Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 12 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077992-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 12 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211069342
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:52:00 đến ngày 2021-11-01 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 195,809,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A31
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 12 năm 2021
Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 12 năm 2021
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy A31 , địa chỉ: Trần Phú ,Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Át tô mátAЗ114-70A1CáiDòng điện định mức: 70 ASố cực: 3 cựcĐiện áp định mức: 660 V
2Bảng mạch nguồnЮ2.087.0411CáiĐiện áp đầu vào một chiều 26VĐiện áp đầu ra xoay chiều 115VTần số hoạt động: 400 Hz
3Biến thếИЯ4.700.066 Сп1CáiTần số 400 HzCông suất 650 WDòng không tải 0,4 AĐiện áp 3x200V; 3x30Dòng tải 3x2,8; 3x11
4Biến thế4710003.02CáiTần số 400 HzCông suất 120 WDòng không tải 0,22 AĐiện áp 3x220V; 3x15Dòng tải 3x2,8; 3x16
5Biến thế4720032.01CáiTần số 400 HzCông suất 500 WDòng không tải 0,5Điện áp 3x300V; 3x15Dòng tải 3x2,8; 3x12
6Biến thếИШ4.710.030 Cп1CáiTần số 400 HzCông suất 800 WDòng không tải 0,7Điện áp 3x220V; 3x110Dòng tải 3x2,8; 3x5
7Biến thếИШ4.712.037 Cп1CáiTần số 400 HzCông suất 600 WDòng không tải 0,3Điện áp 3x200V; 3x21Dòng tải 3x2,8; 3x17
8Biến thếИШ4.720.001 Сп1CáiTần số 400 HzCông suất 700 WDòng không tải 0,3Điện áp 3x200V; 3x26Dòng tải 3x2,8; 3x14
9Biến thếИЯ4.700.021CП1CáiTần số 400 HzCông suất 600 WDòng không tải 0,3Điện áp 1x200V; 1x30Dòng tải 3x2,8; 3x17
10Biến thếИЯ4.700.066 Cп1CáiTần số 400 HzCông suất 750 WDòng không tải 0,3Điện áp 1x210V; 1x150Dòng tải 3x2,5; 3x4
11Biến trởСП-I2CáiCông suất 1wĐiện trở tối đa 100 kOм Sai số 5%Điện áp làm việc 400VĐiện trở cách điện 80 мOм
12Biến trởIICП-I1CáiCông suất 1wĐiện trở tối đa 1,5 мOм Sai số 5%Điện áp làm việc 400VĐiện trở cách điện 80 мOм
13Biến trởПКВ-24CáiCông suất 2 WĐiện trở 1,6 кОмSai số ±5%
14Biến trởПКВ-31CáiCông suất 2 WĐiện trở 3,9 кОмSai số ±5%
15Biến trởПП3-401CáiCông suất 3wĐiện trở tối đa 470 Oм Sai số 10%Điện áp làm việc 400VĐiện trở cách điện 100 мOм Kích thước 22,5x10Trọng lượng 13,5 g
16Biến trởПП3-412CáiCông suất 3wĐiện trở tối đa 100 Oм Sai số 10%Điện áp làm việc 400VĐiện trở cách điện 100 мOм Kích thước 22,5x10Trọng lượng 14 g
17Biến trởПП3-431CáiCông suất 3wĐiện trở tối đa 4,7 kOм Sai số 10%Điện áp làm việc 400VĐiện trở cách điện 100 мOм Kích thước 14,5x2Trọng lượng 13,5 g
18Biến trởПП3-432CáiCông suất 3wĐiện trở tối đa 470 Oм Sai số 10%Điện áp làm việc 400VĐiện trở cách điện 100 мOм Kích thước 14,5x2Trọng lượng 13,5 g
19Biến trởПП3-434CáiCông suất 3wĐiện trở tối đa 680 Oм Sai số 10%Điện áp làm việc 400VĐiện trở cách điện 100 мOм Kích thước 14,5x2Trọng lượng 13,5 g
20Biến trởПП3-441CáiCông suất 3wĐiện trở tối đa 470 Oм Sai số 10%Điện áp làm việc 400VĐiện trở cách điện 100 мOм Kích thước 22,4x10Trọng lượng 22,5 g
21Biến trởПП3-441CáiCông suất 3wĐiện trở tối đa 68 Oм Sai số 10%Điện áp làm việc 400VĐiện trở cách điện 100 мOм Kích thước 22,4x10Trọng lượng 22,5 g
22Biến trởСППР2CáiĐiện trở tối đa 5 кOмCông suất 3 WĐiện áp làm việc 200 V
23Bóng đèn tín hiệu14CáiĐiện áp 26 VDòng điện 0,12 A
24Bóng đèn tín hiệuCM282CáiĐiện áp 28VCông suất 1 WTrọng lượng 2 g
25Bóng đèn tín hiệuCM2816CáiĐiện áp 28VCông suất 2,8 WTrọng lượng 2 g
26Bóng đèn tín hiệuCM2811CáiĐiện áp 28VCông suất 4,8 WTrọng lượng 2 g
27Bóng đèn tín hiệuCM6,31CáiĐiện áp 6,3VCông suất 1,6 WTrọng lượng 2 g
28Cáp điệnБПВЛЭ85mLoại 1 lõi bọc nhựa Ф8
29Cáp điệnКРШС 4x160mĐiện áp làm việc: 380VSố sợi: 4Tiết diện mỗi sợi: 1 mm2Tần số 500 HzĐường kính ngoài: 13,1 mmTrọng lượng 1 km: 200 Kg
30Cáp điệnКРШУ 24x160mĐiện áp làm việc: 380VSố sợi: 24Tiết diện mỗi sợi: 1 mm2Tần số 500 HzLoại 1 sợi Ф4Đường kính ngoài: 33,2 mmTrọng lượng 1 km: 1340 Kg
31Cầu chì1CáiĐiện áp sử dụng 440 VACDòng sử dụng 5AVỏ bảo vệ bằng thủy tinhKích thước 60x16x47
32Cầu chìПK-301CáiDòng điện hoạt động định mức: 0,25AKích thước: dài 30 mmĐiện áp hoạt động: 250V
33Cầu chìПK-301CáiDòng điện hoạt động định mức: 1AKích thước: dài 30 mmĐiện áp hoạt động: 250V
34Cầu dao điệnKA1CáiDòng điện định mức 50 ADòng ngắn mạch 4,5 kAKhả năng ngắt ngắn mạch ICN 400 VAC 4500 A
35Chuyển mạch2B-452CáiSố vị trí làm việc: 2Điện áp làm việc 27VDòng điện 20AKích thước 54 x 38 x 59 mm
36Chuyển mạch2П16Н-К81CáiSố vị trí làm việc: 2Số hướng: 16Khoảng cách giữa các bảng: 8 mm
37Chuyển mạch2ППН-451CáiDòng điện làm việc 20 ASố vị trí: 2Trọng lượng 85g
38Chuyển mạch3ППН-451CáiDòng điện làm việc 20 ASố vị trí: 3Trọng lượng 90g
39Chuyển mạch4П2H-К1CáiSố vị trí làm việc: 4Số hướng: 4
40Chuyển mạch4П4H6CáiSố vị trí làm việc: 4Số hướng: 4
41Chuyển mạchB-45M5CáiSố vị trí làm việc: 2Điện áp làm việc 27VDòng điện 35AKích thước 54 x 25 x 40 mm
42Chuyển mạchMПΦ45-221CáiĐiện áp 220VDòng điện 45A
43Chuyển mạchПП-45M8CáiĐiện áp định mức, 27 VĐiện áp tối đa cho phép 30V Dòng định 35 ATrọng lượng 38 gLoại 2 vị tríKích thước 54x20x50
44Chuyển mạchППН-451CáiĐiện áp định mức, 27 VĐiện áp tối đa cho phép 30V Dòng định 35 ATrọng lượng 38 gLoại 3 vị tríKích thước 54x20x50
45Công tắcTB1-27CáiĐiện áp định mức 220 V Dòng điện 5 A2 cựcCông suất 250 WKích thước 43 x 18 x 63 mm Cân nặng 50g
46Công tắcTB1-41CáiĐiện áp định mức 220 V Dòng điện 5 A4 cựcCông suất 250 WKích thước 43 x 18 x 63 mm Cân nặng 50g
47Công tắcTB2-128CáiĐiện áp định mức 220 V Dòng điện 10 A1 cựcCông suất 250 WKích thước 43 x 18 x 63 mm Cân nặng 50g
48Công tắcTB2-22CáiĐiện áp định mức 220 V Dòng điện 10 A2 cựcCông suất 250 WKích thước 43 x 18 x 63 mm Cân nặng 50g
49Cuộn dâyИШ2.062.061Cп1CáiTần số 400 HzCông suất 500 WĐiện áp 100 VDòng điện 5A
50Cuộn dâyИШ2.062.062Cп1CáiTần số 400 HzCông suất 500 WĐiện áp 100 VDòng điện 3A
51Cuộn dâyИШ4.777.025 Cп1CáiTần số 400 HzCông suất 500 WĐiện áp 200 VDòng điện 5A
52Cuộn dâyИШ4.779.051 Cп1CáiTần số 400 HzCông suất 500 WĐiện áp 200VDòng điện 8A
53Cuộn dâyИШ5.062.086 СП1CáiTần số 400 HzCông suất 500 WĐiện áp 250VDòng điện 10A
54Đầu cắm dây đoKП-1a33CáiChất liệu: ĐồngKích thước: Ф1x2
55Đầu cắm dây đoКП 1δ2CáiChất liệu: ĐồngKích thước: Ф1x2,5
56Đầu nối điệnMPE4CáiChất liệu: ĐồngĐiện áp định mức 380VDòng điện định mức 16A
57Đầu xa điện có nắp bảo hiểmШЦ1CáiVỏ bọc bằng sứ, có nắp đậy bảo vệ đầu ổ cắmLỗ cắm: 4xØ5Kích thước Ф40x150
58Đầu ШСШРГ20П2ЭГ61CáiĐường kính 20 mm, 2 lỗ cắm
59Đầu ШСШРГ48П20ЭШ21CáiĐường kính 48 mm, 20 chân cắm
60Đầu ШСШРГ48П26ЭГ31CáiĐường kính 48 mm, 26 lỗ cắm
61Đầu ШСШРГ48П26ЭШ31CáiĐường kính 48 mm, 26 chân cắm
62Đầu ШШРГ48П9ЭШ71CáiĐường kính 48 mm, 9 chân cắm
63Đầu Ш2PM22БПHOΓ1A11CáiĐường kính 48 mm, 2 lỗ cắm
64Đầu Ш2PM24БПH19Γ1B11CáiĐường kính 24 mm, 19 lỗ cắm
65Đầu Ш2PM24БПЭ19Г1B11CáiĐường kính 24 mm, 19 lỗ cắm
66Đầu ШMР40П16ЭГ21CáiĐường kính 40 mm, 16 lỗ cắm
67Đầu ШШP55П23ЭΓ11CáiĐường kính 55 mm, 23 lỗ cắm
68Đầu ШШР32П10ЭШ11CáiĐường kính 32 mm, 10 chân cắm
69Đầu ШШР32П12HГ12CáiĐường kính 32 mm, 16 lỗ cắm
70Đầu ШШР40П16HГ21CáiĐường kính 40 mm, 16 lỗ cắm
71Đầu ШШР48П9ЭГ11CáiĐường kính 48 mm, 9 lỗ cắm
72Dây điệnБПВЛ1,55mLõi: 19 sợi đồng xoắnTiết diện: 1,5 mm2Vật liệu cách điện: polyvinyl clorua, sợi bông khử trùng và sợi polyester.Điện áp AC: 250VĐiện áp DC: 500VĐiện trở dây dẫn: 13,3 Ohm/kmĐường kính ngoài: 3,6 mm
73Dây điệnБПВЛ210mLõi: 19 sợi đồng xoắnTiết diện: 2 mm2Vật liệu cách điện: polyvinyl clorua, sợi bông khử trùng và sợi polyester.Điện áp AC: 250VĐiện áp DC: 500VĐiện trở dây dẫn: 8 Ohm/kmĐường kính ngoài: 4,1 mm
74Dây điệnБПВЛ419mLõi: 49 sợi đồng xoắnTiết diện: 4 mm2Vật liệu cách điện: polyvinyl clorua, sợi bông khử trùng và sợi polyester.Điện áp AC: 250VĐiện áp DC: 500VĐiện trở dây dẫn: 5 Ohm/kmĐường kính ngoài: 5 mm
75Dây điệnMГШB44mLõi: đồng xoắnMàu sắc: Màu ghiTiết diện: 0,35 mm2Vật liệu cách điện: PVC và polyester (tơ tằm)Điện áp AC: 1000VĐiện áp DC: 1500 VĐiện trở dây dẫn: 60 Ohm/kmĐường kính ngoài: 0,4 mm
76Dây giữ chậmЛЭТ-0,21CáiTrở kháng 1200 ohmThời gian giữ chậm 0,2 mS
77Bóng đèn20CáiĐiện áp định mức 26VDòng điện định mức 0,12 A
78Đèn điện tử6Ж5П102CáiĐiện áp sợi đốt : 5.7-6,9 VĐiện áp anot : 300 VCông suất : 3,6 W
79Đèn điện tửCЛЦ-514CáiĐiện áp làm việc 115VCông suất 5W
80Đèn điện tửСГ1П39CáiĐiện áp nguồn : 240 VDòng làm việc : 5-30 mA
81Đèn tín hiệuMH262CáiĐiện áp 26VDòng điện 0,12 AKích thước 12x24
82Đi ốtД21431CáiTần số làm việc: 1,1 kHzĐiện áp 1 chiều : Umax=100 VDòng :Imax= 5 V
83Đi ốtД2332CáiTần số làm việc: 1,1 kHzĐiện áp 1 chiều : Umax=500 VDòng :Imax= 10 A
84Đi ốtД2377CáiTần số làm việc: 1 kHzĐiện áp 1 chiều : Umax=200 VDòng :Imax= 0,3 A
85Đi ốtД237Б2CáiTần số làm việc: 1 kHzĐiện áp 1 chiều : Umax=400 VDòng :Imax= 0,3 A
86Đi ốtД2424CáiTần số làm việc: 1,1 kHzĐiện áp 1 chiều : Umax=100 VDòng :Imax= 10 A
87Đi ốtД8146CáiTần số làm việc: 1,1 kHzĐiện áp 1 chiều : Umax=300 VDòng :Imax= 10 A
88Đi ốtД814B2CáiTần số làm việc: 1,1 kHzĐiện áp 1 chiều : Umax=200 VDòng :Imax= 10 A
89Đi ốtД9Ж1CáiTần số làm việc: 100 kHzĐiện áp 1 chiều : Umax=50 VDòng :Imax= 0,15 A
90Điện trởBC-0,251CáiCông suất 0,25 WĐện trở 15 кOмSai số 5%
91Điện trởBC-0,51CáiCông suất 0,5 WĐện trở 30 OмSai số 10%
92Điện trởCП54CáiCông suất 1 WĐiện trở 22 OмSai số 5%
93Điện trởCП-I1CáiCông suất 1 WĐiện trở 3,3 кOм Sai số 20%
94Điện trởCП-I1CáiCông suất 1 W Điện trở 680 Oм Sai số 20%
95Điện trởCП-II1CáiCông suất 0,5 WĐiện trở 1,5 кOм Sai số 20%
96Điện trởCП-II2CáiCông suất 0,5 WĐiện trở 15 кOм Sai số 20%
97Điện trởMTE6CáiCông suất 0,125 WĐiện trở 200 Oм Sai số 5%
98Điện trởMЛT1CáiCông suất 0,5 WĐiện trở 20 кOм Sai số 5%
99Điện trở nhiệtТШ22CáiĐiện áp 220 VCông suất 2500 W
100Điện trởPCП-31CáiCông suất 3,4 WĐiện trở 25 Oм Sai số 10%
101Điện trởPCП-31CáiCông suất 5,5 WĐiện trở 10,6 Oм Sai số 10%
102Điện trởPCП-31CáiCông suất 1 WĐiện trở 500 Oм Sai số 10%
103Điện trởPCП-41CáiCông suất 1,4 WĐiện trở 30 Oм Sai số 5%
104Điện trởOМЛТ4CáiCông suất 0,5 WĐiện trở 68 мOм Sai số 10%
105Điện trởПЗB2CáiCông suất 7,5 WĐiện trở 220 Oм Sai số 10%Kích thước: 14 × 35 × 28 × 6
106Điện trởПЗB1CáiCông suất 7,5 WĐiện trở 4,3 кOм Sai số 5%Kích thước: 14 × 35 × 28 × 6
107Điện trởПП31CáiĐiện trở: 1 кOмCông suất định mức 41 W;Giới hạn điện áp hoạt động 250 V;Sai lệch cho phép của các điện trở ± 10
108Điện trởППБ2CáiĐiện trở: 2,2 кOмCông suất định mức 15 W;Giới hạn điện áp hoạt động 500 V;Sai lệch cho phép của các điện trở ± 5
109Điện trởППБ1CáiĐiện trở: 1 кOмCông suất định mức 1 W;Giới hạn điện áp hoạt động 500 V;Sai lệch cho phép của các điện trở ± 10
110Điện trởПЭВ5CáiCông suất 150 WĐiện trở 3,9 кOм Sai số 5%
111Điện trởПЭВ5CáiCông suất 150 WĐiện trở 5,1 кOм Sai số 5%
112Điện trởПЭВ5CáiCông suất 15 WĐiện trở 3,6 кOм Sai số 5%Kích thước: 17 × 45 × 31 × 8
113Điện trởПЭВ3CáiCông suất 25 WĐiện trở 120 Oм Sai số 10%Kích thước: 20 × 50 × 35 × 13
114Điện trởПЭВ1CáiCông suất 25 W, Điện trở 2 Oм Sai số 5%Kích thước: 20 × 50 × 35 × 13
115Điện trởПЭВ1CáiCông suất 50 WĐiện trở 20 Oм Sai số 5%Kích thước: 30 × 90 × 43 × 20
116Điện trởПЭВ2CáiCông suất 7,5 W, Điện trở 3,3 Oм ,Sai số 10%Kích thước: 14 × 35 × 28 × 6
117Điện trởПЭВ1CáiCông suất 7,5 WĐiện trở 560 Oм Sai số 5%Kích thước: 14 × 35 × 28 × 6
118Điện trởПЭВ3CáiCông suất 10 W,Điện trở 240 кOм Sai số 5%Kích thước: 14 × 40 × 28 × 6
119Điện trởПЭВ3CáiCông suất 25 WĐiện trở 2,2 кOм Sai số 5%Kích thước: 20 × 50 × 35 × 13
120Điện trởУЛИ1CáiCông suất 0,5 W Điện trở 4,99 Oм Sai số 1%
121Khởi động từП6-1111CáiĐiện áp khởi động 380 VĐiện áp điều khiển: 220 V Loạt: P6
122Lỗ cắmΓ4-Ж24CáiLỗ cắm 2 lá kẹp đồngDòng điện định mức: 6AĐiện áp làm việc: 250VKích thước: 30x12 / Ф4mm
123Nút ấnBK385CáiNút ấn 2 chânĐiện áp 220VDòng điện 1A
124Nút ấn204K4CáiNút ấn 2 chânĐiện áp 26 VDòng điện 1A
125Nút ấn2T22A3CáiNút ấn 2 chânĐiện áp 26 VDòng điện 5A
126Nút ấnB65.141.0281CáiNút ấn 2 chânĐiện áp 26 VDòng điện 8A
127Nút ấnB65.141.0291CáiNút ấn 2 chânĐiện áp 26 VDòng điện 10A
128Nút ấnB65.604.018 Cп1CáiNút ấn 2 chânĐiện áp 26 VDòng điện 15A
129Nút ấnHA3.604.0142CáiNút ấn 2 chânĐiện áp 220 VDòng điện 1A
130Nút ấnHA3.604.018 Cп3CáiNút ấn 2 chânĐiện áp 220 VDòng điện 2A
131Nút ấnK-1-1ПВ26CáiNút ấn 2 chânĐiện áp: 250 VDòng điện tối đa: 4 A
132Nút ấnKH-П1CáiNút ấn 2 chânĐiện áp 26 VDòng điện 3A
133Nút ấnКМ1-11Cái3 Tiếp điểmĐiện áp làm việc 24VDòng điện 2 A
134Rơ le2РЭ 302 0023CáiĐiện áp làm việc 24 VDòng điện hoạt động: 5AThời gian bật: 10 msThời gian tắt: 5 msTrong lượng không quá 0,5 kgSố tiếp điểm: 6
135Rơ le401ДOД1CáiĐiện áp định mức của mạch DC đóng cắt, 27 VGiá trị dòng điện danh định của mạch chuyển mạch, 400 AĐiện áp định mức trong mạch điều khiển công tắc tơ, 27 VDòng điện tiêu thụ bởi nam châm điện, A, không nhiều hơn 0,4 ADòng điện trong mạch đầu ra phụ, 0,2- 5 AThời gian hoạt động , ms: - khi bật 20 - khi tắt 15Tần suất hoạt động cho phép, một lần một phút: 2Nhiệt độ môi trường xung quanh từ +85 đến -60 ° С
136Rơ le8B-6К1CáiĐiện áp làm việc 28 VDòng điện hoạt động: 6AThời gian bật: 20 msThời gian tắt: 15 msTrong lượng không quá 0,5 kgSố tiếp điểm: 6
137Rơ le8M-5К1cáiĐiện áp làm việc 28 VDòng điện hoạt động: 6AThời gian bật: 20 msThời gian tắt: 15 msTrong lượng không quá 0,5 kgSố tiếp điểm: 5
138Rơ le8В-2К2CáiĐiện áp làm việc 28 VDòng điện hoạt động: 6AThời gian bật: 20 msThời gian tắt: 15 msTrong lượng không quá 0,5 kgSố tiếp điểm: 2
139Rơ lePC4.591.0031CáiĐiện áp hoạt động: 8,9 đến11,2 VĐiện trở 330 ± 50 OhmDòng kích hoạt 21 mADòng làm việc 5 mAThời gian làm việc 8 msThời gian tắt 5 msTrọng lượng - 3 g
140Rơ lePC9-4522CáiĐiện áp làm việc 24VDòng kích hoạt 30 mADòng nhả 5 mAThời gian kích hoạt 9 msThời gian nhả 3 ms
141Rơ lePCM-2 PФ4.500.023 П12CáiĐiện áp mạch điều khiển định mức không đổi, 24 VSố tiếp điểm: 6Định mức dòng điện của các tiếp điểm 15 AThời gian kích hoạt 8 msThời gian nhả 4 ms
142Rơ lePHE 66-27B1CáiĐiện áp mạch điều khiển định mức không đổi, 27 VSố tiếp điểm: 6 Định mức dòng điện của các tiếp điểm 10 AThời gian kích hoạt 8 msThời gian nhả 4 ms
143Rơ lePHE-22-27B1CáiĐiện áp mạch điều khiển định mức không đổi, 27 VSố tiếp điểm: 2 Định mức dòng điện của các tiếp điểm 10 AThời gian kích hoạt 8 msThời gian nhả 4 ms
144Rơ lePЭC-103CáiĐiện áp mạch điều khiển định mức không đổi, 27 VDòng kích hoạt 6 mADòng nhả 0,8 mA Định mức dòng điện của các tiếp điểm 10 AThời gian kích hoạt 8 msThời gian nhả 5 msTrọng lượng 7,5 g
145Rơ lePЭC494CáiĐiện áp mạch điều khiển định mức không đổi, 27 VDòng kích hoạt 8 mADòng nhả 1,6 mA Định mức dòng điện của các tiếp điểm 10 AThời gian kích hoạt 3 msThời gian nhả 2 msTrọng lượng 3,5 g
146Rơ leTBE 101A-11Cái Điện trở cuộn dây, 157-210 Ohm Dòng hoạt động, 36 mA Dòng điện thả ra, 8 mAĐiện áp làm việc, 10-15 V Thời gian đáp ứng không quá 15 ms;Thời gian phát hành không quá 8 ms;Trọng lượng tiếp sức 52 g.
147Rơ leRơ le TКE52-ПД11CáiĐiện áp định mức của cuộn dây điều khiển 27V xoay chiều;Rơ le đóng cắt với nguồn cấp của mạch điều khiển dòng điện một chiều;Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm: 16-30 VDải điện áp xoay chiều trong mạch tiếp điểm: 20-220 VDải dòng điện trong mạch tiếp điểm: 0.05-5 ADải điện áp trong mạch điều khiển DC : 24-30 VSố lượng mạch chuyển mạch: 2 cái
148Rơ leБП4.561.001-171Cái Điện trở cuộn dây 1500-2000 OhmDòng kích hoạt, mA, 8.0 mADòng điện thả ra, mA, 1.6 mAĐiện áp làm việc 22-36 VThời gian đáp ứng không quá 7 ms;Thời gian dập không quá 5 ms;Trọng lượng 5 g.
149Rơ leРЭС222Cái Điện trở cuộn dây, 157-210 Ohm Dòng hoạt động, 36 mA Dòng điện thả ra, 8 mAĐiện áp làm việc, 10,8-13,2 V Thời gian đáp ứng không quá 15 ms;Thời gian phát hành không quá 8 ms;Trọng lượng tiếp sức 36 g.
150Rơ leРЭС492Cái Điện trở cuộn dây 1520-2185 OhmDòng kích hoạt, mA, 8.0 mADòng điện thả ra, mA, 1.6 mAĐiện áp làm việc 22-36 VThời gian đáp ứng không quá 3 ms;Thời gian dập không quá 2 ms;Trọng lượng 3,5 g.
151Rơ leРЭС-63CáiĐiện áp hoạt động, 22 ± 3 VĐiện trở cuộn dây, 550 ± 55 OhmDòng hoạt động không nhỏ hơn 35 mADòng thả ra, không nhỏ hơn 8 mA Thời gian đáp ứng không quá 3 ms;Thời gian dập không quá 2 ms;
152Tranzistor153YД29Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C đến + 125 ° C.
153Tranzistor2T 908A10CáiCấu tạo tranzito : npn;Рк т max - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu nhiệt với bộ tản nhiệt: 50 W;fgr - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 50 MHz;Uker max - Điện áp cực phát cực đại ở dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 100 V (0,01 kOhm);Uebo max - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V;Ik max - Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 10 A;Iker - Dòng điện cực thu-phát ngược ở điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở của bộ phát gốc: không quá 25 mA (100V);h21e - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 8 ... 60;CK - Công suất mối nối thu: không quá 700 pF;Rke sat - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 0,15 Ohm;đặc điểm - Thời gian hấp thụ: không quá 2600 ns
154Tụ điệnKCOT4CáiĐiện áp định mức 150VĐiện dung 0,5 мкФSai số 10%
155Tụ điệnKБГ-И1CáiĐiện áp định mức 200VĐiện dung 0,03 мкФSai số 5%
156Tụ điệnMБM1CáiĐiện áp định mức 160VĐiện dung 0,05 мкФSai số 5%
157Tụ điệnMБM1CáiĐiện áp định mức 160VĐiện dung 0,01 мкФSai số 5%
158Tụ điệnMБM1CáiĐiện áp định mức 160VĐiện dung 0,05 мкФSai số 5%
159Tụ điệnMБГO-22CáiĐiện áp định mức 300VĐiện dung 1 мкФSai số 10%
160Tụ điệnMБГП-11CáiĐiện áp định mức 400VĐiện dung 0,5 мкФSai số 5%
161Tụ điệnMБГП-21CáiĐiện áp định mức 200VĐiện dung 1 мкФSai số 10%
162Tụ điệnMБГП-21CáiĐiện áp định mức 400VĐiện dung 0,1 мкФSai số 5%
163Tụ điệnMБГП-22CáiĐiện áp định mức 400VĐiện dung 4 мкФSai số 5%
164Tụ điệnMПГП8CáiĐiện áp định mức 500VĐiện dung 0,04 мкФSai số: ± 1%Khoảng cách giữa 2 cực: 13 mmKích thước: 31x21x31Trọng lượng: 60 g
165Tụ điệnOKБГ-И8CáiĐiện áp định mức 400VĐiện dung 0,05 мкФSai số 10%
166Tụ điệnOKБГ-И14CáiĐiện áp định mức 600VĐiện dung 0,01 мкФSai số 10%
167Tụ điệnЗΓΓЦ-61CáiĐiện áp định mức 30VĐiện dung 500 мкФSai số 10%
168Tụ điệnК40У2CáiĐiện áp định mức 400VĐiện dung 1000 пФ Sai số 5%
169Tụ điệnК40У1CáiĐiện áp định mức 400VĐiện dung 2200 пФ Sai số 5%
170Tụ điệnК40У2CáiĐiện áp định mức 500VĐiện dung 0,01 мкФSai số 10%
171Tụ điệnК50-292CáiTụ điện nhôm oxit hoạt động trong các mạch dòng điện một chiều và xung, chế độ xungĐiện áp hoạt động: 6,3-450VĐiện dung 1-4700 мкФ Dung sai công suất: -20 đến + 50%Kích thước:
172Tụ điệnКСОT-25CáiĐiện áp định mức 500VĐiện dung 5100 пФ Sai số 10%
173Tụ điệnКСОT-22CáiĐiện áp định mức 500VĐiện dung: 300 мкФSai số 10%
174Tụ điệnМБM1CáiĐiện áp định mức 160VĐiện dung 0,05 мкФSai số 20%
175Tụ điệnЭΓЦ-б1CáiHình trụ kín điện phân, bằng nhôm, có nắp đậy kínĐiện áp định mức 300VĐiện dung 50 мкФSai số 10%
176Tụ điệnЭГЦ-a1CáiHình trụ kín điện phân, bằng nhôm, có nắp đậy kínĐiện áp định mức 50VĐiện dung 200 мкФ
177Tụ điệnЭГЦ-б1CáiHình trụ kín điện phân, bằng nhôm, có nắp đậy kínĐiện áp định mức 30VĐiện dung 500 мкФSai số 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->