mức 220 V Dòng điện 5 A2 cựcCông suất 250 WKích thước 43 x 18 x 63 mm Cân nặng 50g | |
| 46 | Công tắc | TB1-4 | 1 | Cái | Điện áp định mức 220 V Dòng điện 5 A4 cựcCông suất 250 WKích thước 43 x 18 x 63 mm Cân nặng 50g | |
| 47 | Công tắc | TB2-1 | 28 | Cái | Điện áp định mức 220 V Dòng điện 10 A1 cựcCông suất 250 WKích thước 43 x 18 x 63 mm Cân nặng 50g | |
| 48 | Công tắc | TB2-2 | 2 | Cái | Điện áp định mức 220 V Dòng điện 10 A2 cựcCông suất 250 WKích thước 43 x 18 x 63 mm Cân nặng 50g | |
| 49 | Cuộn dây | ИШ2.062.061Cп | 1 | Cái | Tần số 400 HzCông suất 500 WĐiện áp 100 VDòng điện 5A | |
| 50 | Cuộn dây | ИШ2.062.062Cп | 1 | Cái | Tần số 400 HzCông suất 500 WĐiện áp 100 VDòng điện 3A | |
| 51 | Cuộn dây | ИШ4.777.025 Cп | 1 | Cái | Tần số 400 HzCông suất 500 WĐiện áp 200 VDòng điện 5A | |
| 52 | Cuộn dây | ИШ4.779.051 Cп | 1 | Cái | Tần số 400 HzCông suất 500 WĐiện áp 200VDòng điện 8A | |
| 53 | Cuộn dây | ИШ5.062.086 СП | 1 | Cái | Tần số 400 HzCông suất 500 WĐiện áp 250VDòng điện 10A | |
| 54 | Đầu cắm dây đo | KП-1a | 33 | Cái | Chất liệu: ĐồngKích thước: Ф1x2 | |
| 55 | Đầu cắm dây đo | КП 1δ | 2 | Cái | Chất liệu: ĐồngKích thước: Ф1x2,5 | |
| 56 | Đầu nối điện | MPE | 4 | Cái | Chất liệu: ĐồngĐiện áp định mức 380VDòng điện định mức 16A | |
| 57 | Đầu xa điện có nắp bảo hiểm | ШЦ | 1 | Cái | Vỏ bọc bằng sứ, có nắp đậy bảo vệ đầu ổ cắmLỗ cắm: 4xØ5Kích thước Ф40x150 | |
| 58 | Đầu Ш | СШРГ20П2ЭГ6 | 1 | Cái | Đường kính 20 mm, 2 lỗ cắm | |
| 59 | Đầu Ш | СШРГ48П20ЭШ2 | 1 | Cái | Đường kính 48 mm, 20 chân cắm | |
| 60 | Đầu Ш | СШРГ48П26ЭГ3 | 1 | Cái | Đường kính 48 mm, 26 lỗ cắm | |
| 61 | Đầu Ш | СШРГ48П26ЭШ3 | 1 | Cái | Đường kính 48 mm, 26 chân cắm | |
| 62 | Đầu Ш | ШРГ48П9ЭШ7 | 1 | Cái | Đường kính 48 mm, 9 chân cắm | |
| 63 | Đầu Ш | 2PM22БПHOΓ1A1 | 1 | Cái | Đường kính 48 mm, 2 lỗ cắm | |
| 64 | Đầu Ш | 2PM24БПH19Γ1B1 | 1 | Cái | Đường kính 24 mm, 19 lỗ cắm | |
| 65 | Đầu Ш | 2PM24БПЭ19Г1B1 | 1 | Cái | Đường kính 24 mm, 19 lỗ cắm | |
| 66 | Đầu Ш | MР40П16ЭГ2 | 1 | Cái | Đường kính 40 mm, 16 lỗ cắm | |
| 67 | Đầu Ш | ШP55П23ЭΓ1 | 1 | Cái | Đường kính 55 mm, 23 lỗ cắm | |
| 68 | Đầu Ш | ШР32П10ЭШ1 | 1 | Cái | Đường kính 32 mm, 10 chân cắm | |
| 69 | Đầu Ш | ШР32П12HГ1 | 2 | Cái | Đường kính 32 mm, 16 lỗ cắm | |
| 70 | Đầu Ш | ШР40П16HГ2 | 1 | Cái | Đường kính 40 mm, 16 lỗ cắm | |
| 71 | Đầu Ш | ШР48П9ЭГ1 | 1 | Cái | Đường kính 48 mm, 9 lỗ cắm | |
| 72 | Dây điện | БПВЛ1,5 | 5 | m | Lõi: 19 sợi đồng xoắnTiết diện: 1,5 mm2Vật liệu cách điện: polyvinyl clorua, sợi bông khử trùng và sợi polyester.Điện áp AC: 250VĐiện áp DC: 500VĐiện trở dây dẫn: 13,3 Ohm/kmĐường kính ngoài: 3,6 mm | |
| 73 | Dây điện | БПВЛ2 | 10 | m | Lõi: 19 sợi đồng xoắnTiết diện: 2 mm2Vật liệu cách điện: polyvinyl clorua, sợi bông khử trùng và sợi polyester.Điện áp AC: 250VĐiện áp DC: 500VĐiện trở dây dẫn: 8 Ohm/kmĐường kính ngoài: 4,1 mm | |
| 74 | Dây điện | БПВЛ4 | 19 | m | Lõi: 49 sợi đồng xoắnTiết diện: 4 mm2Vật liệu cách điện: polyvinyl clorua, sợi bông khử trùng và sợi polyester.Điện áp AC: 250VĐiện áp DC: 500VĐiện trở dây dẫn: 5 Ohm/kmĐường kính ngoài: 5 mm | |
| 75 | Dây điện | MГШB | 44 | m | Lõi: đồng xoắnMàu sắc: Màu ghiTiết diện: 0,35 mm2Vật liệu cách điện: PVC và polyester (tơ tằm)Điện áp AC: 1000VĐiện áp DC: 1500 VĐiện trở dây dẫn: 60 Ohm/kmĐường kính ngoài: 0,4 mm | |
| 76 | Dây giữ chậm | ЛЭТ-0,2 | 1 | Cái | Trở kháng 1200 ohmThời gian giữ chậm 0,2 mS | |
| 77 | Bóng đèn | 20 | Cái | Điện áp định mức 26VDòng điện định mức 0,12 A | ||
| 78 | Đèn điện tử | 6Ж5П | 102 | Cái | Điện áp sợi đốt : 5.7-6,9 VĐiện áp anot : 300 VCông suất : 3,6 W | |
| 79 | Đèn điện tử | CЛЦ-51 | 4 | Cái | Điện áp làm việc 115VCông suất 5W | |
| 80 | Đèn điện tử | СГ1П | 39 | Cái | Điện áp nguồn : 240 VDòng làm việc : 5-30 mA | |
| 81 | Đèn tín hiệu | MH26 | 2 | Cái | Điện áp 26VDòng điện 0,12 AKích thước 12x24 | |
| 82 | Đi ốt | Д214 | 31 | Cái | Tần số làm việc: 1,1 kHzĐiện áp 1 chiều : Umax=100 VDòng :Imax= 5 V | |
| 83 | Đi ốt | Д233 | 2 | Cái | Tần số làm việc: 1,1 kHzĐiện áp 1 chiều : Umax=500 VDòng :Imax= 10 A | |
| 84 | Đi ốt | Д237 | 7 | Cái | Tần số làm việc: 1 kHzĐiện áp 1 chiều : Umax=200 VDòng :Imax= 0,3 A | |
| 85 | Đi ốt | Д237Б | 2 | Cái | Tần số làm việc: 1 kHzĐiện áp 1 chiều : Umax=400 VDòng :Imax= 0,3 A | |
| 86 | Đi ốt | Д242 | 4 | Cái | Tần số làm việc: 1,1 kHzĐiện áp 1 chiều : Umax=100 VDòng :Imax= 10 A | |
| 87 | Đi ốt | Д814 | 6 | Cái | Tần số làm việc: 1,1 kHzĐiện áp 1 chiều : Umax=300 VDòng :Imax= 10 A | |
| 88 | Đi ốt | Д814B | 2 | Cái | Tần số làm việc: 1,1 kHzĐiện áp 1 chiều : Umax=200 VDòng :Imax= 10 A | |
| 89 | Đi ốt | Д9Ж | 1 | Cái | Tần số làm việc: 100 kHzĐiện áp 1 chiều : Umax=50 VDòng :Imax= 0,15 A | |
| 90 | Điện trở | BC-0,25 | 1 | Cái | Công suất 0,25 WĐện trở 15 кOмSai số 5% | |
| 91 | Điện trở | BC-0,5 | 1 | Cái | Công suất 0,5 WĐện trở 30 OмSai số 10% | |
| 92 | Điện trở | CП5 | 4 | Cái | Công suất 1 WĐiện trở 22 OмSai số 5% | |
| 93 | Điện trở | CП-I | 1 | Cái | Công suất 1 WĐiện trở 3,3 кOм Sai số 20% | |
| 94 | Điện trở | CП-I | 1 | Cái | Công suất 1 W Điện trở 680 Oм Sai số 20% | |
| 95 | Điện trở | CП-II | 1 | Cái | Công suất 0,5 WĐiện trở 1,5 кOм Sai số 20% | |
| 96 | Điện trở | CП-II | 2 | Cái | Công suất 0,5 WĐiện trở 15 кOм Sai số 20% | |
| 97 | Điện trở | MTE | 6 | Cái | Công suất 0,125 WĐiện trở 200 Oм Sai số 5% | |
| 98 | Điện trở | MЛT | 1 | Cái | Công suất 0,5 WĐiện trở 20 кOм Sai số 5% | |
| 99 | Điện trở nhiệt | ТШ2 | 2 | Cái | Điện áp 220 VCông suất 2500 W | |
| 100 | Điện trở | PCП-3 | 1 | Cái | Công suất 3,4 WĐiện trở 25 Oм Sai số 10% | |
| 101 | Điện trở | PCП-3 | 1 | Cái | Công suất 5,5 WĐiện trở 10,6 Oм Sai số 10% | |
| 102 | Điện trở | PCП-3 | 1 | Cái | Công suất 1 WĐiện trở 500 Oм Sai số 10% | |
| 103 | Điện trở | PCП-4 | 1 | Cái | Công suất 1,4 WĐiện trở 30 Oм Sai số 5% | |
| 104 | Điện trở | OМЛТ | 4 | Cái | Công suất 0,5 WĐiện trở 68 мOм Sai số 10% | |
| 105 | Điện trở | ПЗB | 2 | Cái | Công suất 7,5 WĐiện trở 220 Oм Sai số 10%Kích thước: 14 × 35 × 28 × 6 | |
| 106 | Điện trở | ПЗB | 1 | Cái | Công suất 7,5 WĐiện trở 4,3 кOм Sai số 5%Kích thước: 14 × 35 × 28 × 6 | |
| 107 | Điện trở | ПП3 | 1 | Cái | Điện trở: 1 кOмCông suất định mức 41 W;Giới hạn điện áp hoạt động 250 V;Sai lệch cho phép của các điện trở ± 10 | |
| 108 | Điện trở | ППБ | 2 | Cái | Điện trở: 2,2 кOмCông suất định mức 15 W;Giới hạn điện áp hoạt động 500 V;Sai lệch cho phép của các điện trở ± 5 | |
| 109 | Điện trở | ППБ | 1 | Cái | Điện trở: 1 кOмCông suất định mức 1 W;Giới hạn điện áp hoạt động 500 V;Sai lệch cho phép của các điện trở ± 10 | |
| 110 | Điện trở | ПЭВ | 5 | Cái | Công suất 150 WĐiện trở 3,9 кOм Sai số 5% | |
| 111 | Điện trở | ПЭВ | 5 | Cái | Công suất 150 WĐiện trở 5,1 кOм Sai số 5% | |
| 112 | Điện trở | ПЭВ | 5 | Cái | Công suất 15 WĐiện trở 3,6 кOм Sai số 5%Kích thước: 17 × 45 × 31 × 8 | |
| 113 | Điện trở | ПЭВ | 3 | Cái | Công suất 25 WĐiện trở 120 Oм Sai số 10%Kích thước: 20 × 50 × 35 × 13 | |
| 114 | Điện trở | ПЭВ | 1 | Cái | Công suất 25 W, Điện trở 2 Oм Sai số 5%Kích thước: 20 × 50 × 35 × 13 | |
| 115 | Điện trở | ПЭВ | 1 | Cái | Công suất 50 WĐiện trở 20 Oм Sai số 5%Kích thước: 30 × 90 × 43 × 20 | |
| 116 | Điện trở | ПЭВ | 2 | Cái | Công suất 7,5 W, Điện trở 3,3 Oм ,Sai số 10%Kích thước: 14 × 35 × 28 × 6 | |
| 117 | Điện trở | ПЭВ | 1 | Cái | Công suất 7,5 WĐiện trở 560 Oм Sai số 5%Kích thước: 14 × 35 × 28 × 6 | |
| 118 | Điện trở | ПЭВ | 3 | Cái | Công suất 10 W,Điện trở 240 кOм Sai số 5%Kích thước: 14 × 40 × 28 × 6 | |
| 119 | Điện trở | ПЭВ | 3 | Cái | Công suất 25 WĐiện trở 2,2 кOм Sai số 5%Kích thước: 20 × 50 × 35 × 13 | |
| 120 | Điện trở | УЛИ | 1 | Cái | Công suất 0,5 W Điện trở 4,99 Oм Sai số 1% | |
| 121 | Khởi động từ | П6-111 | 1 | Cái | Điện áp khởi động 380 VĐiện áp điều khiển: 220 V Loạt: P6 | |
| 122 | Lỗ cắm | Γ4-Ж | 24 | Cái | Lỗ cắm 2 lá kẹp đồngDòng điện định mức: 6AĐiện áp làm việc: 250VKích thước: 30x12 / Ф4mm | |
| 123 | Nút ấn | BK38 | 5 | Cái | Nút ấn 2 chânĐiện áp 220VDòng điện 1A | |
| 124 | Nút ấn | 204K | 4 | Cái | Nút ấn 2 chânĐiện áp 26 VDòng điện 1A | |
| 125 | Nút ấn | 2T22A | 3 | Cái | Nút ấn 2 chânĐiện áp 26 VDòng điện 5A | |
| 126 | Nút ấn | B65.141.028 | 1 | Cái | Nút ấn 2 chânĐiện áp 26 VDòng điện 8A | |
| 127 | Nút ấn | B65.141.029 | 1 | Cái | Nút ấn 2 chânĐiện áp 26 VDòng điện 10A | |
| 128 | Nút ấn | B65.604.018 Cп | 1 | Cái | Nút ấn 2 chânĐiện áp 26 VDòng điện 15A | |
| 129 | Nút ấn | HA3.604.014 | 2 | Cái | Nút ấn 2 chânĐiện áp 220 VDòng điện 1A | |
| 130 | Nút ấn | HA3.604.018 Cп | 3 | Cái | Nút ấn 2 chânĐiện áp 220 VDòng điện 2A | |
| 131 | Nút ấn | K-1-1ПВ | 26 | Cái | Nút ấn 2 chânĐiện áp: 250 VDòng điện tối đa: 4 A | |
| 132 | Nút ấn | KH-П | 1 | Cái | Nút ấn 2 chânĐiện áp 26 VDòng điện 3A | |
| 133 | Nút ấn | КМ1-1 | 1 | Cái | 3 Tiếp điểmĐiện áp làm việc 24VDòng điện 2 A | |
| 134 | Rơ le | 2РЭ 302 002 | 3 | Cái | Điện áp làm việc 24 VDòng điện hoạt động: 5AThời gian bật: 10 msThời gian tắt: 5 msTrong lượng không quá 0,5 kgSố tiếp điểm: 6 | |
| 135 | Rơ le | 401ДOД | 1 | Cái | Điện áp định mức của mạch DC đóng cắt, 27 VGiá trị dòng điện danh định của mạch chuyển mạch, 400 AĐiện áp định mức trong mạch điều khiển công tắc tơ, 27 VDòng điện tiêu thụ bởi nam châm điện, A, không nhiều hơn 0,4 ADòng điện trong mạch đầu ra phụ, 0,2- 5 AThời gian hoạt động , ms: - khi bật 20 - khi tắt 15Tần suất hoạt động cho phép, một lần một phút: 2Nhiệt độ môi trường xung quanh từ +85 đến -60 ° С | |
| 136 | Rơ le | 8B-6К | 1 | Cái | Điện áp làm việc 28 VDòng điện hoạt động: 6AThời gian bật: 20 msThời gian tắt: 15 msTrong lượng không quá 0,5 kgSố tiếp điểm: 6 | |
| 137 | Rơ le | 8M-5К | 1 | cái | Điện áp làm việc 28 VDòng điện hoạt động: 6AThời gian bật: 20 msThời gian tắt: 15 msTrong lượng không quá 0,5 kgSố tiếp điểm: 5 | |
| 138 | Rơ le | 8В-2К | 2 | Cái | Điện áp làm việc 28 VDòng điện hoạt động: 6AThời gian bật: 20 msThời gian tắt: 15 msTrong lượng không quá 0,5 kgSố tiếp điểm: 2 | |
| 139 | Rơ le | PC4.591.003 | 1 | Cái | Điện áp hoạt động: 8,9 đến11,2 VĐiện trở 330 ± 50 OhmDòng kích hoạt 21 mADòng làm việc 5 mAThời gian làm việc 8 msThời gian tắt 5 msTrọng lượng - 3 g | |
| 140 | Rơ le | PC9-452 | 2 | Cái | Điện áp làm việc 24VDòng kích hoạt 30 mADòng nhả 5 mAThời gian kích hoạt 9 msThời gian nhả 3 ms | |
| 141 | Rơ le | PCM-2 PФ4.500.023 П1 | 2 | Cái | Điện áp mạch điều khiển định mức không đổi, 24 VSố tiếp điểm: 6Định mức dòng điện của các tiếp điểm 15 AThời gian kích hoạt 8 msThời gian nhả 4 ms | |
| 142 | Rơ le | PHE 66-27B | 1 | Cái | Điện áp mạch điều khiển định mức không đổi, 27 VSố tiếp điểm: 6 Định mức dòng điện của các tiếp điểm 10 AThời gian kích hoạt 8 msThời gian nhả 4 ms | |
| 143 | Rơ le | PHE-22-27B | 1 | Cái | Điện áp mạch điều khiển định mức không đổi, 27 VSố tiếp điểm: 2 Định mức dòng điện của các tiếp điểm 10 AThời gian kích hoạt 8 msThời gian nhả 4 ms | |
| 144 | Rơ le | PЭC-10 | 3 | Cái | Điện áp mạch điều khiển định mức không đổi, 27 VDòng kích hoạt 6 mADòng nhả 0,8 mA Định mức dòng điện của các tiếp điểm 10 AThời gian kích hoạt 8 msThời gian nhả 5 msTrọng lượng 7,5 g | |
| 145 | Rơ le | PЭC49 | 4 | Cái | Điện áp mạch điều khiển định mức không đổi, 27 VDòng kích hoạt 8 mADòng nhả 1,6 mA Định mức dòng điện của các tiếp điểm 10 AThời gian kích hoạt 3 msThời gian nhả 2 msTrọng lượng 3,5 g | |
| 146 | Rơ le | TBE 101A-1 | 1 | Cái | Điện trở cuộn dây, 157-210 Ohm Dòng hoạt động, 36 mA Dòng điện thả ra, 8 mAĐiện áp làm việc, 10-15 V Thời gian đáp ứng không quá 15 ms;Thời gian phát hành không quá 8 ms;Trọng lượng tiếp sức 52 g. | |
| 147 | Rơ le | Rơ le TКE52-ПД1 | 1 | Cái | Điện áp định mức của cuộn dây điều khiển 27V xoay chiều;Rơ le đóng cắt với nguồn cấp của mạch điều khiển dòng điện một chiều;Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm: 16-30 VDải điện áp xoay chiều trong mạch tiếp điểm: 20-220 VDải dòng điện trong mạch tiếp điểm: 0.05-5 ADải điện áp trong mạch điều khiển DC : 24-30 VSố lượng mạch chuyển mạch: 2 cái | |
| 148 | Rơ le | БП4.561.001-17 | 1 | Cái | Điện trở cuộn dây 1500-2000 OhmDòng kích hoạt, mA, 8.0 mADòng điện thả ra, mA, 1.6 mAĐiện áp làm việc 22-36 VThời gian đáp ứng không quá 7 ms;Thời gian dập không quá 5 ms;Trọng lượng 5 g. | |
| 149 | Rơ le | РЭС22 | 2 | Cái | Điện trở cuộn dây, 157-210 Ohm Dòng hoạt động, 36 mA Dòng điện thả ra, 8 mAĐiện áp làm việc, 10,8-13,2 V Thời gian đáp ứng không quá 15 ms;Thời gian phát hành không quá 8 ms;Trọng lượng tiếp sức 36 g. | |
| 150 | Rơ le | РЭС49 | 2 | Cái | Điện trở cuộn dây 1520-2185 OhmDòng kích hoạt, mA, 8.0 mADòng điện thả ra, mA, 1.6 mAĐiện áp làm việc 22-36 VThời gian đáp ứng không quá 3 ms;Thời gian dập không quá 2 ms;Trọng lượng 3,5 g. | |
| 151 | Rơ le | РЭС-6 | 3 | Cái | Điện áp hoạt động, 22 ± 3 VĐiện trở cuộn dây, 550 ± 55 OhmDòng hoạt động không nhỏ hơn 35 mADòng thả ra, không nhỏ hơn 8 mA Thời gian đáp ứng không quá 3 ms;Thời gian dập không quá 2 ms; | |
| 152 | Tranzistor | 153YД2 | 9 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C đến + 125 ° C. | |
| 153 | Tranzistor | 2T 908A | 10 | Cái | Cấu tạo tranzito : npn;Рк т max - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu nhiệt với bộ tản nhiệt: 50 W;fgr - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 50 MHz;Uker max - Điện áp cực phát cực đại ở dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 100 V (0,01 kOhm);Uebo max - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V;Ik max - Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 10 A;Iker - Dòng điện cực thu-phát ngược ở điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở của bộ phát gốc: không quá 25 mA (100V);h21e - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 8 ... 60;CK - Công suất mối nối thu: không quá 700 pF;Rke sat - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 0,15 Ohm;đặc điểm - Thời gian hấp thụ: không quá 2600 ns | |
| 154 | Tụ điện | KCOT | 4 | Cái | Điện áp định mức 150VĐiện dung 0,5 мкФSai số 10% | |
| 155 | Tụ điện | KБГ-И | 1 | Cái | Điện áp định mức 200VĐiện dung 0,03 мкФSai số 5% | |
| 156 | Tụ điện | MБM | 1 | Cái | Điện áp định mức 160VĐiện dung 0,05 мкФSai số 5% | |
| 157 | Tụ điện | MБM | 1 | Cái | Điện áp định mức 160VĐiện dung 0,01 мкФSai số 5% | |
| 158 | Tụ điện | MБM | 1 | Cái | Điện áp định mức 160VĐiện dung 0,05 мкФSai số 5% | |
| 159 | Tụ điện | MБГO-2 | 2 | Cái | Điện áp định mức 300VĐiện dung 1 мкФSai số 10% | |
| 160 | Tụ điện | MБГП-1 | 1 | Cái | Điện áp định mức 400VĐiện dung 0,5 мкФSai số 5% | |
| 161 | Tụ điện | MБГП-2 | 1 | Cái | Điện áp định mức 200VĐiện dung 1 мкФSai số 10% | |
| 162 | Tụ điện | MБГП-2 | 1 | Cái | Điện áp định mức 400VĐiện dung 0,1 мкФSai số 5% | |
| 163 | Tụ điện | MБГП-2 | 2 | Cái | Điện áp định mức 400VĐiện dung 4 мкФSai số 5% | |
| 164 | Tụ điện | MПГП | 8 | Cái | Điện áp định mức 500VĐiện dung 0,04 мкФSai số: ± 1%Khoảng cách giữa 2 cực: 13 mmKích thước: 31x21x31Trọng lượng: 60 g | |
| 165 | Tụ điện | OKБГ-И | 8 | Cái | Điện áp định mức 400VĐiện dung 0,05 мкФSai số 10% | |
| 166 | Tụ điện | OKБГ-И | 14 | Cái | Điện áp định mức 600VĐiện dung 0,01 мкФSai số 10% | |
| 167 | Tụ điện | ЗΓΓЦ-6 | 1 | Cái | Điện áp định mức 30VĐiện dung 500 мкФSai số 10% | |
| 168 | Tụ điện | К40У | 2 | Cái | Điện áp định mức 400VĐiện dung 1000 пФ Sai số 5% | |
| 169 | Tụ điện | К40У | 1 | Cái | Điện áp định mức 400VĐiện dung 2200 пФ Sai số 5% | |
| 170 | Tụ điện | К40У | 2 | Cái | Điện áp định mức 500VĐiện dung 0,01 мкФSai số 10% | |
| 171 | Tụ điện | К50-29 | 2 | Cái | Tụ điện nhôm oxit hoạt động trong các mạch dòng điện một chiều và xung, chế độ xungĐiện áp hoạt động: 6,3-450VĐiện dung 1-4700 мкФ Dung sai công suất: -20 đến + 50%Kích thước: | |
| 172 | Tụ điện | КСОT-2 | 5 | Cái | Điện áp định mức 500VĐiện dung 5100 пФ Sai số 10% | |
| 173 | Tụ điện | КСОT-2 | 2 | Cái | Điện áp định mức 500VĐiện dung: 300 мкФSai số 10% | |
| 174 | Tụ điện | МБM | 1 | Cái | Điện áp định mức 160VĐiện dung 0,05 мкФSai số 20% | |
| 175 | Tụ điện | ЭΓЦ-б | 1 | Cái | Hình trụ kín điện phân, bằng nhôm, có nắp đậy kínĐiện áp định mức 300VĐiện dung 50 мкФSai số 10% | |
| 176 | Tụ điện | ЭГЦ-a | 1 | Cái | Hình trụ kín điện phân, bằng nhôm, có nắp đậy kínĐiện áp định mức 50VĐiện dung 200 мкФ | |
| 177 | Tụ điện | ЭГЦ-б | 1 | Cái | Hình trụ kín điện phân, bằng nhôm, có nắp đậy kínĐiện áp định mức 30VĐiện dung 500 мкФSai số 5% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi